Gói thầu: Gói thầu số 01: xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220422919-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220364413
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-09 15:09:00 đến ngày 2022-04-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,077,534,060 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ 01 công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 0.7 tỷ đồng.+Công trình tương tự: Là công trình xây dựng đường dây trung, hạ thế, và trạm biến áp +Các hợp đồng xây lắp tương tự trong HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được bằng:+ Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng (đối với công trình chưa nghiệm thu). Tất cả bản sao các tài liệu trên phải được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình: Điện khí hóa- Cung cấp điện hoặc Kỹ thuật điện.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây công trình công nghiệp/ Công trình năng lượng.- Đã chỉ huy trưởng/Giám sát thi công xây dựng của 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình Điện khí hóa- Cung cấp điện hoặc kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Công trình công nghiệp / Công trình năng lượng.- Đã chỉ huy trưởng/Giám sát thi công xây dựng/Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình Công trình công nghiệp / Công trình năng lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình Công trình công nghiệp / Công trình năng lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đã được đào tạo/bồi dưỡng nghiệp vụ về công tác an toàn lao động.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 Công trình công nghiệp / Công trình năng lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên phù hợp với nhiệm vụ đội thi công.- Đã phụ trách một đội thi công của 01 Công trình công nghiệp/Công trình năng lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chúng minh sở hữu hoặc đi thuê, máy móc hoạt động tôt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chúng minh sở hữu hoặc đi thuê, máy móc hoạt động tôt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô cẩu 15T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chúng minh sở hữu hoặc đi thuê, máy móc hoạt động tôt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chúng minh sở hữu hoặc đi thuê, máy móc hoạt động tôt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Bộ Buly rãi dây cáp các loại
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chúng minh sở hữu hoặc đi thuê, máy móc hoạt động tôt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: xây lắp và thiết bị
Đường điện trung thế và TBA ngã 3 Dốc Hồ tổ 8, 9 ấp Gia Ui
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh , địa chỉ: 23/17/3 Tân Thới Hiệp 10, Tân Thới Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Xuân Lộc. + Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trình Phúc Thịnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Trang Song Anh, Công ty Cổ phần Đại Việt Lạc Hồng, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuân Lộc. + Tư vấn lập E -HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trình Phúc Thịnh + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh , địa chỉ: 23/17/3 Tân Thới Hiệp 10, Tân Thới Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Xuân Lộc. + Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trình Phúc Thịnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Xuân Lộc. + Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trình Phúc Thịnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND huyện Xuân Lộc Địa chỉ: 267 Hùng Vương, khu phố 1, thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trình Phúc Thịnh Địa chỉ: 118 Nguyễn Trung Trực, khu phố 1, phường Xuân Trung, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Xuân Lộc Địa chỉ: 267 Hùng Vương, khu phố 1, thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TỔNG HỢP VẬT TƯ XÂY DỰNG
1Móng đất gia cường, trụ LT-12Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT11móng
2Móng 1 đà cản 1,2m, trụ LT-12Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT3móng
3Móng bê-tông đá 1x2 mác 150, trụ LT-2x12Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT9móng
4Móng neo, đế móng là neo xòe 8H-135" - Chằng xuốngTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT4móng
5Đào đất tiếp địa lặp lạiTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT6bộ
6Tiếp địa lặp lại cho trụ LT-12Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT6bộ
7Trụ BTLT 12 métTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT19trụ
8Trụ đôi 2xBTLT -12 métTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT10trụ
9Bộ xà kép 2,2m trụ đơnTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1bộ
10Bộ xà kép 2,2m trụ đôiTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT5bộ
11Bộ xà đơn 2,0m lệch 2/3Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT15bộ
12Bộ xà kép 2,0m lệch 2/3Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT10bộ
13Bộ xà composite 2,4mTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1bộ
14Chằng xuống dây đơn cho trụ LT-12Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT4bộ
15Bộ sứ đứng đỡ thẳngTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT45bộ
16Bộ sứ đứng đôi đỡ thẳngTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT8bộ
17Bộ sứ đứng đỡ gócTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT30bộ
18Chuổi đơn néo dây vào xàTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT24bộ
19Bộ đỡ dây trung hòa vào trụTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT25bộ
20Bộ dừng dây trung hòa vào trụTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT8bộ
B BẢNG CHI TIẾT KHỐI LƯỢNG
1Đào móng trụ đất cấp III (bề rộng ≤ 1m) chiều sâu > 1mTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT0,393
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT0,203
3Đào phá đá cấp III bằng thủ côngTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1,413
4Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1,243
5Đào móng trụ đất cấp III (bề rộng > 1m) chiều sâu > 1mTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT0,554
6Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT0,343
7Đà cản BTCT 1,2mTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1cái
8Bu-lông 22x550 thân to (2 đầu răng 4 đai ốc)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1cái
9Lông đền vuông 18-20-24 (60x60x6)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT2cái
10Lắp đà cản BTCT 1,5m (120kg), bằng cần cẩu 50kg ≤ P ≤ 200kgTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1cái
11Đào phá đá cấp III bằng thủ côngTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT2,0347
12Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1,8312
13Đà cản BTCT 1,2mTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1cái
14Bu-lông 22x550 thân to (2 đầu răng 4 đai ốc)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1cái
15Lông đền vuông 18-20-24 (60x60x6)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT2cái
16Lắp đà cản BTCT 1,5m (120kg), bằng cần cẩu 50kg ≤ P ≤ 200kgTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1cái
17Đào móng trụ đất cấp III (bề rộng > 1m) chiều sâu > 1mTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1,908
18Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT0,1957
19Xi-măng đen PCB 40 Hà Tiên 50kg/baoTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT334,122kg
20Đá 1x2 loại 1Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1,2949m3
21Cát vàng sàng sạch (1,2 đến 1,5mm)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT0,7313m3
22Nước sạchTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT0,2653
23Đổ bê-tông móng trụ chiều rộng móng ≤ 250cmTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1,434
24Đào phá đá cấp III bằng thủ côngTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT2,43
25Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT0,86
26Xi-măng đen PCB 40 Hà Tiên 50kg/baoTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT334,122kg
27Đá 1x2 loại 1Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1,2949m3
28Cát vàng sàng sạch (1,2 đến 1,5mm)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT0,7313m3
29Nước sạchTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT0,2653
30Đổ bê-tông móng trụ chiều rộng móng ≤ 250cmTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1,434
31Đào móng trụ đất cấp III (bề rộng > 1m) chiều sâu > 1mTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT0,575
32Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT0,575
33Ty neo D22x2400Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1cái
34Neo xoè và đĩa sen (sơn đen)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1bộ
35Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT0,03
36Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT0,03
37Cáp đồng trần M25mm²: 11m (0,221kg/m)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT2,431kg
38Cọc tiếp đất Φ16- 2,4mTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1cọc
39Kẹp cọc tiếp đất đồngTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1cái
40Đầu cosse Cu ép cỡ dây 25mm²Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT2cái
41Bu-lông 12x40Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1cái
42Lông-đền tròn lỗ 14 dày 2mmTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT2cái
43Kẹp nối ép WR189Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT2cái
44Lắp đặt tiếp địa trụ điện, đường kính dây tiếp địa Ф8÷10Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT0,024100kg
45Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đất cấp III (NCx0,8)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT0,110 cọc
46Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 25mm²Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT0,310 đầu
47Trụ BTLT 12m - F540 (dự ứng lực)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1trụ
48Vật liệu dựng trụTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1trụ
49Bốc dỡ trụ bê-tôngTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1,2tấn
50VC trụ bê tông, cự ly trung bình 300m (x0,3)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1,2tấn
51Dựng trụ bê-tông H trụ ≤ 12m bằng cần cẩu + thủ côngTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1trụ
52Trụ BTLT 12m - F540 (dự ứng lực)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT2trụ
53Vật liệu dựng trụTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1trụ
54Bu-lông 16x450Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1cái
55Bu-lông 16x550 thân to (2 đầu răng 2 đai ốc)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1cái
56Bu-lông 22x750 thân to (2 đầu răng 2 đai ốc)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1cái
57Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT4cái
58Lông đền vuông 18-20-24 (60x60x6)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT2cái
59Bốc dỡ trụ bê-tôngTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT2,4tấn
60VC trụ bê tông, cự ly trung bình 300m (x0,3)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT2,4tấn
61Dựng trụ bê-tông H trụ ≤ 12m bằng cần cẩu + thủ công (NCx2)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT2trụ
62Xà sắt L75x75x8 dài 2,2m 4 ốp mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT44,74kg
63Chống xà sắt L50x50x5-810 mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT12,21kg
64Bu-lông M16x50 mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT4cái
65Bu-lông M16x250 mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT2cái
66Bu-lông VRS M16x250 (4 đai ốc) mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT2cái
67Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT20cái
68Bốc dỡ xà thépTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT0,06tấn
69VC phụ kiện các loại cự ly ≤100m (NCx0,1)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT0,06tấn
70Lắp đặt xà có trọng lượng 56,95kg cho trụ đỡTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1bộ
71Xà sắt L75x75x8 dài 2,2m 4 ốp mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT44,74kg
72Chống xà sắt L50x50x5-810 mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT12,21kg
73Bu-lông 16x50 mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT4cái
74Bu-lông 16x450 mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT2cái
75Bu-lông 16x450 (ven răng suốt 4 đai ốc) mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT2cái
76Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT20cái
77Bốc dỡ xà thépTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT0,06tấn
78VC phụ kiện các loại cự ly ≤100m (NCx0,1)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT0,06tấn
79Lắp đặt xà có trọng lượng 56,95kg cho trụ đỡTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1bộ
80Xà sắt L75x75x8 dài 2,0m 3 ốp mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT19,93kg
81Chống xà sắt L50x50x5-1150 mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT4,34kg
82Bu-lông M16x50 mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1cái
83Bu-lông M16x250 mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT2cái
84Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT6cái
85Bốc dỡ xà thépTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT0,02tấn
86VC phụ kiện các loại cự ly ≤100m (NCx0,1)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT0,02tấn
87Lắp đặt xà có trọng lượng 24,27kg cho trụ đỡ (NCx1.5)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1bộ
88Xà sắt L75x75x8 dài 2,0m 3 ốp mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT39,87kg
89Chống xà sắt L50x50x5-1150 mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT8,67kg
90Bu-lông M16x50 mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT2cái
91Bu-lông M16x250 mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT2cái
92Bu-lông M16x250 (ven răng suốt 4 đai ốc) mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT2cái
93Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT16cái
94Bốc dỡ xà thépTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT0,05tấn
95VC phụ kiện các loại cự ly ≤100m (NCx0,1)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT0,05tấn
96Lắp đặt xà có trọng lượng 29,31kg cho trụ đỡTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1bộ
97Đà composite 110x80x2400 dày 5mmTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1cái
98Thanh chống composite dẹp 10x60x920Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT2cái
99Bu-lông M16x150 mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT2cái
100Bu-lông M16x250 mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT2cái
101Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT8cái
102Lắp đặt xà composite có trọng lượng ≤ 15kgTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1bộ
103Bass LI (đỡ FCO)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT3bộ
104Bu-lông neo D16x250Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1cái
105Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1cái
106Yếm đỡ dây chằng D1/2" mạ kẽmTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT2cái
107Kẹp chằng 3 bu-lông 5/8''(B46)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT8cái
108Cáp thép chằng 5/8"Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT8,6kg
109Sứ chằng lớnTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1cái
110Lắp đặt dây néo ở độ cao ≤ 20mTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1bộ
111Sứ đứng cách điện 24kVTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1cái
112Ty sứ bọc chìTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1cái
113Lắp đặt sứ đứng 15÷22kV trên trụ BTLTTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT0,110 sứ
114Sứ đứng cách điện 24kVTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT2cái
115Ty sứ bọc chìTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT2cái
116Lắp đặt sứ đứng 15÷22kV trên trụ BTLTTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT0,210 sứ
117Sứ đứng cách điện 24kVTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT2cái
118Ty sứ bọc chìTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT2cái
119Lắp đặt sứ đứng 15÷22kV trên trụ BTLTTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT0,210 sứ
120Sứ chuổi polymer 24kV-70NTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1cái
121Móc treo chữ U Φ16 loại dàiTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT3cái
122Lắp đặt chuỗi polymer ≤ 35kV néo đơn dây dẫn, ở độ cao ≤ 20mTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1bộ
123Bu-lông 16x300Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1cái
124Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT2cái
125Uclévis - 3mm (loại gân)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1cái
126Sứ ống chỉ cách điện 1kVTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1cái
127Cáp nhôm trần A70mm²: buộc dây N vào cổ sứTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT0,0285kg
128Lắp đặt bộ 1 sứ hạ thế bằng thủ côngTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1bộ
129Bu-lông mắc D16x300Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1cái
130Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1cái
131Móc treo chữ U Φ16 loại dàiTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT2cái
132Kẹp dừng dây 5U-3mm (95-120mm2)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1cái
133Lắp đặt bộ dừng dây trung hòa = lắp đặt 1 sứ hạ thế bằng thủ côngTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1bộ
134Cáp nhôm lõi thép AC50mm2Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT190,55kg
135Cáp bọc ACXH - 50/8 - 12/20(24kV)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT2.931mét
136Cáp bọc CXV - 1x35mm² - 12/20(24kV)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT9mét
137Giáp buộc cổ sứ đôi cho dây bọc 50mm²Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT120dây
138Giáp buộc đầu sứ đơn cho dây bọc 50mm²Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT45dây
139Giáp buộc đầu sứ đôi cho dây bọc 50mm²Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT16dây
140Giáp níu dây bọc trung thế ACX50mm²Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT24cái
141Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 50mm²)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT24cái
142Mắc nối yếm giáp (khóa chữ D) giáp níu 50mm²Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT24cái
143Kẹp quai đồng 6 ly 2/0Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT6cái
144Hotline clamp mạ Sn 2/0Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT6cái
145Bọc cách điện kẹp quaiTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT6cái
146Kẹp nối ép WR189: cở dây 50-70mm²Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT14cái
147Ống nối dây AC50Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT10cái
148Ống bọc co nhiệt cách điện 24kV, cở dây 50mm²Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT4,5mét
149Băng keo cách điện trung thế bản 19mm, cuộn dài 9,5m (2m/ vị trí)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1cuộn
150Bọc cách điện 2 đầu cực FCOTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT3cái
151Bass LI (đỡ FCO)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT3bộ
152Bốc dỡ phụ kiện các loạiTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1,6498tấn
153Bốc dỡ cách điện các loạiTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT0,1744tấn
154Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loạiTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT2,2568tấn
155VC phụ kiện các loại cự ly ≤100m (NCx0,1)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1,6498tấn/km
156VC cách điện các loại cự ly ≤100m (NCx0,1)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT0,1744tấn/km
157VC dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤100m (NCx0,1)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT2,2568tấn/km
158Rãi căng dây lấy độ võng bằng TC+CG, dây AC ≤ 70mm² (NCx0,7)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT3,8321km
C THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY
1FCO 27kV - 200A - polymerTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT3cái
2LA 18kV - 10kA - polymerTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT3cái
3Lắp FCO 27kVTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT3cái
4Lắp đặt LA 18kV-10kA polymerTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT3cái
5Tháo dỡ FCO 27kVTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT2cái
6Tháp dỡ LA18kV-10kATheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1cái
D PHẦN XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP
1MBA 3 pha 160kVA điện áp 22/0,4kVTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1máy
2FCO 27kV - 100A - polymerTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT3cái
3LA 18kV - 10kA - polymerTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT3cái
4MCCB NF400-CP 3P-400V-250A-400A (45kA)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1cái
5Biến dòng 600V -250/5ATheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT3cái
6Điện kế điện tử 3 pha 4 dây 220/380V-5ATheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1cái
7Dây chảy từ 6KTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT3sợi
8Bọc cách điện đầu cực MBATheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT3cái
9Bọc cách điện đầu cực trên và dưới FCOTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT3cái
10Bọc cách điện đầu cực LATheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT3cái
11Bọc cách điện kẹp quaiTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT3cái
122 thanh số 1: U100x46x4,5-500 (Điểm tựa đỡ thanh số 8)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT8,59kg
131 thanh số 2: U100x46x4,5- 700 (Kết hợp với thanh số 4)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT6,013kg
142 thanh số 3: U100x46x4,5- 700 (đỡ thanh số 7)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT12,026kg
151 thanh số 4: U160x50x5- 700 (Điểm tựa đỡ thanh số 6)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT9,4829kg
162 thanh số 5: U160x50x5- 1100 (Bắt chân đế MBA)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT29,8034kg
171 thanh số 6: U160x50x5- 1449 (Đỡ thanh số 5 ngoài)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT19,6296kg
182 thanh số 7: U160x50x5- 1700 (2 thanh đối xứng đỡ MBA)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT46,0598kg
192 thanh số 8: U160x50x5- 2100 (Đỡ 2 thanh số 7)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT56,8974kg
20Bu-lông 16x50 mạ kẽm nóngTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT16cái
21Bu-lông 16x100 mạ kẽm nóngTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT8cái
22Bu-lông 16x350 mạ kẽm nóngTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT4cái
23Bu-lông 16x600 thân to (2 đầu răng 2 đai ốc)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT3cái
24Bu-lông 16x650 thân to (2 đầu răng 2 đai ốc)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT3cái
25Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT68cái
26Lắp đặt giá đỡ cho trạm biến áp kiểu ngồiTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT0,19tấn
27Đà composite 110x80x2400 dày 5mmTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1cái
28Thanh chống composite dẹp 10x60x920Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT2cái
29Bu-lông M16x150 mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT2cái
30Bu-lông M16x350 mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT2cái
31Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT8cái
32Lắp đặt xà composite có trọng lượng ≤ 15kgTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1bộ
33Bass LI (đỡ FCO)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT3bộ
34Bass LL (đỡ FCO và LA)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT3bộ
35Tủ điện kế hai ngăn 3 pha trạm ngồiTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1tủ
36Cổ-dê D320/6x60 (bắt tủ điện)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT2bộ
37Bu-lông 14x50Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT8cái
38Lông-đền tròn lỗ 16 dày 2mmTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT16cái
39Bảng tên trạmTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1bộ
40Bảng báo nguy hiểm trạmTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1bộ
41Lắp đặt tủ điện hạ thế 3PTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1tủ
42Cáp đồng bọc 24kV CXV - 1×25mm²Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT18mét
43Kẹp quai Al-Cu 4/0Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT3cái
44Hotline clamp 4/0Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT3cái
45Bao che kẹp quai + hotline cách điện 24kVTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT3cái
46Đầu cosse ép Cu 6mm²Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT6cái
47Lắp đặt đầu cốt ép trong trạmTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT6bộ
48Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây ≤ 95mm²Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT18mét
49Ống PVC Φ114x4,9mm (5m: trạm)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT5mét
50Ống nối PVC Φ114 loại dàyTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1cái
51Co sừng Φ114Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1cái
52Cáp điều khiển 4 ruột DVV 4x4-0,6/1kV (không băng đồng)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT2mét
53Cáp đồng bọc 600V - CV150mm²( 6m x 1/ P)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT18mét
54Cáp đồng bọc 600V - CV120mm²( 6m x 1/ N)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT6mét
55Kẹp nối ép WR189 (50-50)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT2cái
56Cosse Cu 120-125mm² + mủ chụpTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1cái
57Cosse Cu 150mm² + mủ chụpTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT3cái
58Cosse Cu 120-125mm² + mủ chụpTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1cái
59Cổ-dê Φ250 nẹp trụ (không bu-lông)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1bộ
60Cổ-dê Φ280 nẹp trụ (không bu-lông)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1bộ
61Cổ-dê Φ300 nẹp trụ (không bu-lông)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1bộ
62Keo dán ống PVC (100g)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1ống
63Keo silicolTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1chai
64Băng keo cách điện hạ thế (18m x 18mm)Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1cuộn
65Lắp đặt ống PVC Φ114mmTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT0,510m
66Lắp đặt cáp CV150 trong ống PVCTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT18mét
67Lắp đặt cáp CV120 trong ống PVCTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT6mét
68Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra 4 ruộtTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT2đầu
69Ép kẹp nối ép W189Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT0,110 cái
70Ép kẹp nối ép WR189Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT0,210 cái
71Ép đầu cosse đồng 25mm²Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT0,110 cái
72Ép đầu cốt các loại, tiết diện cáp 150mm²Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT0,310 cái
73Ép đầu cốt các loại, tiết diện cáp 25mm²Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT0,110 cái
E HIỆU CHỈNH VẬT TƯ THIẾT BỊ
1FCO, LBFCO 24kV 100ATheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT3cái
2LA 18kV 10kATheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT3cái
3Tiếp địa lặp lạiTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT6Vị trí
4Cáp CXV-35Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1mẫu
5Cáp ACX-50Theo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1mẫu
6Sứ đứngTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT121Cái
7Sứ treo PolymerTheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT24chuỗi
8Máy biến áp 22/0,4kV- 160kVATheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1cái
9FCO 24kV 100ATheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT3cái
10MCCB 3 cực 600V -400A - 35KATheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT1cái
11LA 18kV 10kATheo chỉ dẫn tai chương V, trong E-HSMT3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ 01 công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 0.7 tỷ đồng.+Công trình tương tự: Là công trình xây dựng đường dây trung, hạ thế, và trạm biến áp +Các hợp đồng xây lắp tương tự trong HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được bằng:+ Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng (đối với công trình chưa nghiệm thu). Tất cả bản sao các tài liệu trên phải được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình: Điện khí hóa- Cung cấp điện hoặc Kỹ thuật điện.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây công trình công nghiệp/ Công trình năng lượng.- Đã chỉ huy trưởng/Giám sát thi công xây dựng của 01 công trình tương tự.33
2 Giám sát thi công xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình Điện khí hóa- Cung cấp điện hoặc kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Công trình công nghiệp / Công trình năng lượng.- Đã chỉ huy trưởng/Giám sát thi công xây dựng/Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình Công trình công nghiệp / Công trình năng lượng.33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình Công trình công nghiệp / Công trình năng lượng.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đã được đào tạo/bồi dưỡng nghiệp vụ về công tác an toàn lao động.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 Công trình công nghiệp / Công trình năng lượng.33
5 Đội trưởng thi công xây dựng 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên phù hợp với nhiệm vụ đội thi công.- Đã phụ trách một đội thi công của 01 Công trình công nghiệp/Công trình năng lượng.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0.4m3 Nhà thầu phải chúng minh sở hữu hoặc đi thuê, máy móc hoạt động tôt1
2 Ô tô tự đổ 7T Nhà thầu phải chúng minh sở hữu hoặc đi thuê, máy móc hoạt động tôt1
3 Ô tô cẩu 15T Nhà thầu phải chúng minh sở hữu hoặc đi thuê, máy móc hoạt động tôt1
4 Ô tô cẩu 5T Nhà thầu phải chúng minh sở hữu hoặc đi thuê, máy móc hoạt động tôt1
5 Bộ Buly rãi dây cáp các loại Nhà thầu phải chúng minh sở hữu hoặc đi thuê, máy móc hoạt động tôt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->