Gói thầu: Gói thầu số 01 VTTB-SXKD 2022: Mua sắm phụ kiện VTTB phục vụ công tác PTM và SXKD năm 2022( đợt 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220421297-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 01 VTTB-SXKD 2022: Mua sắm phụ kiện VTTB phục vụ công tác PTM và SXKD năm 2022( đợt 1)
Số hiệu KHLCNT 20220418327
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 08:27:00 đến ngày 2022-04-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,863,706,349 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 87,955,595 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu chín trăm năm mươi lăm nghìn năm trăm chín mươi lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.795559524E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17274127E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử sụng với hàng hoá mời thầu như: cáp điện các loại, đầu cốt AM50-120, FCO 22kV, Hòm công tơ, Sứ đứng, Atsomat, Ghíp, Chuỗi thủy tinh 24kVcác loại, CSV 24kV-35kV phụ kiện các loại…..
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.104.594.444 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.313.783.332 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 3 năm trở lên.Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót chậm nhất 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thạch Thất
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 VTTB-SXKD 2022: Mua sắm phụ kiện VTTB phục vụ công tác PTM và SXKD năm 2022( đợt 1)
Gói thầu số 01/VTTB-SXKD 2022: Mua sắm phụ kiện VTTB phục vụ công tác PTM và SXKD năm 2022( đợt 1)
20 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thạch Thất, Địa chỉ: Số nhà 192,Thôn phố săn, Thị trấn Liên Quan, Thạch Thất, TP Hà Nội.Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Thạch Thất, Địa chỉ: Số nhà 192,Thôn phố săn, Thị trấn Liên Quan, Thạch Thất, TP Hà Nội.Hotline: 19001288


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, Thạch Thất, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thạch Thất, Địa chỉ: Số nhà 192,Thôn phố săn, Thị trấn Liên Quan, Thạch Thất, TP Hà Nội.Hotline: 19001288


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên (ghi chú: đơn vị lập E-HSMT điền số năm phù hợp với các văn bản đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt). - Quyết định phê duyệt mẫu của hàng hóa chào thầu còn hiệu lực (nếu có). - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Hàng mẫu dự thầu (quy định cụ thể nếu có yêu cầu). - Quyết định phê duyệt mẫu của hàng hóa chào thầu còn hiệu lực (quy định cụ thể nếu có yêu cầu).
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 03 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng (chỉ yêu cầu đối với các hàng hoá đặc thù, chuyên ngành). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2].
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 87.955.595   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thạch Thất, Địa chỉ: Số nhà 192,Thôn phố săn, Thị trấn Liên Quan, Thạch Thất, TP Hà Nội.Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kế hoạch và vật tư - Công ty Điện lực Thạch Thất , địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, TP Hà Nội Điện thoại: 024.22602585 Fax: 024.33681145 Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư - Công ty Điện lực Thạch Thất , địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, TP Hà Nội Điện thoại: 024.22602585 Fax: 024.33681145 Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và vật tư - Công ty Điện lực Thạch Thất , địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, TP Hà Nội Điện thoại: 024.22602585 Fax: 024.33681145 Hotline: 19001288
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dây nhôm bọc cách điện ACSR/XLPE/HDPE- 24kV- 150mm150métTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
2Dây nhôm bọc cách điện ACSR/XLPE/HDPE- 24kV- 120mm150métTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
3Dây nhôm bọc cách điện ACSR/XLPE/HDPE- 24kV -95mm150métTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
4Dây nhôm bọc cách điện ACSR/XLPE/HDPE- 24kV -70mm550métTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
5Dây nhôm bọc cách điện ACSR/XLPE/HDPE- 35kV -150mm150métTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
6Dây nhôm bọc cách điện ACSR/XLPE/HDPE- 35kV -120mm150métTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
7Dây nhôm lõi thép ACSR 150mm100métTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
8Dây nhôm lõi thép ACSR 120mm292métTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
9Dây nhôm lõi thép ACSR 95mm394métTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
10Dây nhôm lõi thép ACSR 70mm18mTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm21.000mTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x16mm21.000mTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x4mm22.000mTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm22.000mTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2700mTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2700mTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm24.500mTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2200mTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
19Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm3300mTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
20Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm21.000mTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
21Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm24.000mTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
22Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm21.000mTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
23Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm21.000mTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
24Hòm 2 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)50cáiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
25Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)300cáiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
26Hộp 1 công tơ 3 pha-Gián tiếp-Composit15CáiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
27Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit600cáiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
28Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)250CáiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
29Sứ đỡ Cầu Dao (Composite) 24kV60quảTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
30Sứ đỡ Cầu Dao (Composite) 35kV18quảTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
31Bình dầu phụ cầu dao 24kV6bìnhTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
32Bình dầu phụ cầu dao 35kV6bìnhTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
33Thanh đồng mềm cầu dao 24kV3BộTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
34Thanh đồng mềm cầu dao 35kV3BộTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
35Sứ quả bàng2.000QuảTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
36Sứ đứng Pinpost 24kV107quảTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
37Sứ đứng Pinpost 35kV15quảTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
38Chuỗi thủy tinh néo đơn 24kV + Phụ kiện (120kN)51chuỗiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
39Chuỗi néo Silicone 24kV-120kn71chuỗiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
40Chống sét van 24kV27PhaTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
41Dầu máy biến áp420lítTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
42Keo bọt30LọTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
43Đầu cốt M10127CáiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
44Đầu cốt M161.900CáiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
45Đầu cốt M12050CáiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
46Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM15050cáiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
47Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120250cáiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
48Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95300cáiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
49Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM7050cáiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
50Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM501.000CáiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
51Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM25100CáiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
52Ghíp nhôm 3BL50-240300bộTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
53Ghíp nhôm 3BL25-150700bộTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
54Dây đồng M3520mTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
55Dây thép mạ ĐK 2.5mm1.000KgTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
56Dây thép mạ ĐK 3mm900KgTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
57Kẹp hãm cáp 4x95400CáiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
58Móc treo300CáiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
59Đai thép không rỉ2.000mTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
60Khóa đai2.000CáiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
61ống nhựa xoắn ĐK 50/40600mTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
62Băng dính cách điện2.000CuộnTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
63Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M63.000bộTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
64Aptomat 3 pha 100A100cáiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
65Aptomat 3 pha 63A600cáiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
66Aptomat 1 pha 40A 2 cực1.000cáiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
67Cầu chì tự rơi 24kV21phaTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
68Dây chì 12A21sợiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
69Dây chì 15A21sợiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
70Dây chống sét TK 501.300mTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
71Ghíp thép (kẹo cáp TK50)50BộTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
72Khóa đỡ dây chống sét TK5010BộTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
73Khóa hãm dây chống sét TK5010BộTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
74Mặt sứ báo cáp ngầm 24kV1.626CáiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
75Mặt sứ báo hộp nối 24kV28CáiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
76Cọc bê tông gắn mặt sứ báo cáp ngầm 24kV38CáiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
77Cọc bê tông gắn mặt sứ báo cáp ngầm 35kV27CáiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
78Cọc tiêu giao thông20cáiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
79Túi đựng dụng cụ15cáiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
80Thang nhôm 3,8m3cáiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
81Thang nhôm 5,0 m9cáiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
82Biển báo công trường xách tay5bộTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
83Băng barie vạch chéo trắng - đỏ11cuộnTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
84Cấm trèo! Điện cao áp nguy hiểm chết người10cáiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
85Cấm vào! Điện cao áp nguy hiểm chết người10cáiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
86Cấm đóng điện! Có người đang làm việc12cáiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
87Chú ý! Phía trên có điện10cáiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
88Đã nối đất12cáiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
89Bình bột chữa cháy xách tay MFZL ABC3CáiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
90Bình khí chữa cháy xách tay MT CO23CáiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.795559524E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17274127E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử sụng với hàng hoá mời thầu như: cáp điện các loại, đầu cốt AM50-120, FCO 22kV, Hòm công tơ, Sứ đứng, Atsomat, Ghíp, Chuỗi thủy tinh 24kVcác loại, CSV 24kV-35kV phụ kiện các loại…..
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.104.594.444 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.313.783.332 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 3 năm trở lên.Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót chậm nhất 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->