Gói thầu: Mua vật tư, thiết bị đo lường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220423464-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 08:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quân khí/TCKT |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, thiết bị đo lường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220334493 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ ngành kỹ thuật |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-11 08:48:00 đến ngày 2022-04-21 08:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,602,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.903E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3806E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng đã hoàn thành tương tự cả về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét theo yêu cầu sau: + Quy mô có giá trị ≥ 3.221.400.000 VND (Ba tỷ hai hai mốt triệu bốn trăm nghìn đồng).+ Hợp đồng tương tự về tính chất được hiểu là: Hợp đồng cung cấp vật tư, chuẩn mẫu, trang thiết bị đo lường có liên quan đến hàn hóa cung cấp như, vật tư thử nghiệm môi trường, thiết bị hiệu chuẩn đa kênh tủ sấy, bể chuẩn nhiệt độ.+ Kinh nghiệm trong việc thực hiện giám định hàng hóa trong Bộ Quốc phòng (chứng minh được năng lực đã thực hiện trong các hợp đồng tương tự) + Nhà thầu phải nộp hợp đồng (bản sao có chứng thực) và kèm theo một trong các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) chứng minh hợp đồng đã hoàn thành như sau: Hóa đơn, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.141.800.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết bảo hành của nhà thầu hoặc giấy chứng nhận bảo hành của nhà sản xuất trong thời gian ≥ 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa thiết bị vào sử dụng (bản gốc). Trong thời gian bảo hành phải thay thế thiết bị mới trong 15 ngày nếu bị hỏng hóc không do lỗi người sử dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quân khí/TCKT |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, thiết bị đo lường Dự toán kế hoạch lựa chọn nhà thầu 06 gói thầu mua VTKT năm 2022 của Cục Quân khí 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nghiệp vụ ngành kỹ thuật |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | a) E-HSDTKT phải bao gồm các thành phần sau đây: - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; - Các văn bản chứng minh chất lượng, cấp chính xác của thiết bị, catalog háng hóa, các thiết bị đo lường, chuẩn mẫu được cung cấp bởi các thương hiệu tiêu chuẩn Châu âu, Nhật Bản uy tín cho các thiết bị đo kiểm có độ chính xác cao. - Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; - Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong vòng 03 năm từ năm 2019 đến năm 2021; - Bản sao công chứng căn cước công dân, bằng đại học, cao đẳng, trung cấp và quyết định tuyển dụng (hợp đồng lao động) đối với nhân sự chủ chốt. - Phiếu kiểm định chất lượng hàng hóa theo chỉ tiêu kỹ thuật tại chương V - Đề xuất về kỹ thuật và tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; - Đơn dự thầu trong E-HSDTKT được Hệ thống trích xuất; - Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL; b) E-HSDTTC phải bao gồm các thành phần sau đây: - Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; - Đơn dự thầu trong E-HSDTTC được Hệ thống trích xuất. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu, giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất lắp ráp cung cấp tại Việt Nam. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá hàng hóa: Đã bao gồm thuế, phí theo quy định và các chi phí vận chuyển, bàn giao; - Chi phí lắp đặt, vận hành chạy thử; - Chi phí cài đặt, tích hợp, giám định hàng hóa, bàn giao, nghiệm thu; - Chi phí hiệu chuẩn trong 2 năm (gồm HC định kỳ và bất thường) - Chi phí đào tạo huấn luyện và hướng dẫn sử dụng. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Tối thiểu 36 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh thời gian thực hiện hợp đồng là 150 ngày. - Cam kết bảo hành toàn bộ hàng hóa thuộc gói thầu là 24 tháng tại các đơn vị thuộc Cục Quân khí; giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Cam kết hiệu chuẩn định kỳ và bất thường, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng trong thời gian tối thiểu là 24 tháng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật, Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.536752 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quân khí, Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục Quân khí, Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.536767; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TMKH, Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 0989262692. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục Quân khí, Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.536767; |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị hiệu chuẩn tự động tủ bảo ôn, tủ sấy đa kênh | 3 | Thiết bị | Mục 2 Chương 5 | ||
| 2 | Bộ chuẩn mẫu nhiệt độ âm kiểm định thiết bị Lava | 2 | Bộ | Mục 2 Chương 5 | ||
| 3 | Bộ khối chuẩn độ cứng | 4 | Bộ | Mục 2 Chương 5 | ||
| 4 | Tấm chuẩn đo chiều dày lớp phủ Delfesko | 8 | Bộ | Mục 2 Chương 5 | ||
| 5 | Dầu silicon chuyên dụng cho bể nhiệt chuẩn | 4 | Bộ | Mục 2 Chương 5 | ||
| 6 | Mẫu chuẩn trung gian độ ẩm gỗ | 2 | Bộ | Mục 2 Chương 5 | ||
| 7 | Bấc chuẩn tạo ẩm | 6 | Hộp | Mục 2 Chương 5 | ||
| 8 | Bộ gia nhiệt chuẩn | 3 | Bộ | Mục 2 Chương 5 | ||
| 9 | Đầu đo nhiệt độ Type K | 8 | Bộ | Mục 2 Chương 5 | ||
| 10 | Bộ chuẩn mẫu hiệu chuẩn thiết bị đo độ nóng chảy | 4 | Bộ | Mục 2 Chương 5 | ||
| 11 | Thiết bị hiệu chuẩn đồng hồ so | 2 | Bộ | Mục 2 Chương 5 | ||
| 12 | Bộ panme đo ngoài 0-100 mm | 1 | Bộ | Mục 2 Chương 5 | ||
| 13 | Bộ dụng cụ đo lỗ trong 0-100 mm | 1 | Bộ | Mục 2 Chương 5 | ||
| 14 | Bộ căn mẫu song phẳng 1000 mm | 1 | Bộ | Mục 2 Chương 5 | ||
| 15 | Bộ chuẩn mẫu đo ren | 1 | Bộ | Mục 2 Chương 5 | ||
| 16 | Bàn máp 600X600 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương 5 | ||
| 17 | Cân kỹ thuật 2 kg | 16 | Cái | Mục 2 Chương 5 | ||
| 18 | Cân kỹ thuật 6 kg | 16 | Cái | Mục 2 Chương 5 | ||
| 19 | Thước đo cao | 1 | Bộ | Mục 2 Chương 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.903E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3806E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng đã hoàn thành tương tự cả về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét theo yêu cầu sau: + Quy mô có giá trị ≥ 3.221.400.000 VND (Ba tỷ hai hai mốt triệu bốn trăm nghìn đồng).+ Hợp đồng tương tự về tính chất được hiểu là: Hợp đồng cung cấp vật tư, chuẩn mẫu, trang thiết bị đo lường có liên quan đến hàn hóa cung cấp như, vật tư thử nghiệm môi trường, thiết bị hiệu chuẩn đa kênh tủ sấy, bể chuẩn nhiệt độ.+ Kinh nghiệm trong việc thực hiện giám định hàng hóa trong Bộ Quốc phòng (chứng minh được năng lực đã thực hiện trong các hợp đồng tương tự) + Nhà thầu phải nộp hợp đồng (bản sao có chứng thực) và kèm theo một trong các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) chứng minh hợp đồng đã hoàn thành như sau: Hóa đơn, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.141.800.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết bảo hành của nhà thầu hoặc giấy chứng nhận bảo hành của nhà sản xuất trong thời gian ≥ 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa thiết bị vào sử dụng (bản gốc). Trong thời gian bảo hành phải thay thế thiết bị mới trong 15 ngày nếu bị hỏng hóc không do lỗi người sử dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi