Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Nhà hiệu bộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220423097-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Nhà hiệu bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220422914 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-09 19:06:00 đến ngày 2022-04-19 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,402,447,081 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng N > 2, trong đó tối thiểu có một hợp đồng giá trị ≥ 7,2 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 14,4 tỷ.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn, VSLĐ- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn, VSLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp nước, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | tự đổ ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy Đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu 0,6 m3 đến 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | cầm tay - trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Nhà hiệu bộ đầu tư xây dựng Nhà hiệu bộ và hạ tầng khu điều hành giảng đường Cơ sở 1 - Phân hiệu đào tạo Việt Bắc 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản phô tô công chứng bằng cấp, chứng chỉ liên quan của các nhân sự chủ chốt. - Bản phô tô công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của các thiết bị phục vụ thi công. - Bản phô tô công chứng các hợp đồng tương tự. - Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực; kinh nghiệm; biện pháp thi công…... (nếu có); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam
- Địa chỉ: Số 8, Chu Văn An, P. Hồng Hải, TP Hạ Long, Quảng Ninh
Số điện thoại: 02033 626 470 - Số Fax: 02033 626 305 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Nguyễn Quốc Tuấn, Trường Cao đẳng Than – Khoáng sản Việt Nam, Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 626 306 - Số Fax: 02033 626 305; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Xây dựng cơ bản, Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam, Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 626 470 - Số Fax: 02033 626 305; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Xây dựng cơ bản, Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam, Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 626 470 - Số Fax: 02033 626 305; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,444 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,6458 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5792 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0434 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Thép tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5924 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (Thép tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8343 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (Thép tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3999 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,8576 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyên dụng, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8786 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyên dụng; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8786 | 100m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,058 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7984 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,9326 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,816 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5904 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8401 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8401 | 100m3/1km |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8247 | 100m3 |
| 21 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3454 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4543 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2287 | 1m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0964 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2249 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Thép tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5774 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (Thép tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,565 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 31 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7393 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4342 | m2 |
| 33 | Đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4342 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6195 | m2 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1689 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1267 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3838 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3838 | 100m3/1km |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1265 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (Thép tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3817 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (Thép tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7072 | tấn |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,969 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2957 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (Thép tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9221 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (Thép tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,815 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (Thép tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5269 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,683 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (Thép tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6692 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,5955 | m3 |
| 52 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyên dụng, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyên dụng; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | 100m3 |
| 54 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,192 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (Thép tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5242 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (Thép tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5488 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9223 | 100m2 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4633 | m3 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,5436 | m2 |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4102 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,908 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (Thép tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0767 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (Thép tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2596 | tấn |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4006 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,804 | m3 |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2614 | m3 |
| 67 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4553 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5137 | 100m2 |
| 69 | Lam chắn nắng L1,L5 bằng bê tông dẻo KT:100x220x3400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,4 | m |
| 70 | Lam chắn nắng L2,L6 bằng bê tông dẻo KT:300x220x3400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,8 | m |
| 71 | Lam chắn nắng L3,L8 bằng bê tông dẻo KT:1500x220x3400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 72 | Lam chắn nắng L4,L7 bằng bê tông dẻo KT:500x220x3400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 73 | Lát nền gạch granit Vilacenra (hoặc tương đương) KT:800x800, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 723,7261 | m2 |
| 74 | Lát nền gạch ceramic chống trơn Vilacenra (hoặc tương đương) KT:400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,702 | m2 |
| 75 | Lát đá mặt bệ các loại đá granit tự nhiên phù hợp kiến trúc công trình, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,585 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột gạch Porcelain ốp lát Prime 03.400800.08897 (hoặc tương đương) KT:400x800, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,928 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Chống thấm bằng chất chống thấm gốc Polyure thane một thành phần PU 120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,9528 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 815,464 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 899,8203 | m2 |
| 80 | Trát kết cấu phức tạp trụ cột, lam đứng, cầu thang vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,5854 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,6146 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753,3636 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.564,7807 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn dulux loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.309,2648 | m2 |
| 85 | Lát đá granit tự nhiên phù hợp với kiến trúc công trình bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,874 | m2 |
| 86 | Xẻ rãnh chống trơn mặt bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,5 | m |
| 87 | GCLD chỉ đá mũi bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,5 | m |
| 88 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp phù hợp với kiến túc công trình, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,88 | m2 |
| 89 | Xẻ rãnh chống trơn mặt bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | m |
| 90 | GCLD chỉ đá mũi bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 91 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán phù hợp với kiến trúc công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,4421 | m2 |
| 92 | Bộ chữ nổi bằng hợp kim nhôm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4143 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4143 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,765 | 1m2 |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn múi Việt Hàn hoặc tương đương) 0,45mm, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7343 | 100m2 |
| 97 | Tôn úp chống dột, diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,65 | m |
| 98 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | tấn |
| 100 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 101 | Phễu thu nước mưa trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 102 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Ống thoát nước D42 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 104 | Lát gạch đất nung - 300x300, vữa XM M75, PCB40 (Vilacenra hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,0898 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,228 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,827 | m2 |
| 107 | Dán Decal cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,36 | m2 |
| 108 | Đá mặt lavabo đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 109 | cửa lên mái cửa đẩy, thanh chống INOC 304 KT 1.08x0.88, mặt cửa làm bằng inoc 304 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Nắp bê tông hộp kỹ thuật bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 111 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính 2 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,653 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6074 | 100m2 |
| 113 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 1m3 |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm (PN10 Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm (PN10 Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm (PN10 Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (PN10 Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn (PN10 Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn (PN10 Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (PN10 Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn (PN10 Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn (PN10 Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn (PN10 Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn (PN10 Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm (Van ren PPR Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm (Van ren PPR Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm (Van ren PPR Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 129 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Nối ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Nối ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 132 | Nối ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 133 | Rọ hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Rắc co ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 135 | Rắc co ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Rắc co ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 137 | Kép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 138 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (Cút PPR ren trong Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm (Ống UPVC D200 C2 Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm (Ống UPVC D125 C2 Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm (Ống UPVC D110 C2 Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm (Ống UPVC D90 C2 Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm (Ống UPVC D75 C2 Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm (Ống UPVC D60 C2 Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm (Ống UPVC D40 C2 Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm (măng sông UPVC D110 C2 Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (măng sông UPVC D90 C2 Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (măng sông UPVC D75 C2 Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (măng sông UPVC D60 C2 Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (măng sông UPVC D40 C2 Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm (Cút UPVC 135 độ D110 C2 Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (Cút UPVC 135 độ D90 C2 Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (Cút UPVC 135 độ D75 C2 Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (Cút UPVC 135 độ D60 C2 Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (Cút 90 độ UPVC D40 C2 Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm (Tê UPVC 135 độ D110 C2 Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (Tê UPVC 135 độ D90 C2 Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (Tê UPVC 135 độ D75 C2 Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (Tê UPVC 135 độ D60 C2 Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/60mm (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Thông tắc upVC C2 D60 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm Thông tắc upVC C2 D125 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Thông tắc upVC C2 D90 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi inax hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 171 | Lắp đặt kệ kính vilacenra hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt gương soi Inax KF-6090VA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inax hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 174 | Lắp đặt xí bệt inax hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inax hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt chậu tiểu nam (có bộ cảm ứng trọn bộ bao gồm tiểu, cảm biến, đi kèm) inax hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 177 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính D75mm Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 Tân Á hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 179 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, Tủ điện 200 x 400 x 600 ngoài trời (Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 180 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, Tủ điện chưa 8 modul (Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 181 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, Tủ điện chưa 14 modul (Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 182 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, Tủ điện chưa 20 modul (Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 183 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, Tủ điện chưa 4 modul (Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 184 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần Đèn led downlight âm trần 5W (Rạng đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 185 | Lắp đặt quạt trần D1400 75W+bộ điều khiển (Vinavin hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 186 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp led ốp trần panel 20W KT30x30 (Rạng đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 187 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x28W (Rạng đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 188 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x28W (Rạng đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 189 | Đèn led dây Rạng Đông 5W/m (Rạng đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 190 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 192 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 195 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn (Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 196 | Lắp đặt các automat 1 pha Aptomat 1P/10A/6kA/s(Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 197 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P/20A/6kA/s(Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 198 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A/6kA/s(Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 199 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A/6kA/s(Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A/10KA(Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A/6KA(Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A/10KA(Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A/10KA(Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 (Cadisun hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 205 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 (Cadisun hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 206 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 (Cadisun hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 207 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/PVC (2X6)+E(1X6) (Cadisun hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 208 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4X10)+E(1X10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 209 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(4X35)+E(1X26) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 210 | Cắt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 211 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | 1m3 |
| 212 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m3 |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống HDPE xoắn D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - nhựa chống cháy PVC.16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - nhựa chống cháy PVC.20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa chống cháy PVC.32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 217 | Switch chia mạng 12 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 218 | Switch chia mạng 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 219 | Lắp đặt ổ cắm internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 220 | Lắp đặt Cáp internet CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 221 | Bộ phát wifi âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 222 | Camera ip | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 223 | Bộ dữ liệu 16CH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 224 | ROUTER mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 225 | Tổng đài 4 trung kế 24 máy lẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 226 | Switch 24 port thông minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 227 | ODP 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 228 | Lắp đặt kim thu sét - D16 mũi đồng chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 229 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x5; L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 230 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm (Thép tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 231 | Thép dẹt 40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 232 | Hộp đo điện trở dưới đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 233 | Kẹp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 234 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm (Thép tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 235 | GC chân bật thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 236 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7745 | 1m2 |
| 237 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1m3 |
| 238 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m3 |
| 239 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6 | 1m3 |
| 240 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | 100m3 |
| 241 | Nhân công xử lý (thợ bậc 4/7 nhóm 1) định mức 1.3 công/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,28 | m3 |
| 242 | Thuốc phòng mối dung dịch Lenfos 50EC 1,2% định mức 17 lít/m3 (định mức 17 lít/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 945,2 | lít |
| 243 | Máy phun hoá chất(0,4ca/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,28 | ca |
| 244 | Thuốc phòng mối dung dịch Lenfos 50EC 1,3% (định mức 4,0 lít/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.360 | Lít |
| 245 | Nhân công xử lý (thợ bậc 4/7 nhóm 1) định mức 0.13công/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2 | Công |
| 246 | Máy phun hoá chất(0,05ca/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | ca |
| 247 | Máy bơm nước 0,75KW(0,06ca/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | ca |
| 248 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 (Cadisun hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 249 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Cadisun hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 251 | Đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 252 | Đèn chỉ exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 253 | Tủ đựng bình chữa cháy âm tường KT: 500x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 254 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 255 | Tiêu lệnh PCCC (theo TCVN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 256 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.252,9 | m2 |
| 257 | Cán vữa bù vênh và sử lý những điểm bị bong tróc nứt vỡ tính bình quân 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.252,9 | m2 |
| 258 | Lát gạch đất nung đỏ đậm - 400x400, vữa XM M75, PCB40 (Vilacenra hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.252,9 | m2 |
| 259 | Đất mầu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,2959 | m3 |
| 260 | Đổ đất vào bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,2959 | m3 |
| 261 | Trồng cỏ nhật bồn cây xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2218 | 100m2 |
| 262 | Trồng cây lá mầu bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,9676 | m2 |
| 263 | Trồng cây bàng Đài Loan (bao gồm cả công trồng, chăm sóc tới khi sống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cây |
| 264 | Cắt sân bê tông hiện trạng để đào bồn cây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 265 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 266 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 267 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 268 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1113 | m3 |
| 269 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4553 | m3 |
| 270 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,2356 | m2 |
| 271 | Ốp gạch thẻ đỏ đậm KT 60x240 Vilacenra hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,2356 | m2 |
| 272 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,768 | 1m3 |
| 273 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7182 | 1m3 |
| 274 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,144 | m3 |
| 275 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2877 | 100m3 |
| 276 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2877 | 100m3/1km |
| 277 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5744 | 100m2 |
| 278 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7118 | m3 |
| 279 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,744 | m3 |
| 280 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,656 | m3 |
| 281 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9958 | m3 |
| 282 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 283 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2935 | m3 |
| 284 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8 | m2 |
| 285 | Trát tường trong rãnh nước Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,4 | m2 |
| 286 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1972 | m3 |
| 287 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2514 | 100m2 |
| 288 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Thép tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0925 | tấn |
| 289 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1 cấu kiện |
| B | VẬT TƯ CHẾ TẠO SẴN | |||
| 1 | Bàn thờ chính Gỗ hương đỏ Nam Phi KT 1,97x0,86x1,18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bàn thờ phụ Gỗ hương đỏ Nam Phi KT 1,2x0,6x0,62 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lục bình Gỗ hương đỏ Nam Phi cả đôn: 1,8x0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Vách cnc ôp trang trí Gỗ MDF chống ẩm Thái Lan phủ melamin vân gỗ sơn pu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 5 | Hệ tủ đựng đồ Gỗ MDF chống ẩm Thái Lan phủ melamin vân gỗ KT 1,2x0,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường Nhựa composit vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | md |
| 7 | Ốp sàn nhựa Sàn nhựa Magicfloor 4.2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9 | m2 |
| 8 | Phào chỉ khung tranh trang trí Phào nhựa pu vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | md |
| 9 | Ốp gỗ trần thạch cao Gỗ MDF chống ẩm Thái Lan phủ melamin vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 10 | Ốp tường gỗ Gỗ MDF chống ẩm Thái Lan phủ melamin vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8 | m2 |
| 11 | Giấy chúc chỉ in hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 12 | Cắt chữ và cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Khung gỗ sồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 14 | Trần phẳng bằng tấm sợi khoáng C1(lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6622 | m2 |
| 15 | Trần gỗ Plywood phủ Veneer dày 18mm phòng Hội trường (C3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,213 | m2 |
| 16 | Trần bằng tấm nhôm đục lỗ KT:600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,7182 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp đặt lan can cầu thang inox 304, kính dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,96 | m |
| 18 | Tay vin cầu thang D60x2 bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,96 | m |
| 19 | Lan can kính T2, kính cường lực dầy 12mm, tay vịn INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,08 | m |
| 20 | SXLD chớp hợp kim nhôm lá liễu(Bao gồm cẳ lắp đặt&tất cả các phụ kiện liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8 | m2 |
| 21 | Cửa nhôm kính kính dày 6.38mm nhôm xingfa (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,228 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính kính dày 6.38mm nhôm xingfa (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,827 | m2 |
| 23 | Tấm ngăn vệ sinh bằng tấm compact dầy 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,655 | m2 |
| 24 | Khóa cửa đi cửa nhôm hệ KinLong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 25 | Khóa cửa nhà WC nhôm hệ KinLong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt điều hòa treo tường trọn bộ Daikin inverter 1 chiều FTKZ25VVMV/RKZ25VVMV 9000BTU; khiển xa (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt điều hòa treo tường trọn bộ Daikin inverter 1 chiều FTKZ50VVMV/RKZ50VVMV 18000BTU; khiển xa (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt điều hòa treo tường trọn bộ Daikin inverter 1 chiều FTKZ71VVMV/RKZ71WVMV 24000BTU; khiển xa (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt điều hòa âm trần trọn bộ Daikin inverter 1 chiều FCFC140DVM/RZFC140DY1 48.000BTU; khiển xa (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng N > 2, trong đó tối thiểu có một hợp đồng giá trị ≥ 7,2 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 14,4 tỷ.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, VSLĐ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn, VSLĐ- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn, VSLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện | 1 | - Có bằng kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp nước, PCCC | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | tự đổ ≥ 7 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá | ≥1,7 KW | 3 |
| 3 | Máy khoan bê tông | ≤1,5KW | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥150L | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥250L | 2 |
| 6 | Máy hàn | ≥23KW | 1 |
| 7 | Máy phát điện | ≥ 5KW | 1 |
| 8 | Máy Đào | dung tích gầu 0,6 m3 đến 1,25 m3 | 1 |
| 9 | Máy đầm đất | cầm tay - trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất: 1,0 kW | 2 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | - công suất: 1,5 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi