Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220403650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220403633 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-09 16:10:00 đến ngày 2022-04-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,877,409,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.63E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.942.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp IV trở lên- Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.(1) Tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).(4) Chứng chỉ hành nghề giám sát tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện; có chứng chỉ ATLĐ, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng; đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng; đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực PCCC1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ ATLĐ, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Có tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn, theo Tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo Tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo Tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo Tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo Tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo Tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo Tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị kiểm tra, thi nghiệm (đồng hồ vạn năng, đồng hồ đo điện trở đất, đồng hồ đo điển trở cách điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo Tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại Lô đất Trụ sở làm việc Công an thị trấn Trới (cũ) thuộc Quy hoạch khu dân cư khu 5, phường Hoành Bồ. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố - Nguồn vốn Đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (bản gốc hoặc công chứng hoặc chứng thực): 1. Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp; Lĩnh vực thi công: Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III. 3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long.
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Hạ Long, số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Kỹ thuật của Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Đường dạo | |||
| B | Xây dựng đường dạo khuôn viên | |||
| 1 | Đệm đá mạt dày 5cm, độ chặt K95 | Theo yêu cầu chương V | 0,3733 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 - 10cm | Theo yêu cầu chương V | 74,655 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông tại chỗ | Theo yêu cầu chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 4 | Lát gạch terazzo KT 40x40x3 cm VXM M75 | Theo yêu cầu chương V | 746,55 | m2 |
| 5 | Xáo xới lu lèn K95 | Theo yêu cầu chương V | 2,2396 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: Trồng cây xanh | |||
| D | Xây dựng hố trồng cây | |||
| 1 | Đào san đất màu khuôn viên bằng máy đào | Theo yêu cầu chương V | 1,0523 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất màu hố trồng cây | Theo yêu cầu chương V | 9,261 | m3 |
| 3 | Đào đất hố trồng cây, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 1,2168 | 100m3 |
| 4 | Bê tông giằng hố trồng cây M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,5755 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,1046 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch hố trồng cây VXM M75 | Theo yêu cầu chương V | 1,5827 | m3 |
| 7 | Bê tông lót M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 0,6867 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông lót | Theo yêu cầu chương V | 0,0654 | 100m2 |
| E | Trồng cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây Sao Đen (H >3m; ĐK 8-10cm) | Theo yêu cầu chương V | 15 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Theo yêu cầu chương V | 15 | 1cây/90 ngày |
| 3 | Tấm ghi chắn gốc trồng cây bằng composite KT 1,2x1,2m | Theo yêu cầu chương V | 15 | tấm |
| 4 | Lắp đặt tấm ghi | Theo yêu cầu chương V | 15 | tấm |
| 5 | Trồng cỏ Nhung Nhật | Theo yêu cầu chương V | 397,4668 | m2 |
| 6 | Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng - xe bồn | Theo yêu cầu chương V | 397,4668 | m2/tháng |
| 7 | Xây be khuôn viên VXM M75 | Theo yêu cầu chương V | 7,033 | m3 |
| 8 | Trát tường xây be dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 23,4432 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 2,2378 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông lót | Theo yêu cầu chương V | 0,4262 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển ô tô, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 1,2168 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: Thoát nước thải | |||
| G | Đào đắp | |||
| 1 | Đào móng cống, bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 2,0633 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 1,7249 | 100m3 |
| H | Xây dựng cống tròn | |||
| 1 | Đệm đá mạt - 5cm | Theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt đế cống D300 | Theo yêu cầu chương V | 150 | cái |
| 3 | Lắp đặt đốt cống D300 L=2m tải trọng sau nhà | Theo yêu cầu chương V | 75 | 1 đoạn ống |
| 4 | Mối nối joint cao su | Theo yêu cầu chương V | 74 | mối nối |
| I | Xây dựng ga thu | |||
| 1 | Đệm đá mạt - 5cm | Theo yêu cầu chương V | 0,0117 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lòng ga M150 đá 2x4 - 10cm | Theo yêu cầu chương V | 3,1663 | m3 |
| 3 | VK đổ bê tông lòng ga | Theo yêu cầu chương V | 0,0697 | 100m2 |
| J | Xây tường ga | |||
| 1 | Xây gạch hố ga VXM M75 | Theo yêu cầu chương V | 10,0617 | m3 |
| 2 | Trát tường ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 35,1664 | m2 |
| K | Xây dựng mũ mố | |||
| 1 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 1,6973 | m3 |
| 2 | VK đổ bê tông mũ mố | Theo yêu cầu chương V | 0,2122 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép mũ mố D | Theo yêu cầu chương V | 0,0887 | tấn |
| L | Bản đậy | |||
| 1 | Lắp đặt bản đậy | Theo yêu cầu chương V | 26 | bản |
| 2 | Bê tông bản M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 1,3525 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông bản đậy | Theo yêu cầu chương V | 0,0796 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép bản D | Theo yêu cầu chương V | 0,0681 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản D | Theo yêu cầu chương V | 0,0988 | tấn |
| 6 | Thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V | 572,39 | kg |
| 7 | LD khung thép hình mạ kẽm (phần mũ mố) | Theo yêu cầu chương V | 0,3318 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ô tô, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,1142 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: Đảm bảo thi công | |||
| 1 | Công nhân điều khiển giao thông | Theo yêu cầu chương V | 30 | công |
| 2 | áo bảo hộ lao động (áo phản quang) | Theo yêu cầu chương V | 1 | áo |
| 3 | Biển W227 | Theo yêu cầu chương V | 1 | biển |
| 4 | Biển 440 | Theo yêu cầu chương V | 1 | biển |
| 5 | Dây nhựa 3,5cm đảm bảo giao thông | Theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D80 | Theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Sơn ống nhựa trắng đỏ | Theo yêu cầu chương V | 3,0144 | 1m2 |
| 8 | Bê tông đổ lõi ống nhựa, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 0,0603 | m3 |
| 9 | Bê tông đế cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,1275 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đế cột | Theo yêu cầu chương V | 0,0141 | 100m2 |
| 11 | Đèn báo hiệu | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| N | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC VÀ PCCC | |||
| O | Tuyến ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50mm, PN16 | Theo yêu cầu chương V | 1,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm PN16 | Theo yêu cầu chương V | 3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110mm, PN16 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE D110mm PN16 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp tê gang nối bằng phương pháp mặt bích D100mm | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 1,029 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III (30%) | Theo yêu cầu chương V | 44,1 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V | 101,4948 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V | 42 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 1,05 | 100m3 |
| 12 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn | Theo yêu cầu chương V | 6 | 100m |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 42 | m3 |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu chương V | 1,6 | 100m |
| P | Hố van khởi thủy D110 (1 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 3,8593 | m3 |
| 2 | Lylon tái sinh lót móng | Theo yêu cầu chương V | 1,9296 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V | 0,193 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V | 0,7719 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,2894 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 0,939 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 3,86 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 5,236 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,2548 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,0114 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0103 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,0155 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,0009 | 100m2 |
| 14 | Chèn ống bằng sợi gai + bitum | Theo yêu cầu chương V | 2 | lỗ |
| 15 | Lắp đặt van 2chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D110mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt bích nhựa HDPE, đường kính 110mm Pn16 | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| Q | Tuyến ống D32 nhà dân (24 tuyến) | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50/32mm | Theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 2 | Lắp đặt khâu nối ren D50mm | Theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren 2 chiều, D15mm | Theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D32/15mm | Theo yêu cầu chương V | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D15mm | Theo yêu cầu chương V | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32mm | Theo yêu cầu chương V | 144 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm | Theo yêu cầu chương V | 0,48 | 100m |
| R | Hố van đồng hồ tổng D110 (1hố) | |||
| 1 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Y lọc rác D100mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100mm | Theo yêu cầu chương V | 0,006 | 100m |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D100mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Chèn ống bằng sợi gai + butum | Theo yêu cầu chương V | 2 | lỗ |
| 7 | Lắp đặt bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, PN16 | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu chương V | 5 | cặp bích |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 13,115 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V | 0,4864 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V | 2,623 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,9728 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1,5402 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 8,0975 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 8,06 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,6665 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,0287 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,0028 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,017 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V | 3 | cấu kiện |
| S | Trụ cứu hỏa (3 trụ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 8,688 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V | 6,9504 | m3 |
| 3 | Bê tông trụ nước chữa cháy đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,3463 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm 3 cửa D65 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100mm | Theo yêu cầu chương V | 0,09 | 100m |
| 7 | Van cửa BB, D100mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm BE D100 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 9 | ống nhựa PVC, D110mm | Theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m |
| 10 | Lắp đặt chụp Gang bảo vệ ty van, DN100mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tay văn van trụ cứu hỏa | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 12 | Tê HDPE DN110x110mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 13 | Cút thep hàn D100mm | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt bích HDPE D110mm | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu chương V | 18 | cặp bích |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 4,5 | m2 |
| T | Hố van khởi thủy D50 (4 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 15,4368 | m3 |
| 2 | Lylon tái sinh lót móng | Theo yêu cầu chương V | 7,7184 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V | 0,7718 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V | 3,0874 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,1578 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 3,7558 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 15,44 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 20,944 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,0192 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,0454 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0412 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,0621 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 14 | Chèn ống bằng sợi gai + bitum | Theo yêu cầu chương V | 8 | lỗ |
| 15 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110/50mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cặp bích |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt khâu nối ren D50mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D50mm | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép thép D50mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V | 12 | cấu kiện |
| U | Hố van đồng hồ D50 (4 hố) | |||
| 1 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt Y lọc rác D50 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống mạ kẽm D50mm | Theo yêu cầu chương V | 0,016 | 100m |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 50mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt rắc co D50mm | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt kép thép D50mm | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 8 | Chèn ống bằng sợi gai + butum | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt bích HDPE D50mm | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu chương V | 12 | cặp bích |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 52,46 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V | 1,9456 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V | 10,492 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 3,8912 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 6,1604 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 32,39 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 32,24 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 2,666 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,1149 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,0679 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 23 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 15,4368 | m3 |
| 24 | Lylon tái sinh lót móng | Theo yêu cầu chương V | 7,7184 | m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V | 0,7718 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V | 3,0874 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 1,1578 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 3,7558 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 15,44 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 20,944 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,0192 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,0454 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0412 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,0621 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 36 | Chèn ống bằng sợi gai + bitum | Theo yêu cầu chương V | 8 | lỗ |
| 37 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V | 12 | cấu kiện |
| V | Hố van xả cặn (1 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 3,8593 | m3 |
| 2 | Lylon tái sinh lót móng | Theo yêu cầu chương V | 1,9296 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V | 0,193 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V | 0,7719 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,2894 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 0,939 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 3,86 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 5,236 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,3028 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,0114 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0103 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,0155 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,0009 | 100m2 |
| 14 | Chèn ống bằng sợi gai + bitum | Theo yêu cầu chương V | 2 | lỗ |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê hàn mạ kẽm D100mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van mặt cổng ty chìm D100mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt chếch mạ kẽm D100mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cặp bích |
| 22 | Lắp đặt BU hàn HDPE D100mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt chụp van gang D100 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100mm | Theo yêu cầu chương V | 0,02 | 100m |
| W | Hố van xả khí ( 1 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 1,9994 | m3 |
| 2 | Lylon tái sinh lót móng | Theo yêu cầu chương V | 1,2544 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V | 0,1254 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V | 0,4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,1882 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 0,2905 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 2,772 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 2,9992 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,1276 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,0114 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0148 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0054 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,013 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,0006 | 100m2 |
| 15 | Chèn ống bằng sợi gai + bitum | Theo yêu cầu chương V | 2 | lỗ |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính ống 110/32mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép thép mạ kẽm D32mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| X | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| Y | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điện 9 công tơ không có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện công tơ 3 pha | Theo yêu cầu chương V | 4 | tủ |
| Z | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x240+1x150mm2 | Theo yêu cầu chương V | 164,22 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x35mm2 | Theo yêu cầu chương V | 93,84 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x35+1x16mm2 | Theo yêu cầu chương V | 89,76 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Theo yêu cầu chương V | 250,06 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Theo yêu cầu chương V | 76 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 (Luồn cáp sau công tơ) | Theo yêu cầu chương V | 540 | m |
| 7 | Tiếp địa tủ hạ thế (L63x63x6, L = 2m) | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại R6C (L63x63x6, L = 2m) | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 9 | Đầu cốt ép đồng M240 + đầu bọp | Theo yêu cầu chương V | 6 | đầu |
| 10 | Đầu cốt ép đồng M150 + đầu bọp | Theo yêu cầu chương V | 2 | đầu |
| 11 | Đầu cốt ép đồng M70 + đầu bọp | Theo yêu cầu chương V | 8 | đầu |
| 12 | Đầu cốt ép đồng M35 + đầu bọp | Theo yêu cầu chương V | 6 | đầu |
| 13 | Đầu cốt ép đồng M16 + đầu bọp | Theo yêu cầu chương V | 2 | đầu |
| 14 | Bảng tên tủ điện và biển cấm | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt Aptomat cấp nguồn | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| AA | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cắt đường bê tông Asphal | Theo yêu cầu chương V | 18 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông Asphal | Theo yêu cầu chương V | 0,594 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè hiện trạng | Theo yêu cầu chương V | 80,3 | m2 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Theo yêu cầu chương V | 200,115 | m3 |
| 5 | Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9 | Theo yêu cầu chương V | 38,9275 | m3 |
| 6 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Theo yêu cầu chương V | 4.538 | viên |
| 7 | Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 400 | Theo yêu cầu chương V | 68,4 | m2 |
| 8 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9 | Theo yêu cầu chương V | 49,2771 | m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,95 | Theo yêu cầu chương V | 1,6335 | m3 |
| 10 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal | Theo yêu cầu chương V | 0,594 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ | Theo yêu cầu chương V | 125,7084 | m3 |
| 12 | Lát hoàn trả gạch sân, nền đường,vỉa hè - gạch Terrazzo 400x400x45 mm | Theo yêu cầu chương V | 80,3 | m2 |
| 13 | Đào đất móng tủ, đất cấp 3 | Theo yêu cầu chương V | 0,936 | m3 |
| 14 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V | 9,5 | m2 |
| 15 | Ống nhựa D105/80 | Theo yêu cầu chương V | 12 | m |
| 16 | Ống nhựa D50/40 | Theo yêu cầu chương V | 28 | m |
| 17 | Bê tông móng tủ, xi măng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 1,3231 | m3 |
| 18 | Khung móng tủ điện M16x500x450x650 | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 19 | Ốp gạch thẻ 210x60mm móng tủ điện | Theo yêu cầu chương V | 3,5 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ | Theo yêu cầu chương V | 0,936 | m3 |
| 21 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| AB | Thí nghiệm vật liệu điện | |||
| 1 | Thí nghiệm vật liệu điện | Theo yêu cầu chương V | 1 | khoản |
| AC | Phí vệ sinh môi trường + đổ thải | |||
| 1 | Phí vệ sinh môi trường + đổ thải | Theo yêu cầu chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.63E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.942.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp IV trở lên- Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.(1) Tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).(4) Chứng chỉ hành nghề giám sát tương ứng. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện; có chứng chỉ ATLĐ, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực). | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng; đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực). | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng; đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực PCCC1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực). | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường; | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ ATLĐ, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Có tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | ≥ 2,5 tấn, theo Tiêu chuẩn nhà sản xuất | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc | theo Tiêu chuẩn nhà sản xuất | 1 |
| 3 | Máy ép đầu cốt | theo Tiêu chuẩn nhà sản xuất | 1 |
| 4 | Máy hàn | theo Tiêu chuẩn nhà sản xuất | 1 |
| 5 | Đầm cóc | theo Tiêu chuẩn nhà sản xuất | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | theo Tiêu chuẩn nhà sản xuất | 1 |
| 7 | Máy đào | theo Tiêu chuẩn nhà sản xuất | 1 |
| 8 | Thiết bị kiểm tra, thi nghiệm (đồng hồ vạn năng, đồng hồ đo điện trở đất, đồng hồ đo điển trở cách điện) | theo Tiêu chuẩn nhà sản xuất | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi