Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Sửa chữa đường dây trung thế khu vực Điện lực Châu Thành năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220419662-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Sửa chữa đường dây trung thế khu vực Điện lực Châu Thành năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220416382 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam giao cho Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-11 10:11:00 đến ngày 2022-04-22 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,427,883,029 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,418,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu bốn trăm mười tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.641824E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.28364E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng). - Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.699.518.121 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình trong khoảng thời gian 05 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình trong khoảng thời gian 03 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng có bậc thợ ≥ 3/7.- Thẻ an toàn điện có bậc an toàn 5/5 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải có gắn cẩu (vận chuyển VTTB, vận chuyển trụ BTLT, dựng trụ BTLT). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải (khối lượng hàng chuyên chở) cho phép của xe tải ≥ 04 tấn, tải trọng cho phép của cẩu ≥ 03 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng máy ≥ 50 kg. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tó 3 chân dựng trụ BTLT. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng dựng trụ BTLT đến 14 mét. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Tời quay tay hoặc tời máy. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực kéo tối đa ≥ 900 kgf. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Kích căng dây. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực kéo cho phép ≥ 01 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy ép đầu cosse thủy lực hoặc kềm ép đầu cosse thủy lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép lớn nhất ≥ 10 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng máy ≥ 250 lít. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Sửa chữa đường dây trung thế khu vực Điện lực Châu Thành năm 2022 Sửa chữa Đường dây trung thế khu vực Điện lực Châu Thành năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam giao cho Công ty Điện lực Tiền Giang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tờ khai doanh nghiệp siêu nhỏ hoặc doanh nghiệp nhỏ theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018. - Bảo lãnh dự thầu (scan màu). - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. - Biên bản kiểm tra thuế hoặc xác nhận số tiền thuế đã nộp năm 2018, 2019, 2020 (đính kèm tờ khai thuế GTGT) hoặc Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được xác nhận của đơn vị kiểm toán độc lập. - Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh, nêu tại mục 3 số 03 (webform trên Hệ thống)_bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu tại mục 3 số 03 (webform trên Hệ thống)_bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.418.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210210 . Fax: 0273 3876233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Ông Lê Hữu Đức – Giám đốc Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210 . Số Fax: 0273 3876233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KT - Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210 . Số Fax: 0273 3876233. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Báo Đấu thầu: Điện thoại (024) 3768 6611. -Ban Quản lý Đấu thầu EVN: Email [email protected]) - Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam-Địa chỉ: Số 72, đường Hai Bà Trưng, Quận 1, TPHCM -Điện thoại: 028 3829 0980 – 3829 0866 -Fax: 028 3829 0388 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tiếp địa (58 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m | 58 | Cây | |
| 2 | Dây tiếp đất 8M | 58 | Bộ | |
| 3 | Dây đai + khóa Inox | 116 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR 279 | 116 | Cái | |
| 5 | Lắp Bộ tiếp địa | 58 | Bộ | |
| B | Móng trụ MĐ2x12 | |||
| 1 | Ximăng PC40 | 5.400 | Kg | |
| 2 | Đá 1x2 | 16,068 | M3 | |
| 3 | Cát | 8,676 | M3 | |
| 4 | Boulon VRS 16x450 + 2LĐV 50x3, NK | 12 | Bộ | |
| 5 | Bu lông VR 2Đ 16x600 | 12 | Bộ | |
| 6 | Boulon 22x800 VR 2 đầu (2 tán +2LĐV 6x60), NK | 12 | Bộ | |
| 7 | Nước sạch | 3,552 | M3 | |
| 8 | Đào lổ dựng trụ ; Đắp đất lổ trụ ;(12 móng) | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; mẫu khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau nầy (tức nhà thầu chào trọn gói cho công tác nầy) | 1 | khoán |
| 9 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 18,228 | M3 |
| C | Móng trụ MĐ2x14 mác 200 | |||
| 1 | Ximăng PC40 | 8.100 | Kg | |
| 2 | Đá 1x2 | 24,111 | M3 | |
| 3 | Cát | 13,023 | M3 | |
| 4 | Boulon VRS 16x450 + 2LĐV 50x3, NK | 9 | Bộ | |
| 5 | Bu lông VR 2Đ 16x600 | 9 | Bộ | |
| 6 | Boulon 22x800 VR 2 đầu (2 tán +2LĐV 6x60), NK | 9 | Bộ | |
| 7 | Nước sạch | 5,337 | M3 | |
| 8 | Đào lổ dựng trụ ; Đắp đất lổ trụ ; (09 móng) | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; mẫu khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau nầy (tức nhà thầu chào trọn gói cho công tác nầy) | 1 | khoán |
| 9 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 27,37 | M3 |
| D | Móng trụ MĐ1x14 | |||
| 1 | Ximăng PC40 | 11.250 | Kg | |
| 2 | Đá 1x2 | 33,475 | M3 | |
| 3 | Cát | 18,1 | M3 | |
| 4 | Nước sạch | 7,4 | M3 | |
| 5 | Đào lổ dựng trụ ; Đắp đất lổ trụ ; (25 móng) | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; mẫu khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau nầy (tức nhà thầu chào trọn gói cho công tác nầy) | 1 | khoán |
| 6 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 38 | M3 |
| E | Móng trụ M12ba | |||
| 1 | Đà cản 1,2m | 7 | Cái | |
| 2 | Đà cản 1,5m | 7 | Cái | |
| 3 | Bu lông VR 2Đ 22x600 | 14 | Cái | |
| 4 | Đào lổ dựng trụ ; Đắp đất lổ trụ ; (07 móng) | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; mẫu khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau nầy (tức nhà thầu chào trọn gói cho công tác nầy) | 1 | khoán |
| F | PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT dự ứng lực 12m - 540kgf | Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này | 31 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT dự ứng lực 14m - 650kgf | Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này | 43 | Trụ |
| 3 | Thay cột bê tông | 31 | Cột | |
| 4 | Thay cột bê tông | 43 | Cột | |
| G | Toppin V63X63X6-500 | |||
| 1 | Toppin V63X63X6-500 | 29 | Cây | |
| 2 | Lắp xà trọng lượng 3,43kg | 29 | Bộ | |
| H | Bộ đà nâng cao FCO (13 bộ) | |||
| 1 | Sắt V50X50X5-200 | 52 | Cây | |
| 2 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | 6,5 | Kg | |
| 3 | Boulon 12x50 | 52 | Bộ | |
| 4 | Boulon 14x100 | 13 | Bộ | |
| 5 | Boulon 14x150 | 26 | Bộ | |
| 6 | Lắp Bộ đà nâng cao FCO | 13 | Bộ | |
| I | ĐÀ SẮT MẠ KẼM U200-3000MM đơn (21 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt U200 -3m | 21 | Cây | |
| 2 | Boulon 16x250 + rondell | 42 | Bộ | |
| 3 | Boulon VRS 16x300 + 2LĐV 50x3, NK | 21 | Bộ | |
| 4 | Lắp Bộ ĐÀ SẮT MẠ KẼM U200-3000MM đơn | 21 | Bộ | |
| J | ĐÀ SẮT MẠ KẼM U200-3000MM đôi (6 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt U200 -3m | 12 | Cây | |
| 2 | Boulon 16x300 + rondell | 12 | Bộ | |
| 3 | Boulon VRS 16x300 + 2LĐV 50x3, NK | 12 | Bộ | |
| 4 | Lắp Bộ ĐÀ SẮT MẠ KẼM U200-3000MM đôi | 6 | Bộ | |
| K | Bộ đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đơn (6 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2400mm 4 cóc | 6 | Cây | |
| 2 | Thanh chống dẹp 60x6-920mm | 12 | Thanh | |
| 3 | Boulon M16x50 + rondell | 12 | Bộ | |
| 4 | Boulon M16x250 + rondell | 12 | Bộ | |
| 5 | Lắp Bộ đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đơn | 6 | Bộ | |
| L | Bộ đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đôi (4 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2400mm 4 cóc | 8 | Cây | |
| 2 | Thanh chống dẹp 60x6-920mm | 16 | Thanh | |
| 3 | Boulon M16x50 + rondell | 16 | Bộ | |
| 4 | Boulon M16x250 + rondell | 8 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS 16x300 + 2LĐV 50x3, NK | 8 | Bộ | |
| 6 | Lắp Bộ đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đôi | 4 | Bộ | |
| M | Bộ đà V75x75x8-2000 (3 cóc lệch toàn phần đôi) | |||
| 1 | Xà sắt L8x75x75-2000mm 3 cóc lệch toàn phần - nhúng kẽm | 2 | Xà | |
| 2 | Thanh chống sắt L5x50x50-1990mm - nhúng kẽm | 2 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x300 + LĐV 50x3, NK | 2 | Bộ | |
| 4 | Boulon VRS 16x300 + 2LĐV 50x3, NK | 2 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x50 + LĐV 50x3, NK | 2 | Bộ | |
| 6 | Lắp Bộ đà V75x75x8-2000 (3 cóc lệch toàn phần đôi) | 1 | Bộ | |
| N | Bộ dây chằng xuống 14m (30 bộ) | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + LĐV | 30 | Cái | |
| 2 | Kẹp chằng 3 boulon | 240 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng lớn | 30 | Cái | |
| 4 | Cable thép chằng 5/8 | 510 | Mét | |
| 5 | Yếm cáp chằng | 60 | Cái | |
| 6 | Máng che dây chằng | 30 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây chằng xuống | 30 | Bộ | |
| O | Bộ dây chằng lệch 14m | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + LĐV | 1 | Cái | |
| 2 | Kẹp chằng 3 boulon | 8 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng lớn | 1 | Cái | |
| 4 | Cable thép chằng 5/8 | 17 | Mét | |
| 5 | Yếm cáp chằng | 2 | Cái | |
| 6 | Máng che dây chằng | 1 | Cái | |
| 7 | Thanh chống chằng lệch dài 1,2m | 1 | Bộ | |
| 8 | Boulon M16x300 + LĐV | 1 | Bộ | |
| 9 | Lắp bộ dây chằng xuống | 1 | Bộ | |
| 10 | Lắp thanh chống chằng lệch | 1 | Bộ | |
| P | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 6.580 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | 338 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | 312 | Kg | |
| 4 | Giá U | 6 | Cái | |
| 5 | Bat LI bắt LA,FCO | 26 | Bộ | |
| 6 | Cách điện treo polymer 24kV | 38 | Cái | |
| 7 | Sứ đứng 24kV + ty (PINPOST) | 204 | Bộ | |
| 8 | Bu lông 16x50 | 68 | Bộ | |
| 9 | Bu lông 16x250 | 28 | Bộ | |
| 10 | Bu lông 16x300 | 203 | Bộ | |
| 11 | Bu lông 16x600 | 2 | Bộ | |
| 12 | Bu lông VRS 16x550 | 14 | Bộ | |
| 13 | Bu lông VRS 16x300 | 2 | Bộ | |
| 14 | Boulon mắt M16x300 + rondell | 34 | Bộ | |
| 15 | Khoen neo | 134 | Cái | |
| 16 | Giáp buộc cổ sứ đơn cáp ACX - 24kV - 50/70mm2 (CĐ Polymer) | 74 | Cái | |
| 17 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp ACX - 24kV - 50/70mm2 (CĐ Polymer) | 51 | Cái | |
| 18 | Giáp níu dây ACXH 50mm2+yếm cáp+khung U | 50 | Cái | |
| 19 | Giáp buộc cổ sứ đơn cáp ACX - 24kV - 120mm2 (CĐ Polymer) | 339 | Cái | |
| 20 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp ACX - 24kV - 120mm2 (CĐ Polymer) | 220 | Cái | |
| 21 | Móc treo giáp níu | 50 | Cái | |
| 22 | Khánh phân dây | 18 | Cái | |
| 23 | Kẹp IPC trung thế 25-70/70-120 | 70 | Cái | |
| 24 | Kẹp nối ép WR 815 (25-240) | 170 | Cái | |
| 25 | Kẹp nối ép WR 379 | 8 | Cái | |
| 26 | Kẹp nối ép WR 279 | 104 | Cái | |
| 27 | Kẹp quai ép đồng nhôm (10-95/95-150mm2) | 20 | Cái | |
| 28 | Sứ đỡ cho FCO-LBFCO (POLYMER ) | 53 | Cái | |
| 29 | Nắp chụp đầu cực LA SILICONE | 127 | Cái | |
| 30 | Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 1 pha Silicone | 86 | Cái | |
| 31 | Nắp chụp đầu cực trên FCO | 106 | Cái | |
| 32 | Nắp chụp đầu cực dưới FCO | 106 | Cái | |
| 33 | Nắp chụp kẹp quai | 134 | Cái | |
| 34 | Khung đỡ 1 sứ | 54 | Cái | |
| 35 | Sứ ống chỉ | 54 | Cái | |
| 36 | Collier 80x8 ĐK195 + 02 VRS 16x100 (2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 2 đai ốc) | 12 | Bộ | |
| 37 | Dây chì (FUSE LINK) 3A | 9 | Sợi | |
| 38 | Dây chì (FUSE LINK) 6A | 23 | Sợi | |
| 39 | Dây chì (FUSE LINK) 10A | 1 | Sợi | |
| 40 | Băng keo cách điện trung áp | 3 | Cuộn | |
| 41 | Ống co nhiệt | 20 | Mét | |
| 42 | Dây nhôm bọc đơn 30/10mm2 | 500 | Mét | |
| 43 | Thuốc xịt chống côn trùng | 10 | Hộp | |
| 44 | Thuốc xịt tróc rỉ sét (RP7) | 10 | Hộp | |
| 45 | Kéo dây nhôm bọc lõi thép | 6,451 | Km | |
| 46 | Lắp giá U80x600mm, toppin | 6 | Cái | |
| 47 | Lắp chuỗi polymer néo đơn | 134 | Bộ | |
| 48 | Lắp sứ đứng 24kV | 20,4 | 10Sứ | |
| 49 | Lắp kẹp các loại | 260 | Bộ | |
| 50 | Lắp đặt các loại sứ cách điện | 54 | Sứ | |
| 51 | Lắp giáp buộc cách điện | 684 | Cái | |
| Q | THÁO GỠ SỬ DỤNG LẠI PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2400mm 4 cóc | Tháo gỡ sử dụng lại | 37 | Bộ |
| 2 | Cách điện treo polymer 24kV | Tháo gỡ sử dụng lại | 13 | Bộ |
| 3 | Đà 2m 2 cóc | Tháo gỡ sử dụng lại | 46 | Bộ |
| R | THÁO GỠ THU HỒI PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Đà 2,4m 4 cóc | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 9 | Cây |
| 2 | Đà 2,0m 2 cóc (bộ 1 đà) | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 11 | Cây |
| 3 | Thanh chống V50X50X5-920mm | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 10 | Cây |
| 4 | Đà U160 - 3m | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 13 | Cây |
| 5 | Trụ BTLT 14m (cắt gốc thu hồi) | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 15 | Cột |
| 6 | Trụ BTLT 12m (cắt gốc thu hồi) | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 14 | Cột |
| 7 | Trụ BT vuông 14m (cắt gốc thu hồi) | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 18 | Cột |
| 8 | Trụ BT vuông 12m (cắt gốc thu hồi) | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 4 | Cột |
| 9 | Chân sứ đỉnh 870mm | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 29 | Cái |
| 10 | Khóa néo 5 boulon | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 19 | Cái |
| 11 | Khóa néo 3 boulon | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 32 | Cái |
| 12 | Sứ dĩa (bộ 2 bát) | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 29 | Bộ |
| 13 | Sứ đứng 24kV | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 220 | Cái |
| 14 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 118 | mét |
| 15 | Cáp nhôm trần AC50 | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 1.258 | kg |
| 16 | Nhổ trụ BTLT 14m TC+CG | 33 | Cột | |
| 17 | Nhổ trụ BTLT 12m TC+CG | 18 | Cột | |
| 18 | Tháo toppin | 29 | Bộ | |
| 19 | Tháo đà đơn 3 pha 2,4m nằm ngang | 9 | Bộ | |
| 20 | Tháo chuỗi néo 24kV | 29 | Bộ | |
| 21 | Tháo sứ đứng 22kV | 22 | 10sứ | |
| 22 | Tháo khóa đỡ dây | 51 | Bộ | |
| 23 | Tháo dây nhôm trần lõi thép | 6,451 | Km | |
| 24 | Tháo dây Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | 118 | mét | |
| 25 | Tháo Đà 2,0m 2 cóc (bộ 1 đà) | 11 | cây | |
| 26 | Tháo Đà U160 - 3m | 13 | cây | |
| S | PHẦN LẮP MỚI THIẾT BỊ: | |||
| 1 | LA 18kV - 10kA | 74 | Cái | |
| 2 | Cầu chì tự rơi (FCO) 27kV 100A | 41 | Cái | |
| 3 | Lắp LA | 74 | Bộ | |
| 4 | Lắp lại FCO 35(22)kV (bộ 1 pha) | 41 | Cái | |
| T | PHẦN THÁO GỞ LẮP LẠI THIẾT BỊ: | |||
| 1 | FCO 27 KV 100A | Tháo gỡ lắp lại | 19 | Cái |
| 2 | Tháo và lắp MBA 1 pha | 17 | Bộ | |
| U | PHẦN THÁO GỞ THU HỒI THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi (FCO) 27kV 100A | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 37 | Cái |
| 2 | LA chống sét | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 40 | Cái |
| 3 | Tháo thu hồi FCO 35(22)kV (bộ 1 pha) | 37 | Cái | |
| 4 | Tháo thu hồi LA | 40 | Cái | |
| V | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | khoán |
| 2 | Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động.- Chi phí ngừng và cấp điện trở lại (tổng cộng: 20 ngày, mỗi lần là 1 ngày).- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có) | Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 của TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào | 1 | khoán |
| 3 | - Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.641824E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.28364E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng). - Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.699.518.121 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình trong khoảng thời gian 05 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công). | 2 | Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình trong khoảng thời gian 03 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | Hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng có bậc thợ ≥ 3/7.- Thẻ an toàn điện có bậc an toàn 5/5 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải có gắn cẩu (vận chuyển VTTB, vận chuyển trụ BTLT, dựng trụ BTLT). | Trọng tải (khối lượng hàng chuyên chở) cho phép của xe tải ≥ 04 tấn, tải trọng cho phép của cẩu ≥ 03 tấn. | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay. | Trọng lượng máy ≥ 50 kg. | 1 |
| 3 | Tó 3 chân dựng trụ BTLT. | Có khả năng dựng trụ BTLT đến 14 mét. | 2 |
| 4 | Tời quay tay hoặc tời máy. | Lực kéo tối đa ≥ 900 kgf. | 2 |
| 5 | Kích căng dây. | Lực kéo cho phép ≥ 01 tấn. | 4 |
| 6 | Máy ép đầu cosse thủy lực hoặc kềm ép đầu cosse thủy lực. | Lực ép lớn nhất ≥ 10 tấn. | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi. | Công suất ≥ 1,5 kW. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông. | Thể tích thùng máy ≥ 250 lít. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi