Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220423000-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220422951
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-09 15:47:00 đến ngày 2022-04-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,779,599,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Dân dụng và có Chứng chỉ giám sát hoặc là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Xây dựng Dân dụng có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ 3-10T
- Đặc điểm thiết bị Chở hang hóa
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị bơm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Trạm trộn bê tông hoặc hợp đồng mua bê tông thương phẩm trạm trộn trong phạm vi 30km
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu 8-10T
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San gạt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng lồng 3T
- Đặc điểm thiết bị Nâng lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Trụ sở hành chính xã Hòa Bình; Hạng mục: Nhà làm việc 3 tầng
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên , địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70, phố Đỗ Lý Kiêm, tổ 5, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình Xã Hòa Bình, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Thiên Bảo (Địa chỉ: Số nhà 25, đường số 6, khu đô thị Petro Thăng Long, tổ 5, Phường Quang Trung, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam); Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kiến Xương (Địa chỉ: Thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên (Địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Công ty TNHH thương mại và tư vấn xây dựng Thuận Thành (Địa chỉ: Số nhà 15, đường Trần Hưng Đạo, phường Lê Hồng Phong, thành phố Thái Bình) + Tư vấn lập, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên (Địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Công ty TNHH thương mại và tư vấn xây dựng Thuận Thành (Địa chỉ: Số nhà 15, đường Trần Hưng Đạo, phường Lê Hồng Phong, thành phố Thái Bình)


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên , địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70, phố Đỗ Lý Kiêm, tổ 5, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình Xã Hòa Bình, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình Xã Hòa Bình, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình Xã Hòa Bình, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Thi công
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo HSTK1,339100m
2Đào móng băng, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất III (chiếm 10% KL)Theo HSTK169,6098m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III (chiếm 90% KL)Theo HSTK15,2649100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK16,961100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK16,961100m3/1km
6San đất bãi thảiTheo HSTK8,4805100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK7,74100m3
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK41,029m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,4335100m2
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,6744100m2
11Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,8664100m2
12Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo HSTK0,1526100m2
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK1,2349100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK0,7508tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK6,1926tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK1,2851tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK1,8019tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK4,2353tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1628tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK1,5306tấn
21Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK130,1135m3
22Bê tông cột móng TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK9,1478m3
23Bê tông xà dầm, giằng móng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK15,677m3
24Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK125,0113m3
25Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK15,9969m3
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK92,469m2
27Lắp đặt ống nhựa PVC class-3 , đường kính ống d=110mmTheo HSTK0,046100m
28Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC , đường kính côn, cút, tê d=110mmTheo HSTK6cái
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo HSTK0,0936100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK0,3104tấn
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK3,6928m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK9cấu kiện
33Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK9,8829100m3
34Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK32,1544m3
35Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK7,1588m3
36Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK10,0316m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK3,9971m3
38Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK3,9536100m2
39Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo HSTK0,2749100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2123tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,3424tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK2,255tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK3,7441tấn
44Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo HSTK26,1498m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK108,6803m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK221,7707m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK2,8987m3
48Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK15,8891m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK29,0986m3
50Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK7,1095100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,516tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0414tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK4,0276tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,9238tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1422tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK7,1082tấn
57Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK63,9037m3
58Ván khuôn lanh tô, ô văng, ô văng treoTheo HSTK1,6257100m2
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,4909tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,2018tấn
61Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK10,8868m3
62Ván khuôn sàn máiTheo HSTK12,3969100m2
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK19,6281tấn
64Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200Theo HSTK138,9293m3
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK18,3100m2
66Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK12,02100m2
67Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngTheo HSTK1,3836100m2
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,3954tấn
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,7143tấn
70Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK13,2055m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK3,9532m3
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK207,4006m2
73Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK115,7604m2
74Sơn cầu thang không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK133,2562m2
75Sản xuất lan can inox 304Theo HSTK597,0672kg
76Lắp dựng lan can inox 304Theo HSTK39,184m2
77Công tác làm tay vịn gỗ cầu thang gỗ nhóm 3Theo HSTK0,3429m3 cấu kiện
78Trụ thang gỗ nhóm 3Theo HSTK2cái
79Sơn PU tay vịn Lan canTheo HSTK17,5952m2
80Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK56,7793m3
81Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,2908100m2
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,2725tấn
83Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK2,3742m3
84Ván khuôn sàn máiTheo HSTK0,3294100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1475tấn
86Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK2,6082m3
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK636,2842m2
88Đắp đầu cột cửa thông gióTheo HSTK22cái
89Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK9,79m
90Đắp mặt nạ cửa thông gióTheo HSTK11cái
91Sản xuất, lắp dựng cửa thông gió BTCT đúc sẵnTheo HSTK11bộ
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK52,842m2
93Sản xuất xà gồ thépTheo HSTK2,5958tấn
94Sản xuất giằng mái thépTheo HSTK0,4867tấn
95Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK2,5958tấn
96Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánTheo HSTK0,4867tấn
97Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HSTK261,7858m2
98Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK4,9544100m2
99Tôn úp nóc bản 0,60m dầy 0,45mmTheo HSTK226,77m
100Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK1.103,3468m2
101Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK2.782,2346m2
102Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK195,1057m2
103Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK209,4748m2
104Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK1.196,9643m2
105Trát sê nô, vữa XM M75Theo HSTK383,6337m2
106Trát tổ mối, vữa XM mác 75Theo HSTK28,6m2
107Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK1.353,6682m
108Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK285m
109Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo HSTK10,3138m2
110Đắp đầu chân cột trang tríTheo HSTK64cái
111Gia công và lắp dựng chữ "TRỤ SỞ ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND XÃ HÒA BÌNH" bằng khung hộp chữ nhật tấm hợp kim mầu đồng kích thước chữ 400Theo HSTK1bộ
112Gia công và lắp dựng quốc huy Việt Nam bằng khung thép bọc ngoài tấm hợp kim mầu nổi kích thước 1,50x1,50mTheo HSTK1cái
113Đắp mặt nạ khoang vòm, cửa thông gióTheo HSTK15cái
114Bộ cột cờ tròn inox D90-60, cao 6m, lá cờ quốc kỳ và cờ búa liềmTheo HSTK2bộ
115Mua và lắp đặt con tiện đúc sẵn bằng bê tông trên lan can trang trí máiTheo HSTK169cái
116Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK62,836m2
117Lát gạch terrazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK38,3671m2
118Lát bằng đá granite, lát gạch bậc tam cấp, đường xe lênTheo HSTK81,3288m2
119Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK324,03m2
120Công tác ốp đá granite tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo HSTK510,9474m2
121Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK186,2562m2
122Thi công chống thấm sàn vệ sinh bằng lớp màng Sika bituseal- T130 bằng phương pháp khò hơi nóng sử dụng khí gas (gấp nếp 10cm trên tường)Theo HSTK59,4132m2
123Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75Theo HSTK1.041,194m2
124Lát nền, sàn - Tiết diện gạch trang trí thảm sàn 1800x3000mm, vữa XM M75Theo HSTK5,4m2
125Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK72,0438m2
126Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 120x600mmTheo HSTK83,6004m2
127Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK1.040,4527m2
128Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK3.976,149m2
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo HSTK1,95100m
130Lắp đặt côn nhựa miệng bát , đường kính côn 89mmTheo HSTK44cái
131Lắp đặt rọ chắn rác inox đường kính 100mmTheo HSTK16cái
132Sản xuất lan can inox 304Theo HSTK604,1192kg
133Quả cầu Lan canTheo HSTK8cái
134Lắp dựng lan can inox 304Theo HSTK53,164m2
135Sản xuất khung thép đỡ mặt đá graniteTheo HSTK0,26tấn
136Lắp dựng khung thépTheo HSTK0,26tấn
137Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK8,28m2
138Ốp đá granit tự nhiên làm mặt chậu rửa sử dụng keo dánTheo HSTK8,28m2
139Sản xuất, lắp dựng vách ngăn chịu nước Compact dầy 12mmTheo HSTK35,46m2
140Bộ phụ kiện inox 304 chính hãng (chân, ke, bản lề, móc, khóa, tay nắm)Theo HSTK2bộ
141Thanh nhôm giữ đầu váchTheo HSTK10,71m
142Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay hai cánh kính trắng dầy 6,38mm/pano nhôm xingfa hệ 55 dầy 2mm, sơn tĩnh điện, vách kính nhôm xingfa hệ 55, nối khung CP2 (phụ kiện đồng bộ bản lề, tay nắm, thanh chốt khóa đa điểm Kin Long hoặc tương đương)Theo HSTK85,652m2
143Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay một cánh kính đục dầy 6,38mm/pano nhôm xingfa hệ 55 dầy 2mm, sơn tĩnh điện, vách kính nhôm xingfa hệ 55, nối khung CP2 (phụ kiện đồng bộ bản lề, tay nắm, thanh chốt khóa đa điểm Kin Long hoặc tương đương)Theo HSTK13,44m2
144Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay hai cánh kính trắng dầy 6,38mm/pano nhôm xingfa hệ 55 dầy 2mm, sơn tĩnh điện (phụ kiện đồng bộ bản lề, tay nắm, thanh chốt khóa đa điểm Kin Long hoặc tương đương)Theo HSTK5,586m2
145Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay một cánh kính trắng dầy 6,38mm/pano nhôm xingfa hệ 55 dầy 2mm, sơn tĩnh điện (phụ kiện đồng bộ bản lề, tay nắm, thanh chốt khóa đa điểm Kin Long hoặc tương đương)Theo HSTK9,03m2
146Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay hai cánh kính trắng dầy 6,38mm nhôm xingfa hệ 55 dầy 1,4mm, sơn tĩnh điện, vách kính nhôm xingfa hệ 55, nối khung CP2 (phụ kiện đồng bộ bản lề A, thanh chốt khóa đa điểm Kin Long hoặc tương đương)Theo HSTK153,4m2
147Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất một cánh kính đục dầy 6,38mm nhôm xingfa hệ 55 dầy 1,4mm, sơn tĩnh điện (phụ kiện đồng bộ bản lề A, thanh chốt khóa đa điểm Kin Long hoặc tương đương)Theo HSTK4,68m2
148Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất liền vách (dùng đảo cánh) kính trắng dầy 6,38mm nhôm xingfa hệ 55 dầy 1,4mm, sơn tĩnh điện, vách kính nhôm xingfa hệ 55, tăng cường đố (phụ kiện đồng bộ bản lề A, thanh chốt khóa đa điểm Kin Long hoặc tương đương)Theo HSTK27m2
149Sản xuất hoa bảo vệ inox 304Theo HSTK1.191,6087kg
150Lắp dựng hoa inox 304Theo HSTK153,4m2
151Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK22cái
152Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK8cái
153Lắp đặt đèn LED gắn tường 15W/bóngTheo HSTK4bộ
154Lắp đặt đèn LED ốp trần 15W/bóngTheo HSTK26bộ
155Lắp đặt các loại đèn ống LED dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK6bộ
156Lắp đặt các loại đèn ống LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK9bộ
157Lắp đặt các loại đèn ống LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK45bộ
158Điều hòa 1 chiều Panasonic 12.000BTUTheo HSTK10bộ
159Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế)Theo HSTK10máy
160Phụ kiện đường ống đồng, dây dẫnTheo HSTK10bộ
161Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK2.350m
162Lắp đặt hộp automat Theo HSTK49hộp
163Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK1.230m
164Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK320m
165Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK490m
166Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSTK310m
167Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3+1x10mm2Theo HSTK100m
168Lắp đế nhựa âm tườngTheo HSTK180hộp
169Lắp mặt bảng nhựaTheo HSTK180cái
170Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK73cái
171Lắp đặt công tắc 2 chiều đèn cầu thangTheo HSTK8cái
172Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSTK156cái
173Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK49cái
174Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK4cái
175Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK1cái
176Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 phaTheo HSTK1cái
177Vỏ tủ điện kích thước 450x350x180Theo HSTK1cái
178Lắp đặt ống nhựa PVC-Class3 , đường kính ống d=27mmTheo HSTK1100m
179Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HSTK18,72m3
180Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,1872100m3
181Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK4cọc
182Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK130m
183Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo HSTK60m
184Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK8,8628m2
185Chân bật đỡ dây thu lôiTheo HSTK130cái
186Thử tiếp địa bằng máy đo điện trở tiếp địaTheo HSTK2ca
187Bộ chia đầu mạng tổng switch 5 port cnet 10/100/1000 baseTheo HSTK1cái
188Bộ chia đầu mạng nhánh switch 24 port 3 com 10/100 baseTheo HSTK2cái
189Đầu cắm mạng outlet 1 portTheo HSTK43cái
190Cáp mạng cable utp 4 pair cat 5Theo HSTK850m
191Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK850m
192Lắp đế nhựa âm tườngTheo HSTK41hộp
193Lắp mặt bảng nhựaTheo HSTK41cái
194Lắp đặt ống nhựa PVC-Class3 , đường kính ống d=21mmTheo HSTK0,5100m
195Tủ sắt KT 210x160x100mm Âm tườngTheo HSTK3hộp
196Công lắp đặt đấu nối HT dây mạngTheo HSTK30công
197Lắp đặt ống nhựa PVC-Class3 , đường kính ống d=21mmTheo HSTK1,13100m
198Lắp đặt ống nhựa PVC-Class3 , đường kính ống d=27mmTheo HSTK0,72100m
199Lắp đặt ống nhựa PVC-Class3 , đường kính ống d=34mmTheo HSTK0,6100m
200Lắp đặt ống nhựa PVC-Class3 , đường kính ống d=42mmTheo HSTK0,3100m
201Lắp đặt ống nhựa PVC-Class3 , đường kính ống d=60mmTheo HSTK0,24100m
202Lắp đặt ống nhựa PVC-Class3 , đường kính ống d=76mmTheo HSTK0,9100m
203Lắp đặt ống nhựa PVC-Class3 , đường kính ống d=110mmTheo HSTK0,41100m
204Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC , đường kính côn, cút, tê d=21mmTheo HSTK63cái
205Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC , đường kính côn, cút, tê d=27mmTheo HSTK39cái
206Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC , đường kính côn, cút, tê d=34mmTheo HSTK9cái
207Lắp đặt chếch nhựa PVC d=42mmTheo HSTK6cái
208Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC , đường kính côn, cút, tê d=60mmTheo HSTK6cái
209Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC , đường kính côn, cút, tê d=90mmTheo HSTK52cái
210Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC , đường kính côn, cút, tê d=110mmTheo HSTK18cái
211Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mmTheo HSTK6cái
212Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mmTheo HSTK1cái
213Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mmTheo HSTK5cái
214Lắp đặt van phao điện, đường kính van d=27mmTheo HSTK2cái
215Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòiTheo HSTK14bộ
216Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK8bộ
217Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK9bộ
218Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTK9bộ
219Lắp đặt ga thoát sàn inox đường kính 100mmTheo HSTK14cái
220Lắp đặt gương soiTheo HSTK14cái
221Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK14cái
222Lắp đặt giá treoTheo HSTK8cái
223Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK8cái
224Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK8cái
225Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK2bể
226Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2Theo HSTK10m
227Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK1cái
228Máy bơm nước Pentax bơm nước sạchTheo HSTK1cái
229Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo HSTK0,1100m
230Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm,Theo HSTK16cái
231Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LTheo HSTK2bộ
232Lắp đặt vòi sen tắmTheo HSTK2bộ
233Dây cấp cho lavabo, bình nóng lạnh, xí bệt, tiểu nữ bằng inox 304Theo HSTK46bộ
234Hộp đựng bình khí và bình bụtTheo HSTK3hộp
235Bình khí CO2 MT5Theo HSTK9bình
236Bình bụt MFZ4Theo HSTK9bình
237Nội quy, tiêu lệnh phòng cháyTheo HSTK3bộ
238Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=65mmTheo HSTK3cái
239Hộp đựng lăng vòi chuyên dụngTheo HSTK3hộp
240Vòi chữa cháy chuyên dụng (cuộn 30M / 1 cuộn)Theo HSTK3cuộn
241Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mmTheo HSTK1cái
242Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mmTheo HSTK0,5100m
243Máy bơm nước chữa cháy động cơ điện Koshin SHE-100X hoặc tương đươngTheo HSTK1cái
244Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2Theo HSTK10m
245Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK1cái
246Lắp đặt côn, cút, tê tráng kẽm, đường kính côn, cút, tê d=65mmTheo HSTK9cái
247Van quả gáoTheo HSTK4cái
248Lắp đặt ống nhựa PVC-Class3 , đường kính ống d=27mmTheo HSTK0,6100m
249Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC , đường kính côn, cút, tê d=27mmTheo HSTK3cái
250Lắp đặt van phao điện, đường kính van d=27mmTheo HSTK1cái
251Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,7463100m3
252Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK2,8724m3
253Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,0617100m2
254Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,4457tấn
255Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo HSTK4,2592m3
256Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK12,653m3
257Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,0672100m2
258Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0555tấn
259Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK0,7392m3
260Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK47,7036m2
261Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK19,6988m2
262Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lần có đánh mầu bằng xi măng nguyên chất)Theo HSTK124,212m2
263Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0743100m2
264Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK0,2065tấn
265Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Theo HSTK2,5635m3
266Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK121 cấu kiện
267Nắp đậy bể bằng tôn dày 3lyTheo HSTK2cái
268Khóa nắp hố máy bơmTheo HSTK1cái
269Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,2488100m3
270Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK0,4975100m3
271Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK0,4975100m3/1km
272Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo HSTK3,3052100m
273Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HSTK14,3439m3
274Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK1,291100m3
275Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,3305100m2
276Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK12,3786m3
277Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,0985100m2
278Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,4616tấn
279Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK5,4186m3
280Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK34,3915m3
281Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK60,0656m2
282Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK207,2104m2
283Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,648100m2
284Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK1,2327tấn
285Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK13,3m3
286Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK166cấu kiện
287Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,4781100m3
288Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK0,9563100m3
289Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK0,9563100m3/1km
290Lót ni lông 1 lớp chống mất nướcTheo HSTK268,1m2
291Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK26,81m3
B Hạng mục 2: Nhà vệ sinh công cộng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK19,4688m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK36,9366m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK20,86100m
4Đắp cát đen phủ đầu cọcTheo HSTK3,3376m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK3,3376m3
6Ván khuôn lót móngTheo HSTK0,3688100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK3,744m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,0768100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,147tấn
10Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo HSTK0,8276m3
11Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,1003100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0152tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,14tấn
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK2,3773m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1441100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0441tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2055tấn
18Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK16,9006m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,188100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,3761100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo HSTK0,3761100m3/1km
22Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK4,4811m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK35,4464m3
24Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK1,5405m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,0564100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1221tấn
27Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK2,3107m3
28Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK8,1912m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK37,7253m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát 2 lần có đánh mầu)Theo HSTK89,844m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK9,2116m2
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0482100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0587tấn
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,9856m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK16cấu kiện
36Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 32mmTheo HSTK0,04100m
37Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mmTheo HSTK0,2100m
38Lắp đặt côn, cút nhựa PVC - Đường kính 34mmTheo HSTK4cái
39Lắp đặt côn, cút nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo HSTK8cái
40Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK0,2363100m3
41Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK0,1182100m3
42Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK0,3546100m3/1km
43Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK1,4375m3
44Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,2403100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0281tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK0,2337tấn
47Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK21,8275m3
48Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,2805100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,087tấn
50Bê tông lanh tô, lanh tô ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK1,8804m3
51Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,3621100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,082tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK0,4925tấn
54Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK2,9146m3
55Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK0,6676100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK1,0466tấn
57Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK7,3224m3
58Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK1,6227m3
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK149,013m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK142,448m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK6,864m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK74,7728m2
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK79,56m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK36,88m
65Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75Theo HSTK142,448m2
66Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75Theo HSTK54,0848m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK149,013m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK81,6368m2
69Gia công giá đỡ chậu rửaTheo HSTK0,0462tấn
70Lắp dựng giá đỡ chậu rửaTheo HSTK2,13m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK2,928m2
72Ốp đá granit tự nhiên làm mặt chậu rửa sử dụng keo dánTheo HSTK4,7428m2
73Sản xuất, lắp dựng vách ngăn chịu nước Compact dầy 12mmTheo HSTK23,68m2
74Bộ phụ kiện inox 304 chính hãng (chân, ke, bản lề, móc, khóa, tay nắm)Theo HSTK2bộ
75Thanh nhôm giữ đầu váchTheo HSTK10m
76Sản xuất cửa đi mở 1 cánh, pano nhôm xingfa hệ 55 dầy 2mm sơn tĩnh điện kính mờ an toàn dày 6.38ly, phụ kiện Kin Long hoặc tương đương đầy đủTheo HSTK5,76m2
77Sản xuất cửa sổ mở hất 1 cánh nhôm xinhfa hệ 55 dày 1.4mm sơn tĩnh điện kính mờ an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện Kin Long hoặc tương đương đầy đủTheo HSTK3,6m2
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK9,36m2
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSTK50m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK10m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK10m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK30m
83Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK1cái
84Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK1hộp
85Lắp đặt đế nhựa âm tườngTheo HSTK5hộp
86Lắp đặt mặt bảng nhựaTheo HSTK5cái
87Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK4cái
88Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK4cái
89Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK4bộ
90Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK50m
91Lắp đặt ống nhựa PVC-Class3, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK0,6100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC-Class3, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK0,2100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC-Class3, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmTheo HSTK0,5100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC-Class3- Đường kính 42mmTheo HSTK0,4100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC-Class3- Đường kính 34mmTheo HSTK0,1100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC-Class3- Đường kính 21mmTheo HSTK0,3100m
97Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC Đường kính 110mmTheo HSTK38cái
98Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo HSTK4cái
99Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC - Đường kính 76mmTheo HSTK40cái
100Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC - Đường kính 42mmTheo HSTK66cái
101Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo HSTK5cái
102Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo HSTK40cái
103Lắp đặt ga thoát sàn inox - Đường kính 100mmTheo HSTK4cái
104Lắp đặt rọ chắn rác inox - Đường kính 100mmTheo HSTK2cái
105Đai Inốc giữ ốngTheo HSTK24cái
106Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK4bộ
107Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK7cái
108Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK5bộ
109Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK5bộ
110Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK3bộ
111Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTK3bộ
112Lắp đặt gương soiTheo HSTK5cái
113Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK5cái
114Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK5cái
115Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK1bộ
116Lắp đặt giá treoTheo HSTK5cái
117Lắp đặt van ren, đường kính van 42mmTheo HSTK1cái
118Lắp đặt van ren - Đường kính 34mmTheo HSTK1cái
119Lắp đặt van ren - Đường kính 21mmTheo HSTK1cái
120Lắp đặt van phao điện - Đường kính 21mmTheo HSTK1cái
121Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK1bể
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK10m
123Dây cấp cho lavabo, xí bệt, tiểu nữ bằng inox 304Theo HSTK15bộ
124Máy bơm nước Pentax bơm nước sạchTheo HSTK1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Dân dụng và có Chứng chỉ giám sát hoặc là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Kỹ sư Xây dựng Dân dụng có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào xúc đất2
2 Máy đầm cóc Đầm chặt2
3 Máy trộn bê tông trộn bê tông1
4 Máy trộn vữa trộn vữa2
5 Ô tô tự đổ 3-10T Chở hang hóa3
6 Máy bơm bê tông bơm bê tông1
7 Trạm trộn bê tông hoặc hợp đồng mua bê tông thương phẩm trạm trộn trong phạm vi 30km trộn bê tông1
8 Máy lu 8-10T Đầm chặt1
9 Máy ủi San gạt1
10 Máy vận thăng lồng 3T Nâng lên cao1
11 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
12 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
13 Máy uốn cắt thép uốn cắt thép1
14 Máy hàn Hàn sắt thép1
15 Máy cắt gạch đá cắt gạch đá1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->