Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Sửa chữa Đường dây trung thế khu vực Điện lực Gò Công Đông năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220419815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Sửa chữa Đường dây trung thế khu vực Điện lực Gò Công Đông năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220416868 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam giao cho Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-11 12:24:00 đến ngày 2022-04-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,148,454,285 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,226,000 VNĐ ((Mười bảy triệu hai trăm hai mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.722681E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.44536E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng). - Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 803.918.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình trong khoảng thời gian 05 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình trong khoảng thời gian 03 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng có bậc thợ ≥ 3/7.- Thẻ an toàn điện có bậc an toàn 5/5 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải có gắn cẩu (vận chuyển VTTB, vận chuyển trụ BTLT, dựng trụ BTLT). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải (khối lượng hàng chuyên chở) cho phép của xe tải ≥ 04 tấn, tải trọng cho phép của cẩu ≥ 03 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng máy ≥ 50 kg. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tó 3 chân dựng trụ BTLT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng dựng trụ BTLT đến 14 mét. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Tời quay tay hoặc tời máy. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực kéo tối đa ≥ 900 kgf. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Kích căng dây. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực kéo cho phép ≥ 01 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy ép đầu cosse thủy lực hoặc kềm ép đầu cosse thủy lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép lớn nhất ≥ 10 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng máy ≥ 250 lít. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Sửa chữa Đường dây trung thế khu vực Điện lực Gò Công Đông năm 2022 Sửa chữa Đường dây trung thế khu vực Điện lực Gò Công Đông năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam giao cho Công ty Điện lực Tiền Giang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tờ khai doanh nghiệp siêu nhỏ hoặc doanh nghiệp nhỏ theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018. - Bảo lãnh dự thầu (scan màu). - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. - Biên bản kiểm tra thuế hoặc xác nhận số tiền thuế đã nộp năm 2018, 2019, 2020 (đính kèm tờ khai thuế GTGT) hoặc Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được xác nhận của đơn vị kiểm toán độc lập. - Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh, nêu tại mục 3 số 03 (webform trên Hệ thống)_bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu tại mục 3 số 03 (webform trên Hệ thống)_bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.226.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210. Fax: 0273 3876233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Hữu Đức – Giám đốc Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210. Số Fax: 0273 3876233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KT - Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210. Số Fax: 0273 3876233 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Báo Đấu thầu: Điện thoại (024) 3768 6611. - Ban Quản lý Đấu thầu EVN: Email [email protected]) - Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam-Địa chỉ: Số 72, đường Hai Bà Trưng, Quận 1, TPHCM -Điện thoại: 028 3829 0980 – 3829 0866 -Fax: 028 3829 0388 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO GỠ THU HỒI VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 27 | Trụ |
| 2 | Nhổ trụ BTLT 12m TC+CG | 27 | Trụ | |
| 3 | Bộ dây chằng các loại | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 25 | Bộ |
| 4 | Tháo thu hồi dây chằng các loại | 25 | Bộ | |
| 5 | Đà 2,0m 2 cóc (bộ 1 đà) | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 4 | Cái |
| 6 | Tháo xà trọng lượng 63kg | 4 | Bộ | |
| 7 | Sứ chuỗi thủy tinh 24kV (bộ 2 bát) | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 8 | Bộ |
| 8 | Sứ chuỗi thủy tinh 24kV (bộ 3 bát) | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 33 | Bộ |
| 9 | Khóa néo 5 boulon | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 41 | Cái |
| 10 | Tháo sứ thủy tinh 24kV | 41 | Bộ | |
| 11 | Cáp đồng bọc XLPE 24kV - 25mm2 (vụn mỗi đoạn 1-2 mét) | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 196 | Mét |
| 12 | Tháo dây đồng xuống thiết bị | 196 | Mét | |
| 13 | Cáp nhôm trần AC.50 (tạm tính 195kg/km) | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 3.165 | Kg |
| 14 | Tháo dây nhôm trần lõi thép AC50mm2 | 16,232 | Km | |
| 15 | Cáp nhôm trần AC.70 (tạm tính 274kg/km) | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 3.581 | Kg |
| 16 | Tháo dây nhôm trần lõi thép AC70mm2 | 13,071 | Km | |
| B | PHẦN THÁO GỠ VÀ LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo và lắp lại chuỗi Polymer 24kV | Tháo gỡ sử dụng lại | 3 | Bộ |
| 2 | Tháo và lắp lại sứ đứng 35kV | Tháo gỡ sử dụng lại | 2 | Bộ |
| C | Móng trụ 12ba | |||
| 1 | Đà cản bêtông 1,2m | 12 | Cái | |
| 2 | Đà cản bêtông 1,5m | 12 | Cái | |
| 3 | Bulông VR2Đ 22x600 | 24 | Cái | |
| 4 | Đào lổ dựng trụ ; Đắp đất lổ trụ ; (12 móng) | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; mẫu khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau nầy (tức nhà thầu chào trọn gói cho công tác nầy) | 1 | khoán |
| D | Móng trụ MĐ2x12 | |||
| 1 | Xi măng PC40 | 7.259 | Kg | |
| 2 | Cát | 14,796 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 | 24,408 | M3 | |
| 4 | Nước | 5,13 | M3 | |
| 5 | Boulon mạ kẽm 16x600 + LĐV 50x3 | 18 | Cái | |
| 6 | Bu lông VR 2Đ 16x600 | 18 | Cái | |
| 7 | Bu lông VR 2Đ 22x800 | 18 | Cái | |
| 8 | Đào lổ dựng trụ ; Đắp đất lổ trụ (18 móng) | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; mẫu khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau nầy (tức nhà thầu chào trọn gói cho công tác nầy) | 1 | khoán |
| 9 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 27,34 | M3 |
| E | Móng neo chằng xuống 200x1200 | |||
| 1 | Móng neo 200x1200 | 10 | Cái | |
| 2 | Ty chằng 16x2400 | 10 | Bộ | |
| 3 | Sắt V63x63x6-100 ĐK 18 làm ron neo | 10 | Cái | |
| 4 | Đào lổ dựng trụ ; Đắp đất lổ trụ; (10 móng) | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; mẫu khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau nầy (tức nhà thầu chào trọn gói cho công tác nầy) | 1 | khoán |
| F | Trụ BTLT 12m - không tiếp địa | |||
| 1 | Trụ BTLT cốt thép 12 mét (lực kéo đầu trụ 540kg) | Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này | 28 | Trụ |
| 2 | Thay cột bê tông | 28 | Trụ | |
| G | Trụ BTLT 12m - có tiếp địa | |||
| 1 | Trụ BTLT cốt thép 12 mét (lực kéo đầu trụ 540kg) - có dây tiếp địa | Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liệu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này | 20 | Trụ |
| 2 | Thay cột bê tông | 20 | Trụ | |
| H | Bộ dây chằng xuống (10 bộ) | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + LĐV | 10 | Cái | |
| 2 | Kẹp chằng 3 boulon | 80 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng trung thế | 10 | Cái | |
| 4 | Cable thép chằng "5/8 | 150 | Mét | |
| 5 | Yếm cáp chằng | 20 | Cái | |
| 6 | Máng che dây chằng | 10 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây chằng xuống | 10 | Bộ | |
| I | Bộ đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đôi (5 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2400mm 4 cóc | 10 | Cái | |
| 2 | Thanh chống dẹp 60x6-920mm | 20 | Cái | |
| 3 | Boulon M16x50 + rondell | 20 | Cái | |
| 4 | Boulon M16x250 + rondell | 10 | Cái | |
| 5 | Boulon VRS 16x300 | 10 | Cái | |
| 6 | Lắp Bộ đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đôi (5 bộ) | 5 | Bộ | |
| J | Bộ đà V75x75x8-2400 (3 cóc lệch TP đơn) (4 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L75x8-2400mm 3 cóc lệch toàn phần - n.kẽm | 4 | Cái | |
| 2 | Thanh chống sắt V75x75x8 -2,5m | 4 | Thanh | |
| 3 | Boulon M16x50 + rondell | 4 | Cái | |
| 4 | Boulon M16x250 + rondell | 8 | Cái | |
| 5 | Lắp Bộ đà V75x75x8-2400 (3 cóc lệch TP đơn) | 4 | Bộ | |
| K | Bổ sung tiếp địa lặp lại trụ hiện hữu (80 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa đk 16x2400 (ép dẹp 1 đầu cọc) nhúng kẽm. | 80 | Cọc | |
| 2 | Dây tiếp đất TK35 bọc cách điện dài 8m kèm 4 boulon 12x25 + 8LĐT | 80 | Bộ | |
| 3 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 240 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR 379 (70-95/35-70mm2) | 80 | Cái | |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa | 80 | Cọc | |
| 6 | Lắp dây tiếp địa ngọn ≤ 10m | 3,84 | 10m | |
| L | Bộ tiếp địa lặp lại trụ dựng mới (2 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa đk 16x2400 (ép dẹp 1 đầu cọc) nhúng kẽm. | 2 | Cọc | |
| 2 | Dây tiếp đất TK35 bọc cách điện dài 3m kèm 4 boulon 12x25 + 8LĐT | 1 | Sợi | |
| 3 | Kẹp nối ép WR 379 (70-95/35-70mm2) | 2 | Cái | |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa | 2 | Cọc | |
| 5 | Lắp dây tiếp địa ngọn ≤ 10m | 0,096 | 10m | |
| M | Dây ACXH 50mm2 lên - xuống FCO đầu nhánh | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện chống thấm 24kV ACXH 50mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 39 | Mét |
| 2 | Boulon 10x30 | 26 | Bộ | |
| 3 | Đầu cosse ép đồng nhôm 50mm2 | 26 | Cái | |
| 4 | Thay dây đồng xuống thiết bị | 39 | Mét | |
| N | Dây ACXH 70mm2 lên - xuống FCO đầu nhánh | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện chống thấm 24kV ACXH 70mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 9 | Mét |
| 2 | Boulon 10x30 | 6 | Bộ | |
| 3 | Đầu cosse ép đồng nhôm 70mm2 | 6 | Cái | |
| 4 | Thay dây đồng xuống thiết bị | 9 | Mét | |
| O | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện chống thấm 24kV ACXH 50mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 16.557 | Mét |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện chống thấm 24kV ACXH 70mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 13.332 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm2 | 264 | Mét | |
| 4 | Dây đồng đơn 600V30/10 | 95 | Mét | |
| 5 | Chân sứ đỉnh thẳng 36kV | 6 | Cái | |
| 6 | Sứ đứng 36kV | 12 | Cái | |
| 7 | Ty sứ đứng 36kV | 6 | Cái | |
| 8 | Sứ treo 24kV polymer | 77 | Cái | |
| 9 | Khoen neo | 204 | Cái | |
| 10 | Giáp níu dây nhôm bọc ACXH 24kV 50mm2 + yếm cáp + khung U | 86 | Bộ | |
| 11 | Giáp níu dây nhôm bọc ACXH 24kV 70mm2 + yếm cáp + khung U | 72 | Bộ | |
| 12 | Móc treo giáp níu | 158 | Bộ | |
| 13 | Ống nối ép căng AC.50mm2 | 8 | Cái | |
| 14 | Ống nối ép căng AC.70mm2 | 18 | Cái | |
| 15 | Ống co nhiệt 24kV ĐK60 | 13 | Mét | |
| 16 | Nối bọc IPC trung thế 25-70/70-120+2 boulon M10 | 88 | Cái | |
| 17 | Kẹp nối ép WR 379 | 62 | Cái | |
| 18 | Kẹp quai ép đồng nhôm 2/0 | 17 | Cái | |
| 19 | Kẹp quai ép đồng nhôm 4/0 | 27 | Cái | |
| 20 | Kẹp đỡ góc dây ACXH70-95mm2 | 10 | Cái | |
| 21 | Kẹp 02 rãnh đồng nhôm 10-95/25-150 (2 bolt) | 12 | Cái | |
| 22 | Nắp chụp kẹp quay | 48 | Cái | |
| 23 | Compound | 13 | Túp | |
| 24 | Boulon M16x300 | 10 | Bộ | |
| 25 | Bu lông mắt 16x300 | 28 | Bộ | |
| 26 | Giáp buộc đầu sứ thẳng dây ACXH 24kV 50mm2 (sứ 35kV) | 156 | Bộ | |
| 27 | Giáp buộc đầu sứ góc dây ACXH 24kV 50mm2 (sứ 35kV) | 31 | Bộ | |
| 28 | Giáp buộc đầu sứ thẳng dây ACXH 24kV 70mm2 (sứ 35kV) | 133 | Bộ | |
| 29 | Giáp buộc đầu sứ góc dây ACXH 24kV 70mm2 (sứ 35kV) | 44 | Bộ | |
| 30 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 136 | Bộ | |
| 31 | Chụp bảo vệ FCO silicon (dưới) | 18 | Cái | |
| 32 | Chụp bảo vệ FCO silicon (trên) | 18 | Cái | |
| 33 | Chụp bảo vệ LA silicon | 18 | Cái | |
| 34 | Nắp chụp đầu cực TT MBA 1 pha silicon | 18 | Cái | |
| 35 | Băng keo cách điện trung thế | 7 | cuộn | |
| 36 | Thuốc xịt chống côn trùng | 10 | Hộp | |
| 37 | Thuốc xịt tróc rỉ sét (RP7) | 5 | Hộp | |
| 38 | Kéo dây nhôm bọc lõi thép ACXH50mm2 | 16,232 | Km | |
| 39 | Kéo dây nhôm bọc lõi thép ACXH70mm2, | 13,071 | Km | |
| 40 | Kéo dây đồng bọc 30/10 bằng thủ công | 0,095 | Km | |
| 41 | Lắp sứ đứng 35kV | 12 | Bộ | |
| 42 | Lắp chuỗi Polymer 24kV | 77 | Bộ | |
| 43 | Lắp kẹp IPC trung, hạ thế | 88 | Cái | |
| P | PHẦN THÁO GỠ VÀ LẮP LẠI THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo, lắp lại LBFCO (bộ 01 cái) | Tháo gỡ lắp lại | 1 | Bộ |
| Q | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | khoán |
| 2 | Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động.- Chi phí ngừng và cấp điện trở lại (tổng cộng: 20 ngày, mỗi lần là 1 ngày).- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có) | Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 của TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào | 1 | khoán |
| 3 | - Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.722681E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.44536E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng). - Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 803.918.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình trong khoảng thời gian 05 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công). | 2 | Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình trong khoảng thời gian 03 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | Hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng có bậc thợ ≥ 3/7.- Thẻ an toàn điện có bậc an toàn 5/5 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải có gắn cẩu (vận chuyển VTTB, vận chuyển trụ BTLT, dựng trụ BTLT). | Trọng tải (khối lượng hàng chuyên chở) cho phép của xe tải ≥ 04 tấn, tải trọng cho phép của cẩu ≥ 03 tấn. | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay. | Trọng lượng máy ≥ 50 kg. | 1 |
| 3 | Tó 3 chân dựng trụ BTLT | Có khả năng dựng trụ BTLT đến 14 mét. | 2 |
| 4 | Tời quay tay hoặc tời máy. | Lực kéo tối đa ≥ 900 kgf. | 2 |
| 5 | Kích căng dây. | Lực kéo cho phép ≥ 01 tấn. | 4 |
| 6 | Máy ép đầu cosse thủy lực hoặc kềm ép đầu cosse thủy lực. | Lực ép lớn nhất ≥ 10 tấn. | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi. | Công suất ≥ 1,5 kW. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông. | Thể tích thùng máy ≥ 250 lít. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi