Gói thầu: Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ bảo quản sửa chữa hệ thống điện, nước tại doanh trại Sư đoàn bộ Sư đoàn 361
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220423340-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 361/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ bảo quản sửa chữa hệ thống điện, nước tại doanh trại Sư đoàn bộ Sư đoàn 361 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220414400 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên ngành Doanh trại năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-10 17:16:00 đến ngày 2022-04-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 258,301,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,600,000 VNĐ ((Hai triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Giấy phép kinh doanh có danh mục ngành hàng được phép cung cấp theo E-HSMT. Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. Thời gian khắc phục các hư hỏng hoặc thay thế hàng hóa bị lỗi trong thời gian bảo hành tối thiểu 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 361/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ bảo quản sửa chữa hệ thống điện, nước tại doanh trại Sư đoàn bộ Sư đoàn 361 Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ bảo quản sửa chữa hệ thống điện, nước tại doanh trại Sư đoàn bộ/Sư đoàn 361 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên ngành Doanh trại năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả hàng hóa đều đảm bảo mới 100%. |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa được vận chuyển và bàn giao tại kho doanh trại của Sư đoàn 361 và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Các hợp đồng, nghiệm thu thanh lý tương tự đã thực hiện. - Cam kết của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Chương V – Yêu cầu đối với gói thầu hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên đơn vị: Sư đoàn 361 - Quân chủng Phòng không - Không quân;
- Địa chỉ trụ sở: Số 63A, Đường Lê Văn Lương, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội;
- Điện thoại: 069561286;
- Đại diện: Đại tá Nguyễn Văn Đấy; Chức vụ: Sư đoàn trưởng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư : Sư đoàn 361 - Quân chủng Phòng không - Không quân; - Địa chỉ trụ sở: Số 63A, Đường Lê Văn Lương, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Điện thoại: 069561286; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Hậu cần - Sư đoàn 361 - Quân chủng Phòng không - Không quân; - Địa chỉ trụ sở: Số 63A, Đường Lê Văn Lương, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Điện thoại: 0363.842.817 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Hậu cần - Sư đoàn 361 - Quân chủng Phòng không - Không quân; - Địa chỉ trụ sở: Số 63A, Đường Lê Văn Lương, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Điện thoại: 0363.842.817; |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống thép mạ kẽm PCCC | 110 | m | - Chất liệu bằng thép mạ kẽm, đường kính ngoài 114mm, đường kính danh nghĩa 100mm, độ dày 5mm.- Mặt ngoài sơn đỏ chống gỉ- Quy định về cường độ kéo và cường độ chảy tính bằng Mpa:+ Lớp loại E và S – Grade A: có cường độ chịu kéo ≥ 360 Mpa; cường độ chảy ≥ 215 Mpa+ Lớp loại E và S – Grade B: có cường độ chịu kéo ≥ 430 Mpa; cường độ chảy ≥ 250 Mpa+ Lớp loại F – Grade A: có cường độ chịu kéo ≥ 350 Mpa; cường độ chảy ≥ 215 Mpa- Các chỉ tiêu khác theo quy định tại Tiêu chuẩn ASTM A53 Grade A & Garde B. | ||
| 2 | Aptomat | 1 | cái | - Số cực: 3; Dòng định mức: 250A; Dòng ngắn mạch: 42kA- Các tiêu chí khác theo quy định tại TCVN 6592-2 : 2009 IEC 60947-2 : 2009 về Thiết bị đóng cắt và điều khiển hạ áp | ||
| 3 | Ống nước HDPE d32 | 72 | m | - Loại ống PE 100- Chiều dày 3,6mm, chịu được áp lực ≥ 25 bar- Đáp ứng tiêu chuẩn ống nhựa HDPE ISO 4427 : 2007 | ||
| 4 | T đều HDPE d32 | 7 | cái | - Đường kính định danh 32mm- Áp suất làm việc PN16- Đáp ứng tiêu chuẩn ống nhựa HDPE ISO 4427 : 2007 | ||
| 5 | Măng sông nối ống tròn HDPE d32 | 6 | cái | - Đường kính định danh 32mm- Áp suất làm việc PN16- Đáp ứng tiêu chuẩn ống nhựa HDPE ISO 4427 : 2007 | ||
| 6 | Bóng đèn tròn ốp trần | 64 | cái | - Công suất: 18 W- Điện áp: 220 V/50 Hz- Nhiệt độ màu: 6500K/3000K- Quang thông: 1100 lm- Kích thước (ØxH): (288x33)mm- Chất lượng ánh sáng CRI> 85- Dòng điện (Max): 120 mA- Tuổi thọ ≥ 20 000 giờ- Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 8782:2011/IEC 62560: quy định về an toàn và TCVN 8783: 2011/IEC 62612: yêu cầu về tính năng | ||
| 7 | Bóng đèn led 1,2m | 58 | cái | - Công suất: 18W- Điện áp: 170-250V/50-60Hz- Màu ánh sáng: Trắng/Vàng- Quang thông: 1700 lm- Kích thước(ØxL): (26x1213)mm- Chất lượng ánh sáng CRI> 85- Dòng điện (Max): 120 Ma- Tuổi thọ ≥ 20 000 giờ- Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 8782:2011/IEC 62560: quy định về an toàn và TCVN 8783: 2011/IEC 62612: yêu cầu về tính năng | ||
| 8 | Bóng đèn led 15w | 42 | cái | - Công suất: 15W- Điện áp: 220V/50Hz- Quang thông: 1350/1270 lm- Nhiệt độ màu: 6500/3000K- Tuổi thọ: 20.000 giờ- Kích thước (ØxH): (80x155)mm- Chất lượng ánh sáng CRI> 85- Dòng điện (Max): 120 Ma- Tuổi thọ ≥ 20 000 giờ- Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 8782:2011/IEC 62560: quy định về an toàn và TCVN 8783: 2011/IEC 62612: yêu cầu về tính năng | ||
| 9 | Dây chống giật bình nóng lạnh | 33 | cái | - Điện áp hoạt động: 110V~250V – 50Hz- Dòng rò tác động 30mA- Dòng quá tải tác động 16A- Thời gian tác động khi chạm cơ thể: 0.01 giây- Số cực: 2P 1L + 1N - Chiều dài dây bao gồm phích cắm: 120cm; iết diện dây 3 lõi 1.5mm x 3 | ||
| 10 | Khoá nước có tay gạt d27 | 32 | cái | -Vòi vườn đồng mạ Crom- Sản xuất theo tiêu chuẩn BS 21/ISO 228-1-1991 và BS 21/ISO 7-1-1991- Tay van màu xanh lục- Áp lực làm việc Max: 18 bar ~ 18 kg/cm2 - Nhiệt độ làm việc max: 130 ºC | ||
| 11 | Củ sen nóng lạnh | 27 | cái | - Được đúc từ Đồng nguyên chất 100%- Được bảo vệ bởi 1 lớp đồng đỏ, 2 lớp Niken, 1 lớp Crom với tổng độ dày ≥ 22µm- Gioăng cao su có tính đàn hồi tốt, chịu mài mòn, chịu được nhiệt độ ≥ 90 độ C.- Áp lực nước: 0.05 MPa ~ 0.75 MPa | ||
| 12 | Đầu vòi xịt WC | 22 | cái | - Áp lực nước: 0.05 MPa ~ 0.75 Mpa- Chất liệu inox chống gỉ- Đường kính d20 | ||
| 13 | Băng tan cao su non | 20 | cuộn | - Cuộn dài 10m | ||
| 14 | Hộp số quạt trần | 86 | cái | - Điện áp : 220v - 50 Hz- Hãng: Vinawind- Công suất 75w | ||
| 15 | Máy bơm đẩy 1.5KW (2hp) | 1 | cái | - Model: Pentax CS 200/3- Điện áp: 1P/220V-50HZ- Công xuất : 1.5KW (2hp)- Cột áp : 13.8 – 6m- Lưu lượng : 6 – 54m3/h.- Họng hút xả : 76 – 76mm- Tốc độ vòng quay: 2.900 vòng/phút- Nhiệt độ chất lỏng bơm: 90 độ C- Chuẩn chống nước: IP55- Xuất xứ: Italy- Các tiêu chí khác quy định theo tiêu chuẩn TCVN 7447 (IEC 60364) và tiêu chuẩn TCVN 5699-1 (IEC 60335-1) | ||
| 16 | Máy bơm 3 pha (5.5KW) | 1 | cái | - Model: Pentax CM 50-160B - Công suất: 5.500W- Lưu lượng nước: 78 m3/giờ- Đường kính họng xả: 60mm- Đường kính họng hút: 76mm- Cột áp: Max (38m)- Tốc độ vòng quay: 2.900 vòng/phút- Nhiệt độ chất lỏng bơm: 90 độ- Chuẩn chống nước: IP55- Nguồn điện áp: 380V/50Hz- Xuất xứ: Italy- Các tiêu chí khác quy định theo tiêu chuẩn TCVN 7447 (IEC 60364) và tiêu chuẩn TCVN 5699-1 (IEC 60335-1) | ||
| 17 | Bình nóng lạnh | 27 | bình | - Dung tích : 30 Lít - Công suất: 2,5 kW - Điện năng: 220 V - Thời gian gia nhiệt (∆T = 45◦C): 40 phút - Nhiệt độ làm việc tối đa: 80 ◦C- Áp suất làm việc tối đa: 8,5 Mpa- Chỉ số bảo vệ chống xâm nhập IPX1 IPX- Kiểu dáng: hình vuông | ||
| 18 | Téc nước inox 3000l | 1 | cái | - Dung tích chứa: ≈ 3m³ - Chịu được áp lực tối thiểu là: 0,16 (KG/cm2)- Tích hợp sẵn 4 lỗ cấp co ren trong: Đường lắp phao ∅27; đường nước vào ∅27; đường nước ra ∅49; đường xả cặn ∅27- Độ dày thân bồn: 0.95mm ± 5%.- Thân bồn: Inox SUS.304BA - Chân bồn: Thép V.201 không gỉ, chống oxy hoá- Kiểu dáng nằm ngang- Các tiêu chí khác quy định theo tiêu chuẩn TCVN 5834 – 1994 về Bồn chứa nước bằng thép không gỉ | ||
| 19 | Téc nước inox 2000l | 1 | cái | - Dung tích chứa: ≈ 2m³- Chịu được áp lực tối thiểu là: 0,19 (KG/cm2)- Tích hợp sẵn 4 lỗ cấp co ren trong: Đường lắp phao ∅27; đường nước vào ∅27; đường nước ra ∅49; đường xả cặn ∅27- Độ dày thân bồn: 0.95mm ± 5%.- Thân bồn: Inox SUS.304BA - Chân bồn: Thép V.201 không gỉ, chống oxy hoá- Kiểu dáng nằm ngang- Các tiêu chí khác quy định theo tiêu chuẩn TCVN 5834 – 1994 về Bồn chứa nước bằng thép không gỉ | ||
| 20 | Sơn chống rỉ | 35 | kg | - Sơn Acrylic trên bề mặt kẽm S.AC-P1(Zn)- Thời gian khô sơn: 15÷20 phút- Màng sơn dai, bộ bóng cao, bền màu, bảo vệ bề mặt vật theo tiêu chuẩn JIS- Độ bám dính cao trên bề mặt kẽm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Giấy phép kinh doanh có danh mục ngành hàng được phép cung cấp theo E-HSMT. Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. Thời gian khắc phục các hư hỏng hoặc thay thế hàng hóa bị lỗi trong thời gian bảo hành tối thiểu 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi