Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220423202-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220423194
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-10 09:56:00 đến ngày 2022-04-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,186,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.279E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp IV+ Độ phức tạp: (Mô tải cụ thể tại chương III của E-HSMT)+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.530.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.590.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Tài liệu chứng minh đã từng làm cán kỹ thuật phụ trách thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp - thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách cấp – thoát nước 01 công trình tương tự về cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện >=05 năm. (tính từ ngày cấp bằng)+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Thẻ an toàn điện+Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách điện 01 công trình tương tự về cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Giàn giáo thép (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn >=1kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi >=1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông >= 0,62 kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép >=5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn >=23kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch >=1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp Trụ sở BND khóm, ấp trên địa bàn thành phố Trà Vinh năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG , địa chỉ: Số 01 đường Nguyễn Tấn Liềng, ấp Vĩnh Yên, xã Long Đức, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thành phố Trà Vinh (Địa chỉ: Số 09, Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh )
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng – thiết kế Phúc Khang Trà Vinh (Địa chỉ: Số 32 Ấp Bích Trì, Xã Hòa Thuận, Huyện Châu Thành, Trà Vinh). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV xây dựng Dương Minh (Địa chỉ: Võ Nguyên Giáp, khóm 9, Phường 7, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Trà Vinh. Địa chỉ: Số 09 Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng hạ tầng kỹ thuật bền vững Cửu Long (Địa chỉ: số 01 đường Nguyễn Tấn Liềng, ấp Vĩnh Yên, xã Long Đức, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đấu thầu 4.0. Địa chỉ: Ấp số 3, xã Mỹ Cẩm, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG , địa chỉ: Số 01 đường Nguyễn Tấn Liềng, ấp Vĩnh Yên, xã Long Đức, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thành phố Trà Vinh (Địa chỉ: Số 09, Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh )


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật. -Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thành phố Trà Vinh (Địa chỉ: Số 09, Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh )
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Trà Vinh (Địa chỉ: Số 09, đường Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh) Điện thoại: 02943 858 471. Fax: 02943 858 471
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: 02943 862289
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - Kế hoạch thành phố. Số 09, đường Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRỤ SỞ BAN NHÂN DÂN KHÓM 1, PHƯỜNG 1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt62,02561m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt3,356m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,2696100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,3281tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,1546tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt8,941m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt49,3066m3
8Rải tấm nhựa đen lót nền đái đà kiềngTheo HSTK được duyệt13,26m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0885tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,4367tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,3978100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt3,978m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1379tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,3519tấn
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,6128100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt3,298m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt34,592m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,2433tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,5938tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo HSTK được duyệt0,9604100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt6,21m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được duyệt0,3687100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,2622tấn
24Bê tông sàn mái, sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt3,2068m3
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt278,57m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt251,09m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt81,9m2
28Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt43,672m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt48,3m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt16,2m
31Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt9,88m2
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK được duyệt0,2092tấn
33Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤9mTheo HSTK được duyệt0,2092tấn
34Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,432tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,432tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt1,2348100m2
37Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt110,92m2
38Lắp dựng cửa đi khung nhômTheo HSTK được duyệt13,52m2
39Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhTheo HSTK được duyệt2,24m2
40Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt529,66m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt183,752m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt462,322m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt251,09m2
44Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt52,92m3
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt14,2075m3
46Xây tường thẳng bằng gạch hẻ bêtông bột không nung 4 x8x18cm- Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt0,1103m3
47Trát thành tam cấp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt1,8375m2
48Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo HSTK được duyệt139,87m2
49Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt1,8375m2
B PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được duyệt3cái
2Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt6cái
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt8bộ
4Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo HSTK được duyệt7bộ
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK được duyệt1cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt5cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt1cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK được duyệt1cái
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được duyệt180m
10Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt90m
11Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt90m
12Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo HSTK được duyệt30m
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK được duyệt1hộp
14Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mTheo HSTK được duyệt11 tủ
C NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt15,81841m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt1,014m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,1211tấn
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,1136100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt2,336m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt12,4684m3
7Rải tấm nhựa đen lót nền đái đà kiềngTheo HSTK được duyệt5,68m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0912tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,1444100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt1,412m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1074tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,208100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt1,04m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt6,767m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0995tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo HSTK được duyệt0,151100m2
17Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được duyệt0,049100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt1,49m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,5645m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt0,2744m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt78,72m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt56,62m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt20m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt15,68m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt20,8m2
26Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt4,9m2
27Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được duyệt4,9m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt25,6m
29Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,1246tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,1246tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt0,2548100m2
32Lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhTheo HSTK được duyệt7m2
33Lắp dựng Ô hoa bêtông đút sẵnTheo HSTK được duyệt28cái
34Lắp dựng khung nhôm lấy sángTheo HSTK được duyệt1,53m2
35Ốp tường men bóng 200x400, vữa XM cát min mác 75Theo HSTK được duyệt40,64m2
36Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt151,18m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt151,18m2
38Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt3,332m3
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt1,666m3
40Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, vữa XM cát min mác 75Theo HSTK được duyệt16,66m2
41Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh nhômTheo HSTK được duyệt1,26m2
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt5bộ
2Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt2cái
3Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt2cái
4Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được duyệt17,5m
5Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt17,5m
E PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo HSTK được duyệt0,489100m
2Lắp đặt co nhựa uPVC fi 21Theo HSTK được duyệt9cái
3Lắp đặt Tê nhựa uPVC fi 21Theo HSTK được duyệt9cái
4Lắp đặt van xoay chiều thau giảm 32-21Theo HSTK được duyệt3cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt4bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt2bộ
7Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt2bộ
8Lắp đặt Bồn cầu sứa + vòi rữaTheo HSTK được duyệt2bộ
9Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt3cái
10Lắp đặt giá treoTheo HSTK được duyệt2cái
11Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSTK được duyệt2cái
12Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt3cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo HSTK được duyệt0,06100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt0,2275100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt0,03100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo HSTK được duyệt0,02100m
17Lắp đặt Co uPVC fi 90Theo HSTK được duyệt2cái
18Lắp đặt Co uPVC fi 60Theo HSTK được duyệt2cái
19Lắp Co uPVC fi 114Theo HSTK được duyệt2cái
20Lắp đặt Co giảm uPVC 90x42Theo HSTK được duyệt2cái
21Lắp đặt Co giảm uPVC 90x60Theo HSTK được duyệt2cái
22Lắp đặt Tê nhựa uPVC fi 90Theo HSTK được duyệt4cái
23Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt3cái
24Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt3cái
25Lắp đặt cầu chán rácTheo HSTK được duyệt2Cái
F BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt6,7131m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt0,42m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt0,42m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt1,326m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt10,36m2
6Bê tông tấm đan nấp hầm tự hoại bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,36m3
G HÀNG RÀO + CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt7,55041m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt0,484m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,1532tấn
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,08100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt1,3644m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt5,702m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0697tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,099100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,99m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0811tấn
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,153100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,6638m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt3,102m3
14Lắp dựng Ô hoa bêtông đút sẵn hàng ràoTheo HSTK được duyệt44Viên
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,099100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,99m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt62,038m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt15,3m2
19Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt30,2m
20Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt77,338m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt77,338m2
22Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt0,0535tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt5,321m2
24Lắp dựng cửa khung sắtTheo HSTK được duyệt5,32m2
25Gia công , lắp dựng thép nhọn đầu hàng ràoTheo HSTK được duyệt0,0202tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo HSTK được duyệt1,84521m2
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt5,68831m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt1,8961m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt0,288m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt0,4264m3
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt4,264m2
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mmTheo HSTK được duyệt0,0379100m
33Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được duyệt0,0064100m2
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0116tấn
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt0,16m3
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo HSTK được duyệt21 cấu kiện
37Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt8,875m3
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt6,3955m3
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỤ SỞ BAN NHÂN DÂN KHÓM 4, PHƯỜNG 3
1Phá dỡ nền gạch tàuTheo HSTK được duyệt25,44m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt4,48m2
3Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt25,44m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK được duyệt151,4m2
5Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt151,4m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt81,85m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt69,55m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt1,272m3
9Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt25,44m2
10Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt25,44m2
11Lắp dựng cửa đi khung sắt, kínhTheo HSTK được duyệt1,6m2
12Lắp dựng cửa sồ khung sắt, kínhTheo HSTK được duyệt4,32m2
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỤ SỞ BAN NHÂN DÂN KHÓM 5, PHƯỜNG 4
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HSTK được duyệt0,332m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt6,56m2
3Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt4,32m2
4Tháo dỡ bồn cầuTheo HSTK được duyệt2bộ
5Phá lớp vữa trát tường bị nútTheo HSTK được duyệt12,3m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt12,3m2
7Xây tường thẳng bằng gạch ống bêtông bột không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt0,3015m3
8Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt6,03m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK được duyệt417,98m2
10Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt433,34m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt189,14m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt244,2m2
13Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt4,32m2
14Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính hệ 700Theo HSTK được duyệt8,6m2
15Lắp đặt bồn cầuTheo HSTK được duyệt2bộ
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HSTK được duyệt0,049m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt0,98m2
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt0,098100m
19Bâm nhám nền, sàn trước khi láng xi măng bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt7,2m2
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt7,2m2
21Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được duyệt7,2m2
22Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt7,2m2
J CẢI TẠO HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK được duyệt157,3775m2
2Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt157,3775m2
3Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt157,3775m2
4Gia công , lắp dựng thép nhọn đầu hàng ràoTheo HSTK được duyệt0,1225tấn
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo HSTK được duyệt12,04m2
6Sơn cửa sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt49,4061m2
K SÂN ĐƯỜNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt9,75m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,675m3
3Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt13,5m2
L HẠNG MỤC: TRỤ SỞ BND KHÓM 6, PHƯỜNG 9
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt43,73721m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnTheo HSTK được duyệt29,115100m
3Đắp cát đệm đầu cừTheo HSTK được duyệt0,0259100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt2,588m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,1906100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,2026tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,1361tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt4,4268m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt34,1324m3
10Rải tấm nhựa đen lót nền đái đà kiềngTheo HSTK được duyệt10,88m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0569tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,3568tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,3264100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt3,264m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0895tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,3449tấn
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,4837100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt2,4186m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt15,1196m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1859tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,5247tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,3865tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo HSTK được duyệt0,9964100m2
24Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được duyệt0,4803100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt6,5056m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt4,08m3
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt141,4m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt141,4m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt106,54m2
30Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt90m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt16,0024m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt45,2m
33Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt7,3163m2
34Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,8Theo HSTK được duyệt0,6002tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,6002tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt1,1748100m2
37Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt104,4m2
38Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo HSTK được duyệt9,12m2
39Lắp dựng cửa đi khung sắt, kínhTheo HSTK được duyệt3,84m2
40Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sắt, kínhTheo HSTK được duyệt23,52m2
41Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt282,8m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt212,5424m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt353,9424m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt141,4m2
45Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt76,56m3
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt10,988m3
47Xây tường thẳng bằng gạch thẻ bêtông bột không nung 4 x8x18cm- Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt2,7m3
48Trát thành tam cấp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt7,92m2
49Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo HSTK được duyệt111,36m2
M PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được duyệt6cái
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt10bộ
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK được duyệt1cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt6cái
5Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK được duyệt3cái
6Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được duyệt93,2m
7Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đôi 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt45,6m
8Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo HSTK được duyệt95,2m
9Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK được duyệt1hộp
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mTheo HSTK được duyệt11 tủ
N NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt12,04321m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt0,772m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0904tấn
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,0776100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt1,654m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt9,6172m3
7Rải tấm nhựa đen lót nền đái đà kiềngTheo HSTK được duyệt3,76m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0766tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,0964100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,932m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0776tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,156100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,92m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt5,176m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0615tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo HSTK được duyệt0,1297100m2
17Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được duyệt0,0305100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,511m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,2782m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt0,122m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt26,4475m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt35,0875m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt9,42m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt9,76m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt15,6m2
26Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt3,05m2
27Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được duyệt3,05m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt15,2m
29Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,0763tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,0763tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt0,12100m2
32Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo HSTK được duyệt10,44m2
33Lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhTheo HSTK được duyệt5,2m2
34Lắp dựng Ô hoa bêtông đút sẵnTheo HSTK được duyệt28cái
35Lắp dựng khung nhôm lấy sángTheo HSTK được duyệt0,99m2
36Ốp tường men bóng 200x400, vữa XM cát min mác 75Theo HSTK được duyệt33,92m2
37Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt96,315m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt61,2275m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt35,0875m2
40Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt2,088m3
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt1,044m3
42Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, vữa XM cát min mác 75Theo HSTK được duyệt10,44m2
43Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh nhômTheo HSTK được duyệt1,26m2
O PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt4bộ
2Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt3cái
3Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt2cái
4Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được duyệt17,5m
5Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt17,5m
P PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo HSTK được duyệt0,489100m
2Lắp đặt co nhựa uPVC fi 21Theo HSTK được duyệt9cái
3Lắp đặt Tê nhựa uPVC fi 21Theo HSTK được duyệt9cái
4Lắp đặt van xoay chiều thau giảm 32-21Theo HSTK được duyệt3cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt4bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt2bộ
7Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt2bộ
8Lắp đặt Bồn cầu sứa + vòi rữaTheo HSTK được duyệt2bộ
9Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt3cái
10Lắp đặt giá treoTheo HSTK được duyệt2cái
11Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSTK được duyệt2cái
12Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt3cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo HSTK được duyệt0,06100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt0,2275100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt0,03100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo HSTK được duyệt0,02100m
17Lắp đặt Co uPVC fi 90Theo HSTK được duyệt2cái
18Lắp đặt Co uPVC fi 60Theo HSTK được duyệt2cái
19Lắp Co uPVC fi 114Theo HSTK được duyệt2cái
20Lắp đặt Co giảm uPVC 90x42Theo HSTK được duyệt2cái
21Lắp đặt Co giảm uPVC 90x60Theo HSTK được duyệt2cái
22Lắp đặt Tê nhựa uPVC fi 90Theo HSTK được duyệt4cái
23Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt3cái
24Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt3cái
25Lắp đặt cầu chán rácTheo HSTK được duyệt2Cái
Q BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt6,7131m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt0,42m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt0,42m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt1,326m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt10,36m2
6Bê tông tấm đan nấp hầm tự hoại bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,36m3
R HÀNG RÀO + CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt24,0241m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt1,54m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,1896tấn
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,196100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt4,1902m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt18,2938m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1637tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,2315100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt2,314m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1203tấn
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,246100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt1,125m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt2,9795m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt59,59m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt24,6m2
16Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt47,1m
17Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt84,19m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt84,19m2
19Gia công hàng rào lưới thép B40Theo HSTK được duyệt52,56m2
20Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt0,0535tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt5,321m2
22Lắp dựng cửa khung sắtTheo HSTK được duyệt5,32m2
23Gia công , lắp dựng thép nhọn đầu hàng ràoTheo HSTK được duyệt0,0369tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo HSTK được duyệt3,35161m2
S SÂN ĐƯỜNG + HTTN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt5,21331m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt1,7378m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt0,288m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt0,4264m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt4,264m2
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mmTheo HSTK được duyệt0,265100m
7Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được duyệt0,0064100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0116tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt0,16m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo HSTK được duyệt21 cấu kiện
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt66,518m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt13,1836m3
T HẠNG MỤC: TRỤ SỞ BND ẤP SA BÌNH (NHÀ VĂN HÓA CỘNG ĐỒNG ẤP SA BÌNH)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt10,08m2
2Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt94,8m2
3Tháo dỡ bồn cầuTheo HSTK được duyệt2bộ
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HSTK được duyệt0,936m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt0,156m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt0,585m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt3,51m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK được duyệt429,677m2
9Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt429,677m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt190,837m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt238,84m2
12Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt94,8m2
13Lắp đặt bồn cầuTheo HSTK được duyệt2bộ
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HSTK được duyệt0,0125m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt0,25m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt0,025100m
U PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt6cái
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt6bộ
V HÀNG RÀO + CỔNG
1Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt180m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt12,75431m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt1,433m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,4044tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,0107tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,8656100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt8,0613m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt5,825m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0448tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,0858100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,6431m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0879tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0171tấn
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,0518100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,3499m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt3,816m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt30,24m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt5,184m2
19Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt4,8m
20Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt35,424m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt35,424m2
22Gia công hàng rào lưới thép B40, có khung sắtTheo HSTK được duyệt13,92m2
23Gia công hàng rào lưới thép B40, không khung sắtTheo HSTK được duyệt353,6m2
24Sản xuất cửa song sắt bọc toleTheo HSTK được duyệt5,13m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt5,131m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.279E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp IV+ Độ phức tạp: (Mô tải cụ thể tại chương III của E-HSMT)+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.530.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.590.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 + Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Tài liệu chứng minh đã từng làm cán kỹ thuật phụ trách thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
3 Cán bộ phụ trách cấp - thoát nước công trình 1 + Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách cấp – thoát nước 01 công trình tương tự về cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
4 Cán bộ phụ trách điện công trình 1 + Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện >=05 năm. (tính từ ngày cấp bằng)+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Thẻ an toàn điện+Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách điện 01 công trình tương tự về cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Giàn giáo thép (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo) Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê1
2 Máy trộn bê tông >= 250L Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
3 Máy Thủy bình Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê1
4 Máy đầm bàn >=1kw Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
5 Máy đầm dùi >=1,5kw Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
6 Máy khoan bê tông >= 0,62 kw Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê1
7 Máy cắt uốn thép >=5kw Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
8 Máy hàn >=23kw Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
9 Máy cắt gạch >=1,7kw Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->