Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư văn phòng khác của Trung tâm Y tế huyện Thạnh Hoá
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220422411-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư văn phòng khác của Trung tâm Y tế huyện Thạnh Hoá |
| Số hiệu KHLCNT | 20220422375 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-11 18:16:00 đến ngày 2022-04-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 687,896,855 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.031E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2000000.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Có hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, vật tư văn phòng khác cho các bệnh viện hoặc Trung tâm y tế.Đối với trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh Phải có tổi thiểu 1 hợp đồng tương tự có giá trị 481.000.000đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 481.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.443.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diệncó khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có có đại lý hoặc đại diện ở Long An có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácCó cam kết nhà thầu có mặt trong vòng 04 giờ để khắc phục sự cố kể từ khi nhận được thông báo có phát sinh liên quan đến chất lượng hàng hóa. Có cam kết phải thực hiện đổi trả hàng trong vòng 03 ngày kể từ khi 02 bên thực hiện xác nhận về sự cố phát sinh liên quan đến chất lượng hàng hóa.Ghi chú: Đại lý hoặc đại diện ở Long An của nhà thầu phải có năng lực thực hiện các nghĩa vụ liên quan đến việc cung cấp văn phòng phẩm và vật tư văn phòng khác, có hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, vật tư văn phòng khác cho các bệnh viện hoặc Trung tâm y tế. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy dự án: 01 ngườiTài liệu chứng minh: Bản chụp sao y chứng thực Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kế toán: 01 ngườiTài liệu chứng minh: Bản chụp sao y chứng thực Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách gói thầu: 01 ngườiTài liệu chứng minh: Bản chụp sao y chứng thực Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Trung học phổ thông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu: 01 ngườiTài liệu chứng minh: Bản chụp sao y chứng thực Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Trung học phổ thông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư văn phòng khác của Trung tâm Y tế huyện Thạnh Hoá Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư văn phòng khác của Trung tâm Y tế huyện Thạnh Hoá 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. ; Các file liên quan đến giá dự thầu (tổng hợp giá dự thầu…); file về thuyết minh kỹ thuật |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác trong thông tin về chất lượng hàng hóa mà nhà thầu sẽ cung cấp; Cam kết hàng hoá có xuất xứ rõ ràng, cung cấp hoá đơn tài chính khi bàn giao; Cam kết sẽ cung cấp hàng hóa mới 100%; sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. |
| E-CDNT 12.2 | : Giá chào của nhà thầu phải bao gồm: vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 1 năm |
| E-CDNT 15.2 | các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Thạnh Hoá– Khu phố 3, thị Trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND tỉnh Long An, số 61 đường Nguyễn Huệ, phường 1, tp Tân An, tỉnh Long An. + Sở Y tế Long An, số 70 đường Nguyễn Đình Chiểu, Phường 1, TP Tân An, tỉnh Long An. Điện thoại: 0272 3826407, 0272 382905 – Fax 0272 3824161-0272 3829050 * Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Xây dựng Minh Nhân Lê – Số 217 đường Trần Văn Đấu, KP Nhơn Hậu, P Tân Khánh, Tp Tân An, Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An / Địa chỉ: 61, Trương Định, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An / Điện thoại: (0272) 3823461 / Fax: (0272) 3825044 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Viết (để bàn) | 60 | cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 2 | Viết xanh | 5.066 | cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 3 | Băng keo trong | 90 | cuộn | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 4 | Bút xóa | 116 | cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 5 | Tập 96TR | 213 | Cuốn | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 6 | Tập 200TR | 127 | Cuốn | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 7 | Kim kẹp | 392 | hộp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 8 | Kim bấm nhỏ | 1.156 | hộp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 9 | Bút lông dầu | 325 | cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 10 | Bút lông dầu | 55 | cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 11 | Bìa giấy màu A4 Xanh | 113 | xấp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 12 | Bút lông bảng | 110 | cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 13 | Viết đỏ | 354 | cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 14 | Viết đen | 109 | cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 15 | viết chì | 119 | cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 16 | Bìa giấy màu A4 vàng | 5 | cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 17 | Bìa nút F4 | 2.035 | cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 18 | bìa 3 dây | 661 | cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 19 | keo dán | 1.154 | chai | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 20 | Mực Tamp INK | 58 | hộp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 21 | Mực Tamp INK | 70 | hộp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 22 | Sổ ca rô 27,5 X 38 | 44 | cuồn | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 23 | Sổ bìa da | 3 | Quyển | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 24 | Băng keo 2 mặt | 115 | cuộn | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 25 | thước kẻ | 49 | cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 26 | thước kẻ | 24 | cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 27 | Kéo | 96 | cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 28 | Băng keo xốp | 10 | cuộn | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 29 | Kẹp bướm Echo | 107 | hộp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 30 | Kẹp bướm Echo | 85 | hộp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 31 | Kẹp bướm | 193 | hộp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 32 | bìa thơm dày | 15 | gram | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 33 | bìa lá | 1.886 | cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 34 | bìa kiến | 10 | gram | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 35 | Băng keo màu (Keo Simili) | 182 | cuộn | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 36 | sổ caro lớn | 23 | cuốn | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 37 | giấy cal | 26 | Xấp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 38 | Giấy Note 5 màu | 40 | xấp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 39 | Gôm xanh nhỏ | 30 | cục | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 40 | Bấm lỗ 837 | 5 | cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 41 | Chuốt chì SDI | 19 | cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 42 | Viết dạ quang | 91 | cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 43 | bảng | 3 | cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 44 | Giấy A5 | 1.130 | gram | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 45 | Giấy A4 | 1.802 | gram | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 46 | Bấm kim số 10 (Arap) | 95 | cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 47 | Xà bông OMO máy giặt | 391 | kg | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 48 | pin tròn máy thử đường huyết | 33 | cục | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 49 | Phiếu xuất kho | 3 | quyển | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 50 | Kim bấm lớn | 19 | hộp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 51 | Tem | 800 | cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 52 | Giấy A3 | 4 | gram | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 53 | Mũ bao tập | 88 | mét | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 54 | Kim bấm chứng từ(bấm lỗ) | 25 | hộp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 55 | Bút lông kim 2 đầu xanh | 30 | cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 56 | Bấm giấy lớn (xoay) | 3 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 57 | Lá cờ Đảng lớn | 19 | Lá | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 58 | Lá cờ tổ quốc lớn | 18 | Lá | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 59 | Pin nhỏ máy lạnh | 203 | Bộ | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 60 | Giấy F4 | 70 | ram | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 61 | Kẹp bướm Echo | 194 | hộp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 62 | Sổ tay | 15 | quyển | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 63 | sổ trung | 25 | quyển | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 64 | Bìa giấy màu A3 | 311 | tờ | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 65 | Băng keo trong | 17 | cuộn | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 66 | Băng keo màu | 42 | cuộn | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 67 | viết bút lông 12 màu | 1 | hộp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 68 | Moss trắng(bong lao bảng) | 130 | cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 69 | Bìa hộp dựng hồ sơ | 225 | cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 70 | Giấy ghi chú | 141 | xấp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 71 | chổi bông cỏ | 115 | cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 72 | Chổi chà nhỏ | 1 | cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 73 | Chổi chà lớn | 65 | cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 74 | Cây lau nhà | 35 | cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 75 | Thảm lau chân | 69 | tấm | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 76 | Thùng rác Kích thước 40 x70cm(màu xanh) | 46 | cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 77 | Nước lau nhà | 287 | chai | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 78 | Nước tẩy bồn cầu(okey 1 lít) | 62 | chai | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 79 | Nước tẩy bồn cầu Wim | 198 | chai | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 80 | Xô nhựa (18 lít) | 6 | cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 81 | Ki hốt rác bằng nhựa | 37 | cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 82 | Ki Hốt rác bằng nhôm | 5 | cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 83 | Bịt đựng rác màu vàng (5kg) | 61 | kg | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 84 | Bịt đựng rác màu xanh (5kg) | 42 | kg | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 85 | bịt đựng rác màu xanh (10kg) | 76 | kg | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 86 | bịt đựng rác màu vàng (10kg) | 11 | kg | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 87 | bịt đựng rác màu trắng (10kg) | 2 | kg | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 88 | bịt đựng rác màu xanh (20kg) | 31 | kg | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 89 | bịt đựng rác màu vàng (20kg) | 41 | kg | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 90 | bịt đựng rác màu đen (10kg) | 11 | kg | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 91 | bịt đựng rác màu trắng (20kg) | 10 | kg | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 92 | bịt mủ không quai (10x15) | 61 | kg | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 93 | bịt 1 kg có quai | 32 | kg | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 94 | thun | 55 | kg | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 95 | Giấy vệ sinh | 222 | cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 96 | chổi quét trần nhà | 25 | cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 97 | Nước lau kiếng | 92 | chai | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 98 | chiếu ( 1,2m x 2m) | 32 | tấm | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 99 | bịt mủ có quai(1/2Kg) | 354 | kg | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 100 | bịt 10x18 không quai | 68 | kg | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 101 | Nước rửa chén | 71 | chai | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 102 | Bịt nilon trong (Kích thước 60x100) | 34 | kg | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 103 | Thùng nhựa (10l) | 674 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 104 | Thùng nhựa (20l) | 10 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 105 | Ca nhựa nhỏ | 49 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 106 | Ca inox nhỏ | 12 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 107 | Chổi lông gà | 55 | Cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 108 | Pin trung | 112 | cặp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 109 | Bịt mủ trong không quai (7x14) | 136 | kg | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 110 | Khăn giấy lót (kích thước 40x50cm) | 36 | xấp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 111 | Máy tính 12 số | 7 | cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 112 | Chùi nhôm | 45 | cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 113 | Chùi xanh | 55 | cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 114 | Găng tay bảo hộ | 93 | đôi | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 115 | Thùng nhựa đỏ | 5 | cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 116 | Pin tiểu | 371 | Bộ | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 117 | Pin lớn | 40 | cặp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 118 | Bịch mủ (10x18) | 0 | kg | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 119 | Chai xịt kiến | 83 | chai | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 120 | Bàn chải chà chân | 42 | cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 121 | Giấy vuông | 757 | xấp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 122 | Ca nhựa lớn (2li1t) | 17 | cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 123 | Máy tính 8 số | 11 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 124 | ủng bảo hộ | 10 | đôi | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 125 | Ổ cấm điện (10cm) | 17 | cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 126 | Đèn pin sạc | 47 | cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 127 | Ổ cấm điện (20cm) | 1 | cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 128 | Tấm trải Simili (khổ 1,2x2m) | 9 | mét | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 129 | Thước dây | 5 | Sợi | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 130 | Pin cặp | 48 | Bộ | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 131 | Thau nhựa (60cmx35cm) | 18 | cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 132 | Thau nhựa (20cmx10cm) | 5 | cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 133 | Thau nhôm (20cmx10cm) | 1 | cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 134 | Xà bông gọi đầu (350m) | 2 | chai | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 135 | Mùng nhỏ (Ngang 1.2m dài 2m) | 3 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 136 | Mùng lớn (Ngang 1.8m dài 2m) | 3 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 137 | Điệm trực(Ngang 1.2 dài 2) | 8 | cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 138 | Điệm trực(Ngang 1.6 dài 2) | 6 | cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 139 | Móc nhôm | 5 | chục | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 140 | sọt dựng rác (kích thước 35 x 38 cm) | 18 | cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 141 | thùng 2l | 5 | cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 142 | thùng 5l | 9 | cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 143 | Sọt (loại 20x15) | 6 | cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 144 | sọt rác lớn (80 x cao 50 cm) | 6 | cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 145 | Xô 20 lít | 28 | cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 146 | Xô 10 lít | 16 | cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 147 | Trà | 6 | kg | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 148 | Khăn lau tay | 956 | cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 149 | xà bông rửa tay (loại 180ml) | 392 | chai | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 150 | bịt 2kg có quai | 16 | kg | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 151 | Bao đựng hồ sơ BHYT | 75 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 152 | Dây gân | 18 | cuộn | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 153 | Rổ nhựa | 6 | cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 154 | Rổ nhựa | 23 | cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 155 | Rổ nhựa | 6 | cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 156 | tạp dề | 18 | cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 157 | Khay nhựa đựng thuốc (kích thước 40x50) | 7 | cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 158 | Hộp đựng khăn có nắp đậy (35x15) | 13 | cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 159 | Thùng rác lớn màu vàng(Kích thước 65 x100cm) | 9 | cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 160 | Thùng rác (màu đen) | 2 | cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 161 | Thùng rác (màu trắng) | 4 | cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 162 | Chổi rửa bồn cầu | 10 | cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 163 | Chai xịt phòng | 56 | chai | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 164 | giấy máy bắt số tự động | 510 | cuộn | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 165 | Đèn pin đội đầu | 1 | Cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 166 | Bộ lau nhà 360 độ(thùng+cây | 20 | Bộ | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 167 | Ly uống nước nhò | 70 | cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 168 | Chổi cọ tẩy vệ sinh | 71 | cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 169 | Ghế mủ nhỏ | 2 | cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 170 | Dây nhợ | 4 | cuộn | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 171 | Dép mủ | 20 | đôi | Xem tại mục 2 chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.031E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2000000.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Có hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, vật tư văn phòng khác cho các bệnh viện hoặc Trung tâm y tế.Đối với trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh Phải có tổi thiểu 1 hợp đồng tương tự có giá trị 481.000.000đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 481.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.443.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diệncó khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có có đại lý hoặc đại diện ở Long An có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácCó cam kết nhà thầu có mặt trong vòng 04 giờ để khắc phục sự cố kể từ khi nhận được thông báo có phát sinh liên quan đến chất lượng hàng hóa. Có cam kết phải thực hiện đổi trả hàng trong vòng 03 ngày kể từ khi 02 bên thực hiện xác nhận về sự cố phát sinh liên quan đến chất lượng hàng hóa.Ghi chú: Đại lý hoặc đại diện ở Long An của nhà thầu phải có năng lực thực hiện các nghĩa vụ liên quan đến việc cung cấp văn phòng phẩm và vật tư văn phòng khác, có hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, vật tư văn phòng khác cho các bệnh viện hoặc Trung tâm y tế. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy dự án: 01 ngườiTài liệu chứng minh: Bản chụp sao y chứng thực Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên | 3 | 3 |
| 2 | Kế toán: 01 ngườiTài liệu chứng minh: Bản chụp sao y chứng thực Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách gói thầu: 01 ngườiTài liệu chứng minh: Bản chụp sao y chứng thực Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động | 1 | Có trình độ từ Trung học phổ thông trở lên | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu: 01 ngườiTài liệu chứng minh: Bản chụp sao y chứng thực Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động | 1 | Có trình độ từ Trung học phổ thông trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi