Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng khu chia lô đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất vùng Sao Vang, Khang Hạ, xã Đà Sơn, huyện Đô Lương (Giai đoạn 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220423173-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng khu chia lô đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất vùng Sao Vang, Khang Hạ, xã Đà Sơn, huyện Đô Lương (Giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20220423170
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu giá
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-09 20:24:00 đến ngày 2022-04-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,369,165,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.00537475E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0107495E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.358.415.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bằng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện hoặc xây dựng công trình điện (Kỹ sư điện hoặc điện nhẹ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị CS>= 110CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị CS >= 5m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT >= 16 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị TT >= 25 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị TT >=16 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị CS >= 130CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị CS >= 190CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị DT >= 250L, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị DT >= 150L, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1,5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 23Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Thước dây, quả rọi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng khu chia lô đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất vùng Sao Vang, Khang Hạ, xã Đà Sơn, huyện Đô Lương (Giai đoạn 2)
Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng khu chia lô đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất vùng Sao Vang, Khang Hạ, xã Đà Sơn, huyện Đô Lương (Giai đoạn 2)
6 Tháng
E-CDNT 3 Trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu giá
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập Báo cáo KTKT: Công ty CP Tư vấn tài chính và Xây dựng FCI - Đơn vị thẩm định, phê duyệt Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế hạ tầng, UBND huyện Đô Lương. - Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực của tổ chức TCXD công trình công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III. 3. Báo cáo tài chính 2019,2020,2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 4. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2021 của cơ quan thuế. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (kê khai tại Mẫu số 03), gồm: Hợp đồng xây dựng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu/BB thanh lý hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Quyết toán,… 7. Tài liệu chứng minh nhân sự (kê khai tại Mẫu số 04A): - Chỉ huy trưởng: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng ; - CB kỹ thuật thi công: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; +Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương; - Công nhân kỹ thuật > 10 người có tài liệu chứng minh. 8. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Nếu nhà thầu không có phải đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng Phòng tài chính kế hoạch huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0968.158.629
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC84,07021m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41,1944100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC42,0351100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,91581m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,3487100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,4579100m3
7Cung cấp đất đắp đến chân công trìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14.511,1665m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC73,7606100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,5533100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,3613100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC48,2517100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,3992100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,6839100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC37,8929100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC37,8929100m2
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T ( vận chuyển BTN mỏ hoàng long cự ly 12km)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,3959100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,3959100tấn
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC381,579m3
19Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC114,4737m3
20Lát gạch Block dày 6cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3.815,79m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC46,1484m3
22Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,3074100m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC461,484m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC56,5318m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,3805100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.1541cấu kiện
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,27m3
28Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2635100m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC52,7m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,4558m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,957100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6601cấu kiện
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,8111m3
34Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0415100m2
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,5768m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,083100m2
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.0421cấu kiện
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32,1365m3
39Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,5709100m2
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,2819m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5426100m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC321,365m2
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,2801m3
44Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC56,5602m3
45Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC527,0386m2
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,9302m3
47Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,9908m3
48Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC86,664m2
B THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,95321m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,8371100m3
3Cung cấp đất đắp đến chân công trìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2.622,29m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,8357100m3
5Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,3429100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,71m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31,42m3
8Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6284100m2
9Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC62,84m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,6719100m2
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,256100m
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,568m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5656100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3479tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3151cấu kiện
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,7941m3
17Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,2409100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1558100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,203100m3
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC94,2431m3
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.178,0392m2
22Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC294,0567m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,8212tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC37,6066100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC89,7122m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,0597100m2
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,9234tấn
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.1331 cấu kiện
29Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC95,942310 tấn/1km
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.1331 cấu kiện
31Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.1331 đoạn cống
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC55,767m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,8848m3
34Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1434100m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC78,848m2
36Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC34,8365m3
37Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,6378100m2
38Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6044tấn
39Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,7075tấn
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,05551m3
41Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5805100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2163100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3948100m3
44Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,28m3
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,9m3
46Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2438100m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC66m2
48Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,37m3
49Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,0591100m2
50Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1573tấn
51Lắp đặt thép hìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,8375tấn
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 180mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,775100m
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,599m3
54Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,403tấn
55Lắp đặt thép hìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,685tấn
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,179100m2
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC501cấu kiện
58Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,06m3
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,98m3
60Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0488100m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,2m2
62Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,8m3
63Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4042100m2
64Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0315tấn
65Lắp đặt thép hìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3675tấn
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 180mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,066100m
67Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,72m3
68Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0806tấn
69Lắp đặt thép hìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,537tấn
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0358100m2
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC101cấu kiện
72Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,957m3
73Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,544m3
74Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1365100m2
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36,96m2
76Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,098m3
77Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1784100m2
78Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0881tấn
79Lắp đặt thép hìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,029tấn
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 180mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,14100m
81Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,015m3
82Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2257tấn
83Lắp đặt thép hìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5036tấn
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1002100m2
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC281cấu kiện
86Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,84m3
87Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,58m3
88Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,039100m2
89Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,56m2
90Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,5m3
91Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,37100m2
92Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0252tấn
93Lắp đặt thép hìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,294tấn
94Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,58m3
95Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0645tấn
96Lắp đặt thép hìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4296tấn
97Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0286100m2
98Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC81cấu kiện
99Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,3824m3
100Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1786100m2
101Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,134m3
102Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3856100m2
103Sản xuất, lắp đặt Tấm Chắn rác KT: 330x700 mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC44Tấm
C XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4 KVA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,70671m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0155100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,495m3
5Ván khuôn móng cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,04100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,745m3
7Ván khuôn móng cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,234100m2
8Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,182tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,06tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,605m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,2m2
12Giá đỡ tủ điện chôn ( bu lông vô tủ D20)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20Bộ
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC96,19171m3
14Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,8477100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,2634100m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,7291m3
17Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5892100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3466100m3
D LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4 KVA
1Tủ điện bổ sungChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Bộ
2Tủ công tơ KT 1000x800x350 (lắp 2 CT)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
3Tủ công tơ KT 1000x800x350 (lắp 3 CT)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
4Tủ công tơ KT 1000x800x350 (lắp 4 CT)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5bộ
5Tủ công tơ KT 1000x800x350 (lắp 5 CT)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8bộ
6Tủ công tơ KT 1000x800x350 (lắp 6 CT)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
7Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC201 tủ
8Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,734Tấn
9Bốc dỡ cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,734tấn
10Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, cự ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,734tấn
11Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,3404100kg
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC410 cọc
13Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,108tấn
14Vận chuyển cách điện các loại, cự ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,108tấn
15Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x120mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC152m
16Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x70mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC234m
17Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x50mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC591m
18Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x35mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC120m
19Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x25mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC223m
20Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x16mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC474m
21Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,52100m
22Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,91100m
23Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,2100m
24Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,97100m
25Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC248,3325m3
26Cát đệmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC248,3325m3
27Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC38,2321000 viên
28Gạch chỉ chặn cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC38.232viên
29Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D105/80Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,65100m
30Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D85/60Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,83100m
31Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D50/40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,9100m
32Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC38,025m3
33Cát đệmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC38,025m3
34Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,861000 viên
35Gạch chỉ chặn cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5.880viên
36Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,56100m
37Ống thép tráng kẽm D100 luồn cáp qua đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC256m
38Đầu cốt đồng M120Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8đầu
39Đầu cốt đồng M70Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8đầu
40Đầu cốt đồng M50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24đầu
41Đầu cốt đồng M35Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16đầu
42Đầu cốt đồng M25Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32đầu
43Đầu cốt đồng M16Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC64đầu
44Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,810 đầu cốt
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,810 đầu cốt
46Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC410 đầu cốt
47Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,610 đầu cốt
48Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8đầu cáp
49Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32đầu cáp
50Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1121đầu cáp (3 pha)
51Mốc sứ báo hiệu cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC89,9cái
E XÂY DỰNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,2891m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6249100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3174100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,6m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30,015m3
6Ván khuôn móng cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,4076100m2
7Khung móng M24x300x300x675Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC46khung
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC49,52581m3
9Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,981100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5158100m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,8241m3
12Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,233100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1783100m3
F LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Sản xuất tiếp địa mạ kẽm các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7981Tấn
2Bốc dỡ cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7981tấn
3Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, cự ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7981tấn
4Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,981100kg
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,610 cọc
6Rải dây tiếp địaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC141,610m
7Dây đồng tiếp địa M10Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.416m
8Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, loại cột đènChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC461 bộ
9Lắp dựng cột đèn cần đơn cao 7mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30cột
10Lắp Đèn pha Led 100WChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30choá
11Lắp dựng Bộ cột + đèn chùm 4x25wChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16cột
12Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5859tấn
13Vận chuyển nước, cự ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5859m3
14Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-0,6kv 4x10mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.416m
15Kéo rải dây lên đèn CXV/2x2,5mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC460m
16Lắp bảng điện cửa cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC46bảng
17Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,90711000 viên
18Gạch chỉChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7.907,12viên
19Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC97,4058m3
20Cát đắpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC102,2761m3
21Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,16100m
22Lắp đặt Ống nhựa HDPE D65/50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,68100m
23Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,04100m
24Ống thép tráng kẽm D100 luồn cáp qua đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC104m
G CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,99100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,63100 m
3Lắp đặt Cút D50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5cái
4Lắp đặt Cút D90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10cái
5Lắp đặt Tê D90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17cái
6Lắp đặt Tê D50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC52cái
7Lắp đai khởi thuỷ D90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17cái
8Lắp đai khởi thuỷ D50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC52cái
9Lắp nút bịt nhựa D90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17cái
10Lắp nút bịt nhựa D50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC52cái
11Chụp van D50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
12Lắp đặt ống thép D150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,58100m
H HỆ THỐNG ỐNG LUỒN CHỜ CÁP ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,47100m
2Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8100m
3Ông thép D100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC80m
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,49961m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,405100m3
6Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,2625m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3225tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,3494100m2
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4715tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4715tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC34cái
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,8438m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5297tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0942tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1809100m2
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC681 cấu kiện
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1585100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.00537475E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0107495E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.358.415.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư bằng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường cấp III trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 kỹ sư điện hoặc xây dựng công trình điện (Kỹ sư điện hoặc điện nhẹ)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt2
2 Máy ủi CS>= 110CV, đang hoạt động tốt1
3 Ô tô tự đổ TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt2
4 Ô tô tưới nước CS >= 5m3, đang hoạt động tốt1
5 Máy lu bánh thép TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt1
6 Máy lu bánh thép TT >= 16 tấn, đang hoạt động tốt1
7 Máy lu rung TT >= 25 tấn, đang hoạt động tốt1
8 Máy lu bánh hơi TT >=16 tấn, đang hoạt động tốt1
9 Máy rải BTN CS >= 130CV, đang hoạt động tốt1
10 Máy phun nhựa đường CS >= 190CV, đang hoạt động tốt1
11 Thiết bị nấu nhựa Đang hoạt động tốt1
12 Máy trộn bê tông DT >= 250L, đang hoạt động tốt2
13 Máy trộn vữa DT >= 150L, đang hoạt động tốt2
14 Máy đầm dùi CS >= 1,5Kw, đang hoạt động tốt1
15 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt1
16 Máy cắt uốn thép CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt1
17 Máy hàn CS >= 23Kw, đang hoạt động tốt1
18 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
19 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
20 Máy phát điện CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt1
21 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
22 Thước dây, quả rọi Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->