Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220423200-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục thủy lợi thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220423195 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-09 22:53:00 đến ngày 2022-04-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,809,716,225 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kè bảo vệ bờ sông: Kết cấu kè bán kiên cố, có sử dụng cọc BTCT kích thước cọc ≥ 30x30cm, gia cố mái bằng bao tải cát chống xói kết hợp thảm đá. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi còn hiệu lực;- Có bằng hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trình.b) Công việc tương tự:Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự công trình mời thầu từ năm 2019 trở lại đâyĐối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên phải bố trí một (01) chỉ huy trưởng có kinh nghiệm như trên, đã từng chỉ huy trưởng gói thầu có giá trị tương ứng với phần đảm nhận trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi.b) Công việc tương tự: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự công trình mời thầu từ năm 2019 trở lại đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựngb) Công việc tương tự: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình từ năm 2019 trở lại đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa học bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.b) Công việc tương tự: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình từ năm 2019 trở lại đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện 3 pha>=75KVA. | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=75KVA. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào Vgầu ≤= 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vgầu ≤= 1,25 m3 (đính kèm kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đính kèm kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV (đính kèm kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Búa đóng cọc Diesel 1.2÷2.5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng xi lanh 1.2÷2.5tấn (đính kèm kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu 10 ÷45T | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng 10 ÷45T (đính kèm kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu (máy đầm) >= 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 9T (đính kèm kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục thủy lợi thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Gia cố, xử lí sạt lở bờ phải kênh Giáo Dẫn tại khu vực Bình An, phường Phước Thới (đoạn trước nhà hộ Lâm Văn Khoa đến cầu rạch Xẻo Nhum) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 87.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục thủy lợi thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 16, đường Trần Bình Trọng, P An Phú, Q Ninh Kiều, TP Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ số 02 Đại lộ Hòa Bình – Quận Ninh Kiều – Tp Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế Hoạch và Đầu tư Cần Thơ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6797 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6797 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,2718 | 100m3 |
| 4 | Đắp bao tải cát dưới nước xử lý hố xói | Theo bản vẽ thiết kế | 1.413,35 | m3 |
| B | BÃI ĐÚC CỌC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,252 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 12,6 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 126 | m2 |
| C | CÔNG TÁC CHẾ TẠO CỌC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế | 82,081 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 6mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,8778 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 16mm | Theo bản vẽ thiết kế | 11,6707 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 20mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8603 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo bản vẽ thiết kế | 5,6248 | 100m2 |
| D | THI CÔNG ĐÓNG CỌC | |||
| 1 | Bốc xếp cọc bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo bản vẽ thiết kế | 79 | 1 cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cọc bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo bản vẽ thiết kế | 79 | 1 cấu kiện |
| 3 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (phần ngập đất) | Theo bản vẽ thiết kế | 8,848 | 100m |
| 4 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (phần không nghập đất) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,395 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế | 3,555 | m3 |
| E | CÔNG TÁC SÀN ĐẠO | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo bản vẽ thiết kế | 0,515 | tấn |
| 2 | Khấu hao cọc định vị | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0438 | tấn |
| 3 | Khấu hao hệ sàn đạo | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0077 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo bản vẽ thiết kế | 9,785 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo bản vẽ thiết kế | 9,785 | tấn |
| 6 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (Phần ngập đất) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 7 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (Phần không ngập đất) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,6 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8 | 100m |
| F | PHẦN HẠNG MỤC MÁI KÈ BẰNG ĐÁ HỘC CHÍT MẠCH | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 118,072 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 8mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,8359 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 5,4041 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 4,9756 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 89,8618 | m3 |
| 6 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM M100, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 162,648 | m3 |
| G | GIA CỐ MÁI SÔNG | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 339,137 | 100m |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật dưới nước | Theo bản vẽ thiết kế | 40,88 | 100m2 |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước | Theo bản vẽ thiết kế | 116 | 1 rọ |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại 2x5x0,3m dưới nước | Theo bản vẽ thiết kế | 166 | 1 rọ |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại 2x4x0,3m dưới nước | Theo bản vẽ thiết kế | 116 | 1 rọ |
| 6 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Theo bản vẽ thiết kế | 31,56 | m3 |
| 7 | Làm nắp thảm đá rời | Theo bản vẽ thiết kế | 105,2 | m2 |
| H | HỆ THỐNG LAN CAN | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3,69 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4,64 | 100m |
| 3 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2742 | tấn |
| 4 | Bu lông Ø22, L=55mm | Theo bản vẽ thiết kế | 274 | bộ |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 191,697 | 1m2 |
| I | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo bản vẽ thiết kế | 6,24 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo bản vẽ thiết kế | 1,872 | 100m3 |
| 3 | Trái cao su chống mất nước | Theo bản vẽ thiết kế | 6,24 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 0,312 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3,9891 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 62,4 | m3 |
| 7 | Cắt khe đường | Theo bản vẽ thiết kế | 15,6 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kè bảo vệ bờ sông: Kết cấu kè bán kiên cố, có sử dụng cọc BTCT kích thước cọc ≥ 30x30cm, gia cố mái bằng bao tải cát chống xói kết hợp thảm đá. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a) Trình độ chuyên môn:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi còn hiệu lực;- Có bằng hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trình.b) Công việc tương tự:Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự công trình mời thầu từ năm 2019 trở lại đâyĐối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên phải bố trí một (01) chỉ huy trưởng có kinh nghiệm như trên, đã từng chỉ huy trưởng gói thầu có giá trị tương ứng với phần đảm nhận trong liên danh | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | a) Trình độ chuyên môn:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi.b) Công việc tương tự: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự công trình mời thầu từ năm 2019 trở lại đây | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách Quản lý chất lượng | 1 | a) Trình độ chuyên môn:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựngb) Công việc tương tự: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình từ năm 2019 trở lại đây | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động và vệ sinh lao động | 1 | a) Trình độ chuyên môn:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa học bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.b) Công việc tương tự: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình từ năm 2019 trở lại đây | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện 3 pha>=75KVA. | >=75KVA. | 1 |
| 2 | Máy đào Vgầu ≤= 1,25 m3 | Vgầu ≤= 1,25 m3 (đính kèm kiểm định thiết bị) | 3 |
| 3 | Máy thủy bình | đính kèm kiểm định thiết bị | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110 CV | ≥ 110 CV (đính kèm kiểm định thiết bị) | 1 |
| 5 | Búa đóng cọc Diesel 1.2÷2.5tấn | Trọng lượng xi lanh 1.2÷2.5tấn (đính kèm kiểm định thiết bị) | 1 |
| 6 | Cần cẩu 10 ÷45T | sức nâng 10 ÷45T (đính kèm kiểm định thiết bị) | 1 |
| 7 | Máy lu (máy đầm) >= 9T | Trọng lượng >= 9T (đính kèm kiểm định thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi