Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220421054-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220418632
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và vốn sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-09 18:54:00 đến ngày 2022-04-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,363,020,660 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.568921E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 - Xây lắp toàn bộ công trình
Nâng cấp, sửa chữa Trường THCS Phú Long
365 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và vốn sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành , địa chỉ: 51/7 Lương Ngọc Quyến, phường Phú Trinh, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT – dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Lộc Phú. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vinh Hưng. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng UBND huyện Hàm Thuận Bắc. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT : Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế - Xây dựng Nghĩa Thành ( Địa chỉ : Số 51/7 Lương Ngọc Quyến, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận) + Thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành , địa chỉ: 51/7 Lương Ngọc Quyến, phường Phú Trinh, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/Thi công/Xây dựng dân dụng /Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt/không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây mới khối phòng chức năng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9928100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V59,4008m3
3Bê tông đá 4x6 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2454m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,7934m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V54,5752m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9374100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0477m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9571100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4968tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2479tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22,309m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3914100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4461tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2453tấn
15Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0727m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4069m3
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1994m2
18Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,072m2
19Lát đá granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V19,1994m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,3879m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
22Công tác ốp đá daMô tả kỹ thuật theo chương V46,8079m2
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,296100m3
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V197,8965m3
25Bê tông đá 4x6 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,1977m3
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7043m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V13,024m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,1172100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3718tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3393tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4099tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4723tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V54,212m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,8595100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5783tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,85tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5797tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8156tấn
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V68,556m3
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V7,9615100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6968tấn
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0978m3
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,406100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1986tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1986tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5039tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5039tấn
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5371m3
51Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5619100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,307tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5349tấn
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V185,9481m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V533,612m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V795,224m2
57Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V279,624m2
58Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V284,1m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,192m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V242,22m
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V284,1m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.838,2801m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.838,2801m2
64Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V112,241m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V54,0113m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5583m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5583m3
68Xây cột, trụ bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2747m3
69Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252m3
70Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7885m3
71Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.199,363m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V996,47m2
73Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V212,265m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V219,2m
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,84m2
76Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V9,216m2
77Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,6032m2
78Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.195,833m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.199,363m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V996,47m2
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V100,56m2
82Cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 1000 dày 1,2mm, kính dày 8 ly (Không chia ô vuông)Mô tả kỹ thuật theo chương V100,56M2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V127,68m2
84Cửa sổ nhôm tĩnh điện hệ 700 dày 1,2mm; kính dày 8ly (Không chia ô vuông)Mô tả kỹ thuật theo chương V127,68M2
85GCLD vách ngăn khung nhôm hệ 700 dày 1,2mm (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6M2
86GCLD khung nhôm lá sách hệ 700 dày 1,4mm (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,72M2
87Khung lam che nắng khung nhôm lá (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V92,4M2
88Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V176,335m2
89GCLD khung sắt bảo vệ sắt hộp 14x14x1,2mm (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V176,335M2
90Cửa khung sắt lên mái khung L30X30X2.5 bịt tole kẽm dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64M2
91Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
92Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V71,064m2
93Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,5239tấn
94GCLD mũ che khe nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V3,8M
95GCLD Nẹp Inox V40x40x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V74,28M
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,1027m2
97Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.007,54m2
98Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,57m2
99Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V51,9632m2
100Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,68m2
101Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V145,5m2
102Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,7m2
103Trần tôn lạnh màu trắng sữa dày 3,0 zem, khung trần thép hộp 30x30x1.2 khoảng cách a=600 (02 lớp) (Công + VL)Mô tả kỹ thuật theo chương V409,41M2
104Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,1249100m2
105Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1296100m2
106Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1466tấn
107Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1466tấn
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V308,328m2
109Ống nhựa uPVC D=114mm dày 3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m
110Ống nhựa uPVC D=60mm dày 2.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,542100m
111Ống nhựa uPVC D=42mm dày 2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m
112Ống nhựa uPVC D=34mm dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m
113Nối, Co, tê, co lơi, Y nhựa D=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
114Nối, Co, tê, co lơi, Y nhựa D=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
115Nối, Co, tê, co lơi, Y nhựa D=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
116Phểu thu Inox, KT: 150x150 - D=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
117Chậu xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
118Vòi xịt nước vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
119Vòi InoxMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
120Van khóa Inox + vòi hoa sen D=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
121Hộp đựng giấy vệ sinh InoxMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
122Hộp đựng xà bông InoxMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
123Chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
124Lavabo + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
125Thùng nhựa đựng rác có nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
126Ống nhựa uPVC D=90mm dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,496100m
127Ống nhựa uPVC D=34mm dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
128Ống nhựa uPVC D=27mm dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
129Cầu chắn rác inox D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
130Nối, Co, tê, co lơi, Y nhựa D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
131Bát Inox cố định ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V64Cái
132Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5616100m2
133Ống nhựa uPVC D=34mm dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,866100m
134Ống nhựa uPVC D=27mm dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m
135Nối, Co, tê, co lơi, Y nhựa D=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
136Nối, Co, tê, co lơi, Y nhựa D=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
137Van khóa đồng D=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
138Van đồng 1 chiều D=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Bồn nước Inox 1m³ + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
140Van phao D=27mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
141Quạt trần VN 80W 220VMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
142Quạt treo tường 60W-220V + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
143Đèn Led Tube đôi 1,2M 18Wx2/T8 có máng chụpMô tả kỹ thuật theo chương V71bộ
144Đèn Led Tube đơn 1,2M 18Wx1/T8 có cần treoMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
145Đèn Led Tube đơn 1,2M 18Wx1/T8Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
146Đèn Led Tube đơn 0,6M 10Wx1/T8Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
147Đèn áp trần Led bóng 1x18W (D=225)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
148Công tắc đèn âm 10A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
149Công tắc đôi đảo chiều 10A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
150Ổ cắm điện đơn âm 10A 250V + Cầu chì điện 10A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V69cái
151Hộp phân dây 110x110x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
152Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V720m
153Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x1,5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V1.450m
154Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x2,5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V520m
155Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x6,0mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
156Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x10mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
157Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x16mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V128m
158MCB 2P - 6AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
159MCB 2P - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
160MCB 2P - 63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
161MCB 2P - 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162Hộp đế + mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 1,2,3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V110hộp
163Hộp đế + mặt nạ nhựa MCB âmMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
164Tủ điện vỏ kim loại 2-4 Modul + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3Tủ
165Đồng hồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166Sứ cách điện + pát treoMô tả kỹ thuật theo chương V4sứ
167Dây cáp Internet RJ 44Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
168Dây cáp truyền tín hiệu VGA(15m) + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
169SWITCH 16 PORTMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
170Ổ cắm INTERNETMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
171Hộp đế + mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 1,2,3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V31hộp
172Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
173Bộ cắt sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
174Modem ADSLMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
175Bộ phát tín hiệu WIRELESS treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
176Bộ nguồn STABILLZER 500VAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
177Bộ sạc + Ắc quy dự phòng DC - 12VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
178Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) Cu.60mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
179Cọc tiếp địa bằng đồng D=16mm, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
180Ốc siết cáp bằng đồng 150mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
181Tiêu lệnh chữa cháy, bộ nội quyMô tả kỹ thuật theo chương V8Bảng
182Bình chữa cháy CO2 3kg MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bình
183Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bình
184Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8Hộp
185MCB 2P - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
186Đầu báo khói 12V (Linh kiện báo cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,710 đầu
187Chuông báo cháy 12V/24VMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 chuông
188Công tắc khẩn 24VMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 nút
189Trung tâm báo cháy 4ZoneMô tả kỹ thuật theo chương V1trung tâm
190Bộ nguồn báo cháy STABILLZER 500VAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
191Bộ sạc + Ắc quy dự phòng DC - 12VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
192Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
193Dây cáp chống cháy 2 ruột (2x2,5mm²)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
194Dây cáp báo cháy 2 ruột (2x1,5mm²)Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
195Hộp kỹ thuật, KT: 150x150x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
196Điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
197Vật liệu phụ báo cháy (CO, TÊ, ….)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
198Hộp phân dây 110x110x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
199Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) Cu.60mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
200Cọc tiếp địa bằng đồng D=16mm, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
201Ốc siết cáp bằng đồng 150mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
202Cầu thu sét chuyên dùng (Rp=45m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
203Dây dẫn sét cáp chống sét chuyên dùng M60Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
204Cọc tiếp địa bằng đồng D=16mm, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
205Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) Cu.60mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
206Ốc siết cáp bằng đồng 150mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
207Hóa chất giảm điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5Kg
208Hộp kiểm tra điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
209Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
210Trụ đỡ cầu thu sét bằng STK D=60mm - L = 3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
211Cáp lụa 3mm2 chằng giữ trụ đỡ kimMô tả kỹ thuật theo chương V24M
212Sứ + Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
213Ống sợi thủy tinh D=60mm - L=1,05mMô tả kỹ thuật theo chương V1,05M
214Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1384100m3
215Bê tông đá 4x6 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
216Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3478m3
217Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5663m3
218Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5166m3
219Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
220Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0388tấn
221Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,95m2
222Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
223Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,6133m3
B Hạng mục nhà bảo vệ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,566m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,002m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,01m3
4Bê tông đá 4x6 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,994m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1927m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,695m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9938m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,428m3
10Bê tông đá 4x6 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,054m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0421tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0396tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0165tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1108tấn
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153m3
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,7m2
20Lát nền gạch Ceramic chống trượt, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,07m2
21Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,81m2
22Công tác ốp đá daMô tả kỹ thuật theo chương V2,76m2
23Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,05m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,05m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0876m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1282100m2
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2434100m2
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0161tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0628tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0323tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1595tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0043tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0206tấn
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,38m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8m2
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,28m2
44Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6728m2
47Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6728m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V21,48m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,48m2
50Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7386m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,891m3
52Ốp chân tường gạch NORCO, KT: 70x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
53Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,94m2
54Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,91m2
55Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V61,85m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,94m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,91m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V11,16m2
59Cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 700 dày 1,2 ly, kính dày 8 ly (Không chia ô vuông)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
60Cửa sổ nhôm tĩnh điện hệ 700 dày 1.2 ly; kính dày 8 ly (Không chia ô vuông)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
61Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1014100m2
62Trần tôn lạnh dày 3,0 zem, ti găng trần nhôm U32 (Công + VL)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,52m2
63Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1314tấn
64Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1314tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,4564m2
66Ống nhựa uPVC D=90mm dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m
67Ống nhựa uPVC D=27mm dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m
68Cầu chắn rác inox D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Nối, Co, tê, co lơi, Y nhựa D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Bát Inox cố định ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
71Quạt trần VN 80W 220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Đèn LED TUBE đơn 1,2m 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
73Ổ cắm điện đơn âm 10A 250V + Cầu chì điện 10A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
74Công tắc đèn âm 10A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75Hộp đế + mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 1,2,3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
76Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
77Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x1,5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
78Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x2,5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
79Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x4,0mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
80MCB 2P - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Hộp đế + mặt nạ nhựa MCB âmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
82Tủ điện vỏ kim loại 2-4 Modul + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
83Sứ cách điện + pát treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C Hạng mục san nền + sân bê tông
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4789100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3381100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1408100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1408100m3/km
5Bê tông đá 4x6 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,733m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3665m3
7Cắt khe co 2x2 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V24,95410m
D Hạng mục hệ thống mương thoát nước
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,046100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2206100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V38,8628m3
4Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V54,8636m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3554m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1746tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3126tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,6408100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V611cấu kiện
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V387,3798m2
E Hạng mục tháo dỡ 01 nhà vệ sinh
1Tháo dỡ nhà vệ sinh hiện trạng (trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V1nhà
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.568921E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
2 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
3 Kỹ thuật điện 1 - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
4 Kỹ thuật nước 1 - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;33
5 Phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l2
2 Máy trộn vữa 150l2
3 Đầm dùi 1,5KW2
4 Máy cắt, uốn thép 5,0KW2
5 Máy hàn 23 KW1
6 Máy cắt gạch 1,7KW2
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
8 Khoan cầm tay 0,5kW1
9 Máy đầm bàn 1,5KW2
10 Máy thủy bình .1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
12 Máy đào ≥ 0,8m31
13 Máy vận thăng hoặc tời điện sức nâng ≥ 0,8 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->