Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220423238-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220417233 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-10 09:40:00 đến ngày 2022-04-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,364,876,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.047314E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.009E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 2.356.000.000 đồng trở lên.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.356.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng – công nghiệp còn hiệu lực; Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng/ Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Đã là cán bộ phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng; Có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Thiết bị Cải tạo, mở rộng nhà văn hoá TDP Trà 2, phường Hội Hợp 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh có nghành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSĐX hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSĐX đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Hội Hợp
Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBDN Phường Hội Hợp; Địa chỉ: Phường Hội Hợp, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBDN phường Hội Hợp; Địa chỉ: Phường Hội Hợp, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính ngân sách xã; Địa chỉ: Phường Hội Hợp, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Vĩnh Yên; Địa chỉ: TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP + THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 111 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,937 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,73 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 85,4284 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch nhà văn hóa cũ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 42,5273 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nhà văn hóa cũ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,1818 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất cấp 3, đất nền | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7967 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 169 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 169 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9196 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,76 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông cổng tường rào | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,7195 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ lan can sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7018 | tấn |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch tường rào | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,8824 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ cửa nhà vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,45 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ chậu rửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch tường vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,8323 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông mái dầm tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,87 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất cấp 3, đất nền | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0245 | 100m3 |
| 22 | Bốc xếp +Vận chuyển phế thải các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 181,3054 | m3 |
| 23 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,8402 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,53 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1488 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,662 | tấn |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,1127 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0574 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7697 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3819 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,2304 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1675 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,6803 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7539 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1724 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,2923 | m3 |
| 38 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,6466 | 100m3 |
| 39 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20,6458 | m3 |
| 40 | Mua đất cấp 3 để đắp + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 523,9129 | m3 |
| 41 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,6528 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0613 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0769 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,5139 | m3 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7975 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,144 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2864 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4986 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,0896 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8177 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0289 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9137 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1316 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0141 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0674 | tấn |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,7405 | tấn |
| 58 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,7405 | tấn |
| 59 | Gia công giằng mái thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0952 | tấn |
| 60 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0952 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 98,967 | 1m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 57,6343 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,1073 | m3 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6659 | m3 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,2393 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1132 | m3 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,6548 | m2 |
| 68 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,6548 | 1m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,6548 | m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,2791 | 100m2 |
| 71 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,45mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 62,08 | m |
| 72 | Máng Inox- 304 đón nước mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,12 | m |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1332 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1332 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 151,9596 | 1m2 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,405 | 100m |
| 77 | Đai giữ ống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | cái |
| 78 | Rọ chắn rác inox 304-D114 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | cái |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 335,3454 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 345,57 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 54,044 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 63,824 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30,2096 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,6448 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40,584 | m2 |
| 87 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 43,28 | m |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 42,28 | m |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 76,8 | m |
| 90 | Kẻ chỉ lõm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 73 | m |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 419,599 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 417,3428 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 198,4378 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,3581 | m2 |
| 95 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,75m2, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35,28 | m2 |
| 96 | Thi công trần bằng tấm hợp kim nhôm+ khung xương | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 181,4752 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 59,854 | m2 |
| 98 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2084 | tấn |
| 99 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 208,4 | kg |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,94 | m2 |
| 101 | Cửa nhôm hệ Việt-Pháp, cửa đi 4 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 102 | Cửa nhôm hệ Việt-Pháp, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,125 | m2 |
| 103 | Cửa nhôm hệ Việt-Pháp, cửa sổ 4 cánh mở trượt, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,94 | m2 |
| 104 | Cửa nhôm hệ Việt-Pháp, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 105 | Cửa nhôm hệ Việt-Pháp, cửa sổ 1-2 cánh cố định, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 106 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0737 | 100m2 |
| 107 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 108 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0088 | tấn |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0088 | tấn |
| 110 | Gia công hệ khung dàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4439 | tấn |
| 111 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4439 | tấn |
| 112 | Dán Aluminium vào các kết cấu dạng tấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 81,591 | m2 |
| 113 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | cái |
| 117 | Móc treo quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | cái |
| 118 | Lắp đặt quạt treo tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp cài 08Modul có nắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | hộp |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 312 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 70 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 205 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 229 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 205 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | m |
| 135 | Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường KT450x250x150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | hộp |
| 136 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | máy |
| 137 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 138 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 139 | Bình trang trí chân kim thu sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 140 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cọc |
| 141 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | m |
| 142 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 55 | m |
| 144 | Cọc đỡ dây thu sét, D10-L=150mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26 | cái |
| 145 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 146 | Kẹp kiểm tra | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 147 | Que hàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5 | kg |
| 148 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | 1m3 |
| 149 | Đắp đất nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | m3 |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 152 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt kệ kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt xí bệt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 159 | Lắp đặt tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 161 | Lắp đặt van tiểu nữ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt van phao bể mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bể |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 167 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 180 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 184 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 185 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36 | cái |
| 186 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38 | cái |
| 187 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 190 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 191 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 192 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2621 | 100m3 |
| 193 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0874 | 100m3 |
| 194 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 195 | Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1689 | m3 |
| 196 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,2622 | m3 |
| 197 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29,278 | m2 |
| 198 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29,278 | m2 |
| 199 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,341 | m2 |
| 200 | Quét nước xi măng 2 nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 34,619 | m2 |
| 201 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 202 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 203 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 204 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 205 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0574 | tấn |
| 206 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,6 | 1m3 |
| 207 | Đắp đất nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,0776 | m3 |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 211 | Mua đất cấp 3 + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26,9774 | m3 |
| 212 | Đắp nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 213 | Rải bạt lớp cách ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,98 | 100m2 |
| 214 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,8 | m3 |
| 215 | Ván khuôn nền | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 216 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 98 | m2 |
| 217 | Lát nền, sàn đá tự nhiên mặt băm KT400x400x40, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 98 | m2 |
| 218 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,1082 | 1m3 |
| 219 | Đắp đất nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,3694 | m3 |
| 220 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3511 | m3 |
| 221 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1871 | m3 |
| 222 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 223 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 224 | Gắn biển ghi tên bằng đá có khắc chữ KT 500x500 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,25 | m2 |
| 225 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,59 | m2 |
| 226 | Gia công cổng sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1793 | tấn |
| 227 | Sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 179,3 | kg |
| 228 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11 | m2 |
| 229 | Bản lề cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 230 | Khóa cổng+then+chốt đứng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 231 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,9502 | 1m3 |
| 232 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,6501 | m3 |
| 233 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6795 | m3 |
| 234 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,427 | m3 |
| 235 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,5912 | m3 |
| 236 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0302 | 100m2 |
| 237 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0287 | tấn |
| 238 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0468 | tấn |
| 239 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3488 | m3 |
| 240 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1677 | m3 |
| 241 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1245 | m3 |
| 242 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,7807 | m2 |
| 243 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26,362 | m2 |
| 244 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 41,1427 | m2 |
| 245 | Gia công lan can | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2871 | tấn |
| 246 | Sơn tĩnh điện hoa sắt tường rào | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 287,1 | kg |
| 247 | Lắp dựng lan can sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,1575 | m2 |
| 248 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,7971 | 1m3 |
| 249 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,2657 | m3 |
| 250 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,863 | m3 |
| 251 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,9123 | m3 |
| 252 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,1042 | m3 |
| 253 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0828 | 100m2 |
| 254 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0788 | tấn |
| 255 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1284 | tấn |
| 256 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9563 | m3 |
| 257 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,7364 | m3 |
| 258 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,7014 | m3 |
| 259 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45,584 | m2 |
| 260 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 174,0984 | m2 |
| 261 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 219,6824 | m2 |
| 262 | Loa sân khấu, công suất 2400W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 263 | Loa siêu trầm, công suất 1200W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 264 | Amply cho loa, công suất 2600W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 265 | Loa cột gắn tường, công suất 30W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 266 | Amply cho loa gắn tường, công suất 240W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 267 | Bàn trộn âm thanh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 268 | Bộ xử lý âm thanh Mixer | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 269 | Bộ quản lý nguồn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 270 | Micro đặt bục phát biểu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 271 | Bộ thu phát không dây+02 Micro không dây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 272 | Tủ chứa thiết bị | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 273 | Dây tín hiệu chống nhiễu 2x1,0mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cuộn |
| 274 | Dây nguồn, phụ kiện, giắc nối… | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 275 | Ổn áp 5kW | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 276 | Đèn Led chiếu sáng hắt 100W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 277 | Đèn Par Led 54*3W Full 7 màu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 278 | Bàn điều khiển ánh sáng cao cấp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 279 | Dây tín hiệu chống nhiễu 2x1,0mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cuộn |
| 280 | Khung treo đèn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 281 | Dây nguồn, phụ kiện, giắc nối… | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 282 | Smart - TIVI 65" | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 283 | Phông hội nghị vải nhung xanh (hệ số xếp ly 2,5) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36 | m2 |
| 284 | Phông cánh gà vải nhung xanh (hệ số xếp ly 2,5) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 285 | Phông cờ vải nhung đỏ (hệ số xếp ly 2,5) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | m2 |
| 286 | Diềm sóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27 | m |
| 287 | Thảm sân khấu, bậc tam cấp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 288 | Tượng Bác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 289 | Búa Liềm Alu vàng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 290 | Sao Vàng Alu vàng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 291 | Băng cắt chữ CNC-8900x550 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 292 | Bảng trích chữ MICA-3300x1000 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 293 | Máy điều hòa 1 chiều 18000BTU-Inverter | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | máy |
| B | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí dự phòng do yếu tố trượt giá | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.047314E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.009E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 2.356.000.000 đồng trở lên.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.356.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng – công nghiệp còn hiệu lực; Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng/ Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Đã là cán bộ phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng; Có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi