Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220423505-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Xã Hoằng Yến, huyện Hoằng Hoá, Tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220423501
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng được phê duyệt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-11 10:54:00 đến ngày 2022-04-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,316,337,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.974E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.594E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.721.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.721.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư trở lên; Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Đã phụ trách an toàn lao động Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị >= 10 T (Đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥16T (lu rung)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥8,5T (lu tĩnh)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị (130 CV - 140 CV)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND Xã Hoằng Yến, huyện Hoằng Hoá, Tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Sơn Trang, xã Hoằng Yến, huyện Hoằng Hóa
05 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng được phê duyệt
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND Xã Hoằng Yến, huyện Hoằng Hoá, Tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Hoằng Yến, huyện Hoằng Hoá, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là:UBND xã Hoằng Yến Tên Bên mời thầu là:UBND xã Hoằng Yến Địa chỉ: Xã Hoằng Yến, huyện Hoằng Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Châu Anh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Thành Phát; Địa chỉ: 28, khu IV thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Hoằng Yến; Địa chỉ: xã Hoằng Yến, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Hoằng Yến (địa chỉ: Xã Hoằng Yến, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa);


- Bên mời thầu: UBND Xã Hoằng Yến, huyện Hoằng Hoá, Tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Hoằng Yến, huyện Hoằng Hoá, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là:UBND xã Hoằng Yến Tên Bên mời thầu là:UBND xã Hoằng Yến Địa chỉ: Xã Hoằng Yến, huyện Hoằng Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết năm 2021 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là:UBND xã Hoằng Yến Tên Bên mời thầu là:UBND xã Hoằng Yến Địa chỉ: Xã Hoằng Yến, huyện Hoằng Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT15,8357100m3
2Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT83,3461m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT1,6838100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT8,8621m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ BCKTKT18,4416100m3
6Mua đất K95Theo hồ sơ BCKTKT7.632,4915m3
7Mua đất K98Theo hồ sơ BCKTKT1.173,6903m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT880,618210m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT880,618210m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT880,618210m³/1km
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT2,9625100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT56,2883100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ BCKTKT8,362100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ BCKTKT4,4604100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ BCKTKT5,018100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT26,9142100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ BCKTKT26,9142100m2
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ BCKTKT3,1947100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT3,1947100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT3,1947100tấn
8Ván khuôn đan rãnhTheo hồ sơ BCKTKT0,7511100m2
9Bê tông đan rãnh đá 1x2, mác 200#Theo hồ sơ BCKTKT5,78m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT96,33m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ BCKTKT1.1821 cấu kiện
C VỈA HÈ
1Lát via hè bằng đá KT 30x30x4cm bao gồm cả vữaTheo hồ sơ BCKTKT1.628,98m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT162,898m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ BCKTKT3,42100m2
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT1,28311m3
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,1155100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,658100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT8,55m3
8Bó vỉa đá KT(230x260x100)mmTheo hồ sơ BCKTKT329md
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT85,54m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT3291cấu kiện
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT2,19571m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,1126100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,46m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT14,64m2
15Bó vỉa đá KT(230x260x40)mmTheo hồ sơ BCKTKT56md
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ BCKTKT1411 cấu kiện
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT1,3931m3
18Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,1254100m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,6887100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT5,16m3
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT8,32m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT37,83m2
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT3,48481m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,293100m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,45m3
26Xây tường thẳng bằng gạch gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,55m3
27Mua và đắp đất màu hố trồng câyTheo hồ sơ BCKTKT16,5m3
28Mua, trồng cây xoài đường kính gốc từ (12-:-14)cm, chiều cao tối thiểu 3m, chăm sóc đến khi cây sốngTheo hồ sơ BCKTKT33cây
29Chống cây 3cọc 1 cây ( Cọc tre dài 2,5m)Theo hồ sơ BCKTKT99cây
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT15,72951m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT2,9886100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,9704100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT26,89m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,5432100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT26,89m3
7Xây tường thẳng bằng gạch gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT59,75m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT271,6m2
9Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT2,1728100m2
10Cốt thép mũ rãnhTheo hồ sơ BCKTKT1,7138tấn
11Bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 250#Theo hồ sơ BCKTKT19,01m3
12Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,8976100m2
13Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT2,1298tấn
14Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250#Theo hồ sơ BCKTKT17,68m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT3661cấu kiện
E HỐ GA THU NƯỚC LOẠI 1
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT1,96m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,1974100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,31m3
4Gia công lắp dựng thép lưới chắn rácTheo hồ sơ BCKTKT0,3922tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT6,58m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT28,3m2
7Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,21100m2
8Thép mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,2171tấn
9Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250#Theo hồ sơ BCKTKT3,86m3
10Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,09100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,332tấn
12Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250#Theo hồ sơ BCKTKT1,5m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT281cấu kiện
F RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,92451m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,1757100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT1,41m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,3564100m2
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0949tấn
6Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,1808tấn
7Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT5,69m3
8Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,0594100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,2309tấn
10Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250#Theo hồ sơ BCKTKT1,32m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT281cấu kiện
G KÊNH BTCT NGẦM
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT14,15351m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT2,6892100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT21,07m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT4,5656100m2
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT4,3538tấn
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT63,91m3
7Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,8304100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT3,2022tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ BCKTKT1,9172tấn
10Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250#Theo hồ sơ BCKTKT15,58m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT1601cấu kiện
H HỐ GA THU NƯỚC LOẠI 2
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT0,9m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,1046100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,44m3
4Gia công lắp dựng thép lưới chắn rácTheo hồ sơ BCKTKT0,1569tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,92m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT16,72m2
7Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,092100m2
8Thép mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,0544tấn
9Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250#Theo hồ sơ BCKTKT1,69m3
10Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,0408100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,1533tấn
12Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250#Theo hồ sơ BCKTKT0,72m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT81cấu kiện
I PHẦN XÂY DỰNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV (CẤP ĐIỆN SINH HOẠT)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT2,12161m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,1909100m3
3Ván khuôn lớp lót + đế móngTheo hồ sơ BCKTKT0,2592100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT5,616m3
5Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT3,661m3
6Ván khuôn móng lótTheo hồ sơ BCKTKT0,0059100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT0,0709m3
8Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,51m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,49m2
10Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,06m3
11Ván khuôn cổ móngTheo hồ sơ BCKTKT0,0141100m2
12Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtTheo hồ sơ BCKTKT31 tủ
13Đào rãnh cáp ngầm - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT5,2511m3
14Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,4726100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ BCKTKT0,2918100m3
16Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,10481m3
17Bê tông mốc báo hiệu cáp ngầm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,0459m3
18Ván khuônTheo hồ sơ BCKTKT0,014100m2
J PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV (CẤP ĐIỆN SINH HOẠT)
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ BCKTKT3cột
2Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ BCKTKT15cọc
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ BCKTKT30m
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo hồ sơ BCKTKT6bộ
5Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo hồ sơ BCKTKT24sứ
6Lắp dựng lại đường dây di chuyển đến vị trí mớiTheo hồ sơ BCKTKT0,1171km/1 dây
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,09100m
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,36100m
9Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ BCKTKT12cọc
10Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ BCKTKT13,5m
11Kéo rải đây đồng D10 tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT13,5m
12Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo hồ sơ BCKTKT31 tủ
13Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT1,83100m
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT0,810 đầu cốt
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT1,610 đầu cốt
16Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ BCKTKT19,98m3
17Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ BCKTKT0,6352100m2
18Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ BCKTKT1,18351000v
19Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT5,44100m
20Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmTheo hồ sơ BCKTKT0,35100m
K HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 8m dày 3,5mmTheo hồ sơ BCKTKT9cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Theo hồ sơ BCKTKT9cột
3Đèn Led 100WTheo hồ sơ BCKTKT9cái
4Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao Theo hồ sơ BCKTKT9choá
5Đào rãnh cáp ngầm - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT4,0161m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,3614100m3
7Cát đệm bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT15,06m3
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ BCKTKT15,06m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ BCKTKT0,2384100m3
10Băng bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT43,925m2
11Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ BCKTKT0,4392100m2
12Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT1.129,5Viên
13Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ BCKTKT1,12951000v
14Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D40/30Theo hồ sơ BCKTKT230m
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT2,3100m
16Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm 0.6-1kVTheo hồ sơ BCKTKT317m
17Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT3,17100m
18Dây đồng trần M10Theo hồ sơ BCKTKT317m
19Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT3,17100m
20Dây lên đèn 2x2.5mm2Theo hồ sơ BCKTKT99m
21Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo hồ sơ BCKTKT0,99100m
22Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ BCKTKT9bảng
23Lắp cầu đấu 4 cực 60ATheo hồ sơ BCKTKT9cái
24Lắp Aptomat 1P cường độ dòng điện 6ATheo hồ sơ BCKTKT9cái
25Đánh số cột thépTheo hồ sơ BCKTKT0,910 cột
26Đầu cốt đồng các loại M16Theo hồ sơ BCKTKT40Cái
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT410 đầu cốt
28Đầu cốt đồng các loại M10Theo hồ sơ BCKTKT18Cái
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT1,810 đầu cốt
30Đào móng - Cấp đất III, hệ số taluy 1,2Theo hồ sơ BCKTKT2,5291m3
31Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,2276100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ BCKTKT0,0843100m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,41m3
34Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,252100m2
35Khung móng M24x300x300x675Theo hồ sơ BCKTKT9cái
36Ống nhựa D85/65Theo hồ sơ BCKTKT28,8m
37Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,288100m
38Thép làm tiếp địa (gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện)Theo hồ sơ BCKTKT128,7Kg
39Đóng cọc tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT9cọc
40Kéo rải dây tếp địa, D=10mmTheo hồ sơ BCKTKT22,5m
41Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350)Theo hồ sơ BCKTKT1Tủ
42Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT11 tủ
43Công tơ hữu công 3 phaTheo hồ sơ BCKTKT1cái
44Lắp đặt điện kế 3 phaTheo hồ sơ BCKTKT1cái
45Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,1991m3
46Ván khuôn lót móngTheo hồ sơ BCKTKT0,003100m2
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT0,0552m3
48Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,15m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,18m2
50Ván khuôn cổ móngTheo hồ sơ BCKTKT0,0028100m2
51Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,02m3
52Khung móng M16x500x450x675Theo hồ sơ BCKTKT1cái
53Ống nhựa xoắn HDPE F130/100Theo hồ sơ BCKTKT3m
54Ống nhựa xoắn HDPE 50/40Theo hồ sơ BCKTKT7m
55Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,03100m
56Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,07100m
57Sắt thép cọc tiếp địa (gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện)Theo hồ sơ BCKTKT28,6kg
58Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ BCKTKT2cọc
59Dây đồng D10Theo hồ sơ BCKTKT4,5m
60Kéo rải dây tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT4,5m
61Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT2Cuộn
62Vận chuyển dây, cột đèn, thiết bị và phụ kiệnTheo hồ sơ BCKTKT2ca
L LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM
1Lắp đặt tủ bao gom công tơTheo hồ sơ BCKTKT31 tủ
2Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT11 tủ
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp 0,4KV, loại 1 sợiTheo hồ sơ BCKTKT3sợi
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp 0,4KV, loại 1 sợiTheo hồ sơ BCKTKT3sợi
5Thí nghiệm tiếp đất của cột chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT31 vị trí
M VẬT LIỆU CHÍNH
1Cột điện ly tâm LT10 NPC5.0Theo hồ sơ BCKTKT3cột
2Sắt thép làm cọc tiếp địa (gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện)Theo hồ sơ BCKTKT85,8kg
3Dẹt 40x4 mạ kẽm (KL 1,246kg/m)Theo hồ sơ BCKTKT37,8kg
4Bu lông mạ M16x250Theo hồ sơ BCKTKT6cái
5Thép mạ làm xà đường dâyTheo hồ sơ BCKTKT39,48kg
6Sứ hạ thế A30 + tyTheo hồ sơ BCKTKT24quả
7Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ BCKTKT12cái
8Bu lông D12 bắt đế tủTheo hồ sơ BCKTKT12cái
9Khung móng M16x500x450x650Theo hồ sơ BCKTKT6cái
10Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Theo hồ sơ BCKTKT9m
11Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo hồ sơ BCKTKT36m
12Sắt thép làm cọc tiếp địa (gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện)Theo hồ sơ BCKTKT171,6kg
13Dây đồng D10Theo hồ sơ BCKTKT13,5m
14Tủ điện 200A lắp 6,7 công tơTheo hồ sơ BCKTKT2tủ
15Tủ điện 200A lắp 10 công tơTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
16Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm 0.6-1kVTheo hồ sơ BCKTKT39m
17Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm 0.6-1kVTheo hồ sơ BCKTKT144m
18Đầu cốt đồng S70Theo hồ sơ BCKTKT8đầu
19Đầu cốt đồng S50Theo hồ sơ BCKTKT16đầu
20Cát đệm bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT19,98m3
21Băng bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT63,525m2
22Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT1.183,5Viên
23Ống nhựa xoắn HDPE F105/85Theo hồ sơ BCKTKT25m
24Ống nhựa xoắn HDPE F85/65Theo hồ sơ BCKTKT107m
25Ống nhựa xoắn HDPE F32/25Theo hồ sơ BCKTKT412m
26Ống thép D150 dày 3,5mmTheo hồ sơ BCKTKT452,9254kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.974E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.594E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.721.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.721.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV52
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV31
3 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV31
4 cán bộ phụ trách KCS 1 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV31
5 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ kỹ sư trở lên; Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Đã phụ trách an toàn lao động Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,8m31
2 Ô tô vận chuyển >= 10 T (Đăng kiểm còn hiệu lực)4
3 Máy ủi ≥ 110 CV1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW1
5 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
6 Máy cắt uốn thép ≥5Kw1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW1
9 Máy lu bánh thép ≥16T (lu rung)2
10 Máy lu bánh thép ≥8,5T (lu tĩnh)1
11 Máy lu bánh hơi ≥16T1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (130 CV - 140 CV)1
13 Máy nén khí ≥600 m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->