Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220404043-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220402070 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà bước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 07:43:00 đến ngày 2022-04-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,349,420,348 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.400.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực, hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công 02 công trình phù hợp với gói thầu đang xét(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch, đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch, đá 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Khoan cầm tay ≤ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cầm tay ≤ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 3T5 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 3T5 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Sửa chữa các trường học trên địa bàn Thị trấn Đạ M’ri 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà bước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Huoai - TDP9, thị trấn Mađaguôi – huyện Đạ Huoai – tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633.875166 – fax: 02633.875166 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Huoai - TDP 4 thị trấn Mađaguôi – huyện Đạ Huoai – tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633.874338 – fax: 02633.874338 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; Tầng 2 – Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 0263 3822311. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đạ Huoai; Số điện thoại: 0263 3874511 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON PHONG LAN -PHẦN THÁO DỠ + CẠO BỎ KHỐI 04 PHÒNG HỌC ĐIỂM CHÍNH | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | chương V, phần 2 của E-HSMT | 137,7 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà (Tính 80% DT) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 348,972 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (Tính 70% DT) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 526,677 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (Tính 70% DT) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 485,472 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (Tính 80% DT) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 99,664 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | chương V, phần 2 của E-HSMT | 93,84 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa lavabo | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| B | SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON PHONG LAN -PHẦN SỬA CHỮA KHỐI 04 PHÒNG HỌC ĐIỂM CHÍNH | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 560,795 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1.445,928 | m2 |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày 2 cm) vữa XM Mác 100 XMPC40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 137,7 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 137,7 | m2 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5,861 | 100 m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8ly, thanh nhôm dày 2mm, phụ kiện cửa Kinlong | chương V, phần 2 của E-HSMT | 27,6 | m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng cửa sổ, vách kính khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8ly, thanh nhôm dày 1,4mm, phụ kiện cửa Kinlong | chương V, phần 2 của E-HSMT | 61,92 | m2 |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, hoa sắt cửa sổ mạ kẽm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,363 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 48,96 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 38,526 | m2 |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt bộ nhấn xả tiểu nam | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xi phông tiểu nam | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt xi phông + bộ xả ty nhựa lavabo | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Zaco lavabo, xí bệt, tiểu nam | chương V, phần 2 của E-HSMT | 14 | sợi |
| 20 | SXLD khung nhôm pa nô kính (nhôm hệ 700) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3,57 | m2 |
| 21 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt thông gió trên tường | chương V, phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 120 | m |
| 23 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 13x26mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Bảng điện + mặt nạ nhựa đặt nổi | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| C | SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON PHONG LAN -SỬA CHỮA MÁI CHE DI ĐỘNG ĐIỂM CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại để đào móng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,016 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6,97 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,551 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,063 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,046 | 100 m3 |
| 11 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 12 | Lát gạch terrazzo nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 7,26 | m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,451 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 18m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,921 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện sắt thép, thanh treo bạt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,427 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,921 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp thanh treo bạt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 19 | Gia công lắp dựng bạt vải làm mái che (loại bạt Hàn Quốc) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 292,5 | m2 |
| 20 | Bộ phụ kiện bạt mái xếp di động (tay quay, puly, dây dù) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 21 | Gia công lắp dựng bi (bạt đạn) vào thanh làm sóng bạt (công + vật tư) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 128 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 223,302 | m2 |
| 23 | Bulong neo 8,8, D14, L=500 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 24 | Máng xối inox | chương V, phần 2 của E-HSMT | 36 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,32 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| D | SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON PHONG LAN -PHẦN THÁO DỠ + CẠO BỎ KHỐI 04 PHÒNG PHÂN HIỆU 1 | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | chương V, phần 2 của E-HSMT | 137,7 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà (Tính 80%) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 377,628 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (Tính 70%) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 606,869 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (Tính 70%) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 485,472 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (Tính 80%) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 99,664 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 88,08 | m2 |
| 7 | Tháo kính, ron cửa để vệ sinh cửa trước khi sơn và lắp dựng lại kính, ron mới | chương V, phần 2 của E-HSMT | 63,446 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh,...) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 40 | bộ |
| E | SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON PHONG LAN -PHẦN SỬA CHỮA KHỐI 04 PHÒNG PHÂN HIỆU 1 | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 596,615 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1.560,488 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 88,08 | m2 |
| 4 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày 2 cm) vữa XM Mác 100 XMPC40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 137,7 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 137,7 | m2 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5,861 | 100 m2 |
| 7 | Ron cửa kính | chương V, phần 2 của E-HSMT | 442,32 | m |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | chương V, phần 2 của E-HSMT | 24 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ nhấn xả xí bệt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| F | SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON PHONG LAN -PHẦN THÁO DỠ + CẠO BỎ KHỐI HIỆU BỘ PHÂN HIỆU 1 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà (Tính 80% DT) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 345,072 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (Tính 80% DT) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 104,865 | m2 |
| G | SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON PHONG LAN -PHẦN SỬA CHỮA KHỐI HIỆU BỘ PHÂN HIỆU 1 | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 585,446 | m2 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5,297 | 100 m2 |
| H | SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC TT ĐẠ MRI -SỬA CHỮA KHỐI 08 PHÒNG HỌC ĐIỂM CHÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà (Tính 80% DT) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 355,568 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (Tính 70% DT) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 608,712 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (Tính 80% DT) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 135,472 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (Tính 70% DT) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 558,866 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1.667,968 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 613,8 | m2 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | chương V, phần 2 của E-HSMT | 62,94 | m2 |
| 8 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày 2 cm) vữa XM Mác 100 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 128,52 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 128,52 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | chương V, phần 2 của E-HSMT | 124,48 | m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa, khung nhôm dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện cửa Kinlong | chương V, phần 2 của E-HSMT | 28 | m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng cửa sổ, vách kính khung nhôm Xingfa, khung nhôm dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện cửa Kinlong | chương V, phần 2 của E-HSMT | 96,48 | m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện sắt thép, hoa sắt cửa sổ mạ kẽm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,609 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 86,4 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 64,633 | m2 |
| I | SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC TT ĐẠ MRI -SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH PHÂN HIỆU PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,186 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,186 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,186 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% KL đào) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,49 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90% KL đào) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,134 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3,168 | m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,249 | m3 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,43 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ móng tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,072 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,072 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,454 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,246 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,337 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3,033 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,183 | 100 m3 |
| 20 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5,031 | m3 |
| J | SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC TT ĐẠ MRI -SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH PHÂN HIỆU-PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,18 | 100 m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,618 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,351 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,313 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,731 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,103 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4 lỗ 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 17,424 | m3 |
| 13 | SXLD tấm compact ngăn vệ sinh dày 18 mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 55 | m2 |
| 14 | Chân 304 V1 cao 100 - kẹp 18 mm tăng chỉnh | chương V, phần 2 của E-HSMT | 58 | Cái |
| 15 | Tay nắm 50N1 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 10 | Cái |
| 16 | Móng Inox 304 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 10 | Cái |
| 17 | Ke 304 V | chương V, phần 2 của E-HSMT | 131 | Cái |
| 18 | Khóa 304V | chương V, phần 2 của E-HSMT | 10 | Cái |
| 19 | Bản lề 304 V1 - tăng chỉnh không phân biệt trát phải | chương V, phần 2 của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 20 | Gia công lắp dựng cửa đi, cửa sổ bản lề xoay, khung nhôm xingfa, khung nhôm dày 1,4 mm, pano nhôm lá cửa đi, pano kính cường lực dày 8 ly cửa sổ, phụ kiện cửa Kinlong | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| K | SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC TT ĐẠ MRI -SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH PHÂN HIỆU-PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, đà trần thép mạ kẽm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,406 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, đà trần thép mạ kẽm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,406 | tấn |
| 5 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.4 mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,722 | 100 m2 |
| 6 | Đóng trần tôn lạnh dày 0,25 mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,455 | 100 m2 |
| 7 | Chỉ trần nhôm V3 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| L | SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC TT ĐẠ MRI -SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH PHÂN HIỆU-PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,18m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 75,12 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch chống trượt, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 54,9 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 82,12 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 22 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 31,54 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6,202 | m2 |
| 8 | Trát lanh tô trong nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày trung bình 2 cm) vữa XM Mác 100 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 11,38 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 11,38 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 82,12 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 22 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 13,702 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 35,62 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 57,62 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 95,822 | m2 |
| M | SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC TT ĐẠ MRI -SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH PHÂN HIỆU-PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trần | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dimer quạt đảo | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt mặt nạ + bảng đế âm tường găn 1 - 3 thiết bị | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | bảng |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,36 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,435 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/27mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC ren trong đồng, đường kính 27mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PVC ren trong đồng, đường kính 27mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | chương V, phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | chương V, phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bộ ấn xả tiểu nam | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xiphong + bộ ấn xả ty nhựa lavabo | chương V, phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 27 | Dây nối mềm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 23 | Sợi |
| 28 | Lắp đặt vòi xả lạnh D27 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | chương V, phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Gương soi Việt Nhật tráng nhôm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 31 | Van khóa bướm đồng d34 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt xiphong tiểu nam, phễu thu | chương V, phần 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | chương V, phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,22 | 100 m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100 m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,04 | 100 m |
| 37 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Gia công cấu kiện sắt thép, khung đỡ bàn lavabo | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện thép, khung đỡ bàn lavabo | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 46 | Tắc kê nở D8 liên kết khung lavabo vào tường | chương V, phần 2 của E-HSMT | 27 | Cái |
| 47 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5,988 | m2 |
| N | SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC TT ĐẠ MRI -SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH PHÂN HIỆU-HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 11,867 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,372 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,188 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,973 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,428 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,037 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 75 kg | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,02 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 50mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,001 | 100 m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,002 | 100 m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,002 | 100 m3 |
| 15 | Than củi làm tầng lọc | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5 | kg |
| O | SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TRỖI -SỬA CHỮA CỔNG TRƯỜNG, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ đá ốp trụ cổng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 9,57 | m2 |
| 2 | Ốp đá granite vào trụ, cột, tiết diện đá ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 9,072 | m2 |
| 3 | Làm chỉ đầu trụ cổng bằng đá granite (vật tư + công hoàn thiện) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3,32 | m |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 25,12 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 23,12 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 14,52 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 10,128 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | chương V, phần 2 của E-HSMT | 12,954 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 25,12 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 23,12 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 14,52 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 10,128 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 33,248 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 39,64 | m2 |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày 2cm) vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 12,954 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 12,954 | m2 |
| P | SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TRỖI -SỬA CHỮA KHU VỆ SINH KHỐI 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,848 | m3 |
| 3 | Ốp gạch tường, trụ, cột vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6,96 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 181,53 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 38,44 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 188,49 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 38,44 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 226,93 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | chương V, phần 2 của E-HSMT | 63,92 | m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng trần thạch cao khung nổi, tấm thạch cao chống ẩm (hoàn thiện vật tư + nhân công) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 63,92 | m2 |
| 12 | Tháo bỏ ống cấp, thoát nước hiện trạng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | công |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | chương V, phần 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | chương V, phần 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | chương V, phần 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | chương V, phần 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa lavabo loại có chân | chương V, phần 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | chương V, phần 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi xả bô tiểu | chương V, phần 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | chương V, phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi xả lạnh | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Zaco lavabo, tiểu nam, xí bệt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 45 | sợi |
| 24 | Lắp đặt xi phông + bộ xả ty nhựa lavabo | chương V, phần 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xi phông tiểu nam | chương V, phần 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,28 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,3 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 36 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/27mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 38 | Van khoá 34 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | chương V, phần 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.400.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực, hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công 02 công trình phù hợp với gói thầu đang xét(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1kw | Đầm bàn 1kw | 1 |
| 2 | Đầm dùi 1,5kW | Đầm dùi 1,5kW | 1 |
| 3 | Đầm cóc 70kg | Đầm cóc 70kg | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá 1,7KW | Máy cắt gạch, đá 1,7KW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép 5KW | Máy cắt uốn thép 5KW | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 kW | Máy hàn 23 kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 2 |
| 8 | Khoan cầm tay ≤ 1,5kW | Khoan cầm tay ≤ 1,5kW | 1 |
| 9 | Máy đào 0,8m3 | Máy đào 0,8m3 | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 3T5 | Ô tô tự đổ 3T5 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi