Gói thầu: Gói thầu số 10 (Thiết bị) cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220416444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Anh Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10 (Thiết bị) cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220409193 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-10 10:30:00 đến ngày 2022-04-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 790,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.185E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu: Hợp đồng và Biểu giá chi tiết kèm theo hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư cho phần hợp đồng tương tự. - Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) thể hiện cấp công trình và quy mô công trình tương tự. - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán khi có yêu cầu xác nhận của bên mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 553.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện.) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện năng, Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Anh Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10 (Thiết bị) cung cấp lắp đặt thiết bị Xây dựng, sửa chữa trường tiểu học Trần Quốc Tuấn 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các tài liệu liên quan |
| E-CDNT 10.2(c) | Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Tất cả các thiết bị phải có catalogue, tài liệu mô tả kỹ thuật, hình ảnh... - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các hàng hóa nhập khẩu; Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa đối với hàng hóa sản xuất trong nước. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu từ bên mời thầu |
| E-CDNT 12.2 | Giá dự thầu của từng loại hàng hoá là giá tại địa điểm cung cấp cho Bên mời thầu. Trong giá của hàng hoá phải bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Giá của hàng hoá phải bao gồm các dịch vụ có liên quan kèm theo, nhà thầu phải cơ cấu các chi phí cho các dịch vụ liên quan vào đơn giá dự thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện.) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Định Quán, Đ/c: TT Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán, Đ/c: TT Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai ; Đ/c: số 2 Nguyễn Văn Trị – xã Thanh Bình – thành phố Biên Hoà – tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai ; Đ/c: số 2 Nguyễn Văn Trị – xã Thanh Bình – thành phố Biên Hoà – tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phông màn, sao búa, lưỡi liềm | 1 | bộ | Chất liệu: Vải Nhung. Phông, màn, cờ may xếp li.Phông chính: Ngang 6,4 m x cao 4,375 m x 01 bộ Rèm phông chính: Ngang 6,4 m x cao 0,7 m x 01 bộ Phông cờ: Ngang 2,5 m x cao 4,375 m x 01 bộ Hình Ngôi sao, Búa liềm bằng MicaXuất xứ: Việt Nam | ||
| 2 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Kích thước : 850x1230x1300mm. Chất liệu: Gỗ cao su đã qua tẩm sấy, xử lý chống mối mọt. Sơn PU màu 04 lớp ở mặt ngoài, mặt hậu, mặt trong, mặt dưới sơn 2 lớp. Bục chia làm 2 phần: Thân bục: Toàn bộ bằng gỗ cao su dày 18mm. Mặt bên trong bục có vách ngăn để đựng hồ sơ.Đế bục: bằng gỗ cao su. Sơn PU màu 04 lớp ở mặt ngoài, măt hậu, mặt trong, mặt dưới sơn 2 lớp màu.Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 3 | Bục để tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Kích thước : 1300x700x500 (mm)Kiểu dáng: Thân bục khung xương chịu lực bằng gỗ tràm. Mặt bên ngoài phủ gỗ cao su đã qua xử lý, tẩm sấy dày 18 mm. Mặt phía sau bục được phủ ván ép dày 5mm. Toàn bộ được phủ sơn PU 04 lớp mặt ngoài và 02 lớp ở mặt bên trong bục.Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 4 | Tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Bằng thạch cao sơn trắng, cao khoảng 70cm.Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 5 | Máy chiếu Viewsonic PA503XB, Màn chiếu kéo tay 100 inch | 1 | Bộ | Độ nét XGA (1024x768)Độ sáng 3800 ANSI LumensTỷ lệ tương phản 22.000: 1Tuổi thọ bóng chiếu cao với 15.000 giờ5 chế độ màu tùy chỉnhMàn chiếu kéo tay 100 inchChiều dài hộp màn 1,97 (m)Phủ bì vải màn (có viền đen) 1,86 (m) x 1,86 (m)Lọt lòng vải màn (nền trắng) 1,8 x 1,8 (m) ~ 70×70 (inch)Khoảng cách 2 lỗ treo 1,95 (m)Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 6 | Bàn ghế hội trường 2 chỗ ngồi (1 bộ gồm 1 bàn và 2 ghế) | 100 | Bộ | • Kích thước: 1200x450x750mm• Kiểu dáng và chất liệu: Bàn có 02 hộc, có tầng để hồ sơ, thành trường và hông bàn bằng gỗ cao su đã qua tẩm sấy xử lý chống mối mọt dày 18mm. Sơn PU 04 lớp mặt trên và 02 lớp mặt dưới của gỗ.Ghế: • Kích thước: 400x410x1080 (mm)• Kiểu dáng: Ghế tựa một thẻ. Đầu tựa kiểu sừng.• Chất liệu : Khung xương chân bằng gỗ căm xe, mặt ghế gỗ thông ghép loại A dày 17 mm, đã qua xử lý, tẩm sấy chống mối mọt , sơn PU màu 04 lớp. Chân trước sử dụng gỗ vuông 30x50 mm, chân sau gỗ 25x60 mm, vai đỡ mặt ghế 25x50 mm, thẻ tựa đầu gỗ 20x100 mm lọng cong. Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 7 | Bộ chữ mica phủ inox mạ vàng giữa sân khấu (NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) | 1 | Bộ | Kích thước: 6,4 mx0,5 m có khung thép 25x25x1,2mmXuất xứ: Việt Nam | ||
| 8 | Loa Wharfedale 5090 (1 bộ = 2 cái) | 2 | Bộ | Thiết kế: Loa ngangKiểu loa: 2 đường tiếngLoa Bass: 20cm x 2Công suất liên tục: 350WCông suất tối đa: 700WĐộ nhạy: 91dBDải tần: 40hz -15khzTrở kháng: 4 OhmXuất xứ: Anh/Trung QuốcPhụ kiện đi kèm: Giá đỡ loa | ||
| 9 | Amply Jarguar Suhyoung 506 Gold Luxury | 1 | Bộ | Công suất ngõ ra: 1200W /4CHCông suất tiêu thụ: 1360WSố Sò: 8 Sò.Điện áp: 220V/50Hz.Số kênh: 4 kênh.Trở kháng: 4 - 8 Ohm.Dải tần đáp ứng: 20Hz - 20KHz.Xuất xứ: Hàn Quốc | ||
| 10 | Bộ chia Mixer Yamaha MG10XU | 1 | Bộ | - 1 Stereo Bus 1 AUX (incl.FX)- USB as Giải mã 192 KHZ / 24 bit- Máy nén Knob- Kết nối với iPad- Hiệu ứng SPX with the 24 chương trình- Pad chuyển đổi ngõ mono to- Bao gồm cả phần mềm Cubase- Ngõ ra balanced XLRXuất xứ: Nhật/Malaysia | ||
| 11 | Micro không dây JK Audio K300 | 2 | Cái | Khoảng cách kênh: 250KHz Ổn định tần số: ± 0,005% Phạm vi hoạt động : 100dB Độ lệch đỉnh : ± 45KHz Độ nhậy bộ nhận : - 95 - - 95 DBMDải tần số đáp ứng: 40-18000 hzĐiện áp: 100-240 - v 50-60 hz 12 VDC Xuất xứ: Anh/ Trung Quốc | ||
| 12 | Tủ Âm ly | 1 | Cái | Kích thước: Cao 550* rộng 550 * sâu 500 (mm)Kết cấu: Dạng đứng, hàn liềnXuất xứ: Việt Nam | ||
| 13 | Dây tín hiệu | 200 | m | Dây loa SPM 270 Pro 2x1,5 | ||
| 14 | Dây điện nguồn | 100 | m | Dây Cadavi bọc nhựa lõi đồng tiết diện 2,0mm | ||
| 15 | Bình CO2 phòng cháy chữa cháy | 4 | Bình | 5kg MT5 | ||
| 16 | Bình bột phòng cháy chữa cháy | 4 | Bình | 4kg MDZ4 | ||
| 17 | Giá treo Bình phòng cháy chữa cháy | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | 4 | Bảng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bàn bóng bàn Bình Minh S95 | 2 | Bàn | Mặt bàn: ván MDF 15ly, được sơn bằng công nghệ sơn UV tiên tiến.Chân: ống vuông 40x40, 20x40, có nút tăng, giảm để điều chỉnh độ bằng phẳng, có thể xếp lên sau khi sử dụngBánh xe: 700mm, có thể điều chỉnh độ bằng phẳng, thiết kế có khóa tránh xê xịchKhung ống: 20x40, 30x30Trọng lượng: 100 kgXuất xứ: Việt Nam |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.185E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu: Hợp đồng và Biểu giá chi tiết kèm theo hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư cho phần hợp đồng tương tự. - Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) thể hiện cấp công trình và quy mô công trình tương tự. - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán khi có yêu cầu xác nhận của bên mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 553.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện.) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện năng, Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi