Gói thầu: Thi công xây lắp Gói 2: Từ kênh Lung Giữa đến rạch Vàm Nhon
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220423320-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục thủy lợi thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp Gói 2: Từ kênh Lung Giữa đến rạch Vàm Nhon |
| Số hiệu KHLCNT | 20220423188 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-10 14:02:00 đến ngày 2022-04-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,529,325,618 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công Đê bao nông thôn kết cấu mặt đê bê tông cốt thép chiều dài ≥ 1.000 m và cầu giao thông kết hợp kết cấu cầu bê tông cốt thép Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi còn hiệu lực;- Có bằng hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trìnhb) Công việc tương tự:Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự công trình mời thầu từ năm 2019 trở lại đâyĐối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên phải bố trí một (01) chỉ huy trưởng có kinh nghiệm như trên, đã từng chỉ huy trưởng gói thầu có giá trị tương ứng với phần đảm nhận trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công đê bao |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi.b) Công việc tương tự: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự công trình mời thầu từ năm 2019 trở lại đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa học bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.b) Công việc tương tự: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự công trình mời thầu từ năm 2019 trở lại đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựngb) Công việc tương tự: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình từ năm 2019 trở lại đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa học bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.b) Công việc tương tự: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình từ năm 2019 trở lại đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích dung tích gàu ≥ 0,3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu ≥ 0,3 m3 (đính kèm kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi công suất ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 108CV (đính kèm kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 9 tấn (đính kèm kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 16 tấn (đính kèm kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Búa đóng cọc trọng lượng đầu búa ≥1,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng đầu búa ≥1,8 tấn (đính kèm kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục thủy lợi thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Gói 2: Từ kênh Lung Giữa đến rạch Vàm Nhon Cải tạo, nâng cấp tuyến đê bao Kênh KH8 (Từ rạch Ông Đưa đến rạch Vàm Nhon) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục thủy lợi thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 16, đường Trần Bình Trọng, P An Phú, Q Ninh Kiều, TP Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ số 02 Đại lộ Hòa Bình – Quận Ninh Kiều – Tp Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế Hoạch và Đầu tư Cần Thơ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÊ BAO - Phần đường bê tông | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,144 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,54 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 116,14 | m2 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 4,0847 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,7205 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát san lấp ao mương bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,0602 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,1695 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo bản vẽ thiết kế | 4,007 | 100m3 |
| 9 | Trải ni lông chống mất nước bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 40,0702 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 2,4072 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 480,8424 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 9,4566 | tấn |
| 13 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo bản vẽ thiết kế | 98,8 | 10m |
| B | ĐÊ BAO - Phần gia cố | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 65,6778 | 100m |
| 2 | Cung cấp cừ tràm giằng ngang | Theo bản vẽ thiết kế | 1,304 | |
| 3 | Đóng cừ dừa bằng máy đào | Theo bản vẽ thiết kế | 7,52 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ dừa giằng ngang | Theo bản vẽ thiết kế | 2,76 | 100m |
| 5 | Lót vải địa gia cố ao mương | Theo bản vẽ thiết kế | 1,706 | 100m2 |
| 6 | Thép buộc đầu cừ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3412 | tấn |
| C | CẦU KÊNH LUNG GIỮA - CỌC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền bãi đúc cọc | Theo bản vẽ thiết kế | 9,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | m2 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế | 19,704 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 1,3296 | 100m2 | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6341 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,9919 | tấn |
| 8 | Gia công cọc bằng thép tấm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6668 | tấn |
| 9 | Gia công cọc bằng thép hình | 0,0528 | tấn | |
| 10 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 0,884 | 100m |
| 11 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,228 | 100m |
| 12 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2625 | tấn |
| 13 | Khấu hao khung sàn đạo lắp dựng, tháo dỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0773 | tấn |
| 14 | Khấu hao khung sàn đạo theo thời gian | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0189 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,773 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo bản vẽ thiết kế | 0,773 | tấn |
| 17 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I - Phần ngập đất | Theo bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 18 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I - Phần không ngập đất | Theo bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 19 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 20 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I - Phần ngập đất | Theo bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 21 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I - Phần không ngập đất | Theo bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 22 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế | 0,792 | m3 |
| D | CẦU KÊNH LUNG GIỮA - TRỤ CẦU | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,092 | m3 |
| 2 | Đá kê gối trụ T1, T2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,168 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo bản vẽ thiết kế | 0,438 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2162 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,572 | tấn |
| E | CẦU KÊNH LUNG GIỮA - MỐ CẦU | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8072 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,088 | m3 |
| 3 | Đá kê gối trụ M1, M2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,111 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2817 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0758 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4547 | tấn |
| F | CẦU KÊNH LUNG GIỮA - PHẦN DẦM CẦU | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 2 | Cung cấp dầm DƯL I280 | Theo bản vẽ thiết kế | 105 | m |
| 3 | Vận chuyển dầm cầu đến công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Ca |
| 4 | Lắp dầm cầu trọng lượng ≤3T bằng máy | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 5 | Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,134 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ dầm ngang | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1929 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0474 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0647 | tấn | |
| G | CẦU KÊNH LUNG GIỮA - MẶT CẦU | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 12,264 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7927 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 2,0993 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép hình khe co giãn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2934 | tấn |
| 5 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | 0,4322 | tấn | |
| 6 | Cung cấp thép tấm làm lan can | Theo bản vẽ thiết kế | 26,38 | Kg |
| 7 | Cung cấp bulong neo M10 | Theo bản vẽ thiết kế | 168 | cái |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 42 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 42 | 1m2 | |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 25,2 | 1m2 |
| H | CẦU KÊNH LUNG GIỮA - ĐƯỜNG DẪN | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,284 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 0,092 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3296 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo bản vẽ thiết kế | 0,064 | 100m3 |
| 5 | Trải nilong lót bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 0,64 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,68 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0384 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,151 | tấn |
| 9 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 15,04 | 100m |
| 10 | Đóng cừ dừa bằng máy đào | Theo bản vẽ thiết kế | 3,2 | 100m |
| 11 | Cừ dừa giằng ngang | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 12 | Lót vải địa KT chắn đất | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m2 |
| 13 | Thép buộc đầu cừ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,08 | tấn |
| I | CẦU KÊNH SƯỜN 4 - CỌC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền bãi đúc cọc | Theo bản vẽ thiết kế | 9,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | m2 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế | 10,39 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,702 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2861 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,5498 | tấn |
| 8 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I, cọc đứng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,669 | 100m |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I, cọc xiên | Theo bản vẽ thiết kế | 0,446 | 100m |
| 10 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2625 | tấn |
| 11 | Khấu hao khung sàn đạo lắp dựng, tháo dỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0386 | tấn |
| 12 | Khấu hao khung sàn đạo theo thời gian | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0189 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,773 | tấn |
| 14 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I - Phần ngập đất | Theo bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 15 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I - Phần không ngập đất (NC, MTC x 0,75) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 16 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế | 0,495 | m3 |
| J | CẦU KÊNH SƯỜN 4 - MỐ CẦU | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,8198 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,3134 | m3 |
| 3 | Đá kê gối trụ M1, M2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4175 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3595 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,1803 | tấn |
| 7 | Bê tông bản quá độ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,864 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ bản quá độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0772 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3051 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0266 | tấn |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,824 | m3 |
| K | CẦU KÊNH SƯỜN 4 - PHẦN DẦM CẦU | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 2 | Cung cấp dầm DƯL I500 | Theo bản vẽ thiết kế | 75 | m |
| 3 | Vận chuyển dầm cầu đến công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Ca |
| 4 | Lắp dầm cầu trọng lượng ≤3T bằng máy | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ dầm ngang | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1376 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0312 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0575 | tấn |
| L | CẦU KÊNH SƯỜN 4 - MẶT CẦU | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5299 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,5031 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép hình khe co giãn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1467 | tấn |
| 5 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo bản vẽ thiết kế | 0,303 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tấm làm lan can | Theo bản vẽ thiết kế | 17,58 | Kg |
| 7 | Cung cấp bulong neo M10 | Theo bản vẽ thiết kế | 112 | cái |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | 1m2 |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | 1m2 |
| M | CẦU KÊNH SƯỜN 4 - ĐƯỜNG DẪN | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7069 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1663 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9502 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1232 | 100m3 |
| 5 | Trải nilong lót bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 1,232 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,784 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0739 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2908 | tấn |
| 9 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 19,928 | 100m |
| 10 | Đóng cừ dừa bằng máy đào | Theo bản vẽ thiết kế | 4,24 | 100m |
| 11 | Cừ dừa giằng ngang | Theo bản vẽ thiết kế | 1,06 | 100m |
| 12 | Lót vải địa KT chắn đất | Theo bản vẽ thiết kế | 0,53 | 100m2 |
| 13 | Thép buộc đầu cừ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 14 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM M100, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,6 | m3 |
| 15 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 16 | Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7768 | m3 |
| N | CẦU KÊNH SƯỜN 5- DỌN DẸP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cầu cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Ca |
| O | CẦU KÊNH SƯỜN 5- CỌC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền bãi đúc cọc | Theo bản vẽ thiết kế | 9,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | m2 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế | 10,39 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,702 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2861 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,5498 | tấn |
| 8 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I, cọc đứng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,669 | 100m |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I, cọc xiên (NC, MTC x1,22) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,446 | 100m |
| 10 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2625 | tấn |
| 11 | Khấu hao khung sàn đạo lắp dựng, tháo dỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0386 | tấn |
| 12 | Khấu hao khung sàn đạo theo thời gian | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0189 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,773 | tấn |
| 14 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I - Phần ngập đất | Theo bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 15 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I - Phần không ngập đất | Theo bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 16 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế | 0,495 | m3 |
| P | CẦU KÊNH SƯỜN 5- MỐ CẦU | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,8198 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,3134 | m3 |
| 3 | Đá kê gối trụ M1, M2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4175 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3595 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,1803 | tấn |
| 7 | Bê tông bản quá độ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,864 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ bản quá độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0772 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3051 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0266 | tấn |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,824 | m3 |
| Q | CẦU KÊNH SƯỜN 5- PHẦN DẦM CẦU | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 2 | Cung cấp dầm DƯL I500 | Theo bản vẽ thiết kế | 75 | m |
| 3 | Vận chuyển dầm cầu đến công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Ca |
| 4 | Lắp dầm cầu trọng lượng ≤3T bằng máy | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ dầm ngang | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1376 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0312 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0575 | tấn |
| R | CẦU KÊNH SƯỜN 5- MẶT CẦU | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5299 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,5031 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép hình khe co giãn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1467 | tấn |
| 5 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo bản vẽ thiết kế | 0,303 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tấm làm lan can | Theo bản vẽ thiết kế | 17,58 | Kg |
| 7 | Cung cấp bulong neo M10 | Theo bản vẽ thiết kế | 112 | cái |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | 1m2 |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | 1m2 |
| S | CẦU KÊNH SƯỜN 5- ĐƯỜNG DẪN | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5467 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8609 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1232 | 100m3 |
| 4 | Trải nilong lót bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 1,232 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,784 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0739 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2908 | tấn |
| 8 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 14,852 | 100m |
| 9 | Đóng cừ dừa bằng máy đào | Theo bản vẽ thiết kế | 3,2 | 100m |
| 10 | Cừ dừa giằng ngang | Theo bản vẽ thiết kế | 0,79 | 100m |
| 11 | Lót vải địa KT chắn đất | Theo bản vẽ thiết kế | 0,395 | 100m2 |
| 12 | Thép buộc đầu cừ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,079 | tấn |
| 13 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM M100, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 15,9 | m3 |
| 14 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7768 | m3 |
| T | CẦU KÊNH SƯỜN 6 - DỌN DẸP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cầu cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Ca |
| U | CẦU KÊNH SƯỜN 6 - CỌC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền bãi đúc cọc | Theo bản vẽ thiết kế | 9,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | m2 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế | 10,39 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,702 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2861 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,5498 | tấn |
| 8 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I, cọc đứng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,663 | 100m |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I, cọc xiên | Theo bản vẽ thiết kế | 0,442 | 100m |
| 10 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2625 | tấn |
| 11 | Khấu hao khung sàn đạo lắp dựng, tháo dỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0386 | tấn |
| 12 | Khấu hao khung sàn đạo theo thời gian | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0189 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,773 | tấn |
| 14 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I - Phần ngập đất | Theo bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 15 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I - Phần không ngập đất | Theo bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 16 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế | 0,495 | m3 |
| V | CẦU KÊNH SƯỜN 6 - MỐ CẦU | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,7938 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 12,8914 | m3 |
| 3 | Đá kê gối trụ M1, M2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3911 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3531 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,1529 | tấn |
| 7 | Bê tông bản quá độ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,864 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ bản quá độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0772 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3051 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0266 | tấn |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,824 | m3 |
| W | CẦU KÊNH SƯỜN 6 - PHẦN DẦM CẦU | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 2 | Cung cấp dầm DƯL I400 | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 3 | Vận chuyển dầm cầu đến công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Ca |
| 4 | Lắp dầm cầu trọng lượng ≤3T bằng máy | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,896 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ dầm ngang | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1184 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0258 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0575 | tấn |
| X | CẦU KÊNH SƯỜN 6 - MẶT CẦU | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,008 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4325 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2073 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép hình khe co giãn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1467 | tấn |
| 5 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2412 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tấm làm lan can | Theo bản vẽ thiết kế | 13,82 | Kg |
| 7 | Cung cấp bulong neo M10 | Theo bản vẽ thiết kế | 88 | cái |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | 1m2 |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 14,4 | 1m2 |
| Y | CẦU KÊNH SƯỜN 6 - ĐƯỜNG DẪN | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7402 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9288 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1152 | 100m3 |
| 4 | Trải nilong lót bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 1,152 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,824 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0691 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2719 | tấn |
| 8 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 19,176 | 100m |
| 9 | Đóng cừ dừa bằng máy đào | Theo bản vẽ thiết kế | 4,08 | 100m |
| 10 | Cừ dừa giằng ngang | Theo bản vẽ thiết kế | 1,02 | 100m |
| 11 | Lót vải địa KT chắn đất | Theo bản vẽ thiết kế | 0,51 | 100m2 |
| 12 | Thép buộc đầu cừ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,102 | tấn |
| 13 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM M100, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 16,7 | m3 |
| 14 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 15 | Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7768 | m3 |
| 16 | Bê tông móng mố cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,8992 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng mố cầu | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0366 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công Đê bao nông thôn kết cấu mặt đê bê tông cốt thép chiều dài ≥ 1.000 m và cầu giao thông kết hợp kết cấu cầu bê tông cốt thép Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a) Trình độ chuyên môn:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi còn hiệu lực;- Có bằng hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trìnhb) Công việc tương tự:Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự công trình mời thầu từ năm 2019 trở lại đâyĐối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên phải bố trí một (01) chỉ huy trưởng có kinh nghiệm như trên, đã từng chỉ huy trưởng gói thầu có giá trị tương ứng với phần đảm nhận trong liên danh | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công đê bao | 1 | a) Trình độ chuyên môn:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi.b) Công việc tương tự: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự công trình mời thầu từ năm 2019 trở lại đây | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công cầu | 1 | a) Trình độ chuyên môn:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa học bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.b) Công việc tương tự: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự công trình mời thầu từ năm 2019 trở lại đây | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách Quản lý chất lượng | 1 | a) Trình độ chuyên môn:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựngb) Công việc tương tự: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình từ năm 2019 trở lại đây | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động và vệ sinh lao động | 1 | a) Trình độ chuyên môn:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa học bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.b) Công việc tương tự: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình từ năm 2019 trở lại đây | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích dung tích gàu ≥ 0,3 m3 | dung tích gàu ≥ 0,3 m3 (đính kèm kiểm định thiết bị) | 2 |
| 2 | Máy ủi công suất ≥ 108CV | công suất ≥ 108CV (đính kèm kiểm định thiết bị) | 1 |
| 3 | Xe lu ≥ 9 tấn | Trọng lượng ≥ 9 tấn (đính kèm kiểm định thiết bị) | 1 |
| 4 | Cần cẩu ≥ 16 tấn | Sức nâng ≥ 16 tấn (đính kèm kiểm định thiết bị) | 1 |
| 5 | Búa đóng cọc trọng lượng đầu búa ≥1,8 tấn | trọng lượng đầu búa ≥1,8 tấn (đính kèm kiểm định thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi