Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo vệ an ninh trật tự tại tòa nhà 42 PNT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220423493-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm VNPT IT Khu vực 2 |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo vệ an ninh trật tự tại tòa nhà 42 PNT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220409000 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 07:56:00 đến ngày 2022-04-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,178,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,780,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu bảy trăm tám mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.452.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 181.500.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: tối thiểu 5 là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ cho tòa nhà/cao ốc/văn phòng làm việc, trong đó ít nhất 01 hợp đồng đã và đang thực hiện trong thời gian 02 năm liên tục gần đây tính tới thời điểm đóng thầu, có giá trị giá trị của phần công việc tính theo chu kỳ 01 năm ≥ 450.000.000 đồng (đã bao gồm thuế GTGT) Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.250.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách gói thầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên và được đảm nhiệm các công việc tương tự trong thời gian 3 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhóm trưởng/Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | giới tính: Nam, có trình độ văn hóa từ Trung cấp trở lên, có sức khỏe tốt, tuổi từ 22-55; Có trách nhiệm phân công công việc cho nhân viên bảo vệ. Chỉ huy trực tiếp tại địa điểm nhận thầu. Trực tiếp giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện gói thầu theo quy định. Tổng hợp báo cáo hàng ngày cho người phụ trách của BMT.+ Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ+ Có giấy khám sức khỏe do cơ sở y tế có thẩm quyền cấp trong vòng 6 tháng trở lại đây.+ Có chứng chỉ PCCC+ Có giấy chứng nhận sử dụng công cụ hỗ trợ+ Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định của NĐ 44/2016/NĐ-CP |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | giới tính: Nam, có trình độ văn hóa 12/12. Có sức khỏe tốt, tuổi từ 22-55.+ Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ+ Có giấy khám sức khỏe do cơ sở y tế có thẩm quyền cấp trong vòng 6 tháng trở lại đây.+ Có chứng chỉ PCCC+ Có giấy chứng nhận sử dụng công cụ hỗ trợ+ Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định của NĐ 44/2016/NĐ-CP+ Có ít nhất 1 nhân viên bảo vệ có giấy phép lái xe ô tô hạng B2 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm VNPT IT Khu vực 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ bảo vệ an ninh trật tự tại tòa nhà 42 PNT Cung cấp dịch vụ bảo vệ an ninh trật tự tại tòa nhà 42 PNT 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Đơn dự thầu (Mẫu số 08). 2. Giấy ủy quyền nếu có (Mẫu số 05). Đồng thời, nhà thầu cần phải gửi bản sao có công chứng Điều lệ công ty hoặc Quyết định thành lập chi nhánh, hoặc Quyết định bổ nhiệm để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền. 3. Bảo lãnh dự thầu bản gốc (Mẫu số 07A) áp dụng trong trường hợp nhà thầu độc lập hoặc Séc. 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm nhà thầu: - Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc có Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, có nghành nghề kinh doanh phù hợp (bản sao có công chứng). - Hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). - Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện (Mẫu số 10A). Tối thiểu 01 Hợp đồng (kèm Hóa đơn bán hàng) cung cấp dịch vụ bảo vệ cho tòa nhà/văn phòng làm việc đã và đang thực hiện trong thời gian 02 năm liên tục gần đây tính tới thời điểm đóng thầu. - Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13). Báo cáo tài chính, thuế 3 năm 2019, 2020, 2021 (Có công chứng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). - Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A) - Bản lý lịch nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B). - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11C). - Đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. 6. Các cam kết của nhà thầu. 7. Phương án thực hiện của nhà thầu. 8. Tài liệu khác có liên quan đến Hồ sơ dự thầu (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu như trong Mục 1, Mục 2, Mục 3, Mục 4 Chương III của nội dung Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.780.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm VNPT-IT Khu vực 2, địa chỉ: 42 Phạm Ngọc Thạch, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm VNPT-IT Khu vực 2, địa chỉ: 42 Phạm Ngọc Thạch, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổng hợp - Trung tâm VNPT-IT Khu vực 2, địa chỉ: 42 Phạm Ngọc Thạch, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm VNPT-IT Khu vực 2, địa chỉ: 42 Phạm Ngọc Thạch, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp dịch vụ bảo vệ an ninh trật tự tại tòa nhà 42 PNT | Nội dung tương ứng quy định tại chương V- Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | tháng | 36 | Mục tiêu bảo vệ là toàn bộ tòa nhà VNPT tại 42 PNT |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.452E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 181.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.452.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 181.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: tối thiểu 5 là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ cho tòa nhà/cao ốc/văn phòng làm việc, trong đó ít nhất 01 hợp đồng đã và đang thực hiện trong thời gian 02 năm liên tục gần đây tính tới thời điểm đóng thầu, có giá trị giá trị của phần công việc tính theo chu kỳ 01 năm ≥ 450.000.000 đồng (đã bao gồm thuế GTGT) Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.250.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách gói thầu: | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên và được đảm nhiệm các công việc tương tự trong thời gian 3 năm trở lại đây. | 3 | 3 |
| 2 | Nhóm trưởng/Đội trưởng | 1 | giới tính: Nam, có trình độ văn hóa từ Trung cấp trở lên, có sức khỏe tốt, tuổi từ 22-55; Có trách nhiệm phân công công việc cho nhân viên bảo vệ. Chỉ huy trực tiếp tại địa điểm nhận thầu. Trực tiếp giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện gói thầu theo quy định. Tổng hợp báo cáo hàng ngày cho người phụ trách của BMT.+ Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ+ Có giấy khám sức khỏe do cơ sở y tế có thẩm quyền cấp trong vòng 6 tháng trở lại đây.+ Có chứng chỉ PCCC+ Có giấy chứng nhận sử dụng công cụ hỗ trợ+ Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định của NĐ 44/2016/NĐ-CP | 5 | 3 |
| 3 | Nhân viên bảo vệ | 5 | giới tính: Nam, có trình độ văn hóa 12/12. Có sức khỏe tốt, tuổi từ 22-55.+ Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ+ Có giấy khám sức khỏe do cơ sở y tế có thẩm quyền cấp trong vòng 6 tháng trở lại đây.+ Có chứng chỉ PCCC+ Có giấy chứng nhận sử dụng công cụ hỗ trợ+ Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định của NĐ 44/2016/NĐ-CP+ Có ít nhất 1 nhân viên bảo vệ có giấy phép lái xe ô tô hạng B2 trở lên. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi