Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220403584-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ 838
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220403544
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-11 13:18:00 đến ngày 2022-04-19 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,194,239,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất, công năng sử dụng.( Tài liệu chứng minh: Báo cáo kinh tế kỹ thuật; Hợp đồng; Biên bản đưa vào sử dụng; hóa đơn. Bản gốc hoặc công chứng còn hiệu lực theo quy định bộ tư pháp)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dung : chuyên ngành xây dung công trình dân dungcó Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung dân dung hoặc thiết kế dân dung. có chứng nhận An toàn lao động với cấp cán bộ công trường còn hiệu lực.Đã tham gia Giám sát hoặc chỉ huy trưởng 3 công trình Nhà văn hóa thôn bản.( Tài lieu chứng minh: Bằng; chứng chỉ hành nghề; chứng chỉ ATLĐ;CMTND hoặc CCCD; xác nhận chủ đầu tư đã tham gia công trình, Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình đã tham gia; biện bản nghiệm thu đưa vào sử dung; tất cả các tài lieu bản gốc)( thời gian kinh nghiệm tương tự được tính tổng số ngày tham gia / 360 ngày )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dung : chuyên ngành xây dung công trình dân dungcó chứng nhận An toàn lao động với cấp cán bộ công trường còn hiệu lực.Đã tham gia thi công trực tiếp 3 công trình Nhà văn hóa thôn bản.( Tài lieu chứng minh: Bằng; chứng chứng chỉ ATLĐ;CMTND hoặc CCCD; xác nhận chủ đầu tư đã tham gia công trình, Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình đã tham gia; biện bản nghiệm thu đưa vào sử dung; tất cả các tài lieu bản gốc)( thời gian kinh nghiệm tương tự được tính tổng số ngày tham gia / 360 ngày )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kết cấu thép: chuyên ngành thi công lắp dung kết cấu thép có chứng nhận An toàn lao động với cấp cán bộ công trường còn hiệu lực.Đã tham gia thi công trực tiếp 3 công trình Nhà văn hóa thôn bản.( Tài liệu chứng minh: Bằng; chứng chứng chỉ ATLĐ;CMTND hoặc CCCD; xác nhận chủ đầu tư đã tham gia công trình, Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình đã tham gia; biện bản nghiệm thu đưa vào sử dung; tất cả các tài lieu bản gốc)( thời gian kinh nghiệm tương tự được tính tổng số ngày tham gia / 360 ngày )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô cẩu 6-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị yêu cầu có đăng ký;đăng kiểm máy còn hiệu lực(Máy vàphương tiện thuê cá nhân ngoài hóa đơn, đăng kiểm ,đăng ký còn cung cấp CMND hoặc CCCD chủ sở hữu )
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,45-0,55 m3
- Đặc điểm thiết bị yêu cầu có hóa đơn hoặc đăng ký;kiểm định máy cònhiệu lực(Máy và phương tiện thuê cá nhân ngoài hóađơn, kiểm định còn cung cấp CMND hoặc CCCD chủ sởhữu )
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi -công suất : 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn -công suất : 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay -trọng lượng : 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện- công suất :23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250L-350L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông - côngsuất : 6,2kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính
- Số lượng tối thiểu 1
9-Giàn giáo thi công (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ 838
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà văn hóa thôn Dinh
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ 838 , địa chỉ: Thôn Nam Lễ , xã Xương Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Mỹ Hà địa chỉ : UBND xã Mỹ Hà, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang ĐT: 0204881467
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm tra:Công ty TNHH xây dung 24H : Địa chỉ Tân Dĩnh, Lạng Giang, Bắc Giang Lập E- HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH dịch vụ 838: Địa chỉ : Xương Lâm, Lạng Giang; Bắc Giang


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ 838 , địa chỉ: Thôn Nam Lễ , xã Xương Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Mỹ Hà địa chỉ : UBND xã Mỹ Hà, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang ĐT: 0204881467


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp đầy đủ các yêu cầu tài lieu chứng minh năng lực ; nộp CMND hoặc thẻ CCCD của đại diện pháp nhân doanh nghiệp
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Mỹ Hà địa chỉ : UBND xã Mỹ Hà, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang ĐT: 0204881467
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại diện UBND xã Mỹ Hà: Lê Văn Sáng Đc: UBND xã Mỹ Hà ĐT: 0204881467
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3584 317.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạng Giang - địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3881 828
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V trong E-HSMT0,712100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II chương V trong E-HSMT0,277100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II chương V trong E-HSMT6,897m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT0,273tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT0,34tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT0,385100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V trong E-HSMT10,731m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT0,152tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT0,997tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II chương V trong E-HSMT0,688100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V trong E-HSMT8,758m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,862100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,052100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V trong E-HSMT0,016100m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II chương V trong E-HSMT0,029100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mục II chương V trong E-HSMT16,189m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 150Mục II chương V trong E-HSMT4,365m3
B PHẦN THÂN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,503100m2
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT0,983100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT0,173tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT0,854tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II chương V trong E-HSMT5,883m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mục II chương V trong E-HSMT1,691m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II chương V trong E-HSMT1,055m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V trong E-HSMT43,164m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II chương V trong E-HSMT3,281m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II chương V trong E-HSMT0,103100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT0,07tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục II chương V trong E-HSMT0,793m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II chương V trong E-HSMT0,372100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT0,145tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT0,284tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục II chương V trong E-HSMT3,91m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục II chương V trong E-HSMT0,133100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT0,14tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II chương V trong E-HSMT1,333m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V trong E-HSMT29,116m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V trong E-HSMT0,609m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II chương V trong E-HSMT0,542100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT0,146tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT0,706tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục II chương V trong E-HSMT5,697m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục II chương V trong E-HSMT0,764100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT1,217tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II chương V trong E-HSMT8,218m3
C PHẦN MÁI
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V trong E-HSMT3,524m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V trong E-HSMT1,409m3
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục II chương V trong E-HSMT1,961tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT91,824m2
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục II chương V trong E-HSMT1,961tấn
6Gia công xà gồ thépMục II chương V trong E-HSMT0,479tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT66,51m2
8Lắp dựng xà gồ thépMục II chương V trong E-HSMT0,479tấn
9Chống thấm mái sê nô, mái sảnh bằng vật liệu chống thấm 2 thành phầnMục II chương V trong E-HSMT60,591m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT60,591m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II chương V trong E-HSMT1,692100m2
12Lắp đặt úp nóc, úp sườn - Khổ 400 dày 0,40mmMục II chương V trong E-HSMT35,5m
13Trần tôn lõi PU 3 lớp dày 16mm (tôn +PU+ giấy bạc)Mục II chương V trong E-HSMT140,128m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II chương V trong E-HSMT380,347m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II chương V trong E-HSMT434,961m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT41,614m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT80,43m2
5Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT109,25m
6Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT78,65m
7Đắp chi tiết cột trang tríMục II chương V trong E-HSMT8cái
8Đắp chi tiết trang trí cửaMục II chương V trong E-HSMT8cái
9Đắp trang trí lan can hiênMục II chương V trong E-HSMT2cái
10Đắp trang trí trên tường trục B và đắp chữMục II chương V trong E-HSMT1cái
11Cắt chỉ lõm trang tríMục II chương V trong E-HSMT73,94m
12Láng granitô nền sànMục II chương V trong E-HSMT33,103m2
13Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT77,52m
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II chương V trong E-HSMT170,834m2
15Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmMục II chương V trong E-HSMT33,012m2
16Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mmMục II chương V trong E-HSMT9,12m2
17Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới)Mục II chương V trong E-HSMT4bộ
18Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mục II chương V trong E-HSMT1bộ
19Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mục II chương V trong E-HSMT1bộ
20Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mục II chương V trong E-HSMT3bộ
21SX-LD hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc KT 12X12mmMục II chương V trong E-HSMT9,12m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT326,749m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT475,887m2
E CHỐNG SÉT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V trong E-HSMT0,074100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,074100m3
3Gia công và đóng cọc chống sétMục II chương V trong E-HSMT8cọc
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mmMục II chương V trong E-HSMT40m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMục II chương V trong E-HSMT30m
6Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0mMục II chương V trong E-HSMT3cái
7Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0mMục II chương V trong E-HSMT3cái
8Cọc đỡ dây D12Mục II chương V trong E-HSMT14cái
9Bu lông vành đệmMục II chương V trong E-HSMT4cái
10Kẹp kiểm traMục II chương V trong E-HSMT4cái
11Hồ lô sứ + mũ tốn chống dộtMục II chương V trong E-HSMT3bộ
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - Máng đèn HQ 1,2m Mica FS-40/36x2-M2, balats điện tửMục II chương V trong E-HSMT12bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục II chương V trong E-HSMT9bộ
3Lắp đặt quạt trầnMục II chương V trong E-HSMT6cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II chương V trong E-HSMT4cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiMục II chương V trong E-HSMT15cái
6Lắp đặt tủ điện Tủ 9 át (9 modun)Mục II chương V trong E-HSMT1hộp
7Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục II chương V trong E-HSMT1cái
8Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II chương V trong E-HSMT3cái
9Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II chương V trong E-HSMT2cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mục II chương V trong E-HSMT35m
11Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mục II chương V trong E-HSMT126m
12Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mục II chương V trong E-HSMT185m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II chương V trong E-HSMT73m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II chương V trong E-HSMT63m
G PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMục II chương V trong E-HSMT0,5100m
2Lắp đặt cút nhựa D90mmMục II chương V trong E-HSMT8cái
3Lắp đặt T nhựa D90mmMục II chương V trong E-HSMT2cái
4Lắp đặt Chếch nhựa D90mmMục II chương V trong E-HSMT2cái
5Lắp đặt quả cầu chắn rác D90Mục II chương V trong E-HSMT10cái
6Đai bắt ống Inox D90Mục II chương V trong E-HSMT12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất, công năng sử dụng.( Tài liệu chứng minh: Báo cáo kinh tế kỹ thuật; Hợp đồng; Biên bản đưa vào sử dụng; hóa đơn. Bản gốc hoặc công chứng còn hiệu lực theo quy định bộ tư pháp)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dung : chuyên ngành xây dung công trình dân dungcó Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung dân dung hoặc thiết kế dân dung. có chứng nhận An toàn lao động với cấp cán bộ công trường còn hiệu lực.Đã tham gia Giám sát hoặc chỉ huy trưởng 3 công trình Nhà văn hóa thôn bản.( Tài lieu chứng minh: Bằng; chứng chỉ hành nghề; chứng chỉ ATLĐ;CMTND hoặc CCCD; xác nhận chủ đầu tư đã tham gia công trình, Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình đã tham gia; biện bản nghiệm thu đưa vào sử dung; tất cả các tài lieu bản gốc)( thời gian kinh nghiệm tương tự được tính tổng số ngày tham gia / 360 ngày )53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dung : chuyên ngành xây dung công trình dân dungcó chứng nhận An toàn lao động với cấp cán bộ công trường còn hiệu lực.Đã tham gia thi công trực tiếp 3 công trình Nhà văn hóa thôn bản.( Tài lieu chứng minh: Bằng; chứng chứng chỉ ATLĐ;CMTND hoặc CCCD; xác nhận chủ đầu tư đã tham gia công trình, Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình đã tham gia; biện bản nghiệm thu đưa vào sử dung; tất cả các tài lieu bản gốc)( thời gian kinh nghiệm tương tự được tính tổng số ngày tham gia / 360 ngày )33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư kết cấu thép: chuyên ngành thi công lắp dung kết cấu thép có chứng nhận An toàn lao động với cấp cán bộ công trường còn hiệu lực.Đã tham gia thi công trực tiếp 3 công trình Nhà văn hóa thôn bản.( Tài liệu chứng minh: Bằng; chứng chứng chỉ ATLĐ;CMTND hoặc CCCD; xác nhận chủ đầu tư đã tham gia công trình, Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình đã tham gia; biện bản nghiệm thu đưa vào sử dung; tất cả các tài lieu bản gốc)( thời gian kinh nghiệm tương tự được tính tổng số ngày tham gia / 360 ngày )33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô cẩu 6-10 tấn yêu cầu có đăng ký;đăng kiểm máy còn hiệu lực(Máy vàphương tiện thuê cá nhân ngoài hóa đơn, đăng kiểm ,đăng ký còn cung cấp CMND hoặc CCCD chủ sở hữu )1
2 Máy đào 0,45-0,55 m3 yêu cầu có hóa đơn hoặc đăng ký;kiểm định máy cònhiệu lực(Máy và phương tiện thuê cá nhân ngoài hóađơn, kiểm định còn cung cấp CMND hoặc CCCD chủ sởhữu )1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi -công suất : 1,5 kW Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn -công suất : 1,0 kW Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính2
5 Máy đầm đất cầm tay -trọng lượng : 70 kg Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính1
6 Máy hàn điện- công suất :23,0 kW Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính1
7 Máy trộn bê tông 250L-350L Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính1
8 Máy cắt bê tông - côngsuất : 6,2kW Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính1
9 Giàn giáo thi công (bộ) Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->