Gói thầu: Gói thầu số 01: xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220423020-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220363853 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-09 17:15:00 đến ngày 2022-04-19 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,609,446,550 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + 01 công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 1,1tỷ đồng.+Công trình tương tự: Là công trình xây dựng đường dây trung, hạ thế, và trạm biến áp+Các hợp đồng xây lắp tương tự trong HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được bằng:+ Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (chủ hợp đồng) về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng (đối với công trình chưa nghiệm thu). Tất cả bản sao các tài liệu trên phải được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình: Điện khí hóa- Cung cấp điện hoặc Kỹ thuật điện.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây công trình công nghiệp/ Công trình năng lượng.- Đã chỉ huy trưởng/Giám sát thi công xây dựng của 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình Điện khí hóa- Cung cấp điện hoặc kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Công trình công nghiệp / Công trình năng lượng.- Đã chỉ huy trưởng/Giám sát thi công xây dựng/Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình Công trình công nghiệp / Công trình năng lượng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình Công trình công nghiệp / Công trình năng lượng.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đã được đào tạo/bồi dưỡng nghiệp vụ về công tác an toàn lao động.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 Công trình công nghiệp / Công trình năng lượng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên phù hợp với nhiệm vụ đội thi công.- Đã phụ trách một đội thi công của 01 Công trình công nghiệp/Công trình năng lượng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, máy còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, máy còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô cẩu 15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, máy còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô cẩu 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, máy còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Bộ Buly rãi dây cáp các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, máy còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: xây lắp và thiết bị Nâng cấp Đường điện trung thế và TBA tổ 6, ấp 3A, xã Xuân Bắc từ 1 pha lên 3 pha 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Xuân Lộc.
+ Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trình Phúc Thịnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Lộc Địa chỉ: 267 Hùng Vương, khu phố 1, thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn đấu thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trình Phúc Thịnh Địa chỉ: 118 Nguyễn Trung Trực, khu phố 1, phường Xuân Trung, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Xuân Lộc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TỔNG HỢP VẬT TƯ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng đất gia cường, trụ LT-12 | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 21 | móng |
| 2 | Móng 1 đà cản 1,2m, trụ LT-12 | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 7 | móng |
| 3 | Móng bê-tông đá 1x2 mác 150, trụ LT-2x12 | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 12 | móng |
| 4 | Móng neo, đế móng là neo xòe 8H-135" - Chằng xuống | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 7 | móng |
| 5 | Móng neo, đế móng bằng neo xòe 8H-135" - Chằng lệch | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | móng |
| 6 | Đào đất tiếp địa lặp lại | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Tiếp địa lặp lại cho trụ LT-12 | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Trụ BTLT 12 mét | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 7 | trụ |
| 9 | Trụ đôi 2xBTLT -12 mét | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 12 | trụ |
| 10 | Bộ xà kép 2,2m trụ đơn | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Bộ xà kép 2,2m trụ đôi | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 11 | bộ |
| 12 | Bộ xà đơn 2,0m lệch 2/3 | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 26 | bộ |
| 13 | Bộ xà kép 2,0m lệch 2/3 | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 17 | bộ |
| 14 | Bộ xà composite 2,4m | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Chằng xuống dây đôi cho trụ LT-12 | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Chằng xuống dây đơn cho trụ LT-12 | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Chằng lệch cho trụ LT-12 | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Bộ sứ đứng đỡ thẳng | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 78 | bộ |
| 19 | Bộ sứ đứng đôi đỡ thẳng | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 22 | bộ |
| 20 | Bộ sứ đứng đỡ góc | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 51 | bộ |
| 21 | Chuổi đơn đỡ dây trụ F | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 15 | bộ |
| 22 | Chuổi đơn néo dây vào xà | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 34 | bộ |
| 23 | Bộ đỡ dây trung hòa vào trụ | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 16 | bộ |
| 24 | Bộ dừng dây trung hòa vào trụ | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 6 | bộ |
| B | PHẦN CHI TIẾT VẬT TƯ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng trụ đất cấp III (bề rộng ≤ 1m) chiều sâu > 1m | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 0,393 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 0,203 | m³ |
| 3 | Đào phá đá cấp III bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1,413 | m³ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1,243 | m³ |
| 5 | Đào móng trụ đất cấp III (bề rộng > 1m) chiều sâu > 1m | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 0,554 | m³ |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 0,343 | m³ |
| 7 | Đà cản BTCT 1,2m | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Bu-lông 22x550 thân to (2 đầu răng 4 đai ốc) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lông đền vuông 18-20-24 (60x60x6) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đà cản BTCT 1,5m (120kg), bằng cần cẩu 50kg ≤ P ≤ 200kg | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đào phá đá cấp III bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2,0347 | m³ |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1,8312 | m³ |
| 13 | Đà cản BTCT 1,2m | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Bu-lông 22x550 thân to (2 đầu răng 4 đai ốc) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lông đền vuông 18-20-24 (60x60x6) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đà cản BTCT 1,5m (120kg), bằng cần cẩu 50kg ≤ P ≤ 200kg | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Đào móng trụ đất cấp III (bề rộng > 1m) chiều sâu > 1m | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1,908 | m³ |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 0,1957 | m³ |
| 19 | Đổ bê-tông móng trụ chiều rộng móng ≤ 250cm | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1,434 | m³ |
| 20 | Đào phá đá cấp III bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2,43 | m³ |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 0,86 | m³ |
| 22 | Xi-măng đen PCB 40 Hà Tiên 50kg/bao | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 334,122 | kg |
| 23 | Đá 1x2 loại 1 | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1,2949 | m3 |
| 24 | Cát vàng sàng sạch (1,2 đến 1,5mm) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 0,7313 | m3 |
| 25 | Nước sạch | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 0,2653 | m³ |
| 26 | Đổ bê-tông móng trụ chiều rộng móng ≤ 250cm | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1,434 | m³ |
| 27 | Đào móng trụ đất cấp III (bề rộng > 1m) chiều sâu > 1m | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 0,575 | m³ |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 0,575 | m³ |
| 29 | Ty neo D22x2400 | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Neo xoè và đĩa sen (sơn đen) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Đào móng trụ đất cấp III (bề rộng > 1m) chiều sâu > 1m | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 0,276 | m³ |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 0,276 | m³ |
| 33 | Ty neo D22x2400 | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Neo xoè và đĩa sen (sơn đen) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 0,03 | m³ |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 0,03 | m³ |
| 37 | Cáp đồng trần M25mm²: 11m (0,221kg/m) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2,431 | kg |
| 38 | Cọc tiếp đất Φ16- 2,4m | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | cọc |
| 39 | Kẹp cọc tiếp đất đồng | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Đầu cosse Cu ép cỡ dây 25mm² | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Bu-lông 12x40 | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lông-đền tròn lỗ 14 dày 2mm | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Kẹp nối ép WR189 | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt tiếp địa trụ điện, đường kính dây tiếp địa Ф8÷10 | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 0,024 | 100kg |
| 45 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đất cấp III (NCx0,8) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 0,1 | 10 cọc |
| 46 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 25mm² | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 0,3 | 10 đầu |
| 47 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 25mm² | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 0,1 | 10 đầu |
| 48 | Trụ BTLT 12m - F540 (dự ứng lực) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | trụ |
| 49 | Vật liệu dựng trụ | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | trụ |
| 50 | Bốc dỡ trụ bê-tông | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1,2 | tấn |
| 51 | VC trụ bê tông, cự ly trung bình 300m (x0,3) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1,2 | tấn |
| 52 | Dựng trụ bê-tông H trụ ≤ 12m bằng cần cẩu + thủ công | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | trụ |
| 53 | Trụ BTLT 12m - F540 (dự ứng lực) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2 | trụ |
| 54 | Vật liệu dựng trụ | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | trụ |
| 55 | Bu-lông 16x450 | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Bu-lông 16x550 thân to (2 đầu răng 2 đai ốc) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Bu-lông 22x750 thân to (2 đầu răng 2 đai ốc) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lông đền vuông 18-20-24 (60x60x6) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Bốc dỡ trụ bê-tông | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2,4 | tấn |
| 61 | VC trụ bê tông, cự ly trung bình 300m (x0,3) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2,4 | tấn |
| 62 | Dựng trụ bê-tông H trụ ≤ 12m bằng cần cẩu + thủ công (NCx2) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2 | trụ |
| 63 | Xà sắt L75x75x8 dài 2,2m 4 ốp mạ Zn nóng | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 44,74 | kg |
| 64 | Chống xà sắt L50x50x5-810 mạ Zn nóng | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 12,21 | kg |
| 65 | Bu-lông M16x50 mạ Zn nóng | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Bu-lông M16x250 mạ Zn nóng | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Bu-lông VRS M16x250 (4 đai ốc) mạ Zn nóng | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóng | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 20 | cái |
| 69 | Bốc dỡ xà thép | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 70 | VC phụ kiện các loại cự ly ≤100m (NCx0,1) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 71 | Lắp đặt xà có trọng lượng 56,95kg cho trụ đỡ | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Xà sắt L75x75x8 dài 2,2m 4 ốp mạ Zn nóng | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 44,74 | kg |
| 73 | Chống xà sắt L50x50x5-810 mạ Zn nóng | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 12,21 | kg |
| 74 | Bu-lông 16x50 mạ Zn nóng | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Bu-lông 16x450 mạ Zn nóng | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Bu-lông 16x450 (ven răng suốt 4 đai ốc) mạ Zn nóng | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóng | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 20 | cái |
| 78 | Bốc dỡ xà thép | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 79 | VC phụ kiện các loại cự ly ≤100m (NCx0,1) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 80 | Lắp đặt xà có trọng lượng 56,95kg cho trụ đỡ | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Xà sắt L75x75x8 dài 2,0m 3 ốp mạ Zn nóng | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 19,93 | kg |
| 82 | Chống xà sắt L50x50x5-1150 mạ Zn nóng | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 4,34 | kg |
| 83 | Bu-lông M16x50 mạ Zn nóng | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Bu-lông M16x250 mạ Zn nóng | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóng | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 6 | cái |
| 86 | Bốc dỡ xà thép | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 87 | VC phụ kiện các loại cự ly ≤100m (NCx0,1) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 88 | Lắp đặt xà có trọng lượng 24,27kg cho trụ đỡ (NCx1.5) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Xà sắt L75x75x8 dài 2,0m 3 ốp mạ Zn nóng | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 39,87 | kg |
| 90 | Chống xà sắt L50x50x5-1150 mạ Zn nóng | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 8,67 | kg |
| 91 | Bu-lông M16x50 mạ Zn nóng | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Bu-lông M16x250 mạ Zn nóng | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Bu-lông M16x250 (ven răng suốt 4 đai ốc) mạ Zn nóng | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóng | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 16 | cái |
| 95 | Bốc dỡ xà thép | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 96 | VC phụ kiện các loại cự ly ≤100m (NCx0,1) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 97 | Lắp đặt xà có trọng lượng 29,31kg cho trụ đỡ | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Đà composite 110x80x2400 dày 5mm | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Thanh chống composite dẹp 10x60x920 | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Bu-lông M16x150 mạ Zn nóng | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Bu-lông M16x250 mạ Zn nóng | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóng | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt xà composite có trọng lượng ≤ 15kg | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 104 | Bass LI (đỡ FCO) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 105 | Bu-lông neo D16x300 | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Yếm đỡ dây chằng D1/2" mạ kẽm | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Kẹp chằng 3 bu-lông 5/8''(B46) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 8 | cái |
| 109 | Cáp thép chằng 5/8" | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 8,6 | kg |
| 110 | Sứ chằng lớn | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây néo ở độ cao ≤ 20m | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 112 | Kẹp chằng 3 bu-lông 5/8''(B46) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 64 | cái |
| 113 | Lắp đặt kẹp tăng cường cho dây neo (0,2xNC) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 114 | Bu-lông neo D16x250 | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Yếm đỡ dây chằng D1/2" mạ kẽm | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | Kẹp chằng 3 bu-lông 5/8''(B46) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 16 | cái |
| 118 | Cáp thép chằng 5/8" | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 18,4 | kg |
| 119 | Sứ chằng lớn | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây néo ở độ cao ≤ 20m | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 121 | Bu-lông neo D16x250 | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Yếm đỡ dây chằng D1/2" mạ kẽm | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Kẹp chằng 3 bu-lông 5/8''(B46) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 8 | cái |
| 125 | Cáp thép chằng 5/8" | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 8,6 | kg |
| 126 | Sứ chằng lớn | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây néo ở độ cao ≤ 20m | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 128 | Bu-lông neo D16x250 | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Yếm đỡ dây chằng D1/2" mạ kẽm | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Kẹp chằng 3 bu-lông 5/8''(B46) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 8 | cái |
| 132 | Cáp thép chằng 5/8" | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 7 | kg |
| 133 | Sứ chằng lớn | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Bộ chống chằng lệch ống sắt D60 dài 1,5m | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt dây néo ở độ cao ≤ 20m | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 136 | Sứ đứng cách điện 24kV | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Ty sứ bọc chì | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt sứ đứng 15÷22kV trên trụ BTLT | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 0,1 | 10 sứ |
| 139 | Sứ đứng cách điện 24kV | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Ty sứ bọc chì | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt sứ đứng 15÷22kV trên trụ BTLT | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 0,2 | 10 sứ |
| 142 | Sứ đứng cách điện 24kV | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Ty sứ bọc chì | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt sứ đứng 15÷22kV trên trụ BTLT | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 0,2 | 10 sứ |
| 145 | Bu-lông mắc D16x250 | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 0,3333 | cái |
| 146 | Bu-lông mắc D16x300 | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 0,6667 | cái |
| 147 | Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Sứ chuổi polymer 24kV-70N | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Móc treo chữ U Φ16 loại dài | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Kẹp đỡ góc F912 (Lem yên ngựa) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt chuỗi polymer ≤ 35kV đỡ đơn dây dẫn, ở độ cao ≤ 20m | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 152 | Sứ chuổi polymer 24kV-70N | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Móc treo chữ U Φ16 loại dài | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt chuỗi polymer ≤ 35kV néo đơn dây dẫn, ở độ cao ≤ 20m | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 155 | Bu-lông 16x300 | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2 | cái |
| 157 | Uclévis - 3mm (loại gân) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Sứ ống chỉ cách điện 1kV | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | cái |
| 159 | Cáp nhôm trần A70mm²: buộc dây N vào cổ sứ | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 0,0285 | kg |
| 160 | Lắp đặt bộ 1 sứ hạ thế bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 161 | Bu-lông mắc D16x300 | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | cái |
| 163 | Móc treo chữ U Φ16 loại dài | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Kẹp dừng dây 5U-3mm (95-120mm2) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt bộ dừng dây trung hòa = lắp đặt 1 sứ hạ thế bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 166 | Cáp bọc ACX - 50/8 - 12/20(24kV) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 3.986 | mét |
| 167 | Cáp bọc CXV - 1x35mm² - 12/20(24kV) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 9 | mét |
| 168 | Giáp buộc cổ sứ đôi cho dây bọc 50mm² | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 204 | dây |
| 169 | Giáp buộc đầu sứ đơn cho dây bọc 50mm² | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 78 | dây |
| 170 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho dây bọc 50mm² | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 44 | dây |
| 171 | Giáp níu dây bọc trung thế ACX50mm² | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 48 | cái |
| 172 | Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 50mm²) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 48 | cái |
| 173 | Mắc nối yếm giáp (khóa chữ D) giáp níu 50mm² | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 48 | cái |
| 174 | Kẹp quai đồng 6 ly 2/0 | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 6 | cái |
| 175 | Hotline clamp mạ Sn 2/0 | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 6 | cái |
| 176 | Bọc cách điện kẹp quai | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 6 | cái |
| 177 | Kẹp nối ép WR189: cở dây 50-70mm² | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 10 | cái |
| 178 | Kẹp nối ép WR875: cở dây 150-240mm² | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 4 | cái |
| 179 | Ống nối dây AC50 | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 13 | cái |
| 180 | Ống bọc co nhiệt cách điện 24kV, cở dây 50mm² | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 10,5 | mét |
| 181 | Bọc cách điện 2 đầu cực FCO | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2 | cái |
| 182 | Bass LI (đỡ FCO) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 183 | Ép nối dây tiết diện dây ≤ 240mm² | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 4 | 1 mối |
| 184 | Rãi căng dây lấy độ võng bằng TC+CG, dây AC ≤ 70mm² (NCx0,7) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 3,9076 | 1km |
| C | CHỈNH TRANG LƯỚI ĐIỆN | |||
| 1 | Nhổ, hạ trụ LT 10,5m bằng cẩu kết hợp TC (NC×0,45) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 3 | trụ |
| 2 | Nhổ, hạ trụ LT 12m bằng cẩu kết hợp TC (NC×0,45) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 24 | trụ |
| 3 | Tháo dỡ bộ sứ đỉnh đỡ thẳng (SĐIT) NCx0,45 | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1,8 | 10 sứ |
| 4 | Tháo dỡ bộ sứ đỉnh đỡ góc (SĐIG) NCx2x0,45 | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1,1 | 10 sứ |
| 5 | Tháo dỡ chuổi polymer đỡ góc (POL-Do) NCx0,45 | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chuổi polymer dừng dây trên trụ (POL-NgT) NCx0,45 | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 13 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chuổi polymer dừng dây trên xà (POL-NgX) NCx0,45 | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp lại bộ sứ đỉnh đỡ thẳng (SĐIT) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1,8 | 10 sứ |
| 9 | Lắp lại bộ sứ đỉnh đỡ góc (SĐIG) (NCx1,2) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1,1 | 10 sứ |
| 10 | Lắp lại chuổi polymer đỡ góc (POL-Do) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp lại chuổi polymer dừng dây trên trụ (POL-NgT) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 13 | bộ |
| 12 | Lắp lại chuổi polymer dừng dây trên xà (POL-NgX) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | FCO 27kV - 200A - polymer | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | LA 18kV - 10kA - polymer | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp FCO 27kV | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt LA 18kV-10kA polymer | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Tháo dỡ FCO 27kV | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Tháp dỡ LA18kV-10kA | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | cái |
| D | PHẦN XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBA 1 pha 50kVA điện áp 12,7/0,23-0,46kV (trạm treo: NCx1,1) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 3 | máy |
| 2 | FCO 27kV - 100A - polymer | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | LA 18kV - 10kA - polymer | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | MCCB NF400-CP 3P-400V-250A-400A (45kA) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Biến dòng 600V -250/5A | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Điện kế điện tử 3 pha 4 dây 220/380V-5A | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Dây chảy từ 6K | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 9 | sợi |
| 8 | Bọc cách điện đầu cực MBA | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Bọc cách điện đầu cực trên và dưới FCO | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Bọc cách điện đầu cực LA | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Bọc cách điện kẹp quai | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Giá chùm treo máy biến áp ≤3x50 | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 13 | Đà composite 110x80x2400 dày 5mm | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Thanh chống composite dẹp 10x60x920 | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Bu-lông M16x150 mạ Zn nóng | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Bu-lông M16x350 mạ Zn nóng | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóng | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt xà composite có trọng lượng ≤ 15kg | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Bass LI (đỡ FCO) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 20 | Bass LL (đỡ FCO và LA) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 21 | Tủ điện kế hai ngăn 3 pha trạm treo | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 3 | tủ |
| 22 | Cổ-dê D320/6x60 (bắt tủ điện) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Bu-lông 14x50 | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lông-đền tròn lỗ 16 dày 2mm | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 24 | cái |
| 25 | Bảng tên trạm | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Bảng báo nguy hiểm trạm | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 3P | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 3 | tủ |
| 28 | Cáp đồng bọc 24kV CXV - 1×25mm² | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 40,5 | mét |
| 29 | Kẹp quai Al-Cu 4/0 | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 9 | cái |
| 30 | Hotline clamp 4/0 | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 9 | cái |
| 31 | Bao che kẹp quai + hotline cách điện 24kV | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 9 | cái |
| 32 | Đầu cosse ép Cu 4,5mm² | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt đầu cốt ép trong trạm | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 18 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây ≤ 95mm² | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 40,5 | mét |
| 35 | Ống PVC Φ114x4,9mm (4m: trạm) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 12 | mét |
| 36 | Khuỷu L90º PVC Φ114 loại dày | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Cáp điều khiển 4 ruột DVV 4x4-0,6/1kV (không băng đồng) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 6 | mét |
| 38 | Cáp đồng bọc 600V - CV120mm²( 7m x 1/ P) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 63 | mét |
| 39 | Cáp đồng bọc 600V - CV25mm²( 7m x 1/ N) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 21 | mét |
| 40 | Kẹp nối ép WR189 (50-50) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Cosse Cu 22-25mm² + mủ chụp | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Cosse Cu 120-125mm² + mủ chụp | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 9 | cái |
| 43 | Cổ-dê Φ245 nẹp trụ (không bu-lông) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 44 | Cổ-dê Φ270 nẹp trụ (không bu-lông) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 45 | Cổ-dê Φ300 nẹp trụ (không bu-lông) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Keo dán ống PVC (100g) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 3 | ống |
| 47 | Keo silicol | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 3 | chai |
| 48 | Băng keo cách điện hạ thế (18m x 18mm) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 3 | cuộn |
| 49 | Lắp đặt ống PVC Φ114mm | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1,2 | 10m |
| 50 | Lắp đặt cáp CV120 trong ống PVC | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 63 | mét |
| 51 | Lắp đặt cáp CV25 trong ống PVC | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 21 | mét |
| 52 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra 4 ruột | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 6 | đầu |
| 53 | Ép kẹp nối ép WR189 | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 0,6 | 10 cái |
| 54 | Ép đầu cosse đồng 25mm² | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 0,3 | 10 cái |
| 55 | Ép đầu cốt các loại, tiết diện cáp 150mm² | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 0,9 | 10 cái |
| 56 | Ống PVC Φ114x4,9mm (6m: trạm) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 12 | mét |
| 57 | Ống nối PVC Φ114 loại dày | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Khuỷu L90º PVC Φ114 loại dày | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Khuỷu L45º PVC Φ114 | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Cáp đồng bọc 600V - CV120mm²( 8m /P) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 24 | mét |
| 61 | Ống nối ép hợp kim đồng nhôm 50-70 | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Kẹp nối ép WR189 (50-50) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Cosse Cu 60-70mm² + mủ chụp | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Cổ-dê Φ114 kẹp ống PVC | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 65 | Cổ-dê Φ245 nẹp trụ (không bu-lông) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Cổ-dê Φ270 nẹp trụ (không bu-lông) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Cổ-dê Φ300 nẹp trụ (không bu-lông) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Keo dán ống PVC (100g) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | ống |
| 69 | Keo silicol | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | chai |
| 70 | Băng keo cách điện hạ thế (18m x 18mm) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | cuộn |
| 71 | Lắp đặt ống PVC Φ114mm | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 12 | 10m |
| 72 | Lắp đặt cáp CV120 trong ống PVC | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 24 | mét |
| 73 | Ép kẹp nối ép WR189 | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2 | 10 cái |
| 74 | Ép ống nối dây ON-AlCu1 | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 6 | 10 cái |
| 75 | Ép đầu cosse đồng CoM-C70 | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 6 | 10 cái |
| 76 | Ống PVC Φ114x4,9mm (6m: trạm) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 32 | mét |
| 77 | Ống nối PVC Φ114 loại dày | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Khuỷu L90º PVC Φ114 loại dày | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 12 | cái |
| 79 | Khuỷu L45º PVC Φ114 | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Cáp đồng bọc 600V - CV70mm²( 9m x 2/ P) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 108 | mét |
| 81 | Ống nối ép hợp kim đồng nhôm 50-70 | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 12 | cái |
| 82 | Kẹp nối ép WR189 (50-50) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Cosse Cu 60-70mm² + mủ chụp | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 12 | cái |
| 84 | Cổ-dê Φ114 kẹp ống PVC | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 85 | Cổ-dê Φ250 nẹp trụ (không bu-lông) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 86 | Cổ-dê Φ280 nẹp trụ (không bu-lông) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 87 | Cổ-dê Φ300 nẹp trụ (không bu-lông) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 88 | Keo dán ống PVC (100g) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2 | ống |
| 89 | Keo silicol | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2 | chai |
| 90 | Băng keo cách điện hạ thế (18m x 18mm) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2 | cuộn |
| 91 | Lắp đặt ống PVC Φ114mm | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 32 | 10m |
| 92 | Lắp đặt cáp CV70 trong ống PVC | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 108 | mét |
| 93 | Ép kẹp nối ép WR189 | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 4 | 10 cái |
| 94 | Ép ống nối dây ON-AlCu1 | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 12 | 10 cái |
| 95 | Ép đầu cosse đồng CoM-C70 | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 12 | 10 cái |
| E | THÁO DỠ - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo dỡ MBA 1 pha 12,7/0,4kV công suất ≤ 50kVA | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 6 | máy |
| 2 | Lắp đặt MBA 1 pha 12,7/0,4kV công suất ≤ 50kVA | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 6 | máy |
| 3 | Tháo cầu chì tự rơi 22kV | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp lại cầu chì tự rơi 22kV | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Tháo chống sét van vật liệu composite ≤ 35kV | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp lại chống sét van vật liệu composite ≤ 35kV | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 3 | bộ |
| F | THÁO - LẮP VẬT LIỆU, PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Tháo cáp lực đấu vào lưới 0,4kV = Tháo kẹp cáp (NCx0,45) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Đấu cáp lực đấu vào lưới 0,4kV = Lắp kẹp cáp (NCx0,55) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo cáp lực đấu vào đầu cực CB = Tháo kẹp cáp (NCx0,45) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Đấu cáp lực đấu vào đầu cực CB = Lắp kẹp cáp (NCx0,55) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo cổ-dê giữ ống PVC vào thân trụ (NCx0,45) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Lắp cổ-dê giữ ống PVC vào thân trụ (NCx0,55) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Tháo tủ điện hạ thế xoay chiếu 1 pha | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 3 | tủ |
| 8 | Kẹp nối ép WR189 (50-50) | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Ép kẹp nối ép W189 | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 0,6 | 10 cái |
| G | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT TƯ- THIẾT BỊ | |||
| 1 | FCO, LBFCO 24kV 100A | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | LA 18kV 10kA | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Tiếp địa lặp lại | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 4 | Cáp CXV-35 | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | mẫu |
| 5 | Cáp ACX-50 | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 1 | mẫu |
| 6 | Sứ đứng | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 224 | Cái |
| 7 | Sứ treo Polymer | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 49 | chuỗi |
| 8 | MBA 1 pha 12.7/0.22-0.44KV -50KVA | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 3 | Máy |
| 9 | FCO 24kV 100A | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | MCCB 3 cực 600V -400A - 35KA | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | LA 18kV 10kA | Theo chỉ dẫn tại chương V, trong E-HSMT | 9 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + 01 công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 1,1tỷ đồng.+Công trình tương tự: Là công trình xây dựng đường dây trung, hạ thế, và trạm biến áp+Các hợp đồng xây lắp tương tự trong HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được bằng:+ Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (chủ hợp đồng) về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng (đối với công trình chưa nghiệm thu). Tất cả bản sao các tài liệu trên phải được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình: Điện khí hóa- Cung cấp điện hoặc Kỹ thuật điện.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây công trình công nghiệp/ Công trình năng lượng.- Đã chỉ huy trưởng/Giám sát thi công xây dựng của 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình Điện khí hóa- Cung cấp điện hoặc kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Công trình công nghiệp / Công trình năng lượng.- Đã chỉ huy trưởng/Giám sát thi công xây dựng/Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình Công trình công nghiệp / Công trình năng lượng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình Công trình công nghiệp / Công trình năng lượng.. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đã được đào tạo/bồi dưỡng nghiệp vụ về công tác an toàn lao động.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 Công trình công nghiệp / Công trình năng lượng. | 3 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên phù hợp với nhiệm vụ đội thi công.- Đã phụ trách một đội thi công của 01 Công trình công nghiệp/Công trình năng lượng. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0.4m3 | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, máy còn hoạt động tốt. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 7T | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, máy còn hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Ô tô cẩu 15T | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, máy còn hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Ô tô cẩu 5T | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, máy còn hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Bộ Buly rãi dây cáp các loại | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, máy còn hoạt động tốt. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi