Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư cho các tàu Kiểm ngư KN106, KN108, KN168, KN196, KN198 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220405875-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm ngư Vùng 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư cho các tàu Kiểm ngư KN106, KN108, KN168, KN196, KN198 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220354302 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN-Chi thủy sản và dịch vụ thủy sản - Kinh phí không thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-11 21:42:00 đến ngày 2022-04-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,197,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kê từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, có giá trị tối thiểu là: 850.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.550.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành phù hợp- Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Kiểm ngư Vùng 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư cho các tàu Kiểm ngư KN106, KN108, KN168, KN196, KN198 năm 2022 Dự toán chi tiết nhiệm vụ mua sắm vật tư cho các tàu Kiểm ngư KN106, KN108, KN168, KN196, KN198 của Chi cục Kiểm ngư Vùng I (năm 2022) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN-Chi thủy sản và dịch vụ thủy sản - Kinh phí không thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa phù hợp với quy định. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được viện chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào cá chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) trong đơn giá chào thầu của hàng hóa tại Mấu số 19 chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | (a) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự, gồm: Văn bản hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành đáp ứng yêu cầu của HSMT. (b) Năng lực tài chính: tài liệu chứng minh gồm: Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm theo yêu cầu của E-HSMT, kèm theo là b ản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cá kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác. (c) Nhân sự: Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của đội ngũ nhân sự đề xuất tham gia gói thầu gồm bản chụp được chứng thực: bằng chuyên môn, hợp đồng lao động, hồ sơ kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu là Chi cục Kiểm ngư Vùng I – Địa chỉ: Số 1/103 đường Ngô Quyền, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Thủy sản – Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch – Tài chính, Tổng cục Thủy sản – Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch – Tài chính, Tổng cục Thủy sản – Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A- TÀU KN 106 | 1 | 0 | A- TÀU KN 106 | ||
| 2 | Quả cầu neo màu đen (F600) | 3 | Quả | Quả cầu neo màu đen (F600) | ||
| 3 | Hình thoi màu đen (1.2x0.6m) | 1 | Chiếc | Hình thoi màu đen (1.2x0.6m) | ||
| 4 | Đệm cao su tấm dày (5x 300x300mm) | 10 | Chiếc | Đệm cao su tấm dày (5x 300x300mm) | ||
| 5 | Đệm cao su tấm dày (5x 400x400mm) | 10 | Chiếc | Đệm cao su tấm dày (5x 400x400mm) | ||
| 6 | Thước cuộn (5m) | 2 | Cái | Thước cuộn (5m) | ||
| 7 | Thủy triều vùng biển Việt Nam | 1 | Bộ | Thủy triều vùng biển Việt Nam | ||
| 8 | Bộ quốc kỳ Việt Nam kèm 15m dây treo F10 và khuy móc (1200x800mm) | 12 | Bộ | Bộ quốc kỳ Việt Nam kèm 15m dây treo F10 và khuy móc (1200x800mm) | ||
| 9 | Bộ lịch năm, lịch thiên văn | 1 | Bộ | Bộ lịch năm, lịch thiên văn | ||
| 10 | Bộ sổ nhật ký tàu | 1 | Bộ | Bộ sổ nhật ký tàu | ||
| 11 | Bộ dụng cụ tác nghiệp hải đồ (2 Eke, 1 thước song song, 1 compa) | 2 | Bộ | Bộ dụng cụ tác nghiệp hải đồ (2 Eke, 1 thước song song, 1 compa) | ||
| 12 | Bộ quần áo chữa cháy (gồm quần + áo, mũ, găng tay, khẩu trang) | 2 | Bộ | Bộ quần áo chữa cháy (gồm quần + áo, mũ, găng tay, khẩu trang) | ||
| 13 | Giấy trắng A4 | 4 | Ream | Giấy trắng A4 | ||
| 14 | Mực máy in | 3 | Hộp | Mực máy in | ||
| 15 | Đục lỗ | 2 | Cái | Đục lỗ | ||
| 16 | Bấm gim nhỏ | 2 | Cái | Bấm gim nhỏ | ||
| 17 | Kéo cắt giấy | 2 | Cái | Kéo cắt giấy | ||
| 18 | Gỡ gim | 2 | Cái | Gỡ gim | ||
| 19 | Bìa giấyA4 | 1 | Ream | Bìa giấyA4 | ||
| 20 | Đinh bấm gim nhỏ | 2 | Hộp | Đinh bấm gim nhỏ | ||
| 21 | Kẹp bướm đen | 2 | Hộp | Kẹp bướm đen | ||
| 22 | Bút bi mầu xanh | 3 | Hộp | Bút bi mầu xanh | ||
| 23 | Bút dạ mầu xanh | 3 | Hộp | Bút dạ mầu xanh | ||
| 24 | Gim hình tam giác | 2 | Hộp | Gim hình tam giác | ||
| 25 | Bìa cây | 10 | Cái | Bìa cây | ||
| 26 | Bút chì 2B | 3 | Hộp | Bút chì 2B | ||
| 27 | Sổ A4 | 10 | Cái | Sổ A4 | ||
| 28 | Băng dính dán gáy | 10 | Cuộn | Băng dính dán gáy | ||
| 29 | Bộ đồ lau: 10 thảm lau chân, 10 chổi lau sàn, 10 giẻ lau, 05 thùng rác | 2 | Bộ | Bộ đồ lau: 10 thảm lau chân, 10 chổi lau sàn, 10 giẻ lau, 05 thùng rác | ||
| 30 | Búa sắt (0.5kg, 3kg) | 2 | Cái | Búa sắt (0.5kg, 3kg) | ||
| 31 | Thước mét cầm tay | 1 | Bộ | Thước mét cầm tay | ||
| 32 | Mỡ công nghiệp | 18 | Kg | Mỡ công nghiệp | ||
| 33 | Can nhôm đựng xăng dầu loại ( 20-30 lít) | 2 | Cái | Can nhôm đựng xăng dầu loại ( 20-30 lít) | ||
| 34 | Cưa gỗ (L750) | 1 | Cái | Cưa gỗ (L750) | ||
| 35 | Kìm chết | 1 | Cái | Kìm chết | ||
| 36 | Que hàn hồ quang điện 3.0mm | 1 | Hộp 5kg | Que hàn hồ quang điện 3.0mm | ||
| 37 | Đinh vít các loại | 0,2 | kg | Đinh vít các loại | ||
| 38 | Băng đính cách điện | 10 | Cuộn | Băng đính cách điện | ||
| 39 | Keo đỏ chịu nhiệt | 15 | Tuýt | Keo đỏ chịu nhiệt | ||
| 40 | Tuýp thử dầu nước | 1 | Hộp | Tuýp thử dầu nước | ||
| 41 | Thiếc hàn | 1 | Cuộn | Thiếc hàn | ||
| 42 | Nhựa thông | 1 | Hộp | Nhựa thông | ||
| 43 | Silicon | 5 | Lọ | Silicon | ||
| 44 | Gioăng cao su (2mm x1,27m x1,27m) | 1 | Tấm | Gioăng cao su (2mm x1,27m x1,27m) | ||
| 45 | Gioăng cao su (3mm x1,27m x1,27m) | 1 | Tấm | Gioăng cao su (3mm x1,27m x1,27m) | ||
| 46 | Gioăng bìa amiang (dày 2mm , 1,27m x1,27m) | 1 | Tấm | Gioăng bìa amiang (dày 2mm , 1,27m x1,27m) | ||
| 47 | Gioăng bìa amiang (dày 3mm , 1,27m x1,27m) | 1 | Tấm | Gioăng bìa amiang (dày 3mm , 1,27m x1,27m) | ||
| 48 | Keo dán (keo Thiên Long G08) | 5 | Hộp | Keo dán (keo Thiên Long G08) | ||
| 49 | T-rết mỡ 8, 10, 12 mm | 1 | m | T-rết mỡ 8, 10, 12 mm | ||
| 50 | T-rết chì 8mm | 1 | m | T-rết chì 8mm | ||
| 51 | Bìa chì dày 2mm (1,27m x1,27m) | 1 | Tấm | Bìa chì dày 2mm (1,27m x1,27m) | ||
| 52 | Hóa chất xử lý nước làm mát | 100 | lít | Hóa chất xử lý nước làm mát | ||
| 53 | Các Gioang cao su phục vụ bảo dưỡng vòi phun nhiên liệu (Theo Code trong cataloge) | 2 | Bộ | Các Gioang cao su phục vụ bảo dưỡng vòi phun nhiên liệu (Theo Code trong cataloge) | ||
| 54 | Ắc quy a xít : 12V-200Ah | 6 | Bình | Ắc quy a xít : 12V-200Ah | ||
| 55 | Ắc quy a xít : 12V-150Ah | 6 | Bình | Ắc quy a xít : 12V-150Ah | ||
| 56 | Bóng đèn huỳnh quang 60 cm (Theo Code trong cataloge) | 5 | Cái | Bóng đèn huỳnh quang 60 cm (Theo Code trong cataloge) | ||
| 57 | Bóng đèn huỳnh quang 40 cm (Theo Code trong cataloge) | 5 | Cái | Bóng đèn huỳnh quang 40 cm (Theo Code trong cataloge) | ||
| 58 | Bóng đèn sợi đốt 127 V – 60W (Theo Code trong cataloge) | 20 | Cái | Bóng đèn sợi đốt 127 V – 60W (Theo Code trong cataloge) | ||
| 59 | Bóng đèn sợi đốt 220V-60 W , 40W (Theo Code trong cataloge) | 20 | Cái | Bóng đèn sợi đốt 220V-60 W , 40W (Theo Code trong cataloge) | ||
| 60 | Bóng đèn sợi đốt 24V | 10 | Cái | Bóng đèn sợi đốt 24V | ||
| 61 | Bóng đèn bảng điều khiển các loại (theo catalog) | 20 | Cái | Bóng đèn bảng điều khiển các loại (theo catalog) | ||
| 62 | Chụp đèn tròn | 10 | Cái | Chụp đèn tròn | ||
| 63 | Chụp đèn tuýp | 10 | Cái | Chụp đèn tuýp | ||
| 64 | Cầu chì các loại ống sứ; ống thủy tinh. | 15 | Cái | Cầu chì các loại ống sứ; ống thủy tinh. | ||
| 65 | Dây điện các loại(1 x 1,5; 1 x 2,5; 2 x 1,5; 2 x 2,5; 2 x 4) | 100 | m | Dây điện các loại(1 x 1,5; 1 x 2,5; 2 x 1,5; 2 x 2,5; 2 x 4) | ||
| 66 | Dây điện tiếp mát (1 x 2,5) | 100 | m | Dây điện tiếp mát (1 x 2,5) | ||
| 67 | Bạt che xuồng công tác ( 5,5 x 2,4 x1,5 m, kèm dây buộc) | 1 | Chiếc | Bạt che xuồng công tác ( 5,5 x 2,4 x1,5 m, kèm dây buộc) | ||
| 68 | Bạt che điều khiển cẩu xuồng ( 0,8 x 1,2 x 1,5 m ,kèm dây buộc) | 1 | Chiếc | Bạt che điều khiển cẩu xuồng ( 0,8 x 1,2 x 1,5 m ,kèm dây buộc) | ||
| 69 | Bạt che tời neo ( 3,5 x 2,0 x1,0 m, kèm dây buộc) | 1 | Chiếc | Bạt che tời neo ( 3,5 x 2,0 x1,0 m, kèm dây buộc) | ||
| 70 | Bạt che tời cô dây( 0,8 x 1,2 x 1,5 m ,kèm dây buộc) | 1 | Chiếc | Bạt che tời cô dây( 0,8 x 1,2 x 1,5 m ,kèm dây buộc) | ||
| 71 | Bạt che ra đa ( 1,5 x 1,2 x 0,5 m ,kèm dây buộc) | 1 | Chiếc | Bạt che ra đa ( 1,5 x 1,2 x 0,5 m ,kèm dây buộc) | ||
| 72 | Bạt che còi hơi ( 1,5 x 1,2 x 0,5 m ,kèm dây buộc) | 1 | Chiếc | Bạt che còi hơi ( 1,5 x 1,2 x 0,5 m ,kèm dây buộc) | ||
| 73 | Bạt che đèn pha ( 1,2 x 1.0 x 1.0 m ,kèm dây buộc) | 1 | Chiếc | Bạt che đèn pha ( 1,2 x 1.0 x 1.0 m ,kèm dây buộc) | ||
| 74 | Quả ném kèm theo 30m dây dù f8 | 4 | Bộ | Quả ném kèm theo 30m dây dù f8 | ||
| 75 | Bộ đấu chầu cáp | 1 | Bộ | Bộ đấu chầu cáp | ||
| 76 | Bộ dấu chầy dây 8 tao | 1 | Bộ | Bộ dấu chầy dây 8 tao | ||
| 77 | Cóc bắt cáp (Φ 14) | 10 | Chiếc | Cóc bắt cáp (Φ 14) | ||
| 78 | Móc cẩu kiêm quả nặng xoay R ngoài 20, R trong 10 | 1 | Bộ | Móc cẩu kiêm quả nặng xoay R ngoài 20, R trong 10 | ||
| 79 | Bộ cờ đuôi nheo hàng hải | 1 | Bộ | Bộ cờ đuôi nheo hàng hải | ||
| 80 | Cờ Kiểm ngư | 3 | Lá | Cờ Kiểm ngư | ||
| 81 | Giẻ lau công nghiệp | 45 | Kg | Giẻ lau công nghiệp | ||
| 82 | Xà phòng vệ sinh tàu | 28 | Kg | Xà phòng vệ sinh tàu | ||
| 83 | Vải lau mịn công nghiệp | 3 | m2 | Vải lau mịn công nghiệp | ||
| 84 | Cồn công nghiệp | 3 | Lít | Cồn công nghiệp | ||
| 85 | Chổi lau | 3 | Cái | Chổi lau | ||
| 86 | Phin lọc gió ( Theo Code trong cataloge) | 2 | Chiếc | Phin lọc gió ( Theo Code trong cataloge) | ||
| 87 | Kẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge | 2 | Thanh | Kẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge | ||
| 88 | Phin lọc dầu nhờn (Theo Code trong cataloge) | 3 | Chiếc | Phin lọc dầu nhờn (Theo Code trong cataloge) | ||
| 89 | Phin lọc dầu đốt (Theo Code trong cataloge) | 3 | Chiếc | Phin lọc dầu đốt (Theo Code trong cataloge) | ||
| 90 | Phin lọc gió (Theo Code trong cataloge) | 3 | Chiếc | Phin lọc gió (Theo Code trong cataloge) | ||
| 91 | Kẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge) | 3 | Thanh | Kẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge) | ||
| 92 | Cánh bơm li tâm nước biển làm mát máy đèn (động cơ lai) (Theo Code trong cataloge) | 3 | Cái | Cánh bơm li tâm nước biển làm mát máy đèn (động cơ lai) (Theo Code trong cataloge) | ||
| 93 | B- TÀU KN 108 | 1 | 0 | B- TÀU KN 108 | ||
| 94 | Quả cầu neo màu đen (F600) | 3 | Quả | Quả cầu neo màu đen (F600) | ||
| 95 | Hình thoi màu đen (1.2x0.6m) | 1 | Chiếc | Hình thoi màu đen (1.2x0.6m) | ||
| 96 | Đệm cao su tấm dày (5x 300x300mm) | 10 | Chiếc | Đệm cao su tấm dày (5x 300x300mm) | ||
| 97 | Đệm cao su tấm dày (5x 400x400mm) | 10 | Chiếc | Đệm cao su tấm dày (5x 400x400mm) | ||
| 98 | Thước cuộn (5m) | 2 | Cái | Thước cuộn (5m) | ||
| 99 | Thủy triều vùng biển Việt Nam | 1 | Bộ | Thủy triều vùng biển Việt Nam | ||
| 100 | Bộ quốc kỳ Việt Nam kèm 15m dây treo F10 và khuy móc (1200x800mm) | 12 | Bộ | Bộ quốc kỳ Việt Nam kèm 15m dây treo F10 và khuy móc (1200x800mm) | ||
| 101 | Bộ lịch năm, lịch thiên văn | 1 | Bộ | Bộ lịch năm, lịch thiên văn | ||
| 102 | Bộ sổ nhật ký tàu theo quy định của cục Hàng hải | 1 | Bộ | Bộ sổ nhật ký tàu theo quy định của cục Hàng hải | ||
| 103 | Bộ dụng cụ tác nghiệp hải đồ( 2 Eke, 1 thước song song, 1 compa) | 2 | Bộ | Bộ dụng cụ tác nghiệp hải đồ( 2 Eke, 1 thước song song, 1 compa) | ||
| 104 | Bộ quần áo chữa cháy (gồm quần + áo, mũ, găng tay, khẩu trang) | 2 | Bộ | Bộ quần áo chữa cháy (gồm quần + áo, mũ, găng tay, khẩu trang) | ||
| 105 | Giấy trắng A4 | 4 | Ream | Giấy trắng A4 | ||
| 106 | Mực máy in | 3 | Hộp | Mực máy in | ||
| 107 | Đục lỗ | 2 | Cái | Đục lỗ | ||
| 108 | Bấm gim nhỏ | 2 | Cái | Bấm gim nhỏ | ||
| 109 | Kéo cắt giấy | 2 | Cái | Kéo cắt giấy | ||
| 110 | Gỡ gim | 2 | Cái | Gỡ gim | ||
| 111 | Bìa giấyA4 | 1 | Ream | Bìa giấyA4 | ||
| 112 | Đinh bấm gim nhỏ | 2 | Hộp | Đinh bấm gim nhỏ | ||
| 113 | Kẹp bướm đen | 2 | Hộp | Kẹp bướm đen | ||
| 114 | Bút bi mầu xanh | 3 | Hộp | Bút bi mầu xanh | ||
| 115 | Bút dạ mầu xanh | 3 | Hộp | Bút dạ mầu xanh | ||
| 116 | Gim hình tam giác | 2 | Hộp | Gim hình tam giác | ||
| 117 | Bìa cây | 10 | Cái | Bìa cây | ||
| 118 | Bút chì 2B | 3 | Hộp | Bút chì 2B | ||
| 119 | Sổ A4 | 10 | Cái | Sổ A4 | ||
| 120 | Băng dính dán gáy | 10 | Cuộn | Băng dính dán gáy | ||
| 121 | Bộ đồ lau: 10 thảm lau chân, 10 chổi lau sàn, 10 giẻ lau, 05 thùng rác | 2 | Bộ | Bộ đồ lau: 10 thảm lau chân, 10 chổi lau sàn, 10 giẻ lau, 05 thùng rác | ||
| 122 | Búa sắt (0.5kg, 3kg) | 2 | Cái | Búa sắt (0.5kg, 3kg) | ||
| 123 | Thước mét cầm tay | 1 | Bộ | Thước mét cầm tay | ||
| 124 | Mỡ công nghiệp | 18 | Kg | Mỡ công nghiệp | ||
| 125 | Can nhôm đựng xăng dầu loại ( 20-30 lít) | 2 | Cái | Can nhôm đựng xăng dầu loại ( 20-30 lít) | ||
| 126 | Cưa gỗ (L750) | 1 | Cái | Cưa gỗ (L750) | ||
| 127 | Kìm chết | 1 | Cái | Kìm chết | ||
| 128 | Que hàn hồ quang điện 3.0mm | 5 | Hộp 5kg | Que hàn hồ quang điện 3.0mm | ||
| 129 | Đinh vít các loại | 0,2 | KG | Đinh vít các loại | ||
| 130 | Băng đính cách điện | 10 | Cuộn | Băng đính cách điện | ||
| 131 | Keo đỏ chịu nhiệt | 15 | Tuýt | Keo đỏ chịu nhiệt | ||
| 132 | Tuýp thử dầu nước | 1 | Hộp | Tuýp thử dầu nước | ||
| 133 | Thiếc hàn | 1 | Cuộn | Thiếc hàn | ||
| 134 | Nhựa thông | 1 | Hộp | Nhựa thông | ||
| 135 | Silicon | 5 | Lọ | Silicon | ||
| 136 | Gioăng cao su (2mm x1,27m x1,27m) | 1 | Tấm | Gioăng cao su (2mm x1,27m x1,27m) | ||
| 137 | Gioăng cao su (3mm x1,27m x1,27m) | 1 | Tấm | Gioăng cao su (3mm x1,27m x1,27m) | ||
| 138 | Gioăng bìa amiang (dày 2mm , 1,27m x1,27m) | 1 | Tấm | Gioăng bìa amiang (dày 2mm , 1,27m x1,27m) | ||
| 139 | Gioăng bìa amiang (dày 3mm , 1,27m x1,27m) | 1 | Tấm | Gioăng bìa amiang (dày 3mm , 1,27m x1,27m) | ||
| 140 | Keo dán (keo Thiên Long G08) | 5 | Hộp | Keo dán (keo Thiên Long G08) | ||
| 141 | T-rết mỡ 8, 10, 12 mm | 1 | m | T-rết mỡ 8, 10, 12 mm | ||
| 142 | T-rết chì 8mm | 1 | m | T-rết chì 8mm | ||
| 143 | Bìa chì dày 2mm (1,27m x1,27m) | 1 | Tấm | Bìa chì dày 2mm (1,27m x1,27m) | ||
| 144 | Hóa chất xử lý nước làm mát | 100 | lít | Hóa chất xử lý nước làm mát | ||
| 145 | Các Gioang cao su phục vụ bảo dưỡng vòi phun nhiên liệu (Theo Code trong cataloge) | 2 | Bộ | Các Gioang cao su phục vụ bảo dưỡng vòi phun nhiên liệu (Theo Code trong cataloge) | ||
| 146 | Ắc quy a xít : 12V-200Ah | 6 | Bình | Ắc quy a xít : 12V-200Ah | ||
| 147 | Ắc quy a xít : 12V-150Ah | 6 | Bình | Ắc quy a xít : 12V-150Ah | ||
| 148 | Bóng đèn huỳnh quang 60 cm (Theo Code trong cataloge) | 5 | Cái | Bóng đèn huỳnh quang 60 cm (Theo Code trong cataloge) | ||
| 149 | Bóng đèn huỳnh quang 40 cm (Theo Code trong cataloge) | 5 | Cái | Bóng đèn huỳnh quang 40 cm (Theo Code trong cataloge) | ||
| 150 | Bóng đèn sợi đốt 127 V – 60W (Theo Code trong cataloge) | 20 | Cái | Bóng đèn sợi đốt 127 V – 60W (Theo Code trong cataloge) | ||
| 151 | Bóng đèn sợi đốt 220V-60 W , 40W (Theo Code trong cataloge) | 20 | Cái | Bóng đèn sợi đốt 220V-60 W , 40W (Theo Code trong cataloge) | ||
| 152 | Bóng đèn sợi đốt 24V | 10 | Cái | Bóng đèn sợi đốt 24V | ||
| 153 | Bóng đèn bảng điều khiển các loại (theo catalog) | 20 | Cái | Bóng đèn bảng điều khiển các loại (theo catalog) | ||
| 154 | Chụp đèn tròn | 10 | Cái | Chụp đèn tròn | ||
| 155 | Chụp đèn tuýp | 10 | Cái | Chụp đèn tuýp | ||
| 156 | Cầu chì các loại ống sứ; ống thủy tinh. | 15 | Cái | Cầu chì các loại ống sứ; ống thủy tinh. | ||
| 157 | Dây điện các loại(1 x 1,5; 1 x 2,5; 2 x 1,5; 2 x 2,5; 2 x 4) | 100 | m | Dây điện các loại(1 x 1,5; 1 x 2,5; 2 x 1,5; 2 x 2,5; 2 x 4) | ||
| 158 | Dây điện tiếp mát (1 x 2,5) | 100 | m | Dây điện tiếp mát (1 x 2,5) | ||
| 159 | Bạt che xuồng công tác ( 5,5 x 2,4 x1,5 m, kèm dây buộc) | 1 | Chiếc | Bạt che xuồng công tác ( 5,5 x 2,4 x1,5 m, kèm dây buộc) | ||
| 160 | Bạt che điều khiển cẩu xuồng ( 0,8 x 1,2 x 1,5 m ,kèm dây buộc) | 1 | Chiếc | Bạt che điều khiển cẩu xuồng ( 0,8 x 1,2 x 1,5 m ,kèm dây buộc) | ||
| 161 | Bạt che tời neo ( 3,5 x 2,0 x1,0 m, kèm dây buộc) | 1 | Chiếc | Bạt che tời neo ( 3,5 x 2,0 x1,0 m, kèm dây buộc) | ||
| 162 | Bạt che tời cô dây( 0,8 x 1,2 x 1,5 m ,kèm dây buộc) | 1 | Chiếc | Bạt che tời cô dây( 0,8 x 1,2 x 1,5 m ,kèm dây buộc) | ||
| 163 | Bạt che ra đa ( 1,5 x 1,2 x 0,5 m ,kèm dây buộc) | 1 | Chiếc | Bạt che ra đa ( 1,5 x 1,2 x 0,5 m ,kèm dây buộc) | ||
| 164 | Bạt che còi hơi ( 1,5 x 1,2 x 0,5 m ,kèm dây buộc) | 1 | Chiếc | Bạt che còi hơi ( 1,5 x 1,2 x 0,5 m ,kèm dây buộc) | ||
| 165 | Bạt che đèn pha ( 1,2 x 1.0 x 1.0 m ,kèm dây buộc) | 1 | Chiếc | Bạt che đèn pha ( 1,2 x 1.0 x 1.0 m ,kèm dây buộc) | ||
| 166 | Quả ném kèm theo 30m dây dù f8 | 4 | Bộ | Quả ném kèm theo 30m dây dù f8 | ||
| 167 | Bộ đấu chầu cáp | 1 | Bộ | Bộ đấu chầu cáp | ||
| 168 | Bộ dấu chầy dây 8 tao | 1 | Bộ | Bộ dấu chầy dây 8 tao | ||
| 169 | Cóc bắt cáp (Φ 14) | 10 | Chiếc | Cóc bắt cáp (Φ 14) | ||
| 170 | Móc cẩu kiêm quả nặng xoay R ngoài 20, R trong 10 | 1 | Bộ | Móc cẩu kiêm quả nặng xoay R ngoài 20, R trong 10 | ||
| 171 | Bộ cờ đuôi nheo hàng hải | 1 | Bộ | Bộ cờ đuôi nheo hàng hải | ||
| 172 | Cờ Kiểm ngư | 4 | Lá | Cờ Kiểm ngư | ||
| 173 | Giẻ lau công nghiệp | 45 | Kg | Giẻ lau công nghiệp | ||
| 174 | Xà phòng vệ sinh tàu | 28 | Kg | Xà phòng vệ sinh tàu | ||
| 175 | Vải lau mịn công nghiệp | 3 | m2 | Vải lau mịn công nghiệp | ||
| 176 | Cồn công nghiệp | 3 | Lít | Cồn công nghiệp | ||
| 177 | Chổi lau | 3 | Cái | Chổi lau | ||
| 178 | Phin lọc gió ( Theo Code trong cataloge) | 2 | Chiếc | Phin lọc gió ( Theo Code trong cataloge) | ||
| 179 | Kẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge | 2 | Thanh | Kẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge | ||
| 180 | Phin lọc dầu nhờn (Theo Code trong cataloge) | 3 | Chiếc | Phin lọc dầu nhờn (Theo Code trong cataloge) | ||
| 181 | Phin lọc dầu đốt (Theo Code trong cataloge) | 3 | Chiếc | Phin lọc dầu đốt (Theo Code trong cataloge) | ||
| 182 | Phin lọc gió ( Theo Code trong cataloge) | 3 | Chiếc | Phin lọc gió ( Theo Code trong cataloge) | ||
| 183 | Kẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge | 3 | Thanh | Kẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge | ||
| 184 | Cánh bơm li tâm nước biển làm mát máy đèn (động cơ lai) ( Theo Code trong cataloge) | 3 | Cái | Cánh bơm li tâm nước biển làm mát máy đèn (động cơ lai) ( Theo Code trong cataloge) | ||
| 185 | C- TÀU KN-168 | 1 | 0 | C- TÀU KN-168 | ||
| 186 | Chuông đồng hàng hải (Φ 200mm) | 1 | Cái | Chuông đồng hàng hải (Φ 200mm) | ||
| 187 | SART (thay pin) | 1 | Chiếc | SART (thay pin) | ||
| 188 | EPIRB (thay pin) | 1 | Chiếc | EPIRB (thay pin) | ||
| 189 | Thủy triều vùng biển Việt Nam | 1 | Bộ | Thủy triều vùng biển Việt Nam | ||
| 190 | Bộ quốc kỳ Việt Nam kèm 15m dây treo F10 và khuy móc (1200x800mm) | 12 | Bộ | Bộ quốc kỳ Việt Nam kèm 15m dây treo F10 và khuy móc (1200x800mm) | ||
| 191 | Bộ lịch năm, lịch thiên văn | 1 | Bộ | Bộ lịch năm, lịch thiên văn | ||
| 192 | Bộ sổ nhật ký tàu theo quy định của cục Hàng hải | 1 | Bộ | Bộ sổ nhật ký tàu theo quy định của cục Hàng hải | ||
| 193 | Bộ dụng cụ tác nghiệp hải đồ( 2 Eke, 1 thước song song, 1 compa) | 2 | Bộ | Bộ dụng cụ tác nghiệp hải đồ( 2 Eke, 1 thước song song, 1 compa) | ||
| 194 | Bộ quần áo chữa cháy (gồm quần + áo, mũ, găng tay, khẩu trang) | 2 | Bộ | Bộ quần áo chữa cháy (gồm quần + áo, mũ, găng tay, khẩu trang) | ||
| 195 | Thang dây (chống cháy; dài 7m, 6m -KN198) | 2 | Chiếc | Thang dây (chống cháy; dài 7m, 6m -KN198) | ||
| 196 | Giấy trắng A4 | 3 | Ream | Giấy trắng A4 | ||
| 197 | Mực máy in | 2 | Hộp | Mực máy in | ||
| 198 | Đục lỗ | 2 | Cái | Đục lỗ | ||
| 199 | Bấm gim nhỏ | 2 | Cái | Bấm gim nhỏ | ||
| 200 | Kéo cắt giấy | 2 | Cái | Kéo cắt giấy | ||
| 201 | Gỡ gim | 2 | Cái | Gỡ gim | ||
| 202 | Bìa giấyA4 | 1 | Ream | Bìa giấyA4 | ||
| 203 | Đinh bấm gim nhỏ | 2 | Hộp | Đinh bấm gim nhỏ | ||
| 204 | Kẹp bướm đen | 2 | Hộp | Kẹp bướm đen | ||
| 205 | Bút bi mầu xanh | 2 | Hộp | Bút bi mầu xanh | ||
| 206 | Bút dạ mầu xanh | 2 | Hộp | Bút dạ mầu xanh | ||
| 207 | Gim hình tam giác | 2 | Hộp | Gim hình tam giác | ||
| 208 | Bìa cây | 9 | Cái | Bìa cây | ||
| 209 | Bút chì 2B | 2 | Hộp | Bút chì 2B | ||
| 210 | Sổ A4 | 9 | Cái | Sổ A4 | ||
| 211 | Băng dính dán gáy | 6 | Cuộn | Băng dính dán gáy | ||
| 212 | Bộ đồ lau: 10 thảm lau chân, 10 chổi lau sàn, 10 giẻ lau, 05 thùng rác | 2 | Bộ | Bộ đồ lau: 10 thảm lau chân, 10 chổi lau sàn, 10 giẻ lau, 05 thùng rác | ||
| 213 | Nồi cơm điện (7,2 lít) | 2 | Cái | Nồi cơm điện (7,2 lít) | ||
| 214 | Đồng hồ báo thức, treo tường | 4 | Cái | Đồng hồ báo thức, treo tường | ||
| 215 | Quạt treo tường | 2 | Cái | Quạt treo tường | ||
| 216 | Mỡ công nghiệp | 9 | Kg | Mỡ công nghiệp | ||
| 217 | Bu lông, đai ốc các loại(M5-M36) | 2 | kg | Bu lông, đai ốc các loại(M5-M36) | ||
| 218 | Đinh vít các loại | 0,2 | kg | Đinh vít các loại | ||
| 219 | Tuýp thử dầu nước | 1 | Hộp | Tuýp thử dầu nước | ||
| 220 | Keo dán (keo Thiên Long G08) | 5 | Hộp | Keo dán (keo Thiên Long G08) | ||
| 221 | T-rết mỡ 8, 10, 12 mm | 1 | m | T-rết mỡ 8, 10, 12 mm | ||
| 222 | T-rết chì 8mm | 1 | m | T-rết chì 8mm | ||
| 223 | Bìa chì dày 2mm (1,27m x1,27m) | 1 | Tấm | Bìa chì dày 2mm (1,27m x1,27m) | ||
| 224 | Cao su non | 14 | cuộn | Cao su non | ||
| 225 | Keo con chó | 2 | hộp | Keo con chó | ||
| 226 | Ắc quy a xít : 12V-200Ah | 6 | Bình | Ắc quy a xít : 12V-200Ah | ||
| 227 | Ắc quy a xít : 12V-100Ah | 2 | Bình | Ắc quy a xít : 12V-100Ah | ||
| 228 | Bóng đèn huỳnh quang 60 cm (Theo Code trong cataloge) | 5 | Cái | Bóng đèn huỳnh quang 60 cm (Theo Code trong cataloge) | ||
| 229 | Bóng đèn huỳnh quang 120 cm (Theo Code trong cataloge) | 20 | Cái | Bóng đèn huỳnh quang 120 cm (Theo Code trong cataloge) | ||
| 230 | Bóng đèn huỳnh quang 40 cm (Theo Code trong cataloge) | 5 | Cái | Bóng đèn huỳnh quang 40 cm (Theo Code trong cataloge) | ||
| 231 | Bóng đèn sợi đốt 127 V – 60W (Theo Code trong cataloge) | 20 | Cái | Bóng đèn sợi đốt 127 V – 60W (Theo Code trong cataloge) | ||
| 232 | Bóng đèn huỳnh quang hoặc tương đương loại 15 cm, 25 cm, 30 cm, 35 cm, 45 cm (Theo Code trong cataloge) | 20 | Cái | Bóng đèn huỳnh quang hoặc tương đương loại 15 cm, 25 cm, 30 cm, 35 cm, 45 cm (Theo Code trong cataloge) | ||
| 233 | Bóng đèn sợi đốt 220V-60 W , 40W (Theo Code trong cataloge) | 20 | Cái | Bóng đèn sợi đốt 220V-60 W , 40W (Theo Code trong cataloge) | ||
| 234 | Bóng đèn sợi đốt 24V | 10 | Cái | Bóng đèn sợi đốt 24V | ||
| 235 | Bóng điện ống 45 cm | 10 | Cái | Bóng điện ống 45 cm | ||
| 236 | Bóng đèn bảng điều khiển các loại (theo catalog) | 8 | Cái | Bóng đèn bảng điều khiển các loại (theo catalog) | ||
| 237 | Chụp đèn tròn | 4 | Cái | Chụp đèn tròn | ||
| 238 | Chụp đèn tuýp | 10 | Cái | Chụp đèn tuýp | ||
| 239 | Cầu chì các loại ống sứ; ống thủy tinh. | 7 | Cái | Cầu chì các loại ống sứ; ống thủy tinh. | ||
| 240 | Dây điện bờ ( 3 x 25 mm2 + 1 X 16 mm2) | 100 | m | Dây điện bờ ( 3 x 25 mm2 + 1 X 16 mm2) | ||
| 241 | Dây điện các loại(1 x 1,5; 1 x 2,5; 2 x 1,5; 2 x 2,5; 2 x 4) | 100 | m | Dây điện các loại(1 x 1,5; 1 x 2,5; 2 x 1,5; 2 x 2,5; 2 x 4) | ||
| 242 | Dây điện tiếp mát (1 x 2,5) | 100 | m | Dây điện tiếp mát (1 x 2,5) | ||
| 243 | Bạt che xuồng công tác ( 5,5 x 2,4 x1,5 m, kèm dây buộc) | 1 | Chiếc | Bạt che xuồng công tác ( 5,5 x 2,4 x1,5 m, kèm dây buộc) | ||
| 244 | Bạt che điều khiển cẩu xuồng ( 0,8 x 1,2 x 1,5 m ,kèm dây buộc) | 1 | Chiếc | Bạt che điều khiển cẩu xuồng ( 0,8 x 1,2 x 1,5 m ,kèm dây buộc) | ||
| 245 | Bạt che tời neo ( 3,5 x 2,0 x1,0 m, kèm dây buộc) | 1 | Chiếc | Bạt che tời neo ( 3,5 x 2,0 x1,0 m, kèm dây buộc) | ||
| 246 | Bạt che tời cô dây( 0,8 x 1,2 x 1,5 m ,kèm dây buộc) | 1 | Chiếc | Bạt che tời cô dây( 0,8 x 1,2 x 1,5 m ,kèm dây buộc) | ||
| 247 | Bạt che ra đa ( 1,5 x 1,2 x 0,5 m ,kèm dây buộc) | 2 | Chiếc | Bạt che ra đa ( 1,5 x 1,2 x 0,5 m ,kèm dây buộc) | ||
| 248 | Bạt che còi hơi ( 1,5 x 1,2 x 0,5 m ,kèm dây buộc) | 1 | Chiếc | Bạt che còi hơi ( 1,5 x 1,2 x 0,5 m ,kèm dây buộc) | ||
| 249 | Bạt che đèn pha ( 1,2 x 1.0 x 1.0 m ,kèm dây buộc) | 6 | Chiếc | Bạt che đèn pha ( 1,2 x 1.0 x 1.0 m ,kèm dây buộc) | ||
| 250 | Quả dây ném + kèm 30m dây dù F8 | 4 | Bộ | Quả dây ném + kèm 30m dây dù F8 | ||
| 251 | Bộ đấu chầu cáp | 1 | Bộ | Bộ đấu chầu cáp | ||
| 252 | Bộ dấu chầy dây 8 tao | 1 | Bộ | Bộ dấu chầy dây 8 tao | ||
| 253 | Cóc bắt cáp (Φ 14) | 10 | Chiếc | Cóc bắt cáp (Φ 14) | ||
| 254 | Móc cẩu kiêm quả nặng xoay R ngoài 20, R trong 10 | 1 | Bộ | Móc cẩu kiêm quả nặng xoay R ngoài 20, R trong 10 | ||
| 255 | Bộ cờ duôi nheo hàng hải | 1 | Bộ | Bộ cờ duôi nheo hàng hải | ||
| 256 | Cờ Kiểm ngư | 2 | Lá | Cờ Kiểm ngư | ||
| 257 | Giẻ lau công nghiệp | 20 | Kg | Giẻ lau công nghiệp | ||
| 258 | Xà phòng vệ sinh tàu | 30 | Kg | Xà phòng vệ sinh tàu | ||
| 259 | Vải lau mịn công nghiệp | 2 | m2 | Vải lau mịn công nghiệp | ||
| 260 | Cồn công nghiệp | 2 | Lít | Cồn công nghiệp | ||
| 261 | Chổi lau | 3 | Cái | Chổi lau | ||
| 262 | Phin lọc gió ( Theo Code trong cataloge) | 2 | Chiếc | Phin lọc gió ( Theo Code trong cataloge) | ||
| 263 | Kẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge | 2 | Thanh | Kẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge | ||
| 264 | Phin lọc dầu nhờn (Theo Code trong cataloge) | 6 | Chiếc | Phin lọc dầu nhờn (Theo Code trong cataloge) | ||
| 265 | Phin lọc dầu đốt (Theo Code trong cataloge) | 6 | Chiếc | Phin lọc dầu đốt (Theo Code trong cataloge) | ||
| 266 | Kẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge | 4 | Thanh | Kẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge | ||
| 267 | Cánh bơm li tâm nước biển làm mát máy đèn (động cơ lai) ( Theo Code trong cataloge) | 2 | Cái | Cánh bơm li tâm nước biển làm mát máy đèn (động cơ lai) ( Theo Code trong cataloge) | ||
| 268 | D-TÀU 196 | 1 | 0 | D-TÀU 196 | ||
| 269 | Súng phóng dây ( Súng và 4 quả đạn, 2 đầu phóng kèm 2 dây) | 1 | Bộ | Súng phóng dây ( Súng và 4 quả đạn, 2 đầu phóng kèm 2 dây) | ||
| 270 | Chuông đồng hàng hải (Φ 200mm) | 1 | Cái | Chuông đồng hàng hải (Φ 200mm) | ||
| 271 | Quả cầu neo màu đen (Φ 600mm) | 3 | Quả | Quả cầu neo màu đen (Φ 600mm) | ||
| 272 | Hình thoi màu đen (1,2x0,6m) | 1 | Chiếc | Hình thoi màu đen (1,2x0,6m) | ||
| 273 | SART(thay pin) | 1 | Chiếc | SART(thay pin) | ||
| 274 | Nêm gỗ côn chống thủng (10x30x190mm) | 20 | Chiếc | Nêm gỗ côn chống thủng (10x30x190mm) | ||
| 275 | Cột gỗ chống chìm ( 100x100x2000mm) | 10 | Thanh | Cột gỗ chống chìm ( 100x100x2000mm) | ||
| 276 | Cột gỗ chống chìm ( 100x100x1200) | 10 | Thanh | Cột gỗ chống chìm ( 100x100x1200) | ||
| 277 | Rìu chặt cáp | 2 | Chiếc | Rìu chặt cáp | ||
| 278 | Cưa gỗ (dài 300mm) | 2 | Chiếc | Cưa gỗ (dài 300mm) | ||
| 279 | Cưa sắt (dài 200mm) | 2 | Chiếc | Cưa sắt (dài 200mm) | ||
| 280 | Xi măng đông nhanh | 25 | kg | Xi măng đông nhanh | ||
| 281 | Đinh các loại (3,4,5cm) | 3 | kg | Đinh các loại (3,4,5cm) | ||
| 282 | Thủy triều vùng biển Việt Nam | 1 | Bộ | Thủy triều vùng biển Việt Nam | ||
| 283 | Bộ quốc kỳ Việt Nam kèm 15m dây treo F10 và khuy móc (1200x800mm) | 11 | Bộ | Bộ quốc kỳ Việt Nam kèm 15m dây treo F10 và khuy móc (1200x800mm) | ||
| 284 | Bộ lịch năm, lịch thiên văn | 1 | Bộ | Bộ lịch năm, lịch thiên văn | ||
| 285 | Bộ sổ nhật ký tàu theo quy định của cục Hàng hải | 1 | Bộ | Bộ sổ nhật ký tàu theo quy định của cục Hàng hải | ||
| 286 | Bộ dụng cụ tác nghiệp hải đồ( 2 Eke, 1 thước song song, 1 compa) | 2 | Bộ | Bộ dụng cụ tác nghiệp hải đồ( 2 Eke, 1 thước song song, 1 compa) | ||
| 287 | Thang dây (chống cháy; dài 7m, 6m -KN198) | 2 | Chiếc | Thang dây (chống cháy; dài 7m, 6m -KN198) | ||
| 288 | Chăn dập lửa (1,8 x 1,8m) | 1 | Bộ | Chăn dập lửa (1,8 x 1,8m) | ||
| 289 | Máy vi tính ,màn hình , Có ổ DVD đọc ghi, | 1 | Bộ | Máy vi tính ,màn hình , Có ổ DVD đọc ghi, | ||
| 290 | Máy in giấy A4 | 1 | Cái | Máy in giấy A4 | ||
| 291 | Máy Scan A4 | 1 | Cái | Máy Scan A4 | ||
| 292 | Giấy trắng A4 | 5 | Ream | Giấy trắng A4 | ||
| 293 | Mực máy in | 4 | Hộp | Mực máy in | ||
| 294 | Đục lỗ | 2 | Cái | Đục lỗ | ||
| 295 | Bấm gim nhỏ | 2 | Cái | Bấm gim nhỏ | ||
| 296 | Kéo cắt giấy | 2 | Cái | Kéo cắt giấy | ||
| 297 | Gỡ gim | 2 | Cái | Gỡ gim | ||
| 298 | Bìa giấyA4 | 1 | Ream | Bìa giấyA4 | ||
| 299 | Đinh bấm gim nhỏ | 2 | Hộp | Đinh bấm gim nhỏ | ||
| 300 | Kẹp bướm đen | 2 | Hộp | Kẹp bướm đen | ||
| 301 | Bút bi mầu xanh | 5 | Hộp | Bút bi mầu xanh | ||
| 302 | Bút dạ mầu xanh | 3 | Hộp | Bút dạ mầu xanh | ||
| 303 | Gim hình tam giác | 2 | Hộp | Gim hình tam giác | ||
| 304 | Bìa cây | 12 | Cái | Bìa cây | ||
| 305 | Bút chì 2B | 3 | Hộp | Bút chì 2B | ||
| 306 | Sổ A4 | 9 | Cái | Sổ A4 | ||
| 307 | Băng dính dán gáy | 10 | Cuộn | Băng dính dán gáy | ||
| 308 | Bộ đồ lau: 10 thảm lau chân, 10 chổi lau sàn, 10 giẻ lau, 05 thùng rác | 1 | Bộ | Bộ đồ lau: 10 thảm lau chân, 10 chổi lau sàn, 10 giẻ lau, 05 thùng rác | ||
| 309 | Nồi cơm điện (7,2 lít) | 1 | Cái | Nồi cơm điện (7,2 lít) | ||
| 310 | Bảng công tác KT (1200x800mm) | 3 | Cái | Bảng công tác KT (1200x800mm) | ||
| 311 | Quạt treo tường | 5 | Cái | Quạt treo tường | ||
| 312 | Bàn chải vệ sinh, thông ống sinh hàn các cỡ | 1 | Bộ | Bàn chải vệ sinh, thông ống sinh hàn các cỡ | ||
| 313 | Mỏ lết (loại 0-350mm) | 1 | Cái | Mỏ lết (loại 0-350mm) | ||
| 314 | Mỡ công nghiệp | 20 | Kg | Mỡ công nghiệp | ||
| 315 | Gioăng cao su (2mm x1,27m x1,27m) | 1 | Tấm | Gioăng cao su (2mm x1,27m x1,27m) | ||
| 316 | Gioăng cao su (3mm x1,27m x1,27m) | 1 | Tấm | Gioăng cao su (3mm x1,27m x1,27m) | ||
| 317 | Gioăng bìa amiang (dày 2mm , 1,27m x1,27m) | 1 | Tấm | Gioăng bìa amiang (dày 2mm , 1,27m x1,27m) | ||
| 318 | Gioăng bìa amiang (dày 3mm , 1,27m x1,27m) | 1 | Tấm | Gioăng bìa amiang (dày 3mm , 1,27m x1,27m) | ||
| 319 | Keo dán (keo Thiên Long G08) | 5 | Hộp | Keo dán (keo Thiên Long G08) | ||
| 320 | T-rết mỡ 8, 10, 12 mm | 1 | m | T-rết mỡ 8, 10, 12 mm | ||
| 321 | T-rết chì 8mm | 1 | m | T-rết chì 8mm | ||
| 322 | Bìa chì dày 2mm (1,27m x1,27m) | 1 | Tấm | Bìa chì dày 2mm (1,27m x1,27m) | ||
| 323 | Hóa chất xử lý nước làm mát | 100 | lít | Hóa chất xử lý nước làm mát | ||
| 324 | Các Gioang cao su phục vụ bảo dưỡng vòi phun nhiên liệu (Theo Code trong cataloge) | 2 | Bộ | Các Gioang cao su phục vụ bảo dưỡng vòi phun nhiên liệu (Theo Code trong cataloge) | ||
| 325 | Cao su non | 30 | cuộn | Cao su non | ||
| 326 | Keo con chó | 5 | hộp | Keo con chó | ||
| 327 | Bóng đèn huỳnh quang 60 cm (Theo Code trong cataloge) | 5 | Cái | Bóng đèn huỳnh quang 60 cm (Theo Code trong cataloge) | ||
| 328 | Bóng đèn huỳnh quang 40 cm (Theo Code trong cataloge) | 5 | Cái | Bóng đèn huỳnh quang 40 cm (Theo Code trong cataloge) | ||
| 329 | Bóng đèn sợi đốt 127 V – 60W (Theo Code trong cataloge) | 20 | Cái | Bóng đèn sợi đốt 127 V – 60W (Theo Code trong cataloge) | ||
| 330 | Bóng đèn huỳnh quang hoặc tương đương loại 15 cm, 25 cm, 30 cm, 35 cm, 45 cm (Theo Code trong cataloge) | 20 | Cái | Bóng đèn huỳnh quang hoặc tương đương loại 15 cm, 25 cm, 30 cm, 35 cm, 45 cm (Theo Code trong cataloge) | ||
| 331 | Bóng đèn sợi đốt 24V | 20 | Cái | Bóng đèn sợi đốt 24V | ||
| 332 | Bóng đèn bảng điều khiển các loại (theo catalog) | 20 | Cái | Bóng đèn bảng điều khiển các loại (theo catalog) | ||
| 333 | Chụp đèn tròn | 5 | Cái | Chụp đèn tròn | ||
| 334 | Cầu chì các loại ống sứ; ống thủy tinh. | 20 | Cái | Cầu chì các loại ống sứ; ống thủy tinh. | ||
| 335 | Bạt che xuồng công tác ( 5,5 x 2,4 x1,5 m, kèm dây buộc) | 1 | Chiếc | Bạt che xuồng công tác ( 5,5 x 2,4 x1,5 m, kèm dây buộc) | ||
| 336 | Bạt che điều khiển cẩu xuồng ( 0,8 x 1,2 x 1,5 m ,kèm dây buộc) | 1 | Chiếc | Bạt che điều khiển cẩu xuồng ( 0,8 x 1,2 x 1,5 m ,kèm dây buộc) | ||
| 337 | Bạt che tời neo ( 3,5 x 2,0 x1,0 m, kèm dây buộc) | 1 | Chiếc | Bạt che tời neo ( 3,5 x 2,0 x1,0 m, kèm dây buộc) | ||
| 338 | Bạt che tời cô dây( 0,8 x 1,2 x 1,5 m ,kèm dây buộc) | 1 | Chiếc | Bạt che tời cô dây( 0,8 x 1,2 x 1,5 m ,kèm dây buộc) | ||
| 339 | Bạt che ra đa ( 1,5 x 1,2 x 0,5 m ,kèm dây buộc) | 2 | Chiếc | Bạt che ra đa ( 1,5 x 1,2 x 0,5 m ,kèm dây buộc) | ||
| 340 | Bạt che còi hơi ( 1,5 x 1,2 x 0,5 m ,kèm dây buộc) | 1 | Chiếc | Bạt che còi hơi ( 1,5 x 1,2 x 0,5 m ,kèm dây buộc) | ||
| 341 | Bạt che đèn pha ( 1,2 x 1.0 x 1.0 m ,kèm dây buộc) | 6 | Chiếc | Bạt che đèn pha ( 1,2 x 1.0 x 1.0 m ,kèm dây buộc) | ||
| 342 | Bộ cờ duôi nheo hàng hải | 1 | Bộ | Bộ cờ duôi nheo hàng hải | ||
| 343 | Cờ Kiểm ngư | 4 | Lá | Cờ Kiểm ngư | ||
| 344 | Giẻ lau công nghiệp | 50 | Kg | Giẻ lau công nghiệp | ||
| 345 | Xà phòng vệ sinh tàu | 30 | kg | Xà phòng vệ sinh tàu | ||
| 346 | Vải lau mịn công nghiệp | 3 | m2 | Vải lau mịn công nghiệp | ||
| 347 | Cồn công nghiệp | 3 | Lít | Cồn công nghiệp | ||
| 348 | Chổi lau | 3 | Cái | Chổi lau | ||
| 349 | Phin lọc dầu đốt máy chính (Theo Code trong cataloge) | 4 | Chiếc | Phin lọc dầu đốt máy chính (Theo Code trong cataloge) | ||
| 350 | Kẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge | 8 | Thanh | Kẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge | ||
| 351 | Phin lọc dầu nhờn (Theo Code trong cataloge) | 8 | Chiếc | Phin lọc dầu nhờn (Theo Code trong cataloge) | ||
| 352 | Phin lọc dầu đốt (Theo Code trong cataloge) | 8 | Chiếc | Phin lọc dầu đốt (Theo Code trong cataloge) | ||
| 353 | Phin lọc gió ( Theo Code trong cataloge) | 4 | Chiếc | Phin lọc gió ( Theo Code trong cataloge) | ||
| 354 | Kẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge | 6 | Thanh | Kẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge | ||
| 355 | E-TÀU KN-198 | 1 | 0 | E-TÀU KN-198 | ||
| 356 | Quả cầu neo màu đen (Φ 600mm) | 3 | Quả | Quả cầu neo màu đen (Φ 600mm) | ||
| 357 | Hình thoi màu đen (1,2x0,6m) | 1 | Chiếc | Hình thoi màu đen (1,2x0,6m) | ||
| 358 | Nêm gỗ côn chống thủng (10x30x190mm) | 20 | Chiếc | Nêm gỗ côn chống thủng (10x30x190mm) | ||
| 359 | Cột gỗ chống chìm ( 100x100x2000mm) | 10 | Thanh | Cột gỗ chống chìm ( 100x100x2000mm) | ||
| 360 | Rìu chặt cáp | 2 | Chiếc | Rìu chặt cáp | ||
| 361 | Cưa gỗ (dài 300mm) | 2 | Chiếc | Cưa gỗ (dài 300mm) | ||
| 362 | Cưa sắt (dài 200mm) | 2 | Chiếc | Cưa sắt (dài 200mm) | ||
| 363 | Thủy triều vùng biển Việt Nam | 1 | Bộ | Thủy triều vùng biển Việt Nam | ||
| 364 | Bộ lịch năm, lịch thiên văn | 1 | Bộ | Bộ lịch năm, lịch thiên văn | ||
| 365 | Bộ sổ nhật ký tàu theo quy định của cục Hàng hải | 1 | Bộ | Bộ sổ nhật ký tàu theo quy định của cục Hàng hải | ||
| 366 | Máy vi tính ,màn hình , Có ổ DVD đọc ghi, | 1 | Bộ | Máy vi tính ,màn hình , Có ổ DVD đọc ghi, | ||
| 367 | Máy in giấy A4 | 1 | Cái | Máy in giấy A4 | ||
| 368 | Máy Scan A4 | 1 | Cái | Máy Scan A4 | ||
| 369 | Giấy trắng A4 | 2 | Ream | Giấy trắng A4 | ||
| 370 | Kéo cắt giấy | 2 | Cái | Kéo cắt giấy | ||
| 371 | Bìa giấyA4 | 1 | Ream | Bìa giấyA4 | ||
| 372 | Đinh bấm gim nhỏ | 1 | Hộp | Đinh bấm gim nhỏ | ||
| 373 | Kẹp bướm đen | 1 | Hộp | Kẹp bướm đen | ||
| 374 | Bút bi mầu xanh | 1 | Hộp | Bút bi mầu xanh | ||
| 375 | Bút dạ mầu xanh | 1 | Hộp | Bút dạ mầu xanh | ||
| 376 | Gim hình tam giác | 1 | Hộp | Gim hình tam giác | ||
| 377 | Bìa cây | 3 | Cái | Bìa cây | ||
| 378 | Bút chì 2B | 1 | Hộp | Bút chì 2B | ||
| 379 | Sổ A4 | 3 | Cái | Sổ A4 | ||
| 380 | Máy giặt loại 12kg và phụ kiện | 1 | Cái | Máy giặt loại 12kg và phụ kiện | ||
| 381 | Bộ đồ lau: 10 thảm lau chân, 10 chổi lau sàn, 10 giẻ lau, 05 thùng rác | 1 | Bộ | Bộ đồ lau: 10 thảm lau chân, 10 chổi lau sàn, 10 giẻ lau, 05 thùng rác | ||
| 382 | Tuốc nơ vít đầu +,- lớn nhỏ | 2 | Cái | Tuốc nơ vít đầu +,- lớn nhỏ | ||
| 383 | Bộ lục lăng đủ kích thước | 2 | Bộ | Bộ lục lăng đủ kích thước | ||
| 384 | Cắt ống | 1 | Cái | Cắt ống | ||
| 385 | Kìm mũi nhọn mở trong | 2 | Cái | Kìm mũi nhọn mở trong | ||
| 386 | Kìm mũi nhọn mở ngoài | 2 | Cái | Kìm mũi nhọn mở ngoài | ||
| 387 | Búa đồng | 2 | Cái | Búa đồng | ||
| 388 | Bàn chải vệ sinh, thông ống sinh hàn các cỡ | 2 | Bộ | Bàn chải vệ sinh, thông ống sinh hàn các cỡ | ||
| 389 | Búa cao su | 2 | Cái | Búa cao su | ||
| 390 | Búa sắt (0.5kg, 3kg) | 2 | Cái | Búa sắt (0.5kg, 3kg) | ||
| 391 | Mỏ lết răng (0mm-350mm) | 1 | Cái | Mỏ lết răng (0mm-350mm) | ||
| 392 | Bộ đột gioăng đủ 12 kích thước | 1 | Bộ | Bộ đột gioăng đủ 12 kích thước | ||
| 393 | Thước mét cầm tay | 1 | Bộ | Thước mét cầm tay | ||
| 394 | Cảo 3 chân cỡ to | 1 | Cái | Cảo 3 chân cỡ to | ||
| 395 | Cảo 3 chân cỡ trung | 1 | Cái | Cảo 3 chân cỡ trung | ||
| 396 | Cảo 3 chân cỡ nhỏ | 1 | Cái | Cảo 3 chân cỡ nhỏ | ||
| 397 | Loe ống đồng | 1 | Bộ | Loe ống đồng | ||
| 398 | Mỏ lết (loại 0-350mm) | 1 | Cái | Mỏ lết (loại 0-350mm) | ||
| 399 | Mỏ lết xích (dung tháo các cốc lọc) | 1 | Cái | Mỏ lết xích (dung tháo các cốc lọc) | ||
| 400 | Thước kẹp | 1 | Cái | Thước kẹp | ||
| 401 | Mỡ công nghiệp | 4 | Kg | Mỡ công nghiệp | ||
| 402 | Can nhôm đựng xăng dầu loại ( 20-30 lít) | 2 | Cái | Can nhôm đựng xăng dầu loại ( 20-30 lít) | ||
| 403 | Chân chó cố định (cáp Ø22) | 4 | Cái | Chân chó cố định (cáp Ø22) | ||
| 404 | Ủng cách điện | 2 | Đôi | Ủng cách điện | ||
| 405 | Giấy nhám thô và tinh | 10 | Tờ | Giấy nhám thô và tinh | ||
| 406 | Búa gỏ gỉ | 4 | Cái | Búa gỏ gỉ | ||
| 407 | Chổi lăn sơn, chổi ve sơn | 10 | Cái | Chổi lăn sơn, chổi ve sơn | ||
| 408 | Lưỡi cưa sắt | 3 | Cái | Lưỡi cưa sắt | ||
| 409 | Sào chống dài (3-5 m) | 3 | Cây | Sào chống dài (3-5 m) | ||
| 410 | Sào móc (3-5 m) | 3 | Cây | Sào móc (3-5 m) | ||
| 411 | Thước lá | 1 | Bộ | Thước lá | ||
| 412 | Cưa gỗ (L750) | 1 | Cái | Cưa gỗ (L750) | ||
| 413 | Dũa sắt (10 chi tiết) | 1 | Bộ | Dũa sắt (10 chi tiết) | ||
| 414 | Vòng kẹp ống các cỡ (ö 10-60mm) | 2 | Bộ | Vòng kẹp ống các cỡ (ö 10-60mm) | ||
| 415 | Đục sắt mũi dẹt 22mm | 2 | Cái | Đục sắt mũi dẹt 22mm | ||
| 416 | Cao su non | 3 | cuộn | Cao su non | ||
| 417 | Keo con chó | 1 | hộp | Keo con chó | ||
| 418 | Ắc quy a xít : 12V-150Ah | 1 | Bình | Ắc quy a xít : 12V-150Ah | ||
| 419 | Ắc quy a xít : 12V-200Ah | 8 | Bình | Ắc quy a xít : 12V-200Ah | ||
| 420 | Bóng đèn huỳnh quang 60 cm (Theo Code trong cataloge) | 4 | Cái | Bóng đèn huỳnh quang 60 cm (Theo Code trong cataloge) | ||
| 421 | Bóng đèn huỳnh quang 120 cm (Theo Code trong cataloge) | 4 | Cái | Bóng đèn huỳnh quang 120 cm (Theo Code trong cataloge) | ||
| 422 | Bóng đèn huỳnh quang 40 cm (Theo Code trong cataloge) | 3 | Cái | Bóng đèn huỳnh quang 40 cm (Theo Code trong cataloge) | ||
| 423 | Bóng đèn sợi đốt 127 V – 60W (Theo Code trong cataloge) | 10 | Cái | Bóng đèn sợi đốt 127 V – 60W (Theo Code trong cataloge) | ||
| 424 | Bóng đèn huỳnh quang hoặc tương đương loại 15 cm, 25 cm, 30 cm, 35 cm, 45 cm (Theo Code trong cataloge) | 12 | Cái | Bóng đèn huỳnh quang hoặc tương đương loại 15 cm, 25 cm, 30 cm, 35 cm, 45 cm (Theo Code trong cataloge) | ||
| 425 | Bóng đèn sợi đốt 220V-60 W , 40W (Theo Code trong cataloge) | 12 | Cái | Bóng đèn sợi đốt 220V-60 W , 40W (Theo Code trong cataloge) | ||
| 426 | Bóng đèn sợi đốt 24V | 7 | Cái | Bóng đèn sợi đốt 24V | ||
| 427 | Bóng điện ống 45 cm | 8 | Cái | Bóng điện ống 45 cm | ||
| 428 | Bóng đèn bảng điều khiển các loại (theo catalog) | 11 | Cái | Bóng đèn bảng điều khiển các loại (theo catalog) | ||
| 429 | Chụp đèn tròn | 6 | Cái | Chụp đèn tròn | ||
| 430 | Chụp đèn tuýp | 6 | Cái | Chụp đèn tuýp | ||
| 431 | Cầu chì các loại ống sứ; ống thủy tinh. | 12 | Cái | Cầu chì các loại ống sứ; ống thủy tinh. | ||
| 432 | Dây điện bờ ( 3 x 16 mm2 + 1 X 10 mm2) | 100 | m | Dây điện bờ ( 3 x 16 mm2 + 1 X 10 mm2) | ||
| 433 | Dây điện tiếp mát (1 x 2,5) | 100 | m | Dây điện tiếp mát (1 x 2,5) | ||
| 434 | Bộ cờ duôi nheo hàng hải | 1 | Bộ | Bộ cờ duôi nheo hàng hải | ||
| 435 | Cờ Kiểm ngư | 1 | Lá | Cờ Kiểm ngư | ||
| 436 | Giẻ lau công nghiệp | 21 | kg | Giẻ lau công nghiệp | ||
| 437 | Xà phòng vệ sinh tàu | 11 | Kg | Xà phòng vệ sinh tàu | ||
| 438 | Vải lau mịn công nghiệp | 1 | m2 | Vải lau mịn công nghiệp | ||
| 439 | Cồn công nghiệp | 1 | Lít | Cồn công nghiệp | ||
| 440 | Chổi lau | 3 | Cái | Chổi lau | ||
| 441 | Phin lọc dầu đốt máy chính (Theo Code trong cataloge) | 1 | Chiếc | Phin lọc dầu đốt máy chính (Theo Code trong cataloge) | ||
| 442 | Kẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge | 8 | Thanh | Kẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge | ||
| 443 | Phin lọc dầu nhờn (Theo Code trong cataloge) | 1 | Chiếc | Phin lọc dầu nhờn (Theo Code trong cataloge) | ||
| 444 | Phin lọc dầu đốt (Theo Code trong cataloge) | 1 | Chiếc | Phin lọc dầu đốt (Theo Code trong cataloge) | ||
| 445 | Kẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge | 6 | Thanh | Kẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge | ||
| 446 | Cánh bơm li tâm nước biển làm mát máy đèn (động cơ lai) ( Theo Code trong cataloge) | 1 | Cái | Cánh bơm li tâm nước biển làm mát máy đèn (động cơ lai) ( Theo Code trong cataloge) | ||
| 447 | Phin lọc dầu nhờn cho Tuabin máy phụ | 1 | Cái | Phin lọc dầu nhờn cho Tuabin máy phụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kê từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, có giá trị tối thiểu là: 850.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.550.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành phù hợp- Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi