Gói thầu: Mua sắm bổ sung trang thiết bị phục vụ công tác huấn luyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220415617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư nâng cao năng lực sửa chữa vũ khí khí tài điện tử Trạm A1 Vùng 1 Hải Quân/Bộ tư lệnh Hải Quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm bổ sung trang thiết bị phục vụ công tác huấn luyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220370389 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 07:32:00 đến ngày 2022-04-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,779,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.169925E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.33985E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.946.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.892.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cung cấp bản sao công chứnggiấy chứng nhận đại lý hoặc bảngốc thư xác nhận của nhà sản xuấthoặc bản gốc thư xác nhận của nhàphân phối/đại lý của nhà sản xuấtcho việc bảo hành, bảo trì, hỗ trợkỹ thuật đối với các thiết bị chính:la bàn điện, định vị vệ tinh, máy đosâu, máy thu thông tin an toànhàng hải, máy tính đường, máy đogió. Trường hợp đơn vị cung cấpthư xác nhận là đại lý hoặc nhàphân phối của nhà sản xuất thì phảicung cấp kèm theo giấy chứngnhận đại lý/ nhà phân phối của nhàsản xuất (bản sao công chứng).- Thời gian sửa chữa, khắc phụccác hư hỏng, sai sót kể từ khinhận được yêu cầu của chủ đầutư tối thiểu trong vòng 72 giờ tốiđa 1 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹthuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học thuộcmột trong cácchuyên ngànhĐiện tử, Cơ điệntử, ĐTVT,CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Lắp đặt, vậnhành |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học thuộcmột trong cácchuyên ngànhĐiện tử, Cơ điệntử, ĐTVT,CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Hướng dẫn sửdụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học thuộcmột trong cácchuyên ngànhĐiện tử, Cơ điệntử, ĐTVT,CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư nâng cao năng lực sửa chữa vũ khí khí tài điện tử Trạm A1 Vùng 1 Hải Quân/Bộ tư lệnh Hải Quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm bổ sung trang thiết bị phục vụ công tác huấn luyện Đầu tư nâng cao năng lực sửa chữa VK-KTĐT Trạm A1 Vùng 1 Hải quân 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao có công chứng (còn giá trị pháp lý tại thời điểm tham gia đấu thầu) giấy phép kinh doanh hoặc hành nghề của Nhà thầu phù hợp với lĩnh vực tham gia đấu thầu; - Giấy uỷ quyền ký đơn xin dự thầu trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người có thẩm quyền cao nhất của doanh nghiệp - Bảo đảm dự thầu theo qui định của HSMT. - Kê khai các hợp đồng tương tự đã thực hiện trong 3 năm gần đây kèm bản sao hợp đồng tương tự. - Các chứng chỉ chất lượng đã được cấp (nếu có). - Báo cáo về tình hình tài chính của nhà thầu trong 3 năm gần đây. - Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải có cam kết cung cấp đầy đủ chứng nhận chất lượng (CQ), chứng nhận xuất xứ (CO) đối với các thiết bị nhập khẩu, giấy chứng nhận hiệu chuẩn (C/C) đối với thiết bị đo và các giấy tờ khác có liên quan đảm bảo đưa thiết bị vào vận hành sử dụng theo yêu cầu của Chủ Đầu tư. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ catalogue hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác với nhà sản xuất/đại lý của nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác với nhà sản xuất/đại lý của nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác với nhà sản xuất/đại lý của nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Kỹ thuật/BTL Hải quân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Hải quân, số 38 Điện Biên Phủ, P. Minh Khai, Q. Hồng Bàng, TP. Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA “Đầu tư nâng cao năng lực sửa chữa vũ khí - khí tài điện tử Trạm A1 Vùng 1 Hải quân”, số 38 Điện Biên Phủ, Hồng Bàng, Hải Phòng. Điện thoại: 02253823691; Fax: 02253823692 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư lệnh Hải quân, số 38 Điện Biên Phủ, P. Minh Khai, Q. Hồng Bàng, TP. Hải Phòng. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | La bàn điện | PGM-C010 | 1 | Bộ | - Sai số tĩnh: ± 0,2° sec φ;- Sai số động: ± 0,3° sec φ;- Tốc độ truy theo: ≤200 °/s;- Thời gian khởi động: ≤ 45 phút;- Điện thế đầu vào: 18-36V DC;- Nhiệt độ hoạt động của thiết bị: -15°C ÷ +55°C | |
| 2 | Định vị vệ tinh | KGP-915 | 1 | Bộ | - Các tần số thu: 1575.42 MHz ±1MHz,1602MHz±4MHz;- Mã thu: mã C/A;- Độ nhạy thu: ≤ -148 dBm;- Điện áp đầu vào: 10,8 - 31,2 VDC.- Điểm đường: 10.000 điểm; Bộ nhớ vết: 3000 điểm;- Kênh thu: 72 kênh song song.Bao gồm:- Anten- Dây nguồn- Bộ nguồn 24VDC- Phụ kiện đồng bộ | |
| 3 | Máy đo sâu | FCV-588 | 1 | Bộ | - Tần số hoạt động: 50 và 200 kHz;- Công suất phát: 600W;- Thang đo sâu: 2-1200m.Bao gồm:- Máy và đầu dò 520-5MSD;- Phụ kiện đồng bộ;- Bộ nguồn 24VDC.F12 | |
| 4 | Máy thu thông tin an toàn hàng hải | NX-700A | 1 | Bộ | - Tần số hoạt động: 518 KHz và 490.5 KHzBao gồm:- Khối thu;- Khối Anten, bao gồm 30m cáp Anten;- Phụ kiện đồng bộ;- Bộ nguồn 24VDC | |
| 5 | Máy tính đường | Walker 4020 | 1 | Bộ | - Thang đo: -20 đến +60HL; bước đo: 0,1 hải lý;- Hiển thị: Loại LED 7 thanh đỏ;- Cổng giao tiếp: 02 x đầu ra NMEA0183/ RS422.- Quãng đường: 0-99999HL với sai số 0,02%.Bao gồm:- 01 thiết bị và xử lý;- 01 cảm biến và chân đế;- 01 tấm đế lắp cảm biến;- 01 bàn phím;- 01 bộ nguồn 24VDC; | |
| 6 | Máy đo gió | Walker 2050 MKII | 1 | Bộ | - Các chế độ hiển thị: Nav data, Highway, Heading,Speed, Speed Graph, Graph..;- Giao diện NMEA 0183, CAN bus.Bao gồm:- 01 cảm biến gió và hướng;- 40 mét cáp tín hiệu đồng bộ;- 01 thiết bị hiển thị;- 01 bộ nguồn 24VDC. | |
| 7 | Tủ đựng tài liệu | TU09K3CK | 10 | Cái | - Kiểu dáng:+ Dạng thẳng đứng 2 khoang, cánh mở+ Khoang trên khung cánh kính mở, với một khóachìa và 2 tay nắm nhôm. Trong lòng khoang có 2 đợt di động chia khoang tủ thành 3 ngăn để chứa hồ sơ, tài liệu+ Khoang dưới có 2 cánh sắt mở, với 1 khóa chìa và một nùm tay nắm ở mỗi cánh- Chất liệu: làm bằng sắt, sơn tĩnh điện- Kích thước: W1000 x D450 x 1830 mm | |
| 8 | Giá để thiết bị | - | 5 | Cái | - Kiểu dáng, mẫu mã: Công nghiệp- Kích thước (WxHxD): 3000 x 2000x500 (mm)- Kết cấu: 4 tầng, 03 ngăn- Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện- Tải trọng chịu được tối đa: 40kg | |
| 9 | Bàn ghế làm việc | HP120HL3C+ SG550 | 15 | Bộ | - Bàn làm việc: Bàn hộc liền sát đất, 1 ngăn kéo 1 cánh mở có khóa. Bàn chất liệu gỗ Melamine, mặt Bàn dày 25mm nẹp phẳng. Kích thước: W1200 x D700 x H750 mm- Ghế làm việc: Nâng hạ độ cao bằng Pitton khí nén.Ghế lưng bầu có múi, đệm tựa bọc nỉ, tay nhựa. Kích thước: W560 x D540 x 900-1025 mm | |
| 10 | Máy tính để bàn | Dell Optiplex 3070 | 15 | Bộ | - Bộ xử lý: Intel ® Core™ i5-9500 (6Cores/9MB/6T/3.0GHz to 4.4GHz/65W)- Hệ điều hành: Microsoft ® Windows 10 Pro (64-bit)- Bộ nhớ: 4GB (1x4GB) 2666MHz DDR4- Mạng: Tích hợp Ethernet LAN 10/100/1000 Mbps- Cổng vào ra: 8 USB: 4 x 3.1 Gen 1 (2 front, 2 rear) and 4 x 2.0 (2 front, 2 rear - 2 SmartPower On);1x DP; 1x HDMI; 1x RJ45- Ổ quang: 8x DVD+/-RW- Ổ cứng: 1TB 7200rpm SATA Hard Disk Drive- Bàn phím + chuột quang USB- Màn hình: 20 inch LCD- Nguồn: 200W | |
| 11 | Máy in | HP M404DN | 15 | Cái | - In hai mặt- Tốc độ in: 38 trang/phút (A4); 31 trang/phút (chếđộ 2 mặt)- Thời gian in trang đầu tiên: 6.3s- Công nghệ in Laser- Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi- Ngôn ngữ in chuẩn: HP PCL 6, HP PCL 5c, HP postscript level 3 emulation, PDF, URF, PWG Raster- Kết nối: 1 x Hi-Speed USB 2.0; 1x Gigabit Ethernet 10/100/1000BASE-T network- Bộ nhớ: 256 MB- Tốc độ bộ xử lý: 1200 MHz- Tuổi thọ trống: 80000 trang/tháng- Khay nạp giấy: 1 khay 100 trang đa mục đích, 1khay 250 trang- Khay giấy ra: 150 trang- Bảng điều khiển: 2 dòng LCD với các nút chức năng- Nguồn điện: 220 - 240 VAC (+/- 10%) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.169925E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.33985E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.946.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.892.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cung cấp bản sao công chứnggiấy chứng nhận đại lý hoặc bảngốc thư xác nhận của nhà sản xuấthoặc bản gốc thư xác nhận của nhàphân phối/đại lý của nhà sản xuấtcho việc bảo hành, bảo trì, hỗ trợkỹ thuật đối với các thiết bị chính:la bàn điện, định vị vệ tinh, máy đosâu, máy thu thông tin an toànhàng hải, máy tính đường, máy đogió. Trường hợp đơn vị cung cấpthư xác nhận là đại lý hoặc nhàphân phối của nhà sản xuất thì phảicung cấp kèm theo giấy chứngnhận đại lý/ nhà phân phối của nhàsản xuất (bản sao công chứng).- Thời gian sửa chữa, khắc phụccác hư hỏng, sai sót kể từ khinhận được yêu cầu của chủ đầutư tối thiểu trong vòng 72 giờ tốiđa 1 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹthuật | 1 | Đại học thuộcmột trong cácchuyên ngànhĐiện tử, Cơ điệntử, ĐTVT,CNTT | 8 | 6 |
| 2 | Lắp đặt, vậnhành | 3 | Đại học thuộcmột trong cácchuyên ngànhĐiện tử, Cơ điệntử, ĐTVT,CNTT | 6 | 4 |
| 3 | Hướng dẫn sửdụng | 1 | Đại học thuộcmột trong cácchuyên ngànhĐiện tử, Cơ điệntử, ĐTVT,CNTT | 6 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi