Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư thiết bị điện và trạm phân phối

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220423381-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư thiết bị điện và trạm phân phối
Số hiệu KHLCNT 20220325882
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-10 16:22:00 đến ngày 2022-04-15 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 816,638,760 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư thiết bị điện và trạm phân phối
Sản xuất kinh doanh (sửa chữa lớn tài sản cố định) năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi , địa chỉ: 80A Trần Phú - TP. Bảo Lộc - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cuộn dây đóng mở máy cắt 110kV SHINDENGEN. Điện trở cuộn dây 23Ω3CáiCuộn dây đóng mở máy cắt 110kV SHINDENGEN; Điện trở cuộn dây 23 Ω; Cuộn dây Solenoid đóng mở máy cắt 110kV; Loại: DC SOLENOID 23; Điện trở: 23 Ω; FUTUBA ELEC. MAG.CO.LTD.
2Dầu bôi trơn bánh răng truyền động SYNTHESO HT 15020LítDầu bôi trơn bánh răng truyền động loại SYNTHESO HT 150; Tính năng: Chịu tải nặng, chống mài mòn, giảm ma sát tốt.
3Động cơ DC nạp lò xo máy cắtLoại KD (CBG) KAWAMATA SEIKI CO, LTD 100/125VDC; 2,0/1,6A; 120W. 250/336 vòng/phút; Cấp cách điện: B; nhiệt độ 750C; Tỉ số truyền 10/11CáiĐộng cơ DC nạp lò xo máy cắt loại KD (CBG); KAWAMATA SEIKI CO, LTD; Điện áp: 100/125VDC; Dòng điện: 2,0/1,6A; Công suất: 120W; Tốc độ: 250/336 vòng/phút; Cấp cách điện: B; nhiệt độ 750C; Tỉ số truyền 10/1
4Đồng hồ áp lực khí kết hợp rơ le giám sát loại 14571 Wika, giám sát áp lực khí SF6 cho máy cắt 110kV2CáiĐồng hồ áp lực khí kết hợp rơ le giám sát áp lực khí SF6 loại 14571- Wika; Dải đo: 0÷0,8 MPa abs; Giá trị cài đặt (P1= 0,5Mpa abs, Pc=0,45 Mpa abs, PS1=0,45 Mpa abs); Umax = 380V; Pmax= 30W/50VA; Class 1.0 ở 20°C; Non inductive; Setting Temp. 20oC; Loại nạp khí (ngâm dầu).
5Đồng hồ áp lực khí kết hợp rơ le giám sát loại 14571 Wika, giám sát áp lực khí SF6 cho máy cắt 230kV2CáiĐồng hồ áp lực khí kết hợp rơ le giám sát áp lực khí SF6 loại 14571-Wika; Dải đo: 0÷1,2 MPa abs; Giá trị cài đặt (P1= 0,7Mpa abs, Pc=0,675 Mpa abs, Ps1=0,675 Mpa abs, Ps2=0,65 Mpa abs); Umax= 380V; Pmax= 30W/50VA; Class 1.0 ở 20°C; Non inductive; Setting Temp. 20oC; Loại nạp khí (ngâm dầu).
6Đồng hồ đo dòng, áp, công suất 4W-DA-42 PECA11 ELECTRICAL NETWORK ANALYZER + TROPICALISATION; PECA11 ARDETEM; Current input: A2 and 5A AC; Voltage input: 175 V and 600 V AC2CáiĐồng hồ đo dòng, áp, công suất 4W-DA-42 PECA11 ELECTRICAL NETWORK ANALYZER + TROPICALISATION; PECA11 ARDETEM; Current input: A2 and 5A AC; Voltage input: 175 V and 600 V AC - For all network types; Graphical rear-lit LCD. 28 measurable parameters: 3U, 3V, 3I, cos, f, F, P, Q, S, E...; Display of the energies on 8 digits on a single line. with automatic switching to the upper unit; Automatic correction of the wiring; Output: RS 485; odbus/Jbus communications; Universal power supply: 20 to 270 vac Cái 02 25/25 and 20 to 300 vdc. Format: 96x96m
7Hạt hút ẩm Silicagen dùng cho máy biến áp, tẩm chất chỉ thị màu xanh, đường kính hạt 3mm.30KgHạt hút ẩm Silicagen dùng cho máy biến áp, tẩm chất chỉ thị màu xanh, đường kính hạt 3mm, hình dạng tròn.
8Rơle tự giữ + đế Latching Relay BF-4 ARTECHE Power supply: 110Vdc Contact: 4NO + 4NC3CáiRơle tự giữ + đế Latching Relay BF-4 ARTECHE Power supply: 110Vdc Contact: 4NO + 4NC
9Silicon chịu nhiệt 73224TuýpSilicon chịu nhiệt 732
10Bộ lọc dầu sấy lọc khí SF6 loại 0531.000.002 Busch2CáiBộ lọc dầu sấy lọc khí SF6 loại 0531.000.002 Busch
11Contactor loại LC1D65AM7 Schneider; Số cực 3; Dòng định mức 65A; Điện áp cuộn hút 110Vdc; Tiếp điểm phụ 1NO + 1NC3CáiContactor loại LC1D65AM7 Schneider; Số cực 3; Dòng định mức 65A; Điện áp cuộn hút 110Vdc; Tiếp điểm phụ 1NO + 1NC
12Coupling DN 20 Coupling nối van nạp, thử nghiệm khí; DILO DN 20 có O-ring; VK/BG-03/20 T5CáiCoupling DN 20 Coupling nối van nạp, thử nghiệm khí; DILO DN 20 có O-ring; VK/BG-03/20 T
13Coupling DN 8 Coupling nối van nạp, thử nghiệm khí; DILO DN 8 có O-ring; VK/BG-03/8 T5CáiCoupling DN 8 Coupling nối van nạp, thử nghiệm khí; DILO DN 8 có O-ring; VK/BG-03/8 T
14Dầu vacuum sấy lọc khí SF6 VM-100 Busch10LítDầu vacuum sấy lọc khí SF6 VM-100 Busch
15Động cơ dao cách ly loại EM 87-40 IP 00; Điện áp 220VAC; Dòng điện 3.3A; Tần số 0/50Hz; Cấp cách điện Isol B CE; Công suất KB350W; Tốc độ 7000min-11CáiĐộng cơ dao cách ly loại EM 87-40 IP 00 Hungary; Điện áp 220VAC; Dòng điện 3.3A; Tần số 0/50Hz; Cấp cách điện Isol B CE; Công suất KB350W; Tốc độ 7000min-1.
16Khớp nối đồng hồ máy cắt loại PN64 DN8/DN20 TEE PIECE WITH DILO COUPLINGS; Vật liệu Nhôm12CáiKhớp nối đồng hồ máy cắt loại PN64 DN8/DN20 TEE PIECE WITH DILO COUPLINGS; Vật liệu Nhôm
17Lọc tách nhớt loại 0532-000-512 (DA1091) Busch2CáiLọc tách nhớt loại 0532-000-512 (DA1091) Busch
18Lõi lọc bộ lọc khí SF6 loại 3-376-06 Dilo4CáiLõi lọc bộ lọc khí SF6 loại 3-376-06 Dilo
19Lõi lọc bộ lọc khí SF6 loại 3-377-08 Dilo4CáiLõi lọc bộ lọc khí SF6 loại 3-377-08 Dilo
20MCB ABB 3 pha kèm theo tiếp điểm phụ đính kèm CB; Dòng định mức 6A; Dòng cắt 4.5kA; Số cực 3 cực3CáiMCB ABB 3 pha kèm theo tiếp điểm phụ đính kèm CB; Dòng định mức 6A; Dòng cắt 4.5kA; Số cực 3 cực
21MCCB ABB 2 pha kèm theo tiếp điểm phụ đính kèm CB; Dòng định mức 6A; Dòng cắt 4.5kA; Số cực: 2 cực3CáiMCCB ABB 2 pha kèm theo tiếp điểm phụ đính kèm CB; Dòng định mức 6A; Dòng cắt 4.5kA; Số cực: 2 cực
22Mỡ bôi O-ring, PG21 Molykote6KgMỡ bôi O-ring, PG21 Molykote
23O-ring dùng cho khoang khí SF6 Cao su chịu nhiệt, chịu áp lực 10bar; Kích thước: 355x335x10mm (Đường kính ngoài x đường kính trong x đường kính thân)30CáiO-ring dùng cho khoang khí SF6 Cao su chịu nhiệt, chịu áp lực 10bar; Kích thước: 355x335x10mm (Đường kính ngoài x đường kính trong x đường kính thân) Nhật Bản
24O-ring dùng cho khoang khí SF6 4Cao su chịu nhiệt, chịu áp lực 10bar; Kích thước: 430x410x10mm (Đường kính ngoài x đường kính trong x đường kính thân)30CáiO-ring dùng cho khoang khí SF6 4Cao su chịu nhiệt, chịu áp lực 10bar; Kích thước: 430x410x10mm (Đường kính ngoài x đường kính trong x đường kính thân). Nhật Bản
25Relay giám sát áp; Điện áp 24-240Vac/dc ABB; Loại tiếp điểm DPDT; Độ nhạy điện áp: Cao áp và thấp áp; Pha: 1 Dãy cảm biến điện áp: 3 ÷ 30V, 6 ÷ 60V, 30 ÷ 300V, 60 ÷600V; Thời gian trễ: 0s, 0.1÷30s6CáiRelay giám sát áp; Điện áp 24-240Vac/dc ABB; Loại tiếp điểm DPDT; Độ nhạy điện áp: Cao áp và thấp áp; Pha: 1 Dãy cảm biến điện áp: 3 ÷ 30V, 6 ÷ 60V, 30 ÷ 300V, 60 ÷600V; Thời gian trễ: 0s, 0.1÷30s
26Bộ chuyển nguồn bằng tay loại 41AC4040 SOCOMEC-MTS SIRCOVER 4P - 400A; Dòng điện định mức 400A; Số cực 4P; Điện áp 400VAC.1BộBộ chuyển nguồn bằng tay loại 41AC4040 SOCOMEC-MTS SIRCOVER 4P - 400A; Dòng điện định mức 400A; Số cực 4P; Điện áp 400VAC.
27Bộ FCO: 27kV - 10A (Bộ sứ đỡ Polymer+ Fuse); Điện áp định mức 24kV; Chiều dài đường rò > 590mm.3BộBộ FCO: 27kV - 10A (Bộ sứ đỡ Polymer+ Fuse); Điện áp định mức 24kV; Chiều dài đường rò > 590mm.
28Chống sét van Cooper 18kV; Điện áp định mức 24kV; Tần số 50/60HZ; Dòng phóng điện định mức 10kA; Khả năng chịu dòng tăng cao 100kA.3CáiChống sét van Cooper 18kV; Điện áp định mức 24kV; Tần số 50/60HZ; Dòng phóng điện định mức 10kA; Khả năng chịu dòng tăng cao 100kA.
29Đèn đường Led 100W, 220V-240V LED 100 DM GM Loại BRP131 Philips; Chất liệu: Nhôm cao cấp/Polycarbonate; Công suất: 100W; Điện áp: 220V-240V 50/60Hz; Quang thông: 10.000lm; Cấp bảo vệ: IP66; Tuổi thọ: 50.000H; Ánh sáng: 3.000K, 4.000K, 6.500K10CáiĐèn đường Led 100W, 220V-240V LED 100 DM GM Loại BRP131 Philips; Chất liệu: Nhôm cao cấp/Polycarbonate; Công suất: 100W; Điện áp: 220V-240V 50/60Hz; Quang thông: 10.000lm; Cấp bảo vệ: IP66; Tuổi thọ: 50.000H; Ánh sáng: 3.000K, 4.000K, 6.500K
30Đèn Led Rạng đông loại CSD02L/30W; Điện áp: 220-240V; Dòng điện: 0,15A; Công suất: 30W; Tuổi thọ: 25000H; Quang thông: 3300lm; Tiêu chuẩn bảo vệ: IP66-IK08.10CáiĐèn Led Rạng đông loại CSD02L/30W; Điện áp: 220-240V; Dòng điện: 0,15A; Công suất: 30W; Tuổi thọ: 25000H; Quang thông: 3300lm; Tiêu chuẩn bảo vệ: IP66-IK08.
31Khóa bấm tủ điện MS603; Dài x rộng (110X27mm) Hengzhu5CáiKhóa bấm tủ điện MS603; Dài x rộng (110X27mm) Hengzhu
32Khóa bấm tủ điện MS603; Dài x rộng (84,5x27mm) Hengzhu5CáiKhóa bấm tủ điện MS603; Dài x rộng (84,5x27mm) Hengzhu
33Máy bơm nước Kiểu ly tâm trục ngang loại Pentax CM 40-160A 5,5HP; Điện áp làm việc: 3 pha, 380V; Tần số: 50Hz; Dòng điện: 9,9A; Công suất: 5,5HP, 4kW; Lưu Lượng: 9 - 39m³/h; Cột áp: 35,6 - 25,4m; Tốc độ: 2900V/phút.1CáiMáy bơm nước Kiểu ly tâm trục ngang loại Pentax CM 40-160A 5,5HP; Điện áp làm việc: 3 pha, 380V; Tần số: 50Hz; Dòng điện: 9,9A; Công suất: 5,5HP, 4kW; Lưu Lượng: 9 - 39m³/h; Cột áp: 35,6 - 25,4m; Tốc độ: 2900V/phút.
34MCCB 2P 50A Fuji BW125JAG; Dòng định mức: 50A; Dòng ngắn mạch: 50kA; Số cực: 2P.8CáiMCCB 2P 50A Fuji BW125JAG; Dòng định mức: 50A; Dòng ngắn mạch: 50kA; Số cực: 2P.
35MCCB 250A 3P 31630 NS250N, LV431630 Schneider; Dòng định mức: 250A; òng cắt ngắn mạch 36kA.2CáiMCCB 250A 3P 31630 NS250N, LV431630 Schneider; Dòng định mức: 250A; òng cắt ngắn mạch 36kA.
36Nắp chụp cách điện Đầu sứ đứng cao thế MBA 24kV Phi 145mm. Điện áp đánh thủng > 50kV Tuấn Ân2BộNắp chụp cách điện Đầu sứ đứng cao thế MBA 24kV Phi 145mm.Điện áp đánh thủng > 50kV Tuấn Ân
37Nắp chụp cách điện đầu sứ đứng hạ thế MBA Phi 90mm; Điện áp đánh thủng > 50kV. Tuấn Ân2BộNắp chụp cách điện đầu sứ đứng hạ thế MBA Phi 90mm; Điện áp đánh thủng > 50kV. Tuấn Ân
38Ống nhựa fi 90x5mm Bình Minh4MétỐng nhựa fi 90x5mm Bình Minh
39Sứ treo Polymer 24KV; Điện áp định mức 24kV; Chiều dài dòng rò 660mm; Lực phá hủy cơ học 70 kN. Tuấn Ân3CáiSứ treo Polymer 24KV; Điện áp định mức 24kV; Chiều dài dòng rò 660mm; Lực phá hủy cơ học 70 kN. Tuấn Ân
40Tủ điện ngoài trời; Loại kín nước tôn dầy 1,2 mm, sơn tĩnh điện; Kích thước: DxRxC (700x500x250mm). EQH4CáiTủ điện ngoài trời; Loại kín nước tôn dầy 1,2 mm, sơn tĩnh điện; Kích thước: DxRxC (700x500x250mm). EQH
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->