Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220421993-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHƯƠNG ĐĂNG
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220411156
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của HĐND tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-11 19:59:00 đến ngày 2022-04-19 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,034,629,245 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,500,000 VNĐ ((Ba mươi triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.051E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.10388E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.425.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=2.850.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 1.425.000.000 đồng.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Quyết định bổ nhiệm đễ chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự nêu trên là Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Cán bộ phụ trách kỹ thuật. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự nêu trên là đội trưởng (hoặc kỹ thuật) công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là đội trưởng (hoặc kỹ thuật). Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Giàn giáo thép (1 bộ = 42 chân + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá – công suất ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn xoay chiều – công suất ≥ 23,0KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHƯƠNG ĐĂNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Nâng cấp, sửa chữa trụ sở Ủy ban nhân dân xã Mỹ Thạnh, huyện Giồng Trôm
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của HĐND tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHƯƠNG ĐĂNG , địa chỉ: 34/19 Đường 6, Khu phố 2, Phường Tăng Nhơn Phú B, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Phương Đăng


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHƯƠNG ĐĂNG , địa chỉ: 34/19 Đường 6, Khu phố 2, Phường Tăng Nhơn Phú B, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (từ ngày 01/01/2019 đến ngày 31/12/2021) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/12/2021 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSYC.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng Bến Tre. Địa chỉ: Số 03, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Giồng Trôm. Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỤ SỞ UBND XÃ
1Tháo dỡ trầnmô tả kỹ thuật chương V221,5m2
2Thi công trần bằng tấm nhựamô tả kỹ thuật chương V221,5m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWmô tả kỹ thuật chương V0,4439m3
4Phá dỡ nền gạch lá nemmô tả kỹ thuật chương V26,985m2
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V26,985m2
6Đục nhám mặt bê tôngmô tả kỹ thuật chương V200,294m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V200,294m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngmô tả kỹ thuật chương V81,62m2
9Quét nước xi măng 2 nướcmô tả kỹ thuật chương V81,62m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mô tả kỹ thuật chương V81,62m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngmô tả kỹ thuật chương V349,5877m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V349,5877m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngmô tả kỹ thuật chương V283,856m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V283,856m2
15Cạo rỉ các kết cấu thépmô tả kỹ thuật chương V106,128m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V106,128m2
17Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngmô tả kỹ thuật chương V24bộ
18Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnmô tả kỹ thuật chương V9cái
19Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V7cái
20Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V13cái
21Lắp đặt ổ cắm bamô tả kỹ thuật chương V18cái
22Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương V38hộp
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V10cái
24Cung cấp và lắp đặt tủ điện âm 2/4PLmô tả kỹ thuật chương V1Tủ
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V3,348100m2
B HẠNG MỤC: CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG XÃ MỸ THẠNH (HỆ THỐNG CHỐNG SÉT )
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V8,32m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngmô tả kỹ thuật chương V8,32m3
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V50m
4Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương V1hộp
5Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V36m
6Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V50m
7Đóng cọc chống sét đã có sẵnmô tả kỹ thuật chương V6cọc
8Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmmô tả kỹ thuật chương V30m
9Lắp đặt puli sứ loại mô tả kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt kim thu sét dài 1mmô tả kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngmô tả kỹ thuật chương V9cái
12Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmmô tả kỹ thuật chương V0,05100m
13Nối ống gang bằng phương pháp xảm, đường kính ống D100mmmô tả kỹ thuật chương V6mối nối
14Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngmô tả kỹ thuật chương V3cái
C HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO TOÀN KHU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,0232100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,1452m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,0264100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,547m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,2466m3
6Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0355100m2
7Trải nilon lótmô tả kỹ thuật chương V0,0122100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V0,57m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V0,0816100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0354tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0538tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,014tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,021tấn
14Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,6132m3
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,991m2
16Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V2,112m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V15,33m2
18Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxmô tả kỹ thuật chương V16,12m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V4,4m2
20Gia công và Lắp dựng cửa cổng sắtmô tả kỹ thuật chương V7,74m2
21Gia công và Lắp dựng khung sắt rào thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V2,24m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V1,991m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V1,991m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V6,9225m2
25Bả bằng bột bả vào tườngmô tả kỹ thuật chương V6,9225m2
26Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxmô tả kỹ thuật chương V4,44m2
27Cung cấp và Lắp đặt chữ Inox cao 180mmmô tả kỹ thuật chương V21chữ
28Cung cấp và Lắp đặt chữ Inox cao 80mmmô tả kỹ thuật chương V33chữ
29Cung cấp và Lắp đặt chữ Inox cao 50mmmô tả kỹ thuật chương V129chữ
30Đắp phào kép, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V7,2m
31Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngmô tả kỹ thuật chương V64,56m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V64,56m2
33Bả bằng bột bả vào tườngmô tả kỹ thuật chương V64,56m2
34Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,1242100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,7766m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V0,192100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V2,8114m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V2,2827m3
39Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,3273100m2
40Trải nilon lótmô tả kỹ thuật chương V0,1177100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V1,728m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V0,36100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,1878tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,2603tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,1291tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,1789tấn
47Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V5,8113m3
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V16,5866m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V21,82m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V138,1604m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V11,22m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V4,026m2
53Gia công và Lắp dựng cửa cổng sắtmô tả kỹ thuật chương V8,75m2
54Gia công và Lắp dựng khung sắt rào thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V18,2704m2
55Miết mạch tường đá loại lõmmô tả kỹ thuật chương V0,8835m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V38,4066m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V38,4066m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V96,5859m2
59Bả bằng bột bả vào tườngmô tả kỹ thuật chương V96,5859m2
60Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxmô tả kỹ thuật chương V8m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại dành cho thép mạ kẽm, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V27,0204m2
D HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC KHỐI VẬN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,2766100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V1,8648m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,3248100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V8,0547m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngmô tả kỹ thuật chương V10,1961m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V5,11m3
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,511100m2
8Trải nilon lótmô tả kỹ thuật chương V0,2555100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V4,6173m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V0,9599100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,8073100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V4,7325m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,316100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V1,3839m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V1,3028m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmmô tả kỹ thuật chương V0,2775100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V2,1971m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanmô tả kỹ thuật chương V0,3344100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,4533tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,5495tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,4517tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,9186tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,3269tấn
24Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V5,3082m3
25Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V20,5413m3
26Gia công xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,5611tấn
27Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,5611tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳmô tả kỹ thuật chương V1,8018100m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V10,746m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mô tả kỹ thuật chương V18,706m2
31Quét nước xi măng 2 nướcmô tả kỹ thuật chương V18,706m2
32Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V15,984m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V27,7495m2
34Trát trần, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V31,6m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V32,52m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V56,76m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V213,7275m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V200,565m2
39Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V53,7856m3
40Trải nilon lótmô tả kỹ thuật chương V1,4244100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V8,5464m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,3162tấn
43Lát nền, sàn, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V151,66m2
44Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V27,81m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V134,76m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V15,288m2
47Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmmô tả kỹ thuật chương V0,0125100m
48Thi công trần bằng tấm nhựamô tả kỹ thuật chương V142,125m2
49Gia công và Lắp dựng cửa đi khung sắt kínhmô tả kỹ thuật chương V22,68m2
50Gia công và Lắp dựng cửa sổ khung sắt kínhmô tả kỹ thuật chương V32,64m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V70,2m
52Miết mạch tường đá loại lõmmô tả kỹ thuật chương V1,04m2
53Cung cấp và Lắp đặt cầu chắn rácmô tả kỹ thuật chương V3cái
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmmô tả kỹ thuật chương V0,12100m
55Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmmô tả kỹ thuật chương V3cái
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V143,816m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V143,816m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V177,84m2
59Bả bằng bột bả vào tườngmô tả kỹ thuật chương V177,84m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V143,1288m2
61Bả bằng bột bả vào tườngmô tả kỹ thuật chương V143,1288m2
62Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngmô tả kỹ thuật chương V30bộ
63Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnmô tả kỹ thuật chương V12cái
64Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V13cái
65Lắp đặt ổ cắm bamô tả kỹ thuật chương V24cái
66Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương V37hộp
67Cung cấp và lắp đặt tủ điện âm 2/4PLmô tả kỹ thuật chương V1Tủ
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V8cái
69Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V623m
70Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V150m
71Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V214m
72Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V150m
73Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V300m
74Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương V6hộp
75Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V12m
76Đóng cọc chống sét đã có sẵnmô tả kỹ thuật chương V2cọc
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V2,5662100m2
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH KHU HỘI TRƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,2271100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150mô tả kỹ thuật chương V1,8095m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V1,6464m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,0185100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,8306m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,0237100m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng mô tả kỹ thuật chương V3cái
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương V4cấu kiện
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V0,8143m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,2714100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,8147m3
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,1731100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmmô tả kỹ thuật chương V0,2596tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,3399tấn
15Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V2,979m3
16Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,544m3
17Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,756m3
18Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V3,0608m3
19Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V29,45m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V53,26m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V33,6m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V24,78m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V9,74m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V9,504m2
25Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V5,02m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V18,744m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V10,91m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V2,43m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V20,36m2
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngmô tả kỹ thuật chương V0,0757m3
31Gia công và Lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhmô tả kỹ thuật chương V7,4m2
32Gia công và Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhmô tả kỹ thuật chương V1m2
33GC và LD vách ngăn Tấm compact dày 12mmmô tả kỹ thuật chương V1,2m2
34Gia công xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,0435tấn
35Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,0435tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳmô tả kỹ thuật chương V0,154100m2
37Thi công trần bằng tấm nhựamô tả kỹ thuật chương V11,7m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V19,112m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V42,042m2
40Lắp đặt chậu rửa 1 vòimô tả kỹ thuật chương V4bộ
41Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmmô tả kỹ thuật chương V0,008100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmmô tả kỹ thuật chương V0,045100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmmô tả kỹ thuật chương V0,133100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmmô tả kỹ thuật chương V0,018100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmmô tả kỹ thuật chương V0,035100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmmô tả kỹ thuật chương V0,38100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmmô tả kỹ thuật chương V0,125100m
48Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmmô tả kỹ thuật chương V4cái
49Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmmô tả kỹ thuật chương V16cái
50Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmmô tả kỹ thuật chương V6cái
51Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmmô tả kỹ thuật chương V18cái
52Lắp đặt van ren, đường kính van mô tả kỹ thuật chương V15cái
53Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmmô tả kỹ thuật chương V10cái
54Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senmô tả kỹ thuật chương V3bộ
55Lắp đặt giá treomô tả kỹ thuật chương V3cái
56Lắp đặt kệ kínhmô tả kỹ thuật chương V4cái
57Lắp đặt gương soimô tả kỹ thuật chương V4cái
58Lắp đặt hộp đựngmô tả kỹ thuật chương V10cái
59Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmmô tả kỹ thuật chương V6cái
60Lắp đặt chậu xí bệtmô tả kỹ thuật chương V3bộ
61Lắp đặt vòi rửa vệ sinhmô tả kỹ thuật chương V3cái
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòimô tả kỹ thuật chương V4bộ
63Lắp đặt chậu tiểu nammô tả kỹ thuật chương V2bộ
64Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnmô tả kỹ thuật chương V8bộ
65Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V6cái
66Cung cấp và lắp đặt tủ điện âm 2/4PLmô tả kỹ thuật chương V1Tủ
67Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương V11hộp
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V1cái
69Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V32m
70Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V28m
71Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V20m
72Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmmô tả kỹ thuật chương V25m
F HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH KHU UBND
1Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,2271100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150mô tả kỹ thuật chương V1,8095m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V1,6464m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,0185100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,8306m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,0237100m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng mô tả kỹ thuật chương V3cái
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương V4cấu kiện
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V0,8143m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,2714100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,8147m3
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,1731100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmmô tả kỹ thuật chương V0,2596tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,3399tấn
15Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V2,979m3
16Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,544m3
17Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,756m3
18Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V3,0608m3
19Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V29,45m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V53,26m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V33,6m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V24,78m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V9,74m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V9,504m2
25Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V5,02m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V18,744m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V10,91m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V2,43m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V20,36m2
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngmô tả kỹ thuật chương V0,0757m3
31Gia công và Lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhmô tả kỹ thuật chương V7,4m2
32Gia công và Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhmô tả kỹ thuật chương V1m2
33GC và LD vách ngăn Tấm compact dày 12mmmô tả kỹ thuật chương V1,2m2
34Gia công xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,0435tấn
35Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,0435tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳmô tả kỹ thuật chương V0,154100m2
37Thi công trần bằng tấm nhựamô tả kỹ thuật chương V11,7m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V19,112m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V42,042m2
40Lắp đặt chậu rửa 1 vòimô tả kỹ thuật chương V4bộ
41Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmmô tả kỹ thuật chương V0,008100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmmô tả kỹ thuật chương V0,045100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmmô tả kỹ thuật chương V0,133100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmmô tả kỹ thuật chương V0,018100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmmô tả kỹ thuật chương V0,035100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmmô tả kỹ thuật chương V0,38100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmmô tả kỹ thuật chương V0,125100m
48Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmmô tả kỹ thuật chương V4cái
49Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmmô tả kỹ thuật chương V16cái
50Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmmô tả kỹ thuật chương V6cái
51Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmmô tả kỹ thuật chương V18cái
52Lắp đặt van ren, đường kính van mô tả kỹ thuật chương V15cái
53Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmmô tả kỹ thuật chương V10cái
54Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senmô tả kỹ thuật chương V3bộ
55Lắp đặt giá treomô tả kỹ thuật chương V3cái
56Lắp đặt kệ kínhmô tả kỹ thuật chương V4cái
57Lắp đặt gương soimô tả kỹ thuật chương V4cái
58Lắp đặt hộp đựngmô tả kỹ thuật chương V10cái
59Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmmô tả kỹ thuật chương V6cái
60Lắp đặt chậu xí bệtmô tả kỹ thuật chương V3bộ
61Lắp đặt vòi rửa vệ sinhmô tả kỹ thuật chương V3cái
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòimô tả kỹ thuật chương V4bộ
63Lắp đặt chậu tiểu nammô tả kỹ thuật chương V2bộ
64Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnmô tả kỹ thuật chương V8bộ
65Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V6cái
66Cung cấp và lắp đặt tủ điện âm 2/4PLmô tả kỹ thuật chương V1Tủ
67Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương V11hộp
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V1cái
69Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V32m
70Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V28m
71Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V20m
72Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmmô tả kỹ thuật chương V25m
G HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ TOÀN KHU
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95mô tả kỹ thuật chương V0,105100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V13,4964m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V26,4m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V1,7604m3
5Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V3,2069m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V34,0062m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V6,36m2
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmmô tả kỹ thuật chương V1,76100m
9Trải nilon lótmô tả kỹ thuật chương V5,782100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V33,6m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,6912m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,1156100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmmô tả kỹ thuật chương V0,0731tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương V19cấu kiện
15Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V560m2
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95mô tả kỹ thuật chương V0,3902100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V5,52m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V11,06m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,965m3
20Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V1,2012m3
21Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,56m3
22Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,162m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V23,5944m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V2,94m2
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmmô tả kỹ thuật chương V0,7100m
26Trải nilon lótmô tả kỹ thuật chương V2,3051100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V13,08m3
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,2916m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,0663100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmmô tả kỹ thuật chương V0,0315tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương V6cấu kiện
32Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V218m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V17,5m
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V10,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.051E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.10388E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.425.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=2.850.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 1.425.000.000 đồng.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Quyết định bổ nhiệm đễ chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự nêu trên là Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Cán bộ phụ trách kỹ thuật. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)).44
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự nêu trên là đội trưởng (hoặc kỹ thuật) công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là đội trưởng (hoặc kỹ thuật). Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu1
2 Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít Hóa đơn VAT2
3 Giàn giáo thép (1 bộ = 42 chân + 42 chéo) Hóa đơn VAT2
4 Máy cắt gạch đá – công suất ≥ 1,7KW Hóa đơn VAT4
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất ≥ 1,5KW Hóa đơn VAT2
6 Máy hàn xoay chiều – công suất ≥ 23,0KW Hóa đơn VAT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->