Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Nhà hiệu bộ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220423097-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Nhà hiệu bộ
Số hiệu KHLCNT 20220422914
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-09 19:06:00 đến ngày 2022-04-19 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,402,447,081 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng N > 2, trong đó tối thiểu có một hợp đồng giá trị ≥ 7,2 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 14,4 tỷ.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn, VSLĐ- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn, VSLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp nước, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị tự đổ ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≤1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy Đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu 0,6 m3 đến 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Nhà hiệu bộ
đầu tư xây dựng Nhà hiệu bộ và hạ tầng khu điều hành giảng đường Cơ sở 1 - Phân hiệu đào tạo Việt Bắc
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam , địa chỉ: Số 8 Chu Văn An, Phường Hồng Hải – T.P Hạ long - Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam - Địa chỉ: Số 8, Chu Văn An, P. Hồng Hải, TP Hạ Long, Quảng Ninh Số điện thoại: 02033 626 470 - Số Fax: 02033 626 305
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn ĐTXD AGREEN Việt Nam. Địa chỉ: Số 11A ngõ 2 Quang Trung, phường Quang Trung, quận Hà Đông, Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng VTC. Địa chỉ: Số 26 - Khu 4C - P. Hồng Hải - TP Hạ Long - Quảng Ninh;


- Bên mời thầu: Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam , địa chỉ: Số 8 Chu Văn An, Phường Hồng Hải – T.P Hạ long - Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam - Địa chỉ: Số 8, Chu Văn An, P. Hồng Hải, TP Hạ Long, Quảng Ninh Số điện thoại: 02033 626 470 - Số Fax: 02033 626 305


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản phô tô công chứng bằng cấp, chứng chỉ liên quan của các nhân sự chủ chốt. - Bản phô tô công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của các thiết bị phục vụ thi công. - Bản phô tô công chứng các hợp đồng tương tự. - Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực; kinh nghiệm; biện pháp thi công…... (nếu có);
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam - Địa chỉ: Số 8, Chu Văn An, P. Hồng Hải, TP Hạ Long, Quảng Ninh Số điện thoại: 02033 626 470 - Số Fax: 02033 626 305
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Nguyễn Quốc Tuấn, Trường Cao đẳng Than – Khoáng sản Việt Nam, Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 626 306 - Số Fax: 02033 626 305;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Xây dựng cơ bản, Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam, Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 626 470 - Số Fax: 02033 626 305;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Xây dựng cơ bản, Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam, Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 626 470 - Số Fax: 02033 626 305;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,444100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V98,64581m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,5792m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,0434100m2
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,528100m2
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,488100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Thép tisco hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5924tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (Thép tisco hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8343tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (Thép tisco hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3999tấn
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,8576m3
11Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyên dụng, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8786100m3
12Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyên dụng; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8786100m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,058m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7984m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V114,9326m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,816m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5904100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8401100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8401100m3/1km
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8247100m3
21Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,3454100m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,4543m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V54,22871m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,184m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0964100m2
26Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2249100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Thép tisco hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5774tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (Thép tisco hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216tấn
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,565m3
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
31Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7393m3
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,4342m2
33Đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,4342m2
34Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6195m2
35Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1689m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1267100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3838100m3
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3838100m3/1km
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V121m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
41Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,1265100m2
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (Thép tisco hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3817tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (Thép tisco hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7072tấn
44Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,969m3
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,2957100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (Thép tisco hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9221tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (Thép tisco hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,815tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (Thép tisco hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5269tấn
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,683100m2
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (Thép tisco hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6692tấn
51Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V193,5955m3
52Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyên dụng, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,936100m3
53Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyên dụng; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,936100m3
54Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,192m3
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (Thép tisco hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5242tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (Thép tisco hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5488tấn
57Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9223100m2
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4633m3
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V93,5436m2
60Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4102m3
61Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,908100m2
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (Thép tisco hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0767tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (Thép tisco hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2596tấn
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4006m3
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V171,804m3
66Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2614m3
67Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4553m3
68Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5137100m2
69Lam chắn nắng L1,L5 bằng bê tông dẻo KT:100x220x3400Mô tả kỹ thuật theo chương V343,4m
70Lam chắn nắng L2,L6 bằng bê tông dẻo KT:300x220x3400Mô tả kỹ thuật theo chương V91,8m
71Lam chắn nắng L3,L8 bằng bê tông dẻo KT:1500x220x3400Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
72Lam chắn nắng L4,L7 bằng bê tông dẻo KT:500x220x3400Mô tả kỹ thuật theo chương V51m
73Lát nền gạch granit Vilacenra (hoặc tương đương) KT:800x800, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V723,7261m2
74Lát nền gạch ceramic chống trơn Vilacenra (hoặc tương đương) KT:400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,702m2
75Lát đá mặt bệ các loại đá granit tự nhiên phù hợp kiến trúc công trình, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,585m2
76Ốp tường trụ, cột gạch Porcelain ốp lát Prime 03.400800.08897 (hoặc tương đương) KT:400x800, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V206,928m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Chống thấm bằng chất chống thấm gốc Polyure thane một thành phần PU 120)Mô tả kỹ thuật theo chương V469,9528m2
78Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V815,464m2
79Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V899,8203m2
80Trát kết cấu phức tạp trụ cột, lam đứng, cầu thang vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V168,5854m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V534,6146m2
82Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V753,3636m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn dulux 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.564,7807m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn dulux loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.309,2648m2
85Lát đá granit tự nhiên phù hợp với kiến trúc công trình bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,874m2
86Xẻ rãnh chống trơn mặt bậcMô tả kỹ thuật theo chương V310,5m
87GCLD chỉ đá mũi bậcMô tả kỹ thuật theo chương V112,5m
88Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp phù hợp với kiến túc công trình, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,88m2
89Xẻ rãnh chống trơn mặt bậcMô tả kỹ thuật theo chương V384m
90GCLD chỉ đá mũi bậcMô tả kỹ thuật theo chương V128m
91Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán phù hợp với kiến trúc công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V135,4421m2
92Bộ chữ nổi bằng hợp kim nhôm theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
93Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4143tấn
94Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4143tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V206,7651m2
96Lợp mái che tường bằng tôn múi Việt Hàn hoặc tương đương) 0,45mm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,7343100m2
97Tôn úp chống dột, diềm máiMô tả kỹ thuật theo chương V67,65m
98Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0231tấn
99Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0231tấn
100Bu lông M10Mô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
101Phễu thu nước mưa trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
102Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
103Ống thoát nước D42 (Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
104Lát gạch đất nung - 300x300, vữa XM M75, PCB40 (Vilacenra hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V102,0898m2
105Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V189,228m2
106Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V37,827m2
107Dán Decal cửa kínhMô tả kỹ thuật theo chương V28,36m2
108Đá mặt lavabo đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
109cửa lên mái cửa đẩy, thanh chống INOC 304 KT 1.08x0.88, mặt cửa làm bằng inoc 304 dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
110Nắp bê tông hộp kỹ thuật bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
111Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính 2 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,653100m2
112Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,6074100m2
113Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,61m3
114Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
115Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm (PN10 Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
116Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm (PN10 Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
117Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm (PN10 Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
118Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (PN10 Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
119Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn (PN10 Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
120Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn (PN10 Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
121Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (PN10 Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
122Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn (PN10 Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
123Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn (PN10 Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
124Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn (PN10 Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
125Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn (PN10 Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
126Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm (Van ren PPR Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
127Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm (Van ren PPR Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm (Van ren PPR Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
129Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Nối ren ngoài D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
131Nối ren ngoài D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
132Nối ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
133Rọ hútMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Rắc co ren ngoài D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
135Rắc co ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Rắc co ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
137Kép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
138Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
139Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (Cút PPR ren trong Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
140Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm (Ống UPVC D200 C2 Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
141Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm (Ống UPVC D125 C2 Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
142Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm (Ống UPVC D110 C2 Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
143Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm (Ống UPVC D90 C2 Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
144Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm (Ống UPVC D75 C2 Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
145Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm (Ống UPVC D60 C2 Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
146Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm (Ống UPVC D40 C2 Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
147Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm (măng sông UPVC D110 C2 Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
148Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (măng sông UPVC D90 C2 Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
149Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (măng sông UPVC D75 C2 Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
150Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (măng sông UPVC D60 C2 Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (măng sông UPVC D40 C2 Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm (Cút UPVC 135 độ D110 C2 Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
153Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (Cút UPVC 135 độ D90 C2 Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
154Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (Cút UPVC 135 độ D75 C2 Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (Cút UPVC 135 độ D60 C2 Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
156Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (Cút 90 độ UPVC D40 C2 Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
157Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm (Tê UPVC 135 độ D110 C2 Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
158Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (Tê UPVC 135 độ D90 C2 Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
159Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (Tê UPVC 135 độ D75 C2 Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
160Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (Tê UPVC 135 độ D60 C2 Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
161Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
162Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm (Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm (Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
164Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm (Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
165Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/60mm (Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm (Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
167Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Thông tắc upVC C2 D60 (Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm Thông tắc upVC C2 D125 (Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
169Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Thông tắc upVC C2 D90 (Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
170Lắp đặt chậu rửa 1 vòi inax hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
171Lắp đặt kệ kính vilacenra hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
172Lắp đặt gương soi Inax KF-6090VA hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
173Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inax hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
174Lắp đặt xí bệt inax hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
175Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inax hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
176Lắp đặt chậu tiểu nam (có bộ cảm ứng trọn bộ bao gồm tiểu, cảm biến, đi kèm) inax hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
177Lắp đặt phễu thu - Đường kính D75mm Tiền phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
178Lắp đặt bể nước Inox 5m3 Tân Á hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
179Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, Tủ điện 200 x 400 x 600 ngoài trời (Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
180Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, Tủ điện chưa 8 modul (Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
181Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, Tủ điện chưa 14 modul (Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
182Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, Tủ điện chưa 20 modul (Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
183Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, Tủ điện chưa 4 modul (Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
184Lắp đặt đèn trang trí âm trần Đèn led downlight âm trần 5W (Rạng đông hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
185Lắp đặt quạt trần D1400 75W+bộ điều khiển (Vinavin hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
186Lắp đặt đèn sát trần có chụp led ốp trần panel 20W KT30x30 (Rạng đông hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
187Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x28W (Rạng đông hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
188Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x28W (Rạng đông hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
189Đèn led dây Rạng Đông 5W/m (Rạng đông hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
190Lắp đặt công tắc 1 hạt (Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
191Lắp đặt công tắc 2 hạt (Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
192Lắp đặt công tắc 3 hạt (Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
193Lắp đặt công tắc 3 hạt (Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
194Lắp đặt ổ cắm đôi (Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
195Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn (Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
196Lắp đặt các automat 1 pha Aptomat 1P/10A/6kA/s(Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
197Lắp đặt các automat 1 pha 1P/20A/6kA/s(Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
198Lắp đặt các automat 2 pha 25A/6kA/s(Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
199Lắp đặt các automat 2 pha 32A/6kA/s(Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
200Lắp đặt các automat 3 pha 40A/10KA(Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
201Lắp đặt các automat 3 pha 25A/6KA(Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
202Lắp đặt các automat 3 pha 63A/10KA(Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
203Lắp đặt các automat 3 pha 100A/10KA(Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
204Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 (Cadisun hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
205Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 (Cadisun hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
206Lắp đặt dây đơn 4mm2 (Cadisun hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
207Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/PVC (2X6)+E(1X6) (Cadisun hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
208Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4X10)+E(1X10)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
209Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(4X35)+E(1X26)Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
210Cắt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10m
211Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V631m3
212Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V63m3
213Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống HDPE xoắn D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
214Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - nhựa chống cháy PVC.16Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
215Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - nhựa chống cháy PVC.20Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
216Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa chống cháy PVC.32Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
217Switch chia mạng 12 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
218Switch chia mạng 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
219Lắp đặt ổ cắm internetMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
220Lắp đặt Cáp internet CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
221Bộ phát wifi âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
222Camera ipMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
223Bộ dữ liệu 16CHMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
224ROUTER mạngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
225Tổng đài 4 trung kế 24 máy lẻMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
226Switch 24 port thông minhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
227ODP 8Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
228Lắp đặt kim thu sét - D16 mũi đồng chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
229Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x5; L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
230Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm (Thép tisco hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
231Thép dẹt 40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
232Hộp đo điện trở dưới đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
233Kẹp nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
234Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm (Thép tisco hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
235GC chân bật thépMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
236Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,77451m2
237Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V321m3
238Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V32m3
239Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V55,61m3
240Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,556100m3
241Nhân công xử lý (thợ bậc 4/7 nhóm 1) định mức 1.3 công/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V72,28m3
242Thuốc phòng mối dung dịch Lenfos 50EC 1,2% định mức 17 lít/m3 (định mức 17 lít/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V945,2lít
243Máy phun hoá chất(0,4ca/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,28ca
244Thuốc phòng mối dung dịch Lenfos 50EC 1,3% (định mức 4,0 lít/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.360Lít
245Nhân công xử lý (thợ bậc 4/7 nhóm 1) định mức 0.13công/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V44,2Công
246Máy phun hoá chất(0,05ca/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V17ca
247Máy bơm nước 0,75KW(0,06ca/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4ca
248Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 (Cadisun hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
249Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Cadisun hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
250Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm (Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
251Đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
252Đèn chỉ exitMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
253Tủ đựng bình chữa cháy âm tường KT: 500x400x180Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
254Bình chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
255Tiêu lệnh PCCC (theo TCVN)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
256Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.252,9m2
257Cán vữa bù vênh và sử lý những điểm bị bong tróc nứt vỡ tính bình quân 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.252,9m2
258Lát gạch đất nung đỏ đậm - 400x400, vữa XM M75, PCB40 (Vilacenra hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.252,9m2
259Đất mầu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V93,2959m3
260Đổ đất vào bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V93,2959m3
261Trồng cỏ nhật bồn cây xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2218100m2
262Trồng cây lá mầu bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V84,9676m2
263Trồng cây bàng Đài Loan (bao gồm cả công trồng, chăm sóc tới khi sống)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cây
264Cắt sân bê tông hiện trạng để đào bồn cây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V56m
265Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
266Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
267Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
268Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1113m3
269Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4553m3
270Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V141,2356m2
271Ốp gạch thẻ đỏ đậm KT 60x240 Vilacenra hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V141,2356m2
272Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V28,7681m3
273Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,71821m3
274Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,144m3
275Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2877100m3
276Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2877100m3/1km
277Rải bạt dứa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5744100m2
278Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7118m3
279Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,744m3
280Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,656m3
281Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9958m3
282Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0346100m2
283Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2935m3
284Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,8m2
285Trát tường trong rãnh nước Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,4m2
286Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1972m3
287Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2514100m2
288Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Thép tisco hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0925tấn
289Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1201 cấu kiện
B VẬT TƯ CHẾ TẠO SẴN
1Bàn thờ chính Gỗ hương đỏ Nam Phi KT 1,97x0,86x1,18Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Bàn thờ phụ Gỗ hương đỏ Nam Phi KT 1,2x0,6x0,62Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Lục bình Gỗ hương đỏ Nam Phi cả đôn: 1,8x0,4Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Vách cnc ôp trang trí Gỗ MDF chống ẩm Thái Lan phủ melamin vân gỗ sơn puMô tả kỹ thuật theo chương V14m2
5Hệ tủ đựng đồ Gỗ MDF chống ẩm Thái Lan phủ melamin vân gỗ KT 1,2x0,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
6Ốp chân tường Nhựa composit vân gỗMô tả kỹ thuật theo chương V10md
7Ốp sàn nhựa Sàn nhựa Magicfloor 4.2 lyMô tả kỹ thuật theo chương V22,9m2
8Phào chỉ khung tranh trang trí Phào nhựa pu vân gỗMô tả kỹ thuật theo chương V100md
9Ốp gỗ trần thạch cao Gỗ MDF chống ẩm Thái Lan phủ melamin vân gỗMô tả kỹ thuật theo chương V26m2
10Ốp tường gỗ Gỗ MDF chống ẩm Thái Lan phủ melamin vân gỗMô tả kỹ thuật theo chương V33,8m2
11Giấy chúc chỉ in hoa senMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
12Cắt chữ và cờMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Khung gỗ sồiMô tả kỹ thuật theo chương V30m
14Trần phẳng bằng tấm sợi khoáng C1(lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,6622m2
15Trần gỗ Plywood phủ Veneer dày 18mm phòng Hội trường (C3)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,213m2
16Trần bằng tấm nhôm đục lỗ KT:600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V67,7182m2
17Sản xuất lắp đặt lan can cầu thang inox 304, kính dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,96m
18Tay vin cầu thang D60x2 bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V37,96m
19Lan can kính T2, kính cường lực dầy 12mm, tay vịn INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V107,08m
20SXLD chớp hợp kim nhôm lá liễu(Bao gồm cẳ lắp đặt&tất cả các phụ kiện liên quan)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,8m2
21Cửa nhôm kính kính dày 6.38mm nhôm xingfa (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V189,228m2
22Sản xuất cửa sổ nhôm kính kính dày 6.38mm nhôm xingfa (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,827m2
23Tấm ngăn vệ sinh bằng tấm compact dầy 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,655m2
24Khóa cửa đi cửa nhôm hệ KinLong (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
25Khóa cửa nhà WC nhôm hệ KinLong (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
26Cung cấp và lắp đặt điều hòa treo tường trọn bộ Daikin inverter 1 chiều FTKZ25VVMV/RKZ25VVMV 9000BTU; khiển xa (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Cung cấp và lắp đặt điều hòa treo tường trọn bộ Daikin inverter 1 chiều FTKZ50VVMV/RKZ50VVMV 18000BTU; khiển xa (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Cung cấp và lắp đặt điều hòa treo tường trọn bộ Daikin inverter 1 chiều FTKZ71VVMV/RKZ71WVMV 24000BTU; khiển xa (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
29Cung cấp và lắp đặt điều hòa âm trần trọn bộ Daikin inverter 1 chiều FCFC140DVM/RZFC140DY1 48.000BTU; khiển xa (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng N > 2, trong đó tối thiểu có một hợp đồng giá trị ≥ 7,2 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 14,4 tỷ.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, VSLĐ 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn, VSLĐ- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn, VSLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện 1 - Có bằng kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).31
5 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp nước, PCCC 1 Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).31
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn1
2 Máy cắt gạch, đá ≥1,7 KW3
3 Máy khoan bê tông ≤1,5KW2
4 Máy trộn vữa ≥150L1
5 Máy trộn bê tông ≥250L2
6 Máy hàn ≥23KW1
7 Máy phát điện ≥ 5KW1
8 Máy Đào dung tích gầu 0,6 m3 đến 1,25 m31
9 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg1
10 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất: 1,0 kW2
11 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->