Gói thầu: Gói thầu 1: Xây lắp+ thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220420271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đồng Tâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Xây lắp+ thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220400631 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-10 15:23:00 đến ngày 2022-04-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,637,501,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công hoàn thành ≥ 01 công trình tương tự có bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 5.0tỷ VNĐ. - Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau: 1. Quyết định phê duyệt BC KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng; 2. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng]; 3.Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn / hoàn thành thể hiện khối lượng công việc, phải có hoá đơn GTGT kèm theo. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh: Liên danh cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình theo quy định; các thành viên liên danh cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực về chuyên môn và kinh nghiệm theo lĩnh vực được phân công để thực hiện công việc của thành viên liên danh đảm nhận làm chỉ huy trưởng-Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng - công nghiệp;- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét;- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đính kèm bao gồm:+ Hợp đồng lao động.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình XDDD cấp III trở lên.+ Chứng minh dân nhân / Căn cước công dân.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.+ Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình dân dụng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét., cấp công trình ≥ cấp III.+ Số điện thoại của cá nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh nhà thầu phải có cán bộ phụ trách của mình- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đính kèm bao gồm:+ Hợp đồng lao động.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng minh dân nhân / Căn cước công dân.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. Chứng nhận huến lueeyj an toàn lao động và vệ sinh lao động.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, cấp công trình ≥ cấp IV+ Số điện thoại của cá nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thí nghiệm: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh nhà thầu phải có cán bộ phụ trách của mình.Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng và công nghệp- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đính kèm bao gồm:+ Hợp đồng lao động.+ Bằng tốt nghiệp với chuyên ngành phù hợp nêu trên.+ Giấy chứng nhận hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ xác định các tính chất cơ lý của bê tông và vật liệu xây dựng.+ Chứng minh dân nhân/ Căn cước công dân.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.+ Đã làm cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh, môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh nhà thầu phải có cán bộ phụ trách của mình.-Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc tương đương.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đính kèm bao gồm:+ Hợp đồng lao động.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng minh dân nhân / Căn cước công dân.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.+ đã làm cán bộ phụ trách công tác vệ sinh, môi trường và an toàn lao động công trình xây dựng+ Số điện thoại của cá nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng phụ trách lắp đặt thiết bị điện, chống sét, cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh nhà thầu phải có cán bộ phụ trách của mình.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đính kèm bao gồm:+ Hợp đồng lao động.+ Bằng tốt nghiệp với chuyên ngành phù hợp nêu trên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên.+ Chứng minh dân nhân / Căn cước công dân.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.+ đã làm cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị điện, chống sét, cấp thoát nước.+ Số điện thoại của cá nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng phụ trách khối lượng, nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh nhà thầu phải có cán bộ phụ trách của mình.-Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đính kèm bao gồm:+ Hợp đồng lao động.+ Bằng tốt nghiệp Cao đẳng.+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.+ Chứng minh dân nhân / Căn cước công dân.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.+Đã làm cán bộ phụ trách công tác khối lượng, nghiệm thu thanh toán+ Số điện thoại của cá nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh nhà thầu phải có công nhân lao động của mình.Có giấy chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lên. Có bảng kê danh sách trích ngang của Nhà thầu.+ Số điện thoại của cá nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥4-9TPhải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 0,7-1,25m3.Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 0,5-0,9m3.Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 75vc-110cvPhải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 9-12TPhải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥250lítPhải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥70kg Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0Kw. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5,0Kw. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥80 lít. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5,0Kw. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5Kw. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0.62Kw. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23Kw. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥2,7Kw. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VÂN XÂY DỰNG ĐỒNG TÂM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 1: Xây lắp+ thiết bị Nhà lớp học bộ môn 8 phòng Trường THCSTHPT Trung Hóa 25 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công trung hạn Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2024 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu, có xác nhận của cơ quan thuế hoặc cơ quan kiểm toán đến trước ngày 31/03/2022 nhà thầu không nợ động thuế, tiền phạt, tiền chậm nộp thuế. - Xác nhận đến ngày 31/12/2022 nhà thầu không nợ tiền Bảo hiểm xã hội có xác nhận của Bảo hiểm xã hội nơi nhà thầu đóng. - Bảng tổng hợp giá dự thầu, bảng đơn giá chi tiết giá dự thầu... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THCS&THPT Trung Hóa; Địa chỉ: Xã Trung Hóa, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0915214879 ( Lưu ý: Các NHà thầu tham dự gửi thư bảo lãnh dự thầu, cam kết tính dụng cho chủ đầu tư). Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Đồng Tâm: Địa chỉ: Đường Lê Thị Hồng Gấm, TDP 2, P. Nam Lý, TP. Đồng Hới, T. Quảng Bình; Số Điện thoại 0914138466 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường THCS&THPT Trung Hóa, Địa chỉ: Xã Trung Hóa, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0915214879 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Đồng Tâm; Địa chỉ Đường Lê Thị Hồng Gấm , TDP2, P. Nam Lý, TP Đồng Hới, T.Quảng Bình: Điện thoại: 0914138466 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình; Địa chỉ Đường 23/8, P.Đồng Phú, TP Đồng Hới, T.Quảng Bình; Điện thoại: 02323822270 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp chính | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 215,815 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,333 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52,982 | m3 |
| 4 | Lót cát móng đá | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,307 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45,333 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43,327 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch, bậc cấp, VXM cát vàng M75 - độ lớn ML > 2 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,46 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,532 | m3 |
| 9 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, K=0,85 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 71,938 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,223 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 78,51 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,181 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,2 | m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,122 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,649 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,085 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,682 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48,181 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 141,447 | m3 |
| 20 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,469 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,207 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 131,584 | m2 |
| 23 | Ván khuôn dầm móng | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 151,412 | m2 |
| 24 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 401,26 | m2 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 735,849 | m2 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.414,474 | m2 |
| 27 | Ván khuôn cầu thang thường | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 78,794 | m2 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô, lan can | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 201,41 | m2 |
| 29 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 279,61 | kg |
| 30 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.211,67 | kg |
| 31 | Cốt thép móng đường kính cốt thép >18 mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 741,66 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,245 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,529 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,337 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,897 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,642 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,415 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,846 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,115 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,552 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,6 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,439 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,09 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,521 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,116 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,455 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,364 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,837 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,128 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,139 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,71 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,745 | tấn |
| 53 | Xây tường ngoài gạch tuy nen 2 lỗ câu 4 dọc 1 ngang gạch đặc chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33,409 | m3 |
| 54 | Xây tường ngoài gạch tuy nen 2 lỗ câu 4 dọc 1 ngang gạch đặc chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 85,096 | m3 |
| 55 | Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung câu 3 dọc 1 ngang gạch đặc dày 22cm, VXM75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90,977 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,511 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm câu ngang gạch đặc, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,07 | m3 |
| 58 | Xây tường lan can, bục giảng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,92 | m3 |
| 59 | Xây tường lan can, bục giảng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,375 | m3 |
| 60 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm vữa XM M75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,483 | m3 |
| 61 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm VXM75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 278,793 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa kính an toàn dày 6,38mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 62,55 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa kính an toàn dày 6,38mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 87,48 | m2 |
| 64 | Lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa kính an toán dày 6,38mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 63,33 | m2 |
| 65 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 113,52 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 493,946 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.856,285 | m2 |
| 68 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 109,9 | m2 |
| 69 | Trát trụ dày 1,5cm VXM75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 389,366 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 949,963 | m2 |
| 71 | Trát trần VXM75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.313,876 | m2 |
| 72 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 201,41 | m2 |
| 73 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 78,794 | m2 |
| 74 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 82,68 | m |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 193,1 | m |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 (Gờ móc nước) | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 137 | m |
| 77 | Kẻ chỉ lõm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 78 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 160,826 | m2 |
| 79 | Chống thấm sê nô bằng Sika top 109 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 160,826 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch 600x600 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.146,694 | m2 |
| 81 | ốp chân tường gạch 120x600 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64,856 | m2 |
| 82 | Trát thành móng VXM M75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42,825 | m2 |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước vào thành móng | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42,825 | m2 |
| 84 | Xây bậc cầu thang VXM cát vàng M75 - độ lớn ML > 2 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,16 | m3 |
| 85 | Lát đá cầu thang, vữa XM M100, PCB40 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 109,209 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB40 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 56,074 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4.344,667 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.006,097 | m2 |
| 89 | Gia công lan can bằng Inox 304 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.149,078 | kg |
| 90 | Lắp dựng lan can | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 106,045 | m2 |
| 91 | Chân đế (ốp chân trụ) bằng inox 304 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 372 | cái |
| 92 | Lắp đặt hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm 14x14 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 116,64 | m2 |
| 93 | Sản xuất xà gồ thép | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3.368,064 | kg |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 119,64 | 1m2 |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3.368,064 | kg |
| 96 | Lợp mái tôn dày 0,45mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 537,949 | m2 |
| 97 | Lợp mái tôn úp nóc, máng nước | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 53,79 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.279,72 | m2 |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC thông dầm D50mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,25 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC làm vòi tè D60mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,48 | m |
| 101 | LĐ ống thoát nước nhựa fi 90 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 241,5 | m |
| 102 | Lắp rọ sắt chắn rác | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 103 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,836 | m3 |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,159 | m3 |
| 105 | Xây hố tự thấm gạch không nung đặc (110x105x65) VXM75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,723 | m3 |
| 106 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,098 | m3 |
| 107 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,11 | kg |
| 108 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,56 | m2 |
| 109 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 cấu kiện |
| 110 | Đổ vật liệu lọc | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,899 | m3 |
| 111 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,612 | m3 |
| B | Hệ thống cấp điện, chống sét, mạng vi tính | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, 3x18W | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 54 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, 1x18W | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m, 1x9W | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông kt.170x170x38 12w-220v | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường 50W | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần 75W sãi cánh 1,4m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi (âm tường) | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 70 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi (âm sàn chống thấm nước) | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 16A | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 20A | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 25A | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 32A | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 40A | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 40A | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 25A | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp các loại, KT 110x110x80 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 119 | hộp |
| 24 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT 450x350x150 có nắp khóa | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ điện âm tường gắn 9MCB | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện âm tường gắn 4MCB | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | hộp |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.365 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 380 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.530 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa sp luồn dây D20 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 380 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa sp luồn dây D16 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 650 | m |
| 37 | Đầu cốt đồng 25mm2 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng 10mm2 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 39 | Ty treo cáp D14; L=400 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 40 | Kẹp ngừng cáp | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 41 | Dây nòng cáp thép D4 bọc nhựa treo cáp điện | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 94 | m |
| 42 | Tủ rack 10u; 550x600x400 sơn tĩnh điện | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 43 | SWITCH nối mạng 24 PORTS - CISCO | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm vi tính mặt đôi âm sàn chuẫn RJ 45 (trọn bộ) - CAT 6 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 45 | Lắp đặt cáp vi tính CAT6 UTP 4- phải đi chìm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 624 | m |
| 46 | Đầu bấm cáp RJ45 - CAT 6 - | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100 | cái |
| 47 | LĐ ống nhựa SP D20 luồn cáp âm tường, trần | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 48 | Lắp đặt máng cáp âm sàn 120x30x1,5mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 49 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 50 | Kéo rải dây thu sét d=10mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 155 | m |
| 51 | Kéo rải dây tiếp địa d=12mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48 | m |
| 52 | Đóng cọc chống sét thép góc 63x63x6; L=2,5m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cọc |
| 53 | LĐ ống nhựa u.PVC - D20 luôn dây thoát sét | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43,2 | m |
| 54 | Đào rảnh bằng máy đào | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | m3 |
| 55 | Đắp đất rảnh bằng đầm cóc, K=0,85 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | m3 |
| 56 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 57 | LĐ ống nhựa SP D25 luồn cáp âm tường, trần | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 58 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16; L=2,4m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cọc |
| 59 | Đào rảnh bằng máy đào | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,68 | m3 |
| 60 | Đắp đất rảnh bằng đầm cóc, K=0,85 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,68 | m3 |
| 61 | Mối hàn CADWELD | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | mối |
| 62 | Lắp đặt hộp tôn kiểm tra điện trở 400x200x200 dày 1,5mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 63 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| C | Cấp, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 21 dày 3mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 34 dày 3mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 130 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 40 dày 2,5mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 60 dày 2,5mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22 | m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk21 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk34 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk40 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk60 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC đk21 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC đk34 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC đk40 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC đk60 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC đk40-21 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa D21 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa D34 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa D40 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 22 | Lắp đặt máy bơm (H=15-38,5m; 0,9Hp; Q=0,9-4,2m3) | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van phao cơ D34 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co đk34 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| D | Tháo dở nhà cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 113,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khung thép | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 95,04 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,719 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34,08 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 106,367 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng búa căn | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,993 | m3 |
| E | Sân lát gạch | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90,3 | m3 |
| 2 | Lót bạt chống thấm nước | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 903 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90,907 | m3 |
| 4 | Lát gạch Granito 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 200 | m2 |
| F | Thiết bị phòng cháy, chữa cháy | |||
| 1 | Bình bọt MZ4 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy MT3 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 3 | Giá đỡ bình bọt chữa cháy | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 4 | Bảng tiêu lệnh+ nội quy PCCC | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công hoàn thành ≥ 01 công trình tương tự có bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 5.0tỷ VNĐ. - Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau: 1. Quyết định phê duyệt BC KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng; 2. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng]; 3.Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn / hoàn thành thể hiện khối lượng công việc, phải có hoá đơn GTGT kèm theo. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trường hợp liên danh: Liên danh cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình theo quy định; các thành viên liên danh cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực về chuyên môn và kinh nghiệm theo lĩnh vực được phân công để thực hiện công việc của thành viên liên danh đảm nhận làm chỉ huy trưởng-Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng - công nghiệp;- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét;- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đính kèm bao gồm:+ Hợp đồng lao động.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình XDDD cấp III trở lên.+ Chứng minh dân nhân / Căn cước công dân.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.+ Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình dân dụng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét., cấp công trình ≥ cấp III.+ Số điện thoại của cá nhân | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh nhà thầu phải có cán bộ phụ trách của mình- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đính kèm bao gồm:+ Hợp đồng lao động.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng minh dân nhân / Căn cước công dân.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. Chứng nhận huến lueeyj an toàn lao động và vệ sinh lao động.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, cấp công trình ≥ cấp IV+ Số điện thoại của cá nhân | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách thí nghiệm: | 1 | - Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh nhà thầu phải có cán bộ phụ trách của mình.Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng và công nghệp- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đính kèm bao gồm:+ Hợp đồng lao động.+ Bằng tốt nghiệp với chuyên ngành phù hợp nêu trên.+ Giấy chứng nhận hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ xác định các tính chất cơ lý của bê tông và vật liệu xây dựng.+ Chứng minh dân nhân/ Căn cước công dân.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.+ Đã làm cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm công trình xây dựng | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh, môi trường và an toàn lao động | 1 | Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh nhà thầu phải có cán bộ phụ trách của mình.-Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc tương đương.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đính kèm bao gồm:+ Hợp đồng lao động.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng minh dân nhân / Căn cước công dân.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.+ đã làm cán bộ phụ trách công tác vệ sinh, môi trường và an toàn lao động công trình xây dựng+ Số điện thoại của cá nhân | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật thi công xây dựng phụ trách lắp đặt thiết bị điện, chống sét, cấp thoát nước. | 1 | Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh nhà thầu phải có cán bộ phụ trách của mình.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đính kèm bao gồm:+ Hợp đồng lao động.+ Bằng tốt nghiệp với chuyên ngành phù hợp nêu trên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên.+ Chứng minh dân nhân / Căn cước công dân.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.+ đã làm cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị điện, chống sét, cấp thoát nước.+ Số điện thoại của cá nhân | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật thi công xây dựng phụ trách khối lượng, nghiệm thu thanh toán | 1 | - Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh nhà thầu phải có cán bộ phụ trách của mình.-Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đính kèm bao gồm:+ Hợp đồng lao động.+ Bằng tốt nghiệp Cao đẳng.+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.+ Chứng minh dân nhân / Căn cước công dân.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.+Đã làm cán bộ phụ trách công tác khối lượng, nghiệm thu thanh toán+ Số điện thoại của cá nhân | 3 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật lành nghề | 10 | Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh nhà thầu phải có công nhân lao động của mình.Có giấy chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lên. Có bảng kê danh sách trích ngang của Nhà thầu.+ Số điện thoại của cá nhân | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Công suất ≥4-9TPhải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 3 |
| 2 | Máy đào bánh xích | - Công suất ≥ 0,7-1,25m3.Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 3 | Máy đào bánh lốp | - Công suất ≥ 0,5-0,9m3.Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 4 | Máy ủi bánh xích | - Công suất 75vc-110cvPhải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 5 | Máy lu rung | - Công suất ≥ 9-12TPhải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥250lítPhải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 3 |
| 7 | Máy đầm cóc | Công suất ≥70kg Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,0Kw. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 2 |
| 9 | Máy phát điện | Công suất ≥5,0Kw. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Công suất ≥80 lít. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥5,0Kw. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1,5Kw. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán | 2 |
| 13 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥0.62Kw. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán | 2 |
| 14 | Máy hàn | Công suất ≥23Kw. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán | 1 |
| 15 | Máy mài | Công suất ≥2,7Kw. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán | 2 |
| 16 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi