Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220423506-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Nhật Đức |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220423497 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-11 17:13:00 đến ngày 2022-04-21 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,515,385,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0273078E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0546155E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự đã thực hiện:- Có biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng (có bản gốc hoặc bản photo công chứng để chứng minh)- Hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), có xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành >= 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.640.770.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.281.540.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên. Có chứng chi hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoăc 2 công trình giao thông cấp IV cùng linh vực trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Kèm Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đăng trở lên. Chuyên ngành xa y dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường, xây dựng cầu đường bộ (Kèm Bằng tôt nghiệp co công chứng, chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ (Kèm Băng tốt nghiệp, chứng chỉ/chứng nhận công chứng, chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên. Có chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng (Kèm băng tốt nghiệp công chứng, chứng thực hợp lê ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận tay nghề phù hợp với lĩnh vực xây dựng công trình: thợ vận hành xe, máy công trình, thợ bê tông, thợ coffa, thợ kỹ thuật xây dựng, ... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào dung tích gầu đào từ 0,8-1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu có thể sở hữu hoặc đi thuê thiết bị nhưng phải chứng minh khả năng huy động để phục vụ gói thầu băng các tài liệu như đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị và hợp đồng thuê thiêt bị,... |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô tư đổ tải trọng 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu có thể sở hữu hoặc đi thuê thiết bị nhưng phải chứng minh khả năng huy động để phục vụ gói thầu băng các tài liệu như đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị và hợp đồng thuê thiêt bị,... |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 3-Máy lu 9-25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu có thể sở hữu hoặc đi thuê thiết bị nhưng phải chứng minh khả năng huy động để phục vụ gói thầu băng các tài liệu như đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị và hợp đồng thuê thiêt bị,... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi 75-140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu có thể sở hữu hoặc đi thuê thiết bị nhưng phải chứng minh khả năng huy động để phục vụ gói thầu băng các tài liệu như đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị và hợp đồng thuê thiêt bị,... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu có thể sở hữu hoặc đi thuê thiết bị nhưng phải chứng minh khả năng huy động để phục vụ gói thầu băng các tài liệu như đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị và hợp đồng thuê thiêt bị,... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250--500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu có thể sở hữu hoặc đi thuê thiết bị nhưng phải chứng minh khả năng huy động để phục vụ gói thầu băng các tài liệu như đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị và hợp đồng thuê thiêt bị,... |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu có thể sở hữu hoặc đi thuê thiết bị nhưng phải chứng minh khả năng huy động để phục vụ gói thầu băng các tài liệu như đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị và hợp đồng thuê thiêt bị,... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu có thể sở hữu hoặc đi thuê thiết bị nhưng phải chứng minh khả năng huy động để phục vụ gói thầu băng các tài liệu như đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị và hợp đồng thuê thiêt bị,... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu có thể sở hữu hoặc đi thuê thiết bị nhưng phải chứng minh khả năng huy động để phục vụ gói thầu băng các tài liệu như đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị và hợp đồng thuê thiêt bị,... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu có thể sở hữu hoặc đi thuê thiết bị nhưng phải chứng minh khả năng huy động để phục vụ gói thầu băng các tài liệu như đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị và hợp đồng thuê thiêt bị,... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu có thể sở hữu hoặc đi thuê thiết bị nhưng phải chứng minh khả năng huy động để phục vụ gói thầu băng các tài liệu như đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị và hợp đồng thuê thiêt bị,... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Nhật Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Nối tiếp đường bê tông từ nhà ông Sìu đi Đỉnh Thông thôn Việt Tiến, xã Giáo Liêm, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
* Chủ đầu tư: UBND xã Giáo Liêm, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
- Địa chỉ: thôn Đá Cối, xã Giáo Liêm, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
- Số điện thoại: 0984532134
- Email: [email protected]
* Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nhật Đức
- Địa chỉ: Lô 12-B2, chợ Quán Thành, phường Xương Giang, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Số điện thoại: 0904000076
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: * Người có thẩm quyền: UBND huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang - Số điện thoại: 02043886136 * Chủ đầu tư: UBND xã Giáo Liêm, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: thôn Đá Cối, xã Giáo Liêm, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang - Số điện thoại: 0984532134 - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: * Chủ đầu tư: UBND xã Giáo Liêm, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: thôn Đá Cối, xã Giáo Liêm, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang - Số điện thoại: 0984532134 - Email: [email protected] * Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nhật Đức - Địa chỉ: Lô 12-B2, chợ Quán Thành, phường Xương Giang, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang - Số điện thoại: 0904000076 - Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Sơn Động - Địa chỉ: UBND huyện Sơn Động, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang - Số điện thoại: 02043886114 - Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3015 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 718,6144 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 345,773 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 197,0212 | 100m3 |
| 5 | Bạt mái đá đào bằng máy | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 35,813 | 100m2 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,2433 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 12.972,8835 | 10m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 12.925,8657 | 10m3 |
| 9 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2.562,7966 | 10m3 |
| 10 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.672,97 | 10m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,0695 | 100m3 |
| 12 | Rải nilon | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 56,997 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,7381 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.139,94 | m3 |
| 15 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 115,8 | 10m |
| 16 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 105,706 | 10m |
| 17 | Gỗ làm khe dọc, khe giãn | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,3826 | m3 |
| 18 | Nhựa đường khe co giãn | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.269,5826 | kg |
| B | Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2769 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1521 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,63 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3108 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,1 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | mối nối |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1287 | 100m3 |
| C | Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,375 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,375 | m3 |
| 3 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 11 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0273078E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0546155E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự đã thực hiện:- Có biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng (có bản gốc hoặc bản photo công chứng để chứng minh)- Hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), có xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành >= 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.640.770.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.281.540.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Đại học trở lên. Có chứng chi hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoăc 2 công trình giao thông cấp IV cùng linh vực trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Kèm Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ Cao đăng trở lên. Chuyên ngành xa y dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường, xây dựng cầu đường bộ (Kèm Bằng tôt nghiệp co công chứng, chứng thực hợp lệ) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ (Kèm Băng tốt nghiệp, chứng chỉ/chứng nhận công chứng, chứng thực hợp lệ) | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên. Có chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng (Kèm băng tốt nghiệp công chứng, chứng thực hợp lê ) | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công | 15 | Có chứng nhận tay nghề phù hợp với lĩnh vực xây dựng công trình: thợ vận hành xe, máy công trình, thợ bê tông, thợ coffa, thợ kỹ thuật xây dựng, ... | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào dung tích gầu đào từ 0,8-1,25 m3 | Nhà thầu có thể sở hữu hoặc đi thuê thiết bị nhưng phải chứng minh khả năng huy động để phục vụ gói thầu băng các tài liệu như đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị và hợp đồng thuê thiêt bị,... | 4 |
| 2 | Ô tô tư đổ tải trọng 5-10T | Nhà thầu có thể sở hữu hoặc đi thuê thiết bị nhưng phải chứng minh khả năng huy động để phục vụ gói thầu băng các tài liệu như đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị và hợp đồng thuê thiêt bị,... | 8 |
| 3 | Máy lu 9-25 T | Nhà thầu có thể sở hữu hoặc đi thuê thiết bị nhưng phải chứng minh khả năng huy động để phục vụ gói thầu băng các tài liệu như đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị và hợp đồng thuê thiêt bị,... | 2 |
| 4 | Máy ủi 75-140 CV | Nhà thầu có thể sở hữu hoặc đi thuê thiết bị nhưng phải chứng minh khả năng huy động để phục vụ gói thầu băng các tài liệu như đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị và hợp đồng thuê thiêt bị,... | 2 |
| 5 | Máy rải cấp phối đá dăm | Nhà thầu có thể sở hữu hoặc đi thuê thiết bị nhưng phải chứng minh khả năng huy động để phục vụ gói thầu băng các tài liệu như đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị và hợp đồng thuê thiêt bị,... | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250--500L | Nhà thầu có thể sở hữu hoặc đi thuê thiết bị nhưng phải chứng minh khả năng huy động để phục vụ gói thầu băng các tài liệu như đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị và hợp đồng thuê thiêt bị,... | 3 |
| 7 | Máy đầm bàn | Nhà thầu có thể sở hữu hoặc đi thuê thiết bị nhưng phải chứng minh khả năng huy động để phục vụ gói thầu băng các tài liệu như đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị và hợp đồng thuê thiêt bị,... | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Nhà thầu có thể sở hữu hoặc đi thuê thiết bị nhưng phải chứng minh khả năng huy động để phục vụ gói thầu băng các tài liệu như đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị và hợp đồng thuê thiêt bị,... | 2 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Nhà thầu có thể sở hữu hoặc đi thuê thiết bị nhưng phải chứng minh khả năng huy động để phục vụ gói thầu băng các tài liệu như đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị và hợp đồng thuê thiêt bị,... | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Nhà thầu có thể sở hữu hoặc đi thuê thiết bị nhưng phải chứng minh khả năng huy động để phục vụ gói thầu băng các tài liệu như đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị và hợp đồng thuê thiêt bị,... | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Nhà thầu có thể sở hữu hoặc đi thuê thiết bị nhưng phải chứng minh khả năng huy động để phục vụ gói thầu băng các tài liệu như đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị và hợp đồng thuê thiêt bị,... | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi