Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220423144-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220363617
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-09 18:14:00 đến ngày 2022-04-19 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,918,147,874 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+01 công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 2 tỷ đồng.+Công trình tương tự: Là công trình xây dựng đường dây trung, hạ thế, và trạm biến áp+Các hợp đồng xây lắp tương tự trong HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được bằng:+ Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng (đối với công trình chưa nghiệm thu). Tất cả bản sao các tài liệu trên phải được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình: Điện khí hóa- Cung cấp điện hoặc Kỹ thuật điện.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây công trình công nghiệp/ Công trình năng lượng.- Đã chỉ huy trưởng/Giám sát thi công xây dựng của 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình Điện khí hóa- Cung cấp điện hoặc kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Công trình công nghiệp / Công trình năng lượng.- Đã chỉ huy trưởng/Giám sát thi công xây dựng/Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình Công trình công nghiệp / Công trình năng lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình Công trình công nghiệp / Công trình năng lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đã được đào tạo/bồi dưỡng nghiệp vụ về công tác an toàn lao động.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 Công trình công nghiệp / Công trình năng lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên phù hợp với nhiệm vụ đội thi công.- Đã phụ trách một đội thi công của 01 Công trình công nghiệp/Công trình năng lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, máy còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, máy còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô cẩu 15T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, máy còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, máy còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Bộ Buly rãi dây cáp các loại
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, máy còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp và thiết bị
Đường điện trung thế và TBA nhánh 2 và nhánh 3 ấp 7
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh , địa chỉ: 23/17/3 Tân Thới Hiệp 10, Tân Thới Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: +Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Xuân Lộc +Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trình Phúc Thịnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Trang Song Anh, Công ty Cổ phần Đại Việt Lạc Hồng, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuân Lộc. +Tư vấn lập E-HSMT và đánh gía E- HSDT:Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trình Phúc Thịnh + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh , địa chỉ: 23/17/3 Tân Thới Hiệp 10, Tân Thới Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: +Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Xuân Lộc +Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trình Phúc Thịnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: +Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Xuân Lộc +Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trình Phúc Thịnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Lộc Địa chỉ: 267 Hùng Vương, khu phố 1, thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trình Phúc Thịnh Địa chỉ: 118 Nguyễn Trung Trực, khu phố 1, phường Xuân Trung, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Xuân Lộc Số nhà: Thị Trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẢNG TỔNG HỢP VẬT TƯ XÂY DỰNG
1Móng đất gia cường, trụ LT-10Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2móng
2Móng đất gia cường, trụ LT-12Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT58móng
3Móng 2 đà cản 1,2m, trụ LT-12Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT7móng
4Móng bê-tông đá 1x2 mác 150, trụ LT-2x12Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT6móng
5Móng bê-tông đá 1x2 mác 150, trụ LT-2x14Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1móng
6Móng neo, đế móng là neo xòe 8H-135" - Chằng xuốngTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT4móng
7Đào đất tiếp địa lặp lạiTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT9bộ
8Tiếp địa lặp lại cho trụ LT-12Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT9bộ
9Trụ BTLT 12 métTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT69trụ
10Trụ đôi 2xBTLT -12 métTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT7trụ
11Trụ đôi 2xBTLT -14 métTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1trụ
12Bộ xà kép 2,2m trụ đơnTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT8bộ
13Bộ xà kép 2,2m trụ đôiTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT9bộ
14Bộ xà đơn 2,0m lệch 2/3Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT101bộ
15Bộ xà kép 2,0m lệch 2/3Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT20bộ
16Bộ xà composite 2,4mTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2bộ
17Chằng xuống dây đơn cho trụ LT-12Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2bộ
18Bộ sứ đứng đỡ thẳngTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT303bộ
19Bộ sứ đứng đôi đỡ thẳngTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT31bộ
20Bộ sứ đứng đỡ gócTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT60bộ
21Chuổi đơn đỡ dây trụ FTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT6bộ
22Chuổi đơn néo dây vào xàTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT78bộ
23Bộ đỡ dây trung hòa vào trụTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT61bộ
24Bộ dừng dây trung hòa vào trụTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT26bộ
B CHI TIẾT VẬT TƯ XÂY DỰNG
1Đào móng trụ đất cấp III (bề rộng ≤ 1m) chiều sâu > 1mTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT0,326
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT0,183
3Đào móng trụ đất cấp III (bề rộng ≤ 1m) chiều sâu > 1mTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT0,393
4Đắp đất nền móng công trìnhTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT0,203
5Đào phá đá cấp III bằng thủ côngTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1,413
6Đắp đất nền móng công trìnhTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1,243
7Đào phá đá cấp III bằng thủ côngTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2,0347
8Đắp đất nền móng công trìnhTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1,8312
9Đà cản BTCT 1,2mTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1cái
10Bu-lông 22x550 thân to (2 đầu răng 4 đai ốc)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1cái
11Lông đền vuông 18-20-24 (60x60x6)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2cái
12Lắp đà cản BTCT 1,5m (120kg), bằng cần cẩu 50kg ≤ P ≤ 200kgTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1cái
13Đào móng trụ đất cấp III (bề rộng > 1m) chiều sâu > 1mTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1,199
14Đắp đất nền móng công trìnhTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT0,954
15Đà cản BTCT 1,2mTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2cái
16Bu-lông 22x850 thân to (2 đầu răng 4 đai ốc)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT3cái
17Lông đền vuông 18-20-24 (60x60x6)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT6cái
18Lắp đà cản BTCT 1,5m (120kg), bằng cần cẩu 50kg ≤ P ≤ 200kgTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2cái
19Đào móng trụ đất cấp III (bề rộng > 1m) chiều sâu > 1mTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1,908
20Đắp đất nền móng công trìnhTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT0,1957
21Xi-măng đen PCB 40 Hà Tiên 50kg/baoTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT334,122kg
22Đá 1x2 loại 1Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1,2949m3
23Cát vàng sàng sạch (1,2 đến 1,5mm)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT0,7313m3
24Nước sạchTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT0,2653
25Đổ bê-tông móng trụ chiều rộng móng ≤ 250cmTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1,434
26Đào phá đá cấp III bằng thủ côngTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2,43
27Đắp đất nền móng công trìnhTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT0,86
28Xi-măng đen PCB 40 Hà Tiên 50kg/baoTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT334,122kg
29Đá 1x2 loại 1Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1,2949m3
30Cát vàng sàng sạch (1,2 đến 1,5mm)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT0,7313m3
31Nước sạchTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT0,2653
32Đổ bê-tông móng trụ chiều rộng móng ≤ 250cmTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1,434
33Đào móng trụ đất cấp III (bề rộng > 1m) chiều sâu > 1mTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2,077
34Đắp đất nền móng công trìnhTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT0,2565
35Xi-măng đen PCB 40 Hà Tiên 50kg/baoTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT335,054kg
36Đá 1x2 loại 1Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1,2985
37Cát vàng sàng sạch (1,2 đến 1,5mm)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT0,7334
38Nước sạchTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT0,266
39Đổ bê-tông móng trụ chiều rộng móng ≤ 250cmTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1,438
40Đào móng trụ đất cấp III (bề rộng > 1m) chiều sâu > 1mTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT0,575
41Đắp đất nền móng công trìnhTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT0,575
42Ty neo D22x2400Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1cái
43Neo xoè và đĩa sen (sơn đen)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1bộ
44Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT0,03
45Đắp đất nền móng công trìnhTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT0,03
46Cáp đồng trần M25mm²: 11m (0,221kg/m)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2,431kg
47Cọc tiếp đất Φ16- 2,4mTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1cọc
48Kẹp cọc tiếp đất đồngTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1cái
49Đầu cosse Cu ép cỡ dây 25mm²Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2cái
50Bu-lông 12x40Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1cái
51Lông-đền tròn lỗ 14 dày 2mmTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2cái
52Kẹp nối ép WR189Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2cái
53Lắp đặt tiếp địa trụ điện, đường kính dây tiếp địa Ф8÷10Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT0,024100kg
54Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đất cấp III (NCx0,8)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT0,110 cọc
55Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 25mm²Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT0,310 đầu
56Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 25mm²Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT0,110 đầu
57Trụ BTLT 12m - F540 (dự ứng lực)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1trụ
58Vật liệu dựng trụTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1trụ
59Bốc dỡ trụ bê-tôngTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1,2tấn
60VC trụ bê tông, cự ly trung bình 300m (x0,3)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1,2tấn
61Dựng trụ bê-tông H trụ ≤ 12m bằng cần cẩu + thủ côngTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1trụ
62Trụ BTLT 12m - F540 (dự ứng lực)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2trụ
63Vật liệu dựng trụTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1trụ
64Bu-lông 16x450Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1cái
65Bu-lông 16x550 thân to (2 đầu răng 2 đai ốc)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1cái
66Bu-lông 22x750 thân to (2 đầu răng 2 đai ốc)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1cái
67Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT4cái
68Lông đền vuông 18-20-24 (60x60x6)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2cái
69Bốc dỡ trụ bê-tôngTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2,4tấn
70VC trụ bê tông, cự ly trung bình 300m (x0,3)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2,4tấn
71Dựng trụ bê-tông H trụ ≤ 12m bằng cần cẩu + thủ công (NCx2)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2trụ
72Trụ BTLT 14m - F650 (dự ứng lực)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2trụ
73Vật liệu dựng trụTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1trụ
74Bu-lông 16x450Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1cái
75Bu-lông 16x600 thân to (2 đầu răng 2 đai ốc)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1cái
76Bu-lông 22x800 thân to (2 đầu răng 2 đai ốc)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1cái
77Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT4cái
78Lông đền vuông 18-20-24 (60x60x6)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2cái
79Bốc dỡ trụ bê-tôngTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT3tấn
80VC trụ bê tông, cự ly trung bình 300m (x0,3)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT3tấn
81Dựng trụ bê-tông H trụ ≤ 14m bằng cần cẩu + thủ công (NCx2)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2trụ
82Xà sắt L75x75x8 dài 2,2m 4 ốp mạ Zn nóngTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT44,74kg
83Chống xà sắt L50x50x5-810 mạ Zn nóngTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT12,21kg
84Bu-lông M16x50 mạ Zn nóngTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT4cái
85Bu-lông M16x250 mạ Zn nóngTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2cái
86Bu-lông VRS M16x250 (4 đai ốc) mạ Zn nóngTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2cái
87Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóngTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT20cái
88Bốc dỡ xà thépTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT0,06tấn
89VC phụ kiện các loại cự ly ≤100m (NCx0,1)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT0,06tấn
90Lắp đặt xà có trọng lượng 56,95kg cho trụ đỡTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1bộ
91Xà sắt L75x75x8 dài 2,2m 4 ốp mạ Zn nóngTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT44,74kg
92Chống xà sắt L50x50x5-810 mạ Zn nóngTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT12,21kg
93Bu-lông 16x50 mạ Zn nóngTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT4cái
94Bu-lông 16x450 mạ Zn nóngTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2cái
95Bu-lông 16x450 (ven răng suốt 4 đai ốc) mạ Zn nóngTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2cái
96Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóngTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT20cái
97Bốc dỡ xà thépTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT0,06tấn
98VC phụ kiện các loại cự ly ≤100m (NCx0,1)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT0,06tấn
99Lắp đặt xà có trọng lượng 56,95kg cho trụ đỡTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1bộ
100Xà sắt L75x75x8 dài 2,0m 3 ốp mạ Zn nóngTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT19,93kg
101Chống xà sắt L50x50x5-1150 mạ Zn nóngTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT4,34kg
102Bu-lông M16x50 mạ Zn nóngTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1cái
103Bu-lông M16x250 mạ Zn nóngTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2cái
104Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóngTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT6cái
105Bốc dỡ xà thépTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT0,02tấn
106VC phụ kiện các loại cự ly ≤100m (NCx0,1)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT0,02tấn
107Lắp đặt xà có trọng lượng 24,27kg cho trụ đỡ (NCx1.5)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1bộ
108Xà sắt L75x75x8 dài 2,0m 3 ốp mạ Zn nóngTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT39,87kg
109Chống xà sắt L50x50x5-1150 mạ Zn nóngTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT8,67kg
110Bu-lông M16x50 mạ Zn nóngTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2cái
111Bu-lông M16x250 mạ Zn nóngTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2cái
112Bu-lông M16x250 (ven răng suốt 4 đai ốc) mạ Zn nóngTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2cái
113Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóngTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT16cái
114Bốc dỡ xà thépTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT0,05tấn
115VC phụ kiện các loại cự ly ≤100m (NCx0,1)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT0,05tấn
116Lắp đặt xà có trọng lượng 29,31kg cho trụ đỡTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1bộ
117Đà composite 110x80x2400 dày 5mmTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1cái
118Thanh chống composite dẹp 10x60x920Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2cái
119Bu-lông M16x150 mạ Zn nóngTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2cái
120Bu-lông M16x250 mạ Zn nóngTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2cái
121Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóngTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT8cái
122Lắp đặt xà composite có trọng lượng ≤ 15kgTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1bộ
123Bass LI (đỡ FCO)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT3bộ
124Bu-lông neo D16x250Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1cái
125Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1cái
126Yếm đỡ dây chằng D1/2" mạ kẽmTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2cái
127Kẹp chằng 3 bu-lông 5/8''(B46)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT8cái
128Cáp thép chằng 5/8"Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT8,6kg
129Sứ chằng lớnTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1cái
130Lắp đặt dây néo ở độ cao ≤ 20mTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1bộ
131Sứ đứng cách điện 24kVTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1cái
132Ty sứ bọc chìTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1cái
133Lắp đặt sứ đứng 15÷22kV trên trụ BTLTTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT0,110 sứ
134Sứ đứng cách điện 24kVTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2cái
135Ty sứ bọc chìTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2cái
136Lắp đặt sứ đứng 15÷22kV trên trụ BTLTTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT0,210 sứ
137Sứ đứng cách điện 24kVTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2cái
138Ty sứ bọc chìTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2cái
139Lắp đặt sứ đứng 15÷22kV trên trụ BTLTTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT0,210 sứ
140Bu-lông mắc D16x250Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT0,3333cái
141Bu-lông mắc D16x300Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT0,6667cái
142Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2cái
143Sứ chuổi polymer 24kV-70NTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1cái
144Móc treo chữ U Φ16 loại dàiTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2cái
145Kẹp đỡ góc F912 (Lem yên ngựa)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1cái
146Lắp đặt chuỗi polymer ≤ 35kV đỡ đơn dây dẫn, ở độ cao ≤ 20mTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1bộ
147Sứ chuổi polymer 24kV-70NTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1cái
148Móc treo chữ U Φ16 loại dàiTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT3cái
149Lắp đặt chuỗi polymer ≤ 35kV néo đơn dây dẫn, ở độ cao ≤ 20mTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1bộ
150Bu-lông 16x300Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1cái
151Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2cái
152Uclévis - 3mm (loại gân)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1cái
153Sứ ống chỉ cách điện 1kVTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1cái
154Cáp nhôm trần A70mm²: buộc dây N vào cổ sứTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT0,0285kg
155Lắp đặt bộ 1 sứ hạ thế bằng thủ côngTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1bộ
156Bu-lông mắc D16x300Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1cái
157Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1cái
158Móc treo chữ U Φ16 loại dàiTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2cái
159Kẹp dừng dây 5U-3mm (95-120mm2)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1cái
160Lắp đặt bộ dừng dây trung hòa = lắp đặt 1 sứ hạ thế bằng thủ côngTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1bộ
161Cáp bọc ACXH - 50/8 - 12/20(24kV)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT13.977mét
162Cáp bọc CXV - 1x35mm² - 12/20(24kV)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT9mét
163Giáp buộc cổ sứ đôi cho dây bọc 50mm²Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT240dây
164Giáp buộc đầu sứ đơn cho dây bọc 50mm²Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT309dây
165Giáp buộc đầu sứ đôi cho dây bọc 50mm²Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT68dây
166Giáp níu dây bọc trung thế ACX50mm²Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT78cái
167Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 50mm²)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT78cái
168Mắc nối yếm giáp (khóa chữ D) giáp níu 50mm²Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT78cái
169Kẹp quai đồng 6 ly 2/0Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT6cái
170Hotline clamp mạ Sn 2/0Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT6cái
171Bọc cách điện kẹp quaiTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT6cái
172Kẹp nối ép WR189: cở dây 50-70mm²Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT24cái
173Kẹp nối ép WR929: cở dây 240-300mm²Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2cái
174Ống nối dây AC50Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT46cái
175Ống bọc co nhiệt cách điện 24kV, cở dây 50mm²Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT18mét
176Bọc cách điện 2 đầu cực FCOTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT3cái
177Bass LI (đỡ FCO)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT3bộ
178Bốc dỡ phụ kiện các loạiTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT5,6634tấn
179Bốc dỡ cách điện các loạiTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT0,6648tấn
180Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loạiTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT9,8058tấn
181VC phụ kiện các loại cự ly ≤100m (NCx0,1)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT5,6634tấn/km
182VC cách điện các loại cự ly ≤100m (NCx0,1)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT0,6648tấn/km
183VC dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤100m (NCx0,1)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT9,8058tấn/km
184Rãi căng dây lấy độ võng bằng TC+CG, dây AC ≤ 70mm² (NCx0,7)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT13,70251km
C CHỈNH TRANG LƯỚI ĐIỆN
1Bu-lông 16x300 mạ kẽm nóngTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT16cái
2Kẹp rẽ nhánh IPC 95/25 loại 2 bu-lôngTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT144cái
3Nhổ, hạ trụ BT LT 7,5m bằng cẩu kết hợp TC (NC×0,45)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT25trụ
4Nhổ, hạ trụ BTLT 8,5m bằng cẩu kết hợp TC (NC×0,45)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2trụ
5Nhổ, hạ trụ BTLT 10,5m bằng cẩu kết hợp TC (NC×0,45)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT8trụ
6Nhổ, hạ trụ BTLT 12m bằng cẩu kết hợp TC (NC×0,45)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1trụ
7Tháo dây néo DG, chiều cao công tác ≤ 20m (NC×0,45)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2bộ
8Tháo dỡ bộ sứ đỉnh đỡ thẳng (SĐIT) NCx0,45Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT3,910 sứ
9Tháo dỡ bộ sứ đỉnh đỡ góc (SĐIG) NCx2x0,45Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT210 sứ
10Tháo dỡ bộ sứ đứng (SĐUT) NCx0,45Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT0,610 sứ
11Tháo dỡ chuổi polymer đỡ góc (POL-Do) NCx0,45Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2bộ
12Tháo dỡ chuổi polymer dừng dây trên trụ (POL-NgT) NCx0,45Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT13bộ
13Tháo dỡ bộ đỡ dây trung hòa (Đth-UT) NCx0,45Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1bộ
14Tháo dỡ cáp lực AC50 HS:0,45Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT4,5655km
15Lắp lại bộ sứ đỉnh đỡ thẳng (SĐIT)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT3,910 sứ
16Lắp lại bộ sứ đỉnh đỡ góc (SĐIG) (NCx1,2)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT210 sứ
17Lắp lại bộ sứ đứng (SĐUT)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT0,610 sứ
18Lắp lại chuổi polymer đỡ góc (POL-Do)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2bộ
19Lắp lại chuổi polymer dừng dây trên trụ (POL-NgT)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT13bộ
20Lắp lại bộ đỡ dây trung hòa (Đth-UT)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1bộ
21FCO 27kV - 200A - polymerTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT3cái
22LA 18kV - 10kA - polymerTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT3cái
23Lắp FCO 27kVTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT3cái
24Lắp đặt LA 18kV-10kA polymerTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT3cái
25Tháo dỡ FCO 27kVTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2cái
26Tháp dỡ LA18kV-10kATheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1cái
D PHẦN XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP
1MBA 1 pha 50kVA điện áp 12,7/0,23-0,46kV (trạm treo: NCx1,1)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT3máy
2FCO 27kV - 100A - polymerTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT6cái
3LA 18kV - 10kA - polymerTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT6cái
4MCCB NF400-CP 3P-400V-250A-400A (45kA)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2cái
5Biến dòng 600V -250/5ATheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT6cái
6Điện kế điện tử 3 pha 4 dây 220/380V-5ATheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2cái
7Dây chảy từ 6KTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT6sợi
8Bọc cách điện đầu cực MBATheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT3cái
9Bọc cách điện đầu cực trên và dưới FCOTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT6cái
10Bọc cách điện đầu cực LATheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT6cái
11Bọc cách điện kẹp quaiTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT6cái
12Giá chùm treo máy biến áp ≤3x50Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT0,12tấn
13Đà composite 110x80x2400 dày 5mmTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2cái
14Thanh chống composite dẹp 10x60x920Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT4cái
15Bu-lông M16x150 mạ Zn nóngTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT4cái
16Bu-lông M16x350 mạ Zn nóngTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT4cái
17Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóngTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT16cái
18Lắp đặt xà composite có trọng lượng ≤ 15kgTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2bộ
19Bass LI (đỡ FCO)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT6bộ
20Bass LL (đỡ FCO và LA)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT6bộ
21Cáp đồng trần M25mm²: 54m (0,221kg/m)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT23,868kg
22Cọc tiếp đất Φ16- 2,4mTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT20cọc
23Kẹp cọc tiếp đất đồngTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT20cái
24Đầu cosse Cu ép cỡ dây 25mm²Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT6cái
25Bu-lông 12x40Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2cái
26Lông-đền tròn lỗ 14 dày 2mmTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT4cái
27Kẹp nối ép WR 189 (50/50,35)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT6cái
28Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT4,44
29Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt k: 0,85Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT4,44
30Lắp đặt tiếp địa trụ điện, đường kính dây tiếp địa Ф8÷10Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT0,239100kg
31Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đất cấp III (NCx0,8)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT210 cọc
32Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 25mm²Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1,210 đầu
33Tủ điện kế hai ngăn 3 pha trạm treoTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2tủ
34Cổ-dê D320/6x60 (bắt tủ điện)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT4bộ
35Bu-lông 14x50Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT8cái
36Lông-đền tròn lỗ 16 dày 2mmTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT16cái
37Bảng tên trạmTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2bộ
38Bảng báo nguy hiểm trạmTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2bộ
39Lắp đặt tủ điện hạ thế 3PTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2tủ
40Cáp đồng bọc 24kV CXV - 1×25mm²Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT27mét
41Kẹp quai Al-Cu 4/0Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT6cái
42Hotline clamp 4/0Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT6cái
43Bao che kẹp quai + hotline cách điện 24kVTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT6cái
44Đầu cosse ép Cu 4,5mm²Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT12cái
45Lắp đặt đầu cốt ép trong trạmTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT12bộ
46Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây ≤ 95mm²Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT27mét
47Ống PVC Φ114x4,9mm (4m: trạm)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT8mét
48Khuỷu L90º PVC Φ114 loại dàyTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2cái
49Cáp điều khiển 4 ruột DVV 4x4-0,6/1kV (không băng đồng)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT4mét
50Cáp đồng bọc 600V - CV120mm²( 7m x 1/ P)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT42mét
51Cáp đồng bọc 600V - CV25mm²( 7m x 1/ N)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT14mét
52Kẹp nối ép WR189 (50-50)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT4cái
53Cosse Cu 22-25mm² + mủ chụpTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2cái
54Cosse Cu 120-125mm² + mủ chụpTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT6cái
55Cổ-dê Φ245 nẹp trụ (không bu-lông)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2bộ
56Cổ-dê Φ270 nẹp trụ (không bu-lông)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2bộ
57Cổ-dê Φ300 nẹp trụ (không bu-lông)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2bộ
58Keo dán ống PVC (100g)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2ống
59Keo silicolTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2chai
60Băng keo cách điện hạ thế (18m x 18mm)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2cuộn
61Lắp đặt ống PVC Φ114mmTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT0,810m
62Lắp đặt cáp CV120 trong ống PVCTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT42mét
63Lắp đặt cáp CV25 trong ống PVCTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT14mét
64Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra 4 ruộtTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT4đầu
65Ép kẹp nối ép WR189Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT0,410 cái
66Ép đầu cosse đồng 25mm²Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT0,210 cái
67Ép đầu cốt các loại, tiết diện cáp 150mm²Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT0,610 cái
68Ống PVC Φ114x4,9mm (6m: trạm)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT12mét
69Ống nối PVC Φ114 loại dàyTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2cái
70Khuỷu L90º PVC Φ114 loại dàyTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT6cái
71Khuỷu L45º PVC Φ114Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2cái
72Cáp đồng bọc 600V - CV120mm²( 8m /P)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT24mét
73Ống nối ép hợp kim đồng nhôm 50-70Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT6cái
74Kẹp nối ép WR189 (50-50)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2cái
75Cosse Cu 60-70mm² + mủ chụpTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT6cái
76Cổ-dê Φ114 kẹp ống PVCTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT6bộ
77Cổ-dê Φ245 nẹp trụ (không bu-lông)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2bộ
78Cổ-dê Φ270 nẹp trụ (không bu-lông)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2bộ
79Cổ-dê Φ300 nẹp trụ (không bu-lông)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2bộ
80Keo dán ống PVC (100g)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1ống
81Keo silicolTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1chai
82Băng keo cách điện hạ thế (18m x 18mm)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1cuộn
83Lắp đặt ống PVC Φ114mmTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1210m
84Lắp đặt cáp CV120 trong ống PVCTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT24mét
85Ép kẹp nối ép WR189Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT210 cái
86Ép ống nối dây ON-AlCu1Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT610 cái
87Ép đầu cosse đồng CoM-C70Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT610 cái
88Ống PVC Φ114x4,9mm (6m: trạm)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT16mét
89Ống nối PVC Φ114 loại dàyTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2cái
90Khuỷu L90º PVC Φ114 loại dàyTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT6cái
91Khuỷu L45º PVC Φ114Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2cái
92Cáp đồng bọc 600V - CV70mm²( 9m x 2/ P)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT54mét
93Ống nối ép hợp kim đồng nhôm 50-70Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT6cái
94Kẹp nối ép WR189 (50-50)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2cái
95Cosse Cu 60-70mm² + mủ chụpTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT6cái
96Cổ-dê Φ114 kẹp ống PVCTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT6bộ
97Cổ-dê Φ250 nẹp trụ (không bu-lông)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2bộ
98Cổ-dê Φ280 nẹp trụ (không bu-lông)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2bộ
99Cổ-dê Φ300 nẹp trụ (không bu-lông)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2bộ
100Keo dán ống PVC (100g)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1ống
101Keo silicolTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1chai
102Băng keo cách điện hạ thế (18m x 18mm)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1cuộn
103Lắp đặt ống PVC Φ114mmTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1610m
104Lắp đặt cáp CV70 trong ống PVCTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT54mét
105Ép kẹp nối ép WR189Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT210 cái
106Ép ống nối dây ON-AlCu1Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT610 cái
107Ép đầu cosse đồng CoM-C70Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT610 cái
108Tháo dỡ MBA 1 pha 12,7/0,4kV công suất ≤ 50kVATheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT4máy
109Lắp đặt MBA 1 pha 12,7/0,4kV công suất ≤ 50kVATheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT4máy
110Tháo cầu chì tự rơi 22kVTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT3bộ
111Lắp lại cầu chì tự rơi 22kVTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT3bộ
112Tháo chống sét van vật liệu composite ≤ 35kVTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT3bộ
113Lắp lại chống sét van vật liệu composite ≤ 35kVTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT3bộ
114Tháo cáp lực đấu vào lưới 0,4kV = Tháo kẹp cáp (NCx0,45)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT6bộ
115Đấu cáp lực đấu vào lưới 0,4kV = Lắp kẹp cáp (NCx0,55)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2bộ
116Tháo cáp lực đấu vào đầu cực CB = Tháo kẹp cáp (NCx0,45)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT6bộ
117Đấu cáp lực đấu vào đầu cực CB = Lắp kẹp cáp (NCx0,55)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2bộ
118Tháo cổ-dê giữ ống PVC vào thân trụ (NCx0,45)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT9bộ
119Lắp cổ-dê giữ ống PVC vào thân trụ (NCx0,55)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT3bộ
120Tháo tủ điện hạ thế xoay chiếu 1 phaTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT3tủ
121Lắp lại tủ điện hạ thế xoay chiếu 1 phaTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1tủ
122Kẹp nối ép WR189 (50-50)Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT6cái
123Ép kẹp nối ép W189Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT0,610 cái
E THÍ NGHIỆM VÀ HIỆU CHỈNH VẬT TƯ - THIẾT BỊ
1FCO, LBFCO 24kV 100ATheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT3cái
2LA 18kV 10kATheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT3cái
3Tiếp địa lặp lạiTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT9Vị trí
4Cáp CXV-35Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1mẫu
5Cáp ACX-50Theo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT1mẫu
6Sứ đứngTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT485Cái
7Sứ treo PolymerTheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT84chuỗi
8MBA 1 pha 12.7/0.22-0.44KV -50KVATheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT3Máy
9FCO 24kV 100ATheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT6cái
10MCCB 3 cực 600V -400A - 35KATheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT2cái
11LA 18kV 10kATheo hướng dẫn tại chương V- E-HSMT6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+01 công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 2 tỷ đồng.+Công trình tương tự: Là công trình xây dựng đường dây trung, hạ thế, và trạm biến áp+Các hợp đồng xây lắp tương tự trong HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được bằng:+ Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng (đối với công trình chưa nghiệm thu). Tất cả bản sao các tài liệu trên phải được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình: Điện khí hóa- Cung cấp điện hoặc Kỹ thuật điện.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây công trình công nghiệp/ Công trình năng lượng.- Đã chỉ huy trưởng/Giám sát thi công xây dựng của 01 công trình tương tự.33
2 Giám sát thi công xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình Điện khí hóa- Cung cấp điện hoặc kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Công trình công nghiệp / Công trình năng lượng.- Đã chỉ huy trưởng/Giám sát thi công xây dựng/Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình Công trình công nghiệp / Công trình năng lượng.33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình Công trình công nghiệp / Công trình năng lượng.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đã được đào tạo/bồi dưỡng nghiệp vụ về công tác an toàn lao động.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 Công trình công nghiệp / Công trình năng lượng.33
5 Đội trưởng thi công xây dựng 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên phù hợp với nhiệm vụ đội thi công.- Đã phụ trách một đội thi công của 01 Công trình công nghiệp/Công trình năng lượng.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0.4m3 Nhà thầu phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, máy còn hoạt động tốt.1
2 Ô tô tự đổ 7T Nhà thầu phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, máy còn hoạt động tốt.1
3 Ô tô cẩu 15T Nhà thầu phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, máy còn hoạt động tốt.1
4 Ô tô cẩu 5T Nhà thầu phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, máy còn hoạt động tốt.2
5 Bộ Buly rãi dây cáp các loại Nhà thầu phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, máy còn hoạt động tốt.3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->