Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220423183-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220423177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-09 21:36:00 đến ngày 2022-04-20 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,671,360,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.00704E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.01E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, *Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trìnhđưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc tài liệu hợp pháp khác… để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.335.700.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực. theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: tối thiểu 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trình xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị > 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy vận thăng (tời)
- Đặc điểm thiết bị >=1 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=14 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 180L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị >=5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=80 kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa nhà 2 tầng, trường tiểu học Hà Thanh, xã Hoạt Giang
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung , địa chỉ: Thôn Trung tâm, xã Hà Yên, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Hoạt Giang. Địa chỉ: xã Hoạt Giang, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0396692594 +Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và tư vấn Bảo Châu +Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung , địa chỉ: Thôn Trung tâm, xã Hà Yên, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Hoạt Giang. Địa chỉ: xã Hoạt Giang, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0396692594 +Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 90 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Hoạt Giang. Địa chỉ: xã Hoạt Giang, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0396692594 +Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hoạt Giang. Địa chỉ: xã Hoạt Giang, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0396692594. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Vũ Hùng Xuân- Chủ tịch UBND Xã Hoạt Giang. (Địa chỉ: xã Hoạt Giang, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0396692594;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- UBND huyện Hà Trung- Tỉnh Thanh Hóa; + Địa chỉ: Tiểu khu 6, TT. Hà Trung, Hà Trung, Thanh Hoá + Điện thoại: 02373.836.402 -Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, + SĐT: 0913.293.191 + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá - Báo đấu thầu -Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội -Số điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính 1 tháng)Chương V - E HSMT11,1241100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính 1 tháng)Chương V - E HSMT7,4382100m2
3Tháo dỡ các thiết bị điện trong phòng học, vận chuyển bàn ghế về nơi quy địnhChương V - E HSMT3công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - E HSMT102m2
5Tháo dỡ khung hoa sắt cửa sổ hiện trạng bằng thủ côngChương V - E HSMT3công
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - E HSMT9,6051m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - E HSMT3,718m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - E HSMT1,584m3
9Phá lớp vữa trát tường - ngoài nhàChương V - E HSMT1.307,5608m2
10Phá lớp vữa trát cộtChương V - E HSMT28,16m2
11Phá lớp vữa trát tường - trong nhàChương V - E HSMT933,432m2
12Phá lớp vữa trát dầmChương V - E HSMT118,0108m2
13Phá lớp vữa trát trần + đáy thangChương V - E HSMT749,3041m2
14Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - E HSMT37,8m2
15Phá dỡ nền cầu thangChương V - E HSMT74,4012m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - E HSMT743,8246m2
17Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ (hoa sắt Inox 304 12x12x1,2mm)Chương V - E HSMT88,08m2
18Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ , kính trắng 6,38mmChương V - E HSMT75,6m2
19Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính trắng 6,38mmChương V - E HSMT26,4m2
20Sản xuất lắp dựng vách kính ô thoáng cửa đi, cửa sổ bằng nhôm hệ , kính trắng 6,38mmChương V - E HSMT12,48m2
21Sản xuất lắp dựng cửa ô thoáng cầu thang bằng nhôm hệ , kính trắng 6,38mmChương V - E HSMT1,584m2
22Sử lý cấy thép cột bê tông hành lang bằng keo RamsetChương V - E HSMT19vị trí
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,2006100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0304tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0928tấn
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,1035m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Xây bờ chắn lan can)Chương V - E HSMT1,7542m3
28Gia công lắp dựng lan can hành lang bằng thép hộp Inox 304 cao 1,2m độ dày theo BV thi côngChương V - E HSMT79,732md
29Gia công lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304 tay vịn D60x1,5mm, thanh đứng thép hộp Inox 20x20x1,2mmChương V - E HSMT9,915md
30Trụ thang InoxChương V - E HSMT1trụ
31Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1.341,0482m2
32Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1.307,5608m2
33Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT933,432m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT113,9996m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT118,0108m2
36Trát trần+đáy thang, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT749,3041m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT1.477,0534m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT1.800,7469m2
39Xây tường thu hồi bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT15,2152m3
40Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT230,72m2
41Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,132m3
42Ván khuôn lanh tôChương V - E HSMT0,0293100m2
43Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,5955m3
44Ván khuôn giằng tường thu hồiChương V - E HSMT0,1182100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1863tấn
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - E HSMT157,637m2
47Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 - Láng vữa sê nô máiChương V - E HSMT157,637m2
48Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT0,7674tấn
49Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,7674tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - E HSMT3,0871100m2
51Tôn úp nóc, ốp hông khổ 400mm dày 0,4mmChương V - E HSMT70,88m
52Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT38,394m2
53Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT74,4012m2
54Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT743,8246m2
55Lắp đặt dây điện PVC/CU 2x1,5mm2Chương V - E HSMT1.000m
56Lắp đặt dây điện PVC/CU 2x2,5mm2Chương V - E HSMT500m
57Lắp đặt cáp điện XLPE/PVC/CU 2x4mm2Chương V - E HSMT200m
58Lắp đặt cáp điện XLPE/PVC/CU 2x16mm2Chương V - E HSMT10m
59Lắp đặt cáp điện XLPE/PVC/CU 2x25mm2Chương V - E HSMT30m
60Lắp đặt ống PVC luồn dây D16Chương V - E HSMT1.500m
61Lắp đặt ống PVC luồn dây D20Chương V - E HSMT200m
62Tủ điện phòng âm tường mặt Meka 8 ModulChương V - E HSMT10hộp
63Lắp đặt đế âm tườngChương V - E HSMT142hộp
64Lắp đặt các automat 1 pha MCCB 100AChương V - E HSMT1cái
65Lắp đặt các automat 1 pha MCCB 63AChương V - E HSMT3cái
66Lắp đặt các automat 1 pha MCCB 25AChương V - E HSMT8cái
67Lắp đặt các automat 1 pha MCCB 16AChương V - E HSMT4cái
68Lắp đặt các automat 1 pha, cực MCB, 20AChương V - E HSMT26cái
69Lắp đặt các automat 1 pha, cực MCB, 16AChương V - E HSMT10cái
70Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - E HSMT82cái
71Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E HSMT20cái
72Lắp đặt cầu chì báo pha 2AChương V - E HSMT2hộp
73Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi có máng chống loá T8 (treo trần)Chương V - E HSMT48bộ
74Lắp đặt đèn Panel 300x1200/40W gắn trầnChương V - E HSMT4bộ
75Lắp đặt đèn LED ốp trần D300Chương V - E HSMT22bộ
76Lắp đặt quạt trần + Hộp sốChương V - E HSMT34cái
77Lắp đặt quạt treo tườngChương V - E HSMT58cái
78Lắp đặt công tắc baChương V - E HSMT12cái
79Lắp đặt công tắc đơnChương V - E HSMT8cái
80Lắp đặt công tắc đổi chiều 2 cựcChương V - E HSMT2cái
81Lắp đặt hộp nối âm tường 60x60Chương V - E HSMT68hộp
82Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 500x700x200, dày 1,5lyChương V - E HSMT1tủ
83Tủ điện tầng 2 bằng thép 1,5 ly 400x600x200Chương V - E HSMT1tủ
84Đào rãnh rải dây nối đất - Cấp đất IIIChương V - E HSMT6,31m3
85Gia công, đóng cọc chống sétChương V - E HSMT9cọc
86Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,6mChương V - E HSMT7cái
87Dây nối đẳng thế ở mái, D=12mmChương V - E HSMT80m
88Dây xuống, D=12mmChương V - E HSMT55m
89Kéo rải thép dẹt dưới mương đấtChương V - E HSMT45m
90Mấu đỡ, D10Chương V - E HSMT15m
91Hộp kiểm tra điện trở đất vỏ nhựa, 200x200x110mmChương V - E HSMT1cái
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V - E HSMT1,8100m
93Lắp đặt cút nhựa 90 độ, D90Chương V - E HSMT17cái
94Lắp đặt cút nhựa 45 độ, D90Chương V - E HSMT34cái
95Lắp đặt rọ chắn rác D90Chương V - E HSMT17cái
96Đai ôm inox, đinh vítChương V - E HSMT85bộ
B KHUÔN VIÊN, CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,1393100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0464100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,774m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,8889m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0168100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,0678tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,1307m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0237100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0043tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,0417tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,4743m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0931100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0106tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0693tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,8491m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,1081100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0267tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,1747tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,6109m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - E HSMT0,2293100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,2876tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT4,8872m3
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT21,1412m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT10,81m2
25Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT28,7788m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT50,36m
27Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - E HSMT14,784m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - E HSMT7,9768m2
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V - E HSMT0,032100m
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V - E HSMT4cái
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT60,73m2
32Gia công lắp đặt cổng sắt hoàn chỉnh, sơn tĩnh điệnChương V - E HSMT265,84kg
33Bản lềChương V - E HSMT15bộ
34Bánh xeChương V - E HSMT3bộ
35Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V - E HSMT37,3437m3
36Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - E HSMT4,2531m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T - Đổ thải tại vị trí bãi đổ thải Đồi Côn cự ly vận chuyển trung bình 2,2 kmChương V - E HSMT41,5968m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - E HSMT41,5968m3
39Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT50,916m2
40Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,3266tấn
41Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (L=54,75m)Chương V - E HSMT0,6504100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,2168100m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT4,9275m3
44Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT38,325m3
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT3,9386m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,3361100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1423tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,2025tấn
49Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT4,9168m3
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT59,598m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT55,44m
52Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT11,8355m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT168,3264m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT227,9244m2
C NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,1592100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0005100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT1,4957m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,6193m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0192100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,0572tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,1936m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0352100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0076tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,0581tấn
11Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT3,168m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,66m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,06100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0112tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,0902tấn
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,017100m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,5808m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,1056100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0139tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0884tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,0021m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,048100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0134tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0927tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,9536m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - E HSMT0,2107100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,211tấn
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,016100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0114tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,8m3
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,1316m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,012100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0126tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,252m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT26,4768m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT35,36m
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - E HSMT7,2716m2
38Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT0,0427tấn
39Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,0427tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mChương V - E HSMT0,135100m2
41Lắp dựng tấm tôn úp nóc khổ B400mm dày 0.4mmChương V - E HSMT7,8md
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmChương V - E HSMT0,2100m
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V - E HSMT12cái
44Lắp rọ chắn rácChương V - E HSMT4cái
45Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT6,2562m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT36,696m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT30,618m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT16,8964m2
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT0,7728m3
50Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Chương V - E HSMT7,9264m2
51Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Chương V - E HSMT1,022m2
52Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,33m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT60,1848m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT30,618m2
55Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt hop 14x14x1.2mmChương V - E HSMT3,6m2
56Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa đi sắt đặc 10x10Chương V - E HSMT0,9316m2
57Gia công lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép - 2 cánh mở quayChương V - E HSMT3,6m2
58Gia công lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quayChương V - E HSMT2,16m2
59Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V - E HSMT50m
60Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V - E HSMT40m
61Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V - E HSMT55m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - E HSMT40m
63Lắp đặt tủ điện phòng 8 modulChương V - E HSMT1tủ
64Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V - E HSMT1cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - E HSMT1cái
66Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E HSMT3cái
67Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - E HSMT1bộ
68Lắp đặt quạt trầnChương V - E HSMT1cái
69Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT1cái
70Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E HSMT1cái
71Lắp đặt đế âm tườngChương V - E HSMT5hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.00704E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.01E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, *Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trìnhđưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc tài liệu hợp pháp khác… để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.335.700.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực. theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
2 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: tối thiểu 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
5 Cán bộ phụ trách thi công phần công trình xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) > 3 tấn1
2 Máy cắt gạch đá >=1,7 KW2
3 Máy vận thăng (tời) >=1 tấn1
4 Máy hàn >=14 KW2
5 Máy cắt uốn thép >=5 kW2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
7 Máy trộn vữa ≥ 180L2
8 Máy đầm bàn >=1 kW2
9 Máy đầm dùi >=1,5 kW2
10 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) >=0,8 m31
11 Máy khoan bê tông >=0,5KW1
12 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) >=5 Tấn1
13 Máy đầm cóc >=80 kg1
14 Máy phát điện >=5 kW1
15 Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu1
16 Máy bơm nước Phù hợp với gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->