Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm linh kiện điện tử, cơ khí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201241281-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Hải quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm linh kiện điện tử, cơ khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20201237797 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 13:55:00 đến ngày 2020-12-24 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,154,990,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phôi thép | 36 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.1, Mục 2.2 chương V E-HSMT | ||
| 2 | Vòng bi SKF | 40 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.1, Mục 2.2 chương V E-HSMT | ||
| 3 | Phớt kín nước, bạc chặn | 30 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.1, Mục 2.2 chương V E-HSMT | ||
| 4 | Vật liệu composite | 90 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.1, Mục 2.2 chương V E-HSMT | ||
| 5 | Cell pin lithium | 500 | Cell | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.1, Mục 2.2 chương V E-HSMT | ||
| 6 | Cell pin lithium | 500 | Cell | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.1, Mục 2.2 chương V E-HSMT | ||
| 7 | Ic nguồn. | 40 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.1, Mục 2.2 chương V E-HSMT | ||
| 8 | Contactor | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.1, Mục 2.2 chương V E-HSMT | ||
| 9 | Điện cực pin | 28 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.1, Mục 2.2 chương V E-HSMT | ||
| 10 | Hợp kim nhôm 5083 | 1.000 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.1, Mục 2.2 chương V E-HSMT | ||
| 11 | Thép CT3 | 1.000 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.1, Mục 2.2 chương V E-HSMT | ||
| 12 | Thép SDK11 | 1.000 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.1, Mục 2.2 chương V E-HSMT | ||
| 13 | Thép hợp kim Y10A | 1.000 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.1, Mục 2.2 chương V E-HSMT | ||
| 14 | Thép gió | 1.200 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.1, Mục 2.2 chương V E-HSMT | ||
| 15 | Thép các bon | 1.000 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.1, Mục 2.2 chương V E-HSMT | ||
| 16 | Thép hợp kim Y7 | 1.000 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.1, Mục 2.2 chương V E-HSMT | ||
| 17 | Phôi nhôm hợp kim | 600 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.1, Mục 2.2 chương V E-HSMT | ||
| 18 | Que hàn | 20 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.1, Mục 2.2 chương V E-HSMT | ||
| 19 | Bột rà | 1 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.1, Mục 2.2 chương V E-HSMT | ||
| 20 | Phớt đánh bóng | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.1, Mục 2.2 chương V E-HSMT | ||
| 21 | Phớt mài giấy ráp | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.1, Mục 2.2 chương V E-HSMT | ||
| 22 | Mỡ bảo quản | 5 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.1, Mục 2.2 chương V E-HSMT | ||
| 23 | Dao tiện ngoài | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.1, Mục 2.2 chương V E-HSMT | ||
| 24 | Dao tiện móc lỗ | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.1, Mục 2.2 chương V E-HSMT | ||
| 25 | Dao tiện cắt | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.1, Mục 2.2 chương V E-HSMT | ||
| 26 | Dao tiện rãnh | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.1, Mục 2.2 chương V E-HSMT | ||
| 27 | Dao tiện ren | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.1, Mục 2.2 chương V E-HSMT | ||
| 28 | Dao phay ngón | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.1, Mục 2.2 chương V E-HSMT | ||
| 29 | Dao phay đĩa | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.1, Mục 2.2 chương V E-HSMT | ||
| 30 | Dao phay mặt đầu | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.1, Mục 2.2 chương V E-HSMT | ||
| 31 | Mũi khoan | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.1, Mục 2.2 chương V E-HSMT | ||
| 32 | Dao doa lỗ | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.1, Mục 2.2 chương V E-HSMT | ||
| 33 | Khí argon | 2 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.1, Mục 2.2 chương V E-HSMT | ||
| 34 | Dũa | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.1, Mục 2.2 chương V E-HSMT | ||
| 35 | Dầu Diezen | 125 | Lít | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.1, Mục 2.2 chương V E-HSMT | ||
| 36 | Khí N2 | 10 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.1, Mục 2.2 chương V E-HSMT | ||
| 37 | Silicagen | 1,4 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.1, Mục 2.2 chương V E-HSMT | ||
| 38 | Mỡ bôi gioăng cao su làm kín | 5 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.1, Mục 2.2 chương V E-HSMT | ||
| 39 | Dầu thủy lực AMΓ 10 | 6 | Lít | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.1, Mục 2.2 chương V E-HSMT | ||
| 40 | Dầu nhờn máy nén ATNASTOBPTO | 10 | Lít | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.1, Mục 2.2 chương V E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi