Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư cho các tàu Kiểm ngư KN106, KN108, KN168, KN196, KN198 năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220405875-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Kiểm ngư Vùng 1
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư cho các tàu Kiểm ngư KN106, KN108, KN168, KN196, KN198 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220354302
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN-Chi thủy sản và dịch vụ thủy sản - Kinh phí không thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-11 21:42:00 đến ngày 2022-04-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,197,750,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kê từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, có giá trị tối thiểu là: 850.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.550.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành phù hợp- Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi cục Kiểm ngư Vùng 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư cho các tàu Kiểm ngư KN106, KN108, KN168, KN196, KN198 năm 2022
Dự toán chi tiết nhiệm vụ mua sắm vật tư cho các tàu Kiểm ngư KN106, KN108, KN168, KN196, KN198 của Chi cục Kiểm ngư Vùng I (năm 2022)
60 Ngày
E-CDNT 3 NSNN-Chi thủy sản và dịch vụ thủy sản - Kinh phí không thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Kiểm ngư Vùng 1 , địa chỉ: Số 01/103 đường Ngô Quyền, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu là Chi cục Kiểm ngư Vùng I – Địa chỉ: Số 1/103 đường Ngô Quyền, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sao Vàng Hải Phòng + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Kiến trúc Hải Phòng


- Bên mời thầu: Chi cục Kiểm ngư Vùng 1 , địa chỉ: Số 01/103 đường Ngô Quyền, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu là Chi cục Kiểm ngư Vùng I – Địa chỉ: Số 1/103 đường Ngô Quyền, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa phù hợp với quy định.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được viện chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào cá chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) trong đơn giá chào thầu của hàng hóa tại Mấu số 19 chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
(a) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự, gồm: Văn bản hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành đáp ứng yêu cầu của HSMT. (b) Năng lực tài chính: tài liệu chứng minh gồm: Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm theo yêu cầu của E-HSMT, kèm theo là b ản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cá kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác. (c) Nhân sự: Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của đội ngũ nhân sự đề xuất tham gia gói thầu gồm bản chụp được chứng thực: bằng chuyên môn, hợp đồng lao động, hồ sơ kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu là Chi cục Kiểm ngư Vùng I – Địa chỉ: Số 1/103 đường Ngô Quyền, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Thủy sản – Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch – Tài chính, Tổng cục Thủy sản – Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vụ Kế hoạch – Tài chính, Tổng cục Thủy sản – Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1A- TÀU KN 10610A- TÀU KN 106
2Quả cầu neo màu đen (F600)3QuảQuả cầu neo màu đen (F600)
3Hình thoi màu đen (1.2x0.6m)1ChiếcHình thoi màu đen (1.2x0.6m)
4Đệm cao su tấm dày (5x 300x300mm)10ChiếcĐệm cao su tấm dày (5x 300x300mm)
5Đệm cao su tấm dày (5x 400x400mm)10ChiếcĐệm cao su tấm dày (5x 400x400mm)
6Thước cuộn (5m)2CáiThước cuộn (5m)
7Thủy triều vùng biển Việt Nam1BộThủy triều vùng biển Việt Nam
8Bộ quốc kỳ Việt Nam kèm 15m dây treo F10 và khuy móc (1200x800mm)12BộBộ quốc kỳ Việt Nam kèm 15m dây treo F10 và khuy móc (1200x800mm)
9Bộ lịch năm, lịch thiên văn1BộBộ lịch năm, lịch thiên văn
10Bộ sổ nhật ký tàu1BộBộ sổ nhật ký tàu
11Bộ dụng cụ tác nghiệp hải đồ (2 Eke, 1 thước song song, 1 compa)2BộBộ dụng cụ tác nghiệp hải đồ (2 Eke, 1 thước song song, 1 compa)
12Bộ quần áo chữa cháy (gồm quần + áo, mũ, găng tay, khẩu trang)2BộBộ quần áo chữa cháy (gồm quần + áo, mũ, găng tay, khẩu trang)
13Giấy trắng A44ReamGiấy trắng A4
14Mực máy in3HộpMực máy in
15Đục lỗ2CáiĐục lỗ
16Bấm gim nhỏ2CáiBấm gim nhỏ
17Kéo cắt giấy2CáiKéo cắt giấy
18Gỡ gim2CáiGỡ gim
19Bìa giấyA41ReamBìa giấyA4
20Đinh bấm gim nhỏ2HộpĐinh bấm gim nhỏ
21Kẹp bướm đen2HộpKẹp bướm đen
22Bút bi mầu xanh3HộpBút bi mầu xanh
23Bút dạ mầu xanh3HộpBút dạ mầu xanh
24Gim hình tam giác2HộpGim hình tam giác
25Bìa cây10CáiBìa cây
26Bút chì 2B3HộpBút chì 2B
27Sổ A410CáiSổ A4
28Băng dính dán gáy10CuộnBăng dính dán gáy
29Bộ đồ lau: 10 thảm lau chân, 10 chổi lau sàn, 10 giẻ lau, 05 thùng rác2BộBộ đồ lau: 10 thảm lau chân, 10 chổi lau sàn, 10 giẻ lau, 05 thùng rác
30Búa sắt (0.5kg, 3kg)2CáiBúa sắt (0.5kg, 3kg)
31Thước mét cầm tay1BộThước mét cầm tay
32Mỡ công nghiệp18KgMỡ công nghiệp
33Can nhôm đựng xăng dầu loại ( 20-30 lít)2CáiCan nhôm đựng xăng dầu loại ( 20-30 lít)
34Cưa gỗ (L750)1CáiCưa gỗ (L750)
35Kìm chết1CáiKìm chết
36Que hàn hồ quang điện 3.0mm1Hộp 5kgQue hàn hồ quang điện 3.0mm
37Đinh vít các loại0,2kgĐinh vít các loại
38Băng đính cách điện10CuộnBăng đính cách điện
39Keo đỏ chịu nhiệt15TuýtKeo đỏ chịu nhiệt
40Tuýp thử dầu nước1HộpTuýp thử dầu nước
41Thiếc hàn1CuộnThiếc hàn
42Nhựa thông1HộpNhựa thông
43Silicon5LọSilicon
44Gioăng cao su (2mm x1,27m x1,27m)1TấmGioăng cao su (2mm x1,27m x1,27m)
45Gioăng cao su (3mm x1,27m x1,27m)1TấmGioăng cao su (3mm x1,27m x1,27m)
46Gioăng bìa amiang (dày 2mm , 1,27m x1,27m)1TấmGioăng bìa amiang (dày 2mm , 1,27m x1,27m)
47Gioăng bìa amiang (dày 3mm , 1,27m x1,27m)1TấmGioăng bìa amiang (dày 3mm , 1,27m x1,27m)
48Keo dán (keo Thiên Long G08)5HộpKeo dán (keo Thiên Long G08)
49T-rết mỡ 8, 10, 12 mm1mT-rết mỡ 8, 10, 12 mm
50T-rết chì 8mm1mT-rết chì 8mm
51Bìa chì dày 2mm (1,27m x1,27m)1TấmBìa chì dày 2mm (1,27m x1,27m)
52Hóa chất xử lý nước làm mát100lítHóa chất xử lý nước làm mát
53Các Gioang cao su phục vụ bảo dưỡng vòi phun nhiên liệu (Theo Code trong cataloge)2BộCác Gioang cao su phục vụ bảo dưỡng vòi phun nhiên liệu (Theo Code trong cataloge)
54Ắc quy a xít : 12V-200Ah6BìnhẮc quy a xít : 12V-200Ah
55Ắc quy a xít : 12V-150Ah6BìnhẮc quy a xít : 12V-150Ah
56Bóng đèn huỳnh quang 60 cm (Theo Code trong cataloge)5CáiBóng đèn huỳnh quang 60 cm (Theo Code trong cataloge)
57Bóng đèn huỳnh quang 40 cm (Theo Code trong cataloge)5CáiBóng đèn huỳnh quang 40 cm (Theo Code trong cataloge)
58Bóng đèn sợi đốt 127 V – 60W (Theo Code trong cataloge)20CáiBóng đèn sợi đốt 127 V – 60W (Theo Code trong cataloge)
59Bóng đèn sợi đốt 220V-60 W , 40W (Theo Code trong cataloge)20CáiBóng đèn sợi đốt 220V-60 W , 40W (Theo Code trong cataloge)
60Bóng đèn sợi đốt 24V10CáiBóng đèn sợi đốt 24V
61Bóng đèn bảng điều khiển các loại (theo catalog)20CáiBóng đèn bảng điều khiển các loại (theo catalog)
62Chụp đèn tròn10CáiChụp đèn tròn
63Chụp đèn tuýp10CáiChụp đèn tuýp
64Cầu chì các loại ống sứ; ống thủy tinh.15CáiCầu chì các loại ống sứ; ống thủy tinh.
65Dây điện các loại(1 x 1,5; 1 x 2,5; 2 x 1,5; 2 x 2,5; 2 x 4)100mDây điện các loại(1 x 1,5; 1 x 2,5; 2 x 1,5; 2 x 2,5; 2 x 4)
66Dây điện tiếp mát (1 x 2,5)100mDây điện tiếp mát (1 x 2,5)
67Bạt che xuồng công tác ( 5,5 x 2,4 x1,5 m, kèm dây buộc)1ChiếcBạt che xuồng công tác ( 5,5 x 2,4 x1,5 m, kèm dây buộc)
68Bạt che điều khiển cẩu xuồng ( 0,8 x 1,2 x 1,5 m ,kèm dây buộc)1ChiếcBạt che điều khiển cẩu xuồng ( 0,8 x 1,2 x 1,5 m ,kèm dây buộc)
69Bạt che tời neo ( 3,5 x 2,0 x1,0 m, kèm dây buộc)1ChiếcBạt che tời neo ( 3,5 x 2,0 x1,0 m, kèm dây buộc)
70Bạt che tời cô dây( 0,8 x 1,2 x 1,5 m ,kèm dây buộc)1ChiếcBạt che tời cô dây( 0,8 x 1,2 x 1,5 m ,kèm dây buộc)
71Bạt che ra đa ( 1,5 x 1,2 x 0,5 m ,kèm dây buộc)1ChiếcBạt che ra đa ( 1,5 x 1,2 x 0,5 m ,kèm dây buộc)
72Bạt che còi hơi ( 1,5 x 1,2 x 0,5 m ,kèm dây buộc)1ChiếcBạt che còi hơi ( 1,5 x 1,2 x 0,5 m ,kèm dây buộc)
73Bạt che đèn pha ( 1,2 x 1.0 x 1.0 m ,kèm dây buộc)1ChiếcBạt che đèn pha ( 1,2 x 1.0 x 1.0 m ,kèm dây buộc)
74Quả ném kèm theo 30m dây dù f84BộQuả ném kèm theo 30m dây dù f8
75Bộ đấu chầu cáp1BộBộ đấu chầu cáp
76Bộ dấu chầy dây 8 tao1BộBộ dấu chầy dây 8 tao
77Cóc bắt cáp (Φ 14)10ChiếcCóc bắt cáp (Φ 14)
78Móc cẩu kiêm quả nặng xoay R ngoài 20, R trong 101BộMóc cẩu kiêm quả nặng xoay R ngoài 20, R trong 10
79Bộ cờ đuôi nheo hàng hải1BộBộ cờ đuôi nheo hàng hải
80Cờ Kiểm ngư3Cờ Kiểm ngư
81Giẻ lau công nghiệp45KgGiẻ lau công nghiệp
82Xà phòng vệ sinh tàu28KgXà phòng vệ sinh tàu
83Vải lau mịn công nghiệp3m2Vải lau mịn công nghiệp
84Cồn công nghiệp3LítCồn công nghiệp
85Chổi lau3CáiChổi lau
86Phin lọc gió ( Theo Code trong cataloge)2ChiếcPhin lọc gió ( Theo Code trong cataloge)
87Kẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge2ThanhKẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge
88Phin lọc dầu nhờn (Theo Code trong cataloge)3ChiếcPhin lọc dầu nhờn (Theo Code trong cataloge)
89Phin lọc dầu đốt (Theo Code trong cataloge)3ChiếcPhin lọc dầu đốt (Theo Code trong cataloge)
90Phin lọc gió (Theo Code trong cataloge)3ChiếcPhin lọc gió (Theo Code trong cataloge)
91Kẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge)3ThanhKẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge)
92Cánh bơm li tâm nước biển làm mát máy đèn (động cơ lai) (Theo Code trong cataloge)3CáiCánh bơm li tâm nước biển làm mát máy đèn (động cơ lai) (Theo Code trong cataloge)
93B- TÀU KN 10810B- TÀU KN 108
94Quả cầu neo màu đen (F600)3QuảQuả cầu neo màu đen (F600)
95Hình thoi màu đen (1.2x0.6m)1ChiếcHình thoi màu đen (1.2x0.6m)
96Đệm cao su tấm dày (5x 300x300mm)10ChiếcĐệm cao su tấm dày (5x 300x300mm)
97Đệm cao su tấm dày (5x 400x400mm)10ChiếcĐệm cao su tấm dày (5x 400x400mm)
98Thước cuộn (5m)2CáiThước cuộn (5m)
99Thủy triều vùng biển Việt Nam1BộThủy triều vùng biển Việt Nam
100Bộ quốc kỳ Việt Nam kèm 15m dây treo F10 và khuy móc (1200x800mm)12BộBộ quốc kỳ Việt Nam kèm 15m dây treo F10 và khuy móc (1200x800mm)
101Bộ lịch năm, lịch thiên văn1BộBộ lịch năm, lịch thiên văn
102Bộ sổ nhật ký tàu theo quy định của cục Hàng hải1BộBộ sổ nhật ký tàu theo quy định của cục Hàng hải
103Bộ dụng cụ tác nghiệp hải đồ( 2 Eke, 1 thước song song, 1 compa)2BộBộ dụng cụ tác nghiệp hải đồ( 2 Eke, 1 thước song song, 1 compa)
104Bộ quần áo chữa cháy (gồm quần + áo, mũ, găng tay, khẩu trang)2BộBộ quần áo chữa cháy (gồm quần + áo, mũ, găng tay, khẩu trang)
105Giấy trắng A44ReamGiấy trắng A4
106Mực máy in3HộpMực máy in
107Đục lỗ2CáiĐục lỗ
108Bấm gim nhỏ2CáiBấm gim nhỏ
109Kéo cắt giấy2CáiKéo cắt giấy
110Gỡ gim2CáiGỡ gim
111Bìa giấyA41ReamBìa giấyA4
112Đinh bấm gim nhỏ2HộpĐinh bấm gim nhỏ
113Kẹp bướm đen2HộpKẹp bướm đen
114Bút bi mầu xanh3HộpBút bi mầu xanh
115Bút dạ mầu xanh3HộpBút dạ mầu xanh
116Gim hình tam giác2HộpGim hình tam giác
117Bìa cây10CáiBìa cây
118Bút chì 2B3HộpBút chì 2B
119Sổ A410CáiSổ A4
120Băng dính dán gáy10CuộnBăng dính dán gáy
121Bộ đồ lau: 10 thảm lau chân, 10 chổi lau sàn, 10 giẻ lau, 05 thùng rác2BộBộ đồ lau: 10 thảm lau chân, 10 chổi lau sàn, 10 giẻ lau, 05 thùng rác
122Búa sắt (0.5kg, 3kg)2CáiBúa sắt (0.5kg, 3kg)
123Thước mét cầm tay1BộThước mét cầm tay
124Mỡ công nghiệp18KgMỡ công nghiệp
125Can nhôm đựng xăng dầu loại ( 20-30 lít)2CáiCan nhôm đựng xăng dầu loại ( 20-30 lít)
126Cưa gỗ (L750)1CáiCưa gỗ (L750)
127Kìm chết1CáiKìm chết
128Que hàn hồ quang điện 3.0mm5Hộp 5kgQue hàn hồ quang điện 3.0mm
129Đinh vít các loại0,2KGĐinh vít các loại
130Băng đính cách điện10CuộnBăng đính cách điện
131Keo đỏ chịu nhiệt15TuýtKeo đỏ chịu nhiệt
132Tuýp thử dầu nước1HộpTuýp thử dầu nước
133Thiếc hàn1CuộnThiếc hàn
134Nhựa thông1HộpNhựa thông
135Silicon5LọSilicon
136Gioăng cao su (2mm x1,27m x1,27m)1TấmGioăng cao su (2mm x1,27m x1,27m)
137Gioăng cao su (3mm x1,27m x1,27m)1TấmGioăng cao su (3mm x1,27m x1,27m)
138Gioăng bìa amiang (dày 2mm , 1,27m x1,27m)1TấmGioăng bìa amiang (dày 2mm , 1,27m x1,27m)
139Gioăng bìa amiang (dày 3mm , 1,27m x1,27m)1TấmGioăng bìa amiang (dày 3mm , 1,27m x1,27m)
140Keo dán (keo Thiên Long G08)5HộpKeo dán (keo Thiên Long G08)
141T-rết mỡ 8, 10, 12 mm1mT-rết mỡ 8, 10, 12 mm
142T-rết chì 8mm1mT-rết chì 8mm
143Bìa chì dày 2mm (1,27m x1,27m)1TấmBìa chì dày 2mm (1,27m x1,27m)
144Hóa chất xử lý nước làm mát100lítHóa chất xử lý nước làm mát
145Các Gioang cao su phục vụ bảo dưỡng vòi phun nhiên liệu (Theo Code trong cataloge)2BộCác Gioang cao su phục vụ bảo dưỡng vòi phun nhiên liệu (Theo Code trong cataloge)
146Ắc quy a xít : 12V-200Ah6BìnhẮc quy a xít : 12V-200Ah
147Ắc quy a xít : 12V-150Ah6BìnhẮc quy a xít : 12V-150Ah
148Bóng đèn huỳnh quang 60 cm (Theo Code trong cataloge)5CáiBóng đèn huỳnh quang 60 cm (Theo Code trong cataloge)
149Bóng đèn huỳnh quang 40 cm (Theo Code trong cataloge)5CáiBóng đèn huỳnh quang 40 cm (Theo Code trong cataloge)
150Bóng đèn sợi đốt 127 V – 60W (Theo Code trong cataloge)20CáiBóng đèn sợi đốt 127 V – 60W (Theo Code trong cataloge)
151Bóng đèn sợi đốt 220V-60 W , 40W (Theo Code trong cataloge)20CáiBóng đèn sợi đốt 220V-60 W , 40W (Theo Code trong cataloge)
152Bóng đèn sợi đốt 24V10CáiBóng đèn sợi đốt 24V
153Bóng đèn bảng điều khiển các loại (theo catalog)20CáiBóng đèn bảng điều khiển các loại (theo catalog)
154Chụp đèn tròn10CáiChụp đèn tròn
155Chụp đèn tuýp10CáiChụp đèn tuýp
156Cầu chì các loại ống sứ; ống thủy tinh.15CáiCầu chì các loại ống sứ; ống thủy tinh.
157Dây điện các loại(1 x 1,5; 1 x 2,5; 2 x 1,5; 2 x 2,5; 2 x 4)100mDây điện các loại(1 x 1,5; 1 x 2,5; 2 x 1,5; 2 x 2,5; 2 x 4)
158Dây điện tiếp mát (1 x 2,5)100mDây điện tiếp mát (1 x 2,5)
159Bạt che xuồng công tác ( 5,5 x 2,4 x1,5 m, kèm dây buộc)1ChiếcBạt che xuồng công tác ( 5,5 x 2,4 x1,5 m, kèm dây buộc)
160Bạt che điều khiển cẩu xuồng ( 0,8 x 1,2 x 1,5 m ,kèm dây buộc)1ChiếcBạt che điều khiển cẩu xuồng ( 0,8 x 1,2 x 1,5 m ,kèm dây buộc)
161Bạt che tời neo ( 3,5 x 2,0 x1,0 m, kèm dây buộc)1ChiếcBạt che tời neo ( 3,5 x 2,0 x1,0 m, kèm dây buộc)
162Bạt che tời cô dây( 0,8 x 1,2 x 1,5 m ,kèm dây buộc)1ChiếcBạt che tời cô dây( 0,8 x 1,2 x 1,5 m ,kèm dây buộc)
163Bạt che ra đa ( 1,5 x 1,2 x 0,5 m ,kèm dây buộc)1ChiếcBạt che ra đa ( 1,5 x 1,2 x 0,5 m ,kèm dây buộc)
164Bạt che còi hơi ( 1,5 x 1,2 x 0,5 m ,kèm dây buộc)1ChiếcBạt che còi hơi ( 1,5 x 1,2 x 0,5 m ,kèm dây buộc)
165Bạt che đèn pha ( 1,2 x 1.0 x 1.0 m ,kèm dây buộc)1ChiếcBạt che đèn pha ( 1,2 x 1.0 x 1.0 m ,kèm dây buộc)
166Quả ném kèm theo 30m dây dù f84BộQuả ném kèm theo 30m dây dù f8
167Bộ đấu chầu cáp1BộBộ đấu chầu cáp
168Bộ dấu chầy dây 8 tao1BộBộ dấu chầy dây 8 tao
169Cóc bắt cáp (Φ 14)10ChiếcCóc bắt cáp (Φ 14)
170Móc cẩu kiêm quả nặng xoay R ngoài 20, R trong 101BộMóc cẩu kiêm quả nặng xoay R ngoài 20, R trong 10
171Bộ cờ đuôi nheo hàng hải1BộBộ cờ đuôi nheo hàng hải
172Cờ Kiểm ngư4Cờ Kiểm ngư
173Giẻ lau công nghiệp45KgGiẻ lau công nghiệp
174Xà phòng vệ sinh tàu28KgXà phòng vệ sinh tàu
175Vải lau mịn công nghiệp3m2Vải lau mịn công nghiệp
176Cồn công nghiệp3LítCồn công nghiệp
177Chổi lau3CáiChổi lau
178Phin lọc gió ( Theo Code trong cataloge)2ChiếcPhin lọc gió ( Theo Code trong cataloge)
179Kẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge2ThanhKẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge
180Phin lọc dầu nhờn (Theo Code trong cataloge)3ChiếcPhin lọc dầu nhờn (Theo Code trong cataloge)
181Phin lọc dầu đốt (Theo Code trong cataloge)3ChiếcPhin lọc dầu đốt (Theo Code trong cataloge)
182Phin lọc gió ( Theo Code trong cataloge)3ChiếcPhin lọc gió ( Theo Code trong cataloge)
183Kẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge3ThanhKẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge
184Cánh bơm li tâm nước biển làm mát máy đèn (động cơ lai) ( Theo Code trong cataloge)3CáiCánh bơm li tâm nước biển làm mát máy đèn (động cơ lai) ( Theo Code trong cataloge)
185C- TÀU KN-16810C- TÀU KN-168
186Chuông đồng hàng hải (Φ 200mm)1CáiChuông đồng hàng hải (Φ 200mm)
187SART (thay pin)1ChiếcSART (thay pin)
188EPIRB (thay pin)1ChiếcEPIRB (thay pin)
189Thủy triều vùng biển Việt Nam1BộThủy triều vùng biển Việt Nam
190Bộ quốc kỳ Việt Nam kèm 15m dây treo F10 và khuy móc (1200x800mm)12BộBộ quốc kỳ Việt Nam kèm 15m dây treo F10 và khuy móc (1200x800mm)
191Bộ lịch năm, lịch thiên văn1BộBộ lịch năm, lịch thiên văn
192Bộ sổ nhật ký tàu theo quy định của cục Hàng hải1BộBộ sổ nhật ký tàu theo quy định của cục Hàng hải
193Bộ dụng cụ tác nghiệp hải đồ( 2 Eke, 1 thước song song, 1 compa)2BộBộ dụng cụ tác nghiệp hải đồ( 2 Eke, 1 thước song song, 1 compa)
194Bộ quần áo chữa cháy (gồm quần + áo, mũ, găng tay, khẩu trang)2BộBộ quần áo chữa cháy (gồm quần + áo, mũ, găng tay, khẩu trang)
195Thang dây (chống cháy; dài 7m, 6m -KN198)2ChiếcThang dây (chống cháy; dài 7m, 6m -KN198)
196Giấy trắng A43ReamGiấy trắng A4
197Mực máy in2HộpMực máy in
198Đục lỗ2CáiĐục lỗ
199Bấm gim nhỏ2CáiBấm gim nhỏ
200Kéo cắt giấy2CáiKéo cắt giấy
201Gỡ gim2CáiGỡ gim
202Bìa giấyA41ReamBìa giấyA4
203Đinh bấm gim nhỏ2HộpĐinh bấm gim nhỏ
204Kẹp bướm đen2HộpKẹp bướm đen
205Bút bi mầu xanh2HộpBút bi mầu xanh
206Bút dạ mầu xanh2HộpBút dạ mầu xanh
207Gim hình tam giác2HộpGim hình tam giác
208Bìa cây9CáiBìa cây
209Bút chì 2B2HộpBút chì 2B
210Sổ A49CáiSổ A4
211Băng dính dán gáy6CuộnBăng dính dán gáy
212Bộ đồ lau: 10 thảm lau chân, 10 chổi lau sàn, 10 giẻ lau, 05 thùng rác2BộBộ đồ lau: 10 thảm lau chân, 10 chổi lau sàn, 10 giẻ lau, 05 thùng rác
213Nồi cơm điện (7,2 lít)2CáiNồi cơm điện (7,2 lít)
214Đồng hồ báo thức, treo tường4CáiĐồng hồ báo thức, treo tường
215Quạt treo tường2CáiQuạt treo tường
216Mỡ công nghiệp9KgMỡ công nghiệp
217Bu lông, đai ốc các loại(M5-M36)2kgBu lông, đai ốc các loại(M5-M36)
218Đinh vít các loại0,2kgĐinh vít các loại
219Tuýp thử dầu nước1HộpTuýp thử dầu nước
220Keo dán (keo Thiên Long G08)5HộpKeo dán (keo Thiên Long G08)
221T-rết mỡ 8, 10, 12 mm1mT-rết mỡ 8, 10, 12 mm
222T-rết chì 8mm1mT-rết chì 8mm
223Bìa chì dày 2mm (1,27m x1,27m)1TấmBìa chì dày 2mm (1,27m x1,27m)
224Cao su non14cuộnCao su non
225Keo con chó2hộpKeo con chó
226Ắc quy a xít : 12V-200Ah6BìnhẮc quy a xít : 12V-200Ah
227Ắc quy a xít : 12V-100Ah2BìnhẮc quy a xít : 12V-100Ah
228Bóng đèn huỳnh quang 60 cm (Theo Code trong cataloge)5CáiBóng đèn huỳnh quang 60 cm (Theo Code trong cataloge)
229Bóng đèn huỳnh quang 120 cm (Theo Code trong cataloge)20CáiBóng đèn huỳnh quang 120 cm (Theo Code trong cataloge)
230Bóng đèn huỳnh quang 40 cm (Theo Code trong cataloge)5CáiBóng đèn huỳnh quang 40 cm (Theo Code trong cataloge)
231Bóng đèn sợi đốt 127 V – 60W (Theo Code trong cataloge)20CáiBóng đèn sợi đốt 127 V – 60W (Theo Code trong cataloge)
232Bóng đèn huỳnh quang hoặc tương đương loại 15 cm, 25 cm, 30 cm, 35 cm, 45 cm (Theo Code trong cataloge)20CáiBóng đèn huỳnh quang hoặc tương đương loại 15 cm, 25 cm, 30 cm, 35 cm, 45 cm (Theo Code trong cataloge)
233Bóng đèn sợi đốt 220V-60 W , 40W (Theo Code trong cataloge)20CáiBóng đèn sợi đốt 220V-60 W , 40W (Theo Code trong cataloge)
234Bóng đèn sợi đốt 24V10CáiBóng đèn sợi đốt 24V
235Bóng điện ống 45 cm10CáiBóng điện ống 45 cm
236Bóng đèn bảng điều khiển các loại (theo catalog)8CáiBóng đèn bảng điều khiển các loại (theo catalog)
237Chụp đèn tròn4CáiChụp đèn tròn
238Chụp đèn tuýp10CáiChụp đèn tuýp
239Cầu chì các loại ống sứ; ống thủy tinh.7CáiCầu chì các loại ống sứ; ống thủy tinh.
240Dây điện bờ ( 3 x 25 mm2 + 1 X 16 mm2)100mDây điện bờ ( 3 x 25 mm2 + 1 X 16 mm2)
241Dây điện các loại(1 x 1,5; 1 x 2,5; 2 x 1,5; 2 x 2,5; 2 x 4)100mDây điện các loại(1 x 1,5; 1 x 2,5; 2 x 1,5; 2 x 2,5; 2 x 4)
242Dây điện tiếp mát (1 x 2,5)100mDây điện tiếp mát (1 x 2,5)
243Bạt che xuồng công tác ( 5,5 x 2,4 x1,5 m, kèm dây buộc)1ChiếcBạt che xuồng công tác ( 5,5 x 2,4 x1,5 m, kèm dây buộc)
244Bạt che điều khiển cẩu xuồng ( 0,8 x 1,2 x 1,5 m ,kèm dây buộc)1ChiếcBạt che điều khiển cẩu xuồng ( 0,8 x 1,2 x 1,5 m ,kèm dây buộc)
245Bạt che tời neo ( 3,5 x 2,0 x1,0 m, kèm dây buộc)1ChiếcBạt che tời neo ( 3,5 x 2,0 x1,0 m, kèm dây buộc)
246Bạt che tời cô dây( 0,8 x 1,2 x 1,5 m ,kèm dây buộc)1ChiếcBạt che tời cô dây( 0,8 x 1,2 x 1,5 m ,kèm dây buộc)
247Bạt che ra đa ( 1,5 x 1,2 x 0,5 m ,kèm dây buộc)2ChiếcBạt che ra đa ( 1,5 x 1,2 x 0,5 m ,kèm dây buộc)
248Bạt che còi hơi ( 1,5 x 1,2 x 0,5 m ,kèm dây buộc)1ChiếcBạt che còi hơi ( 1,5 x 1,2 x 0,5 m ,kèm dây buộc)
249Bạt che đèn pha ( 1,2 x 1.0 x 1.0 m ,kèm dây buộc)6ChiếcBạt che đèn pha ( 1,2 x 1.0 x 1.0 m ,kèm dây buộc)
250Quả dây ném + kèm 30m dây dù F84BộQuả dây ném + kèm 30m dây dù F8
251Bộ đấu chầu cáp1BộBộ đấu chầu cáp
252Bộ dấu chầy dây 8 tao1BộBộ dấu chầy dây 8 tao
253Cóc bắt cáp (Φ 14)10ChiếcCóc bắt cáp (Φ 14)
254Móc cẩu kiêm quả nặng xoay R ngoài 20, R trong 101BộMóc cẩu kiêm quả nặng xoay R ngoài 20, R trong 10
255Bộ cờ duôi nheo hàng hải1BộBộ cờ duôi nheo hàng hải
256Cờ Kiểm ngư2Cờ Kiểm ngư
257Giẻ lau công nghiệp20KgGiẻ lau công nghiệp
258Xà phòng vệ sinh tàu30KgXà phòng vệ sinh tàu
259Vải lau mịn công nghiệp2m2Vải lau mịn công nghiệp
260Cồn công nghiệp2LítCồn công nghiệp
261Chổi lau3CáiChổi lau
262Phin lọc gió ( Theo Code trong cataloge)2ChiếcPhin lọc gió ( Theo Code trong cataloge)
263Kẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge2ThanhKẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge
264Phin lọc dầu nhờn (Theo Code trong cataloge)6ChiếcPhin lọc dầu nhờn (Theo Code trong cataloge)
265Phin lọc dầu đốt (Theo Code trong cataloge)6ChiếcPhin lọc dầu đốt (Theo Code trong cataloge)
266Kẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge4ThanhKẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge
267Cánh bơm li tâm nước biển làm mát máy đèn (động cơ lai) ( Theo Code trong cataloge)2CáiCánh bơm li tâm nước biển làm mát máy đèn (động cơ lai) ( Theo Code trong cataloge)
268D-TÀU 19610D-TÀU 196
269Súng phóng dây ( Súng và 4 quả đạn, 2 đầu phóng kèm 2 dây)1BộSúng phóng dây ( Súng và 4 quả đạn, 2 đầu phóng kèm 2 dây)
270Chuông đồng hàng hải (Φ 200mm)1CáiChuông đồng hàng hải (Φ 200mm)
271Quả cầu neo màu đen (Φ 600mm)3QuảQuả cầu neo màu đen (Φ 600mm)
272Hình thoi màu đen (1,2x0,6m)1ChiếcHình thoi màu đen (1,2x0,6m)
273SART(thay pin)1ChiếcSART(thay pin)
274Nêm gỗ côn chống thủng (10x30x190mm)20ChiếcNêm gỗ côn chống thủng (10x30x190mm)
275Cột gỗ chống chìm ( 100x100x2000mm)10ThanhCột gỗ chống chìm ( 100x100x2000mm)
276Cột gỗ chống chìm ( 100x100x1200)10ThanhCột gỗ chống chìm ( 100x100x1200)
277Rìu chặt cáp2ChiếcRìu chặt cáp
278Cưa gỗ (dài 300mm)2ChiếcCưa gỗ (dài 300mm)
279Cưa sắt (dài 200mm)2ChiếcCưa sắt (dài 200mm)
280Xi măng đông nhanh25kgXi măng đông nhanh
281Đinh các loại (3,4,5cm)3kgĐinh các loại (3,4,5cm)
282Thủy triều vùng biển Việt Nam1BộThủy triều vùng biển Việt Nam
283Bộ quốc kỳ Việt Nam kèm 15m dây treo F10 và khuy móc (1200x800mm)11BộBộ quốc kỳ Việt Nam kèm 15m dây treo F10 và khuy móc (1200x800mm)
284Bộ lịch năm, lịch thiên văn1BộBộ lịch năm, lịch thiên văn
285Bộ sổ nhật ký tàu theo quy định của cục Hàng hải1BộBộ sổ nhật ký tàu theo quy định của cục Hàng hải
286Bộ dụng cụ tác nghiệp hải đồ( 2 Eke, 1 thước song song, 1 compa)2BộBộ dụng cụ tác nghiệp hải đồ( 2 Eke, 1 thước song song, 1 compa)
287Thang dây (chống cháy; dài 7m, 6m -KN198)2ChiếcThang dây (chống cháy; dài 7m, 6m -KN198)
288Chăn dập lửa (1,8 x 1,8m)1BộChăn dập lửa (1,8 x 1,8m)
289Máy vi tính ,màn hình , Có ổ DVD đọc ghi,1BộMáy vi tính ,màn hình , Có ổ DVD đọc ghi,
290Máy in giấy A41CáiMáy in giấy A4
291Máy Scan A41CáiMáy Scan A4
292Giấy trắng A45ReamGiấy trắng A4
293Mực máy in4HộpMực máy in
294Đục lỗ2CáiĐục lỗ
295Bấm gim nhỏ2CáiBấm gim nhỏ
296Kéo cắt giấy2CáiKéo cắt giấy
297Gỡ gim2CáiGỡ gim
298Bìa giấyA41ReamBìa giấyA4
299Đinh bấm gim nhỏ2HộpĐinh bấm gim nhỏ
300Kẹp bướm đen2HộpKẹp bướm đen
301Bút bi mầu xanh5HộpBút bi mầu xanh
302Bút dạ mầu xanh3HộpBút dạ mầu xanh
303Gim hình tam giác2HộpGim hình tam giác
304Bìa cây12CáiBìa cây
305Bút chì 2B3HộpBút chì 2B
306Sổ A49CáiSổ A4
307Băng dính dán gáy10CuộnBăng dính dán gáy
308Bộ đồ lau: 10 thảm lau chân, 10 chổi lau sàn, 10 giẻ lau, 05 thùng rác1BộBộ đồ lau: 10 thảm lau chân, 10 chổi lau sàn, 10 giẻ lau, 05 thùng rác
309Nồi cơm điện (7,2 lít)1CáiNồi cơm điện (7,2 lít)
310Bảng công tác KT (1200x800mm)3CáiBảng công tác KT (1200x800mm)
311Quạt treo tường5CáiQuạt treo tường
312Bàn chải vệ sinh, thông ống sinh hàn các cỡ1BộBàn chải vệ sinh, thông ống sinh hàn các cỡ
313Mỏ lết (loại 0-350mm)1CáiMỏ lết (loại 0-350mm)
314Mỡ công nghiệp20KgMỡ công nghiệp
315Gioăng cao su (2mm x1,27m x1,27m)1TấmGioăng cao su (2mm x1,27m x1,27m)
316Gioăng cao su (3mm x1,27m x1,27m)1TấmGioăng cao su (3mm x1,27m x1,27m)
317Gioăng bìa amiang (dày 2mm , 1,27m x1,27m)1TấmGioăng bìa amiang (dày 2mm , 1,27m x1,27m)
318Gioăng bìa amiang (dày 3mm , 1,27m x1,27m)1TấmGioăng bìa amiang (dày 3mm , 1,27m x1,27m)
319Keo dán (keo Thiên Long G08)5HộpKeo dán (keo Thiên Long G08)
320T-rết mỡ 8, 10, 12 mm1mT-rết mỡ 8, 10, 12 mm
321T-rết chì 8mm1mT-rết chì 8mm
322Bìa chì dày 2mm (1,27m x1,27m)1TấmBìa chì dày 2mm (1,27m x1,27m)
323Hóa chất xử lý nước làm mát100lítHóa chất xử lý nước làm mát
324Các Gioang cao su phục vụ bảo dưỡng vòi phun nhiên liệu (Theo Code trong cataloge)2BộCác Gioang cao su phục vụ bảo dưỡng vòi phun nhiên liệu (Theo Code trong cataloge)
325Cao su non30cuộnCao su non
326Keo con chó5hộpKeo con chó
327Bóng đèn huỳnh quang 60 cm (Theo Code trong cataloge)5CáiBóng đèn huỳnh quang 60 cm (Theo Code trong cataloge)
328Bóng đèn huỳnh quang 40 cm (Theo Code trong cataloge)5CáiBóng đèn huỳnh quang 40 cm (Theo Code trong cataloge)
329Bóng đèn sợi đốt 127 V – 60W (Theo Code trong cataloge)20CáiBóng đèn sợi đốt 127 V – 60W (Theo Code trong cataloge)
330Bóng đèn huỳnh quang hoặc tương đương loại 15 cm, 25 cm, 30 cm, 35 cm, 45 cm (Theo Code trong cataloge)20CáiBóng đèn huỳnh quang hoặc tương đương loại 15 cm, 25 cm, 30 cm, 35 cm, 45 cm (Theo Code trong cataloge)
331Bóng đèn sợi đốt 24V20CáiBóng đèn sợi đốt 24V
332Bóng đèn bảng điều khiển các loại (theo catalog)20CáiBóng đèn bảng điều khiển các loại (theo catalog)
333Chụp đèn tròn5CáiChụp đèn tròn
334Cầu chì các loại ống sứ; ống thủy tinh.20CáiCầu chì các loại ống sứ; ống thủy tinh.
335Bạt che xuồng công tác ( 5,5 x 2,4 x1,5 m, kèm dây buộc)1ChiếcBạt che xuồng công tác ( 5,5 x 2,4 x1,5 m, kèm dây buộc)
336Bạt che điều khiển cẩu xuồng ( 0,8 x 1,2 x 1,5 m ,kèm dây buộc)1ChiếcBạt che điều khiển cẩu xuồng ( 0,8 x 1,2 x 1,5 m ,kèm dây buộc)
337Bạt che tời neo ( 3,5 x 2,0 x1,0 m, kèm dây buộc)1ChiếcBạt che tời neo ( 3,5 x 2,0 x1,0 m, kèm dây buộc)
338Bạt che tời cô dây( 0,8 x 1,2 x 1,5 m ,kèm dây buộc)1ChiếcBạt che tời cô dây( 0,8 x 1,2 x 1,5 m ,kèm dây buộc)
339Bạt che ra đa ( 1,5 x 1,2 x 0,5 m ,kèm dây buộc)2ChiếcBạt che ra đa ( 1,5 x 1,2 x 0,5 m ,kèm dây buộc)
340Bạt che còi hơi ( 1,5 x 1,2 x 0,5 m ,kèm dây buộc)1ChiếcBạt che còi hơi ( 1,5 x 1,2 x 0,5 m ,kèm dây buộc)
341Bạt che đèn pha ( 1,2 x 1.0 x 1.0 m ,kèm dây buộc)6ChiếcBạt che đèn pha ( 1,2 x 1.0 x 1.0 m ,kèm dây buộc)
342Bộ cờ duôi nheo hàng hải1BộBộ cờ duôi nheo hàng hải
343Cờ Kiểm ngư4Cờ Kiểm ngư
344Giẻ lau công nghiệp50KgGiẻ lau công nghiệp
345Xà phòng vệ sinh tàu30kgXà phòng vệ sinh tàu
346Vải lau mịn công nghiệp3m2Vải lau mịn công nghiệp
347Cồn công nghiệp3LítCồn công nghiệp
348Chổi lau3CáiChổi lau
349Phin lọc dầu đốt máy chính (Theo Code trong cataloge)4ChiếcPhin lọc dầu đốt máy chính (Theo Code trong cataloge)
350Kẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge8ThanhKẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge
351Phin lọc dầu nhờn (Theo Code trong cataloge)8ChiếcPhin lọc dầu nhờn (Theo Code trong cataloge)
352Phin lọc dầu đốt (Theo Code trong cataloge)8ChiếcPhin lọc dầu đốt (Theo Code trong cataloge)
353Phin lọc gió ( Theo Code trong cataloge)4ChiếcPhin lọc gió ( Theo Code trong cataloge)
354Kẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge6ThanhKẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge
355E-TÀU KN-19810E-TÀU KN-198
356Quả cầu neo màu đen (Φ 600mm)3QuảQuả cầu neo màu đen (Φ 600mm)
357Hình thoi màu đen (1,2x0,6m)1ChiếcHình thoi màu đen (1,2x0,6m)
358Nêm gỗ côn chống thủng (10x30x190mm)20ChiếcNêm gỗ côn chống thủng (10x30x190mm)
359Cột gỗ chống chìm ( 100x100x2000mm)10ThanhCột gỗ chống chìm ( 100x100x2000mm)
360Rìu chặt cáp2ChiếcRìu chặt cáp
361Cưa gỗ (dài 300mm)2ChiếcCưa gỗ (dài 300mm)
362Cưa sắt (dài 200mm)2ChiếcCưa sắt (dài 200mm)
363Thủy triều vùng biển Việt Nam1BộThủy triều vùng biển Việt Nam
364Bộ lịch năm, lịch thiên văn1BộBộ lịch năm, lịch thiên văn
365Bộ sổ nhật ký tàu theo quy định của cục Hàng hải1BộBộ sổ nhật ký tàu theo quy định của cục Hàng hải
366Máy vi tính ,màn hình , Có ổ DVD đọc ghi,1BộMáy vi tính ,màn hình , Có ổ DVD đọc ghi,
367Máy in giấy A41CáiMáy in giấy A4
368Máy Scan A41CáiMáy Scan A4
369Giấy trắng A42ReamGiấy trắng A4
370Kéo cắt giấy2CáiKéo cắt giấy
371Bìa giấyA41ReamBìa giấyA4
372Đinh bấm gim nhỏ1HộpĐinh bấm gim nhỏ
373Kẹp bướm đen1HộpKẹp bướm đen
374Bút bi mầu xanh1HộpBút bi mầu xanh
375Bút dạ mầu xanh1HộpBút dạ mầu xanh
376Gim hình tam giác1HộpGim hình tam giác
377Bìa cây3CáiBìa cây
378Bút chì 2B1HộpBút chì 2B
379Sổ A43CáiSổ A4
380Máy giặt loại 12kg và phụ kiện1CáiMáy giặt loại 12kg và phụ kiện
381Bộ đồ lau: 10 thảm lau chân, 10 chổi lau sàn, 10 giẻ lau, 05 thùng rác1BộBộ đồ lau: 10 thảm lau chân, 10 chổi lau sàn, 10 giẻ lau, 05 thùng rác
382Tuốc nơ vít đầu +,- lớn nhỏ2CáiTuốc nơ vít đầu +,- lớn nhỏ
383Bộ lục lăng đủ kích thước2BộBộ lục lăng đủ kích thước
384Cắt ống1CáiCắt ống
385Kìm mũi nhọn mở trong2CáiKìm mũi nhọn mở trong
386Kìm mũi nhọn mở ngoài2CáiKìm mũi nhọn mở ngoài
387Búa đồng2CáiBúa đồng
388Bàn chải vệ sinh, thông ống sinh hàn các cỡ2BộBàn chải vệ sinh, thông ống sinh hàn các cỡ
389Búa cao su2CáiBúa cao su
390Búa sắt (0.5kg, 3kg)2CáiBúa sắt (0.5kg, 3kg)
391Mỏ lết răng (0mm-350mm)1CáiMỏ lết răng (0mm-350mm)
392Bộ đột gioăng đủ 12 kích thước1BộBộ đột gioăng đủ 12 kích thước
393Thước mét cầm tay1BộThước mét cầm tay
394Cảo 3 chân cỡ to1CáiCảo 3 chân cỡ to
395Cảo 3 chân cỡ trung1CáiCảo 3 chân cỡ trung
396Cảo 3 chân cỡ nhỏ1CáiCảo 3 chân cỡ nhỏ
397Loe ống đồng1BộLoe ống đồng
398Mỏ lết (loại 0-350mm)1CáiMỏ lết (loại 0-350mm)
399Mỏ lết xích (dung tháo các cốc lọc)1CáiMỏ lết xích (dung tháo các cốc lọc)
400Thước kẹp1CáiThước kẹp
401Mỡ công nghiệp4KgMỡ công nghiệp
402Can nhôm đựng xăng dầu loại ( 20-30 lít)2CáiCan nhôm đựng xăng dầu loại ( 20-30 lít)
403Chân chó cố định (cáp Ø22)4CáiChân chó cố định (cáp Ø22)
404Ủng cách điện2ĐôiỦng cách điện
405Giấy nhám thô và tinh10TờGiấy nhám thô và tinh
406Búa gỏ gỉ4CáiBúa gỏ gỉ
407Chổi lăn sơn, chổi ve sơn10CáiChổi lăn sơn, chổi ve sơn
408Lưỡi cưa sắt3CáiLưỡi cưa sắt
409Sào chống dài (3-5 m)3CâySào chống dài (3-5 m)
410Sào móc (3-5 m)3CâySào móc (3-5 m)
411Thước lá1BộThước lá
412Cưa gỗ (L750)1CáiCưa gỗ (L750)
413Dũa sắt (10 chi tiết)1BộDũa sắt (10 chi tiết)
414Vòng kẹp ống các cỡ (ö 10-60mm)2BộVòng kẹp ống các cỡ (ö 10-60mm)
415Đục sắt mũi dẹt 22mm2CáiĐục sắt mũi dẹt 22mm
416Cao su non3cuộnCao su non
417Keo con chó1hộpKeo con chó
418Ắc quy a xít : 12V-150Ah1BìnhẮc quy a xít : 12V-150Ah
419Ắc quy a xít : 12V-200Ah8BìnhẮc quy a xít : 12V-200Ah
420Bóng đèn huỳnh quang 60 cm (Theo Code trong cataloge)4CáiBóng đèn huỳnh quang 60 cm (Theo Code trong cataloge)
421Bóng đèn huỳnh quang 120 cm (Theo Code trong cataloge)4CáiBóng đèn huỳnh quang 120 cm (Theo Code trong cataloge)
422Bóng đèn huỳnh quang 40 cm (Theo Code trong cataloge)3CáiBóng đèn huỳnh quang 40 cm (Theo Code trong cataloge)
423Bóng đèn sợi đốt 127 V – 60W (Theo Code trong cataloge)10CáiBóng đèn sợi đốt 127 V – 60W (Theo Code trong cataloge)
424Bóng đèn huỳnh quang hoặc tương đương loại 15 cm, 25 cm, 30 cm, 35 cm, 45 cm (Theo Code trong cataloge)12CáiBóng đèn huỳnh quang hoặc tương đương loại 15 cm, 25 cm, 30 cm, 35 cm, 45 cm (Theo Code trong cataloge)
425Bóng đèn sợi đốt 220V-60 W , 40W (Theo Code trong cataloge)12CáiBóng đèn sợi đốt 220V-60 W , 40W (Theo Code trong cataloge)
426Bóng đèn sợi đốt 24V7CáiBóng đèn sợi đốt 24V
427Bóng điện ống 45 cm8CáiBóng điện ống 45 cm
428Bóng đèn bảng điều khiển các loại (theo catalog)11CáiBóng đèn bảng điều khiển các loại (theo catalog)
429Chụp đèn tròn6CáiChụp đèn tròn
430Chụp đèn tuýp6CáiChụp đèn tuýp
431Cầu chì các loại ống sứ; ống thủy tinh.12CáiCầu chì các loại ống sứ; ống thủy tinh.
432Dây điện bờ ( 3 x 16 mm2 + 1 X 10 mm2)100mDây điện bờ ( 3 x 16 mm2 + 1 X 10 mm2)
433Dây điện tiếp mát (1 x 2,5)100mDây điện tiếp mát (1 x 2,5)
434Bộ cờ duôi nheo hàng hải1BộBộ cờ duôi nheo hàng hải
435Cờ Kiểm ngư1Cờ Kiểm ngư
436Giẻ lau công nghiệp21kgGiẻ lau công nghiệp
437Xà phòng vệ sinh tàu11KgXà phòng vệ sinh tàu
438Vải lau mịn công nghiệp1m2Vải lau mịn công nghiệp
439Cồn công nghiệp1LítCồn công nghiệp
440Chổi lau3CáiChổi lau
441Phin lọc dầu đốt máy chính (Theo Code trong cataloge)1ChiếcPhin lọc dầu đốt máy chính (Theo Code trong cataloge)
442Kẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge8ThanhKẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge
443Phin lọc dầu nhờn (Theo Code trong cataloge)1ChiếcPhin lọc dầu nhờn (Theo Code trong cataloge)
444Phin lọc dầu đốt (Theo Code trong cataloge)1ChiếcPhin lọc dầu đốt (Theo Code trong cataloge)
445Kẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge6ThanhKẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge
446Cánh bơm li tâm nước biển làm mát máy đèn (động cơ lai) ( Theo Code trong cataloge)1CáiCánh bơm li tâm nước biển làm mát máy đèn (động cơ lai) ( Theo Code trong cataloge)
447Phin lọc dầu nhờn cho Tuabin máy phụ1CáiPhin lọc dầu nhờn cho Tuabin máy phụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kê từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, có giá trị tối thiểu là: 850.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.550.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành phù hợp- Có hợp đồng lao động với nhà thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->