Gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220423038-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế
Tên gói thầu Thi công xây dựng và dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20220423021
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Agribank Chi nhánh Bắc Giang II tài trợ 05 tỷ đồng và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-11 08:51:00 đến ngày 2022-04-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,226,146,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2339219E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.467843E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc); Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 hóa đơn VAT đã xuất trả bên thanh toán – Chủ đầu tưHợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.758.302.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.758.302.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.516.604.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm Kỹ sư quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công (Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Kế toán.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt đá
- Đặc điểm thiết bị Dùng để cắt gạch, đá; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Dùng cắt uốn thép; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,6m3; Đào xúc vật liệu; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị; Bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≤ 500 lít; trộn bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 10 tấn; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị; Bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8T; Nâng hạ; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≤ 150 lít; trộn vữa; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và dự phòng
Xây dựng 12 phòng học, phòng chức năng trường tiểu học Canh Nậu, huyện Yên Thế
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Agribank Chi nhánh Bắc Giang II tài trợ 05 tỷ đồng và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế , địa chỉ: Thị trấn Phồn Xuyên huyện Yên Thế tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.876.287
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH thiết kế và xây dựng Thành Hưng. Địa chỉ: Số 71 đường Hùng Vương, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Công ty cổ phần Xây dựng Trung Dũng Bắc Giang. Địa chỉ: Xóm 8, xã Việt Tiến, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Công ty TNHH XD 179 Yên Thế. Địa chỉ: Thôn Hồng Lạc, xã Đồng Tâm, huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang; Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Yên Thế; Địa chỉ: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế , địa chỉ: Thị trấn Phồn Xuyên huyện Yên Thế tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.876.287


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bảo đảm dự thầu; + Thỏa thuận liên danh (nếu có); + Văn bằng, chứng chỉ nhân sự; hóa đơn (đăng ký) máy móc huy động cho gói thầu. (bản công chứng) + Báo cáo tài chính của Nhà thầu; + File thuyết minh biện pháp thi công; + File bản vẽ biện pháp thi công.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.876.287
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Hiếu. Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.876.287
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang Đ/c: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Thế Địa chỉ: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.535.988
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG 12 PHÒNG HỌC, PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT4,7833100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,8836100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT38,8889m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT4,6548100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,7166tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT5,6597tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT6,7612tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT133,1459m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT35,7721m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp hoàn trả móng)Chương V của E-HSMT3,0843100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp tân nền)Chương V của E-HSMT3,7838100m3
12Mua đất cấp 3Chương V của E-HSMT246,318m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT47,6384m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0054100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,0742m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,5516tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT3,3859tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,3576tấn
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT4,1705100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT28,2392m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT9,6594100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT3,0478tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT8,5912tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT6,657tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT82,5089m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT14,2924100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT16,1997tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT161,5351m3
29Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT349,2367m3
30Xây tường thẳng gạch BTKN 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT16,1346m3
31Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT23,6869m3
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1833tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,4364tấn
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,9565100m2
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT6,2986m3
36Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT4,0167m3
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,7138tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,3437tấn
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,719100m2
40Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT11,1754m3
41Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT2,1499tấn
42Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT2,1499tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT182,57921m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT5,3402100m2
45Tấm úp nóc khổ 300 dầy 0,4mmChương V của E-HSMT98,08m
46Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm.Chương V của E-HSMT202,268m2
47Vách kính cố định hệ nhôm 4400, kính dán an toàn 6,38mmChương V của E-HSMT127,114m2
48Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm bản lề, khóa, tay cài)Chương V của E-HSMT27bộ
49Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm bản lề, khóa, tay cài)Chương V của E-HSMT21bộ
50Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, tay nắm)Chương V của E-HSMT27bộ
51Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm bản lề chữ A, tay cài)Chương V của E-HSMT66bộ
52Hoa sắt vuông 12x12, trọng lượng 18kg/m2 -:- 20kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcChương V của E-HSMT145,26m2
53Sản xuất tôn bịt thang lên máiChương V của E-HSMT1cái
54Khóa treo mã hiệu MK- 06E đồngChương V của E-HSMT1cái
55Tay vịn cầu thang tròn D60 gỗ limChương V của E-HSMT19,28md
56Trụ cầu thang gỗ lim vuông ≤16x16x120cmChương V của E-HSMT1trụ
57Gia công lan canChương V của E-HSMT2,3345tấn
58Sơn tĩnh điện lan canChương V của E-HSMT2.334,5kg
59Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT103,4192m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1.628,1174m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1.768,259m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT418,8882m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1.332,6536m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1.043,7494m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT463,55m
66Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Chương V của E-HSMT119,611m2
67Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1.229,3876m2
68Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT37,0818m2
69Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x500mm (cắt từ gạch lát nền), vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT63,414m2
70Màng chống thấm dày 3,2mmChương V của E-HSMT151,3446m2
71Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT106,203m2
72Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT448,9035m2
73Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT104,897m2
74Trần tôn màu trắng lắp dặt hoàn chỉnhChương V của E-HSMT107,281m2
75Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách ; lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chương V của E-HSMT11,55m2
76Gia công hệ khung đỡ bằng inox 304Chương V của E-HSMT0,1649tấn
77Lắp đặt khung kết cấu đỡ thiết bịChương V của E-HSMT0,1649tấn
78Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Chương V của E-HSMT12,6m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT4.144,662m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT2.047,0057m2
81Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT11,9422100m2
82Cắt bê tông (NC+M)Chương V của E-HSMT129,6m
83Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT3,888m3
84Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,1944100m3
85Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,1555100m3
86Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,0752100m3
87Mua gạch xếp bảo vệ đường cáp ngầmChương V của E-HSMT617,1429viên
88Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng CSLH/36Wx1 6500K SS (led 1x36W)Chương V của E-HSMT87bộ
89Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (led bán nguyệt 1x36W)Chương V của E-HSMT18bộ
90Lắp đặt đèn LED downlight D AT09L 76/9w.DAChương V của E-HSMT30bộ
91Lắp đặt đèn compact ốp trần 15w (CL 04 15 3UT3)Chương V của E-HSMT26bộ
92Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng BD CSBA 120/18WChương V của E-HSMT18bộ
93Lắp đặt các automat 3 pha 200A-30KAChương V của E-HSMT1cái
94Lắp đặt các automat 3 pha 60A-18KAChương V của E-HSMT1cái
95Lắp đặt các automat 3 pha 50A-18KAChương V của E-HSMT3cái
96Lắp đặt các automat 2 pha 40A - 18KAChương V của E-HSMT2cái
97Lắp đặt các automat 2 pha 30A - 10KAChương V của E-HSMT7cái
98Lắp đặt các automat 2 pha 20A - 10KAChương V của E-HSMT8cái
99Lắp đặt các automat 2 pha 16A - 6KAChương V của E-HSMT47cái
100Lắp đặt các automat 2 pha 10A - 6KAChương V của E-HSMT19cái
101Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà 600x400x180mmChương V của E-HSMT1tủ
102Lắp đặt tủ điện 600x400x180mmChương V của E-HSMT1tủ
103Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà 400x300x160mmChương V của E-HSMT3tủ
104Lắp đặt tủ điện 400x300x160mmChương V của E-HSMT3tủ
105Tủ Aptomat 6P cánh mở lậtChương V của E-HSMT9cái
106Lắp đặt Tủ Aptomat 6P cánh mở lậtChương V của E-HSMT9cái
107Tủ Aptomat 9P cánh mở lậtChương V của E-HSMT10cái
108Lắp đặt Tủ Aptomat 9P cánh mở lậtChương V của E-HSMT10cai
109Đèn báo pha các màu: đỏ- vàng- xanh F22Chương V của E-HSMT1cái
110Đồng hồ Volt 300V, 500VChương V của E-HSMT1cái
111Chuyển mạch 3 vị trí 60x48 mmChương V của E-HSMT1cái
112Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT11cái
113Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT10cái
114Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V của E-HSMT9cái
115Lắp đặt công tắc 1 hạt (đảo chiều)Chương V của E-HSMT12cái
116Lắp đặt công tắc 2 hạt (đảo chiều)Chương V của E-HSMT5cái
117Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT91cái
118Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT47cái
119Lắp đặt quạt thông gió âm trầnChương V của E-HSMT10cái
120Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2Chương V của E-HSMT105m
121Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Chương V của E-HSMT45m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V của E-HSMT50m
123Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V của E-HSMT45m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V của E-HSMT130m
125Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V của E-HSMT150m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2(XLPE)Chương V của E-HSMT168m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V của E-HSMT210m
128Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V của E-HSMT190m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT810m
130Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT420m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT2.090m
132Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 110/90mmChương V của E-HSMT1,05100 m
133Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmChương V của E-HSMT40m
134Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT45m
135Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT150m
136Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V của E-HSMT1.860m
137Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT0,46100m
138Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT12cái
139Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT36cái
140Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 150x150mmChương V của E-HSMT18hộp
141Nối góc ống luồn dây điện DK20Chương V của E-HSMT180cái
142Nối góc ống luồn dây điện DK25Chương V của E-HSMT25cái
143Mua đầu Cosse ép đồng M35Chương V của E-HSMT8cái
144Mua đầu Cosse ép đồng M16 1 lỗChương V của E-HSMT24cái
145Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,1865100m3
146Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,1865100m3
147Gia công, đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT6cọc
148Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V của E-HSMT85m
149Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x4Chương V của E-HSMT32m
150Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V của E-HSMT7cái
151Bầu sứChương V của E-HSMT7cái
152Mũ tôn chống dột ở kim chống sétChương V của E-HSMT7cái
153Đệm lá chìChương V của E-HSMT1m
154Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 15x15cmChương V của E-HSMT2cái
155Kẹp đồng tiếp địaChương V của E-HSMT4cái
156Sắt đỡ chân bậtChương V của E-HSMT8kg
157Cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4mChương V của E-HSMT4cái
158Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V của E-HSMT4cọc
159Mua cáp đồng trần M70Chương V của E-HSMT9,165kg
160Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT0,15100m
161Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3Chương V của E-HSMT32m
162Kéo rải dây dẫn sét đồng dẹt 25x3Chương V của E-HSMT32m
163Đo điện trởChương V của E-HSMT1ca
164Bộ phát wifi TP-Link WR841N Wireless 300MbpsChương V của E-HSMT6bộ
165Cáp UTP Cat6eChương V của E-HSMT820m
166Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6:Chương V của E-HSMT8210m
167Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmChương V của E-HSMT325m
168Bộ Switch 16 cổng RJ45 10/100/1000MbpsChương V của E-HSMT3cái
169Lắp đặt ổ cắm mạng mặt vuông RJ45 CAT6Chương V của E-HSMT26cái
170Đầu bấm cáp CAT6E-RJ45Chương V của E-HSMT70cái
171Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT11cái
172Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT160m
173Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,287100m3
174Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT1,4m3
175Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1924tấn
176Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0901tấn
177Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0679100m2
178Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,1921m3
179Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT6,5613m3
180Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,9544m3
181Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT50,0205m2
182Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT11,88m2
183Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT1,188m3
184Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0564100m2
185Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,1019tấn
186Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V của E-HSMT121 cấu kiện
187Cút sành D110 lắp trong bểChương V của E-HSMT8cái
188Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT4,134m3
189Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V của E-HSMT2bể
190Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT11bộ
191Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT15bộ
192Lắp đặt chậu tiểu nữChương V của E-HSMT15bộ
193Bộ xả bệ tiểu ấn tay BF410Chương V của E-HSMT15bộ
194Xi phông nhựa BF405PChương V của E-HSMT15bộ
195Lắp đặt vòi rửa (vòi xịt)Chương V của E-HSMT11bộ
196Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT11bộ
197Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT11bộ
198Lắp đặt vòi rửa (vòi chậu)Chương V của E-HSMT11bộ
199Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT11cái
200Lắp đặt kệ kínhChương V của E-HSMT11cái
201Lắp đặt giá treoChương V của E-HSMT11cái
202Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V của E-HSMT11cái
203Lắp đặt móc treo giấy vệ sinhChương V của E-HSMT11cái
204Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT11cái
205Dây mềm cấp nước A-701-7Chương V của E-HSMT31bộ
206Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V của E-HSMT0,6100m
207Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V của E-HSMT0,45100m
208Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT0,3100m
209Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V của E-HSMT1,2100m
210Van phao đồng MIHA- PN12 DN20 (có bóng)Chương V của E-HSMT2cái
211Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT2cái
212Lắp đặt van ren - Đường kính50mmChương V của E-HSMT4cái
213Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmChương V của E-HSMT2cái
214Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT10cái
215Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT4cái
216Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN50Chương V của E-HSMT2cái
217Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN20Chương V của E-HSMT1cái
218Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT2cái
219Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT4cái
220Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT2cái
221Lắp đặt cút 135 độ nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT2cái
222Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT10cái
223Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT35cái
224Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT67cái
225Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT4cái
226Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT1cái
227Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT2cái
228Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT4cái
229Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT6cái
230Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT10cái
231Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT8cái
232Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT45cái
233Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT8cái
234Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT15cái
235Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT2cái
236Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT2cái
237Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT12cái
238Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 15mmChương V của E-HSMT40cái
239Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300mChương V của E-HSMT0,3100 m
240Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT1,25100m
241Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,8100m
242Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT0,25100m
243Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT0,12100m
244Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmChương V của E-HSMT11cái
245Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mmChương V của E-HSMT11cái
246Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT8cái
247Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT6cái
248Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT8cái
249Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT24cái
250Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT26cái
251Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT8cái
252Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT2cái
253Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT2cái
254Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT26cái
255Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT26cái
256Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT12cái
257Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT8cái
258Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT26cái
259Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmChương V của E-HSMT26cái
260Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT6cái
261Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmChương V của E-HSMT10cái
262Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT10cái
263Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d110 + nút bịt kiểm tra thông tắc)Chương V của E-HSMT11cái
264Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d90 + nút bịt kiểm tra thông tắc)Chương V của E-HSMT11cái
265Lắp đặt cút kiểm tra thông tắc (gồm cút d110 + nút bịt kiểm tra thông tắc)Chương V của E-HSMT11cái
266Si pông D90Chương V của E-HSMT11cái
267Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT0,3100m
268Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmChương V của E-HSMT6cái
269Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT12cái
270Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT6cái
271Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT1,05100m
272Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT0,06100m
273Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT18cái
274Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT32cái
275Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT10cái
276Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmChương V của E-HSMT8cái
277Cầu chắn rácChương V của E-HSMT10cái
278Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V của E-HSMT6bộ
279Lắp đặt hộp chữa cháy 18x50x60cmChương V của E-HSMT6hộp
280Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC)Chương V của E-HSMT6chiếc
281Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Chương V của E-HSMT6chiếc
282Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Chương V của E-HSMT6chiếc
283Đèn Exit 2 mặt chỉ hướng AEDChương V của E-HSMT9cái
284Đèn chiếu sáng sự cố thoát hiểm GNVN HW-118LEDChương V của E-HSMT8cái
285Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT105m
286Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmChương V của E-HSMT90m
B PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V của E-HSMT1,1058100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V của E-HSMT0,7026tấn
3Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT82,4772m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT18,39m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1944tấn
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT2,0306m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V của E-HSMT46,756m3
8Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnChương V của E-HSMT0,8506100m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT85,06m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT85,06m3
11Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V của E-HSMT0,9447100m2
12Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V của E-HSMT0,6359tấn
13Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT71,7948m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT19,44m2
15Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1944tấn
16Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT2,0025m3
17Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V của E-HSMT35,4625m3
18Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnChương V của E-HSMT0,6839100m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT68,39m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT68,39m3
21Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V của E-HSMT0,5642100m2
22Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V của E-HSMT0,2938tấn
23Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT42,5408m2
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT10,8m2
25Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0648tấn
26Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT1,0345m3
27Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V của E-HSMT27,2802m3
28Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnChương V của E-HSMT0,4653100m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT46,53m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT46,53m3
31Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngChương V của E-HSMT1,2587100m2
32Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT2,0119m3
33Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT19,9m2
34Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1512tấn
35Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V của E-HSMT53,3766m3
36Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnChương V của E-HSMT0,7019100m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT70,19m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT70,19m3
39Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngChương V của E-HSMT0,7007100m2
40Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,8242m3
41Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT12,2m2
42Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1404tấn
43Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V của E-HSMT40,6764m3
44Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnChương V của E-HSMT0,5632100m3
45Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT56,32m3
46Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT56,32m3
47Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V của E-HSMT1,3012100m2
48Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V của E-HSMT0,4591tấn
49Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT96,296m2
50Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT18m2
51Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1296tấn
52Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT3,6842m3
53Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V của E-HSMT64,871m3
54Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnChương V của E-HSMT1,0934100m3
55Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT109,34m3
56Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT109,34m3
57Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V của E-HSMT6,3882m3
58Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnChương V của E-HSMT0,5122100m3
59Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT51,22m3
60Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT51,22m3
C NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0531100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0242100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,6266m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0432100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,009tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0529tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,4752m3
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,6653m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,2021m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp hoàn trả móng)Chương V của E-HSMT0,021100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp tân nền)Chương V của E-HSMT0,0123100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT0,615m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT5,8652m3
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0257tấn
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0393100m2
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,3062m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT0,1607100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1856tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,681m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT1,566m3
21Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,0734tấn
22Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,0734tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT6,23361m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT0,1195100m2
25Tấm úp nóc khổ 300 dầy 0,4mmChương V của E-HSMT9,84m2
26Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm.Chương V của E-HSMT4,66m2
27Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm bản lề, khóa, tay cài)Chương V của E-HSMT1bộ
28Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, tay nắm)Chương V của E-HSMT2bộ
29Hoa sắt vuông 12x12, trọng lượng 18kg/m2 -:- 20kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcChương V của E-HSMT3,12m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT53,274m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT25,1m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,322m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT14,434m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT36,66m
35Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT6,3044m2
36Màng chống thấm dày 3,2mmChương V của E-HSMT11,968m2
37Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT6,528m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT28,422m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT53,274m2
40Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (led bán nguyệt 1x36W)Chương V của E-HSMT1bộ
41Lắp đặt đèn LED downlight 76/9wChương V của E-HSMT1bộ
42Lắp đặt các automat 2 pha 25A - 10KAChương V của E-HSMT1cái
43Lắp đặt các automat 1 pha 20A - 6KAChương V của E-HSMT1cái
44Lắp đặt các automat 1 pha 10A - 6KAChương V của E-HSMT2cái
45Tủ Aptomat 6P cánh mở lậtChương V của E-HSMT1cái
46Lắp đặt Tủ Aptomat 6P cánh mở lậtChương V của E-HSMT1hộp
47Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT1cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT2cái
49Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT1cái
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V của E-HSMT30m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT20m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT15m
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V của E-HSMT35m
54Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V của E-HSMT1cái
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,066100m
56Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT4cái
57Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT2cái
58Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT2cái
59Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmChương V của E-HSMT2cái
60Cầu chắn rácChương V của E-HSMT2cái
D RÃNH THOÁT NƯỚC + SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,35100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT70m3
3Cắt khe co, giãn (NC+VL)Chương V của E-HSMT285m
4Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,95261m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,3175m3
6Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,764m3
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,4145100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT7,4039m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,1611100m2
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT10,0728m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,278100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,0444m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT76,136m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,2397100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,8546tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT4,0557m3
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V của E-HSMT801 cấu kiện
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0745100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2339219E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.467843E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc); Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 hóa đơn VAT đã xuất trả bên thanh toán – Chủ đầu tưHợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.758.302.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.758.302.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.516.604.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)21
2 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm Kỹ sư quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)31
3 Kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công (Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)21
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)21
5 Cán bộ kế toán 1 - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Kế toán.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)11
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt đá Dùng để cắt gạch, đá; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị1
2 Máy cắt uốn cốt thép Dùng cắt uốn thép; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị2
3 Máy đầm bàn Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị2
4 Máy đầm đất cầm tay Đầm đất; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị2
5 Máy đầm dùi Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị3
6 Máy đào ≤ 1,6m3; Đào xúc vật liệu; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị; Bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường2
7 Máy trộn bê tông ≤ 500 lít; trộn bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị3
8 Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị; Bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường2
9 Máy vận thăng ≥ 0,8T; Nâng hạ; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị1
10 Máy trộn vữa ≤ 150 lít; trộn vữa; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->