Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220403584-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ 838 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220403544 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-11 13:18:00 đến ngày 2022-04-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,194,239,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất, công năng sử dụng.( Tài liệu chứng minh: Báo cáo kinh tế kỹ thuật; Hợp đồng; Biên bản đưa vào sử dụng; hóa đơn. Bản gốc hoặc công chứng còn hiệu lực theo quy định bộ tư pháp) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dung : chuyên ngành xây dung công trình dân dungcó Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung dân dung hoặc thiết kế dân dung. có chứng nhận An toàn lao động với cấp cán bộ công trường còn hiệu lực.Đã tham gia Giám sát hoặc chỉ huy trưởng 3 công trình Nhà văn hóa thôn bản.( Tài lieu chứng minh: Bằng; chứng chỉ hành nghề; chứng chỉ ATLĐ;CMTND hoặc CCCD; xác nhận chủ đầu tư đã tham gia công trình, Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình đã tham gia; biện bản nghiệm thu đưa vào sử dung; tất cả các tài lieu bản gốc)( thời gian kinh nghiệm tương tự được tính tổng số ngày tham gia / 360 ngày ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dung : chuyên ngành xây dung công trình dân dungcó chứng nhận An toàn lao động với cấp cán bộ công trường còn hiệu lực.Đã tham gia thi công trực tiếp 3 công trình Nhà văn hóa thôn bản.( Tài lieu chứng minh: Bằng; chứng chứng chỉ ATLĐ;CMTND hoặc CCCD; xác nhận chủ đầu tư đã tham gia công trình, Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình đã tham gia; biện bản nghiệm thu đưa vào sử dung; tất cả các tài lieu bản gốc)( thời gian kinh nghiệm tương tự được tính tổng số ngày tham gia / 360 ngày ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kết cấu thép: chuyên ngành thi công lắp dung kết cấu thép có chứng nhận An toàn lao động với cấp cán bộ công trường còn hiệu lực.Đã tham gia thi công trực tiếp 3 công trình Nhà văn hóa thôn bản.( Tài liệu chứng minh: Bằng; chứng chứng chỉ ATLĐ;CMTND hoặc CCCD; xác nhận chủ đầu tư đã tham gia công trình, Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình đã tham gia; biện bản nghiệm thu đưa vào sử dung; tất cả các tài lieu bản gốc)( thời gian kinh nghiệm tương tự được tính tổng số ngày tham gia / 360 ngày ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô cẩu 6-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | yêu cầu có đăng ký;đăng kiểm máy còn hiệu lực(Máy vàphương tiện thuê cá nhân ngoài hóa đơn, đăng kiểm ,đăng ký còn cung cấp CMND hoặc CCCD chủ sở hữu ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0,45-0,55 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | yêu cầu có hóa đơn hoặc đăng ký;kiểm định máy cònhiệu lực(Máy và phương tiện thuê cá nhân ngoài hóađơn, kiểm định còn cung cấp CMND hoặc CCCD chủ sởhữu ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi -công suất : 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn -công suất : 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay -trọng lượng : 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện- công suất :23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250L-350L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông - côngsuất : 6,2kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Giàn giáo thi công (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ 838 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà văn hóa thôn Dinh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp đầy đủ các yêu cầu tài lieu chứng minh năng lực ; nộp CMND hoặc thẻ CCCD của đại diện pháp nhân doanh nghiệp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Mỹ Hà
địa chỉ : UBND xã Mỹ Hà, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
ĐT: 0204881467 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại diện UBND xã Mỹ Hà: Lê Văn Sáng Đc: UBND xã Mỹ Hà ĐT: 0204881467 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3584 317. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạng Giang - địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3881 828 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,712 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,277 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II chương V trong E-HSMT | 6,897 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,385 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II chương V trong E-HSMT | 10,731 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,997 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,688 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II chương V trong E-HSMT | 8,758 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,862 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II chương V trong E-HSMT | 16,189 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 150 | Mục II chương V trong E-HSMT | 4,365 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,503 | 100m2 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,983 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,854 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II chương V trong E-HSMT | 5,883 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,691 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,055 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V trong E-HSMT | 43,164 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,281 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,793 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,372 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,284 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,91 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,333 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V trong E-HSMT | 29,116 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,609 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,542 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,706 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục II chương V trong E-HSMT | 5,697 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,764 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,217 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V trong E-HSMT | 8,218 | m3 |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,524 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,409 | m3 |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,961 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V trong E-HSMT | 91,824 | m2 |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,961 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,479 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V trong E-HSMT | 66,51 | m2 |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,479 | tấn |
| 9 | Chống thấm mái sê nô, mái sảnh bằng vật liệu chống thấm 2 thành phần | Mục II chương V trong E-HSMT | 60,591 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 60,591 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,692 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt úp nóc, úp sườn - Khổ 400 dày 0,40mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 35,5 | m |
| 13 | Trần tôn lõi PU 3 lớp dày 16mm (tôn +PU+ giấy bạc) | Mục II chương V trong E-HSMT | 140,128 | m2 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 380,347 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 434,961 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 41,614 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 80,43 | m2 |
| 5 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 109,25 | m |
| 6 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 78,65 | m |
| 7 | Đắp chi tiết cột trang trí | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Đắp chi tiết trang trí cửa | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Đắp trang trí lan can hiên | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Đắp trang trí trên tường trục B và đắp chữ | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cắt chỉ lõm trang trí | Mục II chương V trong E-HSMT | 73,94 | m |
| 12 | Láng granitô nền sàn | Mục II chương V trong E-HSMT | 33,103 | m2 |
| 13 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 77,52 | m |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II chương V trong E-HSMT | 170,834 | m2 |
| 15 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 33,012 | m2 |
| 16 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 17 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới) | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | SX-LD hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc KT 12X12mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V trong E-HSMT | 326,749 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V trong E-HSMT | 475,887 | m2 |
| E | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 40 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Cọc đỡ dây D12 | Mục II chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Bu lông vành đệm | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Kẹp kiểm tra | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Hồ lô sứ + mũ tốn chống dột | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - Máng đèn HQ 1,2m Mica FS-40/36x2-M2, balats điện tử | Mục II chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục II chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện Tủ 9 át (9 modun) | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 35 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 126 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 185 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II chương V trong E-HSMT | 73 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II chương V trong E-HSMT | 63 | m |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt T nhựa D90mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Chếch nhựa D90mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Đai bắt ống Inox D90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất, công năng sử dụng.( Tài liệu chứng minh: Báo cáo kinh tế kỹ thuật; Hợp đồng; Biên bản đưa vào sử dụng; hóa đơn. Bản gốc hoặc công chứng còn hiệu lực theo quy định bộ tư pháp) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dung : chuyên ngành xây dung công trình dân dungcó Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung dân dung hoặc thiết kế dân dung. có chứng nhận An toàn lao động với cấp cán bộ công trường còn hiệu lực.Đã tham gia Giám sát hoặc chỉ huy trưởng 3 công trình Nhà văn hóa thôn bản.( Tài lieu chứng minh: Bằng; chứng chỉ hành nghề; chứng chỉ ATLĐ;CMTND hoặc CCCD; xác nhận chủ đầu tư đã tham gia công trình, Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình đã tham gia; biện bản nghiệm thu đưa vào sử dung; tất cả các tài lieu bản gốc)( thời gian kinh nghiệm tương tự được tính tổng số ngày tham gia / 360 ngày ) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dung : chuyên ngành xây dung công trình dân dungcó chứng nhận An toàn lao động với cấp cán bộ công trường còn hiệu lực.Đã tham gia thi công trực tiếp 3 công trình Nhà văn hóa thôn bản.( Tài lieu chứng minh: Bằng; chứng chứng chỉ ATLĐ;CMTND hoặc CCCD; xác nhận chủ đầu tư đã tham gia công trình, Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình đã tham gia; biện bản nghiệm thu đưa vào sử dung; tất cả các tài lieu bản gốc)( thời gian kinh nghiệm tương tự được tính tổng số ngày tham gia / 360 ngày ) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư kết cấu thép: chuyên ngành thi công lắp dung kết cấu thép có chứng nhận An toàn lao động với cấp cán bộ công trường còn hiệu lực.Đã tham gia thi công trực tiếp 3 công trình Nhà văn hóa thôn bản.( Tài liệu chứng minh: Bằng; chứng chứng chỉ ATLĐ;CMTND hoặc CCCD; xác nhận chủ đầu tư đã tham gia công trình, Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình đã tham gia; biện bản nghiệm thu đưa vào sử dung; tất cả các tài lieu bản gốc)( thời gian kinh nghiệm tương tự được tính tổng số ngày tham gia / 360 ngày ) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô cẩu 6-10 tấn | yêu cầu có đăng ký;đăng kiểm máy còn hiệu lực(Máy vàphương tiện thuê cá nhân ngoài hóa đơn, đăng kiểm ,đăng ký còn cung cấp CMND hoặc CCCD chủ sở hữu ) | 1 |
| 2 | Máy đào 0,45-0,55 m3 | yêu cầu có hóa đơn hoặc đăng ký;kiểm định máy cònhiệu lực(Máy và phương tiện thuê cá nhân ngoài hóađơn, kiểm định còn cung cấp CMND hoặc CCCD chủ sởhữu ) | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi -công suất : 1,5 kW | Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn -công suất : 1,0 kW | Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay -trọng lượng : 70 kg | Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính | 1 |
| 6 | Máy hàn điện- công suất :23,0 kW | Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250L-350L | Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông - côngsuất : 6,2kW | Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính | 1 |
| 9 | Giàn giáo thi công (bộ) | Hoạt động tốt,còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi