Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220415717-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220365629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-09 15:12:00 đến ngày 2022-04-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,717,653,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0076479E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.015295E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu: +Số lượng hợp đồng: Bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng tổi thiểu là: 4.702.357.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.809.428.000 VNĐ. (8):Tính chất tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng, và cấp công trình tương tự Cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc:Giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4.702.357.000 đồng.Ghi chú: Đối với hợp đồng tương tự “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh: . Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn thanh toán có VAT.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. . Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu giai đoạn và Hồ sơ thanh toán kèm theo hóa đơn có VAT hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành tại thời điển hiện tại.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác.* Trường hợp thực hiện với tư cách Liên danh: Ngoài phải đáp ứng 02 nội dung trên, phải cung cấp thêm.- Phụ lục hợp đồng phân chia khối lượng chi tiết của các thành viên liên danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.* Trường hợp thực hiện với tư cách Thầu phụ: Ngoài phải đáp ứng các nội dung như nhà thầu chính, phải cung cấp thêm các tài liệu:- Hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tên nhà thầu chính thực hiện gói thầu, tên nhà thầu phụ và phạm vi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận.(Nếu công trình thi công chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải được xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản). Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.702.357.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.809.428.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Dân dụng) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước). Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề theo yêu cầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong chuyên ngành (Xây dựng dân dụng, Kỹ thuật xây dựng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Trắc địa, đo đạc bản đồ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp,thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (cấp thoát nước). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện & PCCC, Chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Vật liệu xây dựng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc An toàn lao động). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.((Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy kiểm nghiệm/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy kiểm nghiệm /hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu (0,4 - 0,8) m3- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10,0T- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 60 kg- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 Kw- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23,0Kw- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời. |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học 2 Khánh Hải 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với Loại & Cấp công trình của gói thầu. (Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời
Địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Trần Văn Thời. + Địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau. + Số điện thoại: +84 (0290) 3 896.334 - 895.848 - 895.433; + Số Fax: +84 (0290) 3 895.433. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Trần Văn Thời. + Địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau. + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 896.593 - 896.848; + Số Fax: +84 (0290) 3 896.268 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau. + Địa chỉ: số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau . + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Chương V của E-HSMT | 6,5815 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 4,6071 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), cọc tràm L=5,0m, ngọn 5,5cm | Chương V của E-HSMT | 408,275 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 32,662 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 32,662 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 80,7548 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,7447 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,417 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,8544 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,5387 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,5286 | tấn |
| 12 | Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,2729 | tấn |
| 13 | Đào đà kiềng đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,8462 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,3385 | M3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 0,4475 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 13,3478 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,0742 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2476 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,919 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 26,8172 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,1901 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,0053 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,0645 | tấn |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 257,5785 | m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 71,8771 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 6,8508 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Chương V của E-HSMT | 1,5887 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Chương V của E-HSMT | 8,2638 | tấn |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 641,065 | m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 10,6581 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,1573 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Chương V của E-HSMT | 0,2255 | tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Chương V của E-HSMT | 1,4396 | tấn |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 115,73 | m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 83,9409 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 8,3947 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 9,6598 | tấn |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 411,3341 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 91,69 | m2 |
| 40 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V của E-HSMT | 215,1925 | m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 15,7189 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 2,6488 | 100m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 264,88 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,6056 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1154 | tấn |
| 47 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,9109 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,7399 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,7691 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,728 | tấn |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 69,35 | m2 |
| 52 | Trát đá rửa thành sênô, ôvăng, lan can, diềm chắn nắng, dày1, 5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 5,91 | m2 |
| 53 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 15,9765 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 168,1723 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,7201 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 6,1256 | m3 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 120,0312 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 7,2975 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤100m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 47,5557 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤100m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 25,7588 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 5,0035 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 570,542 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 520,063 | m2 |
| 64 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Chương V của E-HSMT | 87,82 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.644,2076 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.283,3312 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.109,6056 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 758,4662 | m2 |
| 69 | Kẻ ron tường rộng 20mm, sâu 10mm (chỉ tính công) | Chương V của E-HSMT | 32,3 | m |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 165,9 | m |
| 71 | Trát bánh ú cột, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,545 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, Kích thước gạch 500x600mm | Chương V của E-HSMT | 107,5604 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 200x400mm | Chương V của E-HSMT | 54,665 | m2 |
| 74 | Cung cấp lan can Inox 304 D60 dày 1.2mm | Chương V của E-HSMT | 48,2 | Md |
| 75 | Cung cấp lan can Inox 304 D49 dày 1.2mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Md |
| 76 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 689,7746 | m2 |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,3688 | tấn |
| 78 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm, mạ màu | Chương V của E-HSMT | 4,1648 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng giằng thép trần | Chương V của E-HSMT | 0,832 | tấn |
| 80 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 303 | m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 87,04 | m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ INOX SUS 304 dày 1,0mm | Chương V của E-HSMT | 109,9968 | m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, kính cường lực dày 10mm có khung bảo vệ INOX SUS 304 dày 1,0mm | Chương V của E-HSMT | 49,92 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 10, kính dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 33,982 | m2 |
| 85 | Lắp dựng lan can Inox 304 ram dốc | Chương V của E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cột cờ inox | Chương V của E-HSMT | 1 | |
| 87 | Lắp đặt cáp điện CV 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.468 | m |
| 88 | Lắp đặt cáp điện CV 1x1,5mm2 (dây PE) | Chương V của E-HSMT | 862 | m |
| 89 | Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 360 | m |
| 90 | Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2 (dây PE) | Chương V của E-HSMT | 225 | m |
| 91 | Lắp đặt cáp điện CV 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 364 | m |
| 92 | Lắp đặt cáp điện CV 1x4mm2 (dây PE) | Chương V của E-HSMT | 182 | m |
| 93 | Lắp đặt cáp điện CV 1x8mm2 | Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 94 | Lắp đặt cáp điện CV 1x8mm2 (dây PE) | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 95 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 97 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ dây dẫn D20mm | Chương V của E-HSMT | 898 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây dẫn D50/40mm | Chương V của E-HSMT | 97 | m |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp công tắc Dimer quạt đảo | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 102 | Lắp đèn Led 2x1,2m (2x20W) | Chương V của E-HSMT | 64 | bộ |
| 103 | Lắp đèn Led vuông 225x225 - 18W | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt đảo treo trần F - 409QB | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp âm đơn | Chương V của E-HSMT | 30 | hộp |
| 106 | Lắp đặt hộp âm đôi | Chương V của E-HSMT | 16 | hộp |
| 107 | Mặt đơn 1 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 108 | Mặt đơn 2 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 109 | Mặt đơn 3 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 110 | Mặt đơn 4 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 111 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L = 2,4m + Kẹp tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 112 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 113 | Lắp đặt tủ điện 2 module âm tường | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 114 | Lắp đặt tủ điện 450x350x180 module âm tường | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 115 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 117 | Lắp đặt MCB 3P-32A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCB 3P-63A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cáp ngầm 3 pha | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáo ngầm | Chương V của E-HSMT | 97 | m |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt Mốc cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 20 | mốc |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt Gạch chỉ làm dấu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 970 | viên |
| 123 | Lắp đặt máng cáp 100x50 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 124 | Lắp đặt tủ điện 450x350x180 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 125 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt MCB 3P-32A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt MCB 3P-50A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt MCB 3P-63A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt MCB 3P-125A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V của E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m |
| 132 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHỐI 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,7878 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 232,387 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Chương V của E-HSMT | 359,84 | m |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,7973 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,7973 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 2,5603 | 100m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài) | Chương V của E-HSMT | 515,5268 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường trong) | Chương V của E-HSMT | 552,64 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 196,16 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 757,6 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 515,5268 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 165,6 | m |
| 14 | Lắp dựng cửa kính, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 16,4 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 40 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (khung bảo vệ cửa) | Chương V của E-HSMT | 0,3518 | tấn |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 18 | Lắp dựng vách cemboard dày 4,0mm | Chương V của E-HSMT | 33,92 | m2 |
| 19 | Gia công hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT | 0,1533 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vách khung thép bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,1533 | tấn |
| 21 | Lan can inox D90x1,4 | Chương V của E-HSMT | 42,7 | m |
| 22 | Lắp đặt quạt trần 75W-220V | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt treo tường 75W-220V | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automặt 1 pha, 15A | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.710 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 222 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn ≤ 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 68 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 35 | Lắp đặt đế + bảng điện đơn | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 36 | Lắp đặt đế + bảng điện đôi | Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16x30mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D20mm | Chương V của E-HSMT | 410 | m |
| 39 | Cung cấp băng keo cách điện | Chương V của E-HSMT | 8 | cuộn |
| 40 | Cung cấp tắc kê, óc vít | Chương V của E-HSMT | 8 | bọc |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 59,22 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 607,058 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 307,12 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 299,938 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 1,995 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V của E-HSMT | 19,95 | m2 |
| 6 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V của E-HSMT | 19,95 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 173,28 | m2 |
| 8 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 175,56 | m2 |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automặt 1 pha, 15A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 255 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 168 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn ≤ 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 44 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 20 | Lắp đặt đế + bảng điện đôi | Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 21 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16x30mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D20mm | Chương V của E-HSMT | 143 | m |
| 23 | Băng keo cách điện | Chương V của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 37,76 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Chương V của E-HSMT | 1,2319 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,8623 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), cọc tràm l=5,0m, ngọn 5,5cm | Chương V của E-HSMT | 74,621 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 6,584 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 6,584 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 12,3776 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,1946 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4811 | tấn |
| 9 | Đào đà kiềng đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,304 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,6128 | m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 12,12 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,3652 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3109 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,6478 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,4469 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,696 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1122 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5323 | tấn |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 56,292 | m2 |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 25,686 | m3 |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 1,0044 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,232 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,8937 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,4315 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 0,1953 | 100m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,23 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1096 | tấn |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 30 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,6682 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,352 | m2 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,703 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 73,98 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 319,635 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 48,324 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 235,055 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 196,874 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 74,715 | m2 |
| 40 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Chương V của E-HSMT | 158,56 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 85,12 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, Kích thước gạch 500x600mm | Chương V của E-HSMT | 9,888 | m2 |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,5925 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,2589 | tấn |
| 45 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,5925 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,2589 | tấn |
| 47 | Cung cấp bu lông M16 | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 48 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm, mạ màu | Chương V của E-HSMT | 1,2654 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng giằng thép trần | Chương V của E-HSMT | 0,2954 | tấn |
| 50 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 81,4 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 28,84 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn tiểu khung nhôm hệ 7 | Chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,24 | m2 |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đèn Led 1x1,2m (1x20W) | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 62 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt tủ điện 2 module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt xí xổm | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 68 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,755 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,175 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt măng sông | Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 166,3288 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tính 40% diện tích) | Chương V của E-HSMT | 39,4441 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 166,3288 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 39,4441 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), cọc tràm l=4,7m, ngọn 3,8cm | Chương V của E-HSMT | 2,579 | 100m |
| 2 | Cung cấp cừ tràm | Chương V của E-HSMT | 4,794 | 100m |
| 3 | Mê bồ chắn đất | Chương V của E-HSMT | 41,58 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bờ chắn đất, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0021 | tấn |
| 5 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,5002 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 9,608 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 9,608 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,6864 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,2278 | 100m2 |
| 10 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,0688 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 226,72 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 5,7336 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,3431 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 148 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,2016 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4403 | 100m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 44,032 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2759 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3112 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm | Chương V của E-HSMT | 0,165 | 100m |
| 23 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,91 | 100m3 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.150 | m2 |
| 25 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm | Chương V của E-HSMT | 1.150 | m2 |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,8585 | 1m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,8585 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,1239 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,685 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 48,321 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 - 5kg để trong tủ chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 7 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy bột ABC - 4kg để trong tủ chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 7 | bình |
| 3 | Kệ đôi để bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 7 | Kệ |
| 4 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Kim thu sét BK bảo vệ cấp II - R=63m | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Trụ đỡ kim thu sét - 5m (D42-34-27mm) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bộ dây ràng cột đỡ | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 11 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Vật tư phụ | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0076479E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.015295E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu: +Số lượng hợp đồng: Bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng tổi thiểu là: 4.702.357.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.809.428.000 VNĐ. (8):Tính chất tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng, và cấp công trình tương tự Cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc:Giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4.702.357.000 đồng.Ghi chú: Đối với hợp đồng tương tự “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh: . Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn thanh toán có VAT.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. . Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu giai đoạn và Hồ sơ thanh toán kèm theo hóa đơn có VAT hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành tại thời điển hiện tại.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác.* Trường hợp thực hiện với tư cách Liên danh: Ngoài phải đáp ứng 02 nội dung trên, phải cung cấp thêm.- Phụ lục hợp đồng phân chia khối lượng chi tiết của các thành viên liên danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.* Trường hợp thực hiện với tư cách Thầu phụ: Ngoài phải đáp ứng các nội dung như nhà thầu chính, phải cung cấp thêm các tài liệu:- Hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tên nhà thầu chính thực hiện gói thầu, tên nhà thầu phụ và phạm vi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận.(Nếu công trình thi công chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải được xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản). Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.702.357.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.809.428.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Dân dụng) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước). Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề theo yêu cầu trên) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong chuyên ngành (Xây dựng dân dụng, Kỹ thuật xây dựng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Trắc địa, đo đạc bản đồ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp,thoát nước | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (cấp thoát nước). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện & PCCC, Chống sét | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Vật liệu xây dựng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc An toàn lao động). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.((Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy kiểm nghiệm/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy kiểm nghiệm /hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu | Dung tích gàu (0,4 - 0,8) m3- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 4 | Cần trục bánh xích | Sức nâng ≥ 10,0T- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu | 1 |
| 5 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 tấn - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 60 kg- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép | Công suất ≥ 5,0KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 1,5KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 Kw- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 14 | Biến thế hàn xoay chiều | Công suất ≥ 23,0Kw- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi