Gói thầu: Gói thầu số 01: xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220423020-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220363853
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-09 17:15:00 đến ngày 2022-04-19 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,609,446,550 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ 01 công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 1,1tỷ đồng.+Công trình tương tự: Là công trình xây dựng đường dây trung, hạ thế, và trạm biến áp+Các hợp đồng xây lắp tương tự trong HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được bằng:+ Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (chủ hợp đồng) về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng (đối với công trình chưa nghiệm thu). Tất cả bản sao các tài liệu trên phải được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình: Điện khí hóa- Cung cấp điện hoặc Kỹ thuật điện.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây công trình công nghiệp/ Công trình năng lượng.- Đã chỉ huy trưởng/Giám sát thi công xây dựng của 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình Điện khí hóa- Cung cấp điện hoặc kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Công trình công nghiệp / Công trình năng lượng.- Đã chỉ huy trưởng/Giám sát thi công xây dựng/Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình Công trình công nghiệp / Công trình năng lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình Công trình công nghiệp / Công trình năng lượng..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đã được đào tạo/bồi dưỡng nghiệp vụ về công tác an toàn lao động.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 Công trình công nghiệp / Công trình năng lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên phù hợp với nhiệm vụ đội thi công.- Đã phụ trách một đội thi công của 01 Công trình công nghiệp/Công trình năng lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, máy còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, máy còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô cẩu 15T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, máy còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, máy còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Bộ Buly rãi dây cáp các loại
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, máy còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: xây lắp và thiết bị
Nâng cấp Đường điện trung thế và TBA tổ 6, ấp 3A, xã Xuân Bắc từ 1 pha lên 3 pha
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh , địa chỉ: 23/17/3 Tân Thới Hiệp 10, Tân Thới Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Xuân Lộc. + Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trình Phúc Thịnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Trang Song Anh, Công ty Cổ phần Đại Việt Lạc Hồng, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuân Lộc. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trình Phúc Thịnh + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm đinh KQ LCNT: Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh , địa chỉ: 23/17/3 Tân Thới Hiệp 10, Tân Thới Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Xuân Lộc. + Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trình Phúc Thịnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Xuân Lộc. + Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trình Phúc Thịnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Lộc Địa chỉ: 267 Hùng Vương, khu phố 1, thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn đấu thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trình Phúc Thịnh Địa chỉ: 118 Nguyễn Trung Trực, khu phố 1, phường Xuân Trung, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Xuân Lộc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TỔNG HỢP VẬT TƯ XÂY DỰNG
1Móng đất gia cường, trụ LT-12Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT21móng
2Móng 1 đà cản 1,2m, trụ LT-12Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT7móng
3Móng bê-tông đá 1x2 mác 150, trụ LT-2x12Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT12móng
4Móng neo, đế móng là neo xòe 8H-135" - Chằng xuốngTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT7móng
5Móng neo, đế móng bằng neo xòe 8H-135" - Chằng lệchTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1móng
6Đào đất tiếp địa lặp lạiTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT3bộ
7Tiếp địa lặp lại cho trụ LT-12Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT3bộ
8Trụ BTLT 12 métTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT7trụ
9Trụ đôi 2xBTLT -12 métTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT12trụ
10Bộ xà kép 2,2m trụ đơnTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT4bộ
11Bộ xà kép 2,2m trụ đôiTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT11bộ
12Bộ xà đơn 2,0m lệch 2/3Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT26bộ
13Bộ xà kép 2,0m lệch 2/3Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT17bộ
14Bộ xà composite 2,4mTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1bộ
15Chằng xuống dây đôi cho trụ LT-12Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT3bộ
16Chằng xuống dây đơn cho trụ LT-12Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT4bộ
17Chằng lệch cho trụ LT-12Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1bộ
18Bộ sứ đứng đỡ thẳngTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT78bộ
19Bộ sứ đứng đôi đỡ thẳngTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT22bộ
20Bộ sứ đứng đỡ gócTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT51bộ
21Chuổi đơn đỡ dây trụ FTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT15bộ
22Chuổi đơn néo dây vào xàTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT34bộ
23Bộ đỡ dây trung hòa vào trụTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT16bộ
24Bộ dừng dây trung hòa vào trụTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT6bộ
B PHẦN CHI TIẾT VẬT TƯ XÂY DỰNG
1Đào móng trụ đất cấp III (bề rộng ≤ 1m) chiều sâu > 1mTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT0,393
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT0,203
3Đào phá đá cấp III bằng thủ côngTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1,413
4Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1,243
5Đào móng trụ đất cấp III (bề rộng > 1m) chiều sâu > 1mTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT0,554
6Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT0,343
7Đà cản BTCT 1,2mTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1cái
8Bu-lông 22x550 thân to (2 đầu răng 4 đai ốc)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1cái
9Lông đền vuông 18-20-24 (60x60x6)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2cái
10Lắp đà cản BTCT 1,5m (120kg), bằng cần cẩu 50kg ≤ P ≤ 200kgTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1cái
11Đào phá đá cấp III bằng thủ côngTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2,0347
12Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1,8312
13Đà cản BTCT 1,2mTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1cái
14Bu-lông 22x550 thân to (2 đầu răng 4 đai ốc)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1cái
15Lông đền vuông 18-20-24 (60x60x6)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2cái
16Lắp đà cản BTCT 1,5m (120kg), bằng cần cẩu 50kg ≤ P ≤ 200kgTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1cái
17Đào móng trụ đất cấp III (bề rộng > 1m) chiều sâu > 1mTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1,908
18Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT0,1957
19Đổ bê-tông móng trụ chiều rộng móng ≤ 250cmTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1,434
20Đào phá đá cấp III bằng thủ côngTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2,43
21Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT0,86
22Xi-măng đen PCB 40 Hà Tiên 50kg/baoTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT334,122kg
23Đá 1x2 loại 1Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1,2949m3
24Cát vàng sàng sạch (1,2 đến 1,5mm)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT0,7313m3
25Nước sạchTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT0,2653
26Đổ bê-tông móng trụ chiều rộng móng ≤ 250cmTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1,434
27Đào móng trụ đất cấp III (bề rộng > 1m) chiều sâu > 1mTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT0,575
28Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT0,575
29Ty neo D22x2400Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1cái
30Neo xoè và đĩa sen (sơn đen)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1bộ
31Đào móng trụ đất cấp III (bề rộng > 1m) chiều sâu > 1mTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT0,276
32Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT0,276
33Ty neo D22x2400Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1cái
34Neo xoè và đĩa sen (sơn đen)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1bộ
35Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT0,03
36Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT0,03
37Cáp đồng trần M25mm²: 11m (0,221kg/m)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2,431kg
38Cọc tiếp đất Φ16- 2,4mTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1cọc
39Kẹp cọc tiếp đất đồngTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1cái
40Đầu cosse Cu ép cỡ dây 25mm²Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2cái
41Bu-lông 12x40Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1cái
42Lông-đền tròn lỗ 14 dày 2mmTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2cái
43Kẹp nối ép WR189Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2cái
44Lắp đặt tiếp địa trụ điện, đường kính dây tiếp địa Ф8÷10Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT0,024100kg
45Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đất cấp III (NCx0,8)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT0,110 cọc
46Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 25mm²Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT0,310 đầu
47Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 25mm²Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT0,110 đầu
48Trụ BTLT 12m - F540 (dự ứng lực)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1trụ
49Vật liệu dựng trụTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1trụ
50Bốc dỡ trụ bê-tôngTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1,2tấn
51VC trụ bê tông, cự ly trung bình 300m (x0,3)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1,2tấn
52Dựng trụ bê-tông H trụ ≤ 12m bằng cần cẩu + thủ côngTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1trụ
53Trụ BTLT 12m - F540 (dự ứng lực)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2trụ
54Vật liệu dựng trụTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1trụ
55Bu-lông 16x450Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1cái
56Bu-lông 16x550 thân to (2 đầu răng 2 đai ốc)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1cái
57Bu-lông 22x750 thân to (2 đầu răng 2 đai ốc)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1cái
58Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT4cái
59Lông đền vuông 18-20-24 (60x60x6)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2cái
60Bốc dỡ trụ bê-tôngTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2,4tấn
61VC trụ bê tông, cự ly trung bình 300m (x0,3)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2,4tấn
62Dựng trụ bê-tông H trụ ≤ 12m bằng cần cẩu + thủ công (NCx2)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2trụ
63Xà sắt L75x75x8 dài 2,2m 4 ốp mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT44,74kg
64Chống xà sắt L50x50x5-810 mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT12,21kg
65Bu-lông M16x50 mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT4cái
66Bu-lông M16x250 mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2cái
67Bu-lông VRS M16x250 (4 đai ốc) mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2cái
68Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT20cái
69Bốc dỡ xà thépTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT0,06tấn
70VC phụ kiện các loại cự ly ≤100m (NCx0,1)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT0,06tấn
71Lắp đặt xà có trọng lượng 56,95kg cho trụ đỡTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1bộ
72Xà sắt L75x75x8 dài 2,2m 4 ốp mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT44,74kg
73Chống xà sắt L50x50x5-810 mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT12,21kg
74Bu-lông 16x50 mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT4cái
75Bu-lông 16x450 mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2cái
76Bu-lông 16x450 (ven răng suốt 4 đai ốc) mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2cái
77Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT20cái
78Bốc dỡ xà thépTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT0,06tấn
79VC phụ kiện các loại cự ly ≤100m (NCx0,1)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT0,06tấn
80Lắp đặt xà có trọng lượng 56,95kg cho trụ đỡTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1bộ
81Xà sắt L75x75x8 dài 2,0m 3 ốp mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT19,93kg
82Chống xà sắt L50x50x5-1150 mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT4,34kg
83Bu-lông M16x50 mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1cái
84Bu-lông M16x250 mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2cái
85Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT6cái
86Bốc dỡ xà thépTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT0,02tấn
87VC phụ kiện các loại cự ly ≤100m (NCx0,1)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT0,02tấn
88Lắp đặt xà có trọng lượng 24,27kg cho trụ đỡ (NCx1.5)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1bộ
89Xà sắt L75x75x8 dài 2,0m 3 ốp mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT39,87kg
90Chống xà sắt L50x50x5-1150 mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT8,67kg
91Bu-lông M16x50 mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2cái
92Bu-lông M16x250 mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2cái
93Bu-lông M16x250 (ven răng suốt 4 đai ốc) mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2cái
94Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT16cái
95Bốc dỡ xà thépTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT0,05tấn
96VC phụ kiện các loại cự ly ≤100m (NCx0,1)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT0,05tấn
97Lắp đặt xà có trọng lượng 29,31kg cho trụ đỡTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1bộ
98Đà composite 110x80x2400 dày 5mmTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1cái
99Thanh chống composite dẹp 10x60x920Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2cái
100Bu-lông M16x150 mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2cái
101Bu-lông M16x250 mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2cái
102Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT8cái
103Lắp đặt xà composite có trọng lượng ≤ 15kgTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1bộ
104Bass LI (đỡ FCO)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT3bộ
105Bu-lông neo D16x300Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1cái
106Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1cái
107Yếm đỡ dây chằng D1/2" mạ kẽmTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2cái
108Kẹp chằng 3 bu-lông 5/8''(B46)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT8cái
109Cáp thép chằng 5/8"Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT8,6kg
110Sứ chằng lớnTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1cái
111Lắp đặt dây néo ở độ cao ≤ 20mTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1bộ
112Kẹp chằng 3 bu-lông 5/8''(B46)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT64cái
113Lắp đặt kẹp tăng cường cho dây neo (0,2xNC)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1bộ
114Bu-lông neo D16x250Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2cái
115Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2cái
116Yếm đỡ dây chằng D1/2" mạ kẽmTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT4cái
117Kẹp chằng 3 bu-lông 5/8''(B46)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT16cái
118Cáp thép chằng 5/8"Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT18,4kg
119Sứ chằng lớnTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2cái
120Lắp đặt dây néo ở độ cao ≤ 20mTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2bộ
121Bu-lông neo D16x250Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1cái
122Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1cái
123Yếm đỡ dây chằng D1/2" mạ kẽmTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2cái
124Kẹp chằng 3 bu-lông 5/8''(B46)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT8cái
125Cáp thép chằng 5/8"Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT8,6kg
126Sứ chằng lớnTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1cái
127Lắp đặt dây néo ở độ cao ≤ 20mTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1bộ
128Bu-lông neo D16x250Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1cái
129Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1cái
130Yếm đỡ dây chằng D1/2" mạ kẽmTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2cái
131Kẹp chằng 3 bu-lông 5/8''(B46)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT8cái
132Cáp thép chằng 5/8"Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT7kg
133Sứ chằng lớnTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1cái
134Bộ chống chằng lệch ống sắt D60 dài 1,5mTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1cái
135Lắp đặt dây néo ở độ cao ≤ 20mTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1bộ
136Sứ đứng cách điện 24kVTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1cái
137Ty sứ bọc chìTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1cái
138Lắp đặt sứ đứng 15÷22kV trên trụ BTLTTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT0,110 sứ
139Sứ đứng cách điện 24kVTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2cái
140Ty sứ bọc chìTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2cái
141Lắp đặt sứ đứng 15÷22kV trên trụ BTLTTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT0,210 sứ
142Sứ đứng cách điện 24kVTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2cái
143Ty sứ bọc chìTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2cái
144Lắp đặt sứ đứng 15÷22kV trên trụ BTLTTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT0,210 sứ
145Bu-lông mắc D16x250Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT0,3333cái
146Bu-lông mắc D16x300Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT0,6667cái
147Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2cái
148Sứ chuổi polymer 24kV-70NTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1cái
149Móc treo chữ U Φ16 loại dàiTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2cái
150Kẹp đỡ góc F912 (Lem yên ngựa)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1cái
151Lắp đặt chuỗi polymer ≤ 35kV đỡ đơn dây dẫn, ở độ cao ≤ 20mTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1bộ
152Sứ chuổi polymer 24kV-70NTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1cái
153Móc treo chữ U Φ16 loại dàiTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT3cái
154Lắp đặt chuỗi polymer ≤ 35kV néo đơn dây dẫn, ở độ cao ≤ 20mTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1bộ
155Bu-lông 16x300Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1cái
156Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2cái
157Uclévis - 3mm (loại gân)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1cái
158Sứ ống chỉ cách điện 1kVTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1cái
159Cáp nhôm trần A70mm²: buộc dây N vào cổ sứTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT0,0285kg
160Lắp đặt bộ 1 sứ hạ thế bằng thủ côngTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1bộ
161Bu-lông mắc D16x300Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1cái
162Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1cái
163Móc treo chữ U Φ16 loại dàiTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2cái
164Kẹp dừng dây 5U-3mm (95-120mm2)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1cái
165Lắp đặt bộ dừng dây trung hòa = lắp đặt 1 sứ hạ thế bằng thủ côngTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1bộ
166Cáp bọc ACX - 50/8 - 12/20(24kV)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT3.986mét
167Cáp bọc CXV - 1x35mm² - 12/20(24kV)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT9mét
168Giáp buộc cổ sứ đôi cho dây bọc 50mm²Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT204dây
169Giáp buộc đầu sứ đơn cho dây bọc 50mm²Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT78dây
170Giáp buộc đầu sứ đôi cho dây bọc 50mm²Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT44dây
171Giáp níu dây bọc trung thế ACX50mm²Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT48cái
172Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 50mm²)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT48cái
173Mắc nối yếm giáp (khóa chữ D) giáp níu 50mm²Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT48cái
174Kẹp quai đồng 6 ly 2/0Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT6cái
175Hotline clamp mạ Sn 2/0Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT6cái
176Bọc cách điện kẹp quaiTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT6cái
177Kẹp nối ép WR189: cở dây 50-70mm²Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT10cái
178Kẹp nối ép WR875: cở dây 150-240mm²Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT4cái
179Ống nối dây AC50Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT13cái
180Ống bọc co nhiệt cách điện 24kV, cở dây 50mm²Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT10,5mét
181Bọc cách điện 2 đầu cực FCOTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2cái
182Bass LI (đỡ FCO)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2bộ
183Ép nối dây tiết diện dây ≤ 240mm²Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT41 mối
184Rãi căng dây lấy độ võng bằng TC+CG, dây AC ≤ 70mm² (NCx0,7)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT3,90761km
C CHỈNH TRANG LƯỚI ĐIỆN
1Nhổ, hạ trụ LT 10,5m bằng cẩu kết hợp TC (NC×0,45)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT3trụ
2Nhổ, hạ trụ LT 12m bằng cẩu kết hợp TC (NC×0,45)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT24trụ
3Tháo dỡ bộ sứ đỉnh đỡ thẳng (SĐIT) NCx0,45Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1,810 sứ
4Tháo dỡ bộ sứ đỉnh đỡ góc (SĐIG) NCx2x0,45Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1,110 sứ
5Tháo dỡ chuổi polymer đỡ góc (POL-Do) NCx0,45Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2bộ
6Tháo dỡ chuổi polymer dừng dây trên trụ (POL-NgT) NCx0,45Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT13bộ
7Tháo dỡ chuổi polymer dừng dây trên xà (POL-NgX) NCx0,45Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1bộ
8Lắp lại bộ sứ đỉnh đỡ thẳng (SĐIT)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1,810 sứ
9Lắp lại bộ sứ đỉnh đỡ góc (SĐIG) (NCx1,2)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1,110 sứ
10Lắp lại chuổi polymer đỡ góc (POL-Do)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2bộ
11Lắp lại chuổi polymer dừng dây trên trụ (POL-NgT)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT13bộ
12Lắp lại chuổi polymer dừng dây trên xà (POL-NgX)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1bộ
13FCO 27kV - 200A - polymerTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2cái
14LA 18kV - 10kA - polymerTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT3cái
15Lắp FCO 27kVTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2cái
16Lắp đặt LA 18kV-10kA polymerTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT3cái
17Tháo dỡ FCO 27kVTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2cái
18Tháp dỡ LA18kV-10kATheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1cái
D PHẦN XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP
1MBA 1 pha 50kVA điện áp 12,7/0,23-0,46kV (trạm treo: NCx1,1)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT3máy
2FCO 27kV - 100A - polymerTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT9cái
3LA 18kV - 10kA - polymerTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT9cái
4MCCB NF400-CP 3P-400V-250A-400A (45kA)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT3cái
5Biến dòng 600V -250/5ATheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT9cái
6Điện kế điện tử 3 pha 4 dây 220/380V-5ATheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT3cái
7Dây chảy từ 6KTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT9sợi
8Bọc cách điện đầu cực MBATheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT3cái
9Bọc cách điện đầu cực trên và dưới FCOTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT9cái
10Bọc cách điện đầu cực LATheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT9cái
11Bọc cách điện kẹp quaiTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT9cái
12Giá chùm treo máy biến áp ≤3x50Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT0,18tấn
13Đà composite 110x80x2400 dày 5mmTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT3cái
14Thanh chống composite dẹp 10x60x920Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT6cái
15Bu-lông M16x150 mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT6cái
16Bu-lông M16x350 mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT6cái
17Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóngTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT24cái
18Lắp đặt xà composite có trọng lượng ≤ 15kgTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT3bộ
19Bass LI (đỡ FCO)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT9bộ
20Bass LL (đỡ FCO và LA)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT9bộ
21Tủ điện kế hai ngăn 3 pha trạm treoTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT3tủ
22Cổ-dê D320/6x60 (bắt tủ điện)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT6bộ
23Bu-lông 14x50Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT12cái
24Lông-đền tròn lỗ 16 dày 2mmTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT24cái
25Bảng tên trạmTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT3bộ
26Bảng báo nguy hiểm trạmTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT3bộ
27Lắp đặt tủ điện hạ thế 3PTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT3tủ
28Cáp đồng bọc 24kV CXV - 1×25mm²Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT40,5mét
29Kẹp quai Al-Cu 4/0Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT9cái
30Hotline clamp 4/0Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT9cái
31Bao che kẹp quai + hotline cách điện 24kVTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT9cái
32Đầu cosse ép Cu 4,5mm²Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT18cái
33Lắp đặt đầu cốt ép trong trạmTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT18bộ
34Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây ≤ 95mm²Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT40,5mét
35Ống PVC Φ114x4,9mm (4m: trạm)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT12mét
36Khuỷu L90º PVC Φ114 loại dàyTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT3cái
37Cáp điều khiển 4 ruột DVV 4x4-0,6/1kV (không băng đồng)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT6mét
38Cáp đồng bọc 600V - CV120mm²( 7m x 1/ P)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT63mét
39Cáp đồng bọc 600V - CV25mm²( 7m x 1/ N)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT21mét
40Kẹp nối ép WR189 (50-50)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT6cái
41Cosse Cu 22-25mm² + mủ chụpTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT3cái
42Cosse Cu 120-125mm² + mủ chụpTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT9cái
43Cổ-dê Φ245 nẹp trụ (không bu-lông)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT3bộ
44Cổ-dê Φ270 nẹp trụ (không bu-lông)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT3bộ
45Cổ-dê Φ300 nẹp trụ (không bu-lông)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT3bộ
46Keo dán ống PVC (100g)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT3ống
47Keo silicolTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT3chai
48Băng keo cách điện hạ thế (18m x 18mm)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT3cuộn
49Lắp đặt ống PVC Φ114mmTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1,210m
50Lắp đặt cáp CV120 trong ống PVCTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT63mét
51Lắp đặt cáp CV25 trong ống PVCTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT21mét
52Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra 4 ruộtTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT6đầu
53Ép kẹp nối ép WR189Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT0,610 cái
54Ép đầu cosse đồng 25mm²Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT0,310 cái
55Ép đầu cốt các loại, tiết diện cáp 150mm²Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT0,910 cái
56Ống PVC Φ114x4,9mm (6m: trạm)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT12mét
57Ống nối PVC Φ114 loại dàyTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2cái
58Khuỷu L90º PVC Φ114 loại dàyTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT6cái
59Khuỷu L45º PVC Φ114Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2cái
60Cáp đồng bọc 600V - CV120mm²( 8m /P)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT24mét
61Ống nối ép hợp kim đồng nhôm 50-70Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT6cái
62Kẹp nối ép WR189 (50-50)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2cái
63Cosse Cu 60-70mm² + mủ chụpTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT6cái
64Cổ-dê Φ114 kẹp ống PVCTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT6bộ
65Cổ-dê Φ245 nẹp trụ (không bu-lông)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2bộ
66Cổ-dê Φ270 nẹp trụ (không bu-lông)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2bộ
67Cổ-dê Φ300 nẹp trụ (không bu-lông)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2bộ
68Keo dán ống PVC (100g)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1ống
69Keo silicolTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1chai
70Băng keo cách điện hạ thế (18m x 18mm)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1cuộn
71Lắp đặt ống PVC Φ114mmTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1210m
72Lắp đặt cáp CV120 trong ống PVCTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT24mét
73Ép kẹp nối ép WR189Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT210 cái
74Ép ống nối dây ON-AlCu1Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT610 cái
75Ép đầu cosse đồng CoM-C70Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT610 cái
76Ống PVC Φ114x4,9mm (6m: trạm)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT32mét
77Ống nối PVC Φ114 loại dàyTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT4cái
78Khuỷu L90º PVC Φ114 loại dàyTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT12cái
79Khuỷu L45º PVC Φ114Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT4cái
80Cáp đồng bọc 600V - CV70mm²( 9m x 2/ P)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT108mét
81Ống nối ép hợp kim đồng nhôm 50-70Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT12cái
82Kẹp nối ép WR189 (50-50)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT4cái
83Cosse Cu 60-70mm² + mủ chụpTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT12cái
84Cổ-dê Φ114 kẹp ống PVCTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT12bộ
85Cổ-dê Φ250 nẹp trụ (không bu-lông)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT4bộ
86Cổ-dê Φ280 nẹp trụ (không bu-lông)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT4bộ
87Cổ-dê Φ300 nẹp trụ (không bu-lông)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT4bộ
88Keo dán ống PVC (100g)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2ống
89Keo silicolTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2chai
90Băng keo cách điện hạ thế (18m x 18mm)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2cuộn
91Lắp đặt ống PVC Φ114mmTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT3210m
92Lắp đặt cáp CV70 trong ống PVCTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT108mét
93Ép kẹp nối ép WR189Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT410 cái
94Ép ống nối dây ON-AlCu1Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1210 cái
95Ép đầu cosse đồng CoM-C70Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1210 cái
E THÁO DỠ - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Tháo dỡ MBA 1 pha 12,7/0,4kV công suất ≤ 50kVATheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT6máy
2Lắp đặt MBA 1 pha 12,7/0,4kV công suất ≤ 50kVATheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT6máy
3Tháo cầu chì tự rơi 22kVTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT3bộ
4Lắp lại cầu chì tự rơi 22kVTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT3bộ
5Tháo chống sét van vật liệu composite ≤ 35kVTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT3bộ
6Lắp lại chống sét van vật liệu composite ≤ 35kVTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT3bộ
F THÁO - LẮP VẬT LIỆU, PHỤ KIỆN
1Tháo cáp lực đấu vào lưới 0,4kV = Tháo kẹp cáp (NCx0,45)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT6bộ
2Đấu cáp lực đấu vào lưới 0,4kV = Lắp kẹp cáp (NCx0,55)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2bộ
3Tháo cáp lực đấu vào đầu cực CB = Tháo kẹp cáp (NCx0,45)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT6bộ
4Đấu cáp lực đấu vào đầu cực CB = Lắp kẹp cáp (NCx0,55)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2bộ
5Tháo cổ-dê giữ ống PVC vào thân trụ (NCx0,45)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT9bộ
6Lắp cổ-dê giữ ống PVC vào thân trụ (NCx0,55)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT3bộ
7Tháo tủ điện hạ thế xoay chiếu 1 phaTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT3tủ
8Kẹp nối ép WR189 (50-50)Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT6cái
9Ép kẹp nối ép W189Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT0,610 cái
G THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT TƯ- THIẾT BỊ
1FCO, LBFCO 24kV 100ATheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT2cái
2LA 18kV 10kATheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT3cái
3Tiếp địa lặp lạiTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT3Vị trí
4Cáp CXV-35Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1mẫu
5Cáp ACX-50Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT1mẫu
6Sứ đứngTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT224Cái
7Sứ treo PolymerTheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT49chuỗi
8MBA 1 pha 12.7/0.22-0.44KV -50KVATheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT3Máy
9FCO 24kV 100ATheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT9cái
10MCCB 3 cực 600V -400A - 35KATheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT3cái
11LA 18kV 10kATheo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT9cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ 01 công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 1,1tỷ đồng.+Công trình tương tự: Là công trình xây dựng đường dây trung, hạ thế, và trạm biến áp+Các hợp đồng xây lắp tương tự trong HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được bằng:+ Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (chủ hợp đồng) về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng (đối với công trình chưa nghiệm thu). Tất cả bản sao các tài liệu trên phải được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình: Điện khí hóa- Cung cấp điện hoặc Kỹ thuật điện.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây công trình công nghiệp/ Công trình năng lượng.- Đã chỉ huy trưởng/Giám sát thi công xây dựng của 01 công trình tương tự.33
2 Giám sát thi công xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình Điện khí hóa- Cung cấp điện hoặc kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Công trình công nghiệp / Công trình năng lượng.- Đã chỉ huy trưởng/Giám sát thi công xây dựng/Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình Công trình công nghiệp / Công trình năng lượng.33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình Công trình công nghiệp / Công trình năng lượng..33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đã được đào tạo/bồi dưỡng nghiệp vụ về công tác an toàn lao động.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 Công trình công nghiệp / Công trình năng lượng.33
5 Đội trưởng thi công xây dựng 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên phù hợp với nhiệm vụ đội thi công.- Đã phụ trách một đội thi công của 01 Công trình công nghiệp/Công trình năng lượng.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0.4m3 Nhà thầu phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, máy còn hoạt động tốt.1
2 Ô tô tự đổ 7T Nhà thầu phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, máy còn hoạt động tốt.1
3 Ô tô cẩu 15T Nhà thầu phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, máy còn hoạt động tốt.1
4 Ô tô cẩu 5T Nhà thầu phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, máy còn hoạt động tốt.1
5 Bộ Buly rãi dây cáp các loại Nhà thầu phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, máy còn hoạt động tốt.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->