Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220423099-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220422928
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị Quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-09 17:25:00 đến ngày 2022-04-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,961,871,219 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm tài liệu chứng minh bản scan Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.-Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.-Có hợp đồng lao động.Đính kèm bản gốc bản scan bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu) đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (các tài liệu phải còn hiệu lực đến khi thực hiện tham gia dự thầu gói thầu này (đối với các tài liệu có thời hạn sử dụng)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc công chánh.-Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;-Có hợp đồng lao động.Đính kèm bản gốc bản scan bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu) đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (các tài liệu phải còn hiệu lực đến khi thực hiện tham gia dự thầu gói thầu này (đối với các tài liệu có thời hạn sử dụng)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện-Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có hợp đồng lao động;Đính kèm bản gốc bản scan bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu) đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (các tài liệu phải còn hiệu lực đến khi thực hiện tham gia dự thầu gói thầu này (đối với các tài liệu có thời hạn sử dụng)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động-Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có hợp đồng lao động;Đính kèm bản gốc bản scan bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu) đã tham phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (các tài liệu phải còn hiệu lực đến khi thực hiện tham gia dự thầu gói thầu này (đối với các tài liệu có thời hạn sử dụng)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, hoặc công chánh.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực;- Có hợp đồng lao động;Đính kèm bản gốc bản scan bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu) đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (các tài liệu phải còn hiệu lực đến khi thực hiện tham gia dự thầu gói thầu này (đối với các tài liệu có thời hạn sử dụng)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4 m3(Có bản scan bản gốc giấy đăng ký xe, giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn(Có bản scan bản gốc hóa đơn bán hàng)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi(Có bản scan bản gốc hóa đơn bán hàng)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch(Có bản scan bản gốc hóa đơn bán hàng)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép(Có bản scan bản gốc hóa đơn bán hàng)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l(Có bản scan bản gốc hóa đơn bán hàng)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông(Có bản scan bản gốc hóa đơn bán hàng)
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Nâng cấp, sửa chữa Trụ sở UBND xã; cải tạo Hội trường UBND xã thành Hội trường văn hóa xã; xây dựng các phòng chức năng và các hạng mục phụ xã Sơn Phú, huyện Giồng Trôm
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị Quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm , địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm, địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng Bến Tre; Địa chỉ: Số 3, Cách Mạng Tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Thương mại Xây dựng Huy Tùng + T vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bến Tre; địa chỉ: Số 50, Nguyễn Trung Trực, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. + Tổ chức thẩm định hồ sơ yêu cầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm , địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm, địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019- 2021) và một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm, địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng tỉnh Bến Tre, địa chỉ: Số 3, Cách Mạng Tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Giồng Trôm; Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3823636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
8Chi phí làm đường tránhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
B Hạng mục 2: San lấp mặt bằng
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,278100m3
C Hạng mục 3: Xây dựng 04 phòng học chức năng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,105100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành58,644100m
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,344m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,907m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,435m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12,252m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,224100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,576m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,115100m2
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,481m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,336m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành94,464m3
13Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,19100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,534100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,474m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,7100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,372m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,805100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,481m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,06100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,33m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,062100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,998m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,114100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,789m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,534100m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,302m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,08100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,429tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,043tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,02tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,025tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,263tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,133tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,051tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,426tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,089tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,102tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,042tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,434tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,009tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,04tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,269tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,01tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,063tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,648tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,448tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,121tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,285tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,031tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,042tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,054tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,008tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,034tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,012tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,029tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,012tấn
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,327tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,039tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,157tấn
61Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,083m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Có thêm phụ gia)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành26,528m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành24,346m2
64Công tác ốp gạch 50x200 vào chân tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12,128m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành57,5m
66Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành14,89m3
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành252,168m2
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành143,376m2
69Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,08m2
70Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,08m2
71Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,944m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành32,4m
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,12m2
74Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,4m2
75Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20,64m2
76Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,894m3
77Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành142,072m2
78Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành24,008m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành24,008m2
80Quét nước xi măng 2 nướcTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành24,008m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành57,5m
82Trát trần, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành34,56m2
83Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,125m3
84Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,93m3
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành64,584m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành17,6m
87Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,555m3
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13,152m2
89Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20,8m
90Lát thành lan canTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,32m2
91Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,171m3
92Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,455m2
93Công tác ốp gạch 50x200mm vào chân tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,683m2
94Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,796m3
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,805m2
96Lát đá bậc tam cấpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,805m2
97Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,012100m3
98Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,058100m2
99Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,403m3
100Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,76m2
101Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,4m2
102Lắp dựng lan can inox tròn dày 1,2mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành24,338m2
103Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,547100m3
104Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,215100m2
105Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,505m3
106Công tác ốp gạch ceramic 600x100mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,26m2
107Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành120m2
108Lát giáp cửa đi và hành langTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,6m2
109Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,152100m3
110Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,338100m2
111Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,366m3
112Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành41,38m2
113Công tác ốp gạch ceramic 600x100mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,25m2
114Thi công trần bằng tấm nhựaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành155,3m2
115Gia công xà gồ thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,545tấn
116Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,027100m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành295,03m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành377,078m2
119Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành38,88m2
120Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16,2m2
121Lắp dựng khung bảo vệ cửa (Hoa bảo vệ cửa inox)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành49,68m2
122Lắp đặt cầu chắn rácTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11cái
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,485100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,02100m
125Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,316100m2
D Hạng mục 4: Xây dựng 04 phòng học chức năng – Phần điện
1Lắp đặt đèn led ốp trần 220*220*18, 18W-220V hoặc tương đươngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3bộ
2Lắp đặt đèn LED chụp MICA 1.2m, 36W-220V hoặc tương đươngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12bộ
3Lắp đặt quạt treo tường 55W-220V (có remote, phụ kiện lắp đặt) hoặc tương đươngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 55W-220V (có remote, phụ kiện lắp đặt) hoặc tương đươngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cái
5Lắp đặt mặt 3 lỗTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7cái
6Lắp đặt công tắc 1 chiềuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành21cái
7Lắp đặt đế âm và hộp nối dâyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành44cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220VTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16cái
9Lắp đặt tủ điện (600*400*300*1.2, HT. tiếp địa 4 cọc, hàn Caldweld, phụ kiện)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
10Lắp đặt MCCB 2P 150A-220V/50KATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
11Lắp đặt MCCB 2P 80A-220V/50KATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
12Lắp đặt MCCB 2P 60A-220V/50KATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
13Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
14Lắp đặt tủ điện 2PLTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
15Lắp đặt dây điện CXV 16mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành120m
16Lắp đặt dây điện CXV 35mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành200m
17Lắp đặt dây điện CXV 10mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành60m
18Lắp đặt dây điện CV 4mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành70m
19Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành250m
20Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành600m
21Đào đất mương cápTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành30m3
22Đắp đất mương cápTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành21m3
23Gạch thẻ 40*80*180Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,72m3
24Cát đệmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,8m3
25Phá dỡ mặt sân đào mương cáp (0,6*0,08*100)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,8m3
26Hoàn trả mặt sân đào mương cáp (0,6*0,08*100Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,8m3
27Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2010m
28Lắp đặt ống HDPE 50/40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành100m
29Lắp đặt ống nhựa D20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành440m
E Hạng mục 5: Xây dựng 04 phòng học chức năng – Phần báo cháy
1Lắp đặt còi báo độngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
2Lắp đặt linh kiện báo cháyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
3Lắp đặt linh kiện chống điện giậtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2bộ
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cái
5Lắp đặt dây đơn, loại dây Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành86m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành50m
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành17m
8Lắp đặt dây đơn, loại dây Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành160m
9Lắp đặt dây CV 2,5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành40m
10Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
11Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
12Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4bộ
13Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6bộ
14Lắp đặt dây đồng trần 22mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6m
15Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2bộ
F Hạng mục 6: Phòng tập luyện thể thao đơn giản
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,813100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4,5m, Gốc >80; Ngọn >35 vào đất cấp ITuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành53,811100m
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,564m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,564m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,194m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,479m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,233100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,192m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,012m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,503100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,045100m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x200mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,176m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành108,749m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành108,749m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,393m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,356m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,919m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,4100m2
19Rải vải nhựa tái sinhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,261100m2
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành60,59m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,204m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,197m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,501100m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành30,328m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành30,328m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,316100m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,004m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,294100m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành57,679m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành32,596m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12,88m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành38,884m2
33Ngăm nước xi măngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành38,884m2
34Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành33,142m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,932m2
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,125m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12,605m3
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành172,193m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành125,693m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành118,313m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành172,193m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành25,605m2
43Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 50x200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành25,605m2
44Kẻ ron âm 5x30Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,62410m
45Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,8m
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( chỉ lấy nhân công và máy thi công)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,07100m3
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( chỉ lấy vật tư)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,859100m3
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành17,292m3
49Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,453100m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch (600x600)mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành30,372m2
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,198m3
52Lát đá bậc tam cấpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,47m2
53Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành220,78m2
54Thi công trần bằng tấm nhựaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,56m2
55Gia công cột bằng thép hìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,086tấn
56Lắp dựng cột thép các loạiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,086tấn
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,234tấn
58Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,234tấn
59Gia công giằng thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,525tấn
60Lắp dựng giằng thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,525tấn
61Sản xuất và lắp dựng xà gồ thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,625tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành241,32m2
63Lắp dựng khung lưới B40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành57,6m2
64Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,262100m2
65Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,337100m2
66Bộ chữ inox (Bao gồm nhân công lắp)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
67Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16,905m2
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,624m2
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,48m2
70Lắp dựng hoa sắt cửaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,48m2
71Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,39100m2
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,805100m
73Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12cái
74Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12cái
75Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,018100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D10Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,418tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,031tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,028tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,088tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,345tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,11tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,024tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,011tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,582tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,007tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,095tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,094tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,398tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,062tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,02tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,094tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,53tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền nhà, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,461tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,06tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,012tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,04tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,345tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,125tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,159tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,007tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,009tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,009tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,014tấn
G Hạng mục 7: Phòng tập luyện thể thao đơn giản – Phần điện
1Lắp đặt đèn ốp trần 220*220*18, 18W-220V hoặc tương đươngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
2Lắp đặt đèn LED chụp MICA 1.2m, 36W-220V hoặc tương đươngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2bộ
3Lắp đặt đèn LED chụp MICA 0.6m, 18W-220V hoặc tương đươngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2bộ
4Lắp đặt quạt treo tường 55W-220V (có remote, phụ kiện lắp đặt) hoặc tương đươngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
5Lắp đặt đặt đèn LED pha highbay 100W-220V, D430, ánh sáng trắng (phụ kiện) hoặc tương đươngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9bộ
6Lắp đặt mặt 1 lỗTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5cái
7Lắp đặt công tắc 1 chiềuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5cái
8Lắp đặt đế âm và hộp nối dâyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12hộp
9Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220VTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
10Lắp đặt tủ điện 600*400*300*1.2 (phụ kiện)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1tủ
11Lắp đặt MCCB 2P 60A-220V/50KATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
12Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cái
13Lắp đặt dây điện CV 4mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành400m
14Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành220m
15Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành180m
16Lắp đặt chìm ống nhựa 20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành200m
17Lắp đặt nổi ống nhựa 20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành150m
H Hạng mục 8: Nhà vệ sinh ngoài
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,583100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,856m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,999m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,478m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,046100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,288m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,058100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,217m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành53,408m3
10Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,078100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,51100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,506m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,129100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,136m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,261100m2
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,326m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,126100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,517m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,148100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,756tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,033tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,105tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,049tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,05tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,09tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,041tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,02tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,069tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,004tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,094tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,099tấn
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,052tấn
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,04tấn
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,988m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,988m2
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,46m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,998m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,556m2
39Công tác ốp gạch 50x200 vào chân tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,304m2
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,112m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành63,906m2
42Công tác ốp gạch 300x600mm vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành37,44m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành26,466m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành63,906m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành26,466m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành19,2m
47Sơn gờ chỉ 30x30 ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành57,6m2
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,512m3
49Công tác ốp gạch 300x600mm vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành40,05m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành36,364m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành36,364m2
52Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,015m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,396m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16,304m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16,304m2
56Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,76m2
57Ngâm nước xi măngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,76m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,76m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,8m
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,016100m3
61Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,163100m2
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,325m3
63Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành30,928m2
64Lát nền gạch ceramic nhám 300x300Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành29,942m2
65Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,015100m2
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,146m3
67Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,194m3
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,12m2
69Lát bó vỉa kích thước gạch ceramic 300x300 nhámTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,97m2
70Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhômTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,96m2
71Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhômTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,44m2
72Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhômTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,18m2
73Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhômTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,8m2
74Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhômTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,5m2
75Lắp dựng khung bảo vệ cửa (Hoa bảo vệ cửa inox)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,252m2
76Lát đá granit ngạch cửa D1Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,19m2
77Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,317100m2
78Lắp dựng và gia công xà gồ thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,103tấn
79Thi công trần bằng tấm nhựa, khung kim loạiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành30,98m2
80Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,762m3
81Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành30,96m2
82Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành26,4m2
83Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9,08m2
84Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,9m2
85Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,002100m3
86Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,002100m3
87Lớp than tầng lọcTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,36m3
88Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,136m3
89Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,004100m2
90Lắp đặt cầu chắn rácTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4bộ
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,122100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,003100m
93Lắp dựng tay vịn inox 304Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,292m2
94Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,774100m2
I Hạng mục 9: Nhà vệ sinh ngoài – Phần điện
1Lắp đặt đèn led ốp trần 220*220*18, 18W-220V hoặc tương đươngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4bộ
2Lắp đặt đèn LED chụp MICA 1.2m, 36W-220V hoặc tương đươngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
3Lắp đặt mặt 2 lỗTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
4Lắp đặt công tắc 1 chiềuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
5Lắp đặt đế âm và hộp nối dâyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7cái
6Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
7Lắp đặt tủ điện 2PLTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
8Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành80m
9Lắp đặt ống nhựa D20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành40m
J Hạng mục 10: Nhà vệ sinh ngoài – Phần nước
1Lắp đặt chậu xí bệt+ thùng nướcTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
3Lắp đặt hộp đựng xà phòng nhựa cao cấp ABSTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
4Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nhựa cao cấp ABSTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
5Lắp đặt phễu thu inox D60mm (150*150)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cái
6Lắp đặt móc áo inoxTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
7Lắp đặt móc áo inox đơnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
8Lắp đặt gương soi+ phụ kiện lắp đặtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
9Lắp đặt kệ kính+ phụ kiện lắp đặtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
10Lắp đặt chậu tiểu nam loại lớn + bộ xảTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3bộ
11Lắp đặt vòi xả tiểu namTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3bộ
12Lắp đặt lavabo chân ngắn, loại lớn+bộ xảTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2bộ
13Lắp đặt vòi lavabo nhựa cao cấp ABSTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2bộ
14Lắp đặt vòi xả nhựa cao cấp ABSTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2bộ
15Lắp đặt con thỏ PVC D60mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cái
16Lắp đặt co PPR D20mm(1 đầu RT)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
17Lắp đặt co PPR D25mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành17cái
18Lắp đặt co PPR D25mm(1 đầu RT)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5cái
19Lắp đặt co PVC D34mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cái
20Lắp đặt co PVC D42mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
21Lắp đặt co PVC D60mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành31cái
22Lắp đặt co PVC D114mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12cái
23Lắp đặt ống PPR, D20mm*1.9mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,01100m
24Lắp đặt ống PPR, D25mm*2.3mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,33100m
25Lắp đặt ống PPR, D32mm*2.9mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,02100m
26Lắp đặt ống uPVC, D34mm*2mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,2100m
27Lắp đặt ống uPVC, D42mm*2.1mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,02100m
28Lắp đặt ống uPVC, D60mm*2.8mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,25100m
29Lắp đặt ống uPVC, D114mm*3.8mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,09100m
30Lắp đặt van hai chiều xoay PPR D25mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
31Lắp đặt măng song PVC D60mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8cái
32Lắp đặt côn giảm PVC D60/42mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
33Lắp đặt tê cầu thau D21mm(1 đầu RT, 2 đầu RN)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
34Lắp đặt tê 90 độ PPR D25mm(1 đầu RT thau)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
35Lắp đặt tê 90 độ PPR D25mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
36Lắp đặt tê 90 độ PPR D25/20mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
37Lắp đặt tê PVC D60mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cái
38Lắp đặt tê PVC D60/34mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
39Lắp đặt tê PVC D114mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cái
40Thử áp lực đường ống nhựa D20+….+D114mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,72100m
K Hạng mục 11: Cải tạo Ủy ban nhân dân xã
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành685,383m2
2Bả bằng bột bả vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành684,783m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành684,783m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.137,48m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành226,466m2
6Bả bằng bột bả vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.137,48m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành133,716m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.271,196m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành54,75m2
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành205,041m2
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành529,24m2
12Quét nước xi măng 2 nướcTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành529,24m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành529,24m2
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành529,24m2
15Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,05100m2
16Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch ceramicTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành21,75m2
17Quét nước xi măng 2 nướcTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành21,75m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành21,75m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành21,75m2
20Phá dỡ nền láng vữa xi măngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13,048m2
21Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13,048m2
22Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 50x200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành31m2
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,15m3
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,02100m
25Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
26Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,15m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16,941m3
28Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,494100m2
L Hạng mục 12: Cải tạo Ủy ban nhân dân xã – Phần mạng điện thoại và vi tính
1Lắp đặt cáp quang 4 đôi hoặc tương đươngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành60m
2Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi hoặc tương đươngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành500m
3Lắp đặt Router Wifi 1750Mbps (antenna ngầm, dual band 2.4GHz/5GHz, phụ kiện treo, phích cái…)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2bộ
4Lắp đặt Switch 16 port (tốc độ 10/100/1000Mbps RJ45)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
5Lắp đặt cáp mạng CAT6Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành900m
6Lắp đặt nẹp nhựa 20*10Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành700m
7Lắp đặt nẹp nhựa 60*40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành90m
M Hạng mục 13: Cải tạo hội trường Ủy ban nhân dân xã
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành756,76m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành438,267m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành273,42m2
4Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 50x200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành45,073m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành58,39m
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành79,559m2
7Vệ sinh mặt sàn vừa pháTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành79,559m2
8Quét nước xi măng 2 nướcTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành79,559m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành79,559m2
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành79,559m2
11Phá lớp vữa láng đá màiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành53,675m2
12Lát đá bậc tam cấpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành53,675m2
13Tháo tấm lợp tônTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,168100m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,168100m2
15Tháo dỡ trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành302,574m2
16Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 khung kim loạiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành302,574m2
17Tháo và lắp kính chiều dày kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,4661m2
18Cạo rỉ các kết cấu thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành61,311m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành61,311m2
20Tháo và lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành111bộ
21Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,829100m2
N Hạng mục 14: Cải tạo hội trường Ủy ban nhân dân xã – Phần báo cháy
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 4Zone và nguồn dự phòngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
2Lắp đặt còi báo độngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
3Lắp đặt còi công tắc khẩnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2bộ
4Lắp đặt đầu báo khóiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10cái
5Lắp đặt MCB 2P 20Ax250VTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
6Lắp đặt dây dẫn điện vcmd tiết diện 2x1.0mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành220m
7Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk ống D20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành110m
8Lắp đặt nối ống nhựa D20mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành37m
9Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành384m
10Lắp đặt dây điện CV 2,5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành40m
11Lắp đặt đèn EXITTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5bộ
12lắp đèn chiếu sáng dự phòngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6bộ
13Lắp đặt tủ điện âm 2-PLTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
14Lắp đặt tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2bộ
15Lắp đặt dây đồng trần 22mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6m
O Hạng mục 15: Cải tạo hội trường Ủy ban nhân dân xã – Phần điện
1Lắp đặt led đèn ốp trần 220*220*18, 18W-220V hoặc tương đươngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15bộ
2Lắp đặt đèn LED chụp MICA 1.2m, 36W-220V hoặc tương đươngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20bộ
3Lắp đặt quạt treo tường 55W-220V (có remote, phụ kiện lắp đặt) hoặc tương đươngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 55W-220V (có remote, phụ kiện lắp đặt) hoặc tương đươngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8cái
5Lắp đặt mặt 3 lỗTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5cái
6Lắp đặt mặt 2 lỗTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5cái
7Lắp đặt công tắc 1 chiềuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành32cái
8Lắp đặt đế nổi và hộp nối dâyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành75cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220VTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12cái
10Lắp đặt tủ điện 600*400*300*1.2 (phụ kiện)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
11Lắp đặt MCCB 2P 80A-220V/50KATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
12Lắp đặt MCB 2P 40A-220V/6KATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
13Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
14Lắp đặt tủ điện 2PLTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
15Lắp đặt dây điện CV 10mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành140m
16Lắp đặt dây điện CV 4mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành300m
17Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành40m
18Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.200m
19Lắp đặt nẹp nhựa 20*10Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành740m
P Hạng mục 16: Cải tạo nhà công an, quân sự
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành778,468m2
2Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành36,85m
3Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 50x200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành19,68m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành239,419m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành519,369m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8m2
7Quét nước xi măng 2 nướcTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8m2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8m2
10Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,187100m2
Q Hạng mục 17: Cải tạo nhà công an, quân sự - Phần báo cháy
1Lắp đặt còi báo độngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
2Lắp đặt trung tâm báo cháy 04zone và nguồn dự phòngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
3Lắp đặt còi công tắc khẩnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2bộ
4Lắp đặt đầu báo khóiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành14cái
5Lắp đặt đầu báo nhiệtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
6Lắp đặt dây dẫn điện vcmd tiết diện 2x1.0mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành146m
7Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk ống D20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành60m
8Lắp đặt nối ống nhựa D20mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20m
9Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành260m
10Lắp đặt dây CV 2,5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành40m
11Lắp đặt tủ điện 4-PLTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
12Lắp đặt MCB 2P 20Ax250vTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
13Lắp đặt đèn EXITTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4bộ
14lắp đèn chiếu sáng dự phòngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6bộ
15Lắp đặt dây đồng trần 22mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6m
16Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cọc
R Hạng mục 9: Cổng hàng rào
1Cắt bê tông nền sânTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành410m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,688m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,735m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,096m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,78100m
6Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,33m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,33m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,231m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,7m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,011100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,152m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,115100m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,023m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,976m3
15Tháo dỡ gạch ốp tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8m2
16Phá dỡ tường gạch chiều dày tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,539m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,307m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,032100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,022tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,018tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,093tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,008tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,003tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,005tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,019tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,219m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,197m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15,222m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15,445m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,907m2
31Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20,324m2
32Công tác ốp đá chẻ 100x200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,056m2
33Lắp đặt bộ chữ InoxTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
34Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành756,289m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành756,289m2
36Cạo rỉ các kết cấu thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành26,764m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành26,764m2
38Tháo dỡ khung sắt tường ràoTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành133,78m2
39Lắp dựng hoa sắt tường rào (thép hộp mạ kẽm)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành119,72m2
40Lắp dựng cánh cổng hàng rào (thép hộp mạ kẽm)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20,63m2
41Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dùng cho sắt mạ kẽmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành140,35m2
S Hạng mục 10: Sân đường – Hệ thống thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành17,795m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,729m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,653m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành17,712m2
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,24m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,461m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,023100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,036tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9cái
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,258m3
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,616100m
12Rải vải nhựa tái sinhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,6100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành21,3m3
14Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13,510m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm tài liệu chứng minh bản scan Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.-Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.-Có hợp đồng lao động.Đính kèm bản gốc bản scan bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu) đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (các tài liệu phải còn hiệu lực đến khi thực hiện tham gia dự thầu gói thầu này (đối với các tài liệu có thời hạn sử dụng)).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc công chánh.-Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;-Có hợp đồng lao động.Đính kèm bản gốc bản scan bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu) đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (các tài liệu phải còn hiệu lực đến khi thực hiện tham gia dự thầu gói thầu này (đối với các tài liệu có thời hạn sử dụng)).44
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện-Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có hợp đồng lao động;Đính kèm bản gốc bản scan bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu) đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (các tài liệu phải còn hiệu lực đến khi thực hiện tham gia dự thầu gói thầu này (đối với các tài liệu có thời hạn sử dụng)).53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động-Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có hợp đồng lao động;Đính kèm bản gốc bản scan bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu) đã tham phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (các tài liệu phải còn hiệu lực đến khi thực hiện tham gia dự thầu gói thầu này (đối với các tài liệu có thời hạn sử dụng)).53
5 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, hoặc công chánh.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực;- Có hợp đồng lao động;Đính kèm bản gốc bản scan bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu) đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (các tài liệu phải còn hiệu lực đến khi thực hiện tham gia dự thầu gói thầu này (đối với các tài liệu có thời hạn sử dụng)).43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m3(Có bản scan bản gốc giấy đăng ký xe, giấy kiểm định còn hiệu lực) Máy đào ≥ 0,4 m31
2 Máy hàn(Có bản scan bản gốc hóa đơn bán hàng) Máy hàn2
3 Máy đầm dùi(Có bản scan bản gốc hóa đơn bán hàng) Máy đầm dùi1
4 Máy cắt gạch(Có bản scan bản gốc hóa đơn bán hàng) Máy cắt gạch2
5 Máy cắt uốn thép(Có bản scan bản gốc hóa đơn bán hàng) Máy cắt uốn thép2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l(Có bản scan bản gốc hóa đơn bán hàng) Máy trộn bê tông ≥ 250l2
7 Máy khoan bê tông(Có bản scan bản gốc hóa đơn bán hàng) Máy khoan bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->