Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220423763-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Ánh Khang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220423758
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-11 21:01:00 đến ngày 2022-04-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,517,870,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Trung Cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: trong đó.+ 02 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng+ 01 cán bộ chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn yêu cầu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ, kích thước
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển đất đá, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Ánh Khang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Xây dựng nhà đa năng thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Ánh Khang , địa chỉ: Khu Thực Phẩm, Thôn Đồng Niên, Xã Tự Lạn, Huyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thị trấn Bích Động. Địa chỉ: thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. - Bên mời thầu: Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Ánh Khang. Địa chỉ: thôn Đồng Niên, xã Tự Lạn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. - Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Việt Yên. - Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Ánh Khang. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận Địa chính - Xây dựng, Kế toán thị trấn Bích Động.


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Ánh Khang , địa chỉ: Khu Thực Phẩm, Thôn Đồng Niên, Xã Tự Lạn, Huyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thị trấn Bích Động. Địa chỉ: thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. - Bên mời thầu: Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Ánh Khang. Địa chỉ: thôn Đồng Niên, xã Tự Lạn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thị trấn Bích Động. Địa chỉ: thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. - Bên mời thầu: Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Ánh Khang. Địa chỉ: thôn Đồng Niên, xã Tự Lạn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Bích Động. Địa chỉ: thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH CHÍNH
1Đào móng công trình, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,959100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT64,292m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT274,844m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,283100m2
5Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,664100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,315tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,825tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,072tấn
9Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT132,65m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,239100m3
11Đổ bê tông cột, tiết diện cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42,075m3
12Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,871100m2
13Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,855100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,849tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,412tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,515tấn
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,142m3
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,81m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,266100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,844tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,608tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,742tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,941tấn
24Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT95,432m3
25Ván khuôn sàn máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,543100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,333tấn
27Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,351m3
28Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,895100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,085tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,058tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,271tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,019tấn
33Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,77m3
34Ván khuôn cầu thang thườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,277100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,566tấn
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,474tấn
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,474tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT156,627m2
39Gia công giằng mái thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,642tấn
40Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,642tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,335m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (dày ≥ 0.4mm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,274100m2
43Tôn úp nóc, diềm khổ 300x300 khổ 400Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT86,14md
44Gia công xà gồ thép U100x50x3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,561tấn
45Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,561tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT193,688m2
47Bu lông M18, L=500, cấp độ bền 4.6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT120cái
48Bu lông M18 cấp độ bền 8.8Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT164cái
49Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,917m3
50Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,083100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,065tấn
52Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT171,108m3
53Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT203,038m3
54Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,658m3
55Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT58,137m3
56Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,228m3
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT149,793m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.727,836m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.696,936m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT340,696m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT514,8m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT982m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT216,51m
64Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT113,88m
65Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT114,318m2
66Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT177,012m2
67Vách kính cố định hệ Xingfa 93, nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT80,232m2
68Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
69Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT65bộ
70Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
71Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20bộ
72Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10bộ
73Vách gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ veneer sồi, chiều dày tấm 18mm (bao gồm: khung xương thép hộp hoặc khung xương gỗ; sơn PU, vật liệu phụ; gia công, lắp đặt hoàn thiện)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT118,32m2
74Rèm vải 1 lớp vải cao cấpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT118,32m2
75Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT117m2
76Sàn gỗ công nghiệp gỗ liên danh dày 12mm (Gỗ Saryra) Đã bao gồm vật liệu, nhân công hoàn thiện tại công trìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT117m2
77Trần nhôm bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu huẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối Tấm 600x600x0,7 mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT821m2
78Thi công sơn Epoxy sàn ( 1 lớp lót, 2 lớp phủ màu) Đơn giá đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT704m2
79Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT76,851m2
80Phù điêu bằng Composite cắt CNCQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42,588m2
81Bậc Thang sắt lên máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
82Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,747100m3
83Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT194,403m3
84Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT771,538m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Sơn chống thấm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT657,979m2
86Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT657,979m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,093m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT43,797m2
89Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,278m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.068,532m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4.222,014m2
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,035100m2
B BỂ TỰ HOẠI, HỐ GA
1Đào móng công trình, , đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,169100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,096m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,095tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,056tấn
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,045100m2
7Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,714m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,768m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,325m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,713m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,038tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,028100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
14Cút sành trong bể tự hoạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,657m3
16Đào móng công trình, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,01100m3
17Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,108m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,004100m2
19Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,38m3
20Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2m2
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,25m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,088m3
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,007tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,006100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21 cấu kiện
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,447m3
C BỂ PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,309100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,212100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,608m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,363tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,404tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,065tấn
7Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,413100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,321m3
9Đổ bê tông tường chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34,368m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,176tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,493tấn
12Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,219100m2
13Đổ bê tông cột, tiết diện cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,241m3
14Ván khuôn sàn máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,855100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,608tấn
16Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,988m3
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,416m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,22100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,122tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,518tấn
21Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,075m3
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT85,724m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT160,375m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,9m2
25Băng cản nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT43,6md
26Lăp đặt nắp bể bằng tôn dày 3mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
27Gia công thang sắt (thép d10-0,62kg/m dài)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,004tấn
D CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt MCCB 3P 150A 30kAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
2Lắp đặt MCB 2P 25A 6kAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
3Lắp đặt MCB 1P 25A 6kAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
4Lắp đặt MCB 1P 20A 6kAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
5Lắp đặt MCB 1P 16A 6kAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
6Lắp đặt MCB 1P 10A 6kAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
7Lắp đặt tủ điện 600x400x180Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
8Lắp đặt tủ điện 06 moduleQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2hộp
9Lắp đặt công tắc 1 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
11Lắp đặt công tắc 3 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
12Lắp đặt công tắc 4 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
13Lắp đặt công tắc 6 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
14Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29cái
16Lắp đặt quạt trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
17Lắp đặt quạt treo quạt hút mùi âm trần-24WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
18Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 23x23cm, 18WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5bộ
19Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 30x30cm, 24WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36bộ
20Lắp đặt đèn LED pha 100WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16bộ
21Lắp đặt đèn LED panel 30x120/1x40WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
22Lắp đặt đèn LED panel 60x120/1x80WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30bộ
23Lắp đặt đèn LED downlight D90-7WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12bộ
24Mua hộp chia ngả D20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT103hộp
25Mua cáp AL/XLPE 4x50mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50,4m
26Rải căng dây, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0504km/dây
27Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT742,6m
28Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT311,2m
29Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT825,6m
30Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT415,2m
31Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.106,1m
32Ống luồn PVC D20 chìm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT302,9m
33Ống luồn PVC D20 kéo rảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT888m
34Ống luồn PVC D25 chìm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT520,8m
35Ống luồn PVC D25 kéo rảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT80m
E CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,285100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,285100m3
3Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm đã có sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cọc
4Mua cáp đồng trần C50 (0,44792kg/m)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,1667kg
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16m
6Mua thuốc hàn hoá nhiệtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4lọ
7Kim thu sét D16, dài 1,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
8Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
9Mua dây thoát sét thép mạ kẽm nhúng nóng Fi12 (0,89kg/m)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT44,5kg
10Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50m
11Mua dây tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm (0,89kg/m)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT62,8kg
12Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50m
13Hồ lô sứQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10Cái
14Mũ tôn chống dộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10Cái
15Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2hộp
16Hộp kiểm tra điện trở đấtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2hộp
17Ống luồn PVC D25 chìm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4m
F MẠNG THÔNG TIN + INTERNET
1Ổ cắm mạng đơn RJ45Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
2Ổ cắm internet 8 cựcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
3Lắp đặt tủ điện 400x300x150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
4Kéo rải dây CAT6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,2m
5Dây CAT6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,2m
6Ống luồn PVC D20 chìm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10m
G CẤP THOÁT NƯỚC, VỆ SINH
1Lắp đặt xí bệt thườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
3Lắp đặt vòi xịt xíQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
4Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
5Lắp đặt vòi rửa tự doQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
6Lắp đặt phễu thoát SÀN D75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
7Lắp đặt cầu chắn nước mưaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20cái
8Lắp đặt chậu rửa LAVABO đặt bànQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
9vòi chậu rửa LAVABOQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
10Lắp đặt gương soiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
11Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
12Lắp đặt bể nước Inox 2m3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bể
13Lắp đặt phao điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
14Lắp đặt van phao cơQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,22100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6100m
17Lắp đặt van - Đường kính 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
18Lắp đặt van - Đường kính 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
19Lắp đặt Van 1 CHIỀU D25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
20Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
21Lắp đặt RẮC CO - Đường kính32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
26Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
27Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,65100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,4100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,41100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,06100m
32Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
33Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
34Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
35Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
36Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
37Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
38Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
39Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20cái
40Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48cái
41Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26cái
42Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
43Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
44Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
45Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
46Lưới chắn côn trùngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
H PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Mua trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy - tủ 5 kênhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy - tủ 5 kênhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1trung tâm
3Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện không điện chỉQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,210 đầu
4Đầu báo cháy khói quang điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32cái
5Lắp đặt chuông báo cháy 24VQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15 chuông
6Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15 nút
7Lắp đặt đèn báo cháyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15 đèn
8Lắp đặt nút ấn báo cháyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5bộ
9Lắp đặt tủ chuông điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
10Lắp đặt đènQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5bộ
11Tủ chuông, đèn, nút ấn báo cháy (410x210x95mm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5tủ
12Cầu đấu dây 10AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
13Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,12100m3
14Mua cáp ngầm Cu/PVC/PVC/DSTA/PVC 20x2x0.5mm2 ( CBG trang 65, tháng 1 năm 2022)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT280m
15Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,8100m
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D40/30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,8100m
17Mua gạch BTKNQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.270viên
18Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,271000v
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,12100m3
20Lắp đặt dây dẫn báo cháy 2x0.75mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT450m
21Lắp đặt ống luồn bảo vệ dây dẫn D16Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT450m
22Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x1WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16bộ
23Đèn chỉ dẫn thoát hiểm 1 hướng 2 mặt trái-phảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22bộ
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT300m
25Ống luồn PVC D16 chìm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT300m
26Hộp chia ngả D16Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15cái
27Bình chữa cháy MFZL4-ABC (TQ)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16bình
28Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13bình
29Kệ đựng 3 bình chữa cháyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13kệ
30Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13bộ
31Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,5100m
32Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN100 - Dày 3.9mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,7100m
33Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 - dày 2.6mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9100m
34Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN32, dày 2.6mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,7100m
35Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25 - dày 2.3mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1100m
36Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
37Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24cái
38Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 67mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40cái
39Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
40Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
41Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
42Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
43Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25cái
44Lắp đặt cút góc thu, thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25/15mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22cái
45Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT53cái
46Lơ thu D32/15Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT53cái
47Đầu phun Sprinkler quay xuống dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT75cái
48Lắp che đầu phunQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT75cái
49Họng tiếp nước ngoài nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
50Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
51Tủ cứu hỏa ngoài trời 800x500x180mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2tủ
52Hộp đựng vòi chữa cháy (60x50x18cm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
53Vòi chữa cháy dài 20m Φ65 17MPA (TQ)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8bộ
54Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 65mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
55Lăng phun Φ65Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
56Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,35100m
57Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2100m
58Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2100m
59Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2100m
60Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
61Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20cái
62Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
63Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150/125mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
64Van chặn D150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
65Lắp đặt van một chiều, đường kính van 150mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
66Mua chống rung D150 (khớp nối D150)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
67Lắp đặt rọ hút đường kính 125mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
68Rọ hút đường kính 125mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
69Van chặn D50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
70Lắp đặt một chiều, đường kính van 50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
71Mua chống rung D50 ( khớp nối D50)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
72Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
73Lắp đặt rọ hút đường kính 50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
74Lắp bích thép, đường kính ống 50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cặp bích
75Lắp bích thép, đường kính ống 150mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24cặp bích
76Lắp bích thép, đường kính ống 125mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cặp bích
77Mua bích kín D150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
78Mua bích kín D125Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
79Mua gioăng D150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20cái
80Mua gioăng D125Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20cái
81Lắp đặt van chữ y D150, đường kính van 150mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
82Lắp đặt van đồng, đường kính van 15mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
83Lắp đặt van đồng, đường kính van 32mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
84Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
85Công tắc áp suấtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
86Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2máy
87Máy bơm Công suất 50HP/37Kw/380V; Q=96 - 240m3/h; h= 59,6 - 46,1mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
88Máy bơm chữa cháy, công suất 50HP/37kW; Q= 60- 142 m3/h; H= 90- 54mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
89Lắp đặt máy bơm bù áp U 7V-300/6T, công suất 3HP/2,2 kw/380V; Q= 2,4-10,3m3/h; H=96,1-43mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1máy
90Lắp đặt máy bơm bù áp U 7V-300/6T, công suất 3HP/2,2 kw/380V; Q= 2,4-10,3m3/h; H=96,1-43mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1máy
91Bình tích áp 200lQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bình
92Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
93Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x50mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50m
94Lắp đặt dây 1x25mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50m
95Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D65/50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Trung Cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.52
2 cán bộ kỹ thuật 3 yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: trong đó.+ 02 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng+ 01 cán bộ chuyên ngành điện32
3 cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình. 1 Yêu cầu: tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình32
4 Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động 1 yêu cầu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình) Đo cao độ, kích thước1
2 Máy đầm dùi đầm bê tông2
3 Máy đầm bàn đầm bê tông2
4 Máy đầm cóc đầm đất1
5 Máy cắt uốn thép cắt uốn thép1
6 Máy trộn bê tông trộn bê tông2
7 Máy trộn vữa trộn vữa2
8 Máy đào đào xúc đất1
9 Ô tô tự đổ vận chuyển đất đá, vật liệu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->