Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220421413-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VĨNH HƯNG
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220306315
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh từ nguồn trung hạn (2021-2025): 6.550 triệu đồng+Ngân sách trường và các nguồn hợp pháp khác: 947,586 triệu đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-09 14:52:00 đến ngày 2022-04-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,606,979,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt BC KTKT hoặc Thiết kế BVTC-DT; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại;- 01 chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; 01 chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã từng trực tiếp phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình cùng loại;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường. Sẵn sang huy động phục vụ thi công công trình khi trúng thầu. Có giấy đăng ký hoặc chứng nhận kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường. Sẵn sang huy động phục vụ thi công công trình khi trúng thầu. Có giấy đăng ký hoặc chứng nhận kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường. Sẵn sang huy động phục vụ thi công công trình khi trúng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường. Sẵn sang huy động phục vụ thi công công trình khi trúng thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường. Sẵn sang huy động phục vụ thi công công trình khi trúng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường. Sẵn sang huy động phục vụ thi công công trình khi trúng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường. Sẵn sang huy động phục vụ thi công công trình khi trúng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy vận thăng ≥0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường. Sẵn sang huy động phục vụ thi công công trình khi trúng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VĨNH HƯNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Cải tạo nhà học 3 tầng và xây dựng một số hạng mục Trường THPT Thanh Chương 3
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh từ nguồn trung hạn (2021-2025): 6.550 triệu đồng+Ngân sách trường và các nguồn hợp pháp khác: 947,586 triệu đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VĨNH HƯNG , địa chỉ: Số 7 đường D1, ngõ 88 Lê Viết Thuật, xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Trường THPT Thành Chương 3. Địa chỉ: Xã Phong Thịnh, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP kiến trúc và đầu tư xây dựng TV Group; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Nghệ An; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CPTV và ĐTXD Vĩnh Hưng; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CPXD 497.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VĨNH HƯNG , địa chỉ: Số 7 đường D1, ngõ 88 Lê Viết Thuật, xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Trường THPT Thành Chương 3. Địa chỉ: Xã Phong Thịnh, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công công trình dân dụng. - Bảo lãnh dự thầu và Cam kết tín dụng; - Bản scan các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm. - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: BCTC đã được kiểm toán theo quy định, hoặc xác nhận của cơ quan quản lý thuế về doanh thu và các số liệu theo báo cáo tài chính đính kèm của nhà thầu hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo HSMT hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Nhà thầu phải hoàn thành nghĩa vụ thuế theo số liệu phải nộp). - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự. - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình). - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Thành Chương 3. Địa chỉ: Xã Phong Thịnh, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Số 03 Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường THPT Thanh Chương 3. Địa chỉ: Xã Phong Thịnh, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An. Địa chỉ: Số 20 Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo phần sơn + lan can
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépPhần 2 - Chương V5,3828m3
2Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngPhần 2 - Chương V1,7943m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mPhần 2 - Chương V5,3828m3
4Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phần 2 - Chương V7,3561m3
5Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Phần 2 - Chương V136,2273m2
6Đắp phào đơn, vữa XM M75Phần 2 - Chương V228,5m
7Vận chuyển Cát các loại lên caoPhần 2 - Chương V1,922m3
8Vận chuyển Xi măng lên caoPhần 2 - Chương V0,6922tấn
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 - Chương V2.867,262m2
10Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 - Chương V3.619,6228m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 - Chương V1.487,4112m2
12Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 - Chương V1.298,3357m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụPhần 2 - Chương V952,5986m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnPhần 2 - Chương V417,8621m2
15Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Phần 2 - Chương V522,5093m2
16Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Phần 2 - Chương V430,0893m2
17Trát trần, vữa XM M75Phần 2 - Chương V417,8621m2
18Vệ sinh trên bề mặt - tường, trụ, cộtPhần 2 - Chương V5.398,0589m2
19Vệ sinh trên bề mặt xà dầm trầnPhần 2 - Chương V2.367,8848m2
20Sơn trang trí lại tượng bác và hoa văn tường sau tượng bácPhần 2 - Chương V1t/bộ
B Gạch lát nền
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiPhần 2 - Chương V1.481,6474m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiPhần 2 - Chương V670,9656m2
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngPhần 2 - Chương V33,5483m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mPhần 2 - Chương V107,6307m3
5Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 50x50cm, vữa XM M75Phần 2 - Chương V2.039,9606m2
6Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 50X50cm, vữa XM M75Phần 2 - Chương V84,5874m2
7Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phần 2 - Chương V7,35m3
8Ốp chân bục giảngPhần 2 - Chương V56,85m2
9Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoPhần 2 - Chương V67,096610m2
10Vận chuyển Cát các loại lên caoPhần 2 - Chương V21,4305m3
11Vận chuyển Xi măng lên caoPhần 2 - Chương V5,0109tấn
12Vận chuyển Gạch xây các loại lên caoPhần 2 - Chương V2,1991tấn
C Tam cấp + cầu thang
1Phá dỡ nền tam cấp + cầu thangPhần 2 - Chương V146,5724m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mPhần 2 - Chương V7,3286m3
3Lát đá bậc tam cấpPhần 2 - Chương V73,3208m2
4Lát đá bậc cầu thangPhần 2 - Chương V70,6752m2
D Cải tạo sê nô sảnh nghi thức
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiPhần 2 - Chương V35,417m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mPhần 2 - Chương V0,7083m3
3Quét dung dịch chống thấm sênôPhần 2 - Chương V35,417m2
4Láng sê nô, dày 1cm, vữa XM M75Phần 2 - Chương V35,417m2
5Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cmPhần 2 - Chương V21 lỗ khoan
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmPhần 2 - Chương V0,12100m
7Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmPhần 2 - Chương V6cái
8Chống thấm cổ ống thoát nước máiPhần 2 - Chương V2Vị trí
9Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mmPhần 2 - Chương V2cái
10Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phần 2 - Chương V0,3001m3
11Trát trụ, cột - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Phần 2 - Chương V4,092m2
E Cải tạo mái
1Tháo dỡ mái ngóiPhần 2 - Chương V885,4494m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗPhần 2 - Chương V14,1672m3
3Phá dỡ tường xây gạchPhần 2 - Chương V8,2929m3
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngPhần 2 - Chương V31,9975m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mPhần 2 - Chương V31,9975m3
6Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phần 2 - Chương V1,2315m3
7Gia công xà gồ thépPhần 2 - Chương V4,4184tấn
8Lắp dựng xà gồ thépPhần 2 - Chương V4,4184tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múiPhần 2 - Chương V11,0721100m2
10Tôn úp nócPhần 2 - Chương V167,79m
11Máng tôn thu nướcPhần 2 - Chương V21,9m
12Ke chống bãoPhần 2 - Chương V4.429Cái
13Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoPhần 2 - Chương V13,1204100m2
F Cải tạo cửa
1Phá dỡ hoa gió cầu thangPhần 2 - Chương V7,0224m3
2Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngPhần 2 - Chương V4,0656m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mPhần 2 - Chương V7,0224m3
4Tháo dỡ cửaPhần 2 - Chương V373m2
5Cửa sổ mở trượt cánh nhôm kínhPhần 2 - Chương V197,6m2
6Vách kính cố định nhôm kínhPhần 2 - Chương V109,52m2
7Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm kínhPhần 2 - Chương V97,8m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loạiPhần 2 - Chương V197,6m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 - Chương V197,6m2
G Điện chiếu sáng
1Vỏ tủ điện bằng nhựa đế thép 8-12 modulPhần 2 - Chương V6tủ
2Vỏ tủ điện bằng nhựa đế thép 4-8 modulPhần 2 - Chương V33tủ
3Lắp đặt các automat 3 pha 150APhần 2 - Chương V1cái
4Lắp đặt các automat 3 pha 75APhần 2 - Chương V6cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 20APhần 2 - Chương V96cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 25APhần 2 - Chương V33cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 16APhần 2 - Chương V6cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 10APhần 2 - Chương V60cái
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25mm2+1x16mm2Phần 2 - Chương V100m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Phần 2 - Chương V310m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Phần 2 - Chương V1.400m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Phần 2 - Chương V2.250m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Phần 2 - Chương V2.050m
14Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1,5mm2Phần 2 - Chương V95m
15Lắp đặt công tắc 1 hạtPhần 2 - Chương V7cái
16Lắp đặt công tắc 2 hạtPhần 2 - Chương V33cái
17Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuPhần 2 - Chương V20cái
18Lắp đặt ô cắm đôiPhần 2 - Chương V210cái
19Đèn gắn trần 18wPhần 2 - Chương V74bộ
20Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngPhần 2 - Chương V126bộ
21Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng 20w (KT 1236x192x90)Phần 2 - Chương V60bộ
22Hộp nối phân dâyPhần 2 - Chương V200hộp
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmPhần 2 - Chương V3.850m
24Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mPhần 2 - Chương V22cái
25Đóng cọc chống sét đã có sẵnPhần 2 - Chương V14cọc
26Đào rãnh - Cấp đất IIPhần 2 - Chương V13,161m3
27Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Phần 2 - Chương V4,3867100m3
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Phần 2 - Chương V23,5m2
29Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmPhần 2 - Chương V47m
30Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmPhần 2 - Chương V203m
H Mạng internet
1Tủ rack 10UPhần 2 - Chương V1Tủ
2Thiết bị chuyển mạch Switch 5 cổng 100MBPSPhần 2 - Chương V1Bộ
3Thiết bị chuyển mạch Switch 24 cổng 100MBPSPhần 2 - Chương V3Bộ
4Pactch panel utp-cat6-24 cổngPhần 2 - Chương V3Bộ
5Lắp đặt ô cắm mạng đơnPhần 2 - Chương V66cái
6Dây nhảy cat6Phần 2 - Chương V69dây
7Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng nhựa 100x60Phần 2 - Chương V15m
8Thang máng sơn tĩnh điện (100x50x1,0mm) + phụ kiệnPhần 2 - Chương V290m
9Lắp đặt dây mạng cat 6EPhần 2 - Chương V2.500m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmPhần 2 - Chương V350m
I Biện phát thi công
1Lắp dựng dàn giáo ngoàiPhần 2 - Chương V25,2292100m2
J Cải tạo phần sơn
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiPhần 2 - Chương V2,5628m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiPhần 2 - Chương V0,8543m3
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngPhần 2 - Chương V2,5628m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mPhần 2 - Chương V3,0081m3
5Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 50X50CM, vữa XM M75Phần 2 - Chương V74,998m2
6Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoPhần 2 - Chương V0,5236m3
7Vận chuyển Cát các loại lên caoPhần 2 - Chương V0,2422tấn
8Vận chuyển Xi măng lên caoPhần 2 - Chương V1.005,12m2
9Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 - Chương V1.219,7618m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 - Chương V551,6148m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2 - Chương V429,3069m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụPhần 2 - Chương V322,4826m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnPhần 2 - Chương V147,1382m2
14Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Phần 2 - Chương V171,7146m2
15Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Phần 2 - Chương V150,768m2
16Trát trần, vữa XM M75Phần 2 - Chương V147,1382m2
17Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cộtPhần 2 - Chương V1.827,4012m2
18Vệ sinh bề mặt - xà dầm trầnPhần 2 - Chương V833,7835m2
K Gạch lát nền
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiPhần 2 - Chương V494,7922m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiPhần 2 - Chương V230,2117m2
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngPhần 2 - Chương V11,5106m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mPhần 2 - Chương V36,2502m3
5Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 50X50CM, vữa XM M75Phần 2 - Chương V728,5811m2
6Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoPhần 2 - Chương V23,021210m2
7Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoPhần 2 - Chương V6,8488m3
8Vận chuyển Xi măng lên caoPhần 2 - Chương V1,5194tấn
L Tam cấp + cầu thang
1Phá dỡ nền tam cấp + cầu thangPhần 2 - Chương V90,7109m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mPhần 2 - Chương V4,5355m3
3Lát đá bậc tam cấpPhần 2 - Chương V35,6757m2
4Lát đá bậc cầu thangPhần 2 - Chương V55,0352m2
M Cải tạo sê nô
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiPhần 2 - Chương V17,5728m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mPhần 2 - Chương V0,3515m3
3Quét dung dịch chống thấm sênôPhần 2 - Chương V17,5728m2
4Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75Phần 2 - Chương V17,5728m2
5Chống thấm cổ ống thoát nước sê nôPhần 2 - Chương V2Vị trí
6Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mmPhần 2 - Chương V2cái
N Cải tạo mái
1Tháo dỡ mái ngóiPhần 2 - Chương V338,028m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ côngPhần 2 - Chương V5,4085m3
3Phá dỡ tường xây gạchPhần 2 - Chương V2,8314m3
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngPhần 2 - Chương V11,8809m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mPhần 2 - Chương V11,8809m3
6Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phần 2 - Chương V0,3157m3
7Gia công xà gồ thépPhần 2 - Chương V1,534tấn
8Lắp dựng xà gồ thépPhần 2 - Chương V1,534tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múiPhần 2 - Chương V3,7607100m2
10Tôn úp nócPhần 2 - Chương V65,23m
11Máng tôn thu nước giao mái nhỏ với mái toPhần 2 - Chương V10m
12Ke chống bãoPhần 2 - Chương V1.505Cái
13Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoPhần 2 - Chương V4,4564100m2
O Cải tạo cửa
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngPhần 2 - Chương V194,4m2
2Cửa sổ mở trượt cánh nhôm kínhPhần 2 - Chương V98,28m2
3Vách kính cố định nhôm kínhPhần 2 - Chương V59,16m2
4Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm kínhPhần 2 - Chương V36,96m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loạiPhần 2 - Chương V98,28m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 - Chương V98,28m2
P Điện chiếu sáng
1Vỏ tủ điện bằng nhựa đế thép 8-12 modulPhần 2 - Chương V3tủ
2Vỏ tủ điện bằng nhựa đế thép 4-8 modulPhần 2 - Chương V9tủ
3Lắp đặt các automat 3 pha 150APhần 2 - Chương V1cái
4Lắp đặt các automat 3 pha 75APhần 2 - Chương V3cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 32APhần 2 - Chương V5cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 25APhần 2 - Chương V9cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 20APhần 2 - Chương V22cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 10APhần 2 - Chương V18cái
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25mm2+1x16mm2Phần 2 - Chương V100m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Phần 2 - Chương V45m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Phần 2 - Chương V250m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Phần 2 - Chương V800m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Phần 2 - Chương V850m
14Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1,5mm2Phần 2 - Chương V40m
15Lắp đặt công tắc 1 hạtPhần 2 - Chương V3cái
16Lắp đặt công tắc 2 hạtPhần 2 - Chương V9cái
17Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuPhần 2 - Chương V10cái
18Lắp đặt ô cắm đôiPhần 2 - Chương V78cái
19Đèn gắn trần 18wPhần 2 - Chương V27bộ
20Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngPhần 2 - Chương V42bộ
21Hộp nối phân dâyPhần 2 - Chương V120hộp
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmPhần 2 - Chương V1.600m
23Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mPhần 2 - Chương V8cái
24Đóng cọc chống sét đã có sẵnPhần 2 - Chương V6cọc
25Đào rãnh - Cấp đất IIPhần 2 - Chương V3,361m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Phần 2 - Chương V1,12100m3
27Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Phần 2 - Chương V6m2
28Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmPhần 2 - Chương V12m
29Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmPhần 2 - Chương V83m
Q Mạng internet
1Tủ rack 10UPhần 2 - Chương V1Tủ
2Thiết bị chuyển mạch Switch 5 cổng 100MBPSPhần 2 - Chương V1Bộ
3Thiết bị chuyển mạch Switch 16 cổng 100MBPSPhần 2 - Chương V3Bộ
4Pactch panel utp-cat6-16 cổngPhần 2 - Chương V3Bộ
5Lắp đặt ô cắm mạng đơnPhần 2 - Chương V22cái
6Dây nhảy cat6Phần 2 - Chương V25dây
7Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng nhựa 100x60Phần 2 - Chương V15m
8Thang máng sơn tĩnh điện (100x50x1,0mm) + phụ kiệnPhần 2 - Chương V80m
9Lắp đặt dây mạng cat 6EPhần 2 - Chương V450m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmPhần 2 - Chương V130m
R Biện pháp thi công
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mPhần 2 - Chương V9,31100m2
S Sân lát gạch block
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Phần 2 - Chương V1,156100m3
2Bê tông M100, đá 4x6Phần 2 - Chương V28,9m3
3Lát gạch xi măng tự chèn dày 6cmPhần 2 - Chương V289m2
T Đường bê tông
1Lớp bạt lótPhần 2 - Chương V490m2
2Bê tông M200, đá 1x2Phần 2 - Chương V98m3
U Cổng, hàng rào
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIPhần 2 - Chương V0,4893100m3
2Đào móng bằng thủ công - Cấp đất IIPhần 2 - Chương V3,28521m3
3Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIPhần 2 - Chương V4,0651m3
4Bê tông lót, M100, đá 4x6Phần 2 - Chương V7,624m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhần 2 - Chương V0,2315tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmPhần 2 - Chương V0,7052tấn
7Ván khuôn móng cộtPhần 2 - Chương V0,5035100m2
8Bê tông móng, M200, đá 1x2Phần 2 - Chương V5,3349m3
9Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50Phần 2 - Chương V29,2512m3
10Ván khuôn gỗ giằngPhần 2 - Chương V0,2438100m2
11Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmPhần 2 - Chương V0,1918tấn
12Bê tông giằng, M200, đá 1x2Phần 2 - Chương V1,3407m3
13Ván khuôn cộtPhần 2 - Chương V0,8545100m2
14Bê tông cột, M200, đá 1x2Phần 2 - Chương V4,6996m3
15Xây tường 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Phần 2 - Chương V24,1323m3
16Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Phần 2 - Chương V1,5892m3
17Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Phần 2 - Chương V79,4812m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Phần 2 - Chương V478,9884m2
19Đắp phào đơn, vữa XM M75Phần 2 - Chương V65,12m
20Đắp phào kép, vữa XM M75Phần 2 - Chương V6,24m
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2 - Chương V12,9948m2
22Quét vôi 3 nước trắngPhần 2 - Chương V545,4748m2
23SXLD cửa cổng bằng thép hộp sơn tĩnh điện bao gồm ray, phụ kiện, và dọn mặt bằngPhần 2 - Chương V7,875m2
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Phần 2 - Chương V0,1877100m3
25Gạt mái taluy, dọn cây cỏ dọc hàng rào tiếp giáp với đường bằng máy đàoPhần 2 - Chương V1T/bộ
V Kè đá
1Đào móng bằng máy- Cấp đất IIPhần 2 - Chương V0,4545100m3
2Đào đất bằng thủ công - Cấp đất IIPhần 2 - Chương V5,051m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Phần 2 - Chương V2,261m3
4Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M50Phần 2 - Chương V27,51m3
W Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.
X Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt BC KTKT hoặc Thiết kế BVTC-DT; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại;- 01 chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; 01 chuyên ngành điện.32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã từng trực tiếp phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình cùng loại;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m3 Hoạt động bình thường. Sẵn sang huy động phục vụ thi công công trình khi trúng thầu. Có giấy đăng ký hoặc chứng nhận kiểm định.1
2 Ô tô tự đổ ≥5 tấn Hoạt động bình thường. Sẵn sang huy động phục vụ thi công công trình khi trúng thầu. Có giấy đăng ký hoặc chứng nhận kiểm định.2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động bình thường. Sẵn sang huy động phục vụ thi công công trình khi trúng thầu.2
4 Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) Hoạt động bình thường. Sẵn sang huy động phục vụ thi công công trình khi trúng thầu.3
5 Đầm cóc Hoạt động bình thường. Sẵn sang huy động phục vụ thi công công trình khi trúng thầu.1
6 Máy hàn 23KW Hoạt động bình thường. Sẵn sang huy động phục vụ thi công công trình khi trúng thầu.2
7 Máy cắt uốn thép 5kW Hoạt động bình thường. Sẵn sang huy động phục vụ thi công công trình khi trúng thầu.2
8 Máy vận thăng ≥0,8 tấn Hoạt động bình thường. Sẵn sang huy động phục vụ thi công công trình khi trúng thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->