Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220403650-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220403633
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-09 16:10:00 đến ngày 2022-04-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,877,409,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.63E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.942.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp IV trở lên- Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.(1) Tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).(4) Chứng chỉ hành nghề giám sát tương ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện; có chứng chỉ ATLĐ, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng; đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng; đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực PCCC1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ ATLĐ, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Có tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn, theo Tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị theo Tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị theo Tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị theo Tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị theo Tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị theo Tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị theo Tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị kiểm tra, thi nghiệm (đồng hồ vạn năng, đồng hồ đo điện trở đất, đồng hồ đo điển trở cách điện)
- Đặc điểm thiết bị theo Tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại Lô đất Trụ sở làm việc Công an thị trấn Trới (cũ) thuộc Quy hoạch khu dân cư khu 5, phường Hoành Bồ.
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố - Nguồn vốn Đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế dự toán: Liên danh Công ty cổ phần xây dựng Đại Việt, Công ty TNHH xây lắp 315 Quảng Ninh, Công ty TNHH MTV Tư vấn, XD và ĐT Phạm Gia + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế: Không có. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hạ Long. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT, E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn, xây dựng và đầu tư Phạm Gia. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long,


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (bản gốc hoặc công chứng hoặc chứng thực): 1. Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp; Lĩnh vực thi công: Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III. 3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Hạ Long, số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Kỹ thuật của Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Đường dạo
B Xây dựng đường dạo khuôn viên
1Đệm đá mạt dày 5cm, độ chặt K95Theo yêu cầu chương V0,3733100m3
2Bê tông lót móng M150 đá 2x4 - 10cmTheo yêu cầu chương V74,655m3
3Ván khuôn đổ bê tông tại chỗTheo yêu cầu chương V0,0896100m2
4Lát gạch terazzo KT 40x40x3 cm VXM M75Theo yêu cầu chương V746,55m2
5Xáo xới lu lèn K95Theo yêu cầu chương V2,2396100m3
C HẠNG MỤC: Trồng cây xanh
D Xây dựng hố trồng cây
1Đào san đất màu khuôn viên bằng máy đàoTheo yêu cầu chương V1,0523100m3
2Đắp đất màu hố trồng câyTheo yêu cầu chương V9,261m3
3Đào đất hố trồng cây, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V1,2168100m3
4Bê tông giằng hố trồng cây M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V0,5755m3
5Ván khuôn đổ bê tông giằngTheo yêu cầu chương V0,1046100m2
6Xây gạch hố trồng cây VXM M75Theo yêu cầu chương V1,5827m3
7Bê tông lót M150 đá 2x4Theo yêu cầu chương V0,6867m3
8Ván khuôn đổ bê tông lótTheo yêu cầu chương V0,0654100m2
E Trồng cây xanh
1Trồng cây Sao Đen (H >3m; ĐK 8-10cm)Theo yêu cầu chương V15cây
2Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnTheo yêu cầu chương V151cây/90 ngày
3Tấm ghi chắn gốc trồng cây bằng composite KT 1,2x1,2mTheo yêu cầu chương V15tấm
4Lắp đặt tấm ghiTheo yêu cầu chương V15tấm
5Trồng cỏ Nhung NhậtTheo yêu cầu chương V397,4668m2
6Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng - xe bồnTheo yêu cầu chương V397,4668m2/tháng
7Xây be khuôn viên VXM M75Theo yêu cầu chương V7,033m3
8Trát tường xây be dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V23,4432m2
9Bê tông lót móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu chương V2,2378m3
10Ván khuôn đổ bê tông lótTheo yêu cầu chương V0,4262100m2
11Vận chuyển ô tô, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V1,2168100m3
F HẠNG MỤC: Thoát nước thải
G Đào đắp
1Đào móng cống, bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V2,0633100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V1,7249100m3
H Xây dựng cống tròn
1Đệm đá mạt - 5cmTheo yêu cầu chương V0,03100m3
2Lắp đặt đế cống D300Theo yêu cầu chương V150cái
3Lắp đặt đốt cống D300 L=2m tải trọng sau nhàTheo yêu cầu chương V751 đoạn ống
4Mối nối joint cao suTheo yêu cầu chương V74mối nối
I Xây dựng ga thu
1Đệm đá mạt - 5cmTheo yêu cầu chương V0,0117100m3
2Bê tông lòng ga M150 đá 2x4 - 10cmTheo yêu cầu chương V3,1663m3
3VK đổ bê tông lòng gaTheo yêu cầu chương V0,0697100m2
J Xây tường ga
1Xây gạch hố ga VXM M75Theo yêu cầu chương V10,0617m3
2Trát tường ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V35,1664m2
K Xây dựng mũ mố
1Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V1,6973m3
2VK đổ bê tông mũ mốTheo yêu cầu chương V0,2122100m2
3Cốt thép mũ mố DTheo yêu cầu chương V0,0887tấn
L Bản đậy
1Lắp đặt bản đậy Theo yêu cầu chương V26bản
2Bê tông bản M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V1,3525m3
3Ván khuôn đổ bê tông bản đậyTheo yêu cầu chương V0,0796100m2
4Cốt thép bản DTheo yêu cầu chương V0,0681tấn
5Cốt thép bản DTheo yêu cầu chương V0,0988tấn
6Thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu chương V572,39kg
7LD khung thép hình mạ kẽm (phần mũ mố)Theo yêu cầu chương V0,3318tấn
8Vận chuyển ô tô, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,1142100m3
M HẠNG MỤC: Đảm bảo thi công
1Công nhân điều khiển giao thôngTheo yêu cầu chương V30công
2áo bảo hộ lao động (áo phản quang)Theo yêu cầu chương V1áo
3Biển W227Theo yêu cầu chương V1biển
4Biển 440Theo yêu cầu chương V1biển
5Dây nhựa 3,5cm đảm bảo giao thôngTheo yêu cầu chương V20m
6Lắp đặt ống nhựa D80Theo yêu cầu chương V0,12100m
7Sơn ống nhựa trắng đỏTheo yêu cầu chương V3,01441m2
8Bê tông đổ lõi ống nhựa, đá 1x2, mác 100Theo yêu cầu chương V0,0603m3
9Bê tông đế cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V0,1275m3
10Ván khuôn đế cộtTheo yêu cầu chương V0,0141100m2
11Đèn báo hiệuTheo yêu cầu chương V5cái
N HỆ THỐNG CẤP NƯỚC VÀ PCCC
O Tuyến ống
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D50mm, PN16Theo yêu cầu chương V1,6100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm PN16Theo yêu cầu chương V3100m
3Lắp đặt cút nhựa HDPE D110mm, PN16Theo yêu cầu chương V2cái
4Lắp đặt chếch nhựa HDPE D110mm PN16Theo yêu cầu chương V10cái
5Lắp tê gang nối bằng phương pháp mặt bích D100mmTheo yêu cầu chương V6cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE D50mmTheo yêu cầu chương V4cái
7Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V1,029100m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III (30%)Theo yêu cầu chương V44,1m3
9Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V101,4948m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu chương V42m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V1,05100m3
12Cắt khe dọc đường bê tông đầm lănTheo yêu cầu chương V6100m
13Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V42m3
14Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo yêu cầu chương V3100m
15Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu chương V1,6100m
P Hố van khởi thủy D110 (1 hố)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V3,8593m3
2Lylon tái sinh lót móngTheo yêu cầu chương V1,9296m2
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V0,193m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu chương V0,7719m3
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V0,2894m3
6Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V0,939m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V3,86m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V5,236m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V0,2548m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu chương V0,0114tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,0103tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngTheo yêu cầu chương V0,0155100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V0,0009100m2
14Chèn ống bằng sợi gai + bitumTheo yêu cầu chương V2lỗ
15Lắp đặt van 2chiều mặt bích, đường kính van 100mmTheo yêu cầu chương V1cái
16Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu chương V1cặp bích
17Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo yêu cầu chương V2cái
18Lắp đặt khâu nối ren ngoài D110mmTheo yêu cầu chương V1cái
19Lắp đặt bích nhựa HDPE, đường kính 110mm Pn16Theo yêu cầu chương V2bộ
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chương V31 cấu kiện
Q Tuyến ống D32 nhà dân (24 tuyến)
1Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50/32mmTheo yêu cầu chương V24cái
2Lắp đặt khâu nối ren D50mmTheo yêu cầu chương V24cái
3Lắp đặt van ren 2 chiều, D15mmTheo yêu cầu chương V24cái
4Lắp đặt côn nhựa HDPE D32/15mmTheo yêu cầu chương V48cái
5Lắp đặt kép thép tráng kẽm D15mmTheo yêu cầu chương V48cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE D32mmTheo yêu cầu chương V144cái
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmTheo yêu cầu chương V24cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mmTheo yêu cầu chương V0,48100m
R Hố van đồng hồ tổng D110 (1hố)
1Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 100mmTheo yêu cầu chương V1cái
2Lắp đặt Y lọc rác D100mmTheo yêu cầu chương V1cái
3Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100mmTheo yêu cầu chương V0,006100m
4Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D100mmTheo yêu cầu chương V1cái
5Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mmTheo yêu cầu chương V1cái
6Chèn ống bằng sợi gai + butumTheo yêu cầu chương V2lỗ
7Lắp đặt bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, PN16Theo yêu cầu chương V2bộ
8Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo yêu cầu chương V2cái
9Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu chương V5cặp bích
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp IIITheo yêu cầu chương V13,115m3
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V0,4864m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu chương V2,623m3
13Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V0,9728m3
14Xây gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V1,5402m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V8,0975m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V8,06m2
17Đổ bê tông đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V0,6665m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngTheo yêu cầu chương V0,0287100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V0,0028100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu chương V0,017tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chương V3cấu kiện
S Trụ cứu hỏa (3 trụ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V8,688m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu chương V6,9504m3
3Bê tông trụ nước chữa cháy đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu chương V0,3463m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,0384100m2
5Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm 3 cửa D65Theo yêu cầu chương V3cái
6Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100mmTheo yêu cầu chương V0,09100m
7Van cửa BB, D100mmTheo yêu cầu chương V3cái
8Lắp đặt mối nối mềm BE D100Theo yêu cầu chương V3cái
9ống nhựa PVC, D110mmTheo yêu cầu chương V0,03100m
10Lắp đặt chụp Gang bảo vệ ty van, DN100mmTheo yêu cầu chương V3cái
11Lắp đặt tay văn van trụ cứu hỏaTheo yêu cầu chương V3cái
12Tê HDPE DN110x110mmTheo yêu cầu chương V3cái
13Cút thep hàn D100mmTheo yêu cầu chương V6cái
14Lắp đặt mặt bích HDPE D110mmTheo yêu cầu chương V6bộ
15Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu chương V18cặp bích
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V4,5m2
T Hố van khởi thủy D50 (4 hố)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V15,4368m3
2Lylon tái sinh lót móngTheo yêu cầu chương V7,7184m2
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V0,7718m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu chương V3,0874m3
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V1,1578m3
6Xây gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V3,7558m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V15,44m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V20,944m2
9Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V1,0192m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu chương V0,0454tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,0412tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngTheo yêu cầu chương V0,0621100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V0,0036100m2
14Chèn ống bằng sợi gai + bitumTheo yêu cầu chương V8lỗ
15Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110/50mmTheo yêu cầu chương V4cái
16Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 50mmTheo yêu cầu chương V4cái
17Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu chương V4cặp bích
18Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmTheo yêu cầu chương V8cái
19Lắp đặt khâu nối ren D50mmTheo yêu cầu chương V4cái
20Lắp đặt bích nhựa HDPE D50mmTheo yêu cầu chương V8cái
21Lắp đặt kép thép D50mmTheo yêu cầu chương V4cái
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chương V12cấu kiện
U Hố van đồng hồ D50 (4 hố)
1Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 50mmTheo yêu cầu chương V4cái
2Lắp đặt Y lọc rác D50Theo yêu cầu chương V4cái
3Lắp đặt ống mạ kẽm D50mmTheo yêu cầu chương V0,016100m
4Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 50mmTheo yêu cầu chương V4cái
5Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 50mmTheo yêu cầu chương V4cái
6Lắp đặt rắc co D50mmTheo yêu cầu chương V8cái
7Lắp đặt kép thép D50mmTheo yêu cầu chương V12cái
8Chèn ống bằng sợi gai + butumTheo yêu cầu chương V8cái
9Lắp đặt mặt bích HDPE D50mmTheo yêu cầu chương V8cái
10Lắp bích thép, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu chương V12cặp bích
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V52,46m3
12Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V1,9456m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu chương V10,492m3
14Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V3,8912m3
15Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V6,1604m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V32,39m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V32,24m2
18Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V2,666m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngTheo yêu cầu chương V0,1149100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V0,0113100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu chương V0,0679tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chương V121 cấu kiện
23Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V15,4368m3
24Lylon tái sinh lót móngTheo yêu cầu chương V7,7184m2
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V0,7718m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu chương V3,0874m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V1,1578m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V3,7558m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V15,44m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V20,944m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V1,0192m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu chương V0,0454tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,0412tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngTheo yêu cầu chương V0,0621100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V0,0036100m2
36Chèn ống bằng sợi gai + bitumTheo yêu cầu chương V8lỗ
37Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmTheo yêu cầu chương V4cái
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chương V12cấu kiện
V Hố van xả cặn (1 hố)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp IIITheo yêu cầu chương V3,8593m3
2Lylon tái sinh lót móngTheo yêu cầu chương V1,9296m2
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V0,193m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu chương V0,7719m3
5Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V0,2894m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V0,939m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V3,86m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V5,236m2
9Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V0,3028m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu chương V0,0114tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,0103tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngTheo yêu cầu chương V0,0155100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V0,0009100m2
14Chèn ống bằng sợi gai + bitumTheo yêu cầu chương V2lỗ
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chương V31 cấu kiện
16Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mmTheo yêu cầu chương V1cái
17Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo yêu cầu chương V1cái
18Lắp đặt tê hàn mạ kẽm D100mmTheo yêu cầu chương V1cái
19Lắp đặt van mặt cổng ty chìm D100mmTheo yêu cầu chương V1cái
20Lắp đặt chếch mạ kẽm D100mmTheo yêu cầu chương V1cái
21Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu chương V1cặp bích
22Lắp đặt BU hàn HDPE D100mmTheo yêu cầu chương V1cái
23Lắp đặt chụp van gang D100Theo yêu cầu chương V1cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC D100mmTheo yêu cầu chương V0,02100m
W Hố van xả khí ( 1 hố)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V1,9994m3
2Lylon tái sinh lót móngTheo yêu cầu chương V1,2544m2
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V0,1254m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu chương V0,4m3
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V0,1882m3
6Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V0,2905m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V2,772m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V2,9992m2
9Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V0,1276m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu chương V0,0114tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,0148tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,0054tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngTheo yêu cầu chương V0,013100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V0,0006100m2
15Chèn ống bằng sợi gai + bitumTheo yêu cầu chương V2lỗ
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chương V31 cấu kiện
17Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính ống 110/32mmTheo yêu cầu chương V1cái
18Lắp đặt kép thép mạ kẽm D32mmTheo yêu cầu chương V2cái
19Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu chương V1cái
20Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mmTheo yêu cầu chương V1cái
X PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
Y PHẦN THIẾT BỊ
1Tủ điện 9 công tơ không có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mmTheo yêu cầu chương V4tủ
2Lắp đặt tủ điện công tơ 3 phaTheo yêu cầu chương V4tủ
Z PHẦN LẮP ĐẶT
1Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x240+1x150mm2Theo yêu cầu chương V164,22m
2Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x35mm2Theo yêu cầu chương V93,84m
3Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x35+1x16mm2Theo yêu cầu chương V89,76m
4Ống nhựa xoắn HDPE D130/100Theo yêu cầu chương V250,06m
5Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Theo yêu cầu chương V76m
6Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 (Luồn cáp sau công tơ)Theo yêu cầu chương V540m
7Tiếp địa tủ hạ thế (L63x63x6, L = 2m)Theo yêu cầu chương V4bộ
8Tiếp địa lặp lại R6C (L63x63x6, L = 2m)Theo yêu cầu chương V2bộ
9Đầu cốt ép đồng M240 + đầu bọpTheo yêu cầu chương V6đầu
10Đầu cốt ép đồng M150 + đầu bọpTheo yêu cầu chương V2đầu
11Đầu cốt ép đồng M70 + đầu bọpTheo yêu cầu chương V8đầu
12Đầu cốt ép đồng M35 + đầu bọpTheo yêu cầu chương V6đầu
13Đầu cốt ép đồng M16 + đầu bọpTheo yêu cầu chương V2đầu
14Bảng tên tủ điện và biển cấmTheo yêu cầu chương V8cái
15Lắp đặt Aptomat cấp nguồnTheo yêu cầu chương V1cái
AA PHẦN XÂY DỰNG MỚI
1Cắt đường bê tông AsphalTheo yêu cầu chương V18md
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông AsphalTheo yêu cầu chương V0,594m3
3Phá dỡ nền gạch vỉa hè hiện trạngTheo yêu cầu chương V80,3m2
4Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3Theo yêu cầu chương V200,115m3
5Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9Theo yêu cầu chương V38,9275m3
6Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápTheo yêu cầu chương V4.538viên
7Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 400Theo yêu cầu chương V68,4m2
8Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9Theo yêu cầu chương V49,2771m3
9Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,95Theo yêu cầu chương V1,6335m3
10Hoàn trả mặt đường bê tông AsphalTheo yêu cầu chương V0,594m3
11Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổTheo yêu cầu chương V125,7084m3
12Lát hoàn trả gạch sân, nền đường,vỉa hè - gạch Terrazzo 400x400x45 mmTheo yêu cầu chương V80,3m2
13Đào đất móng tủ, đất cấp 3Theo yêu cầu chương V0,936m3
14Ván khuônTheo yêu cầu chương V9,5m2
15Ống nhựa D105/80Theo yêu cầu chương V12m
16Ống nhựa D50/40Theo yêu cầu chương V28m
17Bê tông móng tủ, xi măng M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V1,3231m3
18Khung móng tủ điện M16x500x450x650Theo yêu cầu chương V4bộ
19Ốp gạch thẻ 210x60mm móng tủ điệnTheo yêu cầu chương V3,5m2
20Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổTheo yêu cầu chương V0,936m3
21Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu chương V16cái
AB Thí nghiệm vật liệu điện
1Thí nghiệm vật liệu điệnTheo yêu cầu chương V1khoản
AC Phí vệ sinh môi trường + đổ thải
1Phí vệ sinh môi trường + đổ thảiTheo yêu cầu chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.63E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.942.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp IV trở lên- Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.(1) Tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).(4) Chứng chỉ hành nghề giám sát tương ứng.33
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện; có chứng chỉ ATLĐ, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).22
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng; đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).22
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng; đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực PCCC1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).22
5 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường; 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ ATLĐ, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Có tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≥ 2,5 tấn, theo Tiêu chuẩn nhà sản xuất1
2 Máy toàn đạc theo Tiêu chuẩn nhà sản xuất1
3 Máy ép đầu cốt theo Tiêu chuẩn nhà sản xuất1
4 Máy hàn theo Tiêu chuẩn nhà sản xuất1
5 Đầm cóc theo Tiêu chuẩn nhà sản xuất1
6 Máy trộn bê tông theo Tiêu chuẩn nhà sản xuất1
7 Máy đào theo Tiêu chuẩn nhà sản xuất1
8 Thiết bị kiểm tra, thi nghiệm (đồng hồ vạn năng, đồng hồ đo điện trở đất, đồng hồ đo điển trở cách điện) theo Tiêu chuẩn nhà sản xuất2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->