Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220404043-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220402070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà bước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 07:43:00 đến ngày 2022-04-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,349,420,348 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.400.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực, hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công 02 công trình phù hợp với gói thầu đang xét(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch, đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch, đá 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Khoan cầm tay ≤ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan cầm tay ≤ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 3T5
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 3T5
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Sửa chữa các trường học trên địa bàn Thị trấn Đạ M’ri
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà bước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG , địa chỉ: Số 6, Khu phố 5A, Thị trấn Đạ Tẻh, Huyện Đạ Tẻh, Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Huoai - TDP9, thị trấn Mađaguôi – huyện Đạ Huoai – tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633.875166 – fax: 02633.875166
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TKXD Phúc Đạt; + Thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đạ Huoai + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Trúc Lâm Đồng; + Tư vấn Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVĐTXD Hoàng Linh


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG , địa chỉ: Số 6, Khu phố 5A, Thị trấn Đạ Tẻh, Huyện Đạ Tẻh, Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Huoai - TDP9, thị trấn Mađaguôi – huyện Đạ Huoai – tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633.875166 – fax: 02633.875166


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Huoai - TDP9, thị trấn Mađaguôi – huyện Đạ Huoai – tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633.875166 – fax: 02633.875166
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Huoai - TDP 4 thị trấn Mađaguôi – huyện Đạ Huoai – tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633.874338 – fax: 02633.874338
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; Tầng 2 – Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 0263 3822311.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đạ Huoai; Số điện thoại: 0263 3874511
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON PHONG LAN -PHẦN THÁO DỠ + CẠO BỎ KHỐI 04 PHÒNG HỌC ĐIỂM CHÍNH
1Đục nhám mặt bê tôngchương V, phần 2 của E-HSMT137,7m2
2Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà (Tính 80% DT)chương V, phần 2 của E-HSMT348,972m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (Tính 70% DT)chương V, phần 2 của E-HSMT526,677m2
4Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (Tính 70% DT)chương V, phần 2 của E-HSMT485,472m2
5Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (Tính 80% DT)chương V, phần 2 của E-HSMT99,664m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngchương V, phần 2 của E-HSMT93,84m2
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa lavabochương V, phần 2 của E-HSMT6bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xíchương V, phần 2 của E-HSMT5bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểuchương V, phần 2 của E-HSMT3bộ
B SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON PHONG LAN -PHẦN SỬA CHỮA KHỐI 04 PHÒNG HỌC ĐIỂM CHÍNH
1Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT560,795m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT1.445,928m2
3Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày 2 cm) vữa XM Mác 100 XMPC40chương V, phần 2 của E-HSMT137,7m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngchương V, phần 2 của E-HSMT137,7m2
5Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mchương V, phần 2 của E-HSMT5,861100 m2
6Gia công lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8ly, thanh nhôm dày 2mm, phụ kiện cửa Kinlongchương V, phần 2 của E-HSMT27,6m2
7Gia công lắp dựng cửa sổ, vách kính khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8ly, thanh nhôm dày 1,4mm, phụ kiện cửa Kinlongchương V, phần 2 của E-HSMT61,92m2
8Gia công cấu kiện sắt thép, hoa sắt cửa sổ mạ kẽmchương V, phần 2 của E-HSMT0,363tấn
9Lắp dựng hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT48,96m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT38,526m2
11Lắp đặt chậu rửa lavabochương V, phần 2 của E-HSMT6bộ
12Lắp đặt chậu xí bệtchương V, phần 2 của E-HSMT5bộ
13Lắp đặt chậu tiểu namchương V, phần 2 của E-HSMT3bộ
14Lắp đặt vòi rửa lavabochương V, phần 2 của E-HSMT6bộ
15Lắp đặt vòi rửa vệ sinhchương V, phần 2 của E-HSMT5cái
16Lắp đặt bộ nhấn xả tiểu namchương V, phần 2 của E-HSMT3bộ
17Lắp đặt xi phông tiểu namchương V, phần 2 của E-HSMT3cái
18Lắp đặt xi phông + bộ xả ty nhựa lavabochương V, phần 2 của E-HSMT6bộ
19Zaco lavabo, xí bệt, tiểu namchương V, phần 2 của E-HSMT14sợi
20SXLD khung nhôm pa nô kính (nhôm hệ 700)chương V, phần 2 của E-HSMT3,57m2
21Lắp đặt quạt điện, loại quạt thông gió trên tườngchương V, phần 2 của E-HSMT12cái
22Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2chương V, phần 2 của E-HSMT120m
23Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 13x26mmchương V, phần 2 của E-HSMT60m
24Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtchương V, phần 2 của E-HSMT4cái
25Bảng điện + mặt nạ nhựa đặt nổichương V, phần 2 của E-HSMT4Cái
C SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON PHONG LAN -SỬA CHỮA MÁI CHE DI ĐỘNG ĐIỂM CHÍNH
1Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại để đào móngchương V, phần 2 của E-HSMT1,016m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIchương V, phần 2 của E-HSMT6,97m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6chương V, phần 2 của E-HSMT0,726m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT1,5m3
5Bê tông cổ móng tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT0,551m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtchương V, phần 2 của E-HSMT0,06100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngchương V, phần 2 của E-HSMT0,063100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,059tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,037tấn
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90chương V, phần 2 của E-HSMT0,046100 m3
11Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT0,726m3
12Lát gạch terrazzo nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT7,26m2
13Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽmchương V, phần 2 của E-HSMT0,451tấn
14Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 18mchương V, phần 2 của E-HSMT1,921tấn
15Gia công cấu kiện sắt thép, thanh treo bạtchương V, phần 2 của E-HSMT0,47tấn
16Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạichương V, phần 2 của E-HSMT0,427tấn
17Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mchương V, phần 2 của E-HSMT1,921tấn
18Lắp dựng cấu kiện thép, lắp thanh treo bạtchương V, phần 2 của E-HSMT0,47tấn
19Gia công lắp dựng bạt vải làm mái che (loại bạt Hàn Quốc)chương V, phần 2 của E-HSMT292,5m2
20Bộ phụ kiện bạt mái xếp di động (tay quay, puly, dây dù)chương V, phần 2 của E-HSMT4Bộ
21Gia công lắp dựng bi (bạt đạn) vào thanh làm sóng bạt (công + vật tư)chương V, phần 2 của E-HSMT128cái
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT223,302m2
23Bulong neo 8,8, D14, L=500chương V, phần 2 của E-HSMT24cái
24Máng xối inoxchương V, phần 2 của E-HSMT36m
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,32100 m
26Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmchương V, phần 2 của E-HSMT8cái
27Lắp đặt cầu chắn rác inox D90chương V, phần 2 của E-HSMT8cái
D SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON PHONG LAN -PHẦN THÁO DỠ + CẠO BỎ KHỐI 04 PHÒNG PHÂN HIỆU 1
1Đục nhám mặt bê tôngchương V, phần 2 của E-HSMT137,7m2
2Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà (Tính 80%)chương V, phần 2 của E-HSMT377,628m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (Tính 70%)chương V, phần 2 của E-HSMT606,869m2
4Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (Tính 70%)chương V, phần 2 của E-HSMT485,472m2
5Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (Tính 80%)chương V, phần 2 của E-HSMT99,664m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạichương V, phần 2 của E-HSMT88,08m2
7Tháo kính, ron cửa để vệ sinh cửa trước khi sơn và lắp dựng lại kính, ron mớichương V, phần 2 của E-HSMT63,446m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh,...)chương V, phần 2 của E-HSMT40bộ
E SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON PHONG LAN -PHẦN SỬA CHỮA KHỐI 04 PHÒNG PHÂN HIỆU 1
1Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT596,615m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT1.560,488m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT88,08m2
4Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày 2 cm) vữa XM Mác 100 XMPC40chương V, phần 2 của E-HSMT137,7m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngchương V, phần 2 của E-HSMT137,7m2
6Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mchương V, phần 2 của E-HSMT5,861100 m2
7Ron cửa kínhchương V, phần 2 của E-HSMT442,32m
8Lắp đặt vòi rửa lavabochương V, phần 2 của E-HSMT24bộ
9Lắp đặt bộ nhấn xả xí bệtchương V, phần 2 của E-HSMT16bộ
F SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON PHONG LAN -PHẦN THÁO DỠ + CẠO BỎ KHỐI HIỆU BỘ PHÂN HIỆU 1
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàchương V, phần 2 của E-HSMT23,04m2
2Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà (Tính 80% DT)chương V, phần 2 của E-HSMT345,072m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (Tính 80% DT)chương V, phần 2 của E-HSMT104,865m2
G SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON PHONG LAN -PHẦN SỬA CHỮA KHỐI HIỆU BỘ PHÂN HIỆU 1
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT23,04m2
2Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT585,446m2
3Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mchương V, phần 2 của E-HSMT5,297100 m2
H SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC TT ĐẠ MRI -SỬA CHỮA KHỐI 08 PHÒNG HỌC ĐIỂM CHÍNH
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà (Tính 80% DT)chương V, phần 2 của E-HSMT355,568m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (Tính 70% DT)chương V, phần 2 của E-HSMT608,712m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (Tính 80% DT)chương V, phần 2 của E-HSMT135,472m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (Tính 70% DT)chương V, phần 2 của E-HSMT558,866m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT1.667,968m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT613,8m2
7Đục nhám mặt bê tôngchương V, phần 2 của E-HSMT62,94m2
8Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày 2 cm) vữa XM Mác 100 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT128,52m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngchương V, phần 2 của E-HSMT128,52m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngchương V, phần 2 của E-HSMT124,48m2
11Gia công lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa, khung nhôm dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện cửa Kinlongchương V, phần 2 của E-HSMT28m2
12Gia công lắp dựng cửa sổ, vách kính khung nhôm Xingfa, khung nhôm dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện cửa Kinlongchương V, phần 2 của E-HSMT96,48m2
13Gia công cấu kiện sắt thép, hoa sắt cửa sổ mạ kẽmchương V, phần 2 của E-HSMT0,609tấn
14Lắp dựng hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT86,4m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT64,633m2
I SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC TT ĐẠ MRI -SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH PHÂN HIỆU PHẦN MÓNG
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIchương V, phần 2 của E-HSMT2,186100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIchương V, phần 2 của E-HSMT2,186100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIchương V, phần 2 của E-HSMT2,186100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% KL đào)chương V, phần 2 của E-HSMT1,49m3 đất nguyên thổ
5Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90% KL đào)chương V, phần 2 của E-HSMT0,134100 m3 đất nguyên thổ
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIchương V, phần 2 của E-HSMT3,168m3 đất nguyên thổ
7Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6chương V, phần 2 của E-HSMT2,249m3
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT2,43m3
9Bê tông cổ móng tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT0,36m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtchương V, phần 2 của E-HSMT0,072100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngchương V, phần 2 của E-HSMT0,072100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,085tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,089tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT2,454m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngchương V, phần 2 của E-HSMT0,246100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 2 của E-HSMT0,058tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 2 của E-HSMT0,337tấn
18Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT3,033m3
19Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90chương V, phần 2 của E-HSMT0,183100 m3
20Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6chương V, phần 2 của E-HSMT5,031m3
J SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC TT ĐẠ MRI -SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH PHÂN HIỆU-PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT0,9m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mchương V, phần 2 của E-HSMT0,18100 m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 2 của E-HSMT0,054tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 2 của E-HSMT0,153tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT2,618m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mchương V, phần 2 của E-HSMT0,351100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 2 của E-HSMT0,057tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 2 của E-HSMT0,313tấn
9Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT0,731m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanchương V, phần 2 của E-HSMT0,103100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 2 của E-HSMT0,137tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4 lỗ 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT17,424m3
13SXLD tấm compact ngăn vệ sinh dày 18 mmchương V, phần 2 của E-HSMT55m2
14Chân 304 V1 cao 100 - kẹp 18 mm tăng chỉnhchương V, phần 2 của E-HSMT58Cái
15Tay nắm 50N1chương V, phần 2 của E-HSMT10Cái
16Móng Inox 304chương V, phần 2 của E-HSMT10Cái
17Ke 304 Vchương V, phần 2 của E-HSMT131Cái
18Khóa 304Vchương V, phần 2 của E-HSMT10Cái
19Bản lề 304 V1 - tăng chỉnh không phân biệt trát phảichương V, phần 2 của E-HSMT10Bộ
20Gia công lắp dựng cửa đi, cửa sổ bản lề xoay, khung nhôm xingfa, khung nhôm dày 1,4 mm, pano nhôm lá cửa đi, pano kính cường lực dày 8 ly cửa sổ, phụ kiện cửa Kinlongchương V, phần 2 của E-HSMT6,72m2
K SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC TT ĐẠ MRI -SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH PHÂN HIỆU-PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mchương V, phần 2 của E-HSMT0,087tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mchương V, phần 2 của E-HSMT0,087tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, đà trần thép mạ kẽmchương V, phần 2 của E-HSMT0,406tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, đà trần thép mạ kẽmchương V, phần 2 của E-HSMT0,406tấn
5Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.4 mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,722100 m2
6Đóng trần tôn lạnh dày 0,25 mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,455100 m2
7Chỉ trần nhôm V3chương V, phần 2 của E-HSMT40m
L SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC TT ĐẠ MRI -SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH PHÂN HIỆU-PHẦN HOÀN THIỆN
1Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,18m2 vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT75,12m2
2Lát nền, sàn gạch chống trượt, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT54,9m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT82,12m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT22m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT7,5m2
6Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT31,54m2
7Trát sê nô, mái hắt, lam ngang ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT6,202m2
8Trát lanh tô trong nhà vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT4,08m2
9Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT20m
10Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày trung bình 2 cm) vữa XM Mác 100 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT11,38m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngchương V, phần 2 của E-HSMT11,38m2
12Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàchương V, phần 2 của E-HSMT82,12m2
13Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàchương V, phần 2 của E-HSMT22m2
14Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhàchương V, phần 2 của E-HSMT13,702m2
15Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhàchương V, phần 2 của E-HSMT35,62m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT57,62m2
17Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT95,822m2
M SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC TT ĐẠ MRI -SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH PHÂN HIỆU-PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LEDchương V, phần 2 của E-HSMT8bộ
2Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtchương V, phần 2 của E-HSMT4cái
3Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trầnchương V, phần 2 của E-HSMT2cái
4Lắp đặt dimer quạt đảochương V, phần 2 của E-HSMT2cái
5Lắp đặt mặt nạ + bảng đế âm tường găn 1 - 3 thiết bịchương V, phần 2 của E-HSMT3bảng
6Lắp đặt hộp nối, phân dâychương V, phần 2 của E-HSMT3hộp
7Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampechương V, phần 2 của E-HSMT1cái
8Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2chương V, phần 2 của E-HSMT60m
9Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2chương V, phần 2 của E-HSMT100m
10Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2chương V, phần 2 của E-HSMT80m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mmchương V, phần 2 của E-HSMT80m
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,36100 m
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,435100 m
14Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mmchương V, phần 2 của E-HSMT4cái
15Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mmchương V, phần 2 của E-HSMT1cái
16Lắp đặt nối giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/27mmchương V, phần 2 của E-HSMT1cái
17Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mmchương V, phần 2 của E-HSMT22cái
18Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mmchương V, phần 2 của E-HSMT16cái
19Lắp đặt cút nhựa PVC ren trong đồng, đường kính 27mmchương V, phần 2 của E-HSMT8cái
20Lắp đặt tê nhựa PVC ren trong đồng, đường kính 27mmchương V, phần 2 của E-HSMT18cái
21Lắp đặt chậu rửa lavabochương V, phần 2 của E-HSMT7bộ
22Lắp đặt chậu xí bệtchương V, phần 2 của E-HSMT10bộ
23Lắp đặt chậu tiểu namchương V, phần 2 của E-HSMT6bộ
24Lắp đặt vòi rửa lavabochương V, phần 2 của E-HSMT7bộ
25Lắp đặt bộ ấn xả tiểu namchương V, phần 2 của E-HSMT6bộ
26Lắp đặt xiphong + bộ ấn xả ty nhựa lavabochương V, phần 2 của E-HSMT7bộ
27Dây nối mềmchương V, phần 2 của E-HSMT23Sợi
28Lắp đặt vòi xả lạnh D27chương V, phần 2 của E-HSMT2bộ
29Lắp đặt vòi rửa vệ sinhchương V, phần 2 của E-HSMT10cái
30Gương soi Việt Nhật tráng nhômchương V, phần 2 của E-HSMT4,5m2
31Van khóa bướm đồng d34chương V, phần 2 của E-HSMT2Cái
32Lắp đặt xiphong tiểu nam, phễu thuchương V, phần 2 của E-HSMT10bộ
33Lắp đặt hộp đựng giấy inoxchương V, phần 2 của E-HSMT10cái
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,22100 m
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,4100 m
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,04100 m
37Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmchương V, phần 2 của E-HSMT6cái
38Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmchương V, phần 2 của E-HSMT8cái
39Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmchương V, phần 2 của E-HSMT8cái
40Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmchương V, phần 2 của E-HSMT6cái
41Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mmchương V, phần 2 của E-HSMT2cái
42Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mmchương V, phần 2 của E-HSMT4cái
43Lắp đặt phễu thu sàn inox D90chương V, phần 2 của E-HSMT4cái
44Gia công cấu kiện sắt thép, khung đỡ bàn lavabochương V, phần 2 của E-HSMT0,066tấn
45Lắp dựng cấu kiện thép, khung đỡ bàn lavabochương V, phần 2 của E-HSMT0,066tấn
46Tắc kê nở D8 liên kết khung lavabo vào tườngchương V, phần 2 của E-HSMT27Cái
47Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT5,988m2
N SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC TT ĐẠ MRI -SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH PHÂN HIỆU-HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIchương V, phần 2 của E-HSMT11,867m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6chương V, phần 2 của E-HSMT1,372m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT0,188m3
4Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT2,973m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT16,32m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT0,428m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanchương V, phần 2 của E-HSMT0,037100 m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,031tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 75 kgchương V, phần 2 của E-HSMT5cấu kiện
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,02100 m
11Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 50mmchương V, phần 2 của E-HSMT2cái
12Thi công tầng lọc đá dăm 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT0,001100 m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 2x4chương V, phần 2 của E-HSMT0,002100 m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 4x6chương V, phần 2 của E-HSMT0,002100 m3
15Than củi làm tầng lọcchương V, phần 2 của E-HSMT5kg
O SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TRỖI -SỬA CHỮA CỔNG TRƯỜNG, NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ đá ốp trụ cổngchương V, phần 2 của E-HSMT9,57m2
2Ốp đá granite vào trụ, cột, tiết diện đá ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT9,072m2
3Làm chỉ đầu trụ cổng bằng đá granite (vật tư + công hoàn thiện)chương V, phần 2 của E-HSMT3,32m
4Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhàchương V, phần 2 của E-HSMT25,12m2
5Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhàchương V, phần 2 của E-HSMT23,12m2
6Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàchương V, phần 2 của E-HSMT14,52m2
7Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàchương V, phần 2 của E-HSMT10,128m2
8Đục nhám mặt bê tôngchương V, phần 2 của E-HSMT12,954m2
9Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàchương V, phần 2 của E-HSMT25,12m2
10Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàchương V, phần 2 của E-HSMT23,12m2
11Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhàchương V, phần 2 của E-HSMT14,52m2
12Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhàchương V, phần 2 của E-HSMT10,128m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT33,248m2
14Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT39,64m2
15Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày 2cm) vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT12,954m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngchương V, phần 2 của E-HSMT12,954m2
P SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TRỖI -SỬA CHỮA KHU VỆ SINH KHỐI 10 PHÒNG HỌC
1Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmchương V, phần 2 của E-HSMT1,06m3
2Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT0,848m3
3Ốp gạch tường, trụ, cột vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT5,76m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT6,96m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhàchương V, phần 2 của E-HSMT181,53m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàchương V, phần 2 của E-HSMT38,44m2
7Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàchương V, phần 2 của E-HSMT188,49m2
8Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhàchương V, phần 2 của E-HSMT38,44m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT226,93m2
10Tháo dỡ trầnchương V, phần 2 của E-HSMT63,92m2
11Gia công lắp dựng trần thạch cao khung nổi, tấm thạch cao chống ẩm (hoàn thiện vật tư + nhân công)chương V, phần 2 của E-HSMT63,92m2
12Tháo bỏ ống cấp, thoát nước hiện trạngchương V, phần 2 của E-HSMT3công
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửachương V, phần 2 của E-HSMT9bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xíchương V, phần 2 của E-HSMT9bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểuchương V, phần 2 của E-HSMT9bộ
16Lắp đặt chậu xí bệtchương V, phần 2 của E-HSMT9bộ
17Lắp đặt chậu tiểu namchương V, phần 2 của E-HSMT9bộ
18Lắp đặt chậu rửa lavabo loại có chânchương V, phần 2 của E-HSMT9bộ
19Lắp đặt vòi rửa lavabochương V, phần 2 của E-HSMT9bộ
20Lắp đặt vòi xả bô tiểuchương V, phần 2 của E-HSMT9bộ
21Lắp đặt vòi rửa vệ sinhchương V, phần 2 của E-HSMT9cái
22Lắp đặt vòi xả lạnhchương V, phần 2 của E-HSMT6bộ
23Zaco lavabo, tiểu nam, xí bệtchương V, phần 2 của E-HSMT45sợi
24Lắp đặt xi phông + bộ xả ty nhựa lavabochương V, phần 2 của E-HSMT9bộ
25Lắp đặt xi phông tiểu namchương V, phần 2 của E-HSMT9bộ
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,28100 m
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,6100 m
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,3100 m
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,6100 m
30Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmchương V, phần 2 của E-HSMT15cái
31Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmchương V, phần 2 của E-HSMT36cái
32Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmchương V, phần 2 của E-HSMT18cái
33Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmchương V, phần 2 của E-HSMT10cái
34Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mmchương V, phần 2 của E-HSMT6cái
35Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mmchương V, phần 2 của E-HSMT18cái
36Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/27mmchương V, phần 2 của E-HSMT6cái
37Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mmchương V, phần 2 của E-HSMT18cái
38Van khoá 34chương V, phần 2 của E-HSMT3cái
39Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDchương V, phần 2 của E-HSMT18bộ
40Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LEDchương V, phần 2 của E-HSMT6bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.400.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực, hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công 02 công trình phù hợp với gói thầu đang xét(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1kw Đầm bàn 1kw1
2 Đầm dùi 1,5kW Đầm dùi 1,5kW1
3 Đầm cóc 70kg Đầm cóc 70kg2
4 Máy cắt gạch, đá 1,7KW Máy cắt gạch, đá 1,7KW2
5 Máy cắt uốn thép 5KW Máy cắt uốn thép 5KW1
6 Máy hàn 23 kW Máy hàn 23 kW1
7 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l2
8 Khoan cầm tay ≤ 1,5kW Khoan cầm tay ≤ 1,5kW1
9 Máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m31
10 Ô tô tự đổ 3T5 Ô tô tự đổ 3T51
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->