Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220423528-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THIÊN PHÁT
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220423512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách UBND phường (tiền sử dụng đất), và các nguồn huy động hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-11 11:05:00 đến ngày 2022-04-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,217,466,638 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,0 tỷ VNĐ.Loại công trình: Hạ tầng giao thôngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 05 năm- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành chứng minh)(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách giao thông, hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng đô thị) trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 05 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự. (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành chứng minh)(phôto bằng cấp kèm theo, kèm theo hợp đồng lao động để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 05 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên).Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự. (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật các loại
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Số lượng tối thiểu: 20 người- Chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng và chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải thùng, tải trọng ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép, tải trọng làm việc ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THIÊN PHÁT
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Điểm dân cư Đám Hào khu vực Lý Tây
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách UBND phường (tiền sử dụng đất), và các nguồn huy động hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THIÊN PHÁT , địa chỉ: 95 Hàm Nghi, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, thị xã An Nhơn
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Thành; Địa chỉ: Phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Nhơn Thành; Địa chỉ: Phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thiên Phát + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND phường Nhơn Thành + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thiên Phát; Địa chỉ: Đường Hàm Nghi, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THIÊN PHÁT , địa chỉ: 95 Hàm Nghi, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, thị xã An Nhơn
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Thành; Địa chỉ: Phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Nhơn Thành; Địa chỉ: Phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); Giấy ủy quyền (nếu có); Giấy ĐKKD + Chứng chỉ năng lực hoạt động tổ chức công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên; Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; file biểu đồ tiến độ thi công, huy động nhân lực thi công, máy móc thiết bị, các cam kết,
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Thành; Địa chỉ: Phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Nhơn Thành; Địa chỉ: Phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thị xã An nhơn; Địa chỉ: Số 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256-3835316, Fax: 0256-3735067
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thiên Phát
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Nhơn Thành; Địa chỉ: phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. SAN NỀN
1Phát dọn mặt bằng cắm mốc thi côngChương V của E-HSMT53,949100m2
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V của E-HSMT20cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V của E-HSMT20gốc
4Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ côngChương V của E-HSMT15bụi
5San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT54,2585100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT59,6844100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến chân công trìnhChương V của E-HSMT596,843510m³/1km
B 2. ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào bóc phong hóa nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT4,4644100m3
2Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,901100m3
3Đào đánh cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,5888100m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT55,96m3
5Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ, đúng nơi quy địnhChương V của E-HSMT75,138910m³/1km
6San đất bãi thải bằng máy ủiChương V của E-HSMT7,6499100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT41,0374100m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của E-HSMT5,3022100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT52,3637100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ từ mỏ đến công trìnhChương V của E-HSMT523,637510m³/1km
11Lót bạc nhựa khuôn đườngChương V của E-HSMT16,4851100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT334,2142m3
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT1,5316100m2
14Làm khe giãn KT 1,5x20cmChương V của E-HSMT153,0073m
15Làm khe co kT 1x6cmChương V của E-HSMT232,2992m
16Làm khe giãn dọc KT 1,5x20cmChương V của E-HSMT211,57m
17Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,2922100m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT31,7839m3
19Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT1,7282100m2
20Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT6,4703m2
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,0835100m3
22San đất thừa vào trong lô trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,2087100m3
23Cung cấp , lắp đặt cọc treChương V của E-HSMT11cọc
24Cung cấp dây phản quangChương V của E-HSMT50m
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0198100m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT0,15m3
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V của E-HSMT0,43m2
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V của E-HSMT6cái
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmChương V của E-HSMT2cái
30Cung cấp bu lông D10Chương V của E-HSMT161bộ
31Cung cấp thép góc L50x50x4mmChương V của E-HSMT64,34kg
32Hàn đường hàn 5mmChương V của E-HSMT0,1210m đường hàn
33Đèn chớp xoayChương V của E-HSMT2bộ
C 3. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT5,9423100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Chương V của E-HSMT19,53m3
3Cung cấp gối cống D600Chương V của E-HSMT85cái
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu. Gối cốngChương V của E-HSMT851cấu kiện
5Cung cấp ống cống BTLT D600-6, H10Chương V của E-HSMT166m
6Cung cấp ống cống BTLT D600-6, H30Chương V của E-HSMT21,5m
7Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng (từ nơi sản xuất đến công trình)Chương V của E-HSMT5,828610 tấn/1km
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mmChương V của E-HSMT11 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mmChương V của E-HSMT21 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mmChương V của E-HSMT7,51 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mmChương V của E-HSMT401 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V của E-HSMT51mối nối
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT4,876100m3
14San đất thừa vào trong lô trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,0663100m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT2,485100m3
16Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Chương V của E-HSMT10,59m3
17Cung cấp gối cống D600Chương V của E-HSMT44cái
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu. Gối cốngChương V của E-HSMT441cấu kiện
19Cung cấp ống cống BTLT D600, H30Chương V của E-HSMT98,5m
20Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng (từ nơi sản xuất đến công trình)Chương V của E-HSMT3,06210 tấn/1km
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mmChương V của E-HSMT31 đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mmChương V của E-HSMT11 đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mmChương V của E-HSMT20,51 đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mmChương V của E-HSMT81 đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V của E-HSMT33mối nối
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT1,9551100m3
27San đất thừa vào trong lô trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,5299100m3
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT4,2659100m3
29Ván khuôn lót móngChương V của E-HSMT0,3024100m2
30Bê tông lót móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT13,61m3
31Ván khuôn hố gaChương V của E-HSMT3,4406100m2
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT36,95m3
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT3,02m3
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0214tấn
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,5368tấn
36Cung cấp và gia công thép hình viền góc tấm đan, hố gaChương V của E-HSMT1,4797tấn
37Lắp dựng cốt thép bậc thang hố gaChương V của E-HSMT0,1865tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT85,391m2
39Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT421cấu kiện
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT3,3931100m3
41San đất thừa vào trong lô trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,8728100m3
42Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,4641100m3
43Ván khuôn lót móngChương V của E-HSMT0,0782100m2
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT1,61m3
45Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,7349tấn
46Ván khuôn thép hố thu.Chương V của E-HSMT0,7682100m2
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,46m3
48Cung cấp và gia công thép hình viền góc hố thuChương V của E-HSMT0,1987tấn
49Cung cấp tấm gang thu nước KT:400X750X50mmChương V của E-HSMT23cái
50Cung cấp lắp đặt van lật ngăn mùi nhựa HPDE DN200Chương V của E-HSMT23cái
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmChương V của E-HSMT0,3413100m
52Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmChương V của E-HSMT22cái
53Lắp đặt bu lông liên kết tấm gangChương V của E-HSMT921bộ
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,3714100m3
55San đất thừa vào trong lô trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0897100m3
56Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0637100m3
57Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V của E-HSMT0,79m3
58Ván khuôn móng chân khay cữa xảChương V của E-HSMT0,0878100m2
59Bê tông móng chân khay, sân cống, móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT3,24m3
60Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh cốngChương V của E-HSMT0,0589100m2
61Bê tông tường đầu, tường cánh cữa xả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT1,12m3
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,0425100m3
63San đất thừa vào trong lô trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0212100m3
D 4. CÔNG VIÊN
1Lu tăng cường đường dạo bộ, độ chặt Y/C K = 0,95, chiều dày 30cmChương V của E-HSMT0,6616100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III. Móng gờ chắn đường dạo bộChương V của E-HSMT12,921m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,48m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT5,91m3
5Trát bồn hoa dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT59,07m2
6Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT59,07m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,0701100m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT220,53m2
9Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3cm. Gạch Terrazzo vuông (400x400x30)Chương V của E-HSMT220,53m2
10San đất thừa vào trong lô trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0591100m3
11Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,5665100m3
12Lu tăng cường đường dạo bộ, độ chặt Y/C K = 0,95, chiều dày 30cmChương V của E-HSMT0,9441100m3
13Lót bạc nhựa khuôn đườngChương V của E-HSMT3,1471100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT56,65m3
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,2772100m2
16Làm khe giãn KT 1,5x18cmChương V của E-HSMT15,12m
17Làm khe co kT 1x6cmChương V của E-HSMT45,36m
18San đất thừa vào trong lô trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,5665100m3
19Đất hữu cơ hố trồng câyChương V của E-HSMT103,74m3
20Đắp đất công viênChương V của E-HSMT103,74m3
21Cung cấp cây Bàng Đài Loan cao 3-4m đường kính gốc 10-15cmChương V của E-HSMT10cây
22Trồng cây Bàng Đài LoanChương V của E-HSMT10cây
23Duy trì cây bóng mát mới trồngChương V của E-HSMT101 cây/năm
24Trồng cỏ lá gừngChương V của E-HSMT322,48m2
25Phun thuốc phòng trừ sâu cỏChương V của E-HSMT19,3488100m2/lần
26Bón phân thảm cỏChương V của E-HSMT19,3488100m2/lần
27Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng hệ thống tự động, NC tính 1/4 định mức, 6 thángChương V của E-HSMT677,208100m2/lần
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT7,61m3
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT0,66100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT0,21100m
31Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT1cái
32Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmChương V của E-HSMT14cái
33Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT1cái
34Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT2cái
35Lắp đặt van nhựa - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT2cái
36Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT14cái
37Lắp đặt Béc tưới phun mưa 2 tia xoay 360Chương V của E-HSMT14cái
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,0755100m3
39Bộ hẹn giờ mở tắt nguồn điệnChương V của E-HSMT1cái
40Lắp đặt máy bơm giếng chìm Hỏa Tiễn 3 inch, đường kính họng xả D34 ( kể cả dây dẫn)Chương V của E-HSMT1cái
41Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V của E-HSMT1cái
42Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT1cái
43Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Chương V của E-HSMT151m khoan
44Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Chương V của E-HSMT101m khoan
45Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT2,881m3
46Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,0044100m2
47Bê tông lót móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,18m3
48Ván khuôn hố gaChương V của E-HSMT0,0414100m2
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT0,39m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,0199100m3
51Sản xuất lắp dựng nắp đậy bệ máy bằng thép tấm dày 3mm (đã bao gồm bản lề và khóa nắp đậy)Chương V của E-HSMT9cái
E 4. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,1568100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,4823100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,6576100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmChương V của E-HSMT1,2100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63x4,7mmChương V của E-HSMT1,76100 m
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT1,2100m
7Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmChương V của E-HSMT1,76100m
8Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT2,96100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200x4,78mmChương V của E-HSMT0,15100m
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmChương V của E-HSMT0,08100m
11Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110x63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtChương V của E-HSMT3cái
12Lắp đặt cút nhựa HDPE Đường kính 63mmChương V của E-HSMT3cái
13Nối ren ngoài HDPE D63Chương V của E-HSMT6cái
14Lắp đặt van đồng - Đường kính50mmChương V của E-HSMT3cái
15Chụp van gangChương V của E-HSMT3cái
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,15m3
17Ván khuôn chụp vanChương V của E-HSMT0,012100m2
18Lắp đặt van gang - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT1cái
19Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmChương V của E-HSMT1cái
20Lắp đặt Bu gang BB (dài 0,5m)Chương V của E-HSMT2cái
21Chụp van gangChương V của E-HSMT1cái
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150x7mmChương V của E-HSMT0,007100m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmChương V của E-HSMT0,02100m
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,05m3
25Ván khuôn chụp vanChương V của E-HSMT0,004100m2
26Lắp đặt van đồng - Đường kính50mmChương V của E-HSMT1cái
27Nối ren ngoài HDPE D63Chương V của E-HSMT2cái
28Lắp đặt cút nhựa HDPE Đường kính 63mmChương V của E-HSMT1cái
29Chụp van gangChương V của E-HSMT1cái
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150x7mmChương V của E-HSMT0,007100m
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,05m3
32Ván khuôn chụp vanChương V của E-HSMT0,004100m2
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,2115m3
34Ván khuôn chụp vanChương V của E-HSMT0,0181100m2
35Lắp đặt van gang - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT1cái
36Lắp đặt tê lệch gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính D110/100mmChương V của E-HSMT1cái
37Lắp đặt bộ lọc cặn D100Chương V của E-HSMT1bộ
38Lắp đặt Bu gang BB (dài 0,5m)Chương V của E-HSMT1cái
39Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT1cái
40Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmChương V của E-HSMT1cái
41Chụp van gangChương V của E-HSMT1cái
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150x7mmChương V của E-HSMT0,007100m
43Nước súc xả đường ốngChương V của E-HSMT50m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,0 tỷ VNĐ.Loại công trình: Hạ tầng giao thôngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 05 năm- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành chứng minh)(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông).51
2 Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách giao thông, hạ tầng kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng đô thị) trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 05 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự. (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành chứng minh)(phôto bằng cấp kèm theo, kèm theo hợp đồng lao động để chứng minh)51
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 05 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên).Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự. (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành chứng minh)51
4 Công nhân kỹ thuật các loại 20 - Số lượng tối thiểu: 20 người- Chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng và chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥7 tấn Sử dụng tốt2
2 Ô tô tải thùng, tải trọng ≥10 tấn Sử dụng tốt1
3 Máy lu bánh thép, tải trọng làm việc ≥ 9 tấn Sử dụng tốt2
4 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Sử dụng tốt1
5 Máy ủi ≥ 110CV Sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sử dụng tốt2
7 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
8 Máy kinh vĩ Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->