Gói thầu: Gói thầu số 01: Duy trì, chăm sóc cây xanh, cây cảnh, thảm màu dọc tuyến đường Xô Viết, đường tỉnh 540 xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220422709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2022 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và xây dựng Tín Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Duy trì, chăm sóc cây xanh, cây cảnh, thảm màu dọc tuyến đường Xô Viết, đường tỉnh 540 xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220419995 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ được giao tại Quyết định số 3778/QĐ-SVHTT ngày 31/12/2021 của Sở Văn hóa và Thể thao và công văn số 677/STC-TCHCSN ngày 08/3/2022 của Sở Tài chính |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-10 15:52:00 đến ngày 2022-04-20 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,267,311,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.270.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 816.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Yêu cầu nhà thầu đọc kỹ và thực hiện theo đúng các ghi chú tại HSMT được đính kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.288.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 2 năm kinh nghiệm (≥24 tháng) thời gian làm việc tại vị trí chỉ huy trưởng.-Tốt nghiệp đại học nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc đại học khác có chuyên ngành liên quan đến gói thầu.-Đã trực tiếp thi công làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của nhà thầu chính đối với trường hợp là nhà thầu phụ).- (*): Nhân sự chủ chốt:- Phải có các giấy tờ sau chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học (được chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có số điện thoại liên lạc được trực tiếp với các cán bộ chủ chốt.+ Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 1 năm kinh nghiệm (≥12 tháng) thi công vị trí cán bộ kỹ thuật-Tốt nghiệp cao đẳng, đại học nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc đại học khác có chuyên ngành liên quan đến gói thầu;-Đã trực tiếp làm quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của nhà thầu chính đối với trường hợp là nhà thầu phụ)- (*): Nhân sự chủ chốt:- Phải có các giấy tờ sau chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học (được chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có số điện thoại liên lạc được trực tiếp với các cán bộ chủ chốt.+ Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và xây dựng Tín Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Duy trì, chăm sóc cây xanh, cây cảnh, thảm màu dọc tuyến đường Xô Viết, đường tỉnh 540 xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, năm 2022 Duy trì, chăm sóc cây xanh, cây cảnh, thảm màu dọc tuyến đường Xô Viết, đường tỉnh 540 xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ được giao tại Quyết định số 3778/QĐ-SVHTT ngày 31/12/2021 của Sở Văn hóa và Thể thao và công văn số 677/STC-TCHCSN ngày 08/3/2022 của Sở Tài chính |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy ủy quyền (nếu có) trong trường hợp không phải người đại diện hợp pháp ký đơn dự thầu, E-HSDT - Bảo đảm dự thầu. - Thỏa thuận liên danh (nếu có): Gói thầu này áp dụng liên danh không quá 02 thành viên, trong đó thành viên đứng đầu liên danh phải đảm nhận khối lượng nhiều nhất, thành viên còn lại thực hiện khối lượng ≥ 25% giá trị gói thầu. - Về năng lực chung: Nhà thầu phải cung cấp (bản sao công chứng hoặc chứng thực) giấy chứng nhận được phép kinh doanh lĩnh vực liên quan đến trồng và chăm sóc cây xanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải có và cung cấp các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021). Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến tại thời điểm 31/12/2021 (số tiền nợ thuế là 0 đồng); - Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Cung cấp bản sao (có công chứng hoặc chứng thực) các Hợp đồng tương tự kèm theo tài liệu chứng minh bao gồm: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của Nhà thầu chính (trong trường hợp là nhà thầu phụ), cho công trình tương tự đã hoàn thành trong thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Về nhân sự: Cung cấp (bản sao công chứng hoặc chứng thực) bằng cấp chuyên môn của nhân sự chủ chốt, bản xác nhận nhân sự tại vị trí tương tự của chủ đầu tư hoặc của Nhà thầu chính trong trường hợp là nhà thầu phụ. - Các tài liệu khác (nếu có). Năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu liên danh là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên; từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm và năng lực của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu đã ghi tại E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Khu di tích Kim Liên. Địa chỉ Xã Kim Liên – huyện Nam Đàn - tỉnh Nghệ An; Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và xây dựng Tín Phát, Địa chỉ: Khối 16, TT. Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An - 02383883838 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Khu di tích Kim Liên. Địa chỉ Xã Kim Liên – huyện Nam Đàn - tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và xây dựng Tín Phát, Địa chỉ: Khối 16, TT. Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An - 02383883838 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Khu di tích Kim Liên. Địa chỉ Xã Kim Liên – huyện Nam Đàn - tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì thảm màu, chuỗi ngọc | MTKT– Chương V | 100m2/năm | 16,77 | |
| 2 | Tưới nước cho thảm màu, chuỗi ngọc bằng xe bồn 5m3 | MTKT– Chương V | 100m2/lần | 2.850,9 | |
| 3 | Duy trì cây dâm bụt | MTKT– Chương V | 100m2/năm | 4 | |
| 4 | Trồng dặm cây dâm bụt | MTKT– Chương V | m2/lần | 120 | |
| 5 | Tưới nước cho cây dâm bụt bằng xe bồn 5m3 | MTKT– Chương V | 100m2/lần | 680 | |
| 6 | Duy trì cây cảnh trổ hoa, cây hoa giấy | MTKT– Chương V | 100cây/năm | 0,45 | |
| 7 | Duy trì cây cảnh tạo hình, cây hồng lộc | MTKT– Chương V | 100cây/năm | 0,43 | |
| 8 | Tưới nước cho cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 | MTKT– Chương V | 100cây/lần | 149,6 | |
| 9 | Duy trì thảm màu, chuỗi ngọc | MTKT– Chương V | 100m2/năm | 2,73 | |
| 10 | Tưới nước cho thảm màu, chuỗi ngọc bằng xe bồn 5m3 | MTKT– Chương V | 100m2/lần | 464,1 | |
| 11 | Duy trì cây dâm bụt | MTKT– Chương V | 100m2/năm | 1 | |
| 12 | Trồng dặm cây dâm bụt | MTKT– Chương V | m2/lần | 30 | |
| 13 | Tưới nước cho cây dâm bụt bằng xe bồn 5m3 | MTKT– Chương V | 100m2/lần | 170 | |
| 14 | Duy trì cây cảnh trổ hoa, cây hoa giấy | MTKT– Chương V | 100cây/năm | 0,04 | |
| 15 | Duy trì cây cảnh tạo hình, cây hồng lộc | MTKT– Chương V | 100cây/năm | 0,13 | |
| 16 | Tưới nước cho cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 | MTKT– Chương V | 100cây/lần | 28,9 | |
| 17 | Duy trì thảm màu, chuỗi ngọc | MTKT– Chương V | 100m2/năm | 16,01 | |
| 18 | Tưới nước cho thảm màu, chuỗi ngọc bằng xe bồn 5m3 | MTKT– Chương V | 100m2/lần | 2.721,63 | |
| 19 | Duy trì cây dâm bụt | MTKT– Chương V | 100m2/năm | 4,29 | |
| 20 | Trồng dặm cây dâm bụt | MTKT– Chương V | m2/lần | 128,61 | |
| 21 | Tưới nước cho cây dâm bụt bằng xe bồn 5m3 | MTKT– Chương V | 100m2/lần | 728,79 | |
| 22 | Duy trì cây cảnh trổ hoa, cây hoa giấy | MTKT– Chương V | 100cây/năm | 0,6 | |
| 23 | Duy trì cây cảnh tạo hình, cây hồng lộc | MTKT– Chương V | 100cây/năm | 0,9 | |
| 24 | Tưới nước cho cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 | MTKT– Chương V | 100cây/lần | 255 | |
| 25 | Duy trì cây cảnh trổ hoa, cây hoa giấy | MTKT– Chương V | 100cây/năm | 0,52 | |
| 26 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | MTKT– Chương V | cây/năm | 40 | |
| 27 | Tưới nước cho cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 | MTKT– Chương V | 100cây/lần | 88,4 | |
| 28 | Duy trì thảm màu, chuỗi ngọc | MTKT– Chương V | 100m2/năm | 6,34 | |
| 29 | Tưới nước cho thảm màu, chuỗi ngọc bằng xe bồn 5m3 | MTKT– Chương V | 100m2/lần | 1.077,39 | |
| 30 | Duy trì cây dâm bụt | MTKT– Chương V | 100m2/năm | 3 | |
| 31 | Trồng dặm cây dâm bụt | MTKT– Chương V | m2/lần | 90,08 | |
| 32 | Tưới nước cho cây dâm bụt bằng xe bồn 5m3 | MTKT– Chương V | 100m2/lần | 510,47 | |
| 33 | Duy trì cây cảnh trổ hoa, cây hoa giấy | MTKT– Chương V | 100cây/năm | 0,22 | |
| 34 | Duy trì cây cảnh tạo hình, cây hồng lộc | MTKT– Chương V | 100cây/năm | 0,22 | |
| 35 | Tưới nước cho cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 | MTKT– Chương V | 100cây/lần | 74,8 | |
| 36 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | MTKT– Chương V | cây/năm | 1.130 | |
| 37 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | MTKT– Chương V | cây/năm | 439 | |
| 38 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | MTKT– Chương V | cây/năm | 108 | |
| 39 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | MTKT– Chương V | cây | 439 | |
| 40 | Quét vôi gốc cây loại 1 | MTKT– Chương V | cây | 3.390 | |
| 41 | Quét vôi gốc cây loại 2 | MTKT– Chương V | cây | 1.317 | |
| 42 | Quét vôi gốc cây loại 3 | MTKT– Chương V | cây | 324 | |
| 43 | Nhổ cỏ tạp trên vỉa hè | MTKT– Chương V | 100m2/lần | 360 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.27E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 816.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.270.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 816.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Yêu cầu nhà thầu đọc kỹ và thực hiện theo đúng các ghi chú tại HSMT được đính kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.288.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trường | 1 | Tối thiểu 2 năm kinh nghiệm (≥24 tháng) thời gian làm việc tại vị trí chỉ huy trưởng.-Tốt nghiệp đại học nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc đại học khác có chuyên ngành liên quan đến gói thầu.-Đã trực tiếp thi công làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của nhà thầu chính đối với trường hợp là nhà thầu phụ).- (*): Nhân sự chủ chốt:- Phải có các giấy tờ sau chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học (được chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có số điện thoại liên lạc được trực tiếp với các cán bộ chủ chốt.+ Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tối thiểu 1 năm kinh nghiệm (≥12 tháng) thi công vị trí cán bộ kỹ thuật-Tốt nghiệp cao đẳng, đại học nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc đại học khác có chuyên ngành liên quan đến gói thầu;-Đã trực tiếp làm quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của nhà thầu chính đối với trường hợp là nhà thầu phụ)- (*): Nhân sự chủ chốt:- Phải có các giấy tờ sau chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học (được chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có số điện thoại liên lạc được trực tiếp với các cán bộ chủ chốt.+ Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi