Gói thầu: Thi công xây lắp Gói 1: Từ rạch Ông Đưa đến kênh Lung Giữa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220423231-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục thủy lợi thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Thi công xây lắp Gói 1: Từ rạch Ông Đưa đến kênh Lung Giữa
Số hiệu KHLCNT 20220423188
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-10 07:32:00 đến ngày 2022-04-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,586,394,252 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công Đê bao nông thôn kết cấu mặt đê bê tông cốt thép chiều dài ≥ 1.000 m và cầu giao thông kết hợp kết cấu cầu bê tông cốt thép
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi.- Có chứng nhận đã hoàn thành khóa học bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi.b) Công việc tương tự:Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự công trình mời thầu từ năm 2019 trở lại đâyĐối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên phải bố trí một (01) chỉ huy trưởng có kinh nghiệm như trên, đã từng chỉ huy trưởng gói thầu có giá trị tương ứng với phần đảm nhận trong liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công đê bao
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi.b) Công việc tương tự: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự công trình mời thầu từ năm 2019 trở lại đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa học bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.b) Công việc tương tự: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự công trình mời thầu từ năm 2019 trở lại đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựngb) Công việc tương tự: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình từ năm 2019 trở lại đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa học bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.b) Công việc tương tự: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình từ năm 2019 trở lại đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích dung tích gàu ≥ 0,3m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu ≥ 0,3m3 (Đính kèm kiểm định của thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi công suất ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 108CV (Đính kèm kiểm định của thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 9 tấn (Đính kèm kiểm định của thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 16 tấn (Đính kèm kiểm định của thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Búa đóng cọc trọng lượng ≥1,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥1,8 tấn (Đính kèm kiểm định của thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi cục thủy lợi thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp Gói 1: Từ rạch Ông Đưa đến kênh Lung Giữa
Cải tạo, nâng cấp tuyến đê bao Kênh KH8 (Từ rạch Ông Đưa đến rạch Vàm Nhon)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục thủy lợi thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 16 đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Chi cục thủy lợi thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 16, đường Trần Bình Trọng, P An Phú, Q Ninh Kiều, TP Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế dự toán: Công ty TNHH Xây dựng tổng hợp Minh Tâm, địa chỉ Số 6, đường B27, khu dân cư Hưng Phú 1, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ. Tư vấn thẩm tra thiết kế dự toán: Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Tư vấn Xây dựng Bảo Hưng, địa chỉ số 120, đường 3/2, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư phát triển An Giang, địa chỉ Số 2-3 Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang


- Bên mời thầu: Chi cục thủy lợi thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 16 đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Chi cục thủy lợi thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 16, đường Trần Bình Trọng, P An Phú, Q Ninh Kiều, TP Cần Thơ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục thủy lợi thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 16, đường Trần Bình Trọng, P An Phú, Q Ninh Kiều, TP Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế Hoạch và Đầu tư Cần Thơ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đê bao - Phần đường bê tông
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế3,916m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế12,77m3
3Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế147,25m2
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế3,5351100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế8,0543100m3
6Đắp cát san lấp ao mương bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế1,133100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế13,906100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo bản vẽ thiết kế3,9776100m3
9Trải ni lông chống mất nước bê tông39,776100m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo bản vẽ thiết kế2,3866100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế477,312m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế9,3871tấn
13Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo bản vẽ thiết kế99,210m
B Đê bao - Phần gia cố
1Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế58,6005100m
2Cung cấp cừ tràm giằng ngangTheo bản vẽ thiết kế0,5992100m
3Đóng cừ dừa bằng máy đàoTheo bản vẽ thiết kế8,64100m
4Cung cấp cừ dừa giằng ngangTheo bản vẽ thiết kế2,78100m
5Lót vải địa gia cố ao mươngTheo bản vẽ thiết kế1,7198100m2
6Thép buộc đầu cừTheo bản vẽ thiết kế0,344tấn
C CẦU KÊNH SƯỜN 1 - CỌC BÊ TÔNG
1Đắp cát nền bãi đúc cọcTheo bản vẽ thiết kế9,6m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế4,8m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo bản vẽ thiết kế48m2
4Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế10,39m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo bản vẽ thiết kế0,702100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,2861tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế1,5498tấn
8Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I, cọc đứngTheo bản vẽ thiết kế0,663100m
9Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I, cọc xiênTheo bản vẽ thiết kế0,442100m
10Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo bản vẽ thiết kế1,2625tấn
11Khấu hao khung sàn đạo lắp dựng, tháo dỡTheo bản vẽ thiết kế0,0386tấn
12Khấu hao khung sàn đạo theo thời gianTheo bản vẽ thiết kế0,0189tấn
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo bản vẽ thiết kế0,773tấn
14Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I - Phần ngập đấtTheo bản vẽ thiết kế0,24100m
15Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I - Phần không ngập đấtTheo bản vẽ thiết kế0,24100m
16Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo bản vẽ thiết kế0,24100m
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế0,495m3
D CẦU KÊNH SƯỜN 1 - MỐ CẦU
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,7938m3
2Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế12,8914m3
3Đá kê gối trụ M1, M2Theo bản vẽ thiết kế0,16m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo bản vẽ thiết kế0,3911100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,3531tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế1,1529tấn
7Bê tông bản quá độ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế4,864m3
8Ván khuôn gỗ bản quá độTheo bản vẽ thiết kế0,0772100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,3051tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế0,0266tấn
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,824m3
E CẦU KÊNH SƯỜN 1 - PHẦN DẦM CẦU
1Lắp đặt gối cầu cao suTheo bản vẽ thiết kế10cái
2Cung cấp dầm DƯL I400Theo bản vẽ thiết kế60m
3Vận chuyển dầm cầu đến công trìnhTheo bản vẽ thiết kế2Ca
4Lắp dầm cầu trọng lượng ≤3T bằng máyTheo bản vẽ thiết kế5cái
5Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,896m3
6Ván khuôn gỗ dầm ngangTheo bản vẽ thiết kế0,1184100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0258tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0575tấn
F CẦU KÊNH SƯỜN 1- MẶT CẦU
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế7,008m3
2Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,4325100m2
3Lắp dựng cốt thép sàn cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế1,2073tấn
4Sản xuất thép hình khe co giãnTheo bản vẽ thiết kế0,1467tấn
5Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínTheo bản vẽ thiết kế0,2412tấn
6Cung cấp thép tấm làm lan canTheo bản vẽ thiết kế13,82Kg
7Cung cấp bulong neo M10Theo bản vẽ thiết kế88cái
8Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ thiết kế24m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế241m2
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế14,41m2
G CẦU KÊNH SƯỜN 1- ĐƯỜNG DẪN
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế0,9374100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế1,3666100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo bản vẽ thiết kế0,1152100m3
4Trải nilong lót bê tôngTheo bản vẽ thiết kế1,152100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế13,824m3
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo bản vẽ thiết kế0,0691100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,2719tấn
8Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế7,52100m
9Đóng cừ dừa bằng máy đàoTheo bản vẽ thiết kế1,6100m
10Cừ dừa giằng ngangTheo bản vẽ thiết kế0,4100m
11Lót vải địa KT chắn đấtTheo bản vẽ thiết kế0,2100m2
12Thép buộc đầu cừTheo bản vẽ thiết kế0,04tấn
13Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM M100, PCB30Theo bản vẽ thiết kế14,6m3
14Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo bản vẽ thiết kế20cái
15Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,7768m3
16Bê tông móng mố cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế6,6472m3
17Ván khuôn móng mố cầuTheo bản vẽ thiết kế0,1283100m2
H CẦU KÊNH SƯỜN 2 - CỌC BÊ TÔNG
1Đắp cát nền bãi đúc cọcTheo bản vẽ thiết kế9,6m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế4,8m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo bản vẽ thiết kế48m2
4Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế10,39m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo bản vẽ thiết kế0,702100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,2861tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế1,5498tấn
8Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I, cọc đứngTheo bản vẽ thiết kế0,669100m
9Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I, cọc xiênTheo bản vẽ thiết kế0,446100m
10Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo bản vẽ thiết kế1,2625tấn
11Khấu hao khung sàn đạo lắp dựng, tháo dỡTheo bản vẽ thiết kế0,0386tấn
12Khấu hao khung sàn đạo theo thời gianTheo bản vẽ thiết kế0,0189tấn
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo bản vẽ thiết kế0,773tấn
14Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I - Phần ngập đấtTheo bản vẽ thiết kế0,24100m
15Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I - Phần không ngập đấtTheo bản vẽ thiết kế0,24100m
16Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo bản vẽ thiết kế0,24100m
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế0,495m3
I CẦU KÊNH SƯỜN 2 - MỐ CẦU
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,8198m3
2Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế13,3134m3
3Đá kê gối trụ M1, M2Theo bản vẽ thiết kế0,16m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo bản vẽ thiết kế0,4175100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,3595tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế1,1803tấn
7Bê tông bản quá độ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế4,864m3
8Ván khuôn gỗ bản quá độTheo bản vẽ thiết kế0,0772100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,3051tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế0,0266tấn
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,824m3
J CẦU KÊNH SƯỜN 2 - PHẦN DẦM CẦU
1Lắp đặt gối cầu cao suTheo bản vẽ thiết kế10cái
2Cung cấp dầm DƯL I500Theo bản vẽ thiết kế75m
3Vận chuyển dầm cầu đến công trìnhTheo bản vẽ thiết kế2Ca
4Lắp dầm cầu trọng lượng ≤3T bằng máyTheo bản vẽ thiết kế5cái
5Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,08m3
6Ván khuôn gỗ dầm ngangTheo bản vẽ thiết kế0,1376100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0312tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0575tấn
K CẦU KÊNH SƯỜN 2 - MẶT CẦU
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế8,76m3
2Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,5299100m2
3Lắp dựng cốt thép sàn cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế1,5031tấn
4Sản xuất thép hình khe co giãnTheo bản vẽ thiết kế0,1467tấn
5Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínTheo bản vẽ thiết kế0,303tấn
6Cung cấp thép tấm làm lan canTheo bản vẽ thiết kế17,58Kg
7Cung cấp bulong neo M10Theo bản vẽ thiết kế112cái
8Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ thiết kế30m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế301m2
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế181m2
L CẦU KÊNH SƯỜN 2 - ĐƯỜNG DẪN
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế1,0102100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế1,4615100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo bản vẽ thiết kế0,1232100m3
4Trải nilong lót bê tôngTheo bản vẽ thiết kế1,232100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế14,784m3
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo bản vẽ thiết kế0,0739100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,2908tấn
8Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế19,176100m
9Đóng cừ dừa bằng máy đàoTheo bản vẽ thiết kế4,08100m
10Cừ dừa giằng ngangTheo bản vẽ thiết kế1,02100m
11Lót vải địa KT chắn đấtTheo bản vẽ thiết kế0,51100m2
12Thép buộc đầu cừTheo bản vẽ thiết kế0,102tấn
13Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM M100, PCB30Theo bản vẽ thiết kế17,8m3
14Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo bản vẽ thiết kế20cái
15Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,7768m3
16Bê tông móng mố cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế7,7728m3
17Ván khuôn móng mố cầuTheo bản vẽ thiết kế0,1498100m2
M CẦU KÊNH SƯỜN 3 - CỌC BÊ TÔNG
1Đắp cát nền bãi đúc cọcTheo bản vẽ thiết kế9,6m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế4,8m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo bản vẽ thiết kế48m2
4Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế12,468m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo bản vẽ thiết kế0,8424100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,3433tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế1,8598tấn
8Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,669100m
9Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cmTheo bản vẽ thiết kế0,669100m
10Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo bản vẽ thiết kế1,2625tấn
11Khấu hao khung sàn đạo lắp dựng, tháo dỡTheo bản vẽ thiết kế0,0773tấn
12Khấu hao khung sàn đạo theo thời gianTheo bản vẽ thiết kế0,0189tấn
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo bản vẽ thiết kế0,773tấn
14Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế0,773tấn
15Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I - Phần ngập đấtTheo bản vẽ thiết kế0,24100m
16Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I - Phần không ngập đất (NC, MTC x 0,75)Theo bản vẽ thiết kế0,24100m
17Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo bản vẽ thiết kế0,24100m
18Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I - Phần ngập đấtTheo bản vẽ thiết kế0,24100m
19Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I - Phần không ngập đất (NC, MTC x 0,75)Theo bản vẽ thiết kế0,24100m
20Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo bản vẽ thiết kế0,24100m
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế0,594m3
N CẦU KÊNH SƯỜN 3 -DẦM DỌC, DẦM NGANG
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế7,104m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế0,6206100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,3255tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,9813tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,648m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,0864100m2
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0226tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,1492tấn
O CẦU KÊNH SƯỜN 3 - MẶT CẦU
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế7,592m3
2Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn cầu, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,5363100m2
3Lắp dựng cốt thép sàn cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế1,3017tấn
4Sản xuất thép hình khe co giãnTheo bản vẽ thiết kế0,0287tấn
5Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínTheo bản vẽ thiết kế0,2618tấn
6Cung cấp thép tấm làm lan canTheo bản vẽ thiết kế15,07Kg
7Cung cấp bulong neo M10Theo bản vẽ thiết kế96cái
8Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ thiết kế26m2
9Sơn sắt thép lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế261m2
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế1,561m2
P CẦU KÊNH SƯỜN 3 - ĐƯỜNG DẪN
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế0,1193100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế0,2183100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo bản vẽ thiết kế0,036100m3
4Trải nilong lót bê tôngTheo bản vẽ thiết kế0,36100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế4,32m3
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo bản vẽ thiết kế0,0216100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,0838tấn
8Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế12,408100m
9Đóng cừ dừa bằng máy đàoTheo bản vẽ thiết kế2,64100m
10Cừ dừa giằng ngangTheo bản vẽ thiết kế0,66100m
11Lót vải địa KT chắn đấtTheo bản vẽ thiết kế0,33100m2
12Thép buộc đầu cừTheo bản vẽ thiết kế0,066tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công Đê bao nông thôn kết cấu mặt đê bê tông cốt thép chiều dài ≥ 1.000 m và cầu giao thông kết hợp kết cấu cầu bê tông cốt thép
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a) Trình độ chuyên môn:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi.- Có chứng nhận đã hoàn thành khóa học bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi.b) Công việc tương tự:Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự công trình mời thầu từ năm 2019 trở lại đâyĐối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên phải bố trí một (01) chỉ huy trưởng có kinh nghiệm như trên, đã từng chỉ huy trưởng gói thầu có giá trị tương ứng với phần đảm nhận trong liên danh55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công đê bao 1 a) Trình độ chuyên môn:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi.b) Công việc tương tự: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự công trình mời thầu từ năm 2019 trở lại đây53
3 Phụ trách kỹ thuật thi công cầu 1 a) Trình độ chuyên môn:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa học bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.b) Công việc tương tự: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự công trình mời thầu từ năm 2019 trở lại đây53
4 Phụ trách Quản lý chất lượng 1 a) Trình độ chuyên môn:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựngb) Công việc tương tự: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình từ năm 2019 trở lại đây53
5 Phụ trách An toàn lao động và vệ sinh lao động 1 a) Trình độ chuyên môn:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa học bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.b) Công việc tương tự: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình từ năm 2019 trở lại đây53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích dung tích gàu ≥ 0,3m3 dung tích gàu ≥ 0,3m3 (Đính kèm kiểm định của thiết bị)2
2 Máy ủi công suất ≥ 108CV công suất ≥ 108CV (Đính kèm kiểm định của thiết bị)1
3 Xe lu ≥ 9 tấn Trọng lượng ≥ 9 tấn (Đính kèm kiểm định của thiết bị)1
4 Cần cẩu ≥ 16 tấn Sức nâng ≥ 16 tấn (Đính kèm kiểm định của thiết bị)1
5 Búa đóng cọc trọng lượng ≥1,8 tấn trọng lượng ≥1,8 tấn (Đính kèm kiểm định của thiết bị)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->