Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220421413-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VĨNH HƯNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220306315 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh từ nguồn trung hạn (2021-2025): 6.550 triệu đồng+Ngân sách trường và các nguồn hợp pháp khác: 947,586 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-09 14:52:00 đến ngày 2022-04-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,606,979,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt BC KTKT hoặc Thiết kế BVTC-DT; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại;- 01 chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; 01 chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã từng trực tiếp phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình cùng loại;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường. Sẵn sang huy động phục vụ thi công công trình khi trúng thầu. Có giấy đăng ký hoặc chứng nhận kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường. Sẵn sang huy động phục vụ thi công công trình khi trúng thầu. Có giấy đăng ký hoặc chứng nhận kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường. Sẵn sang huy động phục vụ thi công công trình khi trúng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường. Sẵn sang huy động phục vụ thi công công trình khi trúng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường. Sẵn sang huy động phục vụ thi công công trình khi trúng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường. Sẵn sang huy động phục vụ thi công công trình khi trúng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường. Sẵn sang huy động phục vụ thi công công trình khi trúng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy vận thăng ≥0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường. Sẵn sang huy động phục vụ thi công công trình khi trúng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VĨNH HƯNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp công trình Cải tạo nhà học 3 tầng và xây dựng một số hạng mục Trường THPT Thanh Chương 3 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh từ nguồn trung hạn (2021-2025): 6.550 triệu đồng+Ngân sách trường và các nguồn hợp pháp khác: 947,586 triệu đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công công trình dân dụng. - Bảo lãnh dự thầu và Cam kết tín dụng; - Bản scan các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm. - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: BCTC đã được kiểm toán theo quy định, hoặc xác nhận của cơ quan quản lý thuế về doanh thu và các số liệu theo báo cáo tài chính đính kèm của nhà thầu hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo HSMT hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Nhà thầu phải hoàn thành nghĩa vụ thuế theo số liệu phải nộp). - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự. - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình). - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Thành Chương 3. Địa chỉ: Xã Phong Thịnh, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Số 03 Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường THPT Thanh Chương 3. Địa chỉ: Xã Phong Thịnh, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An. Địa chỉ: Số 20 Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo phần sơn + lan can | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Phần 2 - Chương V | 5,3828 | m3 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Phần 2 - Chương V | 1,7943 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Phần 2 - Chương V | 5,3828 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phần 2 - Chương V | 7,3561 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2 - Chương V | 136,2273 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Phần 2 - Chương V | 228,5 | m |
| 7 | Vận chuyển Cát các loại lên cao | Phần 2 - Chương V | 1,922 | m3 |
| 8 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Phần 2 - Chương V | 0,6922 | tấn |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V | 2.867,262 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V | 3.619,6228 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V | 1.487,4112 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V | 1.298,3357 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phần 2 - Chương V | 952,5986 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Phần 2 - Chương V | 417,8621 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2 - Chương V | 522,5093 | m2 |
| 16 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2 - Chương V | 430,0893 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | Phần 2 - Chương V | 417,8621 | m2 |
| 18 | Vệ sinh trên bề mặt - tường, trụ, cột | Phần 2 - Chương V | 5.398,0589 | m2 |
| 19 | Vệ sinh trên bề mặt xà dầm trần | Phần 2 - Chương V | 2.367,8848 | m2 |
| 20 | Sơn trang trí lại tượng bác và hoa văn tường sau tượng bác | Phần 2 - Chương V | 1 | t/bộ |
| B | Gạch lát nền | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phần 2 - Chương V | 1.481,6474 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phần 2 - Chương V | 670,9656 | m2 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Phần 2 - Chương V | 33,5483 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Phần 2 - Chương V | 107,6307 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 50x50cm, vữa XM M75 | Phần 2 - Chương V | 2.039,9606 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 50X50cm, vữa XM M75 | Phần 2 - Chương V | 84,5874 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phần 2 - Chương V | 7,35 | m3 |
| 8 | Ốp chân bục giảng | Phần 2 - Chương V | 56,85 | m2 |
| 9 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Phần 2 - Chương V | 67,0966 | 10m2 |
| 10 | Vận chuyển Cát các loại lên cao | Phần 2 - Chương V | 21,4305 | m3 |
| 11 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Phần 2 - Chương V | 5,0109 | tấn |
| 12 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao | Phần 2 - Chương V | 2,1991 | tấn |
| C | Tam cấp + cầu thang | |||
| 1 | Phá dỡ nền tam cấp + cầu thang | Phần 2 - Chương V | 146,5724 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Phần 2 - Chương V | 7,3286 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp | Phần 2 - Chương V | 73,3208 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc cầu thang | Phần 2 - Chương V | 70,6752 | m2 |
| D | Cải tạo sê nô sảnh nghi thức | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Phần 2 - Chương V | 35,417 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Phần 2 - Chương V | 0,7083 | m3 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm sênô | Phần 2 - Chương V | 35,417 | m2 |
| 4 | Láng sê nô, dày 1cm, vữa XM M75 | Phần 2 - Chương V | 35,417 | m2 |
| 5 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Phần 2 - Chương V | 2 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Phần 2 - Chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Phần 2 - Chương V | 6 | cái |
| 8 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái | Phần 2 - Chương V | 2 | Vị trí |
| 9 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mm | Phần 2 - Chương V | 2 | cái |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phần 2 - Chương V | 0,3001 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2 - Chương V | 4,092 | m2 |
| E | Cải tạo mái | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói | Phần 2 - Chương V | 885,4494 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Phần 2 - Chương V | 14,1672 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch | Phần 2 - Chương V | 8,2929 | m3 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Phần 2 - Chương V | 31,9975 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Phần 2 - Chương V | 31,9975 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phần 2 - Chương V | 1,2315 | m3 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Phần 2 - Chương V | 4,4184 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 - Chương V | 4,4184 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Phần 2 - Chương V | 11,0721 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Phần 2 - Chương V | 167,79 | m |
| 11 | Máng tôn thu nước | Phần 2 - Chương V | 21,9 | m |
| 12 | Ke chống bão | Phần 2 - Chương V | 4.429 | Cái |
| 13 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Phần 2 - Chương V | 13,1204 | 100m2 |
| F | Cải tạo cửa | |||
| 1 | Phá dỡ hoa gió cầu thang | Phần 2 - Chương V | 7,0224 | m3 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Phần 2 - Chương V | 4,0656 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Phần 2 - Chương V | 7,0224 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Phần 2 - Chương V | 373 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở trượt cánh nhôm kính | Phần 2 - Chương V | 197,6 | m2 |
| 6 | Vách kính cố định nhôm kính | Phần 2 - Chương V | 109,52 | m2 |
| 7 | Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm kính | Phần 2 - Chương V | 97,8 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại | Phần 2 - Chương V | 197,6 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V | 197,6 | m2 |
| G | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Vỏ tủ điện bằng nhựa đế thép 8-12 modul | Phần 2 - Chương V | 6 | tủ |
| 2 | Vỏ tủ điện bằng nhựa đế thép 4-8 modul | Phần 2 - Chương V | 33 | tủ |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Phần 2 - Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Phần 2 - Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Phần 2 - Chương V | 96 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Phần 2 - Chương V | 33 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Phần 2 - Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Phần 2 - Chương V | 60 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25mm2+1x16mm2 | Phần 2 - Chương V | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Phần 2 - Chương V | 310 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Phần 2 - Chương V | 1.400 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Phần 2 - Chương V | 2.250 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Phần 2 - Chương V | 2.050 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1,5mm2 | Phần 2 - Chương V | 95 | m |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần 2 - Chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phần 2 - Chương V | 33 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Phần 2 - Chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt ô cắm đôi | Phần 2 - Chương V | 210 | cái |
| 19 | Đèn gắn trần 18w | Phần 2 - Chương V | 74 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phần 2 - Chương V | 126 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng 20w (KT 1236x192x90) | Phần 2 - Chương V | 60 | bộ |
| 22 | Hộp nối phân dây | Phần 2 - Chương V | 200 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Phần 2 - Chương V | 3.850 | m |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Phần 2 - Chương V | 22 | cái |
| 25 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Phần 2 - Chương V | 14 | cọc |
| 26 | Đào rãnh - Cấp đất II | Phần 2 - Chương V | 13,16 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2 - Chương V | 4,3867 | 100m3 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phần 2 - Chương V | 23,5 | m2 |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Phần 2 - Chương V | 47 | m |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Phần 2 - Chương V | 203 | m |
| H | Mạng internet | |||
| 1 | Tủ rack 10U | Phần 2 - Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Thiết bị chuyển mạch Switch 5 cổng 100MBPS | Phần 2 - Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Thiết bị chuyển mạch Switch 24 cổng 100MBPS | Phần 2 - Chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Pactch panel utp-cat6-24 cổng | Phần 2 - Chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt ô cắm mạng đơn | Phần 2 - Chương V | 66 | cái |
| 6 | Dây nhảy cat6 | Phần 2 - Chương V | 69 | dây |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng nhựa 100x60 | Phần 2 - Chương V | 15 | m |
| 8 | Thang máng sơn tĩnh điện (100x50x1,0mm) + phụ kiện | Phần 2 - Chương V | 290 | m |
| 9 | Lắp đặt dây mạng cat 6E | Phần 2 - Chương V | 2.500 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Phần 2 - Chương V | 350 | m |
| I | Biện phát thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Phần 2 - Chương V | 25,2292 | 100m2 |
| J | Cải tạo phần sơn | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phần 2 - Chương V | 2,5628 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phần 2 - Chương V | 0,8543 | m3 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Phần 2 - Chương V | 2,5628 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Phần 2 - Chương V | 3,0081 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 50X50CM, vữa XM M75 | Phần 2 - Chương V | 74,998 | m2 |
| 6 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Phần 2 - Chương V | 0,5236 | m3 |
| 7 | Vận chuyển Cát các loại lên cao | Phần 2 - Chương V | 0,2422 | tấn |
| 8 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Phần 2 - Chương V | 1.005,12 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V | 1.219,7618 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V | 551,6148 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V | 429,3069 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phần 2 - Chương V | 322,4826 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Phần 2 - Chương V | 147,1382 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2 - Chương V | 171,7146 | m2 |
| 15 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2 - Chương V | 150,768 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 | Phần 2 - Chương V | 147,1382 | m2 |
| 17 | Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột | Phần 2 - Chương V | 1.827,4012 | m2 |
| 18 | Vệ sinh bề mặt - xà dầm trần | Phần 2 - Chương V | 833,7835 | m2 |
| K | Gạch lát nền | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phần 2 - Chương V | 494,7922 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phần 2 - Chương V | 230,2117 | m2 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Phần 2 - Chương V | 11,5106 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Phần 2 - Chương V | 36,2502 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 50X50CM, vữa XM M75 | Phần 2 - Chương V | 728,5811 | m2 |
| 6 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Phần 2 - Chương V | 23,0212 | 10m2 |
| 7 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Phần 2 - Chương V | 6,8488 | m3 |
| 8 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Phần 2 - Chương V | 1,5194 | tấn |
| L | Tam cấp + cầu thang | |||
| 1 | Phá dỡ nền tam cấp + cầu thang | Phần 2 - Chương V | 90,7109 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Phần 2 - Chương V | 4,5355 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp | Phần 2 - Chương V | 35,6757 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc cầu thang | Phần 2 - Chương V | 55,0352 | m2 |
| M | Cải tạo sê nô | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Phần 2 - Chương V | 17,5728 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Phần 2 - Chương V | 0,3515 | m3 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm sênô | Phần 2 - Chương V | 17,5728 | m2 |
| 4 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75 | Phần 2 - Chương V | 17,5728 | m2 |
| 5 | Chống thấm cổ ống thoát nước sê nô | Phần 2 - Chương V | 2 | Vị trí |
| 6 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mm | Phần 2 - Chương V | 2 | cái |
| N | Cải tạo mái | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói | Phần 2 - Chương V | 338,028 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công | Phần 2 - Chương V | 5,4085 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch | Phần 2 - Chương V | 2,8314 | m3 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Phần 2 - Chương V | 11,8809 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Phần 2 - Chương V | 11,8809 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phần 2 - Chương V | 0,3157 | m3 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Phần 2 - Chương V | 1,534 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 - Chương V | 1,534 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Phần 2 - Chương V | 3,7607 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Phần 2 - Chương V | 65,23 | m |
| 11 | Máng tôn thu nước giao mái nhỏ với mái to | Phần 2 - Chương V | 10 | m |
| 12 | Ke chống bão | Phần 2 - Chương V | 1.505 | Cái |
| 13 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Phần 2 - Chương V | 4,4564 | 100m2 |
| O | Cải tạo cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2 - Chương V | 194,4 | m2 |
| 2 | Cửa sổ mở trượt cánh nhôm kính | Phần 2 - Chương V | 98,28 | m2 |
| 3 | Vách kính cố định nhôm kính | Phần 2 - Chương V | 59,16 | m2 |
| 4 | Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm kính | Phần 2 - Chương V | 36,96 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại | Phần 2 - Chương V | 98,28 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V | 98,28 | m2 |
| P | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Vỏ tủ điện bằng nhựa đế thép 8-12 modul | Phần 2 - Chương V | 3 | tủ |
| 2 | Vỏ tủ điện bằng nhựa đế thép 4-8 modul | Phần 2 - Chương V | 9 | tủ |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Phần 2 - Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Phần 2 - Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Phần 2 - Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Phần 2 - Chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Phần 2 - Chương V | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Phần 2 - Chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25mm2+1x16mm2 | Phần 2 - Chương V | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Phần 2 - Chương V | 45 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Phần 2 - Chương V | 250 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Phần 2 - Chương V | 800 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Phần 2 - Chương V | 850 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1,5mm2 | Phần 2 - Chương V | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần 2 - Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phần 2 - Chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Phần 2 - Chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt ô cắm đôi | Phần 2 - Chương V | 78 | cái |
| 19 | Đèn gắn trần 18w | Phần 2 - Chương V | 27 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phần 2 - Chương V | 42 | bộ |
| 21 | Hộp nối phân dây | Phần 2 - Chương V | 120 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Phần 2 - Chương V | 1.600 | m |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Phần 2 - Chương V | 8 | cái |
| 24 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Phần 2 - Chương V | 6 | cọc |
| 25 | Đào rãnh - Cấp đất II | Phần 2 - Chương V | 3,36 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2 - Chương V | 1,12 | 100m3 |
| 27 | Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phần 2 - Chương V | 6 | m2 |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Phần 2 - Chương V | 12 | m |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Phần 2 - Chương V | 83 | m |
| Q | Mạng internet | |||
| 1 | Tủ rack 10U | Phần 2 - Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Thiết bị chuyển mạch Switch 5 cổng 100MBPS | Phần 2 - Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Thiết bị chuyển mạch Switch 16 cổng 100MBPS | Phần 2 - Chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Pactch panel utp-cat6-16 cổng | Phần 2 - Chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt ô cắm mạng đơn | Phần 2 - Chương V | 22 | cái |
| 6 | Dây nhảy cat6 | Phần 2 - Chương V | 25 | dây |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng nhựa 100x60 | Phần 2 - Chương V | 15 | m |
| 8 | Thang máng sơn tĩnh điện (100x50x1,0mm) + phụ kiện | Phần 2 - Chương V | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt dây mạng cat 6E | Phần 2 - Chương V | 450 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Phần 2 - Chương V | 130 | m |
| R | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Phần 2 - Chương V | 9,31 | 100m2 |
| S | Sân lát gạch block | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2 - Chương V | 1,156 | 100m3 |
| 2 | Bê tông M100, đá 4x6 | Phần 2 - Chương V | 28,9 | m3 |
| 3 | Lát gạch xi măng tự chèn dày 6cm | Phần 2 - Chương V | 289 | m2 |
| T | Đường bê tông | |||
| 1 | Lớp bạt lót | Phần 2 - Chương V | 490 | m2 |
| 2 | Bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2 - Chương V | 98 | m3 |
| U | Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Phần 2 - Chương V | 0,4893 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II | Phần 2 - Chương V | 3,2852 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Phần 2 - Chương V | 4,065 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Phần 2 - Chương V | 7,624 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phần 2 - Chương V | 0,2315 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phần 2 - Chương V | 0,7052 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Phần 2 - Chương V | 0,5035 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Phần 2 - Chương V | 5,3349 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50 | Phần 2 - Chương V | 29,2512 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng | Phần 2 - Chương V | 0,2438 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Phần 2 - Chương V | 0,1918 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2 | Phần 2 - Chương V | 1,3407 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột | Phần 2 - Chương V | 0,8545 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Phần 2 - Chương V | 4,6996 | m3 |
| 15 | Xây tường 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phần 2 - Chương V | 24,1323 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phần 2 - Chương V | 1,5892 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2 - Chương V | 79,4812 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2 - Chương V | 478,9884 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Phần 2 - Chương V | 65,12 | m |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Phần 2 - Chương V | 6,24 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V | 12,9948 | m2 |
| 22 | Quét vôi 3 nước trắng | Phần 2 - Chương V | 545,4748 | m2 |
| 23 | SXLD cửa cổng bằng thép hộp sơn tĩnh điện bao gồm ray, phụ kiện, và dọn mặt bằng | Phần 2 - Chương V | 7,875 | m2 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2 - Chương V | 0,1877 | 100m3 |
| 25 | Gạt mái taluy, dọn cây cỏ dọc hàng rào tiếp giáp với đường bằng máy đào | Phần 2 - Chương V | 1 | T/bộ |
| V | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng bằng máy- Cấp đất II | Phần 2 - Chương V | 0,4545 | 100m3 |
| 2 | Đào đất bằng thủ công - Cấp đất II | Phần 2 - Chương V | 5,05 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Phần 2 - Chương V | 2,261 | m3 |
| 4 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M50 | Phần 2 - Chương V | 27,51 | m3 |
| W | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. | |||
| X | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt BC KTKT hoặc Thiết kế BVTC-DT; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại;- 01 chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; 01 chuyên ngành điện. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã từng trực tiếp phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình cùng loại;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Hoạt động bình thường. Sẵn sang huy động phục vụ thi công công trình khi trúng thầu. Có giấy đăng ký hoặc chứng nhận kiểm định. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥5 tấn | Hoạt động bình thường. Sẵn sang huy động phục vụ thi công công trình khi trúng thầu. Có giấy đăng ký hoặc chứng nhận kiểm định. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động bình thường. Sẵn sang huy động phục vụ thi công công trình khi trúng thầu. | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) | Hoạt động bình thường. Sẵn sang huy động phục vụ thi công công trình khi trúng thầu. | 3 |
| 5 | Đầm cóc | Hoạt động bình thường. Sẵn sang huy động phục vụ thi công công trình khi trúng thầu. | 1 |
| 6 | Máy hàn 23KW | Hoạt động bình thường. Sẵn sang huy động phục vụ thi công công trình khi trúng thầu. | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5kW | Hoạt động bình thường. Sẵn sang huy động phục vụ thi công công trình khi trúng thầu. | 2 |
| 8 | Máy vận thăng ≥0,8 tấn | Hoạt động bình thường. Sẵn sang huy động phục vụ thi công công trình khi trúng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi