Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm trang thiết bị thông thường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201245247-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm trang thiết bị thông thường |
| Số hiệu KHLCNT | 20201229625 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 14:45:00 đến ngày 2020-12-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 955,757,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn giáo viên | 8 | Cái | Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm; Chất liệu: Bàn làm từ gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi;Kiểu dáng: + Mặt bàn hình chữ nhật dày 25mm;Yếm gỗ lửng;Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng; Có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím. | I, Phòng học lý thuyết 52m2 (8 phòng) | |
| 2 | Ghế gỗ tự nhiên | 8 | Chiếc | Kiểu dáng: + Loại ghế tĩnh. Kích thước: Chiều dài (W): 430 mm, chiều sâu (D): 520 mm, chiều cao (H): 1050 mm. Chất liệu: Ghế hội trường gỗ tự nhiên sử dụng 100 % gỗ Acacia.Tựa có 1 nan bản rộng. | I, Phòng học lý thuyết 52m2 (8 phòng) | |
| 3 | Bảng chống lóa trượt ngang | 8 | Chiếc | Bao gồm: 1. Lớp 1: trên tường có sẵn ti vi 1,5 m gắn trên tường 2. Lớp 2: - 2 Bảng xanh kích thước 1,210x 1,8m trượt trên ray 5,2m. Mặt bảng từ made in Dongkuck Korea, Mặt bảng xanh chống lóa Hàn Quốc, có kẻ ôly chìm 50x50 mm, có thể dùng nam châm để đính các thông báo và hình ảnh minh họa. Bảng được viền 4xung quanh bởi khung nhôm định hình chuyên dụng kết hợp với cút nhựa ở 4 góc Cốt bảng: nhựa nguyên sinh, độ dày 15 ly. 3. Hệ ray trượt: hệ ray ngửa, không để lại bụi phấn trên ray, trượt êm, độ bền cao, 1 dàn trượt gồm 2 thanh trượt trên và trượt dưới, Kích thước 5,2 m, ray trược được bắt trên hệ khung sắt sơn tĩnh điện, có khung sắt bịt 2 đầu 4. Hệ gồm con sơn | I, Phòng học lý thuyết 52m2 (8 phòng) | |
| 4 | Tủ để đồ cá nhân của học sinh | 16 | Chiếc | KT: D1800xR600xC1600, tủ chia 3 đợt, 4 cánh có khóa, bằng thép tấm 0.7mm sơn tĩnh điện, hậu có gân tăng cứng | I, Phòng học lý thuyết 52m2 (8 phòng) | |
| 5 | Thiết bị âm thanh di động không dây | 8 | Bộ | Thiết bị bao gồm: 01 Loa liền âm ly, 01 Micro không dây cầm tay, 02 Adapter, 01 cốc xạc trực tiếp 02 Micro, 01 ăng ten, 01 pin khô, 01 túi đựng âm ly, 01 túi đựng Micro không dây Power Output: RMS 25 Watts Music Power: Max 30 Watts. Power Source: Adapter 16V3A / Battery 12V3A Mic Input: Wireless Microphone X 1ea / Wired Microphone X 1ea Volume Control: Wireless Microphone X 1ea / Wired Microphone X 1ea / AUX (In/Output ) X 1ea Tone Control: Treble X 1ea / Bass X 1ea AUX Input: AUX (In/Output) X 1ea Speaker: 6.5"Full Range Speaker X 1ea Trọng lượng: 5Kg Kích thước (m/m): 200(W) X 280(H) X 160(D) mm Rải chia pin: 10%, 30%, 50%, 70% và 90% Wireless System Frequency Preparation: Crystal Synthesized Control Carrier Frequency Range: 217.250~225.000Mhz Frequency Stability: ±0.005% RF Power : 10mW Harmonic at Higher Degree: | I, Phòng học lý thuyết 52m2 (8 phòng) | |
| 6 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 8 | Chiếc | Tủ cao gồm 02 phần : Phần trên gồm 02 cánh kính có khoá, tay nắm sắt mạ, 02 đợt di động - Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni. Kích thước: W1000 x D450 x H1830 mm | I, Phòng học lý thuyết 52m2 (8 phòng) | |
| 7 | Ti vi 55'' + giá treo | 8 | Chiếc | Tích hợp Bộ thu truyền hình Kỹ thuật số DVB- T2 - Màn hình 55 inches - Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840x2160px) - Kết nối internet: Wifi tích hợp, cổng LAN cắm dây mạng. Remote thông minh:Có Magic Remote (tìm kiếm bằng giọng nói có hỗ trợ tiếng Việt) Kết nối internet:Cổng LAN, Wifi Cổng HDMI Cổng USB Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical ( Digital Audio Out) | I, Phòng học lý thuyết 52m2 (8 phòng) | |
| 8 | Cáp HDMI Unitek dài 5m | 8 | Cái | Thông số kỹ thuật: Cáp có chiều dài 5m - Cáp chuẩn HDMI 1.4 - Cáp đạt độ phân giải FULL HD 4096x2160, hình ảnh siêu nét - Cáp hỗ trợ 3D - Cáp đạt tốc độ cao 10.2Gbps - Cáp chống nhiễu cực tốt, dây mềm dẻo dễ lắp đặt - Cáp màu đen Các tính năng nổi bật của chuẩn HDMI 1.4 1. Tính năng truyền dẫn mạng Ethernet 2. Tính năng Audio Renturn Chanel 3. Hỗ trợ độ phân giải khủng trong tương lai là 4K x 2K: 4096x2106 | I, Phòng học lý thuyết 52m2 (8 phòng) | |
| 9 | Bàn họp nhỏ | 1 | Chiếc | Kích thước: W2000 x D1000 x H760 mm;Chất liệu: Bàn họp làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU cao cấp;Kiểu dáng: + Mặt bàn hình lượn cong dày 80mm, soi rãnh trang trí,+ Yếm giữa lửng;+ Chân hình ghép hộp chữ nhật. | II, Phòng nghỉ giáo viên 53m2 (1 phòng) | |
| 10 | Ghế gấp | 30 | Chiếc | Kích thước: Rộng 460 – sâu 515 – cao 890 mm Ghế gấp, khung ống inox Ø22, đệm tựa mút bọc PVC màu xanh. | II, Phòng nghỉ giáo viên 53m2 (1 phòng) | |
| 11 | Bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm; Chất liệu : Bàn làm từ gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi;Kiểu dáng: + Mặt bàn hình chữ nhật dày 25mm;Yếm gỗ lửng;Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng;Có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím. | III, Phòng mỹ thuật 53m2 tầng 3 (1 phòng) | |
| 12 | Ghế gỗ tự nhiên | 1 | Chiếc | Kích thước : W430 x D520 x H1050 mm Chất liệu : Ghế hội trường gỗ tự nhiên Kiểu dáng : + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ + Tựa có 1 nan bản rộng, + Mặt ngồi gỗ tự nhiên + Có 4 chân tĩnh | III, Phòng mỹ thuật 53m2 tầng 3 (1 phòng) | |
| 13 | Giá treo tranh 15 móc | 4 | Cái | KT: D145xR50 cm Vật liệu : -Khung bằng sắt ống chữ nhật 20x40mm, ống vuông 20, 25mm, ø6mm. Tòan bộ sơn tĩnh điện -Liên kết bằng boulon, mối hàn có khí CO2 bảo vệ -Điều chỉnh độ cao từ 1,2m và 2m bằng tay nắm bọc nhựa -Di chuyển bằng 4 bánh xe | III, Phòng mỹ thuật 53m2 tầng 3 (1 phòng) | |
| 14 | Giá vẽ | 10 | Chiếc | KT: 500x1200mm. Khung bằng gỗ tự nhiên, được sơn màu và phủ bóng. Kèm theo một bảng kẹp giấy vẽ có thể dịch chuyển cáo thấp dựa trên các nút căn chỉnh. Giá có thể gấp gọn. | III, Phòng mỹ thuật 53m2 tầng 3 (1 phòng) | |
| 15 | Bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Kích thước Bảng : W3600 x H1200 mm (W Chiều rộng - H chiều cao) Có kẻ ô vuông 50x50, mặt bảng chống lóa Hàn Quốc, dễ lau. Công dụng chống lóa khi viết phấn, hít nam châm. | III, Phòng mỹ thuật 53m2 tầng 3 (1 phòng) | |
| 16 | Bảng tương tác thông minh | 1 | Bộ | Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa;Công nghệ: Cảm ứng hồng ngoại đa điểm (cảm ứng đa điểm, cho phép 10 người có thể tương tác đồng thời cùng lúc ở bất cứ địa điểm nào trên bề mặt bảng, không giới hạn khoảng cách người dùng, bằng bút hoặc bằng ngón tay);+ Tỷ lệ Màn hình:3:4;+ Kích thước bảng: 1710 mm (W) x 1230 mm (H);Nguồn: DC5V, 500mA, = 600mW (thông qua cổng USB).;Mặt bảng: thép màu từ tính, dễ đọc, không bị chói, lóa, chịu lực, độ bền cao;Mặt sau bảng được thiết kế ốp thép bảo vệ.;Chất liệu khung viền bảng được làm bằng hợp kim nhôm, được sơn phủ chống xước, chống nhiệt độ, chống ẩm ướt.;Khả năng tương tác đa điểm bằng ngón tay hoặc bằng bút.;Có thể sử dụng tay, bút dạ hoặc bút điện tử để tương tác, sử dụng. ;Dễ dàng lau sạch khi viết bằng bút dạ viết bảng thông thường.;Hệ phím chức năng Hotkeys có sẵn 2 bên bảng (36 phím) cho phép dễ dàng sử dụng, tương tác cho dù đứng bất kỳ bên nào của bảng.;Kết nối với máy tính thông qua cổng USB.;Tích hợp với bộ thiết bị trả lời trắc nghiệm;Công cụ Điền các chú thích tùy chỉnh.;Nhanh chóng thiết lập hoạt động cho đố vui và bỏ phiếu mà không cần soạn trước giờ lên lớp.;Phụ kiện kèm theo gồm: 02 Bút tương tác, 02 bút dạ, Cáp USB, bộ giá treo bảng tương tác lên tường | V, Phòng Ngoại ngữ 80m2 tầng 3 (1 Phòng) | |
| 17 | Bộ thu tín hiệu | 1 | Bộ | Công nghệ: RF kỹ thuật số 2.4 GHz. Hỗ trợ 4 kênh radio;Cổng kết nối với máy tính: USB hoặc RS232;Khoảng cách thu tín hiệu: trong vùng bán kính 100 m;Tốc độ xử lý: có thể truyền tín hiệu tới 200 thiết bị học sinh với thời gian | V, Phòng Ngoại ngữ 80m2 tầng 3 (1 Phòng) | |
| 18 | Bộ điều khiển cho giáo viên | 1 | Bộ | Hiện thị trạng thái bằng đèn LED;Tích hợp bút chỉ lase dùng cho thuyết trình, giảng dạy;Khoảng cách truyền sóng: >100 m. Góc truyền: > 360 độ;Các phím chức năng cho phép điều khiển việc thuyết trình từ xa;Tự động chuyển sang chế độ tiết kiệm nguồn sau 5 giây khi không được sử dụng. Nguồn yêu cầu: 2 pin 1.5V | V, Phòng Ngoại ngữ 80m2 tầng 3 (1 Phòng) | |
| 19 | Thiết bị trả lời - voting cho học sinh | 35 | Bộ | Công nghệ: RF kỹ thuật số 2.4 GHz.;Tích hợp màn LCD cho phép hiển thị câu trả lời của học sinh.;Gồm 11 module hoạt động.;Cho phép lập trình địa chỉ ID.;Hỗ trợ khả năng lựa chọn nhiều đáp án đúng.;Khoảng cách truyền sóng: > 100 m. Góc truyền: 360 độ;Hỗ trợ 999 bộ có thể sử dụng cùng một lúc (phiên bản nâng cao).;Hỗ trợ 4 kênh radio. | V, Phòng Ngoại ngữ 80m2 tầng 3 (1 Phòng) | |
| 20 | Phần mềm điều khiển, trả lời trắc nghiệm | 1 | Bộ | Phần mềm điều khiển, trả lời trắc nghiệm | V, Phòng Ngoại ngữ 80m2 tầng 3 (1 Phòng)/5, Bộ phần mềm điều khiển tích hợp | |
| 21 | Phần mềm sách giáo khoa tiếng Anh tương tác BookShelf cấp Tiểu học | 1 | USB | Phần mềm sách giáo khoa tiếng Anh tương tác BookShelf cấp Tiểu học (viết theo SGK của Nhà xuất bản GD&ĐT theo chương trình giáo dục Tiếng anh của Bộ GD-ĐT Việt Nam đã được tái bản mới nhất): | V, Phòng Ngoại ngữ 80m2 tầng 3 (1 Phòng)/5, Bộ phần mềm điều khiển tích hợp | |
| 22 | Bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm; Chất liệu : Bàn làm từ gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi;Kiểu dáng: + Mặt bàn hình chữ nhật dày 25mm;Yếm gỗ lửng;Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng;Có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím; | V, Phòng Ngoại ngữ 80m2 tầng 3 (1 Phòng) | |
| 23 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Kiểu dáng: + Loại ghế tĩnh. Kích thước: Chiều dài (W): 430 mm, chiều sâu (D): 520 mm, chiều cao (H): 1050 mm. Chất liệu: Ghế hội trường gỗ tự nhiên sử dụng 100 % gỗ Acacia.Tựa có 1 nan bản rộng, | V, Phòng Ngoại ngữ 80m2 tầng 3 (1 Phòng) | |
| 24 | Catsette | 1 | Chiếc | Tương thích với đĩa CDR/CD-RW ; Chạy đài FM/FM ST/ AM, chạy tần số kỹ thuật số. Chức năng chạy/ ghi băng casset . Hỗ trợ chạy USB, thẻ nhớ SD/MS/MMC. Điều khiển từ xa hồng ngoại cho tất cả các chức năng. Có thể lập trình và ghi nhớ chương trình chạy DVD/VCD/SVCD/CD/MP3/MP4 ; Bộ giải mã số Dolby . Chức năng hát karaoke, sử dụng đồng thời 2 MIC . Màn hình hiển thị LCD. Đầu ra: 2-3WX2 (độ méo âm 10%). DC: 12V (UM-1 size basster X 8). AC voltage: 110V/60Hz or 220V/50Hz . Tích hợp mic | V, Phòng Ngoại ngữ 80m2 tầng 3 (1 Phòng) | |
| 25 | Amply | 1 | Chiếc | Nguồn điện 220-240V AC hoặc 24V DC. Công Suất ra: 120W. Đáp tuyến tần số: 50-20,000Hz. Độ méo tiếng: Dưới 1%. Ngõ vào: Mic 1-3: -60dB 600Ω Cân bằng AUX 1,2: -20dB, 10kΩ không cân bằng, CRA. Ngõ ra: -. Trở kháng cao: 83Ω. Trở kháng thấp: 4Ω (22). Ngõ ra âm thanh: 0 dB(1.0mA), 600Ω, không cân bằng, Jắc cắm hoa sen(RCA). Nguồn Phantom: Mic1. Tỉ lệ S/N: Hơn 60dB. Điều chỉnh âm sắc: Bass/Treble. Vật liệu: Bảng điều khiển: Nhựa ABS, màu đen. Vỏ máy: Thép, Sơn màu đen. Kích thước: 420(R)x 101 (C)x 360(S)mm. Trọng lượng: 10.8kg. | V, Phòng Ngoại ngữ 80m2 tầng 3 (1 Phòng)/9, Hệ thống âm thanh | |
| 26 | Loa hộp 30W | 4 | Chiếc | Công Suất: 30W. Trở kháng: 100V line:330Ω(30W), 500Ω(20W), 670Ω(15W), 1kΩ(10W), 2kΩ(5W) 70V line:170Ω(30W), 250Ω(20W), 330Ω(15W), 500Ω(10W), 1k Ω(5W), 8Ω. Mặt che tương ứng: -. Cường độ âm thanh(1W,1m): 90dB. Đáp tuyến tần số: 80~20,000Hz. Vật liệu: Vỏ loa:Nhựa ABS Mặt: lưới thép phủ sơn màu trắng/đen. Kích thước: 196(R) × 290(C)× 150 (S)mm. Trọng lượng: 2.5kg | V, Phòng Ngoại ngữ 80m2 tầng 3 (1 Phòng)/9, Hệ thống âm thanh | |
| 27 | Micro không dây cài ve áo | 1 | Chiếc | Microphone tử ngưng tụ Electret micro đơn vị: Đa chiều Thông số kỹ thuật : Micro không dây Điều chế: tần số điều chế Dải tần số: 576 - 932 MHz (*2), UHF kênh lựa chọn: 64 kênh (số lượng kênh có thể khác nhau từ nước này sang nước khác) Cung cấp RF điện: 50 mW hoặc ít hơn Tone Tần số: 32.768 kHz Bộ dao động: PLL tổng hợp Cấp đầu vào tối đa: -14 dB to -29 dB (*1) (Audio level control: Min. to Max.) Độ lệch tối đa: ±40 kHz Đáp ứng tần số âm thanh: 100 Hz - 15 kHz Pin: WB-2000 (WB-2000-2 có 2 miếng) có thể sạc lại pin (tùy chọn), hoặc pin AA alkaline tế bào khô Tuổi thọ pin: Approx.13 h (WB-2000 pin có thể sạc lại được sử dụng), Approx. 10 h (khi pin kiềm được sử dụng) Chỉ số: Đèn Power / Battery ăng ten: Built-in loại Kết nối: φ3.5 mm (φ0.14") mini plug Nhiệt độ hoạt động: -10 ℃ to +50 ℃ (14 ゜F to 122 ゜F) (except battery) Độ ẩm hoạt động: 30 % to 85 %RH (no condensation) Thành phẩm: Nhựa, sơn Kích thước: 62 (W) × 102.5 (H) × 23 (D) mm (2.44" × 4.04" × 0.91") Trọng lượng: 90 g (0.2 lb) (with batter) | V, Phòng Ngoại ngữ 80m2 tầng 3 (1 Phòng)/9, Hệ thống âm thanh | |
| 28 | Tủ máy 12U | 1 | Chiếc | Gỗ dán nhiều lớp bền mặt tráng nhựa Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ Chân quay đa hướng, có vòng bi, bánh cao su bền chắc chắn Đinh tán neo kép Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm | V, Phòng Ngoại ngữ 80m2 tầng 3 (1 Phòng)/9, Hệ thống âm thanh | |
| 29 | Dây loa | 60 | m2 | Dây loa | V, Phòng Ngoại ngữ 80m2 tầng 3 | |
| 30 | Bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Kích thước Bảng : W3600 x H1200 mm (W Chiều rộng - H chiều cao) Có kẻ ô vuông 50x50, mặt bảng chống lóa Hàn Quốc, dễ lau. Công dụng chống lóa khi viết phấn, hít nam châm | V, Phòng Ngoại ngữ 80m2 tầng 3 | |
| 31 | Amply công suất | 1 | Chiếc | Amply công suất 2 x 1200W @ 4Ohms, 2U, 230V Điều chỉnh Gain: 32dB Trở kháng 2, 4, 8Ω Công suất 1800 W ở 2Ω; 1200 W ở 4Ω và 750 W ở 8Ω Công suất nối tối đa: 3600W ở 4Ω, 2400W ở 8Ω Băng thông 110 dB; Nhiễu đầu ra | VI, Hệ thống âm thanh chung cho toàn trường | |
| 32 | Loa thùng | 2 | Chiếc | Loa thùng Loa toàn dải đặt sàn công suất 600W/ 4 Ohms, 02 bass 15" và 01 horn 1,5" Kiểu loa Loa toàn dải Đáp ứng tần số 62 - 18 kHz Dải tần số 58 - 20 kHz Độ nhạy (SPL) 96 dB Cường độ âm thanh 137 dB Góc phủ 90° x 50° Công suất 600 / 2400 W Loa LF 2 loa EVS-15K, 381 mm, loa bass 15" Loa HF DH-1K, 39 mm (1.5") titan Tần số Crossover 1.7 Khz Trở kháng 4Ω Kết nối 2 jack Neutrik, NL4 Màu sắc Đen Kích thước (HxWxD) 1154 x 432 x 501 mm Trọng lượng 40.7 kg | VI, Hệ thống âm thanh chung cho toàn trường | |
| 33 | Micro không dây | 1 | Bộ | Bộ micro không dây cầm tay, dải tần UHF, bao gồm bộ thu R300; bộ phát cầm tay HT-300 và đầu micro PL22 Bộ thu R300: Loại bộ thu Synthesized PLL; Dải tần số A: 618 – 634 MHz; Số lượng kênh 32; Điều chế ± 40 kHz; Độ nhạy RF 100 dB; Dải điện động > 95 dB Bộ phát HT-300: Đầu ra bức xạ 8 mW; Màn hình hiển thị Kênh, tần số, mute và mức pin; Nguồn cấp 2 pin AA; Thời gian sử dụng 14h; Kích thước (L) 26.7 cm Đầu micro PL22: Loại micro Điện động; Đáp ứng tần số 80 - 12 kHz; Mẫu phân cực Cardioid; Trở kháng 600Ω; Độ nhạy 3.2 mV; Kích thước (LxW) 84.5 x 53.2 mm; Trọng lượng 122 g | VI, Hệ thống âm thanh chung cho toàn trường | |
| 34 | Dây loa | 80 | m | Dây loa | VI, Hệ thống âm thanh chung cho toàn trường | |
| 35 | Tủ dựng thiết bị chuyên dụng có ngăn để mixer riêng 12U. | 1 | Cái | Tủ dựng thiết bị chuyên dụng có ngăn để mixer riêng 12U. Bề mặt ngoài làm bằng gỗ dàn nhiều lớp, dày 9mm và mặt tráng nhựa. + Thiết kế ngăn riêng cho bàn mixer. + Góc tủ được làm bằng sắt dập mạ crom bóng. + 4 chân tủ được thiết kế chân lăn đa hướng và có vòng bi bánh cao su, 2 bánh sau có khóa bánh giúp cố định tủ. + Sử dụng đinh tán neo kép. + Cạnh tủ được bọc nhôm dày | VI, Hệ thống âm thanh chung cho toàn trường | |
| 36 | Micro để bàn | 1 | Chiếc | Micro để bàn/ để bục độ nhạy cao loại tụ điện dài 18 inch Dễ dàng chuyển đổi các mẫu phân cực omni, cardioid, supercardioid, hoặc hypercardioid Nút mute có led báo. Dễ dàng bật / tắt hoặc mute Đáp ứng tần số phẳng với bất kỳ mẫu phân cực nào Đáp ứng tần số thấp rộng và bộ lọc high-pass Chất liệu bằng thép chắc chắn Loại micro Tụ điện kép Đáp ứng tần số 50 - 20 kHz Mẫu phân cực Omnidirectional; Cardioid; Supercardioid; Hypercardioid Độ nhạy 5.6 mV Mức clip >127 dB SPL Dải điện động >101 dB Trở kháng đầu ra 200Ω Nguồn cấp Phantom, 12 - 52 VDC Dòng điện tiêu thụ | VI, Hệ thống âm thanh chung cho toàn trường |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi