Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220423763-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Ánh Khang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220423758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-11 21:01:00 đến ngày 2022-04-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,517,870,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Trung Cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: trong đó.+ 02 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng+ 01 cán bộ chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ, kích thước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển đất đá, vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Ánh Khang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Xây dựng nhà đa năng thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Bích Động. Địa chỉ: thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Ánh Khang. Địa chỉ: thôn Đồng Niên, xã Tự Lạn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Bích Động. Địa chỉ: thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TRÌNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,959 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 64,292 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 274,844 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,283 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,664 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,315 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,825 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,072 | tấn |
| 9 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 132,65 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,239 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42,075 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,871 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,855 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,849 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,412 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,515 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,142 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,81 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,266 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,844 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,608 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,742 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,941 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 95,432 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,543 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,333 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,351 | m3 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,895 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,77 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cầu thang thường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,277 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,566 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,474 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,474 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 156,627 | m2 |
| 39 | Gia công giằng mái thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,642 | tấn |
| 40 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,642 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,335 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (dày ≥ 0.4mm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,274 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc, diềm khổ 300x300 khổ 400 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 86,14 | md |
| 44 | Gia công xà gồ thép U100x50x3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,561 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,561 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 193,688 | m2 |
| 47 | Bu lông M18, L=500, cấp độ bền 4.6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 120 | cái |
| 48 | Bu lông M18 cấp độ bền 8.8 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 164 | cái |
| 49 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,917 | m3 |
| 50 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 52 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 171,108 | m3 |
| 53 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 203,038 | m3 |
| 54 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,658 | m3 |
| 55 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 58,137 | m3 |
| 56 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,228 | m3 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 149,793 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.727,836 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.696,936 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 340,696 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 514,8 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 982 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 216,51 | m |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 113,88 | m |
| 65 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 114,318 | m2 |
| 66 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 177,012 | m2 |
| 67 | Vách kính cố định hệ Xingfa 93, nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80,232 | m2 |
| 68 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 65 | bộ |
| 70 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 71 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 72 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 73 | Vách gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ veneer sồi, chiều dày tấm 18mm (bao gồm: khung xương thép hộp hoặc khung xương gỗ; sơn PU, vật liệu phụ; gia công, lắp đặt hoàn thiện) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 118,32 | m2 |
| 74 | Rèm vải 1 lớp vải cao cấp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 118,32 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 117 | m2 |
| 76 | Sàn gỗ công nghiệp gỗ liên danh dày 12mm (Gỗ Saryra) Đã bao gồm vật liệu, nhân công hoàn thiện tại công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 117 | m2 |
| 77 | Trần nhôm bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu huẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối Tấm 600x600x0,7 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 821 | m2 |
| 78 | Thi công sơn Epoxy sàn ( 1 lớp lót, 2 lớp phủ màu) Đơn giá đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 704 | m2 |
| 79 | Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 76,851 | m2 |
| 80 | Phù điêu bằng Composite cắt CNC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42,588 | m2 |
| 81 | Bậc Thang sắt lên mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 82 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,747 | 100m3 |
| 83 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 194,403 | m3 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 771,538 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Sơn chống thấm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 657,979 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 657,979 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,093 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 43,797 | m2 |
| 89 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,278 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.068,532 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4.222,014 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,035 | 100m2 |
| B | BỂ TỰ HOẠI, HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, , đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,169 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,096 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,714 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,768 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,325 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,713 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Cút sành trong bể tự hoại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,657 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,25 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,088 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,447 | m3 |
| C | BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,309 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,212 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,608 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,363 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,404 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,065 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,413 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,321 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông tường chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,368 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,493 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,219 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,241 | m3 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,855 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,608 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,988 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,416 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,518 | tấn |
| 21 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,075 | m3 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 85,724 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 160,375 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,9 | m2 |
| 25 | Băng cản nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 43,6 | md |
| 26 | Lăp đặt nắp bể bằng tôn dày 3mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Gia công thang sắt (thép d10-0,62kg/m dài) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,004 | tấn |
| D | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3P 150A 30kA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P 25A 6kA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P 25A 6kA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện 600x400x180 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 06 module | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt treo quạt hút mùi âm trần-24W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 23x23cm, 18W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 30x30cm, 24W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn LED pha 100W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn LED panel 30x120/1x40W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn LED panel 60x120/1x80W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn LED downlight D90-7W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 24 | Mua hộp chia ngả D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 103 | hộp |
| 25 | Mua cáp AL/XLPE 4x50mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50,4 | m |
| 26 | Rải căng dây, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0504 | km/dây |
| 27 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 742,6 | m |
| 28 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 311,2 | m |
| 29 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 825,6 | m |
| 30 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 415,2 | m |
| 31 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.106,1 | m |
| 32 | Ống luồn PVC D20 chìm tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 302,9 | m |
| 33 | Ống luồn PVC D20 kéo rải | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 888 | m |
| 34 | Ống luồn PVC D25 chìm tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 520,8 | m |
| 35 | Ống luồn PVC D25 kéo rải | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80 | m |
| E | CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,285 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,285 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm đã có sẵn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cọc |
| 4 | Mua cáp đồng trần C50 (0,44792kg/m) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,1667 | kg |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | m |
| 6 | Mua thuốc hàn hoá nhiệt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | lọ |
| 7 | Kim thu sét D16, dài 1,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Mua dây thoát sét thép mạ kẽm nhúng nóng Fi12 (0,89kg/m) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 44,5 | kg |
| 10 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 11 | Mua dây tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm (0,89kg/m) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 62,8 | kg |
| 12 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 13 | Hồ lô sứ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | Cái |
| 14 | Mũ tôn chống dột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | Cái |
| 15 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 16 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 17 | Ống luồn PVC D25 chìm tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | m |
| F | MẠNG THÔNG TIN + INTERNET | |||
| 1 | Ổ cắm mạng đơn RJ45 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Ổ cắm internet 8 cực | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Kéo rải dây CAT6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,2 | m |
| 5 | Dây CAT6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,2 | m |
| 6 | Ống luồn PVC D20 chìm tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | m |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC, VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt thường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thoát SÀN D75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn nước mưa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO đặt bàn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | vòi chậu rửa LAVABO | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt phao điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao cơ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van - Đường kính 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Van 1 CHIỀU D25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 41 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 42 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lưới chắn côn trùng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Mua trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy - tủ 5 kênh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy - tủ 5 kênh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện không điện chỉ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,2 | 10 đầu |
| 4 | Đầu báo cháy khói quang điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy 24V | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ chuông điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Tủ chuông, đèn, nút ấn báo cháy (410x210x95mm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | tủ |
| 12 | Cầu đấu dây 10A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,12 | 100m3 |
| 14 | Mua cáp ngầm Cu/PVC/PVC/DSTA/PVC 20x2x0.5mm2 ( CBG trang 65, tháng 1 năm 2022) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 280 | m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D40/30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 17 | Mua gạch BTKN | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.270 | viên |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,27 | 1000v |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,12 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn báo cháy 2x0.75mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 450 | m |
| 21 | Lắp đặt ống luồn bảo vệ dây dẫn D16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 450 | m |
| 22 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x1W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 23 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm 1 hướng 2 mặt trái-phải | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 25 | Ống luồn PVC D16 chìm tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 26 | Hộp chia ngả D16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 27 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC (TQ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | bình |
| 28 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | bình |
| 29 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | kệ |
| 30 | Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,5 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN100 - Dày 3.9mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 - dày 2.6mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN32, dày 2.6mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25 - dày 2.3mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 67mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút góc thu, thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25/15mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 53 | cái |
| 46 | Lơ thu D32/15 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 53 | cái |
| 47 | Đầu phun Sprinkler quay xuống dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 75 | cái |
| 48 | Lắp che đầu phun | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 75 | cái |
| 49 | Họng tiếp nước ngoài nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Tủ cứu hỏa ngoài trời 800x500x180mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | tủ |
| 52 | Hộp đựng vòi chữa cháy (60x50x18cm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Vòi chữa cháy dài 20m Φ65 17MPA (TQ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 65mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lăng phun Φ65 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150/125mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Van chặn D150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 150mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Mua chống rung D150 (khớp nối D150) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt rọ hút đường kính 125mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Rọ hút đường kính 125mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Van chặn D50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt một chiều, đường kính van 50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Mua chống rung D50 ( khớp nối D50) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt rọ hút đường kính 50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 75 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cặp bích |
| 76 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cặp bích |
| 77 | Mua bích kín D150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 78 | Mua bích kín D125 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Mua gioăng D150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 80 | Mua gioăng D125 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt van chữ y D150, đường kính van 150mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 15mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 32mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Công tắc áp suất | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | máy |
| 87 | Máy bơm Công suất 50HP/37Kw/380V; Q=96 - 240m3/h; h= 59,6 - 46,1m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Máy bơm chữa cháy, công suất 50HP/37kW; Q= 60- 142 m3/h; H= 90- 54m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt máy bơm bù áp U 7V-300/6T, công suất 3HP/2,2 kw/380V; Q= 2,4-10,3m3/h; H=96,1-43m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 90 | Lắp đặt máy bơm bù áp U 7V-300/6T, công suất 3HP/2,2 kw/380V; Q= 2,4-10,3m3/h; H=96,1-43m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 91 | Bình tích áp 200l | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bình |
| 92 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x50mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 94 | Lắp đặt dây 1x25mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D65/50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Trung Cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu. | 5 | 2 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 3 | yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: trong đó.+ 02 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng+ 01 cán bộ chuyên ngành điện | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình. | 1 | Yêu cầu: tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | yêu cầu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình) | Đo cao độ, kích thước | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | đầm đất | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | cắt uốn thép | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 2 |
| 8 | Máy đào | đào xúc đất | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | vận chuyển đất đá, vật liệu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi