Gói thầu: Xây dựng hệ thống thông tin các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220423253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây dựng hệ thống thông tin các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220307804 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-10 10:44:00 đến ngày 2022-04-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,966,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng ký kết với cơ quan nhà nước để xây dựng, cung cấp, triển khai hoặc nâng cấp phần mềm lĩnh vực chính quyền điện tử. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.776.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.552.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết và biện pháp phù hợp (mô tả khái quát quy trình thực hiện) để đảm bảo sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ về bảo hành, bảo trì.- Cung cấp thông tin đơn vị bảo hành; trường hợp đơn vị bảo hành là đại lý, đại diện của nhà thầu thực hiện bảo hành thì phải chứng minh được đại lý, đại diện đó có đủ năng lực bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.- Bảo hành, trực tiếp tiếp nhận các lỗi (nếu có) cho toàn bộ các phần mềm chào thầu.- Thời gian cán bộ kỹ thuật của nhà thầu có mặt nơi cài đặt để thực hiện việc bảo hành khi phần mềm có sự cố ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận yêu cầu.- Thời gian bảo hành hàng hóa cung cấp: tối thiểu 12 tháng.- Địa điểm bảo hành: tại các đơn vị sử dụng.- Có hỗ trợ trực tuyến (qua mạng) và đường dây nóng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành về công nghệ thông tin- Đã tham gia tối thiểu 02 hợp đồng xây dựng phần mềm trong 05 năm trở lại đây với tư cách là Giám đốc dự án/Quản trị dự án/Trưởng dự án/Chủ nhiệm điều hành dự án.(Có tài liệu được xác nhậncủa chủ đầu tư để chứng minh đã đảm nhận vị trí tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phân tích thiết kế hệ thống |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành về công nghệ thông tin- Đã tham gia tối thiểu 02 hợp đồng xây dựng phần mềm trong 05 năm trở lại đây với tư cách là Phân tích thiết kế(Có tài liệu được xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh đã đảm nhận vị trí tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự lập trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành về công nghệ thông tin- Đã tham gia tối thiểu 02 hợp đồng xây dựng phần mềm trong 03 năm trở lại đây với tư cách là phát triểnphần mềm/ lập trình viên(Có tài liệu được xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh đã đảm nhận vị trí tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kiểm thử |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành về công nghệ thông tin- Đã tham gia tối thiểu 02 hợpđồng xây dựng phần mềm trong 03 năm trở lại đây với tư cách là Kiểm thử phần mềm(Có tài liệu được xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh đã đảm nhận vị trí tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự đào tạo, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành về công nghệ thông tin- Đã tham gia tối thiểu 02 hợpđồng xây dựng phần mềm trong 03 năm trở lại đây với tư cách là Đào tạo, hướng dẫn sử dụng/ Triển triển khai phần mềm(Có tài liệu được xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh đã đảm nhận vị trí tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng hệ thống thông tin các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Xây dựng hệ thống thông tin các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Có Bản cam kết của Nhà thầu về chất lượng và bản quyền các phần mềm chào thầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Tên và mô tả chi tiết hàng hóa; đơn vị tính; số lượng; xuất xứ; thời gian bảo hành của hàng hóa; đơn giá hàng hóa tại đơn vị thụ hưởngvà trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu theo quy định của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên:
+ Địa chỉ: số 16A đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
+ Điện thoại: 0208.3.855688 / Fax: 0208.3.855688. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Tỉnh Thái Nguyên, Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3751789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Nguyên, Số 16A đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3855688 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Nguyên, Số 16A đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0208.3855688 |
| E-CDNT 34 |
10 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm hỗ trợ xúc tiến các dự án đầu tư từ nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | PM01 | 1 | Phần mềm | Tham chiếu Mục 2.2. Yêu cầu về chức năng phần mềm của Chương V | |
| 2 | Phần mềm quản lý các dự án đầu tư của tỉnh Thái Nguyên | PM02 | 1 | Phần mềm | Tham chiếu Mục 2.2. Yêu cầu về chức năng phần mềm của Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng ký kết với cơ quan nhà nước để xây dựng, cung cấp, triển khai hoặc nâng cấp phần mềm lĩnh vực chính quyền điện tử. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.776.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.552.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết và biện pháp phù hợp (mô tả khái quát quy trình thực hiện) để đảm bảo sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ về bảo hành, bảo trì.- Cung cấp thông tin đơn vị bảo hành; trường hợp đơn vị bảo hành là đại lý, đại diện của nhà thầu thực hiện bảo hành thì phải chứng minh được đại lý, đại diện đó có đủ năng lực bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.- Bảo hành, trực tiếp tiếp nhận các lỗi (nếu có) cho toàn bộ các phần mềm chào thầu.- Thời gian cán bộ kỹ thuật của nhà thầu có mặt nơi cài đặt để thực hiện việc bảo hành khi phần mềm có sự cố ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận yêu cầu.- Thời gian bảo hành hàng hóa cung cấp: tối thiểu 12 tháng.- Địa điểm bảo hành: tại các đơn vị sử dụng.- Có hỗ trợ trực tuyến (qua mạng) và đường dây nóng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự quản lý dự án | 1 | - Đại học trở lên chuyên ngành về công nghệ thông tin- Đã tham gia tối thiểu 02 hợp đồng xây dựng phần mềm trong 05 năm trở lại đây với tư cách là Giám đốc dự án/Quản trị dự án/Trưởng dự án/Chủ nhiệm điều hành dự án.(Có tài liệu được xác nhậncủa chủ đầu tư để chứng minh đã đảm nhận vị trí tương tự) | 7 | 5 |
| 2 | Nhân sự phân tích thiết kế hệ thống | 2 | - Đại học trở lên chuyên ngành về công nghệ thông tin- Đã tham gia tối thiểu 02 hợp đồng xây dựng phần mềm trong 05 năm trở lại đây với tư cách là Phân tích thiết kế(Có tài liệu được xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh đã đảm nhận vị trí tương tự) | 5 | 5 |
| 3 | Nhân sự lập trình | 2 | - Đại học trở lên chuyên ngành về công nghệ thông tin- Đã tham gia tối thiểu 02 hợp đồng xây dựng phần mềm trong 03 năm trở lại đây với tư cách là phát triểnphần mềm/ lập trình viên(Có tài liệu được xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh đã đảm nhận vị trí tương tự) | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự kiểm thử | 2 | - Đại học trở lên chuyên ngành về công nghệ thông tin- Đã tham gia tối thiểu 02 hợpđồng xây dựng phần mềm trong 03 năm trở lại đây với tư cách là Kiểm thử phần mềm(Có tài liệu được xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh đã đảm nhận vị trí tương tự) | 3 | 3 |
| 5 | Nhân sự đào tạo, hướng dẫn sử dụng | 2 | - Đại học trở lên chuyên ngành về công nghệ thông tin- Đã tham gia tối thiểu 02 hợpđồng xây dựng phần mềm trong 03 năm trở lại đây với tư cách là Đào tạo, hướng dẫn sử dụng/ Triển triển khai phần mềm(Có tài liệu được xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh đã đảm nhận vị trí tương tự) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi