Gói thầu: Gói thầu số 01: xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220422888-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220364953
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-09 13:57:00 đến ngày 2022-04-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,094,897,116 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ 01 công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 0.7 tỷ đồng.+Công trình tương tự: Là công trình xây dựng đường dây trung, hạ thế, và trạm biến áp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình: Điện khí hóa- Cung cấp điện hoặc Kỹ thuật điện.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây công trình công nghiệp/ Công trình năng lượng.- Đã chỉ huy trưởng/Giám sát thi công xây dựng của 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình Điện khí hóa- Cung cấp điện hoặc kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Công trình công nghiệp / Công trình năng lượng.- Đã chỉ huy trưởng/Giám sát thi công xây dựng/Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình Công trình công nghiệp / Công trình năng lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình Công trình công nghiệp / Công trình năng lượng..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đã được đào tạo/bồi dưỡng nghiệp vụ về công tác an toàn lao động.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 Công trình công nghiệp / Công trình năng lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên phù hợp với nhiệm vụ đội thi công.- Đã phụ trách một đội thi công của 01 Công trình công nghiệp/Công trình năng lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt, nhà thầu phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt, nhà thầu phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô cẩu 15T
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt, nhà thầu phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt, nhà thầu phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Bộ Buly rãi dây cáp các loại
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt, nhà thầu phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: xây lắp và thiết bị
Đường điện trung thế và TBA đường 9/1 ấp 6
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh , địa chỉ: 23/17/3 Tân Thới Hiệp 10, Tân Thới Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư:Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Xuân Lộc. Địa chỉ: 267 Hùng Vương, khu phố 1, thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. +Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trình Phúc Thịnh Địa chỉ: 118 Nguyễn Trung Trực, khu phố 1, phường Xuân Trung, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Trang Song Anh, Công ty Cổ phần Đại Việt Lạc Hồng, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuân Lộc. + Tư vấn lập E-HSMT & Đánh giá E: HSDT:Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trình Phúc Thịnh + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh , địa chỉ: 23/17/3 Tân Thới Hiệp 10, Tân Thới Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư:Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Xuân Lộc. Địa chỉ: 267 Hùng Vương, khu phố 1, thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. +Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trình Phúc Thịnh Địa chỉ: 118 Nguyễn Trung Trực, khu phố 1, phường Xuân Trung, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư:Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Xuân Lộc. Địa chỉ: 267 Hùng Vương, khu phố 1, thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. +Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trình Phúc Thịnh Địa chỉ: 118 Nguyễn Trung Trực, khu phố 1, phường Xuân Trung, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: +UBND huyện Xuân Lộc Địa chỉ: 267 Hùng Vương, khu phố 1, thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: +Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trình Phúc Thịnh Địa chỉ: 118 Nguyễn Trung Trực, khu phố 1, phường Xuân Trung, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Xuân Lộc Địa chỉ: 267 Hùng Vương, khu phố 1, thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG XÂY DỰNG
1Móng đất gia cường, trụ LT-12Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT4móng
2Móng 1 đà cản 1,2m, trụ LT-12Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT10móng
3Móng bê-tông đá 1x2 mác 150, trụ LT-2x12Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT7móng
4Móng neo, đế móng là neo xòe 8H-135" - Chằng xuốngTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT11móng
5Đào đất tiếp địa lặp lạiTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT6bộ
6Tiếp địa lặp lại cho trụ LT-12Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT6bộ
7Trụ BTLT 12 métTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT19trụ
8Trụ đôi 2xBTLT -12 métTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT8trụ
9Bộ xà kép 2,2m trụ đơnTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT3bộ
10Bộ xà kép 2,2m trụ đôiTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT8bộ
11Bộ xà đơn 2,0m lệch 2/3Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT8bộ
12Bộ xà kép 2,0m lệch 2/3Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT9bộ
13Bộ xà composite 2,4mTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1bộ
14Chằng xuống dây đôi cho trụ LT-12Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT5bộ
15Chằng xuống dây đơn cho trụ LT-12Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT6bộ
16Bộ sứ đứng đỡ thẳngTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT24bộ
17Bộ sứ đứng đôi đỡ thẳngTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT13bộ
18Bộ sứ đứng đỡ gócTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT27bộ
19Chuổi đơn đỡ dây trụ FTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT15bộ
20Chuổi đơn néo dây vào xàTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT39bộ
21Bộ đỡ dây trung hòa vào trụTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT22bộ
22Bộ dừng dây trung hòa vào trụTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT13bộ
B CHI TIẾT KHỐI LƯỢNG XÂY DỰNG
1Đào móng trụ đất cấp III (bề rộng ≤ 1m) chiều sâu > 1mTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT0,393
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT0,203
3Đào phá đá cấp III bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1,413
4Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1,243
5Đào móng trụ đất cấp III (bề rộng > 1m) chiều sâu > 1mTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT0,554
6Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT0,343
7Đà cản BTCT 1,2mTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1cái
8Bu-lông 22x550 thân to (2 đầu răng 4 đai ốc)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1cái
9Lông đền vuông 18-20-24 (60x60x6)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT2cái
10Lắp đà cản BTCT 1,5m (120kg), bằng cần cẩu 50kg ≤ P ≤ 200kgTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1cái
11Đào phá đá cấp III bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT2,0347
12Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1,8312
13Đà cản BTCT 1,2mTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1cái
14Bu-lông 22x550 thân to (2 đầu răng 4 đai ốc)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1cái
15Lông đền vuông 18-20-24 (60x60x6)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT2cái
16Lắp đà cản BTCT 1,5m (120kg), bằng cần cẩu 50kg ≤ P ≤ 200kgTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1cái
17Đào móng trụ đất cấp III (bề rộng > 1m) chiều sâu > 1mTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1,908
18Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT0,1957
19Xi-măng đen PCB 40 Hà Tiên 50kg/baoTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT334,122kg
20Đá 1x2 loại 1Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1,2949m3
21Cát vàng sàng sạch (1,2 đến 1,5mm)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT0,7313m3
22Nước sạchTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT0,2653
23Đổ bê-tông móng trụ chiều rộng móng ≤ 250cmTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1,434
24Đào phá đá cấp III bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT2,43
25Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT0,86
26Xi-măng đen PCB 40 Hà Tiên 50kg/baoTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT334,122kg
27Đá 1x2 loại 1Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1,2949m3
28Cát vàng sàng sạch (1,2 đến 1,5mm)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT0,7313m3
29Nước sạchTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT0,2653
30Đổ bê-tông móng trụ chiều rộng móng ≤ 250cmTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1,434
31Đào móng trụ đất cấp III (bề rộng > 1m) chiều sâu > 1mTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT0,575
32Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT0,575
33Ty neo D22x2400Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1cái
34Neo xoè và đĩa sen (sơn đen)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1bộ
35Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT0,03
36Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT0,03
37Cáp đồng trần M25mm²: 11m (0,221kg/m)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT2,431kg
38Cọc tiếp đất Φ16- 2,4mTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1cọc
39Kẹp cọc tiếp đất đồngTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1cái
40Đầu cosse Cu ép cỡ dây 25mm²Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT2cái
41Bu-lông 12x40Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1cái
42Lông-đền tròn lỗ 14 dày 2mmTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT2cái
43Kẹp nối ép WR189Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT2cái
44Lắp đặt tiếp địa trụ điện, đường kính dây tiếp địa Ф8÷10Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT0,024100kg
45Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đất cấp III (NCx0,8)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT0,110 cọc
46Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 25mm²Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT0,310 đầu
47Trụ BTLT 12m - F540 (dự ứng lực)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1trụ
48Vật liệu dựng trụTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1trụ
49Bốc dỡ trụ bê-tôngTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1,2tấn
50VC trụ bê tông, cự ly trung bình 300m (x0,3)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1,2tấn
51Dựng trụ bê-tông H trụ ≤ 12m bằng cần cẩu + thủ côngTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1trụ
52Trụ BTLT 12m - F540 (dự ứng lực)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT2trụ
53Vật liệu dựng trụTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1trụ
54Bu-lông 16x450Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1cái
55Bu-lông 16x550 thân to (2 đầu răng 2 đai ốc)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1cái
56Bu-lông 22x750 thân to (2 đầu răng 2 đai ốc)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1cái
57Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT4cái
58Lông đền vuông 18-20-24 (60x60x6)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT2cái
59Bốc dỡ trụ bê-tôngTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT2,4tấn
60VC trụ bê tông, cự ly trung bình 300m (x0,3)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT2,4tấn
61Dựng trụ bê-tông H trụ ≤ 12m bằng cần cẩu + thủ công (NCx2)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT2trụ
62Xà sắt L75x75x8 dài 2,2m 4 ốp mạ Zn nóngTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT44,74kg
63Chống xà sắt L50x50x5-810 mạ Zn nóngTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT12,21kg
64Bu-lông M16x50 mạ Zn nóngTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT4cái
65Bu-lông M16x250 mạ Zn nóngTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT2cái
66Bu-lông VRS M16x250 (4 đai ốc) mạ Zn nóngTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT2cái
67Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóngTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT20cái
68Bốc dỡ xà thépTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT0,06tấn
69VC phụ kiện các loại cự ly ≤100m (NCx0,1)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT0,06tấn
70Lắp đặt xà có trọng lượng 56,95kg cho trụ đỡTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1bộ
71Xà sắt L75x75x8 dài 2,2m 4 ốp mạ Zn nóngTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT44,74kg
72Chống xà sắt L50x50x5-810 mạ Zn nóngTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT12,21kg
73Bu-lông 16x50 mạ Zn nóngTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT4cái
74Bu-lông 16x450 mạ Zn nóngTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT2cái
75Bu-lông 16x450 (ven răng suốt 4 đai ốc) mạ Zn nóngTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT2cái
76Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóngTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT20cái
77Bốc dỡ xà thépTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT0,06tấn
78VC phụ kiện các loại cự ly ≤100m (NCx0,1)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT0,06tấn
79Lắp đặt xà có trọng lượng 56,95kg cho trụ đỡTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1bộ
80Xà sắt L75x75x8 dài 2,0m 3 ốp mạ Zn nóngTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT19,93kg
81Chống xà sắt L50x50x5-1150 mạ Zn nóngTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT4,34kg
82Bu-lông M16x50 mạ Zn nóngTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1cái
83Bu-lông M16x250 mạ Zn nóngTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT2cái
84Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóngTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT6cái
85Bốc dỡ xà thépTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT0,02tấn
86VC phụ kiện các loại cự ly ≤100m (NCx0,1)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT0,02tấn
87Lắp đặt xà có trọng lượng 24,27kg cho trụ đỡ (NCx1.5)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1bộ
88Xà sắt L75x75x8 dài 2,0m 3 ốp mạ Zn nóngTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT39,87kg
89Chống xà sắt L50x50x5-1150 mạ Zn nóngTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT8,67kg
90Bu-lông M16x50 mạ Zn nóngTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT2cái
91Bu-lông M16x250 mạ Zn nóngTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT2cái
92Bu-lông M16x250 (ven răng suốt 4 đai ốc) mạ Zn nóngTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT2cái
93Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóngTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT16cái
94Bốc dỡ xà thépTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT0,05tấn
95VC phụ kiện các loại cự ly ≤100m (NCx0,1)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT0,05tấn
96Lắp đặt xà có trọng lượng 29,31kg cho trụ đỡTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1bộ
97Đà composite 110x80x2400 dày 5mmTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1cái
98Thanh chống composite dẹp 10x60x920Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT2cái
99Bu-lông M16x150 mạ Zn nóngTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT2cái
100Bu-lông M16x250 mạ Zn nóngTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT2cái
101Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóngTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT8cái
102Lắp đặt xà composite có trọng lượng ≤ 15kgTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1bộ
103Bass LI (đỡ FCO)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT3bộ
104Bu-lông neo D16x250Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT2cái
105Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT2cái
106Yếm đỡ dây chằng D1/2" mạ kẽmTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT4cái
107Kẹp chằng 3 bu-lông 5/8''(B46)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT16cái
108Cáp thép chằng 5/8"Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT18,4kg
109Sứ chằng lớnTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT2cái
110Lắp đặt dây néo ở độ cao ≤ 20mTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT2bộ
111Bu-lông neo D16x250Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1cái
112Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1cái
113Yếm đỡ dây chằng D1/2" mạ kẽmTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT2cái
114Kẹp chằng 3 bu-lông 5/8''(B46)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT8cái
115Cáp thép chằng 5/8"Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT8,6kg
116Sứ chằng lớnTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1cái
117Lắp đặt dây néo ở độ cao ≤ 20mTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1bộ
118Sứ đứng cách điện 24kVTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1cái
119Ty sứ bọc chìTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1cái
120Lắp đặt sứ đứng 15÷22kV trên trụ BTLTTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT0,110 sứ
121Sứ đứng cách điện 24kVTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT2cái
122Ty sứ bọc chìTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT2cái
123Lắp đặt sứ đứng 15÷22kV trên trụ BTLTTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT0,210 sứ
124Sứ đứng cách điện 24kVTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT2cái
125Ty sứ bọc chìTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT2cái
126Lắp đặt sứ đứng 15÷22kV trên trụ BTLTTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT0,210 sứ
127Bu-lông mắc D16x250Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT0,3333cái
128Bu-lông mắc D16x300Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT0,6667cái
129Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT2cái
130Sứ chuổi polymer 24kV-70NTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1cái
131Móc treo chữ U Φ16 loại dàiTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT2cái
132Kẹp đỡ góc F912 (Lem yên ngựa)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1cái
133Lắp đặt chuỗi polymer ≤ 35kV đỡ đơn dây dẫn, ở độ cao ≤ 20mTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1bộ
134Sứ chuổi polymer 24kV-70NTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1cái
135Móc treo chữ U Φ16 loại dàiTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT3cái
136Lắp đặt chuỗi polymer ≤ 35kV néo đơn dây dẫn, ở độ cao ≤ 20mTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1bộ
137Bu-lông 16x300Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1cái
138Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT2cái
139Uclévis - 3mm (loại gân)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1cái
140Sứ ống chỉ cách điện 1kVTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1cái
141Cáp nhôm trần A70mm²: buộc dây N vào cổ sứTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT0,0285kg
142Lắp đặt bộ 1 sứ hạ thế bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1bộ
143Bu-lông mắc D16x300Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1cái
144Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1cái
145Móc treo chữ U Φ16 loại dàiTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT2cái
146Kẹp dừng dây 5U-3mm (95-120mm2)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1cái
147Lắp đặt bộ dừng dây trung hòa = lắp đặt 1 sứ hạ thế bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1bộ
148Cáp nhôm lõi thép AC50mm2Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT192,91kg
149Cáp bọc ACXH - 50/8 - 12/20(24kV)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT3.095mét
150Cáp bọc CXV - 1x35mm² - 12/20(24kV)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT9mét
151Giáp buộc cổ sứ đôi cho dây bọc 50mm²Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT108dây
152Giáp buộc đầu sứ đơn cho dây bọc 50mm²Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT24dây
153Giáp buộc đầu sứ đôi cho dây bọc 50mm²Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT26dây
154Giáp níu dây bọc trung thế ACX50mm²Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT39cái
155Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 50mm²)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT39cái
156Mắc nối yếm giáp (khóa chữ D) giáp níu 50mm²Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT39cái
157Kẹp quai đồng 6 ly 2/0Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT6cái
158Hotline clamp mạ Sn 2/0Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT6cái
159Bọc cách điện kẹp quaiTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT6cái
160Kẹp nối ép WR189: cở dây 50-70mm²Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT26cái
161Ống nối dây AC50Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT11cái
162Ống bọc co nhiệt cách điện 24kV, cở dây 50mm²Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT7,5mét
163Băng keo cách điện trung thế bản 19mm, cuộn dài 9,5m (2m/ vị trí)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1cuộn
164Bọc cách điện 2 đầu cực FCOTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT3cái
165Bass LI (đỡ FCO)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT3bộ
166Bốc dỡ phụ kiện các loạiTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT2,0196tấn
167Bốc dỡ cách điện các loạiTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT0,1902tấn
168Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loạiTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT2,374tấn
169VC phụ kiện các loại cự ly ≤100m (NCx0,1)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT2,0196tấn/km
170VC cách điện các loại cự ly ≤100m (NCx0,1)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT0,1902tấn/km
171VC dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤100m (NCx0,1)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT2,374tấn/km
172Rãi căng dây lấy độ võng bằng TC+CG, dây AC ≤ 70mm² (NCx0,7)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT4,00471km
173Tháo dỡ bộ sứ đỉnh đỡ thẳng (SĐIT) NCx0,45Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT0,110 sứ
174Tháo dỡ bộ sứ đứng (SĐUT) NCx0,45Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT0,510 sứ
175Tháo dỡ chuổi polymer dừng dây trên xà (POL-NgX) NCx0,45Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT3bộ
176Lắp lại bộ sứ đỉnh đỡ thẳng (SĐIT)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT0,110 sứ
177Lắp lại bộ sứ đứng (SĐUT)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT0,510 sứ
178Lắp lại chuổi polymer dừng dây trên xà (POL-NgX)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT3bộ
179FCO 27kV - 200A - polymerTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT3cái
180LA 18kV - 10kA - polymerTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT3cái
181Lắp FCO 27kVTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT3cái
182Lắp đặt LA 18kV-10kA polymerTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT3cái
C PHẦN XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP
1MBA 3 pha 160kVA điện áp 22/0,4kVTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1máy
2FCO 27kV - 100A - polymerTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT3cái
3LA 18kV - 10kA - polymerTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT3cái
4MCCB NF400-CP 3P-400V-250A-400A (45kA)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1cái
5Biến dòng 600V -250/5ATheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT3cái
6Điện kế điện tử 3 pha 4 dây 220/380V-5ATheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1cái
7Dây chảy từ 6KTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT3sợi
8Bọc cách điện đầu cực MBATheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT3cái
9Bọc cách điện đầu cực trên và dưới FCOTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT3cái
10Bọc cách điện đầu cực LATheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT3cái
11Bọc cách điện kẹp quaiTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT3cái
122 thanh số 1: U100x46x4,5-500 (Điểm tựa đỡ thanh số 8)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT8,59kg
131 thanh số 2: U100x46x4,5- 700 (Kết hợp với thanh số 4)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT6,013kg
142 thanh số 3: U100x46x4,5- 700 (đỡ thanh số 7)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT12,026kg
151 thanh số 4: U160x50x5- 700 (Điểm tựa đỡ thanh số 6)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT9,4829kg
162 thanh số 5: U160x50x5- 1100 (Bắt chân đế MBA)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT29,8034kg
171 thanh số 6: U160x50x5- 1449 (Đỡ thanh số 5 ngoài)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT19,6296kg
182 thanh số 7: U160x50x5- 1700 (2 thanh đối xứng đỡ MBA)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT46,0598kg
192 thanh số 8: U160x50x5- 2100 (Đỡ 2 thanh số 7)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT56,8974kg
20Bu-lông 16x50 mạ kẽm nóngTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT16cái
21Bu-lông 16x100 mạ kẽm nóngTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT8cái
22Bu-lông 16x350 mạ kẽm nóngTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT4cái
23Bu-lông 16x600 thân to (2 đầu răng 2 đai ốc)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT3cái
24Bu-lông 16x650 thân to (2 đầu răng 2 đai ốc)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT3cái
25Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT68cái
26Lắp đặt giá đỡ cho trạm biến áp kiểu ngồiTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT0,19tấn
27Đà composite 110x80x2400 dày 5mmTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1cái
28Thanh chống composite dẹp 10x60x920Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT2cái
29Bu-lông M16x150 mạ Zn nóngTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT2cái
30Bu-lông M16x350 mạ Zn nóngTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT2cái
31Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóngTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT8cái
32Lắp đặt xà composite có trọng lượng ≤ 15kgTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1bộ
33Bass LI (đỡ FCO)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT3bộ
34Bass LL (đỡ FCO và LA)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT3bộ
35Tủ điện kế hai ngăn 3 pha trạm ngồiTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1tủ
36Cổ-dê D320/6x60 (bắt tủ điện)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT2bộ
37Bu-lông 14x50Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT8cái
38Lông-đền tròn lỗ 16 dày 2mmTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT16cái
39Bảng tên trạmTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1bộ
40Bảng báo nguy hiểm trạmTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1bộ
41Lắp đặt tủ điện hạ thế 3PTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1tủ
42Cáp đồng bọc 24kV CXV - 1×25mm²Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT18mét
43Kẹp quai Al-Cu 4/0Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT3cái
44Hotline clamp 4/0Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT3cái
45Bao che kẹp quai + hotline cách điện 24kVTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT3cái
46Đầu cosse ép Cu 6mm²Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT6cái
47Lắp đặt đầu cốt ép trong trạmTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT6bộ
48Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây ≤ 95mm²Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT18mét
49Ống PVC Φ114x4,9mm (5m: trạm)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT5mét
50Ống nối PVC Φ114 loại dàyTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1cái
51Co sừng Φ114Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1cái
52Cáp điều khiển 4 ruột DVV 4x4-0,6/1kV (không băng đồng)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT2mét
53Cáp đồng bọc 600V - CV150mm²( 6m x 1/ P)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT18mét
54Cáp đồng bọc 600V - CV120mm²( 6m x 1/ N)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT6mét
55Kẹp nối ép WR189 (50-50)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT2cái
56Cosse Cu 120-125mm² + mủ chụpTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1cái
57Cosse Cu 150mm² + mủ chụpTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT3cái
58Cosse Cu 120-125mm² + mủ chụpTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1cái
59Cổ-dê Φ250 nẹp trụ (không bu-lông)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1bộ
60Cổ-dê Φ280 nẹp trụ (không bu-lông)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1bộ
61Cổ-dê Φ300 nẹp trụ (không bu-lông)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1bộ
62Keo dán ống PVC (100g)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1ống
63Keo silicolTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1chai
64Băng keo cách điện hạ thế (18m x 18mm)Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1cuộn
65Lắp đặt ống PVC Φ114mmTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT0,510m
66Lắp đặt cáp CV150 trong ống PVCTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT18mét
67Lắp đặt cáp CV120 trong ống PVCTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT6mét
68Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra 4 ruộtTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT2đầu
69Ép kẹp nối ép W189Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT0,110 cái
70Ép kẹp nối ép WR189Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT0,210 cái
71Ép đầu cosse đồng 25mm²Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT0,110 cái
72Ép đầu cốt các loại, tiết diện cáp 150mm²Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT0,310 cái
73Ép đầu cốt các loại, tiết diện cáp 25mm²Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT0,110 cái
D THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ
1FCO, LBFCO 24kV 100ATheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT3cái
2LA 18kV 10kATheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT3cái
3Tiếp địa lặp lạiTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT6Vị trí
4Cáp CXV-35Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1mẫu
5Cáp ACX-50Theo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1mẫu
6Sứ đứngTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT104Cái
7Sứ treo PolymerTheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT54chuỗi
8Máy biến áp 22/0,4kV- 160kVATheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1cái
9FCO 24kV 100ATheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT3cái
10MCCB 3 cực 600V -400A - 35KATheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT1cái
11LA 18kV 10kATheo yêu kỹ thuật tại chương V trong HSMT3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ 01 công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 0.7 tỷ đồng.+Công trình tương tự: Là công trình xây dựng đường dây trung, hạ thế, và trạm biến áp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình: Điện khí hóa- Cung cấp điện hoặc Kỹ thuật điện.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây công trình công nghiệp/ Công trình năng lượng.- Đã chỉ huy trưởng/Giám sát thi công xây dựng của 01 công trình tương tự.33
2 Giám sát thi công xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình Điện khí hóa- Cung cấp điện hoặc kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Công trình công nghiệp / Công trình năng lượng.- Đã chỉ huy trưởng/Giám sát thi công xây dựng/Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình Công trình công nghiệp / Công trình năng lượng.33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình Công trình công nghiệp / Công trình năng lượng..33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đã được đào tạo/bồi dưỡng nghiệp vụ về công tác an toàn lao động.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 Công trình công nghiệp / Công trình năng lượng.33
5 Đội trưởng thi công xây dựng 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên phù hợp với nhiệm vụ đội thi công.- Đã phụ trách một đội thi công của 01 Công trình công nghiệp/Công trình năng lượng.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0.4m3 - Còn hoạt động tốt, nhà thầu phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
2 Ô tô tự đổ 7T - Còn hoạt động tốt, nhà thầu phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Ô tô cẩu 15T - Còn hoạt động tốt, nhà thầu phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Ô tô cẩu 5T - Còn hoạt động tốt, nhà thầu phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Bộ Buly rãi dây cáp các loại - Còn hoạt động tốt, nhà thầu phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->