Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm nguyên vật liệu cho nghiên cứu chế tạo TBCN và sản phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201245293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm nguyên vật liệu cho nghiên cứu chế tạo TBCN và sản phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20201126452 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi cho quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 14:55:00 đến ngày 2020-12-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 546,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bột W | 50 | Kg | Độ tinh khiết ≥ 99,97 %. Kích thước hạt nằm trong khoảng 10 – 20 µm. Hàm lượng tạp chất cho phép: S ≤ 0,004 %; P ≤ 0,005 %; C ≤ 0,003 %; Fe ≤ 0,02 %; Si ≤ 0,005 %; Ca ≤ 0,005 %; Al ≤ 0,002 %. | ||
| 2 | Bột Ni | 8 | kg | Độ tinh khiết ≥ 99,97 %. Kích thước hạt nằm trong khoảng 10 – 20 µm. Hàm lượng tạp chất cho phép: S ≤ 0,0005 %; P ≤ 0,0003 %; Pb ≤ 0,0001 %; Fe ≤ 0,0008 %; Si ≤ 0,0005 %; As ≤ 0,0003 %; Co ≤ 0,001 %. | ||
| 3 | Bột Cu | 6 | kg | Độ tinh khiết ≥ 99,97 %. Kích thước hạt nằm trong khoảng 10 – 20 µm. Hàm lượng tạp chất cho phép: S ≤ 0,0033 %; As ≤ 0,00013 %; Pb ≤ 0,00015 %; Sb ≤ 0,00011 %; Fe ≤ 0,00017 %. | ||
| 4 | Graphit mật độ cao | 90 | kg | Dạng cây đường kính 100 mm, dài 150 – 200 mm. Mật độ ≥ 1,82 g/cm3; điện trở suất ≥ 13,5 µΩm; độ bền uốn ≥ 60 MPa. | ||
| 5 | Giấy graphit | 5 | kg | Chiều dày 0,2 mm | ||
| 6 | Thủy tinh hữu cơ | 20 | kg | Dạng tấm có chiều dày 7 – 10 mm | ||
| 7 | Ống đồng | 10 | kg | Đường kính ống 10 mm. Vật liệu: M1 hoặc tương đương. Độ sạch: Cu ≥ 99,9 %; Lượng tạp chất cho phép: Fe ≤ 0,005 %; S ≤ 0,004 %; O ≤ 0,05 %. | ||
| 8 | Thép tấm | 35 | kg | Dày 2 – 5 mm. Vật liệu: SUS 304. Thành phần hóa học: Cr: 18 – 20 %; Ni: 8,0 - 10,5 %; Mn ≤ 2 %; Si ≤ 1 %; C ≤ 0,08 %; P ≤ 0,045 %; S ≤ 0,030 %; Fe còn lại. | ||
| 9 | Bi nghiền | 4 | kg | Bi cầu F 10 mm hoặc bi trụ F 10 mm; H 10 mm. Vật liệu: Hợp kim cứng M40 (BK8) hoặc tương đương; độ cứng: ≥ 88 HRA . | ||
| 10 | Thép cây | 25 | kg | Đường kính 100 mm. Vật liệu: 9XC. Thành phần hóa học: C: 0,85 – 0,95 %; Cr: 0,95 – 1,25 %; Si: 1,2 – 1,6 %; Mn: 0,3 – 0,6 % ; P ≤ 0,03 %; S ≤ 0,03 %; Ni ≤ 0,35 %; Fe còn lại | ||
| 11 | Thép cây | 15 | kg | Đường kính 100 mm. Vật liệu: C45. Thành phần hóa học: C: 0,42 – 0,50 %; Cr: 0,2 – 0,4 %; Mn: 0,5 – 0,8 %; Si: 0,15 – 0,35 %; P ≤ 0,025 %; S ≤ 0,025 %; Fe còn lại. | ||
| 12 | Nhôm tấm | 15 | kg | Dày 5 mm. Vật liệu: A7 hoặc tương đương. Độ sạch: Al ≥ 99,7 %; Lượng tạp chất cho phép: Fe ≤ 0,16 %; Si ≤ 0,15 %; Mn ≤ 0,03 %; Mg ≤ 0,02 %. | ||
| 13 | Đồng thanh | 15 | kg | Đường kính 5 mm. Vật liệu: M3 hoặc tương đương. Độ sạch: Cu ≥ 99,5 %; Lượng tạp chất cho phép: Fe ≤ 0,05 %; S ≤ 0,01 %; O ≤ 0,08 %. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi