Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220413810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220413701 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 06:07:00 đến ngày 2022-04-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,635,364,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các yêu cầu về hợp đồng tương tự + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các phần việc thi công móng, cột, dầm, Bê tông cốt thép. + Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị phần xây lắp > 1.850.000.000 VND.* Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về phòng cháy, chữa cháy hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát PCCC. Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về phòng cháy, chữa cháy hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát PCCC. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về phòng cháy, chữa cháy hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát PCCC. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý cao độ, tọa độ, định vị. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc đạt hoặc Trắc địa và Bản đồ; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về môi trường; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý kiến trúc, mỹ thuật và công tác hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích cối tối thiểu 250L (kèm theo giấy kiểm tra hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2000W (kèm theo giấy kiểm tra hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy uốn (duỗi) thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn (duỗi) thép Công suất tối thiểu 1,5KW (kèm theo giấy kiểm tra hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 10 kVA (kèm theo giấy kiểm tra hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cường độ uốn tối thiểu 15Mpa (kèm theo giấy kiểm tra hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5kw (kèm theo giấy kiểm tra hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5 kW (kèm theo giấy kiểm tra hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1000W (kèm theo giấy kiểm tra hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 100KVA (kèm theo giấy kiểm tra hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ 42 chân 42 chéo (kèm theo giấy kiểm tra hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy kinh Vĩ hoặc máy Toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm tra hoặc kiểm định ). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây mới 06 phòng học trường Mẫu giáo Sao Mai 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất; Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hoặc báo cáo kiểm toán, báo cáo tài chính qua mạng; Bảo lãnh dự thầu/Tài liệu chứng minh tài sản có tính thanh khoản cao; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế; Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện gói thầu tương tự công trình mời thầu. Hồ sơ máy móc thiết bị phục vụ gói thầu; Giải pháp kỹ thuật thực hiện gói thầu. Các tài liệu cần thiết khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ngã Bảy (Địa chỉ: Số 9 đường 3/2, xã Đại Thành, thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Ngã Bảy (Địa chỉ: Số 9 đường 3/2, xã Đại Thành, thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch (Địa chỉ: Số 9 đường 3/2, xã Đại Thành, thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang); |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây mới 06 phòng học | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,5135 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,6757 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá tiếp 10m bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 83,7833 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm L=4,8m, đk ngọn 4,5cm, bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 145,632 | 100m |
| 5 | Vét đất đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,136 | m3 |
| 6 | Đắp cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,136 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,136 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5387 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,2198 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,728 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 44,43 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0665 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8713 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,376 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,12 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2846 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,7891 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,3584 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,584 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4035 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,6268 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,9464 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,3 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3023 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,8925 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,5551 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,3488 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,4449 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,488 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,34 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8111 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,8472 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,3374 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,052 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1818 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4255 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,9451 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,398 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4902 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2443 | 100m2 |
| 42 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,499 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng lan can cầu thang Inox | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,46 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,4 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8059 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8059 | tấn |
| 46 | Lợp mái bằng tole sóng vuông màu xanh dày 4.0ly | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,6668 | 100m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 86,628 | m3 |
| 48 | Xây gạch 4x8x19cm, xây móng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,97 | m3 |
| 49 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.184,73 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 568,24 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 252,2 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 321 | m |
| 53 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 27,12 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 27,12 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.859,89 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.291,65 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 568,24 | m2 |
| 58 | Thi công trần bằng tấm Rima 600x600 khung xương | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 248,6 | m2 |
| 59 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 74,58 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24,86 | m3 |
| 61 | Ốp chân tường đá bóc 10x20, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,44 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 427,1 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch vệ sinh nhám 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 56 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M25, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 145,28 | m2 |
| 65 | Lát gạch 500x500 bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,332 | m2 |
| 66 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,12 | m2 |
| 67 | Gia công, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 70, kính 5ly | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 55,88 | m2 |
| 68 | Gia công, lắp đặt Cửa sổ khung nhôm hệ 70, kính 5ly | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 44,95 | m2 |
| 69 | Gia công, lắp đặt khung bảo vệ inox 12,7x12,7x1,0 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,318 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp đặt lan can sắt tầng trệt | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 71 | Gia công, lắp đặt sắt hộp 15x30x1,2 ô thông gió | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0202 | tấn |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24,336 | 1m3 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,48 | m3 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 75 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,816 | m3 |
| 76 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40,96 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1575 | tấn |
| 79 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3112 | m3 |
| 80 | Than củi lọc | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | kg |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 275mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 83 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt xí bệt lớn | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 85 | Lắp đặt xí bệt nhỏ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nam nhỏ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 87 | Lắp đặt 1 vòi sen tắm + vòi xã nước | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 89 | Lắp đặt gương soi lớn 400x600 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt gương soi 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt lavabo lớn | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt lavabo nhỏ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt co nhựa D27-21 ren trong | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 96 | Van khóa 27 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 101 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | 100m |
| 104 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 105 | Lắp đặt co nhựa giảm 60-42 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 106 | Kẹp ống 49 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 109 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 54 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn tròn 36w | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 113 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 135 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 260 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 980 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 410 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 122 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 45 | hộp |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha 45A | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 127 | Lắp đặt điều tốc quạt | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 128 | Lắp hộp điện tầng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bảng |
| 129 | Lắp bảng điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bảng |
| 130 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 132 | Giá treo bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các yêu cầu về hợp đồng tương tự + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các phần việc thi công móng, cột, dầm, Bê tông cốt thép. + Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị phần xây lắp > 1.850.000.000 VND.* Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về phòng cháy, chữa cháy hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát PCCC. Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về phòng cháy, chữa cháy hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát PCCC. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện công trình | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về phòng cháy, chữa cháy hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát PCCC. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước. | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật quản lý cao độ, tọa độ, định vị. | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc đạt hoặc Trắc địa và Bản đồ; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật quản lý vật tư, vật liệu | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về môi trường; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý kiến trúc, mỹ thuật và công tác hoàn thiện | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích cối tối thiểu 250L (kèm theo giấy kiểm tra hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 2 | Máy cắt sắt | Công suất tối thiểu 2000W (kèm theo giấy kiểm tra hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 3 | Máy uốn (duỗi) thép | Máy uốn (duỗi) thép Công suất tối thiểu 1,5KW (kèm theo giấy kiểm tra hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 4 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 10 kVA (kèm theo giấy kiểm tra hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 5 | Ván khuôn | Cường độ uốn tối thiểu 15Mpa (kèm theo giấy kiểm tra hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị). | 300 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất tối thiểu 1,5kw (kèm theo giấy kiểm tra hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị). | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông. | Công suất tối thiểu 1,5 kW (kèm theo giấy kiểm tra hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị). | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch | Công suất tối thiểu 1000W (kèm theo giấy kiểm tra hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị). | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Công suất tối thiểu 100KVA (kèm theo giấy kiểm tra hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị). | 1 |
| 10 | Giàn giáo thép | 01 bộ 42 chân 42 chéo (kèm theo giấy kiểm tra hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị). | 5 |
| 11 | Máy kinh Vĩ hoặc máy Toàn đạt | (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị). | 1 |
| 12 | Máy đào bánh xích | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm tra hoặc kiểm định ). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi