Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220403965-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220401969
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà bước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-10 08:48:00 đến ngày 2022-04-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,806,007,515 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.300.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực, hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công 02 công trình phù hợp với gói thầu đang xét(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch, đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch, đá 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Khoan cầm tay ≤ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan cầm tay ≤ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 3T5
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 3T5
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Sửa chữa các trường học trên địa bàn xã Đạ Ploa
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà bước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG , địa chỉ: Số 6, Khu phố 5A, Thị trấn Đạ Tẻh, Huyện Đạ Tẻh, Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Huoai - TDP9, thị trấn Mađaguôi – huyện Đạ Huoai – tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633.875166 – fax: 02633.875166
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TKXD Phúc Đạt; + Thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đạ Huoai + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Trúc Lâm Đồng; + Tư vấn Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVĐTXD Hoàng Linh


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG , địa chỉ: Số 6, Khu phố 5A, Thị trấn Đạ Tẻh, Huyện Đạ Tẻh, Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Huoai - TDP9, thị trấn Mađaguôi – huyện Đạ Huoai – tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633.875166 – fax: 02633.875166


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và các tài liệu khác có liên quan phải được chứng thực sao y bản chính
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Huoai - TDP9, thị trấn Mađaguôi – huyện Đạ Huoai – tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633.875166 – fax: 02633.875166
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Huoai - TDP 4 thị trấn Mađaguôi – huyện Đạ Huoai – tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633.874338 – fax: 02633.874338
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; Tầng 2 – Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 0263 3822311.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đạ Huoai; Số điện thoại: 0263 3874511
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON XÃ ĐẠ PLOA -PHẦN THÁO DỠ + CẠO BỎ KHỐI 04 PHÒNG HỌC
1Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmchương V, phần 2 của E-HSMT0,702m3
2Đục nhám mặt bê tôngchương V, phần 2 của E-HSMT137,7m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ tường, cột, trụ ngoài nhà (Tính 80%)chương V, phần 2 của E-HSMT362,904m2
4Cạo bỏ lớp vôi cũ xà, dầm, trần trong nhà (Tính 80%)chương V, phần 2 của E-HSMT94,304m2
5Cạo bỏ lớp vôi cũ xà, dầm, trần ngoài nhà (Tính 80%)chương V, phần 2 của E-HSMT91,584m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sắt kínhchương V, phần 2 của E-HSMT88,08m2
7Tháo dỡ cửachương V, phần 2 của E-HSMT19,2m2
8Tháo kính, ron cửa để vệ sinh cửa trước khi sơn và lắp dựng lại kính, ron mớichương V, phần 2 của E-HSMT63,446m2
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa lavabo, vòi tắmchương V, phần 2 của E-HSMT28bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíchương V, phần 2 của E-HSMT16bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuchương V, phần 2 của E-HSMT16bộ
12Tháo dỡ trần thạch cao tấm thảchương V, phần 2 của E-HSMT9,6m2
B SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON XÃ ĐẠ PLOA - PHẦN SỬA CHỮA KHỐI 04 PHÒNG HỌC
1Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT0,538m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT12,88m2
3Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT10,24m2
4Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT568,11m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT130,76m2
6Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày 2 cm) vữa XM Mác 100 XMPC40chương V, phần 2 của E-HSMT275,4m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngchương V, phần 2 của E-HSMT137,7m2
8SXLD ron cửachương V, phần 2 của E-HSMT442,32m
9SXLD Trần thạch cao tấm thảchương V, phần 2 của E-HSMT9,6m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT88,08m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao chương V, phần 2 của E-HSMT2,931100 m2
C SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON XÃ ĐẠ PLOA - PHẦN SỬA CHỮA KHU VỆ SINH KHỐI 04 PHÒNG HỌC
1Bê tông gạch vỡ vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT4,717m3
2Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6chương V, phần 2 của E-HSMT3,243m3
3Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT58,96m2
4Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emchương V, phần 2 của E-HSMT20bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emchương V, phần 2 của E-HSMT8bộ
6Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senchương V, phần 2 của E-HSMT4bộ
7Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi trẻ emchương V, phần 2 của E-HSMT24bộ
8Lắp đặt vòi rửa lavabochương V, phần 2 của E-HSMT24bộ
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồngchương V, phần 2 của E-HSMT4bộ
10Lắp đặt xi phông + bộ xả ty nhựa lavabochương V, phần 2 của E-HSMT24bộ
11Lắp đặt xi phông + bộ xả tiểu namchương V, phần 2 của E-HSMT8bộ
12Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmchương V, phần 2 của E-HSMT20cái
13Lắp đặt gương soichương V, phần 2 của E-HSMT4cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmchương V, phần 2 của E-HSMT1100 m
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,04100 m
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,08100 m
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,68100 m
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,42100 m
19Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmchương V, phần 2 của E-HSMT76cái
20Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/90mmchương V, phần 2 của E-HSMT20cái
21Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/34mmchương V, phần 2 của E-HSMT32cái
22Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mmchương V, phần 2 của E-HSMT16cái
23Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21mmchương V, phần 2 của E-HSMT8cái
24Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21mmchương V, phần 2 của E-HSMT56cái
25Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mmchương V, phần 2 của E-HSMT60cái
26SXLD khung nhôm pa nô trên kính cường lực dày 8 ly , pano dưới nhôm lá (nhôm hệ 1000)chương V, phần 2 của E-HSMT48,44m2
27SXLD cửa nhôm Xingfa Việt Nam trên kính cường lực dày 8 ly, pano dưới nhôm láchương V, phần 2 của E-HSMT13,44m2
28Lắp đặt quạt điện, loại quạt thông gió trên tườngchương V, phần 2 của E-HSMT16cái
29Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2chương V, phần 2 của E-HSMT120m
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mmchương V, phần 2 của E-HSMT60m
31Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtchương V, phần 2 của E-HSMT4cái
32Lắp đặt bảng điện nổichương V, phần 2 của E-HSMT4hộp
D SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON XÃ ĐẠ PLOA - SỬA CHỮA ĐƯỜNG VÀO CỔNG
1Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT14,45m3
2Lát nền, sàn, tiết diện gạch Terrazoo 400x400x30 vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT144,5m2
E SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON XÃ ĐẠ PLOA - KHOAN GIẾNG ĐIỂM TRƯỜNG THÔN 5
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan từ 200 đến chương V, phần 2 của E-HSMT30m khoan
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤100m, ĐK lỗ khoan từ chương V, phần 2 của E-HSMT60m khoan
3Lắp đặt kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 140mmchương V, phần 2 của E-HSMT30m
4Tạm tính ống thép D140 miệng giếngchương V, phần 2 của E-HSMT1m
5Máy bơm 2HP (Đài loan)chương V, phần 2 của E-HSMT1Cái
6Dây dù treo bơmchương V, phần 2 của E-HSMT95m
7Cáp Inox treo bơmchương V, phần 2 của E-HSMT95m
8Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,9100 m
9Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,3100 m
10Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,6100 m
11Ren PVC D42chương V, phần 2 của E-HSMT20Cái
12Ốc xiết cáp Inoxchương V, phần 2 của E-HSMT4Cái
13ổ khoá bấmchương V, phần 2 của E-HSMT1Cái
14Bộ khởi động máy bơmchương V, phần 2 của E-HSMT1Bộ
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 1 lõi ≤ 3mm2chương V, phần 2 của E-HSMT130m
F SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ ĐẠ PLOA -PHẦN THÁO DỠ + CẠO BỎ KHỐI 04 PHÒNG HỌC CỦA DÃY 14 PHÒNG
1Đục nhám mặt bê tôngchương V, phần 2 của E-HSMT52,52m2
2Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà (Tính 80%)chương V, phần 2 của E-HSMT212,603m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (Tính 80%)chương V, phần 2 của E-HSMT314,208m2
4Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (Tính 80%)chương V, phần 2 của E-HSMT155,232m2
5Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (Tính 80%)chương V, phần 2 của E-HSMT64,4m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạichương V, phần 2 của E-HSMT56,64m2
7Tháo kính, ron cửa, lắp lại sau khi đã sơn cửachương V, phần 2 của E-HSMT43,02m2
G SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ ĐẠ PLOA -PHẦN SỬA CHỮA KHỐI 04 PHÒNG HỌC CỦA DÃY 14 PHÒNG
1Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT346,254m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT586,8m2
3Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày 2 cm) vữa XM Mác 100 XMPC40chương V, phần 2 của E-HSMT52,52m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngchương V, phần 2 của E-HSMT52,52m2
5Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mchương V, phần 2 của E-HSMT3,779100 m2
6Ron cửa kínhchương V, phần 2 của E-HSMT309,36m
7Cắt và gắn kính dày 5mm (tính 10% tổng DT kính)chương V, phần 2 của E-HSMT4,302m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT56,64m2
H SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ ĐẠ PLOA -SỬA CHỮA MÁI CHE DI ĐỘNG MÁI VÒM SÂN KHẤU
1Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại để đào móngchương V, phần 2 của E-HSMT3,298m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIchương V, phần 2 của E-HSMT21,61m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6chương V, phần 2 của E-HSMT2,188m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT6,592m3
5Bê tông cổ móng tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT1,47m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtchương V, phần 2 của E-HSMT0,304100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngchương V, phần 2 của E-HSMT0,168100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,158tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,1tấn
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90chương V, phần 2 của E-HSMT0,144100 m3
11Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT1,936m3
12Lát gạch terrazzo nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT23,56m2
13Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽmchương V, phần 2 của E-HSMT2,678tấn
14Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 18mchương V, phần 2 của E-HSMT4,672tấn
15Gia công cấu kiện sắt thép, thanh treo bạt, xà gồ mái sân khấuchương V, phần 2 của E-HSMT1,368tấn
16Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạichương V, phần 2 của E-HSMT2,678tấn
17Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mchương V, phần 2 của E-HSMT4,672tấn
18Lắp dựng cấu kiện thép, lắp thanh treo bạt, xà gồ mái sân khấuchương V, phần 2 của E-HSMT1,368tấn
19Gia công lắp dựng bạt vải làm mái che (loại bạt Hàn Quốc)chương V, phần 2 của E-HSMT498,75m2
20Bộ phụ kiện bạt mái xếp di động (tay quay, puly, dây dù)chương V, phần 2 của E-HSMT6Bộ
21Gia công lắp dựng bi (bạt đạn) vào thanh làm sóng bạt (công + vật tư)chương V, phần 2 của E-HSMT272cái
22Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dập cong dày 0,4 mmchương V, phần 2 của E-HSMT1,449100 m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT614,954m2
24Bulong neo 8,8, D14, L=500chương V, phần 2 của E-HSMT64cái
25Máng xối inoxchương V, phần 2 của E-HSMT38m
26Bulong neo 8,8, D16, L=500chương V, phần 2 của E-HSMT48cái
27Bulong 8,8, D10, L=150chương V, phần 2 của E-HSMT20cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,32100 m
29Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmchương V, phần 2 của E-HSMT8cái
30Lắp đặt cầu chắn rác inox D90chương V, phần 2 của E-HSMT8cái
I SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ ĐẠ PLOA -SỬA CHỮA HỆ THỐNG LAVABO RỬA TAY CHO HỌC SINH
1Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT0,238m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngchương V, phần 2 của E-HSMT0,026100 m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 2 của E-HSMT0,024tấn
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT1,732m3
5Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT4,781m2
6Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánchương V, phần 2 của E-HSMT8,082m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT6,528m2
8Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàchương V, phần 2 của E-HSMT6,528m2
9Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT6,528m2
10Lắp đặt chậu rửa lavabochương V, phần 2 của E-HSMT8bộ
11Lắp đặt vòi rửa lavabochương V, phần 2 của E-HSMT8bộ
12Zaco lavabochương V, phần 2 của E-HSMT8sợi
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,3100 m
14Van khóa bướm đồng D34/27chương V, phần 2 của E-HSMT1Cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,14100 m
16Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21mmchương V, phần 2 của E-HSMT7cái
17Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21mmchương V, phần 2 của E-HSMT1cái
18Lắp đặt co nhựa ren trong đồng, đường kính 27/21mmchương V, phần 2 của E-HSMT8cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,08100 m
20Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmchương V, phần 2 của E-HSMT2cái
21Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmchương V, phần 2 của E-HSMT6cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,04100 m
23Lắp đặt xi phong + bộ ấn xả lavabochương V, phần 2 của E-HSMT8bộ
J SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ ĐẠ PLOA -SỬA CHỮA THÁP NƯỚC, HT LỌC NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIchương V, phần 2 của E-HSMT20,736m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6chương V, phần 2 của E-HSMT1,296m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT3,968m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtchương V, phần 2 của E-HSMT0,077100 m2
5Bê tông cổ móng tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT0,59m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngchương V, phần 2 của E-HSMT0,079100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,015tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,183tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT0,648m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngchương V, phần 2 của E-HSMT0,086100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 2 của E-HSMT0,016tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 2 của E-HSMT0,065tấn
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90chương V, phần 2 của E-HSMT0,138100 m3
14Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dànchương V, phần 2 của E-HSMT1,86tấn
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, tháp nướcchương V, phần 2 của E-HSMT1,86tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT94,674m2
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,2100 m
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,2100 m
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,1100 m
20Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mmchương V, phần 2 của E-HSMT3cái
21Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mmchương V, phần 2 của E-HSMT5cái
22Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mmchương V, phần 2 của E-HSMT3cái
23Lắp đặt van khoá bằng nhựa PVC D27mmchương V, phần 2 của E-HSMT2bộ
24Lắp đặt van khoá bằng nhựa PVC D21mmchương V, phần 2 của E-HSMT1bộ
25Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3chương V, phần 2 của E-HSMT2bể
26Lắp bộ lọc nước 2 cột inox nhập khẩu, lưu lượng 800l/h (trọn gói lắp đặt)chương V, phần 2 của E-HSMT1Bộ
27Van phao điện lắp bồn chứa nước (trọn gói lắp đặt)chương V, phần 2 của E-HSMT2bộ
K SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS XÃ ĐẠ PLOA -SỬA CHỮA KHỐI 08 PHÒNG HỌC
1Cạo bỏ lớp vôi cũ tường, cột, trụ ngoài nhà (Tính 80%)chương V, phần 2 của E-HSMT377,848m2
2Cạo bỏ lớp vôi cũ tường, cột, trụ trong nhà (Tính 80%)chương V, phần 2 của E-HSMT828,306m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ xà, dầm, trần trong nhà (Tính 80%)chương V, phần 2 của E-HSMT346,893m2
4Cạo bỏ lớp vôi cũ xà, dầm, trần ngoài nhà (Tính 80%)chương V, phần 2 của E-HSMT168,368m2
5Đục nhám mặt bê tôngchương V, phần 2 của E-HSMT121,2m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT1.468,998m2
7Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT682,77m2
8Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm (thiết kế dày 2 cm) vữa XM Mác 100 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT121,2m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngchương V, phần 2 của E-HSMT121,2m2
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,96100 m
11Lắp đặt Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmchương V, phần 2 của E-HSMT24cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.300.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực, hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công 02 công trình phù hợp với gói thầu đang xét(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1kw Đầm bàn 1kw1
2 Đầm dùi 1,5kW Đầm dùi 1,5kW1
3 Đầm cóc 70kg Đầm cóc 70kg2
4 Máy cắt gạch, đá 1,7KW Máy cắt gạch, đá 1,7KW2
5 Máy cắt uốn thép 5KW Máy cắt uốn thép 5KW1
6 Máy hàn 23 kW Máy hàn 23 kW1
7 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l2
8 Khoan cầm tay ≤ 1,5kW Khoan cầm tay ≤ 1,5kW1
9 Máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m31
10 Ô tô tự đổ 3T5 Ô tô tự đổ 3T51
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->