Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220423238-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220417233
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-10 09:40:00 đến ngày 2022-04-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,364,876,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.047314E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.009E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 2.356.000.000 đồng trở lên.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.356.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng – công nghiệp còn hiệu lực; Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng/ Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Đã là cán bộ phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng; Có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Thiết bị
Cải tạo, mở rộng nhà văn hoá TDP Trà 2, phường Hội Hợp
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp , địa chỉ: Đường Trương Định, phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Hội Hợp Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBDN Phường Hội Hợp; Địa chỉ: Phường Hội Hợp, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần Trường Minh Vĩnh Phúc Cơ quan thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng Quản lý đô thị thành phố Vĩnh Yên Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá E-HSĐX: Công ty Cổ phần ĐTXD - Thương mại số 9 Tư vấn thẩm định E-HSYC, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn ĐTXD Đông Dương.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp , địa chỉ: Đường Trương Định, phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Hội Hợp Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBDN Phường Hội Hợp; Địa chỉ: Phường Hội Hợp, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh có nghành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSĐX hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSĐX đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Hội Hợp Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBDN Phường Hội Hợp; Địa chỉ: Phường Hội Hợp, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBDN phường Hội Hợp; Địa chỉ: Phường Hội Hợp, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính ngân sách xã; Địa chỉ: Phường Hội Hợp, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Vĩnh Yên; Địa chỉ: TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP + THIẾT BỊ
1Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT111m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,937tấn
3Tháo dỡ cửaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT17,73m2
4Tháo dỡ trầnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT85,4284m2
5Phá dỡ kết cấu gạch nhà văn hóa cũPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT42,5273m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông nhà văn hóa cũPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10,1818m3
7Đào xúc đất cấp 3, đất nềnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,7967100m3
8Phá dỡ nền gạch đất nungPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT169m2
9Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT169m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,9196m3
11Tháo dỡ cổngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,76m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông cổng tường ràoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,7195m3
13Tháo dỡ lan can sắtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT23,04m2
14Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,7018tấn
15Phá dỡ kết cấu gạch tường ràoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,8824m3
16Tháo dỡ cửa nhà vệ sinhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,45m2
17Tháo dỡ bệ xíPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
18Tháo dỡ chậu rửaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
19Phá dỡ kết cấu gạch tường vệ sinhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,8323m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông mái dầm tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,87m3
21Đào xúc đất cấp 3, đất nềnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0245100m3
22Bốc xếp +Vận chuyển phế thải các loạiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT181,3054m3
23Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,8402100m3
24Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,53m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1488100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,662tấn
27Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT24,1127m3
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0574tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,7697tấn
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3819100m2
31Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,2304m3
32Ván khuôn móng dàiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1675100m2
33Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,6803m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,7539100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,155tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,1724tấn
37Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,2923m3
38Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,6466100m3
39Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20,6458m3
40Mua đất cấp 3 để đắp + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT523,9129m3
41Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,6528m3
42Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,0613100m2
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,137tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,0769tấn
45Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9,5139m3
46Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,7975m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,144100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2864tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,4986tấn
50Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12,0896m3
51Ván khuôn gỗ sàn máiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,8177100m2
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,0289tấn
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,9137m3
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1316100m2
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0141tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0674tấn
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,7405tấn
58Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,7405tấn
59Gia công giằng mái thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0952tấn
60Lắp dựng giằng thép bu lôngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0952tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT98,9671m2
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT57,6343m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,1073m3
64Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,6659m3
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,2393m3
66Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,1132m3
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT27,6548m2
68Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT27,65481m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT27,6548m2
70Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,2791100m2
71Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,45mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT62,08m
72Máng Inox- 304 đón nước máiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT19,12m
73Gia công xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,1332tấn
74Lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,1332tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT151,95961m2
76Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,405100m
77Đai giữ ốngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT30cái
78Rọ chắn rác inox 304-D114Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
79Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT18cái
80Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT335,3454m2
81Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT345,57m2
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT54,044m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT63,824m2
84Trát trần, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT30,2096m2
85Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,6448m2
86Trát trần, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT40,584m2
87Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT43,28m
88Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT42,28m
89Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT76,8m
90Kẻ chỉ lõmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT73m
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT419,599m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT417,3428m2
93Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT198,4378m2
94Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,3581m2
95Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,75m2, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT35,28m2
96Thi công trần bằng tấm hợp kim nhôm+ khung xươngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT181,4752m2
97Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT59,854m2
98Gia công cửa sắt, hoa sắtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2084tấn
99Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT208,4kg
100Lắp dựng hoa sắt cửaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT23,94m2
101Cửa nhôm hệ Việt-Pháp, cửa đi 4 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ.Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12,96m2
102Cửa nhôm hệ Việt-Pháp, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ.Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10,125m2
103Cửa nhôm hệ Việt-Pháp, cửa sổ 4 cánh mở trượt, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ.Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT23,94m2
104Cửa nhôm hệ Việt-Pháp, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ.Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,72m2
105Cửa nhôm hệ Việt-Pháp, cửa sổ 1-2 cánh cố định, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ.Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT17,28m2
106Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0737100m2
107Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,44m3
108Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0088tấn
109Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0088tấn
110Gia công hệ khung dànPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4439tấn
111Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4439tấn
112Dán Aluminium vào các kết cấu dạng tấmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT81,591m2
113Lắp đặt đèn trang trí âm trầnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15bộ
114Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
115Lắp đặt đèn sát trần có chụpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7bộ
116Lắp đặt quạt trầnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9cái
117Móc treo quạt trầnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9cái
118Lắp đặt quạt treo tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
119Lắp đặt công tắc 1 hạtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
120Lắp đặt công tắc 2 hạtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5cái
121Lắp đặt công tắc 3 hạtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
122Lắp đặt ổ cắm đôiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT18cái
123Lắp đặt các automat 1 pha ≤10APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
124Lắp đặt các automat 1 pha ≤50APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5cái
125Lắp đặt các automat 1 pha ≤50APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
126Lắp đặt các automat 3 pha ≤50APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
127Lắp đặt hộp cài 08Modul có nắpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1hộp
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT312m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT70m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT205m
131Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT50m
132Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT229m
133Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT205m
134Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT50m
135Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường KT450x250x150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1hộp
136Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5máy
137Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,15100m
138Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5cái
139Bình trang trí chân kim thu sétPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5cái
140Đóng cọc chống sét đã có sẵnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7cọc
141Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT40m
142Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT35m
143Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT55m
144Cọc đỡ dây thu sét, D10-L=150mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT26cái
145Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
146Kẹp kiểm traPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
147Que hànPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,5kg
148Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT81m3
149Đắp đất nền móng công trìnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8m3
150Lắp đặt chậu rửa 1 vòiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
151Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
152Lắp đặt gương soiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
153Lắp đặt kệ kínhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
154Lắp đặt hộp đựng xà phòngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
155Lắp đặt xí bệtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
156Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
157Lắp đặt hộp đựng giấyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
158Lắp đặt chậu tiểu namPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
159Lắp đặt tiểu namPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
160Lắp đặt chậu tiểu nữPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
161Lắp đặt van tiểu nữPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
162Lắp đặt van phao bể máiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
163Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
164Lắp đặt bể nước Inox 2m3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bể
165Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,26100m
166Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,36100m
167Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
168Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 20mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
169Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
170Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
171Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT32cái
172Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12cái
173Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT28cái
174Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
175Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12cái
176Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,36100m
177Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,36100m
178Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2100m
179Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,18100m
180Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/110mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT18cái
181Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT16cái
182Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/60mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT18cái
183Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT16cái
184Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT24cái
185Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT36cái
186Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT38cái
187Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT16cái
188Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
189Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12cái
190Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12cái
191Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12cái
192Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2621100m3
193Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0874100m3
194Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,896m3
195Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,1689m3
196Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,2622m3
197Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT29,278m2
198Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT29,278m2
199Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,341m2
200Quét nước xi măng 2 nướcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT34,619m2
201Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,72m3
202Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0312100m2
203Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT81cấu kiện
204Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,074tấn
205Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0574tấn
206Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,61m3
207Đắp đất nền móng công trìnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,0776m3
208Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,55100m
209Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
210Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
211Mua đất cấp 3 + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT26,9774m3
212Đắp nền móng công trìnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,9m3
213Rải bạt lớp cách lyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,98100m2
214Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9,8m3
215Ván khuôn nềnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,04100m2
216Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT98m2
217Lát nền, sàn đá tự nhiên mặt băm KT400x400x40, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT98m2
218Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,10821m3
219Đắp đất nền móng công trìnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,3694m3
220Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3511m3
221Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,1871m3
222Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,04m3
223Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15,84m2
224Gắn biển ghi tên bằng đá có khắc chữ KT 500x500Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,25m2
225Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15,59m2
226Gia công cổng sắtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1793tấn
227Sơn tĩnh điện màu ghi sángPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT179,3kg
228Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11m2
229Bản lề cổngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6bộ
230Khóa cổng+then+chốt đứngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
231Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,95021m3
232Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,6501m3
233Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6795m3
234Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,427m3
235Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,5912m3
236Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0302100m2
237Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0287tấn
238Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0468tấn
239Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3488m3
240Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,1677m3
241Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,1245m3
242Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14,7807m2
243Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT26,362m2
244Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT41,1427m2
245Gia công lan canPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2871tấn
246Sơn tĩnh điện hoa sắt tường ràoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT287,1kg
247Lắp dựng lan can sắtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT18,1575m2
248Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT21,79711m3
249Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,2657m3
250Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,863m3
251Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,9123m3
252Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,1042m3
253Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0828100m2
254Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0788tấn
255Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1284tấn
256Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,9563m3
257Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,7364m3
258Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,7014m3
259Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT45,584m2
260Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT174,0984m2
261Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT219,6824m2
262Loa sân khấu, công suất 2400WPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
263Loa siêu trầm, công suất 1200WPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
264Amply cho loa, công suất 2600WPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
265Loa cột gắn tường, công suất 30WPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
266Amply cho loa gắn tường, công suất 240WPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
267Bàn trộn âm thanhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
268Bộ xử lý âm thanh MixerPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
269Bộ quản lý nguồnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
270Micro đặt bục phát biểuPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
271Bộ thu phát không dây+02 Micro không dâyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
272Tủ chứa thiết bịPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
273Dây tín hiệu chống nhiễu 2x1,0mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cuộn
274Dây nguồn, phụ kiện, giắc nối…Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
275Ổn áp 5kWPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
276Đèn Led chiếu sáng hắt 100WPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
277Đèn Par Led 54*3W Full 7 màuPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12cái
278Bàn điều khiển ánh sáng cao cấpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
279Dây tín hiệu chống nhiễu 2x1,0mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cuộn
280Khung treo đènPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
281Dây nguồn, phụ kiện, giắc nối…Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
282Smart - TIVI 65"Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
283Phông hội nghị vải nhung xanh (hệ số xếp ly 2,5)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT36m2
284Phông cánh gà vải nhung xanh (hệ số xếp ly 2,5)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT19,2m2
285Phông cờ vải nhung đỏ (hệ số xếp ly 2,5)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10m2
286Diềm sóngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT27m
287Thảm sân khấu, bậc tam cấpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT57,6m2
288Tượng BácPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
289Búa Liềm Alu vàngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
290Sao Vàng Alu vàngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
291Băng cắt chữ CNC-8900x550Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
292Bảng trích chữ MICA-3300x1000Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
293Máy điều hòa 1 chiều 18000BTU-InverterPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5máy
B CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1Khoản
2Chi phí dự phòng do yếu tố trượt giáPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.047314E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.009E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 2.356.000.000 đồng trở lên.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.356.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng – công nghiệp còn hiệu lực; Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.53
2 Cán bộ phụ trách phần xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng/ Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Đã là cán bộ phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng; Có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
2 Máy cắt bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
3 Máy đầm bàn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
4 Máy đầm dùi Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
5 Máy đầm cóc Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
6 Máy trộn bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
7 Ô tô tự đổ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->