Gói thầu: Gói thầu số 01 - Tổ chức 04 sự kiện: Ngày hội Huế - Kinh đô ẩm thực; Ngày hội Sen Huế 2022: Sen - Tinh hoa của đất trời; Ngày hội Hiphop Huế 2022; Ngày hội lân Huế 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220423266-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Tổ chức 04 sự kiện: Ngày hội Huế - Kinh đô ẩm thực; Ngày hội Sen Huế 2022: Sen - Tinh hoa của đất trời; Ngày hội Hiphop Huế 2022; Ngày hội lân Huế 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220418137 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-10 12:42:00 đến ngày 2022-04-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,930,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,164,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu một trăm sáu mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.930.300.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 579.090.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Các hợp đồng tổ chức sự kiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 965.150.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.895.450.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý (Chỉ huy trưởng điều hành gói thầu này) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học điện ảnh hoặc Đạo diễn hoặc công nghệ thông tin- Nhà thầu phải Scan bản gốc hoặc bản chứng thực có hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật có kinh nghiệm tổ chức lể hội.v.v |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học điện ảnh hoặc Đạo diễn hoặc công nghệ thông tin- hoặc kỹ sư điện Nhà thầu phải Scan bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính có hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách âm thanh ánh sáng, sân khấu, trang trí, màn hình Led..v.v |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học công nghệ thông tin, hoặc Đại học đạo diễn.- Nhà thầu phải Scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, có hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học là Kỹ sư điện.- Nhà thầu phải Scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu, có hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật am hiểm về lể hội (Tổ chức sự kiện) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Qua lớp huấn luyện của Công ty |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 - Tổ chức 04 sự kiện: Ngày hội Huế - Kinh đô ẩm thực; Ngày hội Sen Huế 2022: Sen - Tinh hoa của đất trời; Ngày hội Hiphop Huế 2022; Ngày hội lân Huế 2022 Tổ chức các chương trình Ngày hội kích cầu du lịch trong khuôn khổ Festival Huế 2022 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu kê khai các thông tin cần thiết vào các Mẫu trong Chương IV để cung cấp thông tin về năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu tại Chương III. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. - Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu nếu được trúng thầu theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.164.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Du lịch Thừa Thiên Huế, địa chỉ: 22 Tố Hữu- Phường Xuân Phú -Tp Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Du lịch Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 22 Tố Hữu- Phường Xuân Phú -Tp Huế - Đt: 0234. 3820242 - Fax: 0234. 3823288; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng, Sở Du lịch Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 22 Tố Hữu- Phường Xuân Phú -Tp Huế - Đt: 0234. 3822355 - Fax: 0234. 3823288. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: Số 7 Tôn Đức Thắng, TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234-3822538, Fax:0234-3821264 - Email:[email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sân khấu + Sàn catwalk | theo YCKT tại chương V | Gói/Ngày | 2 | Lễ hội ẩm thực Huế 2022 |
| 2 | Decor sân khấu | theo YCKT tại chương V | Gói | 1 | Lễ hội ẩm thực Huế 2022 |
| 3 | Màn hình LED | theo YCKT tại chương V | Gói/Ngày | 2 | Lễ hội ẩm thực Huế 2023 |
| 4 | Âm thanh + Ánh sáng | theo YCKT tại chương V | Gói/Ngày | 2 | Lễ hội ẩm thực Huế 2024 |
| 5 | Ca sỹ hạng A biểu diễn 2 bài | theo YCKT tại chương V | Gói | 1 | Lễ hội ẩm thực Huế 2025 |
| 6 | Ca sỹ hạng B biểu diễn 2 bài | theo YCKT tại chương V | Gói | 1 | Lễ hội ẩm thực Huế 2026 |
| 7 | Các nghệ sĩ trẻ trong khu vực | theo YCKT tại chương V | Người | 7 | Lễ hội ẩm thực Huế 2027 |
| 8 | Người mẫu | theo YCKT tại chương V | Người | 30 | Lễ hội ẩm thực Huế 2028 |
| 9 | Trang phục biểu diễn | theo YCKT tại chương V | Bộ sưu tập | 2 | Lễ hội ẩm thực Huế 2029 |
| 10 | Make up | theo YCKT tại chương V | Gói | 1 | Lễ hội ẩm thực Huế 2030 |
| 11 | Chương trình phụ | theo YCKT tại chương V | Gói/đêm | 2 | Lễ hội ẩm thực Huế 2031 |
| 12 | Gian hàng | theo YCKT tại chương V | Gian | 30 | Lễ hội ẩm thực Huế 2032 |
| 13 | Thuyền 1 | theo YCKT tại chương V | Chiếc | 5 | Lễ hội ẩm thực Huế 2033 |
| 14 | Thuyền 2 | theo YCKT tại chương V | Chiếc | 2 | Lễ hội ẩm thực Huế 2034 |
| 15 | Thuyền 3 | theo YCKT tại chương V | Chiếc | 3 | Lễ hội ẩm thực Huế 2035 |
| 16 | Đá mô hình | theo YCKT tại chương V | Gói | 1 | Lễ hội ẩm thực Huế 2036 |
| 17 | Cổng chào + Hàng rào quanh khuôn viên | theo YCKT tại chương V | Gói | 2 | Lễ hội ẩm thực Huế 2037 |
| 18 | Cổng chính | theo YCKT tại chương V | Gói | 1 | Lễ hội ẩm thực Huế 2038 |
| 19 | PG tại các gian hàng ẩm thực | theo YCKT tại chương V | Người | 15 | Lễ hội ẩm thực Huế 2039 |
| 20 | Các vật dụng và dụng cụ cho trò chơi dân gian | theo YCKT tại chương V | Gói | 1 | Lễ hội ẩm thực Huế 2040 |
| 21 | Chi phí hỗ trợ các nghệ sĩ tại khu vực triễn lãm và khu quãng diễn | theo YCKT tại chương V | Người | 10 | Lễ hội ẩm thực Huế 2041 |
| 22 | Security | theo YCKT tại chương V | Người | 10 | Lễ hội ẩm thực Huế 2042 |
| 23 | Sân khấu + Sàn catwalk | theo YCKT tại chương V | Gói/Ngày | 2 | Lễ hội Sen Huế 2022 |
| 24 | Decor sân khấu | theo YCKT tại chương V | Gói | 1 | Lễ hội Sen Huế 2023 |
| 25 | Màn hình LED | theo YCKT tại chương V | Gói/Ngày | 2 | Lễ hội Sen Huế 2024 |
| 26 | Âm thanh + Ánh sáng | theo YCKT tại chương V | Gói/Ngày | 2 | Lễ hội Sen Huế 2025 |
| 27 | Biên đạo + múa | theo YCKT tại chương V | Gói | 1 | Lễ hội Sen Huế 2026 |
| 28 | Ca sỹ hạng A biểu diễn 2 bài | theo YCKT tại chương V | Gói | 1 | Lễ hội Sen Huế 2027 |
| 29 | Ca sỹ hạng B biểu diễn 2 bài | theo YCKT tại chương V | Gói | 1 | Lễ hội Sen Huế 2028 |
| 30 | Các nghệ sĩ trẻ trong khu vực | theo YCKT tại chương V | Người | 7 | Lễ hội Sen Huế 2029 |
| 31 | Người mẫu | theo YCKT tại chương V | Người | 30 | Lễ hội Sen Huế 2030 |
| 32 | Trang phục biểu diễn | theo YCKT tại chương V | Bộ sưu tập | 2 | Lễ hội Sen Huế 2031 |
| 33 | Make up | theo YCKT tại chương V | Gói | 1 | Lễ hội Sen Huế 2032 |
| 34 | Chương trình phụ | theo YCKT tại chương V | Gói/đêm | 2 | Lễ hội Sen Huế 2033 |
| 35 | Gian hàng | theo YCKT tại chương V | Gian | 30 | Lễ hội Sen Huế 2034 |
| 36 | Thuyền 1 | theo YCKT tại chương V | Chiếc | 5 | Lễ hội Sen Huế 2035 |
| 37 | Thuyền 2 | theo YCKT tại chương V | Chiếc | 2 | Lễ hội Sen Huế 2036 |
| 38 | Thuyền 3 | theo YCKT tại chương V | Chiếc | 3 | Lễ hội Sen Huế 2037 |
| 39 | Hoa sen | theo YCKT tại chương V | Hồ | 1 | Lễ hội Sen Huế 2038 |
| 40 | Đá mô hình | theo YCKT tại chương V | Gói | 1 | Lễ hội Sen Huế 2039 |
| 41 | Cổng chào + Hàng rào quanh khuôn viên | theo YCKT tại chương V | Gói | 2 | Lễ hội Sen Huế 2040 |
| 42 | Cổng chính | theo YCKT tại chương V | Gói | 1 | Lễ hội Sen Huế 2041 |
| 43 | PG tại các gian hàng ẩm thực | theo YCKT tại chương V | Người | 15 | Lễ hội Sen Huế 2042 |
| 44 | Các vật dụng và dụng cụ cho trò chơi dân gian | theo YCKT tại chương V | Gói | 1 | Lễ hội Sen Huế 2043 |
| 45 | Chi phí hỗ trợ các nghệ sĩ tại khu vực triễn lãm và khu quãng diễn | theo YCKT tại chương V | Người | 10 | Lễ hội Sen Huế 2044 |
| 46 | Security | theo YCKT tại chương V | Người | 10 | Lễ hội Sen Huế 2045 |
| 47 | - Giám khảo Popin Artshow đến từ Taiwan | theo YCKT tại chương V | Người | 1 | Ngày hội Hiphop Urban Jam 2022 |
| 48 | - Giám khảo Baby Sleek đến từ Hàn Quốc | theo YCKT tại chương V | Người | 1 | Ngày hội Hiphop Urban Jam 2023 |
| 49 | - Giám khảo Drop đến từ Hàn Quốc | theo YCKT tại chương V | Người | 1 | Ngày hội Hiphop Urban Jam 2024 |
| 50 | - Giám khảo Luen Mo đến từ HongKong | theo YCKT tại chương V | Người | 1 | Ngày hội Hiphop Urban Jam 2025 |
| 51 | - Giám khảo VIỆTMAX đến từ Việt Nam | theo YCKT tại chương V | Người | 1 | Ngày hội Hiphop Urban Jam 2026 |
| 52 | - Giám khảo Sơn Clown đến từ Việt Nam | theo YCKT tại chương V | Người | 1 | Ngày hội Hiphop Urban Jam 2027 |
| 53 | - Giám khảo CK Animation đến từ Việt nam | theo YCKT tại chương V | Người | 1 | Ngày hội Hiphop Urban Jam 2028 |
| 54 | - Giám khảo LionT đến từ Việt Nam | theo YCKT tại chương V | Người | 1 | Ngày hội Hiphop Urban Jam 2029 |
| 55 | - Giám khảo Toàn Toon đến từ Việt Nam | theo YCKT tại chương V | Người | 1 | Ngày hội Hiphop Urban Jam 2030 |
| 56 | Phần thưởng các nội dung thi đấu | theo YCKT tại chương V | Bộ | 1 | Ngày hội Hiphop Urban Jam 2031 |
| 57 | DJ phục vụ chương trình | theo YCKT tại chương V | Ngày | 2 | Ngày hội Hiphop Urban Jam 2032 |
| 58 | Mc | theo YCKT tại chương V | Ngày | 2 | Ngày hội Hiphop Urban Jam 2033 |
| 59 | KOLs, ca sĩ nổi tiếng, phù hợp chương trình | theo YCKT tại chương V | Người | 1 | Ngày hội Hiphop Urban Jam 2034 |
| 60 | Quay phim tất cả các trận đấu | theo YCKT tại chương V | Người | 4 | Ngày hội Hiphop Urban Jam 2035 |
| 61 | Ekip Livestream | theo YCKT tại chương V | Người | 4 | Ngày hội Hiphop Urban Jam 2036 |
| 62 | Bộ giấy phép tổ chức chương trình | theo YCKT tại chương V | Gói | 1 | Ngày hội Hiphop Urban Jam 2037 |
| 63 | Địa điểm | theo YCKT tại chương V | Ngày | 2 | Ngày hội Hiphop Urban Jam 2038 |
| 64 | Địa điểm | theo YCKT tại chương V | Gói/Ngày | 2 | Ngày hội Hiphop Urban Jam 2039 |
| 65 | Sân khấu | theo YCKT tại chương V | m2 | 225 | Ngày hội Hiphop Urban Jam 2040 |
| 66 | Nhà bạt và ghế ngồi đại biểu, BGK | theo YCKT tại chương V | Gói | 1 | Ngày hội Hiphop Urban Jam 2041 |
| 67 | Điện lực | theo YCKT tại chương V | Gói | 1 | Ngày hội Hiphop Urban Jam 2042 |
| 68 | Âm thanh | theo YCKT tại chương V | Bộ | 2 | Ngày hội Hiphop Urban Jam 2043 |
| 69 | Ánh sáng | theo YCKT tại chương V | Ngày | 2 | Ngày hội Hiphop Urban Jam 2044 |
| 70 | Màn hình Led | theo YCKT tại chương V | Bộ / Ngày | 2 | Ngày hội Hiphop Urban Jam 2045 |
| 71 | Gian hàng | theo YCKT tại chương V | Gian | 4 | Ngày hội Hiphop Urban Jam 2046 |
| 72 | Phướn | theo YCKT tại chương V | Cái | 100 | Ngày hội Hiphop Urban Jam 2047 |
| 73 | Mũ Snapback hiphop in logo Lễ hội | theo YCKT tại chương V | Cái | 50 | Ngày hội Hiphop Urban Jam 2048 |
| 74 | Áo | theo YCKT tại chương V | Cái | 50 | Ngày hội Hiphop Urban Jam 2049 |
| 75 | Booth (Bao gồm Background - Bục - Khung sắt dựng nổi ) | theo YCKT tại chương V | Bộ | 1 | Ngày hội Hiphop Urban Jam 2050 |
| 76 | Đội lân KWONG NGAI LION DANCE đến từ Malaysia | theo YCKT tại chương V | Gói | 1 | Ngày hội Lân Huế 2022 |
| 77 | Đội lân YI WEI ATHLETIC ASSOCIATION đến từ Singapore | theo YCKT tại chương V | Gói | 1 | Ngày hội Lân Huế 2023 |
| 78 | Đội lân WUSHU DRAGON OF THAILAND | theo YCKT tại chương V | Gói | 1 | Ngày hội Lân Huế 2024 |
| 79 | Chi phí ăn ở và vận chuyển cho 3 đoàn | theo YCKT tại chương V | Gói | 1 | Ngày hội Lân Huế 2025 |
| 80 | MC | theo YCKT tại chương V | Người | 2 | Ngày hội Lân Huế 2026 |
| 81 | Nhóm múa | theo YCKT tại chương V | Bài | 1 | Ngày hội Lân Huế 2027 |
| 82 | Nhóm ca | theo YCKT tại chương V | Bài | 2 | Ngày hội Lân Huế 2028 |
| 83 | Ca sĩ khách mời nổi tiếng | theo YCKT tại chương V | Bài | 2 | Ngày hội Lân Huế 2029 |
| 84 | Đơn ca nữ | theo YCKT tại chương V | Bài | 2 | Ngày hội Lân Huế 2030 |
| 85 | Security | theo YCKT tại chương V | Gói/Ngày | 2 | Ngày hội Lân Huế 2031 |
| 86 | Giải thưởng | theo YCKT tại chương V | Gói | 1 | Ngày hội Lân Huế 2032 |
| 87 | Bộ giấy phép tổ chức chương trình | theo YCKT tại chương V | Gói | 1 | Ngày hội Lân Huế 2033 |
| 88 | Âm thanh (Bao gồm chi phí thuê điện) | theo YCKT tại chương V | Bộ | 3 | Ngày hội Lân Huế 2034 |
| 89 | Ánh sáng (Bao gồm chi phí thuê điện ) | theo YCKT tại chương V | Ngày | 3 | Ngày hội Lân Huế 2035 |
| 90 | Hệ thống chiếu sáng cho các khu vực nhà bạt | theo YCKT tại chương V | Ngày | 3 | Ngày hội Lân Huế 2036 |
| 91 | Màn hình Led | theo YCKT tại chương V | Bộ / Ngày | 3 | Ngày hội Lân Huế 2037 |
| 92 | Sân khấu + ghế ngồi đại biểu | theo YCKT tại chương V | Gói | 1 | Ngày hội Lân Huế 2038 |
| 93 | Cổng hơi+ rào bảo vệ khu biểu diễn diều | theo YCKT tại chương V | Gói | 1 | Ngày hội Lân Huế 2039 |
| 94 | Decor khu vực check –in | theo YCKT tại chương V | Gói | 1 | Ngày hội Lân Huế 2040 |
| 95 | Nhà bạt | theo YCKT tại chương V | Cái | 4 | Ngày hội Lân Huế 2041 |
| 96 | Điện lực | theo YCKT tại chương V | Gói | 1 | Ngày hội Lân Huế 2042 |
| 97 | Dàn Mai Hoa Thung và nệm bảo vệ | theo YCKT tại chương V | Gói | 1 | Ngày hội Lân Huế 2043 |
| 98 | Photobooth | theo YCKT tại chương V | Cái | 1 | Ngày hội Lân Huế 2044 |
| 99 | Quay phim. | theo YCKT tại chương V | Ekip | 1 | Ngày hội Lân Huế 2045 |
| 100 | Chụp hình chương trình | theo YCKT tại chương V | Người | 4 | Ngày hội Lân Huế 2046 |
| 101 | Hệ thống Boom (Cẩu dài 12m ) quay phim kèm nhân sự điều khiển và chi phí vận chuyển từ HCM - Huế | theo YCKT tại chương V | Gói | 1 | Ngày hội Lân Huế 2047 |
| 102 | Livestream | theo YCKT tại chương V | Ekip | 1 | Ngày hội Lân Huế 2048 |
| 103 | Quảng bá chương trình trên các trang báo điện tử trước chương trình 15 ngày | theo YCKT tại chương V | Gói | 1 | Ngày hội Lân Huế 2049 |
| 104 | Quảng bá clip về chương trình tại màn hình Led ngã 6 Bùng binh Hùng Vương trước 15 ngày | theo YCKT tại chương V | Ngày | 15 | Ngày hội Lân Huế 2050 |
| 105 | Đồng phục của BTC và BGK (Áo thun và mũ có in logo chương trình) | theo YCKT tại chương V | Bộ | 50 | Ngày hội Lân Huế 2051 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.9303E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 579.090.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.930.300.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 579.090.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Các hợp đồng tổ chức sự kiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 965.150.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.895.450.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý (Chỉ huy trưởng điều hành gói thầu này) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học điện ảnh hoặc Đạo diễn hoặc công nghệ thông tin- Nhà thầu phải Scan bản gốc hoặc bản chứng thực có hợp đồng lao động | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật có kinh nghiệm tổ chức lể hội.v.v | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học điện ảnh hoặc Đạo diễn hoặc công nghệ thông tin- hoặc kỹ sư điện Nhà thầu phải Scan bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính có hợp đồng lao động | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách âm thanh ánh sáng, sân khấu, trang trí, màn hình Led..v.v | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học công nghệ thông tin, hoặc Đại học đạo diễn.- Nhà thầu phải Scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, có hợp đồng lao động | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học là Kỹ sư điện.- Nhà thầu phải Scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu, có hợp đồng lao động | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật am hiểm về lể hội (Tổ chức sự kiện) | 10 | Qua lớp huấn luyện của Công ty | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi