Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư thiết bị điện và trạm phân phối
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220423381-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư thiết bị điện và trạm phân phối |
| Số hiệu KHLCNT | 20220325882 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-10 16:22:00 đến ngày 2022-04-15 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 816,638,760 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư thiết bị điện và trạm phân phối Sản xuất kinh doanh (sửa chữa lớn tài sản cố định) năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cuộn dây đóng mở máy cắt 110kV SHINDENGEN. Điện trở cuộn dây 23Ω | 3 | Cái | Cuộn dây đóng mở máy cắt 110kV SHINDENGEN; Điện trở cuộn dây 23 Ω; Cuộn dây Solenoid đóng mở máy cắt 110kV; Loại: DC SOLENOID 23; Điện trở: 23 Ω; FUTUBA ELEC. MAG.CO.LTD. | ||
| 2 | Dầu bôi trơn bánh răng truyền động SYNTHESO HT 150 | 20 | Lít | Dầu bôi trơn bánh răng truyền động loại SYNTHESO HT 150; Tính năng: Chịu tải nặng, chống mài mòn, giảm ma sát tốt. | ||
| 3 | Động cơ DC nạp lò xo máy cắtLoại KD (CBG) KAWAMATA SEIKI CO, LTD 100/125VDC; 2,0/1,6A; 120W. 250/336 vòng/phút; Cấp cách điện: B; nhiệt độ 750C; Tỉ số truyền 10/1 | 1 | Cái | Động cơ DC nạp lò xo máy cắt loại KD (CBG); KAWAMATA SEIKI CO, LTD; Điện áp: 100/125VDC; Dòng điện: 2,0/1,6A; Công suất: 120W; Tốc độ: 250/336 vòng/phút; Cấp cách điện: B; nhiệt độ 750C; Tỉ số truyền 10/1 | ||
| 4 | Đồng hồ áp lực khí kết hợp rơ le giám sát loại 14571 Wika, giám sát áp lực khí SF6 cho máy cắt 110kV | 2 | Cái | Đồng hồ áp lực khí kết hợp rơ le giám sát áp lực khí SF6 loại 14571- Wika; Dải đo: 0÷0,8 MPa abs; Giá trị cài đặt (P1= 0,5Mpa abs, Pc=0,45 Mpa abs, PS1=0,45 Mpa abs); Umax = 380V; Pmax= 30W/50VA; Class 1.0 ở 20°C; Non inductive; Setting Temp. 20oC; Loại nạp khí (ngâm dầu). | ||
| 5 | Đồng hồ áp lực khí kết hợp rơ le giám sát loại 14571 Wika, giám sát áp lực khí SF6 cho máy cắt 230kV | 2 | Cái | Đồng hồ áp lực khí kết hợp rơ le giám sát áp lực khí SF6 loại 14571-Wika; Dải đo: 0÷1,2 MPa abs; Giá trị cài đặt (P1= 0,7Mpa abs, Pc=0,675 Mpa abs, Ps1=0,675 Mpa abs, Ps2=0,65 Mpa abs); Umax= 380V; Pmax= 30W/50VA; Class 1.0 ở 20°C; Non inductive; Setting Temp. 20oC; Loại nạp khí (ngâm dầu). | ||
| 6 | Đồng hồ đo dòng, áp, công suất 4W-DA-42 PECA11 ELECTRICAL NETWORK ANALYZER + TROPICALISATION; PECA11 ARDETEM; Current input: A2 and 5A AC; Voltage input: 175 V and 600 V AC | 2 | Cái | Đồng hồ đo dòng, áp, công suất 4W-DA-42 PECA11 ELECTRICAL NETWORK ANALYZER + TROPICALISATION; PECA11 ARDETEM; Current input: A2 and 5A AC; Voltage input: 175 V and 600 V AC - For all network types; Graphical rear-lit LCD. 28 measurable parameters: 3U, 3V, 3I, cos, f, F, P, Q, S, E...; Display of the energies on 8 digits on a single line. with automatic switching to the upper unit; Automatic correction of the wiring; Output: RS 485; odbus/Jbus communications; Universal power supply: 20 to 270 vac Cái 02 25/25 and 20 to 300 vdc. Format: 96x96m | ||
| 7 | Hạt hút ẩm Silicagen dùng cho máy biến áp, tẩm chất chỉ thị màu xanh, đường kính hạt 3mm. | 30 | Kg | Hạt hút ẩm Silicagen dùng cho máy biến áp, tẩm chất chỉ thị màu xanh, đường kính hạt 3mm, hình dạng tròn. | ||
| 8 | Rơle tự giữ + đế Latching Relay BF-4 ARTECHE Power supply: 110Vdc Contact: 4NO + 4NC | 3 | Cái | Rơle tự giữ + đế Latching Relay BF-4 ARTECHE Power supply: 110Vdc Contact: 4NO + 4NC | ||
| 9 | Silicon chịu nhiệt 732 | 24 | Tuýp | Silicon chịu nhiệt 732 | ||
| 10 | Bộ lọc dầu sấy lọc khí SF6 loại 0531.000.002 Busch | 2 | Cái | Bộ lọc dầu sấy lọc khí SF6 loại 0531.000.002 Busch | ||
| 11 | Contactor loại LC1D65AM7 Schneider; Số cực 3; Dòng định mức 65A; Điện áp cuộn hút 110Vdc; Tiếp điểm phụ 1NO + 1NC | 3 | Cái | Contactor loại LC1D65AM7 Schneider; Số cực 3; Dòng định mức 65A; Điện áp cuộn hút 110Vdc; Tiếp điểm phụ 1NO + 1NC | ||
| 12 | Coupling DN 20 Coupling nối van nạp, thử nghiệm khí; DILO DN 20 có O-ring; VK/BG-03/20 T | 5 | Cái | Coupling DN 20 Coupling nối van nạp, thử nghiệm khí; DILO DN 20 có O-ring; VK/BG-03/20 T | ||
| 13 | Coupling DN 8 Coupling nối van nạp, thử nghiệm khí; DILO DN 8 có O-ring; VK/BG-03/8 T | 5 | Cái | Coupling DN 8 Coupling nối van nạp, thử nghiệm khí; DILO DN 8 có O-ring; VK/BG-03/8 T | ||
| 14 | Dầu vacuum sấy lọc khí SF6 VM-100 Busch | 10 | Lít | Dầu vacuum sấy lọc khí SF6 VM-100 Busch | ||
| 15 | Động cơ dao cách ly loại EM 87-40 IP 00; Điện áp 220VAC; Dòng điện 3.3A; Tần số 0/50Hz; Cấp cách điện Isol B CE; Công suất KB350W; Tốc độ 7000min-1 | 1 | Cái | Động cơ dao cách ly loại EM 87-40 IP 00 Hungary; Điện áp 220VAC; Dòng điện 3.3A; Tần số 0/50Hz; Cấp cách điện Isol B CE; Công suất KB350W; Tốc độ 7000min-1. | ||
| 16 | Khớp nối đồng hồ máy cắt loại PN64 DN8/DN20 TEE PIECE WITH DILO COUPLINGS; Vật liệu Nhôm | 12 | Cái | Khớp nối đồng hồ máy cắt loại PN64 DN8/DN20 TEE PIECE WITH DILO COUPLINGS; Vật liệu Nhôm | ||
| 17 | Lọc tách nhớt loại 0532-000-512 (DA1091) Busch | 2 | Cái | Lọc tách nhớt loại 0532-000-512 (DA1091) Busch | ||
| 18 | Lõi lọc bộ lọc khí SF6 loại 3-376-06 Dilo | 4 | Cái | Lõi lọc bộ lọc khí SF6 loại 3-376-06 Dilo | ||
| 19 | Lõi lọc bộ lọc khí SF6 loại 3-377-08 Dilo | 4 | Cái | Lõi lọc bộ lọc khí SF6 loại 3-377-08 Dilo | ||
| 20 | MCB ABB 3 pha kèm theo tiếp điểm phụ đính kèm CB; Dòng định mức 6A; Dòng cắt 4.5kA; Số cực 3 cực | 3 | Cái | MCB ABB 3 pha kèm theo tiếp điểm phụ đính kèm CB; Dòng định mức 6A; Dòng cắt 4.5kA; Số cực 3 cực | ||
| 21 | MCCB ABB 2 pha kèm theo tiếp điểm phụ đính kèm CB; Dòng định mức 6A; Dòng cắt 4.5kA; Số cực: 2 cực | 3 | Cái | MCCB ABB 2 pha kèm theo tiếp điểm phụ đính kèm CB; Dòng định mức 6A; Dòng cắt 4.5kA; Số cực: 2 cực | ||
| 22 | Mỡ bôi O-ring, PG21 Molykote | 6 | Kg | Mỡ bôi O-ring, PG21 Molykote | ||
| 23 | O-ring dùng cho khoang khí SF6 Cao su chịu nhiệt, chịu áp lực 10bar; Kích thước: 355x335x10mm (Đường kính ngoài x đường kính trong x đường kính thân) | 30 | Cái | O-ring dùng cho khoang khí SF6 Cao su chịu nhiệt, chịu áp lực 10bar; Kích thước: 355x335x10mm (Đường kính ngoài x đường kính trong x đường kính thân) Nhật Bản | ||
| 24 | O-ring dùng cho khoang khí SF6 4Cao su chịu nhiệt, chịu áp lực 10bar; Kích thước: 430x410x10mm (Đường kính ngoài x đường kính trong x đường kính thân) | 30 | Cái | O-ring dùng cho khoang khí SF6 4Cao su chịu nhiệt, chịu áp lực 10bar; Kích thước: 430x410x10mm (Đường kính ngoài x đường kính trong x đường kính thân). Nhật Bản | ||
| 25 | Relay giám sát áp; Điện áp 24-240Vac/dc ABB; Loại tiếp điểm DPDT; Độ nhạy điện áp: Cao áp và thấp áp; Pha: 1 Dãy cảm biến điện áp: 3 ÷ 30V, 6 ÷ 60V, 30 ÷ 300V, 60 ÷600V; Thời gian trễ: 0s, 0.1÷30s | 6 | Cái | Relay giám sát áp; Điện áp 24-240Vac/dc ABB; Loại tiếp điểm DPDT; Độ nhạy điện áp: Cao áp và thấp áp; Pha: 1 Dãy cảm biến điện áp: 3 ÷ 30V, 6 ÷ 60V, 30 ÷ 300V, 60 ÷600V; Thời gian trễ: 0s, 0.1÷30s | ||
| 26 | Bộ chuyển nguồn bằng tay loại 41AC4040 SOCOMEC-MTS SIRCOVER 4P - 400A; Dòng điện định mức 400A; Số cực 4P; Điện áp 400VAC. | 1 | Bộ | Bộ chuyển nguồn bằng tay loại 41AC4040 SOCOMEC-MTS SIRCOVER 4P - 400A; Dòng điện định mức 400A; Số cực 4P; Điện áp 400VAC. | ||
| 27 | Bộ FCO: 27kV - 10A (Bộ sứ đỡ Polymer+ Fuse); Điện áp định mức 24kV; Chiều dài đường rò > 590mm. | 3 | Bộ | Bộ FCO: 27kV - 10A (Bộ sứ đỡ Polymer+ Fuse); Điện áp định mức 24kV; Chiều dài đường rò > 590mm. | ||
| 28 | Chống sét van Cooper 18kV; Điện áp định mức 24kV; Tần số 50/60HZ; Dòng phóng điện định mức 10kA; Khả năng chịu dòng tăng cao 100kA. | 3 | Cái | Chống sét van Cooper 18kV; Điện áp định mức 24kV; Tần số 50/60HZ; Dòng phóng điện định mức 10kA; Khả năng chịu dòng tăng cao 100kA. | ||
| 29 | Đèn đường Led 100W, 220V-240V LED 100 DM GM Loại BRP131 Philips; Chất liệu: Nhôm cao cấp/Polycarbonate; Công suất: 100W; Điện áp: 220V-240V 50/60Hz; Quang thông: 10.000lm; Cấp bảo vệ: IP66; Tuổi thọ: 50.000H; Ánh sáng: 3.000K, 4.000K, 6.500K | 10 | Cái | Đèn đường Led 100W, 220V-240V LED 100 DM GM Loại BRP131 Philips; Chất liệu: Nhôm cao cấp/Polycarbonate; Công suất: 100W; Điện áp: 220V-240V 50/60Hz; Quang thông: 10.000lm; Cấp bảo vệ: IP66; Tuổi thọ: 50.000H; Ánh sáng: 3.000K, 4.000K, 6.500K | ||
| 30 | Đèn Led Rạng đông loại CSD02L/30W; Điện áp: 220-240V; Dòng điện: 0,15A; Công suất: 30W; Tuổi thọ: 25000H; Quang thông: 3300lm; Tiêu chuẩn bảo vệ: IP66-IK08. | 10 | Cái | Đèn Led Rạng đông loại CSD02L/30W; Điện áp: 220-240V; Dòng điện: 0,15A; Công suất: 30W; Tuổi thọ: 25000H; Quang thông: 3300lm; Tiêu chuẩn bảo vệ: IP66-IK08. | ||
| 31 | Khóa bấm tủ điện MS603; Dài x rộng (110X27mm) Hengzhu | 5 | Cái | Khóa bấm tủ điện MS603; Dài x rộng (110X27mm) Hengzhu | ||
| 32 | Khóa bấm tủ điện MS603; Dài x rộng (84,5x27mm) Hengzhu | 5 | Cái | Khóa bấm tủ điện MS603; Dài x rộng (84,5x27mm) Hengzhu | ||
| 33 | Máy bơm nước Kiểu ly tâm trục ngang loại Pentax CM 40-160A 5,5HP; Điện áp làm việc: 3 pha, 380V; Tần số: 50Hz; Dòng điện: 9,9A; Công suất: 5,5HP, 4kW; Lưu Lượng: 9 - 39m³/h; Cột áp: 35,6 - 25,4m; Tốc độ: 2900V/phút. | 1 | Cái | Máy bơm nước Kiểu ly tâm trục ngang loại Pentax CM 40-160A 5,5HP; Điện áp làm việc: 3 pha, 380V; Tần số: 50Hz; Dòng điện: 9,9A; Công suất: 5,5HP, 4kW; Lưu Lượng: 9 - 39m³/h; Cột áp: 35,6 - 25,4m; Tốc độ: 2900V/phút. | ||
| 34 | MCCB 2P 50A Fuji BW125JAG; Dòng định mức: 50A; Dòng ngắn mạch: 50kA; Số cực: 2P. | 8 | Cái | MCCB 2P 50A Fuji BW125JAG; Dòng định mức: 50A; Dòng ngắn mạch: 50kA; Số cực: 2P. | ||
| 35 | MCCB 250A 3P 31630 NS250N, LV431630 Schneider; Dòng định mức: 250A; òng cắt ngắn mạch 36kA. | 2 | Cái | MCCB 250A 3P 31630 NS250N, LV431630 Schneider; Dòng định mức: 250A; òng cắt ngắn mạch 36kA. | ||
| 36 | Nắp chụp cách điện Đầu sứ đứng cao thế MBA 24kV Phi 145mm. Điện áp đánh thủng > 50kV Tuấn Ân | 2 | Bộ | Nắp chụp cách điện Đầu sứ đứng cao thế MBA 24kV Phi 145mm.Điện áp đánh thủng > 50kV Tuấn Ân | ||
| 37 | Nắp chụp cách điện đầu sứ đứng hạ thế MBA Phi 90mm; Điện áp đánh thủng > 50kV. Tuấn Ân | 2 | Bộ | Nắp chụp cách điện đầu sứ đứng hạ thế MBA Phi 90mm; Điện áp đánh thủng > 50kV. Tuấn Ân | ||
| 38 | Ống nhựa fi 90x5mm Bình Minh | 4 | Mét | Ống nhựa fi 90x5mm Bình Minh | ||
| 39 | Sứ treo Polymer 24KV; Điện áp định mức 24kV; Chiều dài dòng rò 660mm; Lực phá hủy cơ học 70 kN. Tuấn Ân | 3 | Cái | Sứ treo Polymer 24KV; Điện áp định mức 24kV; Chiều dài dòng rò 660mm; Lực phá hủy cơ học 70 kN. Tuấn Ân | ||
| 40 | Tủ điện ngoài trời; Loại kín nước tôn dầy 1,2 mm, sơn tĩnh điện; Kích thước: DxRxC (700x500x250mm). EQH | 4 | Cái | Tủ điện ngoài trời; Loại kín nước tôn dầy 1,2 mm, sơn tĩnh điện; Kích thước: DxRxC (700x500x250mm). EQH |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi