Gói thầu: Xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220422274-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG CHÂU KHANG |
| Tên gói thầu | Xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220422249 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Lương Ninh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-10 11:16:00 đến ngày 2022-04-19 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,608,784,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng, cấp công trình từ IV trở lên.- Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.4 tỷ và tổng số giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng.* Nhà thầu nộp file scan bản gốc hoặc công chứng các chứng từ sau để chứng minh:+ Quyết định trúng thầu+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. (nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và côngnghiệp.(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trìnhdân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.(3) Hợp đồng lao động không thời hạn ký với nhà thầu.(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 côngtrình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theoXác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặccó tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng.(2) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách khối lượng công trình tương tự hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện tử(2) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách khối lượng công trình tương tự hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | + Số lượng: ≥ 20 người+ Có chứng nhận, chứng chỉ ngành nghề, bậc phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.- Tài liệu kèm theo: File scan bản gốc/bản chứng thực chứng nhận, chứng chỉ phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=20KW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Châu Khang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng + thiết bị Nâng cấp, sửa chữa trụ sở UBND xã Lương Ninh 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Lương Ninh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh: + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên. + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủ'y ban nhân dân xã Lương Ninh
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Châu Khang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quảng Ninh; Địa chỉ: huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Ninh; địa chỉ: huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Ninh; địa chỉ: huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,27 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9722 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,82 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1368 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch đã xuống cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,486 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp nền vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,486 | m2 |
| 7 | Đào móng đá bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2323 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2654 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7702 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,486 | m2 |
| 16 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,696 | m2 |
| 17 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,0968 | m2 |
| 18 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Đèn Led trần KT 600X600 âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ô cắm đôi loại 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt trần (đã bao gồm hộp số) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0421 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0421 | tấn |
| 27 | Lợp mái bằng tôn múi, (tận dụng tôn tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1927 | 100m2 |
| 28 | Xây lại nóc bờ mái chính, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1125 | m3 |
| 29 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2676 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4581 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,86 | m |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,7257 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường tại các vị trí cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,96 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,0968 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,0968 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa (tận dụng hoa sắt cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa không có khuôn (tận dụng cửa cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng khuôn cửa kép (cửa làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | 1m |
| 40 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | 1m2 |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,996 | 1m2 |
| 43 | Gia công và lắp dựng lan can Inox cầu thang (khoán trọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,25 | m |
| 44 | Thay mới quốc huy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,545 | 100m2 |
| 46 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9217 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9217 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9217 | m3 |
| B | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9525 | m3 |
| 2 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-KT 500x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,911 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3287 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0375 | m2 |
| 5 | Lát đá mặt lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,375 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,822 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0375 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,822 | m2 |
| 9 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,956 | m2 |
| C | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Dọn sạch cỏ rác nền sàn nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,67 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,645 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0625 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3062 | tấn |
| 10 | Bu lông D18 L=650mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 11 | Gia công khung thép bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | tấn |
| 12 | Lắp Khung thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4138 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4138 | tấn |
| 15 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7754 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng d0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6433 | 100m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3337 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,674 | m3 |
| 20 | Lát gạch terazzo 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,74 | m2 |
| D | NHÀ ĐỂ ĐỒ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4642 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | tấn |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,744 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng 1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9147 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1176 | 100m2 |
| 9 | Gia công khung thép bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1115 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1426 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1816 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2826 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | 100m2 |
| 14 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vào cột, bản mã cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| E | HÀNG RÀO KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,4366 | m2 |
| 2 | Trát tường dặm ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,731 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,4366 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp đá granit cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,864 | m2 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4552 | m3 |
| 10 | Trát bậc cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,332 | m2 |
| 11 | Bản mã inox 300x3000 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 0.0 |
| 12 | Bu lông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Lát đá granit tự nhiên cột cờ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,332 | m2 |
| 14 | Phá dỡ bồn hoa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1123 | m3 |
| 15 | Cạo bỏ lớp đất cũ trong bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,0428 | 1m3 |
| 16 | Đào móng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9584 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng bồn hoa M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5239 | m3 |
| 18 | Xây bồn hoa bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8918 | m3 |
| 19 | Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4323 | m2 |
| 20 | Ốp bồn hoa bằng gạch thẻ KT 6x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8814 | m2 |
| 21 | Đắp đất mùn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3004 | 100m3 |
| 22 | Cào bóc lớp phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,595 | 1m3 |
| 23 | Đắp cát tưới nước đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7213 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,56 | m3 |
| 25 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,93 | 10m |
| 26 | Lát gạch terazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,1 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8547 | m3 |
| 28 | Nạo vét rảnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,197 | 1m3 |
| 29 | Đắp cát tưới nước đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0381 | 100m3 |
| 30 | Tháo dỡ, Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | cái |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,8018 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,8018 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,8018 | m3 |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc gỗ tự nhiên KT 2mx1m phòng Bí thư và phòng Chủ tịch UBND xã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Ghế làm việc hiệu Hòa Phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bàn ghế phòng họp nhỏ của Thường vụ (chất liệu gỗ nhóm II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tủ đựng tài liệu 5 cánh gỗ thanh hang chống xước hội trường nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Treo lại phong màn + treo câu Đảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 6 | Thay lại cờ nheo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 7 | Dán lại bảng hiệu in phun kỹ thuật số độ phân giải cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | M tới |
| 8 | Làm bảng 2 bên hội trường: KT 10mx0,4mx2. Chất liệu khung sắt vuông 20x20 bốn phía ốp gỗ Đài Loan, in phun kỹ thuật số độ phân giải cao. Đinh vít treo LK chắc chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 9 | Làm bảng sau hội trường: KT 6,4mx0,4m. Chất liệu khung sắt vuông 20x20 bốn phía ốp gỗ Đài Loan, in phun kỹ thuật số độ phân giải cao. Đinh vít treo LK chắc chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 10 | Làm 2 câu trích 2 bên hội trường: KT 1,1x0,7x2 câu Chất liệu khung sắt vuông 20x20 nền alu bốn phía ốp gỗ Đài Loan, in phun kỹ thuật số độ phân giải cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 11 | Làm biển phòng KT 35cmx13cm. Chất liệu nền MiKa dán decan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 12 | Rèm tranh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,15 | m2 |
| 13 | Rèm trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1 | m2 |
| 14 | Dây cáp mạng cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 15 | Swith 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Đầu J45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 17 | Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 19 | Máy điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,68 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng, cấp công trình từ IV trở lên.- Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.4 tỷ và tổng số giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng.* Nhà thầu nộp file scan bản gốc hoặc công chứng các chứng từ sau để chứng minh:+ Quyết định trúng thầu+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. (nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và côngnghiệp.(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trìnhdân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.(3) Hợp đồng lao động không thời hạn ký với nhà thầu.(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 côngtrình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theoXác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặccó tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng.(2) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách khối lượng công trình tương tự hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện tử(2) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách khối lượng công trình tương tự hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân | 20 | + Số lượng: ≥ 20 người+ Có chứng nhận, chứng chỉ ngành nghề, bậc phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.- Tài liệu kèm theo: File scan bản gốc/bản chứng thực chứng nhận, chứng chỉ phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng | 1 |
| 2 | Máy phát điện | - Công suất >=20KW- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt | - Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | - Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy nén khí | - Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | - Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | - Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi