Gói thầu: Hiệu chuẩn, kiểm định các thiết bị đo lường tại các phòng thí nghiệm thuộc Viện KHCN XD năm 2022 - địa chỉ số 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220422740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng |
| Tên gói thầu | Hiệu chuẩn, kiểm định các thiết bị đo lường tại các phòng thí nghiệm thuộc Viện KHCN XD năm 2022 - địa chỉ số 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220376401 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN cấp cho Nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng năm 2022; Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp của Viện KHCN xây dựng. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-09 15:00:00 đến ngày 2022-04-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 440,711,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 132.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (Chứng minh bằng tài liệu sao y bản chính hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng có chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 308.498.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 616.996.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Hiệu chuẩn, hiệu chỉnh: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp phù hợp;- Có thẻ kiểm định viên trong lĩnh vực tương ứng với phạm vi thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các công việc liên quan đến hiệu chuẩn, hiệu chỉnh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hồ sơ, giấy tờ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Hiệu chuẩn, kiểm định các thiết bị đo lường tại các phòng thí nghiệm thuộc Viện KHCN XD năm 2022 - địa chỉ số 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà nội Hiệu chuẩn, kiểm định các thiết bị đo lường tại các phòng thí nghiệm thuộc Viện KHCN Xây dựng năm 2022 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN cấp cho Nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng năm 2022; Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp của Viện KHCN xây dựng. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; 3. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật); 4. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu: - Báo cáo tài chính các năm 2019,2020,2021 (bản gốc hoặc bản sao công chứng) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu; 5. Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. |
| E-CDNT 15.2 | xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư, tờ khai nộp thuế đối với những hợp đồng đã thực hiện và hoặc các tài liệu hợp pháp khác (nếu cần). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Khoa học Công nghệ Xây dung - Bộ Xây dựng Địa chỉ: Số 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch kỹ thuật, Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng, số điện thoại 0243.836.0825 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ này được thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ áp lực TC 003 L | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 2 | Máy đo cường độ bê tông bằng phương pháp kéo giật CAPO TEST | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 3 | Cầu trục lăn một dầm 5 Tấn | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 4 | Máy đo biến dạng tĩnh TDS 601 | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 5 | Máy đo biến dạng tĩnh TDS 530 | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 6 | Loadcell 50T | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 7 | Loadcell 100T | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 8 | Loadcell 500T | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 9 | Đồng hồ Maximop | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 7 | |
| 10 | Đồng hồ áp lực điện tử DGR2 | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 11 | Loadcell 10T | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 12 | Loadcell 150T | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 13 | Máy siêu âm bê tông UPV E48 | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 14 | Máy thử độ dai va đập MK 36 | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 15 | Thiết bị đo gia tốc 2 phương | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 12 | |
| 16 | Hệ thống thu nhận số liệu tốc độ cao: Máy chính WaveBook/ 516E | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 17 | Hệ thống thu nhận số liệu tốc độ cao: Module cho đầu đo strain gauge WBK 16 | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 18 | Hệ thống thu nhận số liệu tốc độ cao: Module cho đầu đo có tín hiệu ra là áp (đến -10V, +10V) WBK 10A | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 19 | Cầu trục 16T, dầm đôi | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 20 | Máy đo dao động tại hiện trường, | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 21 | Đồng hồ áp suất đi kèm kích | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 22 | Tỷ trọng kế loại 151H | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 23 | Bộ sàng phân tích | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 35 | |
| 24 | Áp kế | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 25 | Máy đo chuyển dịch ngang | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 26 | Máy nén khí , max 8at | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 27 | Máy trộn cưỡng bức 2 trục 60L | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 28 | Máy trộn bê tông EL 34-3590 | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 29 | Nhiệt ẩm kế | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 30 | Tủ khí hậu tạo điều kiện nhiệt độ, độ ẩm theo yêu cầu Jeiotech - Hàn Quốc | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 31 | Thiết bị XĐ thời gian bắt đầu đông kết của vữa tươi | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 32 | Dụng cụ XĐ tính lưu động của vữa tươi (theo PP xuyên chuỳ) | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 33 | Thiết bị x/định độ cứng VEBE của hỗn hợp BT | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 34 | Máy mài mòn Los Angeles | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 35 | Bộ sàng cát, đá, sỏi các cỡ theo các tiêu chuẩn TN Việt Nam, Anh, Mỹ, EN | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 55 | |
| 36 | Sàng thí nghiệm - Matest - Ý/EU | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 14 | |
| 37 | Bàn dằn độ chảy tiêu chuẩn | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 38 | Máy trộn vữa XM Pháp - L0031-5 | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 39 | Bàn dằn xi măng Pháp - E 0130 | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 40 | Đồng hồ áp suất (thiết bị đo độ nở Autoclave) | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 41 | Máy trộn vữa xi măng tự động Matest | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 42 | Máy siêu âm bề dày lớp bảo vệ và đường kính cốt thép bê tông Profometer 5- Thuỵ sỹ | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 43 | Thiết bị nhổ giật xác định độ bám dính của VL với nền - DYNA - Thuỵ Sỹ | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 44 | Máy siêu âm bê tông TICO - Proceq - Thụy Sỹ | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 45 | Khuôn đúc mẫu vữa, bê tông các loại (10 loại x (3 cái/1 loại)) | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 30 | |
| 46 | Khuôn đúc mẫu độ nở Sunfat và độ nở autoclave - Matest-Ý/EU | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 10 | |
| 47 | Đồng hồ áp suất (bơm hút chân không) | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 48 | Nhiệt kế chỉ thị hiện số (-5oC -> +50oC trên thiết bị đo dãn dài nhựa đường) | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 49 | Nhiệt kế chỉ thị hiện số (0oC -> +400oC trên thiết bị đo nhiệt độ bắt lửa của nhựa đường) | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 50 | Nhiệt kế chỉ thị hiện số (5oC -> +50oC trên máy khuấy từ có gia nhiệt) | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 51 | Bể ổn nhiệt (Constant Temperature Bath) | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 52 | Nhiệt kế (-5oC -> +50oC) | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 53 | Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng (19-27) oC | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 54 | Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng (49-57) oC | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 55 | Nồi hấp gia nhiệt, áp suất TN độ bền rạn men của gạch ốp lát | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 56 | Thước cặp điện tử | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 57 | Thước Panme đo chiều dày | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 58 | Máy đo cường độ sáng (độ rọi) (401025, số: Q073669) | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 59 | Cân phân tích Satorius 210g | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 60 | Máy đo pH/Ion 781pH/Ion (2.781.0010) - Methohm- Thụy Sĩ | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 61 | Máy đo pH 691 pH - Methohm- Thụy Sĩ | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 62 | Tủ hút ẩm Cole Palmer - Nikko | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 63 | Lò nung có chương trình EF118 -Lenton - Anh | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 64 | Thiết bị xác định độ bền va đập của sơn | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 65 | Thiết bị xác định độ bền uốn của sơn | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 66 | Dụng cụ xác định độ cứng của sơn | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 67 | Máy đo độ mài mòn ướt Sheen - Washability Tester | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 68 | Thiết bị xác định thời gian khô của sơn Ericksen | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 69 | Thiết bị đo độ dày màng sơn trên nền kim loại PosiTector 6000 FNTS - DeFelsko- Mỹ | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 70 | Thiết bị xác định chiều dày lớp phủ trên nền kim loại-Minitest 4100 | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 71 | Thiết bị xác định chiều dày màng sơn trên nền phi kim loại PosiTector 200 - DeFelsko - Mỹ | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 72 | Cân điện tử Vibra | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 73 | Lò nung LAB92 | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 74 | Lò nung Trung Quốc SX2 | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 75 | Bộ sàng phân tích ETI (0,04; 0,08; 0,16; 0,315; 0,5; 0,80; 1,00 mm) | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 7 | |
| 76 | Dụng cụ xác định tỷ trọng của sơn loại 50ml, 100ml | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 77 | Dụng cụ xác định chiều dày màng sơn ướt Elcometer - Anh | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 78 | Thiết bị đo nhiệt thủy hóa xi măng Matest-Ý | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 79 | Thiết bị đo quang kế ngọn lửa PFP7 | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 80 | Dụng cụ xác định độ mịn của sơn (chiều dày màng sơn) | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 81 | TB xác định mức độ thấm Ion Clo của bê tông | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 82 | Máy quang phổ tử ngoại khả kiến 1 chùm tia HACH | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 83 | Thiết bị xác định độ bền va đập của màng sơn, Liên Xô | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 84 | Đầu đo nhiệt dạng tấm và bộ chỉ thị nhiệt 14 kênh | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 62 | |
| 85 | Khí áp kế điện tử | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 86 | Máy đo áp suất không khí cầm tay | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 87 | Máy đo chiều dày kim loại Parametric | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 88 | Hệ thống bồn Gas | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 89 | Đo điện trở nối đất của hệ thống bồn Gas | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 90 | Các Áp kế và van an toàn của hệ thống bồn Gas | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 91 | Cầu trục lăn hai dầm, tải trọng 10 tấn | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 92 | Bộ sàng cát, đá, sỏi | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 93 | Máy trộn bê tông 250l | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 94 | Máy trộn vữa xi măng | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 95 | Tủ khí hậu Climacell Evo (Đức) | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 96 | Lò nhiệt Jupiter 650 (kèm 02 đầu đo nhiệt) | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 97 | Lò nhiệt Jupiter 650 - Đầu đo nhiệt PRT (1) | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 98 | Lò nhiệt Jupiter 650 - Đầu đo nhiệt PRT (2) | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 99 | Thiết bị chuẩn áp suất | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 100 | Bộ quả cân chuẩn F1 | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 101 | Bộ kiểm định đồng hồ so (0-25) mm | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 102 | Bộ vòng đo lực kéo nén điện tử: Bộ vòng đo lực kéo nén điện tử (bao gồm:+ Đầu đo lực kéo nén LGP-380; No: 143308 - Phạm vi đo (0-50000)lpf;+ Đầu đo lực kéo nén LGP-380; No: 152060 - Phạm vi đo (0-25000)lpf;+ Đầu đo lực kéo nén LGP-380; No: 151819 - Phạm vi đo (0-10000)lpf;+ Đầu đo lực kéo nén LGP-380; No: 148113 - Phạm vi đo (0-5000)lpf;+ Đầu đo lực kéo nén LGP-380; No: 146435 - Phạm vi đo (0-1000)lpf) | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 103 | Vòng đo chuẩn kéo nén điện tử 100 000 lb | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 104 | Vòng đo chuẩn kéo nén điện tử 500 000 lb | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 105 | Bộ đo vòng điện tử nén loại 200 000 lb | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 106 | Chi phí vận chuyển | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | TB | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 132.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 132.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (Chứng minh bằng tài liệu sao y bản chính hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng có chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 308.498.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 616.996.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hiệu chuẩn, hiệu chỉnh: | 2 | - Có bằng cấp phù hợp;- Có thẻ kiểm định viên trong lĩnh vực tương ứng với phạm vi thực hiện gói thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Các công việc liên quan đến hiệu chuẩn, hiệu chỉnh | 2 | Có bằng cấp phù hợp. | 3 | 1 |
| 3 | Hồ sơ, giấy tờ | 1 | Có bằng cấp phù hợp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi