Gói thầu: Chi phí Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220402545-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH VIỆT TÍN HUY
Tên gói thầu Chi phí Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220348675
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân cấp năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-10 10:47:00 đến ngày 2022-04-20 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,139,399,587 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.70909938E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.41819876E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã từng thi công công trình Đường giao thông (đường bộ).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình giao thông từ cấp IV trở lên, có thi công đường bê tông nhựa nóng (Chỉ xét giá trị cho phần việc tương đương).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 797.579.710 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.595.159.420 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình đường bộ, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu tối thiểu bằng thời gian thi công công trình tính từ ngày mở thầu (hoặc quyết định bổ nhiệm, điều động của cấp có thẩm quyền) được sao y của công ty.- Bản sao công chứng không quá 06 tháng tính tới ngày mở thầu của Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Lưu ý: Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản gốc tất cả các tài liệu nếu cảm thấy nghi ngờ nhà thầu có gian lận, trường hợp nhà thầu kê khai gian lận hoặc không cung cấp được bản chính xem như không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu và hồ sơ của nhà thầu bị loại)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực cấp thoát nước hoặc hạ tầng hoặc thuỷ lợi hoặc kỹ thuật tài nguyên nước.- Có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu tối thiểu bằng thời gian thi công công trình tính từ ngày mở thầu (hoặc quyết định bổ nhiệm, điều động của cấp có thẩm quyền) được sao y của công ty.- Bản sao công chứng không quá 06 tháng tính tới ngày mở thầu của Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Lưu ý: Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản gốc tất cả các tài liệu nếu cảm thấy nghi ngờ nhà thầu có gian lận, trường hợp nhà thầu kê khai gian lận hoặc không cung cấp được bản chính xem như không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu và hồ sơ của nhà thầu bị loại)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực bảo hộ lao động (hoặc an toàn lao động) hoặc 01 cán bộ có trình độ đại học chuyên ngành liên quan đến an toàn lao động hoặc 01 kỹ sư (xây dựng hoặc cầu đường) có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đã học qua lớp bồi dưỡng (hoặc tập huấn,…) về an toàn lao động.- Có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu tối thiểu bằng thời gian thi công công trình tính từ ngày mở thầu (hoặc quyết định bổ nhiệm, điều động của cấp có thẩm quyền) được sao y của công ty.- Bản sao công chứng không quá 06 tháng tính tới ngày mở thầu của Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Lưu ý: Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản gốc tất cả các tài liệu nếu cảm thấy nghi ngờ nhà thầu có gian lận, trường hợp nhà thầu kê khai gian lận hoặc không cung cấp được bản chính xem như không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu và hồ sơ của nhà thầu bị loại)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực trắc đạc.- Có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu tối thiểu bằng thời gian thi công công trình tính từ ngày mở thầu (hoặc quyết định bổ nhiệm, điều động của cấp có thẩm quyền) được sao y của công ty.- Bản sao công chứng không quá 06 tháng tính tới ngày mở thầu của Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Lưu ý: Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản gốc tất cả các tài liệu nếu cảm thấy nghi ngờ nhà thầu có gian lận, trường hợp nhà thầu kê khai gian lận hoặc không cung cấp được bản chính xem như không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu và hồ sơ của nhà thầu bị loại)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vĩ và máy thủy bình mỗi loại 01 máy (Còn thời hạn kiểm định) – hoặc 01 máy toàn đạc (Còn thời hạn kiểm định)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ và máy thủy bình mỗi loại 01 máy (Còn thời hạn kiểm định) – hoặc 01 máy toàn đạc (Còn thời hạn kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn, công suất từ 23kW trở lên
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn, công suất từ 23kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lò nấu sơn, lò nung keo
- Đặc điểm thiết bị Lò nấu sơn, lò nung keo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130 cv (Còn thời hạn đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130 cv (Còn thời hạn đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường ≥ 190 cv (Còn thời hạn đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường ≥ 190 cv (Còn thời hạn đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào dung tích ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 12 tấn (Còn thời hạn đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô tải tự đổ ≥ 12 tấn (Còn thời hạn đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu bánh thép ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe tưới nước (Còn thời hạn đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nước (Còn thời hạn đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH VIỆT TÍN HUY
E-CDNT 1.2 Chi phí Xây dựng
Nâng cấp bê tông nhựa, đường ấp 9 số 01 (đường từ ĐH 507 đến nghĩa địa) và ấp 30/04 số 17 (đường từ ĐH 507 đến nhà ông Bảo) tổng chiều dài 494m
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn phân cấp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ Đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã An Linh, ấp 9, xã An Linh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương, Điện thoại: 0274.671504; + Bên mời thầu: Công ty TNHH Việt Tín Huy, Số 50, Khu phố 2, P.Tân Định, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. ĐT: 0274.2470499
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: o Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Quách Đông Triều, 193/2 ấp 1 - Xã Tân Long - Huyện Phú Giáo - Bình Dương. o Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thiên Phúc Long, 264/18/34 Phạm Ngũ Lão, Phường Hiệp Thành, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Việt Tín Huy, Số 50, Khu phố 2, P.Tân Định, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Công nghệ Xây dựng GREENCOM, Số 102 đường ĐX043, khu 5, P.Phú Mỹ, TP.Thủ Dầu Một, Bình Dương.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH VIỆT TÍN HUY , địa chỉ: 189/10 Khu phố 3, Phường Tân Định, Thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ Đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã An Linh, ấp 9, xã An Linh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương, Điện thoại: 0274.671504; + Bên mời thầu: Công ty TNHH Việt Tín Huy, Số 50, Khu phố 2, P.Tân Định, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. ĐT: 0274.2470499


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy Đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức ngành nghề thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc tương đương; tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp; Đơn dự thầu; Thoả thuận liên danh (nếu có); Đảm bảo dự thầu; Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021; Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc hoá đơn GTGT; Bằng cấp cán bộ kỹ thuật (Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản chính nếu thấy nghi nghờ về tính trung thực, nhà thầu không cung cấp được xem như không hợp lệ, hồ sơ được đánh giá là không đạt và bị loại);
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ Đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã An Linh, ấp 9, xã An Linh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương, Điện thoại: 0274.671504; + Bên mời thầu: Công ty TNHH Việt Tín Huy, Số 50, Khu phố 2, P.Tân Định, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. ĐT: 0274.2470499
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Phú Giáo, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu (Bên mời thầu): Công ty TNHH Việt Tín Huy, Số 50, Khu phố 2, P.Tân Định, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. ĐT: 0274.2470499
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Giáo, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần nền đường
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyPhát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây4,96100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 7cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 7gốc cây
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIĐào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III0,818100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,950,906100m3
6Cung cấp sỏi đỏ đến chân công trìnhCung cấp sỏi đỏ đến chân công trình45,49m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,164100m3
B Phần Mặt Đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênThi công móng cấp phối đá dăm lớp trên1,182100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiThi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới1,169100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m211,442100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CRải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C11,442100m2
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnVận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn1,664100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 55.8 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnVận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 55.8 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn92,834100tấn
7SX BBPQ tròn D90, bát giác cạnh 25 cm,Tole mạ kẽm dày 1,2lySX BBPQ tròn D90, bát giác cạnh 25 cm,Tole mạ kẽm dày 1,2ly1cái
8SX BBPQ tam giác cạnh 90cm, Tole mạ kẽm dày 1,2lySX BBPQ tam giác cạnh 90cm, Tole mạ kẽm dày 1,2ly1cái
9Sản xuất biển báo phản quang, loại biển vuông 75x75 cm. Tole mạ kẽm dày 1,2lySản xuất biển báo phản quang, loại biển vuông 75x75 cm. Tole mạ kẽm dày 1,2ly1cái
10Trụ đỡ bằng sắt ống D90 dày 1,5ly, mạ kẽm (Bu lông + nắp đậy) L=2,35m trụ đơnTrụ đỡ bằng sắt ống D90 dày 1,5ly, mạ kẽm (Bu lông + nắp đậy) L=2,35m trụ đơn3cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90, bát giác cạnh 25 cmLắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90, bát giác cạnh 25 cm1cái
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmLắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm1cái
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmLắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm1cái
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,001tấn
15Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheGia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che0,032tấn
16Cung cấp bulong M20x500Cung cấp bulong M20x50012cái
C Phần Bó Vỉa
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 9,99m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiVán khuôn thép. Ván khuôn móng dài4,495100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 34,96m3
D PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyPhát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây4,92100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIĐào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III0,812100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,950,417100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,32100m3
E PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênThi công móng cấp phối đá dăm lớp trên1,179100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiThi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới1,167100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m211,415100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CRải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C11,415100m2
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnVận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn1,66100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnVận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn92,611100tấn
7SX BBPQ tròn D90, bát giác cạnh 25 cm,Tole mạ kẽm dày 1,2lySX BBPQ tròn D90, bát giác cạnh 25 cm,Tole mạ kẽm dày 1,2ly1cái
8SX BBPQ tam giác cạnh 90cm, Tole mạ kẽm dày 1,2lySX BBPQ tam giác cạnh 90cm, Tole mạ kẽm dày 1,2ly1cái
9Sản xuất biển báo phản quang, loại biển vuông 75x75 cm. Tole mạ kẽm dày 1,2lySản xuất biển báo phản quang, loại biển vuông 75x75 cm. Tole mạ kẽm dày 1,2ly1cái
10Trụ đỡ bằng sắt ống D90 dày 1,5ly, mạ kẽm (Bu lông + nắp đậy) L=2,35m trụ đơnTrụ đỡ bằng sắt ống D90 dày 1,5ly, mạ kẽm (Bu lông + nắp đậy) L=2,35m trụ đơn3cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90, bát giác cạnh 25 cmLắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90, bát giác cạnh 25 cm1cái
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmLắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm1cái
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmLắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm1cái
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,001tấn
15Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheGia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che0,032tấn
16Cung cấp bulong M20x500Cung cấp bulong M20x50012cái
F PHẦN BÓ VỈA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 9,95m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiVán khuôn thép. Ván khuôn móng dài4,479100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 34,84m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.70909938E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.41819876E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã từng thi công công trình Đường giao thông (đường bộ).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình giao thông từ cấp IV trở lên, có thi công đường bê tông nhựa nóng (Chỉ xét giá trị cho phần việc tương đương).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 797.579.710 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.595.159.420 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình đường bộ, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu tối thiểu bằng thời gian thi công công trình tính từ ngày mở thầu (hoặc quyết định bổ nhiệm, điều động của cấp có thẩm quyền) được sao y của công ty.- Bản sao công chứng không quá 06 tháng tính tới ngày mở thầu của Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Lưu ý: Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản gốc tất cả các tài liệu nếu cảm thấy nghi ngờ nhà thầu có gian lận, trường hợp nhà thầu kê khai gian lận hoặc không cung cấp được bản chính xem như không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu và hồ sơ của nhà thầu bị loại)33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực cấp thoát nước hoặc hạ tầng hoặc thuỷ lợi hoặc kỹ thuật tài nguyên nước.- Có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu tối thiểu bằng thời gian thi công công trình tính từ ngày mở thầu (hoặc quyết định bổ nhiệm, điều động của cấp có thẩm quyền) được sao y của công ty.- Bản sao công chứng không quá 06 tháng tính tới ngày mở thầu của Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Lưu ý: Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản gốc tất cả các tài liệu nếu cảm thấy nghi ngờ nhà thầu có gian lận, trường hợp nhà thầu kê khai gian lận hoặc không cung cấp được bản chính xem như không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu và hồ sơ của nhà thầu bị loại)11
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực bảo hộ lao động (hoặc an toàn lao động) hoặc 01 cán bộ có trình độ đại học chuyên ngành liên quan đến an toàn lao động hoặc 01 kỹ sư (xây dựng hoặc cầu đường) có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đã học qua lớp bồi dưỡng (hoặc tập huấn,…) về an toàn lao động.- Có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu tối thiểu bằng thời gian thi công công trình tính từ ngày mở thầu (hoặc quyết định bổ nhiệm, điều động của cấp có thẩm quyền) được sao y của công ty.- Bản sao công chứng không quá 06 tháng tính tới ngày mở thầu của Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Lưu ý: Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản gốc tất cả các tài liệu nếu cảm thấy nghi ngờ nhà thầu có gian lận, trường hợp nhà thầu kê khai gian lận hoặc không cung cấp được bản chính xem như không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu và hồ sơ của nhà thầu bị loại)11
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực trắc đạc.- Có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu tối thiểu bằng thời gian thi công công trình tính từ ngày mở thầu (hoặc quyết định bổ nhiệm, điều động của cấp có thẩm quyền) được sao y của công ty.- Bản sao công chứng không quá 06 tháng tính tới ngày mở thầu của Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Lưu ý: Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản gốc tất cả các tài liệu nếu cảm thấy nghi ngờ nhà thầu có gian lận, trường hợp nhà thầu kê khai gian lận hoặc không cung cấp được bản chính xem như không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu và hồ sơ của nhà thầu bị loại)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250 lít Máy trộn bê tông ≥250 lít1
2 Máy cắt uốn sắt thép Máy cắt uốn sắt thép1
3 Máy kinh vĩ và máy thủy bình mỗi loại 01 máy (Còn thời hạn kiểm định) – hoặc 01 máy toàn đạc (Còn thời hạn kiểm định) Máy kinh vĩ và máy thủy bình mỗi loại 01 máy (Còn thời hạn kiểm định) – hoặc 01 máy toàn đạc (Còn thời hạn kiểm định)1
4 Máy hàn, công suất từ 23kW trở lên Máy hàn, công suất từ 23kW trở lên1
5 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
6 Lò nấu sơn, lò nung keo Lò nấu sơn, lò nung keo1
7 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị sơn kẻ vạch1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130 cv (Còn thời hạn đăng kiểm) Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130 cv (Còn thời hạn đăng kiểm)1
9 Máy phun nhựa đường ≥ 190 cv (Còn thời hạn đăng kiểm) Máy phun nhựa đường ≥ 190 cv (Còn thời hạn đăng kiểm)1
10 Máy đào dung tích ≥0,8m3 Máy đào dung tích ≥0,8m31
11 Máy ủi ≥110CV Máy ủi ≥110CV1
12 Xe ô tô tải tự đổ ≥ 12 tấn (Còn thời hạn đăng kiểm) Xe ô tô tải tự đổ ≥ 12 tấn (Còn thời hạn đăng kiểm)2
13 Máy lu bánh thép ≥ 16 tấn Máy lu bánh thép ≥ 16 tấn1
14 Xe tưới nước (Còn thời hạn đăng kiểm) Xe tưới nước (Còn thời hạn đăng kiểm)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->