Gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220423038-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220423021 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Agribank Chi nhánh Bắc Giang II tài trợ 05 tỷ đồng và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-11 08:51:00 đến ngày 2022-04-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,226,146,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2339219E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.467843E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc); Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 hóa đơn VAT đã xuất trả bên thanh toán – Chủ đầu tưHợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.758.302.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.758.302.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.516.604.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm Kỹ sư quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công (Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Kế toán.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt gạch, đá; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cắt uốn thép; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1,6m3; Đào xúc vật liệu; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị; Bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 500 lít; trộn bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 10 tấn; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị; Bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8T; Nâng hạ; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 150 lít; trộn vữa; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và dự phòng Xây dựng 12 phòng học, phòng chức năng trường tiểu học Canh Nậu, huyện Yên Thế 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Agribank Chi nhánh Bắc Giang II tài trợ 05 tỷ đồng và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảo đảm dự thầu; + Thỏa thuận liên danh (nếu có); + Văn bằng, chứng chỉ nhân sự; hóa đơn (đăng ký) máy móc huy động cho gói thầu. (bản công chứng) + Báo cáo tài chính của Nhà thầu; + File thuyết minh biện pháp thi công; + File bản vẽ biện pháp thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế
Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
Điện thoại: 02043.876.287 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Hiếu. Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.876.287 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang Đ/c: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Thế Địa chỉ: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.535.988 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG 12 PHÒNG HỌC, PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 4,7833 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,8836 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 38,8889 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 4,6548 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,7166 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 5,6597 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 6,7612 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 133,1459 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 35,7721 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp hoàn trả móng) | Chương V của E-HSMT | 3,0843 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp tân nền) | Chương V của E-HSMT | 3,7838 | 100m3 |
| 12 | Mua đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 246,318 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 47,6384 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0054 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,0742 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5516 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,3859 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,3576 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 4,1705 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 28,2392 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 9,6594 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,0478 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 8,5912 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 6,657 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 82,5089 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 14,2924 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 16,1997 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 161,5351 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 349,2367 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch BTKN 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 16,1346 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,6869 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1833 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4364 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,9565 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,2986 | m3 |
| 36 | Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,0167 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,7138 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3437 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,719 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,1754 | m3 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,1499 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,1499 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 182,5792 | 1m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 5,3402 | 100m2 |
| 45 | Tấm úp nóc khổ 300 dầy 0,4mm | Chương V của E-HSMT | 98,08 | m |
| 46 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Chương V của E-HSMT | 202,268 | m2 |
| 47 | Vách kính cố định hệ nhôm 4400, kính dán an toàn 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 127,114 | m2 |
| 48 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm bản lề, khóa, tay cài) | Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 49 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm bản lề, khóa, tay cài) | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 50 | Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, tay nắm) | Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 51 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm bản lề chữ A, tay cài) | Chương V của E-HSMT | 66 | bộ |
| 52 | Hoa sắt vuông 12x12, trọng lượng 18kg/m2 -:- 20kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Chương V của E-HSMT | 145,26 | m2 |
| 53 | Sản xuất tôn bịt thang lên mái | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Khóa treo mã hiệu MK- 06E đồng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Tay vịn cầu thang tròn D60 gỗ lim | Chương V của E-HSMT | 19,28 | md |
| 56 | Trụ cầu thang gỗ lim vuông ≤16x16x120cm | Chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 57 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 2,3345 | tấn |
| 58 | Sơn tĩnh điện lan can | Chương V của E-HSMT | 2.334,5 | kg |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 103,4192 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.628,1174 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.768,259 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 418,8882 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.332,6536 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.043,7494 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 463,55 | m |
| 66 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 119,611 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.229,3876 | m2 |
| 68 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 37,0818 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x500mm (cắt từ gạch lát nền), vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 63,414 | m2 |
| 70 | Màng chống thấm dày 3,2mm | Chương V của E-HSMT | 151,3446 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 106,203 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 448,9035 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 104,897 | m2 |
| 74 | Trần tôn màu trắng lắp dặt hoàn chỉnh | Chương V của E-HSMT | 107,281 | m2 |
| 75 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách ; lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V của E-HSMT | 11,55 | m2 |
| 76 | Gia công hệ khung đỡ bằng inox 304 | Chương V của E-HSMT | 0,1649 | tấn |
| 77 | Lắp đặt khung kết cấu đỡ thiết bị | Chương V của E-HSMT | 0,1649 | tấn |
| 78 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4.144,662 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.047,0057 | m2 |
| 81 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 11,9422 | 100m2 |
| 82 | Cắt bê tông (NC+M) | Chương V của E-HSMT | 129,6 | m |
| 83 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 3,888 | m3 |
| 84 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,1944 | 100m3 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,1555 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0752 | 100m3 |
| 87 | Mua gạch xếp bảo vệ đường cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 617,1429 | viên |
| 88 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng CSLH/36Wx1 6500K SS (led 1x36W) | Chương V của E-HSMT | 87 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (led bán nguyệt 1x36W) | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn LED downlight D AT09L 76/9w.DA | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn compact ốp trần 15w (CL 04 15 3UT3) | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng BD CSBA 120/18W | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A-30KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A-18KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A-18KA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A - 18KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A - 10KA | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A - 10KA | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A - 6KA | Chương V của E-HSMT | 47 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A - 6KA | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 101 | Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà 600x400x180mm | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 102 | Lắp đặt tủ điện 600x400x180mm | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 103 | Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà 400x300x160mm | Chương V của E-HSMT | 3 | tủ |
| 104 | Lắp đặt tủ điện 400x300x160mm | Chương V của E-HSMT | 3 | tủ |
| 105 | Tủ Aptomat 6P cánh mở lật | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 106 | Lắp đặt Tủ Aptomat 6P cánh mở lật | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 107 | Tủ Aptomat 9P cánh mở lật | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tủ Aptomat 9P cánh mở lật | Chương V của E-HSMT | 10 | cai |
| 109 | Đèn báo pha các màu: đỏ- vàng- xanh F22 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Đồng hồ Volt 300V, 500V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Chuyển mạch 3 vị trí 60x48 mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đảo chiều) | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (đảo chiều) | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 91 | cái |
| 118 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 47 | cái |
| 119 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 105 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2(XLPE) | Chương V của E-HSMT | 168 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 190 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 810 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.090 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 110/90mm | Chương V của E-HSMT | 1,05 | 100 m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 1.860 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 140 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 150x150mm | Chương V của E-HSMT | 18 | hộp |
| 141 | Nối góc ống luồn dây điện DK20 | Chương V của E-HSMT | 180 | cái |
| 142 | Nối góc ống luồn dây điện DK25 | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 143 | Mua đầu Cosse ép đồng M35 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 144 | Mua đầu Cosse ép đồng M16 1 lỗ | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 145 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,1865 | 100m3 |
| 146 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,1865 | 100m3 |
| 147 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 148 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 149 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x4 | Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 150 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 151 | Bầu sứ | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 152 | Mũ tôn chống dột ở kim chống sét | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 153 | Đệm lá chì | Chương V của E-HSMT | 1 | m |
| 154 | Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 15x15cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Kẹp đồng tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 156 | Sắt đỡ chân bật | Chương V của E-HSMT | 8 | kg |
| 157 | Cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4m | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 158 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 159 | Mua cáp đồng trần M70 | Chương V của E-HSMT | 9,165 | kg |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 161 | Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3 | Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 162 | Kéo rải dây dẫn sét đồng dẹt 25x3 | Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 163 | Đo điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 164 | Bộ phát wifi TP-Link WR841N Wireless 300Mbps | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 165 | Cáp UTP Cat6e | Chương V của E-HSMT | 820 | m |
| 166 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6: | Chương V của E-HSMT | 82 | 10m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Chương V của E-HSMT | 325 | m |
| 168 | Bộ Switch 16 cổng RJ45 10/100/1000Mbps | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt ổ cắm mạng mặt vuông RJ45 CAT6 | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 170 | Đầu bấm cáp CAT6E-RJ45 | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 171 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 173 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,287 | 100m3 |
| 174 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 175 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1924 | tấn |
| 176 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0901 | tấn |
| 177 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0679 | 100m2 |
| 178 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,1921 | m3 |
| 179 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,5613 | m3 |
| 180 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,9544 | m3 |
| 181 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 50,0205 | m2 |
| 182 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 183 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 184 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0564 | 100m2 |
| 185 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,1019 | tấn |
| 186 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 187 | Cút sành D110 lắp trong bể | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 188 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,134 | m3 |
| 189 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 190 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 191 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 192 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 193 | Bộ xả bệ tiểu ấn tay BF410 | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 194 | Xi phông nhựa BF405P | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 195 | Lắp đặt vòi rửa (vòi xịt) | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 196 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 197 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 198 | Lắp đặt vòi rửa (vòi chậu) | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 199 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 200 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 201 | Lắp đặt giá treo | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 202 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 203 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 204 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 205 | Dây mềm cấp nước A-701-7 | Chương V của E-HSMT | 31 | bộ |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 210 | Van phao đồng MIHA- PN12 DN20 (có bóng) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 215 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 216 | Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 217 | Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN20 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 67 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 235 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 238 | Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 15mm | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300m | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100 m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 244 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 245 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 246 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 247 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 248 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 249 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 250 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 251 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 252 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 254 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 255 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 256 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 257 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 258 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 259 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 260 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 261 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 262 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 263 | Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d110 + nút bịt kiểm tra thông tắc) | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 264 | Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d90 + nút bịt kiểm tra thông tắc) | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 265 | Lắp đặt cút kiểm tra thông tắc (gồm cút d110 + nút bịt kiểm tra thông tắc) | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 266 | Si pông D90 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 268 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 269 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 270 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 273 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 274 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 275 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 276 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 277 | Cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 278 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 279 | Lắp đặt hộp chữa cháy 18x50x60cm | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 280 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC) | Chương V của E-HSMT | 6 | chiếc |
| 281 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Chương V của E-HSMT | 6 | chiếc |
| 282 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Chương V của E-HSMT | 6 | chiếc |
| 283 | Đèn Exit 2 mặt chỉ hướng AED | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 284 | Đèn chiếu sáng sự cố thoát hiểm GNVN HW-118LED | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 285 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 105 | m |
| 286 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V của E-HSMT | 1,1058 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,7026 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 82,4772 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 18,39 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1944 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 2,0306 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 46,756 | m3 |
| 8 | Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,8506 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 85,06 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 85,06 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V của E-HSMT | 0,9447 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,6359 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 71,7948 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1944 | tấn |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 2,0025 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 35,4625 | m3 |
| 18 | Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,6839 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 68,39 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 68,39 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V của E-HSMT | 0,5642 | 100m2 |
| 22 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,2938 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 42,5408 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0648 | tấn |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,0345 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 27,2802 | m3 |
| 28 | Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,4653 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 46,53 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 46,53 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Chương V của E-HSMT | 1,2587 | 100m2 |
| 32 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,0119 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 19,9 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1512 | tấn |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 53,3766 | m3 |
| 36 | Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,7019 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 70,19 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 70,19 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Chương V của E-HSMT | 0,7007 | 100m2 |
| 40 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,8242 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 12,2 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1404 | tấn |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 40,6764 | m3 |
| 44 | Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,5632 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 56,32 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 56,32 | m3 |
| 47 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V của E-HSMT | 1,3012 | 100m2 |
| 48 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,4591 | tấn |
| 49 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 96,296 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1296 | tấn |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 3,6842 | m3 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 64,871 | m3 |
| 54 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 1,0934 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 109,34 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 109,34 | m3 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 6,3882 | m3 |
| 58 | Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,5122 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 51,22 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 51,22 | m3 |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0531 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0242 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,6266 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0529 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,4752 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,6653 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,2021 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp hoàn trả móng) | Chương V của E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp tân nền) | Chương V của E-HSMT | 0,0123 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,615 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,8652 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0257 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0393 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,3062 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,1607 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1856 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,681 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,566 | m3 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0734 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0734 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 6,2336 | 1m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,1195 | 100m2 |
| 25 | Tấm úp nóc khổ 300 dầy 0,4mm | Chương V của E-HSMT | 9,84 | m2 |
| 26 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Chương V của E-HSMT | 4,66 | m2 |
| 27 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm bản lề, khóa, tay cài) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, tay nắm) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Hoa sắt vuông 12x12, trọng lượng 18kg/m2 -:- 20kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Chương V của E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 53,274 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 25,1 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,322 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,434 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 36,66 | m |
| 35 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,3044 | m2 |
| 36 | Màng chống thấm dày 3,2mm | Chương V của E-HSMT | 11,968 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,528 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 28,422 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 53,274 | m2 |
| 40 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (led bán nguyệt 1x36W) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn LED downlight 76/9w | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A - 10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A - 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A - 6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Tủ Aptomat 6P cánh mở lật | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tủ Aptomat 6P cánh mở lật | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 54 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m |
| 56 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 70 | m3 |
| 3 | Cắt khe co, giãn (NC+VL) | Chương V của E-HSMT | 285 | m |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,9526 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,3175 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,764 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,4145 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,4039 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,1611 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,0728 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,278 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,0444 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 76,136 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,2397 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,8546 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 4,0557 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V của E-HSMT | 80 | 1 cấu kiện |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0745 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2339219E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.467843E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc); Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 hóa đơn VAT đã xuất trả bên thanh toán – Chủ đầu tưHợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.758.302.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.758.302.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.516.604.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm Kỹ sư quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công (Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kế toán | 1 | - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Kế toán.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt đá | Dùng để cắt gạch, đá; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Dùng cắt uốn thép; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Đầm đất; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 3 |
| 6 | Máy đào | ≤ 1,6m3; Đào xúc vật liệu; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị; Bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≤ 500 lít; trộn bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 3 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≤ 10 tấn; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị; Bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường | 2 |
| 9 | Máy vận thăng | ≥ 0,8T; Nâng hạ; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≤ 150 lít; trộn vữa; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi