Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220375416-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220330640 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giao thông |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-04 11:09:00 đến ngày 2022-04-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,337,328,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.327E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6543E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng trong vòng 05 năm: Được tính từ ngày ký hợp đồng đến ngày đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cầu, đường bộ.- Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, bảng xác nhận khối lượng, hóa đơn tài chính.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo. - Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.552.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.552.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình cầu đường bộ.- Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.552.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Cầu đường/giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát cầu đường bộ/giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Cầu đường/giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát cầu đường bộ/giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông.+ Có chứng chỉ hành kỹ sư định giá còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Cầu đường/Giao thông hoặc an toàn lao động.+ Trường hợp nhà thầu bố trí cán bộ chuyên ngành xây dựng Cầu đường/Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kèm theo còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kèm theo còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy hiệu chỉnh còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ban/san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kèm theo còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kèm theo còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kèm theo còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kèm theo còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kèm theo còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kèm theo còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kèm theo còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng Xây dựng cầu ấp 7, xã Gia Canh đi khu phố Hiệp Lợi, thị trấn Định Quán 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giao thông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật nêu tại mục 3 chương III của E-HSYC. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: + Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu. + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạt động tài chính theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSYC (file E - HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSYC (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSYC (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E - HSMT tại mục 2.2.a Chương III của E - HSYC. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC, địa chỉ: P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai.
+ Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Định Quán. Địa chỉ: Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán. Địa chỉ: Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoai: 0251 3822 505. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,52 | m |
| 2 | Khoan vào đá cấp IV, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | m |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7784 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1119 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,0349 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,823 | m3 |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,0106 | m3 |
| 8 | Lắp đặt Ống thép siêu âm D53/60 dày 3,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,9344 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Ống thép siêu âm D106,5/113,5 dày 3,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4352 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 12 | Gia công Thép tấm bịt ống siêu âm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0092 | tấn |
| 13 | Lắp đặt Thép tấm bịt ống siêu âm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0092 | tấn |
| 14 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,8862 | m3 |
| 15 | Vữa lắp lòng ống siêu âm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5017 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0981 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0981 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,26 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,26 | 100m3/1km |
| 20 | Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,76 | m |
| 21 | Khoan vào đá cấp IV, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | m |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4036 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0686 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,0174 | tấn |
| 25 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,6507 | m3 |
| 26 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,7445 | m3 |
| 27 | Lắp đặt Ống thép siêu âm D53/60 dày 3,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5152 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Ống thép siêu âm D106,5/113,5 dày 3,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2416 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 31 | Gia công Thép tấm bịt ống siêu âm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0039 | tấn |
| 32 | Lắp đặt Thép tấm bịt ống siêu âm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0039 | tấn |
| 33 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,9484 | m3 |
| 34 | Vữa lắp lòng ống siêu âm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2508 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0491 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0491 | 100m3/1km |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0653 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0653 | 100m3/1km |
| 39 | Ống vách thép D800 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1188 | tấn |
| 40 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | m |
| 41 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm |
| 42 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤ 1.000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | lần TN/1 cọc |
| 43 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK Fi >80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cọc |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1224 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,9593 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0795 | tấn |
| 47 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,582 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,9886 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,65 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0245 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0245 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6531 | tấn |
| 53 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,57 | m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,058 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 56 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,36 | m2 |
| B | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Cung cấp dầm BTCT DUL I12m, tải trọng 0.65HL93 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | dầm |
| 2 | Lắp dựng dầm BTCT DUL I12m bằng cần cẩu - Trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | 1 dầm |
| 3 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | 1 dầm |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1036 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1259 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8268 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1162 | 100m2 |
| 8 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che, mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 10 | Bitumen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0033 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,244 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6128 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,1274 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7166 | 100m2 |
| 15 | Quét lớp phòng nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 80,5 | m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,805 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,805 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt gối cầu cao su bản thép (300x150x35) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1117 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dạng Ray loại 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,8 | m |
| 21 | Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,008 | m3 |
| 22 | Quét Sikadur 732 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,76 | m2 |
| 23 | Tấm inox t=3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0355 | tấn |
| 24 | Lắp vít nở M8, L=30mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | 1bộ |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,136 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6236 | tấn |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2903 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất kết cấu thép tấm lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2708 | tấn |
| 29 | Sản xuất kết cấu thép ống lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4525 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,64 | m2 |
| 31 | Mạ kẽm 1 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7232 | tấn |
| 32 | Lắp Bu lông M22x650mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | 1bộ |
| 33 | Sản xuất lưới chắn rác bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0218 | tấn |
| 34 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 125mm dày 4.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,064 | 100m |
| 36 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | 1 rọ |
| 37 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34 | 1 rọ |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,452 | m3 |
| 39 | Đóng Cừ tràm, L=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,48 | 100m |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8573 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5238 | 100m3 |
| 42 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3567 | 100m3 |
| 43 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | 1 rọ |
| 44 | Bao tải đất (kích thước bao tải: 0.2x0.3x0.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,2 | m3 |
| 45 | Trải màng HDPE HSE dày 0.3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6372 | 100m2 |
| 46 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,0102 | 100m3 |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm, H30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 48 | Ống vách thép D800 (KH:1,17%*0.2th*3+3,5%*3lần) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,7954 | tấn |
| 49 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc 800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21 | m |
| 50 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,21 | 100m |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,3388 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6078 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 89,7748 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5984 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,9875 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5985 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,7688 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0968 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,7133 | 1m3 |
| 8 | Cung cấp đất chọn lọc (KLx1,14x1,13) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 636,6197 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,9419 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6 | 1m3 |
| 11 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6 | m3 |
| 12 | Trụ biển báo D80mm dày 3mm, L=3,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 135x70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 16 | Cung cấp trụ đỡ tole lượn sóng C160x160, L=1,4m, dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | Trụ |
| 17 | Cung cấp tôn U150x150x310mm, dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | Tấm |
| 18 | Tấm đầu chờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | tấm |
| 19 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,037 | m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,207 | m3 |
| 22 | Bu lông D16, L=36mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 128 | 1bộ |
| 23 | Bu lông D20, L=380mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | 1bộ |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,037 | 1m3 |
| 25 | Tiêu phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (DMx2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,6 | m2 |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,01 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | mối nối |
| 30 | vữa XM M100, PCB40 dày 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,44 | m2 |
| 31 | Lắp đặt gối cống Đường kính ≤600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4608 | m3 |
| 33 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,5565 | 100m |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2452 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1911 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.327E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6543E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng trong vòng 05 năm: Được tính từ ngày ký hợp đồng đến ngày đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cầu, đường bộ.- Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, bảng xác nhận khối lượng, hóa đơn tài chính.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo. - Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.552.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.552.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình cầu đường bộ.- Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.552.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Cầu đường/giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát cầu đường bộ/giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Cầu đường/giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát cầu đường bộ/giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Nhân viên quyết toán công trình | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông.+ Có chứng chỉ hành kỹ sư định giá còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Cầu đường/Giao thông hoặc an toàn lao động.+ Trường hợp nhà thầu bố trí cán bộ chuyên ngành xây dựng Cầu đường/Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép | Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kèm theo còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Xe lu bánh lốp | Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kèm theo còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy thủy bình/toàn đạc | Kèm theo giấy hiệu chỉnh còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Xe ban/san | Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kèm theo còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy đào | Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kèm theo còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Xe ủi | Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kèm theo còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Xe ô tô tưới nước | Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kèm theo còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa nóng | Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kèm theo còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Xe cẩu | Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kèm theo còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy khoan cọc nhồi | Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kèm theo còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi