Gói thầu: Xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220422274-02
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG CHÂU KHANG
Tên gói thầu Xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220422249
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Lương Ninh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-10 11:16:00 đến ngày 2022-04-19 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,608,784,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng, cấp công trình từ IV trở lên.- Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.4 tỷ và tổng số giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng.* Nhà thầu nộp file scan bản gốc hoặc công chứng các chứng từ sau để chứng minh:+ Quyết định trúng thầu+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. (nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và côngnghiệp.(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trìnhdân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.(3) Hợp đồng lao động không thời hạn ký với nhà thầu.(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 côngtrình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theoXác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặccó tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng.(2) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách khối lượng công trình tương tự hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện tử(2) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách khối lượng công trình tương tự hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn + Số lượng: ≥ 20 người+ Có chứng nhận, chứng chỉ ngành nghề, bậc phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.- Tài liệu kèm theo: File scan bản gốc/bản chứng thực chứng nhận, chứng chỉ phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=20KW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Châu Khang
E-CDNT 1.2 Xây dựng + thiết bị
Nâng cấp, sửa chữa trụ sở UBND xã Lương Ninh
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã Lương Ninh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Châu Khang , địa chỉ: Thôn Văn La, xã Lương Ninh, huyện Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủ'y ban nhân dân xã Lương Ninh Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Châu Khang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Xây dựng Q1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tiến Hưng Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Châu Khang Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tiến Hưng


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Châu Khang , địa chỉ: Thôn Văn La, xã Lương Ninh, huyện Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủ'y ban nhân dân xã Lương Ninh Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Châu Khang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh: + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên. + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủ'y ban nhân dân xã Lương Ninh Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Châu Khang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quảng Ninh; Địa chỉ: huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Ninh; địa chỉ: huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Ninh; địa chỉ: huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V219,27m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9722tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V32,82m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,1368m3
5Phá dỡ nền gạch đã xuống cấpMô tả kỹ thuật theo chương V178,486m2
6Phá dỡ lớp nền vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V178,486m2
7Đào móng đá bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8161m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2112m3
9Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2323m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,112100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0212tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2654m3
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7702m3
15Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Mô tả kỹ thuật theo chương V178,486m2
16Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,696m2
17Làm trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V66,0968m2
18Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
19Lắp đặt Đèn Led trần KT 600X600 âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
22Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt ô cắm đôi loại 16AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Lắp đặt quạt trần (đã bao gồm hộp số)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0421tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0421tấn
27Lợp mái bằng tôn múi, (tận dụng tôn tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1927100m2
28Xây lại nóc bờ mái chính, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1125m3
29Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,2676m2
30Trát trụ, cột - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,4581m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,86m
32Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42m
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V89,7257m2
34Bả bằng bột bả vào tường tại các vị trí cải tạoMô tả kỹ thuật theo chương V27,96m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V66,0968m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,0968m2
37Lắp dựng hoa sắt cửa (tận dụng hoa sắt cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,85m2
38Lắp dựng cửa không có khuôn (tận dụng cửa cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,421m2
39Lắp dựng khuôn cửa kép (cửa làm mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,41m
40Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V5,941m2
41Gia công cửa sắt, hoa sắt hành langMô tả kỹ thuật theo chương V0,0122tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,9961m2
43Gia công và lắp dựng lan can Inox cầu thang (khoán trọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,25m
44Thay mới quốc huyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50mMô tả kỹ thuật theo chương V4,545100m2
46Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14,9217m3
47Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V14,9217m3
48Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V14,9217m3
B NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9525m3
2Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-KT 500x150Mô tả kỹ thuật theo chương V21,911m2
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3287m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0375m2
5Lát đá mặt lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V2,375m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V587,822m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,0375m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V587,822m2
9Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,956m2
C NHÀ ĐỂ XE
1Dọn sạch cỏ rác nền sàn nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V17,671m3
2Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6451m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,215m3
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,201100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,201100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0625m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
9Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3062tấn
10Bu lông D18 L=650mmMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
11Gia công khung thép bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,601tấn
12Lắp Khung thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,601tấn
13Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4138tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4138tấn
15Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,77541m2
17Lợp mái che tường bằng tôn sóng d0,45lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6433100m2
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3337100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,674m3
20Lát gạch terazzo 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V66,74m2
D NHÀ ĐỂ ĐỒ
1Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V0,693100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,4642tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0311tấn
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7441m3
5Đắp đất bằng 1/3 đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,9147m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,343m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,764m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1176100m2
9Gia công khung thép bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1115tấn
10Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1426tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1816tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2826tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,693100m2
14Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vào cột, bản mã cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5m2
E HÀNG RÀO KHUÔN VIÊN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V412,4366m2
2Trát tường dặm ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V123,731m2
3Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V412,4366m2
4Phá dỡ lớp đá granit cũMô tả kỹ thuật theo chương V5,864m2
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0324m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0043100m2
7Đào móng cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V0,1921m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
9Xây móng bằng gạch đặc 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4552m3
10Trát bậc cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,332m2
11Bản mã inox 300x3000 dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V20.0
12Bu lông D18Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
13Lát đá granit tự nhiên cột cờ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,332m2
14Phá dỡ bồn hoa cũMô tả kỹ thuật theo chương V38,1123m3
15Cạo bỏ lớp đất cũ trong bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V230,04281m3
16Đào móng bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V3,95841m3
17Bê tông lót móng bồn hoa M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5239m3
18Xây bồn hoa bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8918m3
19Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,4323m2
20Ốp bồn hoa bằng gạch thẻ KT 6x25Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8814m2
21Đắp đất mùn trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V2,3004100m3
22Cào bóc lớp phong hóaMô tả kỹ thuật theo chương V82,5951m3
23Đắp cát tưới nước đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7213100m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,56m3
25Cắt khe đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V9,9310m
26Lát gạch terazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V460,1m2
27Phá dỡ nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8547m3
28Nạo vét rảnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,1971m3
29Đắp cát tưới nước đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0381100m3
30Tháo dỡ, Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V162cái
31Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V359,8018m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V359,8018m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V359,8018m3
F THIẾT BỊ
1Bàn làm việc gỗ tự nhiên KT 2mx1m phòng Bí thư và phòng Chủ tịch UBND xãMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Ghế làm việc hiệu Hòa PhátMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Bàn ghế phòng họp nhỏ của Thường vụ (chất liệu gỗ nhóm II)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Tủ đựng tài liệu 5 cánh gỗ thanh hang chống xước hội trường nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Treo lại phong màn + treo câu ĐảngMô tả kỹ thuật theo chương V3công
6Thay lại cờ nheoMô tả kỹ thuật theo chương V1công
7Dán lại bảng hiệu in phun kỹ thuật số độ phân giải caoMô tả kỹ thuật theo chương V6,4M tới
8Làm bảng 2 bên hội trường: KT 10mx0,4mx2. Chất liệu khung sắt vuông 20x20 bốn phía ốp gỗ Đài Loan, in phun kỹ thuật số độ phân giải cao. Đinh vít treo LK chắc chắnMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
9Làm bảng sau hội trường: KT 6,4mx0,4m. Chất liệu khung sắt vuông 20x20 bốn phía ốp gỗ Đài Loan, in phun kỹ thuật số độ phân giải cao. Đinh vít treo LK chắc chắnMô tả kỹ thuật theo chương V2,6m2
10Làm 2 câu trích 2 bên hội trường: KT 1,1x0,7x2 câu Chất liệu khung sắt vuông 20x20 nền alu bốn phía ốp gỗ Đài Loan, in phun kỹ thuật số độ phân giải caoMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
11Làm biển phòng KT 35cmx13cm. Chất liệu nền MiKa dán decanMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
12Rèm tranhMô tả kỹ thuật theo chương V13,15m2
13Rèm trơnMô tả kỹ thuật theo chương V38,1m2
14Dây cáp mạng cat 6Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
15Swith 16 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Đầu J45Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
17WifiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V4công
19Máy điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Rèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V37,68m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng, cấp công trình từ IV trở lên.- Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.4 tỷ và tổng số giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng.* Nhà thầu nộp file scan bản gốc hoặc công chứng các chứng từ sau để chứng minh:+ Quyết định trúng thầu+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. (nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và côngnghiệp.(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trìnhdân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.(3) Hợp đồng lao động không thời hạn ký với nhà thầu.(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 côngtrình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theoXác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặccó tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng.(2) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách khối lượng công trình tương tự hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện tử(2) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách khối lượng công trình tương tự hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).33
5 Công nhân 20 + Số lượng: ≥ 20 người+ Có chứng nhận, chứng chỉ ngành nghề, bậc phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.- Tài liệu kèm theo: File scan bản gốc/bản chứng thực chứng nhận, chứng chỉ phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 1
2 Máy phát điện - Công suất >=20KW- Còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt - Còn sử dụng tốt1
4 Máy bơm nước - Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông - Còn sử dụng tốt1
6 Máy nén khí - Còn sử dụng tốt1
7 Máy thủy bình - Còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn vữa - Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->